1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bất đẳng thức và ứng dụng

10 772 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án bất đẳng thức và ứng dụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng:... HƯỚNG DẪN: Bài 1: Gọi VT của bất đẳng thức là A và VP của bất đẳng thức là B Nếu không nói gì thêm qui ước này được dùng cho các bài tập khác.Với các BĐT có dấu   ;

Trang 1

I.BẤT ĐẲNG THỨC CÔ - SI VÀ CÁC HỆ QUẢ

A.Một số ví dụ:

1 Chứnh minh : (Với a , b  0) (BĐT Cô-si)) (BĐT Cô-si)

Giải:

( a - b ) = a - 2ab + b  0) (BĐT Cô-si)  a + b  2ab Đẳng thức xảy ra khi a = b

2 Chứng minh: (Với a , b  0) (BĐT Cô-si))

Giải:

( a+b ) = (a - 2ab + b )+ 4ab = (a-b) + 4ab  0) (BĐT Cô-si) + 4ab  ( a + b )  4ab Đẳng thức xảy ra khi a = b

3 Chứng minh: (Với a , b  0) (BĐT Cô-si))

Giải:

2(a + b) - ( a+b ) = a-2ab+b = (a-b)  0) (BĐT Cô-si)  2(a + b)  ( a+b ) Đẳng thức xảy ra khi a = b

4 Chứng minh: .(Với a.b > 0) (BĐT Cô-si))

Giải:

+ = Do ab    2 Hay +  2 Đẳng thức xảy ra khi a = b

5 Chứng minh: .(Với a.b < 0) (BĐT Cô-si))

Giải:

+ = - .Do  2  -  -2 Hay +  - 2 Đẳng thức xảy ra khi a = -b

6 Chứng minh: (Với a , b > 0) (BĐT Cô-si))

Giải:

+ - = =  0) (BĐT Cô-si)  +  Đẳng thức xảy ra khi a = b

7 Chứng minh rằng:

Giải:

2(a +b +c) - 2(ab+bc+ca) =(a-b) +(b-c) +(c-a)  0) (BĐT Cô-si)

 2(a +b +c)  2(ab+bc+ca) Hay a +b +c  ab+bc+ca Đẳng thức xảy ra khi a

= b;b = c;c = a  a = b= c

Trang 2

A B  A B 0) (BĐT Cô-si)

 Cần lưu ý tính chất:A2  0) (BĐT Cô-si)

 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi A = 0) (BĐT Cô-si)

 Có thể nhân hai vế bất đẳng thức với một số khác 0) (BĐT Cô-si) thích hợp

B.Bài tập vận dụng:

Chứng minh các bất đẳng thức sau

1. a2 + 4b2 + 4c2  4ab - 4ac + 8bc

2. a2b2 c2d2 e2 abcde

3.x 1x 3x 4x 6 10) (BĐT Cô-si)  1

4. a2 + 4b2 + 3c2 > 2a + 12b + 6c – 14

5. 10) (BĐT Cô-si)a2 + 5b2 +12ab + 4a - 6b + 13  0) (BĐT Cô-si)

6. a2 + 9b2 + c2 + 192 > 2a + 12b + 4c

7. a2 – 4ab + 5b2 – 2b + 5  4

8. x2 – xy + y2  0) (BĐT Cô-si)

9. x2 + xy + y2 -3x – 3y + 3  0) (BĐT Cô-si)

10. x2 + xy + y2 -5x - 4y + 7  0) (BĐT Cô-si)

11. x4 + x3y + xy3 +y4  0) (BĐT Cô-si)

12. x5 + x4y + xy4 +y5  0) (BĐT Cô-si) với x + y  0) (BĐT Cô-si)

13. a4 + b4 +c4  a2b2 + b2c2 + c2a2

14. (a2 + b2).(a2 + 1)  4a2b

15. ac +bd  bc + ad với ( a  b ; c  d )

2

a

17.

2 2

2 2

3

a

18. b ab ca ca ba cb c (với a  b  c > 0) (BĐT Cô-si))

19. a b ab ab

9

12 ( Với a,b > 0) (BĐT Cô-si))

20. bc aca bab ca1 b11c (Với a,b,c > 0) (BĐT Cô-si))

===========o0) (BĐT Cô-si)o===========

Trang 3

HƯỚNG DẪN:

Bài 1: Gọi VT của bất đẳng thức là A và VP của bất đẳng thức là B (Nếu không

nói gì thêm qui ước này được dùng cho các bài tập khác).Với các BĐT

có dấu   ; thì cần tìm điều kiện của các biến để đẳng thức xảy ra

2

a 

Bài 2: 4A – 4B = a 2b2 a 2c2 a 2d2 a 2e2

Bài 3: A – 1 =x 1x 3x 4x 6 9=  2

3

Y

Bài 4: A – B = a 12 2b 32  3c 12  1

Bài 5: A = ( a – 1)2 + (3a – 2b)2 + (b + 3)2

Bài 6: A–B = ( a – 1)2 +(3b – 2)2 + (c - 2)2 +

2 1

Bài 7: A – B = a 2b2 b 12

Bài 8:

x2 – xy + y2 = 2 342

2

y y

Bài 9: x2 – xy + y2 -3x – 3y + 3 =  2     2

1 1

1

Biến đổi tiếp như bài 8

Bài 10: Tương tự bài 9

Bài 11: x4 + x3y + xy3 +y4 = x2  xyy2xy2

Bài 12: Tương tự bài 11

Bài 13: Xem ví dụ 7

Bài 14: A – B = (a2 + b2).(a2 + 1) - 4a2b

Bài 15: A - B = ac + bd - bc - ad với ( a  b ; c  d )

= cdab

Bài 16:

4

2a2 b2  ab 2

Bài 17: Xem bài tập 16

Bài 18: A - B = (a-c)(b-a)(

(Với a  b c  0) (BĐT Cô-si))

Bài 19:

ab

b a a

b

 9

3

( Với a,b > 0) (BĐT Cô-si))

Bài 20:

abc

ab ac ac bc bc

(Với a,b,c > 0) (BĐT Cô-si))

===========o0) (BĐT Cô-si)o===========

Trang 4

TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

I: DẠNG

2 2

ax + bx +c =

b

a

4a

2a

2 2

ax + bx +c =

b

a

Suy ra

2

4 a c+b ax

4 a

2 a

Một số ví dụ:

MinAKhi x

Giải: B = 3x + y - 8x + 2xy + 16 = 2(x - 2) + (x + y) + 8  8.

 MinB = 8 khi : 

Giải: C = -3x - y + 8x - 2xy + 2 = 10) (BĐT Cô-si) -  10) (BĐT Cô-si).

 GTLNC = 10) (BĐT Cô-si) khi: 

BÀI TẬP:

5. Tìm GTNN Ax2  5x 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)8

6. Tìm GTLN B = 1 + 3x - x2

7. Tìm GTLN D = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)7  x2  5x

8. Tìm GTNN của F = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1

9. Tìm GTNN của G = x4  10) (BĐT Cô-si)x3  25x2  12

10.Tìm GTNN của M = x + 2y - 2xy + 2x - 10) (BĐT Cô-si)y

11.Tìm GTNN C = 3 12 4 3 1 5

x

12. Tìm GTNN của N = (x +1) + ( x - 3)

13.Tìm GTNN của K = x + y - xy +x + y

Trang 5

HƯỚNG DẪN

5 A = x - 5x + 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)8 = (x - 2,5)2 + 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)1,75

 MinA = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)1,75 khi x = 2,5

6 B = 1 + 3x - x2 = -1,25 - ( x - 1,5)2

7 D = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)7 - x - 5x = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)4,5 - ( x + 2,5)2

8 F = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 = (x +x+1) =

9 G = x - 10) (BĐT Cô-si)x +25x + 12 = x(x - 5) + 12

10 M = x + 2y - 2xy + 2x - 10) (BĐT Cô-si)y = (x - y + 1) + (y - 4) -16.

x

* Nếu x  C = (3x - 3) + 1

* Nếu x < C = (3x + 1) + 6

13 K = x + y - xy +x + y = ( x - y) + (x + 1) + (y + 1) - 1.

Trang 6

* Một trong những phương pháp thường dùng là sử dụng các bất đẳng thức đã biết để chứng minh một bất đẳng thức khác.Tuy nhiên khi sử dụng ,ngoài hai bất đẳng thức Cô-si và bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-ski

Các bất đẳng thức khác khi sử dụng làm bài thi cần chứng minh lại (Xem phần trên).Để tiện theo dõi, tôi sẽ liệt kê các bất đẳng thức vào dưới đây

1 a2 b2 2ab

 (a,b>0) (BĐT Cô-si)) (BĐT Cô-si)

2 a b2 4ab

3 2a2 b2ab2

4   2 ;a,b 0) (BĐT Cô-si)

a

b b a

5 1 1 4 ; ,  0) (BĐT Cô-si)

b a b a

6 a2b2c2abbcca

7 axby2 a2 b2x2 y2 ( Bu nhi a cop xki)

8 a x b ya x b y

2 2

2

9 a x b y c za x b y c z

2 2

2 2

b

ca a

bc c

ab

 (Với a,b,c > 0) (BĐT Cô-si))

b

ca a

bc c

ab

2 2 2 2 2

b

a a

b c a

c c

a b b

c c

b a

Áp dụng bất đẳng thức   2 ;a,b 0) (BĐT Cô-si)

a

b b

a

.Ta có:2A - 2B a2  2b2  2c2  2 0) (BĐT Cô-si).Vậy A  B.Đẳng thức xảy ra khi a = b = c > 0) (BĐT Cô-si)

Ví dụ 10: Cho các số dương x , y thoả mãn x + y = 1 Chứng minh rằng : 1 2 2 2  8

y x

4 2

1 2

1 2

2 2

2 2

1

y xy x y

x xy y

x xy y

x



8

2 

y

x Đẳng thức xảy ra khi

2

1

y x

Ví dụ 11: Chứng minh bất đẳng thức :

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

2 2

2 2 2

Giải:

c

a c

b b

a c

b

b

a

2 2

2

2

2

2

a

b a

c c

b a

c c

b

2 2

2

2

2

2

b

c b

a a

c b

a a

c

2 2

2

2

2

2

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

a

b b

c c

a a

c c

b

b

a

a

b b

c c

a a

c c

b

b

a





2

2 2

2

2

2

2

2 2

2

2

2

2 2

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c

Trang 7

Bài tập:

1. Cho a,b,c là 3 số dương.Chứng minh rằng  1 1 1 9

c b a c b a

2. Cho các số dương a,b,c biết a.b.c = 1 Chứng minh rằng: (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8

3. Cho các số a,b biết a + b = 1 Chứng minh rằng

a) a + b  b) a + b 

4. Cho 3 số dương a,b,c và a + b + c = 1 Chứng minh: + +  9

5. Cho x , y , z  0) (BĐT Cô-si)và x + y + z  3 Chứng minh rằng:

+ +   + +

6. Cho 2 số dương a , b có tổng bằng 1 Chứng minh rằng

a +  6

b +  14

7. Cho 2 số dương a , b có tổng bằng 1 Chứng minh rằng

(a + ) + (b + ) 

8. Chứng minh bất đẳng thức sau với mọi a,b,c>0) (BĐT Cô-si)

, 2

1 2

1 2

1 3

1 3

1 3

1

b a c a c b c b a a c c b b

9. Cho a,b,c là 3 số dương

Chứng minh : bc aac bab ca1 b1c1

10. Cho a,b,c là 3 số dương

Chứng minh rằng :

2

2 2

a b

c c a

b c b

11. Chứng minh: a + b  với a + b  1

c a c

b c b

a

Với a,b,c > 0) (BĐT Cô-si)

13. Chứng minh: a4 b4c4 abcabc

14. Bài 28: Cho x 0) (BĐT Cô-si) ;y 0) (BĐT Cô-si) ;z 0) (BĐT Cô-si) ;

Chứng minh rằng :(x + y).(y + z).(z + x)  8xyz

2 2

1 1 2

1

2

1 1

1

Trang 8

HƯỚNG DẪN:

a

c c

b a

c c

a a

b b a

2 Áp dụng (a + 1)  2a

3 a) A - B = a + b - =2( a + b) - (a + b)  0) (BĐT Cô-si)

b) Áp dụng câu a

4 Xem bài 1

5 + +  + + = + + =

+ +   =

6. A = + = ( + ) +  + = 6 ( vì 2ab (a+b)a+b) )

B = + = 3( +) +

7. (a + ) + + (b + ) + = +  5(a + ) + 5(b + )

= 5( a + b) + 5( + )  5( a + b) + 5 = 25 Suy ra: (a + ) + (b + ) 

8. +  ; +  ; + 

Cộng theo vế 3 BĐT trên ta được Đpcm

9. Ta có: + = (a+b) + ) 2

a b

c c

b a ab

c ac

2

1

b c

a a

c b bc

a ab

2

1

 Cộng từng vế 3 bất đẳng thức trên ta được đpcm Đẳng thức xáy ra khi và chỉ khi a = b = c (Hãy kiểm tra lại)

10.Áp dụng BĐT a x b y c za x b y c z

2 2

2 2

11. a + b  ( a + b )  

12. ( + 1) + ( + 1) + ( + 1) = + +

= (a+b+c) ( + + )  (a+b+c) = Suy ra:

2

3

c a c

b c b a

13 Áp dụng BĐT ở ví dụ 6 cho 3 số a4 b4 c4rồi tiếp tục áp dụng lần nửa cho 3 số

a2b2 + b2c2 + c2a2 ta có đpcm

14 Áp dụng BĐT xy2  4xy.Nhân từng thừa số của 3 BĐT suy ra ĐPCM

15 A có 2n + 1 số hạng (Kiểm tra lại !).Áp dụng BĐT 1 1 4 ; ,  0) (BĐT Cô-si)

b a b

hạng thích hợp sẽ có đpcm

Trang 9

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Ví dụ: Tìm Max của A = 2 52 5

x x

II.Dạng: Tìm GTLN(GTNN) A =  Tìm GTNN(GTLN) của

Ví dụ: Tìm GTNN của B =

Giải: B = 1 - .Đặt C =  = (x + ) + 2  4  Min = 4 khi x = 1  MaxC

=  MinB = khi x = 1

Tìm GTNN của các biểu thức sau:

1. với x > 0) (BĐT Cô-si)

2. với x > -2

3. x -x + 4 +

4.

5.

2 4 1

x

x

7.

2

1 2

1 6 4

x

x x

8.

22 8

41 16 2

2 2

x x

x x

9.

8

512

2 6

x x

10.

4 2

3

2

11.

1

3

2 2

x x

1.

2.

3.

1 3

3

2

x

x

4.

5.

20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)8

x x

6. I = (Với x ≠ 0) (BĐT Cô-si))

DẠNG :Có mối quan hệ giữa các biến

1 Cho 3x + y = 1

a.Tìm GTNN của A = 3x + y

b.Tìm GTLN của B = xy

2 Cho a , b > 0) (BĐT Cô-si) và a + b = 1 Tìm GTNN

của C = (1+ ) + (1 + )

3 Tìm GTLN của các Biểu thức:

a.D = 2x(16 - 2x) với 0) (BĐT Cô-si) < x < 8

b E = với x > 0) (BĐT Cô-si); y > 0) (BĐT Cô-si); x + y = 10) (BĐT Cô-si)

4 Cho x + 2y = 1.Tìm GTNN của x2 + 2y2

5 Cho 4x - 3y = 7.

Tìm GTNN của 2x2 + 5y2

6 Cho xy = 1 Tìm GTNN của x  y

7 Cho : 7x2 + 8xy + 7y2 = 10) (BĐT Cô-si) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của :

x2 + y2

8 Cho x và y là các số nguyên dương thoả

mãn : x + y = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)9 Tìm GTNN và GTLN của A = x.y

9 Tìm GTNN của P = x + y + x + y với

x + y = 1

10 Tìm GTLN của Q = xy +yz + zx

Với x + y + z = 3

11 Cho x + 2y = 3

Tìm GTNN của R = x + 2y

12 Cho x + 2 + z = 3 Tìm GTNN của

H = x + y + z + xy +yz + zx

Tìm GTNN và GTLNcủa các biểu thức sau:

1.

2.

3.

9

12 27

2

x

x A

4.

1 4

3 8

2

x

x B

5.

2

1 2

2

x

x C

6.

1

3 2 3

2 2

x

x x D

7.

5

1 4

2

x x E

Trang 10

12. = 17 + 4x +

13. =

14.x -x + 4 +

15.

16.

2 4 1

x

x

18.

2

1 2

1 6 4

x

x x

19.

22 8

41 16 2

2 2

x x

x x

20.

8

512

2 6

x x

21.

4 2

3

2

22.

1

3

2 2

x x

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Bài 7: Tìm GTNN của các biểu thức

A

B

F

G

Bài 8:

4 Cho x + 2y = 1 Tìm GTNN của x2 + 2y2 HD: Viết (x + 2y )2 = (x.1 + 2 y 2)2

5 Cho 4x - 3y = 7 Tìm GTNN của 2x2 + 5y2



 

5

3 5 2

4

6 Cho xy = 1 Tìm GTNN của x  y

HD: (x + y)2  2xy  xy  2

7 Cho : 7x2 + 8xy + 7y2 = 10) (BĐT Cô-si) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của : x2 + y2

HD: 7(x2 + y2 ) = 10) (BĐT Cô-si) - 8xy  10) (BĐT Cô-si) -4(x2 + y2 )

 11(x2 + y2 )  10) (BĐT Cô-si)  Min (x2 + y2 ) = 10) (BĐT Cô-si)/11

8 Cho x và y là các số nguyên dương thoả mãn :

x + y = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)9 Tìm GTNN và GTLN của A = x.y

HD:4xy = (x + y)2 -(x - y)2 = 20) (BĐT Cô-si)0) (BĐT Cô-si)92 - (x - y)2

*xy lớn nhất khi và chỉ khi (x - y) = 1

*xy nhỏ nhất khi và chỉ khi (x - y) lớn nhất

Ngày đăng: 03/12/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w