1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 31 chuan

17 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của 1 phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng * GD hoà nhập: HS đọc đợc 2-3 câu trong bài, trả lời đợc các câu hỏi

Trang 1

Lớp: 5B

Tuần 31

Ngày soạn: 8/04/2011

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 11 tháng 04 năm 2011

Tập đọc: (tiết 61) Công việc đầu tiên

I mục tiêu:

1 Đọc: - Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài

- Đọc diễn cảm toàn bài, thay đổi giọng linh hoạt theo tình tiết của câu chuyện

2.Hiểu - Các từ ngữ trong bài.

- Nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của 1 phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng

*) GD hoà nhập: HS đọc đợc 2-3 câu trong bài, trả lời đợc các câu hỏi đơn giản

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

khuyết tật

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 HS

bài “ Tà áo dài Việt Nam”

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới :

- GV nêu mục tiêu bài học

4 HD luyện đọc + tìm hểu bài:

 Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Yêu cầu 1, 2 học sinh khá, giỏi

đọc mẫu bài văn

- GV chia đoạn ( 3 đoạn )

- Đoạn 1: Từ đầu đến Em không

biết chữ nên không biết giấy tờ gì

- Đoạn 2: Tiếp theo đến Mấy tên

lính mã tà hớt hải xách súng chạy

rầm rầm

- Đoạn 3: Còn lại

- Yêu cầu HS đọc chú giải

- Giáo viên giúp các em giải nghĩa

thêm những từ các em cha hiểu

- Yêu cầu HS luyện đọc theo bàn

- Giáo viên đọc mẫu

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc lớt đoạn 1

- Công việc đầu tiên anh Ba giao

cho út là gì?

- Hát

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- 1, 2 học sinh khá, giỏi đọc mẫu

- Học sinh tiếp nối nhau đọc thành tiếng bài văn – đọc từng đoạn

- 1,2 em đọc

- HS luyện đọc

- 1 HS đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm lại

- Theo dõi, nhẩm theo

- Lắng nghe

-Lắng nghe

- Luyện đọc theo bạn

- Theo dõi, tập trả lời

Trang 2

Lớp: 5B

- Những chi tiết nào cho thấy út

rát hồi hộp khi nhận công việc đầu

tiên này?

- út đã nghĩ ra cách gì để rải hết

truyền đơn?

- Vì sao muốn đợc thoát li?

 Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm

giọng đọc bài văn

- Giáo viên đọc mẫu đoạn đối

thoại trên

 Hoạt động 4: Củng cố

- Giáo viên hỏi học sinh về nội

dung, ý nghĩa bài văn

5 Tổng kết - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục

luyện đọc bài văn

- Chuẩn bị bài sau

- út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn

- Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay

bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lng quần Khi rảo bớc, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thì vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ

- Vì út đã quen việc, ham hoạt

động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng

- Nhiều học sinh luyện đọc

- Học sinh thi đọc diễn cảm từng

đoạn, cả bài văn

- Qua bài văn, ta thấy nguyện vọng, lòng nhiệt thành của một ngời phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn,

đóng góp công sức cho cách mạng

- Theo dõi bạn đọc, luyện đọc lại

***************************************************

Toán :(Tiết 151 ) Phép trừ I- Mục tiêu

Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân

số, tìm thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn

*) GD hoà nhập: Rèn kĩ năng thực hành trừ các số tự nhiên, các phân số, các số Tphân

II đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

khuyết tật

A- Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét cho điểm

B- Bài mới

1- Giới thiệu bài : GV nêu mục

tiêu bài học

2- Ôn tập về các thành phần và

các tính chất của phép trừ .

- GV viết lên bảng : a- b = c

- GV yêu cầu HS :

+ Em hãy nêu tên gọi của các

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm giấy nháp

- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

- HS đọc phép tính

- HS nối tiếp nhau trả lời

- Theo dõi, làm nháp

- Lắng nghe

Giáo viên: Trần Thị Thu Hà Năm 29

Trang 3

Lớp: 5B

thành phần trong phép tính đó

+Một số trừ đi chính nó thì đợc kết

quả là bao nhiêu ?

+Một số trừ đi 0 thì bằng mấy ?

- GV tóm tắt phần bài học về phép

trừ

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán

- GV hỏi : Muốn thử lại để kiểm

tra kết quả của một phép trừ có

đúng hay không chúng ta làm thế

nào ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự

làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài

- GV củng cố cho HS về tìm thành

phần cha biết trong phép cộng,

phép trừ

Bài 3

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi một HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài

C - Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

sau

- 1 HS đọc đề bài trong SGK

- Lấy hiệu vừa tìm đợc cộng với số trừ

- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm 3 phần a, b, c của bài

- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

a) x= 3,32 ; b) x = 2,9

- 1 HS đọc đề bài trong SGK

- HS làm bài vào vở HS lên bảng làm bài

Bài giải

Diện tích trồng hoa là : 540,8 - 385,5 = 155,3 (ha) Diện tích trồng lúa và đất trồng hoa

là 5540,8 + 5553 = 696,1 (ha)

Đáp số: 696,1 ha

- Đọc yêu cầu, làm bài tập

- Chữa bài

đúng

******************************************************

Đạo đức:( tiết 31) Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)

I Mục tiêu :

- Kể đợc một vài tài nguyên thiên nhiên ở nớc ta và ở địa phơng

- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng

Đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm để giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

II đồ dùng dạy học:

- GV: ảnh về tài nguyên thiên nhiên ở địa phơng, nớc ta

- HS: VBT Đạo đức 5

III các hoạt động chủ yếu

Trang 4

Lớp: 5B

2 Bài cũ:

- Em cần làm gì góp phần bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên

3 Giới thiệu bài mới:

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Học sinh giới thiệu về tài

nguyên thiên nhiên của Việt Nam và của địa

phơng

Phơng pháp: Thuyết trình, trực quan

- Nhận xét, bổ sung và có thể giới thiệu

thêm một số tài nguyên thiên nhiên chính

của Việt Nam nh:

- Mỏ than Quảng Ninh

- Dầu khí Vũng Tàu

- Mỏ A-pa-tít Lào Cai

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài

tập 5/ SGK

Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho nhóm

học sinh thảo luận bài tập 5

- Kết luận: Có nhiều cách sử dụng tiết kiệm

tài nguyên thiên nhiên

- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài

tập 6/ SGK

Phơng pháp: Động não, thuyết trình

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các

nhóm học sinh lập dự án bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên: rừng đầu nguồn, nớc, các giống

thú quý hiếm …

- Kết luận: Có nhiều cách bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình

5 Tổng kết - dặn dò:

- Thực hành những điều đã học, có ý thức

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh nêu ghi nhớ

- 1 học sinh trả lời

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh giới thiệu, có kèm theo tranh ảnh minh hoạ

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Hoạt động lớp, nhóm 4

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo luận

- Từng nhóm thảo luận

- Từng nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo luận

Ngày soạn: 9/04/2011

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 12 tháng 04 năm 2011

Tập đọc:( tiết 62) Bầm ơi

I mục tiêu:

1 Đọc: -Đọc trôi chảy toàn bài:

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm lắng thể hiện cảm xúc yêu thơng mẹ rất sâu nặng của anh chiến sĩ vệ quốc quân

Giáo viên: Trần Thị Thu Hà Năm 31

Trang 5

Lớp: 5B

2 Hiểu: - các từ ngữ trong bài.

- Nội dung : Bài thơ ca ngợi tình mẹ con thắm thiết sâu nặng giữa ngời chiến sĩ ở ngoài tiền tuyến và ngời mẹ tần tảo, giàu tình yêu thơng con ngời nơi quê nhà

*) GD hoà nhập: HS đọc đợc 1 khổ thơ trong bài, trả lời đợc các câu hỏi đơn giản

3 Đọc thuộc lòng bài thơ.

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động chủ yếu:

khuyết tật

1, Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và trả lời các câu hỏi trong

bài Công việc đầu tiên

2, Bài mới: - Giới thiệu bài: tranh

Hoạt động cá nhân

- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Luyện đọc nối tiếp theo đoạn:

+ Lần 1: Luyện phát âm

+ Lần 2: Giải nghĩa từ

+Lần 3: Luyện đọc ngắt câu

Mạ non/ bầm cấy mấy đon

Ruột gan bầm/ lại thơng con mấy

lần.

Hoạt động nhóm

HS thảo luận theo nhóm bàn, trả lời câu

hỏi trớc lớp

 Điều gì gợi cho anh chiến sĩ

nghĩ tới mẹ?

 Anh nhớ hình ảnh nào của

mẹ?

 Tìm những hình ảnh so

sánh thể hiện tình cảm mẹ

con thắm thiết sâu nặng?

 Anh chiến sĩ đã dùng cách

nói nh thế nào để làm mẹ

yên tâm?

 Qua lời tâm tình của anh

chiến sĩ, em nghĩ gì về ngời

mẹ của anh?

- 2-3 HS

1 Luyện đọc.

* Chia đoạn:

- Đoạn 1: .nhớ thầm

- Đoạn 2: bấy nhiêu

- Đoạn 3: đời bầm sáu mơi

- Đoạn 4: Còn lại

* Đọc đúng: Mạ non, gió núi

* HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp Một cặp

đọc trớc lớp

- 2 HS khá nối tiếp đọc bài

2 Tìm hiểu bài

a Anh chiến sĩ nhớ tới ng ời mẹ vào buổi chiều đông:

- Cảnh chiều đông ma phùn gió bấc làm anh chiến sĩ nhớ tới

ng-ời mẹ nơi quê nhà

- Anh nhớ hình ảnh ngời mẹ lội ruộng cấy mạ non, mẹ run lên vì

rét

- Những hình ảnh: Mạ non bầm cấy Ruột gan bầm lại thơng con

b.Anh chiến sĩ động viên mẹ để mẹ yên tâm:

- Cách nói so sánh: Con đi trăm núi ngàn khe đời Bầm sáu

m-ơi

c Tình cảm thắm thiết sâu nặng của

2 mẹ con:

- Ngời mẹ chịu thơng, chịu khó, hiền hậu đầy tình thơng con

- Anh là ngời con hiếu thảo, chiến

- Theo dõi bạn đọc

- Theo dõi, nhẩm theo

-Lắng nghe

- Luyện đọc theo bạn

- Theo dõi, tập trả lời

Trang 6

Lớp: 5B

 bài thơ cho em biết điều gì?

Hoạt động cả lớp

- HS nêu cách đọc chung của bài

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm 1 đoạn:

+ GV đọc mẫu

+ Nhận xét, tuyên dơng

3, Củng cố, dặn dò:

- Chốt bài : Em thích nhất

hình ảnh nào trong bài thơ?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : Đọc diễn cảm và học thuộc

lòng bài

sĩ yêu nớc

- Bài ca ngợi tình cảm sâu nặng của của ngời chiến sĩ ngoài tiền tuyến với ngời mẹ tần tảo, giàu tình yêu con ở quê nhà

3, Đọc diễn cảmvà học thuộc lòng

- Bài thơ là nỗi nhớ, là tâm sự thầm kín của ngời chiến sĩ với mẹ Vì vậy giọng đọc của bài thơ phải là giọng xúc động, trầm lắng Chú ý đọc nhấn giọng, ngắt giọng đúng các khổ thơ

+ HS nêu cách đọc cụ thể + HS luyện đọc theo nhóm + Thi đọc diễn cảm

- Theo dõi bạn đọc, luyện đọc lại

******************************************************

Toán: ( Tiết 152) Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp hs củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân

số, tìm thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn

*) GD hoà nhập: củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập

phân, phân số

II Các hoạt động dạy học:

khuyết tật

1 ổ n định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài ở nhà của hs

3 Bài mới (35)

A Giới thiệu bài: Ghi tên bài

B Luyện tập

Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài 2.

`- Yêu cầu HS làm bài

- GV chốt kết quả đúng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3.

- Hát

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài và chữa bài

- Nêu yêu cầu

- Theo dõi, làm nháp

- Lắng nghe

Giáo viên: Trần Thị Thu Hà Năm 33

Trang 7

Lớp: 5B

- Gọi HS nêu tóm tắt

- 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chốt lại

4 Củng cố, dặn dò (5)

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nêu tóm tắt và làm bài

Bài giải

Phân số chỉ số phần tiền lơng gia

đình đó chi tiêu hằng tháng là:

20

17 4

1 5

3

= +

( tiền lơng)

a, Tỉ số % số tiền lơng gia đình đó

để dành là:

20

3 20

17 20

20 − =

( số tiền lơng) =100 =

15 20

3

15%

b, Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành đợc là:

4000000: 100 x 15= 600000( đồng) Đáp số: a, 15%

b,600000 đồng

- Hs chữa bài

- HS nhắc lại

- Đọc yêu cầu, làm bài

- Chữa bài

đúng

**********************************************

Luyên từ và câu:( tiết 61)

Mở rộng vốn từ: Nam và nữ

I mục tiêu:

• Mở rộng vốn từ: Biết đợc các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

• Tích cực hoá vốn từ bằng cách đặt câu với các tục ngữ đó

II đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1, Kiểm tra bài cũ: Nêu các tác dụng của

dấu phẩy

2, Bài mới

Hoạt động cá nhân:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài, 1 HS làm trên bảng phụ

- Chữa bài, 1 số HS đọc bài làm đúng

Chốt; Những phẩm chất tốt đẹp của

ngời phụ nữ Việt Nam Từ loại của

các từ này?

Hoạt động nhóm bàn:

- HS đọc, nêu yêu cầu

Bài 1 Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt

Nam tám chữ vàng:Anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang

Giải thích các từ trên bằng cách nối:

Anh hùng - có tài năng

Bất khuất - không chịu khuất phục

Trung hậu - trung thành

Đảm đang - biết gánh vác

b Từ ngữ chỉ phẩm chất khác: Chăm chỉ, cần cù, nhân hậu, khoan dung, độ lợng, dịu dàng, đức hi sinh

Bài 2: Mỗi câu tục ngữ nói lên phẩm chất gì của phụ nữ Việt Nam:

Trang 8

Lớp: 5B

- HS trao đổi làm bài tập, 1 HS làm

bảng

- Chữa bài trên bảng, giải thích cách

hiểu nghĩa của các câu tục ngữ

Chốt: Tìm thêm các thành ngữ, tục

ngữ khác nói về phẩm chất của phụ

nữ, 1 số HS học thuộc.

Hoạt động cá nhân:

- HS đọc và nêu yêu cầu,

- Hớng dẫn: Có thể phải đặt vài câu mới

dẫn ra câu tục ngữ

Chốt: Cách vận dụng các thành ngữ,

tục ngữ trong nói và viết.

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò: Hoàn thiện bài vào vở

a Lòng thơng con, đức hy sinh, nhờng nhịn của ngời mẹ

b Rất đảm đang, giỏi giang, là ngời giữ gìn hạnh phúc, tổ ấm gia đình

c Phụ nữ dũng cảm, anh hùng

Bài 3: Đặt câu với 1 trong những câu tục ngữ trên:

Ví dụ: Nói đến nữ anh hùng út Tịch, mọi ngời nhớ ngay đến câu tục ngữ gì?

Ngày soạn: 10/04/2011

Ngày giảng: Thứ t , ngày 13 tháng 04 năm 2011

Toán: (Tiết 153) Phép nhân I- Mục tiêu

Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm

*) GD hoà nhập: Rèn kĩ năng thực hành trừ các số tự nhiên, các phân số, các số thập

phân

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu

khuyết tật

A- Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong phần ôn tập

B- Bài mới

1- Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết

học

2- Ôn tập về thành phần và tính

chất của phép nhân

- GVviết bảng phép tính :a ìb = c

- Yêu cầu HS nêu các thành phần

của phép nhân

- Hãy nêu các tính chất của phép

nhân đã học

+GV ghi bảng : (a ìb) ìc = a ì(b

ìc)

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- Phép nhân a ìb = c, trong đó a và

b là các thừa số, c là tích, a ìb cũng goị là tích

- HS nối tiếp nhau

VD : Tính chất kết hợp : Tích của thừa số thứ nhất và thừa số thứ hai nhân với thừa số thứ ba bằng thừa

số thứ nhất nhân với tích của thừa

- Lắng nghe

- Theo dõi, ghi nhớ

Giáo viên: Trần Thị Thu Hà Năm 35

Trang 9

Lớp: 5B

3- H ớng dẫn luyện tập

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài Yêu cầu

HS đặt tính với các phép tính ở

phần a, c

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV chữa bài cho HS trên bảng

lớp, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

Bài 2

- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau

tính nhẩm và nêu kết quả trớc lớp

- GV gọi HS nhận xét bài làm của

bạn Yêu cầu HS nêu các quy tắc

tính nhẩm có liên quan

Bài 3

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

đề bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV chữa bài cho HS trên bảng

lớp, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

Bài 4 :

- GV gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài, sau đó đi

h-ớng dẫn HS còn chậm :

+Sau mỗi giờ cả ô tô và xe máy đi

đợc quãng đờng dài bao nhiêu

ki-lô- mét

+Thời gian ô tô và xe máy đi để

gặp nhau là bao nhiêu giờ ?

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

C- Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS học bài, chuẩn bị

bài sau

số thứ hai và thừa số thứ ba ;

- HS cả lớp làm bài vào vở, vài HS lên bảng làm bài

a) 1 555 848 ; 1 254 600 b)

21

5 84

20

; 17

8 = ; c) 240,72 ; 44,608

- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài lẫn nhau

- HS lần lợt làm 3 phần của bài

- HS nêu : Bài tập yêu cầu tính giá

trị của biểu thức bằng cách thuận tiện

- HS cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề bài

- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ Trong 1 giờ cả ô tô và xe máy đi

đ-ợc quãng đờng là : 48,5 + 33,5 = 82 (km)

Độ dài quãng đờng AB là :

82 ì 1,5 = 123(km) Đáp số: 123 km

- Đọc yêu cầu, làm bài tập

- Chữa bài

đúng

- Chép bài vào vở

**********************************************

Chính tả: (Tiết 31)

Tà áo dài Việt Nam

I mục tiêu:

• Nghe viết chính xác, đẹp đoạn viết" áo dài phụ nữ chiếc áo dài tân thời” trong

bài “Tà áo dài Việt Nam“

• Luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệm chơng

*) GD hoà nhập: HS chép đúng, đẹp 3 – 4 câu trong bài

II đồ dùng dạy học

III Các hoạt động chủ yếu:

Trang 10

Lớp: 5B

Hoạt động dạy Hoạt động học HS khuyết tật

1.Giới thiệu bài :

2.H

ớng dẫn nghe -viết:

- 1HS đọc đoạn cần viết

- Nêu nội dung chính của đoạn

- HS đọc lại bài và chú ý những từ dễ viết

sai: ghép liền, bỏ buông, cổ truyền

- GV đọc cho HS viết

- GV thu vở chấm bài, HS đổi vở

kiểm tra chéo

3 HD làm bài tập chính tả

*Hoạt động cá nhân

- 1HS đọc nội dung bài tập.Cả lớp

đọc thầm

- HS làm bài cá nhân

- Chữa bài lên bảng

- GV hớng dẫn thêm: Cách viết hoa

danh hiệu, huân chơng

*Hoạt động cá nhân

- 1HS đọc đề bài

- HS tự làm bài

- Chữa bài lên bảng

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : Hoàn thành bài vào vở

- HS đọc

- HS nêu nội dung

- Viết nháp từ dễ lẫn

- HS viết bài vào vở

Bài tập 2 : Xếp các huy chơng,

danh hiệu và giải thởng nêu trong ngoặc đơn vào dòng thích hợp Viết lại cho đúng

a Giải nhất: Huy chơng Vàng, nhì: Huy chơng Bạc,

giải ba: Huy chơng Đồng

b Nghệ sĩ Nhân dân nghệ sĩ

Ưu tú

c Đôi giày Vàng, quả bóng Vàng

- Đôi giày Bạc, quả bóng Bạc

Bài tập 3: Viết lại tên các

danh hiệu , giải thởng, huy

ch-ơng, kỉ niệm chơng cho đúng

a Kỉ niệm chơng Vì sự nghiệp giáo dục, Kỉ niệm chơng Vì sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ

em Việt Nam

b Huy chơng Đồng, Giải nhất tuyệt đối Giải nhất về thực nghiệm

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Viết các từ

GV đọc

- Theo dõi

- Viết nháp

- Chép bài vào vở theo yêu cầu

- Đọc yêu cầu, làm bài tập

************************************************

Tập làm văn: ( tiết 61)

Ôn tập về văn tả cảnh.

I Mục tiêu:

• Tìm đúng các bài văn tả cảnh mà em đã học ở học kì 1

• Trình bày đợc dàn ý của 1 trong các bài văn trên

• Phân tích đợc trình tự miêu tả của bài văn, nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết, thái độ của tác giả trong 1 bài văn tả cảnh

II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ bảng thống kê

III Các hoạt động chủ yếu:

Giáo viên: Trần Thị Thu Hà Năm 37

Ngày đăng: 09/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nào trong bài thơ? - giao an tuan 31 chuan
nh ảnh nào trong bài thơ? (Trang 6)
+ Đoạn 4: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng - giao an tuan 31 chuan
o ạn 4: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w