1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuan 31 lop 1- chuan KT-KN

12 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men,.. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.. - HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng

Trang 1

TUẦN 31:

Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Tục ngữ: Siêng làm thì có, siêng học thì hay.

Tập đọc: NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu :

-.HS đọc trơn cả bài “ Ngưỡng cửa ” Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men, Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Trả lời được câu hỏi 1 SGK.

II/ Đồ dùng dạy học :

Tranh vẽ minh hoạ như SGK

III/ Các hoạt động dạy và học :

TIẾT 1:

I/ Bài cũ:

Ai đâ giúp Hà khi bạn tự gãy bút chì?

Trong bài ai là người bạn tốt?

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng từ: ngưỡng cửa, nơi này,

quen, dắt vòng đi men, lúc nào ( giải nghĩa từ)

Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn, bài:

2/ Ôn vần ăt, ăc:( HS khá, giỏi)

Tìm tiếng trong bài có vần ăt:

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng:

Có vần ăt

Có vần ăc

Tiết 2:

a/ Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

* Cho HS xem tranh

b/ Luyện nói:

Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình, em đi

những đâu?

c/ Luyện đọc:

Củng cố- dặn dò:

Dặn về học thuộc khổ thơ em thích

- Nhận xét lớp.

- Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe.

Đọc đoạn 1 Trả lời câu hỏi 1 Đọc đoạn 2 Trả lời câu hỏi 2

- Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Mỗi khổ thơ 2 HS đọc

- 2HS đọc cả bài Thi nói nhanh : dắt Phân tích: dắt: d+ăt+ dấu sắc

- Các tổ thi đua nói câu có chứa vần

ăt, ăc

2 HS đọc khổ thơ 1:Mẹ dắt em bé tập

đi men ngưỡng cửa

2 Hs đọc khổ thơ 2

2 HS đọc khổ thơ 3

1 HS đọc khổthơ 1và 2

Đi tới trường và đi xa hơn nữa

2 HS đọc cả bài Phát biểu em định học khổ thơ nào

Các nhóm, nhìn tranh trong SGK thảo luận

Các nhóm tập hỏi và trả lời( theo tranh hoặc ngoài tranh)

- Đọc cả bài thơ

Trang 2

Toán : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Thực hiên được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100.

- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/ Đồ dùng dạy học :

Chuẩn bị các nội dung bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.KTBC : Bài : Cộng trừ ( không nhớ )

trong phạm vi 100

Bài 2/ 162( SGK )

B.Bài mới : Luyện tập

HĐ1: Bài1/163 ( SGK) Đặt tính rồi tính

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

HĐ2: Bài2/ 163 ( SGK) viết phép tính thích

hợp

Yêu cầu HS quan sát tranh rồi viết phép tính

thích hợp

Khi thay đổi chỗ các số thì kết quả như thế

nào?

Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

HĐ3:Bài3/ 163 ( SGK) ( >,<, =)?

HĐ4: Bài4/163 ( SGK) Đúng ghi Đ.Sai ghi S

( theo mẫu) Tổ chức trò chơi tiếp sức ( HS

khá, giỏi)

Hoạt động nối tiếp:

Hỏi : 36 +52 = ? 52 + 36 = ?

Nêu : Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các

số thì kết quả như thế nào?

Chuẩn bị bài sau: Đồng hồ, thời gian

- 1 HS làm bài tập

HS nêu yêu cầu và làm bài B/ con

HS nêu yêu cầu – quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp – Làm bài vào vở

HS nêu yêu cầu và làm bài B/con

HS nêu yêu cầu - Mỗi đọi cử

3 bạn tham gia trò chơi

Trang 3

Tập viết: TÔ CHỮ HOA Q

I.Mục tiêu:

- HS tô chữ hoa Q

- Viết đúng các vân: ăt, ăc, các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt

- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo

vở TV1-T2

II.Chuẩn bị

Mẫu chữ Q, các mẫu vần và từ

III Các hoạt động dạy và học:

A Bài cũ : HS viết các từ con cừu, ốc

bươu

Chấm một số vở tập viết của HS

B Bài mới :

HĐ1: Tô chữ hoa Q

Hướng dẫn HS tô chữ hoa Q

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa

Q

- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ

- Quy trình viết: nét cong đặt bút dòng thứ

6 và dừng bút dưới dòng kẻ thứ 5 Sau đó

viết nét móc 2 đầu

HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

- Giới thiệu mẫu: ăc, ăt, màu sắc, dìu dắt

HĐ3: HD - HS viết vào vở

- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng

cách

vần tiếng từ

C.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết đẹp từ màu sắc

Dặn dò: HS về viết phần b

- Nhận xét lớp

- 1 HS viết

- Cả lớp viết b/con

- quan sát chữ hoa Q

- L có 2 nét

- Độ cao 5 ô li

- HS tô mẫu chữ

- HS viết bảng con

- HS phân tích cấu tạo vần, từ

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở theo mẫu

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định trong vở TV1-T2

Trang 4

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Chính tả: NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng

cửa 20 chữ trong khoảng 8- 10 phút

- Điền đúng vần ăt, ăc, điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Điền r, d hay gi ?

B.Bài mới: Ngưỡng cửa

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép

Đọc mẫu bài chép

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó

* Hướng dẫn viết bài vào vở:

- HD soát bài

- GV chấm bài nhận xét chung

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

a)Điền ăc hay ăt ?

b)Điền g hay gh ?

HĐ nối tiếp: Âm gh ghép với âm

nào?

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Kể cho bé

nghe

Thầy áo dạy học, bé nhảy ây, đàn

cá ô lôị nước

- vài HS đọc đoạn chép

- HS hội ý tìm tiếng khó viết : này, buổi, tắp vẫn

- HS phân tích và đọc

- HS viết bảng con

- HS viết tên phân môn chính tả

- Viết đề bài cách 4 ô

- Đầu dòng cách lề 1 ô

- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi

HS làm bài vào vở bài tập bắt tay, đông bắc, bé treo áo lên mắc, đẹp mắt

gấp truyện, ghi lại, bàn ghế -HS ; i, e, ê

Trang 5

Toán : ĐỒNG HỒ, THỜI GIAN

I/Mục tiêu :

Làm quen với mặt đồng hồ Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.

Có biểu tượng ban đầu về thời gian

II/Đồ dùng dạy học :

Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài

III/Các hoạt động dạy và học :

A.Bài cũ : Luyện tập

Bài 2 và bài 3/163( SGK)

B.Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ

Mặt đồng hồ có những gì?

Kim ngắn chỉ gì? Kim dài chỉ gì?

Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, các số từ

1→12.

Kim ngắn, kim dài đều quay theo chiều từ số bé

đến số lớn

Kim dài chỉ số 12 Kim ngắn chỉ số 9 thì đồng

hồ lúc đó là 9 giờ

Cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm khác

nhau: 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ

HĐ2: Thực hành xem đồng hồ chỉ mấy giờ?

Quan sát tranh và viết đúng số giờ

Hoạt động nối tiếp :

Trò chơi : Đúng và nhanh

- Đồng hồ giúp chúng ta điều gì?

- Chuẩn bị bài sau: Thực hành

- 2 HS thực hiện

Kim ngắn, kim dài và các số từ 1→12 Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

HS đọc 9 giờ

HS quan sát tranh nêu vị trí của kim trên mặt đồng hồ

5 giờ kim ngắn chỉ số5,kim dài chỉ số12

6 giờ, 7 giờ ( nêu tương tự)

HS làm bài vào vở

8 giờ, 9 giờ, 10 giờ 16 giờ

2 HS lên bảng thi đua quay kim đồng

hồ chỉ 8 giờ Xem thời gian để học tập, sinh hoạt, làm việc, nghỉ ngơi đúng giờ đảm bảo theo quy định có lợi cho sức khoẻ

Luyện TV: NGƯỠNG CỬA

Luyện đọc bài: Ngưỡng cửa

Luyện đọc câu, đoạn, cả bài

Hướng dẫn làm bài trong vở bài tập

***********************************

Luyện Toán: LUYỆN TẬP

1/ Tính nhẩm:

70+ 20 = 30 + 20 =

20 + 70 = 50 - 20 =

90 + 0 = 50 - 30 =

2/ Đặt tính rồi tính:

34 + 42 40 + 6 8+ 51 85 - 23

3/ Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả 36 con, trong đó có 12 con thỏ Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà?

Trang 6

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010

Tập đọc: KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài “ Kể cho bé nghe ” Luyện đọc các từ ngữ ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời câu hỏi 2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)

III/ Các hoạt động dạy và học :

TIẾT 1:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc:

- Đọc mẫu cả bài

Luyện đọc tiếng, từ: ầm ĩ, chó vện,

chăng dây, quay tròn

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc đoạn, cả bài:

2/ Ôn các vần ươc, ươt:( HS khá, giỏi)

- Tìm tiếng trong bài có vần ươc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươt, ươc

Tiết 2:

a/ Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc:

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

- HD đọc phân vai

b/ Luyện nói: Hỏi - đáp về những con

vật em biết?

Củng cố - dặn dò:

- Về nhà đọc bài thơ cho bố mẹ nghe

- Chuẩn bị bài : Hai chị em

- Nhận xét lớp

Đọc bài: Ngưỡng cửa Trả lời cau hỏi: Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến những đâu?

- Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ một

- 3 HS đọc cả bài

Thi tìm nhanh: nước Từng tổ thi đua tìm từ ngữ ngoài bài

Có vần ươc, ươt

Là cái máy cày Hai HS : 1 em đọc căc dòng thơ số

lẻ, một em đọc các dòng thơ số chẵn

Từng cặp: một em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên con vật,

đồ vật

Trang 7

Toán : THỰC HÀNH

I/ Mục tiêu :

- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày

II/Chuẩn bị :

Mô hình măt đồng hồ

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Bài cũ : HS nêu số giờ trên mặt đồng

hồ : 5 giờ, 9 giờ

B.Bài mới : Thực hành

HĐ1: Bài1/165 Viết theo mẫu

Nhận biết, viết đúng số giờ trên mỗi

mặt đồng hồ

HĐ2: Bài tập2/165 Vẽ thêm kim ngắn

để đồng hồ chỉ giờ đúng

HĐ3: Bài tập3/166 Nối tranh với đồng

hồ thích hợp

HĐ4: Bài4/166 Bạn An đi từ thành phố

về quê Vẽ thêm kim ngắn thích hợp vào

mỗi đồng hồ

Hoạt động nối tiếp :

Buổi sáng em học ở trường lúc mấy

giờ?

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

1 HS trả lời

HS đọc yêu cầu và làm bài b/con

3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ

HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

HS quan sát tranh và nối Buổi sáng học ở trường : 10 giờ Buổi trưa ăn cơm : 11 giờ

Buổi chiều học nhóm : 3 giờ Buổi tối nghỉ ở nhà : 8 giờ

HS đọc yêu cầu quan sát tranh và

vẽ kim ngắn chỉ số giờ thích hợp

2 HS thi dua quay kim đồng hồ chỉ

số giờ theo câu hỏi

Trang 8

Tập viết: TÔ CHỮ HOA R

I.Mục tiêu:

- HS tô chữ hoa R

- Viết đúng các vần ươc, ươt, các từ : dòng nước, xanh mượt

- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo

vở TV1-T2

- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ

II.Chuẩn bị:

Chữ hoa M và các mẫu vần và từ

III Các hoạt động dạy và học:

A.Bài cũ : Gọi HS viết các từ : dìu dắt,

màu sắc

- Kiểm tra vở tập viết của HS

B Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa R

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa

R, nhận xét số lượng nét, độ cao của con

chữ

- Quy trình viết : đặt bút ở dòng kẻ thứ 6

viết nét móc trái kết thúc trên đường kẻ 2

HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

- Giới thiệu mẫu: ươc, dòng nước, ươt,

xanh mượt

HĐ3: HD - HS viết vào vở

- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng

cách

vần tiếng từ

- Chấm, nhận xét 1 số vở

C.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết đẹp từ dòng nước

Dặn dò: HS về viết phần b

Chuẩn bị bài sau tô con chữ hoa : S

- 1 HS viết

- cả lớp viết B/con

- Quan sát chữ hoa R

R độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái và nét thắt giữa

- HS tô mẫu chữ

- HS viết bảng con

- HS phân tích cấu tạo vần từ

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở theo mẫu

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở TV1-T2

- 2đội cử 2 HS-nhận xét,tuyên dương

Trang 9

Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Chính tả: KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu :

- Nghe viết 8 dòng thơ đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 10- 15 phút.

- Điền đuúng vần ươc, ươt, điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Điền ăc hay ăt ?

B.Bài mới: Kể cho bé nghe

HĐ1: Hướng dẫn HS tập viết chính

tả

Đọc mẫu bài chính tả

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó

HĐ2: Hướng dẫn viết bài vào vở:

- GV đọc- HS viết vào vở

- HD soát bài

- GV chấm bài nhận xét chung

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập

a)Điền ươc hoặc ươt ?

b)Điền ng hay ngh ?

Củng cố -dặn dò:

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài sau: Hồ Gươm

Họ b.´ tay chào nhau

Bé treo áo lên m.´

- vài HS đọc đoạn viết

- HS hội ý tìm tiếng khó viết : chó vên, chăng dây, quay tròn, nấu

- HS phân tích và đọc

- HS viết bảng con

- HS viết tên phân môn chính tả

- Viết đề bài cách 4 ô

- Đầu dòng cách lề 1 ô

- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi

HS làm bài vào vở bài tập Mái tóc rất mượt

Dùng thước đo vải Ngày mới đi học Cao Bá Quát ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông người nổi tiếng viết chữ đẹp

Trang 10

I/ Mục tiêu:

- Biết xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Xác định và quay kim đồng hồ đúng tương ứng với giờ trên mặt đồng hồ

- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày

II/Chuẩn bị :

Các mặt đồng hồ

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Trên mặt đồng hồ kim ngắn chỉ gì ?

Kim dài chỉ gì ?

HS quay kim đồng hồ chỉ đúng 7giờ,

6 giờ

B.Bài mới:

HĐ1: Bài 1/ 158 ( SGK ) Nối đồng hồ

với số chỉ giờ đúng

HĐ2: Bài 2/ 158 (SGK) Quay các

kim trên mặt đồng hồ để chỉ đúng số

giờ

HĐ3 :Bài 3/ 158 ( SGK ) Nối mỗi câu

với đồng hồ thích hợp ( theo mẫu )

Hoạt động nối tiếp : Trò chơi:

Quay lim đồng hồ chỉ 4 giờ, 9 giờ

Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

- 2 HS lên bảng

HS nêu yêu cầu – HS làm bài vào vở Nối đồng hồ với chỉ số giờ đúng : 3 giờ, 6 giờ, 9 giờ, 2 giờ, 10 giờ Thảo luận nhóm 4 – Trinh bày

a 11 giờ b 5 giờ c 3 giờ

d 6 giờ e 7 giờ g 8 giờ

h 10 giờ i 12 giờ

HS làm bài vào vở

Em ngủ dậy lúc 6 giờ sáng

Em đi học lúc 7 giờ

Em học xong buổi sáng lúc 11 giờ

Em học buổi chiều lúc 2 giờ

Em tưới hoa buổi chiều lúc 5 giờ

Em đi ngủ lúc 9 giờ tối

2 HS lên thi đua quay kim đúng giờ

và nhanh - nhận xét – tuyên dương

*******************************

Luyện TV : KỂ CHO BÉ NGHE

- Luyện đọc cả bài Kể cho bé nghe

Luyện cách đọc thơ , thơ 4 chữ ( nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn, số 2, 4, 6…)

Luyện đọc cả bài theo kiểu hỏi- đáp

- HD làm bài trong vở bài tập

Trang 11

Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010

Tập đọc: HAI CHỊ EM

I/ Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Luyện đọc từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót,

buồn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi

- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

Tranh vẽ bài tập đọc và phần luyện nói ( SGK )

III/ Các hoạt động dạy và học :

TIẾT 1:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc:

- Đọc cả bài

- Luyện đọc tiếng, từ: vui vẻ, một lát, hét

lên, dây cót, buồn

- Luyện đọc câu

Luyện đọc câu nói của câu em

Luyện đọc đoạn, cả bài

2/ Ôn các vần et,oet ( HS khá, giỏi)

- Tìm tiếng trong bài có vần et

- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet

- Điền vần et hoặc oet

Tiết2:

a/ Tìm hiểu bài:

Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu

bông?

Cậu em làm gì khi chị lên dây cót chiếc ô

tô nhỏ?

( cậu không muốn chị chơi đồ chơi của

mình)

Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một

mình?

b/ Luyện nói:

Em thường chơi với anh chị những trò chơi

gì?

Củng cố - dặn dò:

- Cho HS phân vai đọc lại bài

- Nhận xét lớp

- Đọc 8 dòng thơ đầu bài kể cho

bé nghe

- Trả lời câu hỏi

Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- Vài HS đọc cả bài

- Thi tìm nhanh :bhót

- Thi tìm theo từng tổ Điền miệng vần et, oet

- Đọc đoạn 1

* Cậu nói chị đừng đụng vào con gấu bông của mình

- Đọc đoạn 2

* Chị hãy chơi đồ chơi của chị: -Đọc đoạn 3:

* Vì không có người cùng chơi

- Đọc cả bài

- Hoạt động nhóm: kể những trò chơi đã chơi với anh chị của mình

- Vài cặp đọc theo vai

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w