Công thức Moa-vrơ Moivrevà ứng dụng :3 b ứng dụng vào lượng giác ví dụ 2 : Xét khai triển cos sin cos 3cos sin 3cos... Nắm vững dạng lượng giác của số phức và cỏc phộp toỏn nhõn, chia
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ : Cho số phức
1 Tính môđun của số phức z ?
2 Xác định điểm M biểu diễn cho số phức z
và tính số đo của góc lượng giác tia đầu Ox, Tia cuối OM
3 1
2 2
Trang 21 |z| = 1
1 2
3 2
M
x
y
O
ϕ
2 sđ(Ox,OM) =
6
π
Trang 3BÀI 3- TIẾT 79-80
Trang 4Số phức dưới dạng lượng giác :
1
a) Acgumen của số phức z ≠ 0
phức biểu diễn cho số phức z Số đo (rađian) của mỗi góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một acgumen của z
z có dạng
ϕ
2 ,
ϕ + k π k ∈ Z
Ví dụ: tìm một acgumen của các số phức sau:
a) Số thực dương tùy ý
b) Số thực âm tùy ý
c) Các số 3i; -2i; 1 - i
Có một acgumen là 0
2 2 4
π π π − −
Trang 5b) Dạng lượng giác của số phức
Xét số phức z = a + bi ≠ 0 (a,b Kí hiệu r là mô đun
của z, là một acgumen của z thì ta có: ∈ ¡
ĐN 2: Dạng , trong đó r > 0, được gọi
là dạng lượng giác của số phức z ≠ 0 Còn dạng z = a + bi được gọi là dạng đại số của số phức z
( os is )
z r c = ϕ + in ϕ
( a b , ∈ ¡ )
Nhận xét: Để tìm dạng lượng giác của số phức z = a + bi khác 0 cho trước cần:
1 Tìm r: đó là mô đun của z :
2 Tìm : đó là một acgumen của z, thỏa mãn:
( os is )
r c ϕ + in ϕ
( a b , ∈ ¡ )
r = a + b
ϕ
c
Trang 6Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác :
2
cos sin , ' ' cos ' sin '
z r i
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Định lí:
Nếu
thì:
' ' cos( ') sin( ') ,
cos( ') sin( ') ' '
z r
i
z r
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ
Ví dụ 1: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác
1
3 1
1
i
i
i
+
+
+
2
Trang 7Nhõn và chia số phức dưới dạng lượng giỏc :
2
Vớ dụ 1: Viết cỏc số phức sau dưới dạng lượng giỏc
( ) ( )
1 3
i
i i
+
+ +
Giải: Ta cú:
( )( )
ên:
3
5
co
n
i
i
+ = + ữ
= − ữ+ − ữữ = + ữ
5
+ + = + ữ+ + ữữ = + ữ
= + s−π 4 +isin−π 4
ữ
Thực hiện phép nhân, chia dưới dạng đại
số rồi suy ra
12
sin
; 12 cos
12
5 sin
; 12
5 cos
π π
π π
Trang 8Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác :
2
Ví dụ 1: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác
1+i 2
cos sin
2 4 6 4 6 3
2
cos sin
2 12 12
1 3 2 2 os sin
4 6 4 6 5
2 2 os isin
12 12
1 1
cos sin
i i
i
i i c i
c
i i
= − ÷+ − ÷÷
5
= − ÷+ − ÷÷
( ) ( ) ( ) ( )
4 3
i
i i
+ = + + −
+ + + = − + +
Trang 9Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác :
2
cos sin , ' ' cos ' sin '
z r i
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Định lí:
Nếu
thì:
' ' cos( ') sin( ') ,
cos( ') sin( ') ' '
z r
i
z r
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ
NhËn xÐt
NÕu z=z’ th×
z2=r2[cos2ϕ+isin2ϕ]
Trang 10Công thức Moa-vrơ (Moivre)và ứng dụng :
3
a) C ông thức Moa-vrơ:
ϕ ϕ
ϕ
ϕ
n i
n i
n i
n r
i
r
n
n n
sin cos
sin cos
sin cos
sin
cos
+
= +
+
= +
a) Viết dạng đại số của số phức đó?
b) Viết dạng khai triển nhị thức Niutơn của số phức c) Tính
Cho số phức:
15 15 15 15
C − C + C − − C
Trang 11Công thức Moa-vrơ (Moivre)và ứng dụng :
3
a) C ông thức Moa-vrơ:
ϕ ϕ
ϕ
ϕ
n i
n i
n i
n r
i r
n
n n
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
+
= +
+
= +
Ví dụ 1 :
( )15 15 ( )15
i i
b) Viết dạng khai triển nhị thức Niutơn của số phức
0 2 4 14 7
15 15 15 15 2
C − C + C − − C =
a) Viết dạng đại số của số phức
5
Trang 12Công thức Moa-vrơ (Moivre)và ứng dụng :
3
b) ứng dụng vào lượng giác
ví dụ 2 : Xét khai triển
cos sin cos 3cos sin 3cos sin sin
cos 3cos sin 3cos sin sin
i
cos ϕ + i sin ϕ = 3cos ϕ + i sin 3 ϕ
cos3 cos 3cos sin 4 cos 3cos sin 3 3cos sin sin 3sin 4sin
Hoàn toàn tương tự có thể biểu diễn cosnϕ và sinnϕ theo các lũy thừa của
cosϕ và sin ϕ
Trang 13Công thức Moa-vrơ (Moivre)và ứng dụng :
3
c) Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác
z có hai căn bậc hai là
1
2
cos sin
= − + ữ = − − ữ
= + ữ + + ữ ữ
Trang 14Công thức Moa-vrơ (Moivre)và ứng dụng :
3
Bài tập: Viết dạng lượng giác của các số phức sau:
3
5
1 cos sin ;
= − −
Trang 15Tính : P= (3 + 4i) + (1 – 2i)(5 + 2i)
Trang 16Số nào trong các số sau là số thực:
a) b) c) d)
(2+ i 5) + (2 - i 5 )
( 3+ 2i) - ( 3 - 2i )
(1 + i 3) 2
Trang 17Số nào trong các số sau là số
thuần ảo :
a) b)
c) d) (2 + 2i) 2
( 2 + 3i) + ( 2 - 3i) ( 2 + 3i)( 2 - 3i)
(2 + 3i) 2
Trang 18Tính Z=[(4 +5i) – (4 +3i)]5 có
kết quả là :
a) – 2 5 i
b) 2 5 i
c) – 2 5
d) 25
Trang 19 Nắm vững dạng lượng giác của số phức và cỏc phộp toỏn nhõn, chia số phức dạng lượng giác.
Tớnh toỏn thành thạo biểu diễn số phức dư
ớ i dạng đại số và lượng giác để làm các bài toán ứng dụng
Làm cỏc bài tập SGK trang 206; 207