1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 12 Thi thu DH Nghia Hung A lan 1

4 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của hình chóp S.ABC.

Trang 1

Trường THPT A Nghĩa Hưng năm học 2010-2011

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút.

CÂU 1: Cho hàm số y = 2 1

1

x x

− ( C )

1)khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho

2) gọi (d) là tiếp tuyến với đồ thị ( C ) tại điểm (0;-1) , hãy tìm trên ( C ) các điểm có hoành độ x>1 mà khoảng cách từ đó đến (d) nhỏ nhất

CÂU 2:

1)giải phương trình: sin2x –cos2x = 3 sinx +cosx - 2

2) tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

2 2

2

Logxx+ −Logx m+ =

CÂU 3: tìm hệ số của số hạng chứa x5y4z3t2 trong khai triển của biểu thức

(4x+3y+2z+t)14

CÂU 4: Giair hệ phương trình

2 5 3 2 17



CÂU 5: cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân AB = AC = a ,·BAC = α , cạnh bên SA = SB = SC và khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SBC) bằng 3

4

a

Tính thể tích của hình chóp S.ABC

CÂU 6: Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC biết phương trình các

đường thẳng chứa các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt là

2x - y + 1 = 0 và 3x + 4y + 7 = 0

Và trung điểm của cạnh BC là M (-2;1)

CÂU 7: Chứng minh rằng nếu a,b c là các số thực thỏa mãn điều kiện a+b+c=1 thì

1 1 1 3

3a 3b 3c 3a 3b 3c

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Thi thử đại học 2011.

CÂU 1

2.5 đ

1)1.5 đ

+txđ D=R/ 1{ }

+tìm pt tiệm cận ngang y=-2 , tiệm cận đứng x=1.

+tính y ’ =1/(1-x) 2 >0 ∀ ∈x D, hàm số luôn đồng biến trên từng

khoảng thuộc D, hàm số không có cực trị

+lập BBT

+vẽ đồ thị

Giao với trục hoành (1/2,0)

Giao với trục tung (0;-1)

Vẽ đồ thị đúng dạng như hv

2)1.0 đ

+viết pt tt d tại điểm (0;-1) kq: y=x-1

+viết pt đt d ’ //d và tiếp xúc với (C )kq: y=x-5

+tìm tọa độ tiếp điểm của d ’ và (C ), kq M(2;-3)

+vì nhánh của (C ) với x>1 và d nằm khác phía đối với d ’

Nên M(2;-3) là điểm thỏa mãn bài toán.

0.25 0.25 0.25 0.25

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 CÂU 2

2.0 đ

1)đ

+đưa pt về ( 2sinx-1)(sinx+cosx-1)⇔ sinx cos2sin+ x=x1=1

+giải pt: 2sinx=1

2

5 2 6

k Z

 = +

 = +



(*)

+giải: sinx+cosx=1

2 2

2

x k

π π

=

 = +

(**)

kl phương trình có các nghiệm (*);(**)

2)1 đ

+phương trình đã cho

2 2 2 2

0 1

5 6 0

5 6

x x

x x

 − >

⇔  − + >

 − + = +

0.5 0.25

0.25

0.25

Trang 3

+ 2

6 6

x

< <

+khảo sát hàm m=x 2 -6x+6 với 0<x<1 tới bbt được 1<m<6

Kl với 0<m<6 pt đã cho có nghiệm

0.25 0.5

CÂU 3

1.0 đ +áp dụng (a+b)

14

C ab ta có số hạng chứa

x 5 trong khai triển của [ ]14

4x+ (3y+ 2z t+ ) 9 5 9

14 (4 ) (3 2 )

C x y+ z t+

+số hạng chứa y 4 trong khai triển (3y+2z+t) 9 là 5 4 5

9 (3 ) (2 )

C y z t+

+số hạng chứa z 3 t 2 trong khai triển (2z+t) là 2 3 2

5 (2 )

C z t

+số hạng chứa x 5 y 4 z 3 t 2 có hệ số 9 5 5 4 2 3

14 4 3 2 9 5

0.25

0.25 0.25 0.25 CÂU 4

1.0 đ

+txđ : x≥ 2,y≥ 2

trừ vế được 2 x+ − 5 3 x− = 2 2 y+ − 5 3 y− 2 (1)

+xét hàm f(t)=2 t+ − 2 3 t− 2,t≥ 2

f ’ =2 2 3 5 0, 2

2 ( 2)( 5)

t

− − + < ∀ >

− + ,f liên tục trên khoảng

[2; +∞), nên f(t)nghịch biến trên khoảng [2; +∞)

+pt (1)f x( ) = f y( ) ⇔ =x y

Thay vào một pt của hệ 25x 2 -7894x+83809=0

11 83809 275

x x

=

 =

+thỏa mãn đk, kl hê Có nghiệm

11 83809 275

x y

x y

= =

 = =

0.25

0.25 0.25 0.25

CÂU 5

1.5 đ

+hạ SI (ABC) ,chứng minh được I là tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC, I đường cao AM của tam giác

ABC

+hạ AHSM, chứng minh được AH (ABC) , AH=3a/4

+tính được R=AI=2 cos

2

a

α

+SIM đồng dạng vớiAHM ,tính được SI=32 3

2cos 2

a a

α

+tính dt(ABC)=a2 3 / 4, thể tích SABC: V=

3

2

a

c α

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25

Trang 4

CÂU6

1.0 đ +B(x 1; 2x 1 +1) , C(x 2 ; 2

4 x 4

) ,M là trung điểm BC nên có

1 2

4

x x

x x

+ = −

+giải hệ x 1 =-1/11; x 2 =-43/11 , B(-1/11;9/11); C(-43/11;13/11)

+giả hệ ,tìm tọa độ A(-1;-1), tìm BCuuur=(-42/11;4/11)

+phương trình AH qua A , vtpt BCuuur là 21x - 2y +19 = 0

0.25

0.25 0.25 0.25

CÂU 7

1.0 đ + Đưa về :

3a 3b 3c 3a 3b 3c

a b c+ + + + ≥  + + 

3a 3b 3b 3c 3c 3a

+áp dụng hàm số f(x)= 1

3x là hàm nghịch biến chứng minh

Vế trái là tổng của 3 số không dương, suy ra (đpcm)

0.25 0.5 0.25

Chú ý:+mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tương ứng với biểu điểm

+điểm của toàn bài làm tròn tới 0.5 đ, ví dụ 5.25 làm tròn thành 5.5 đ 6.75 làm tròn thành 7.0 đ.

Ngày đăng: 07/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w