Chất oxi hóa là: -Câu 2: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nh
Trang 1Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO
-2 + 3H2 Chất oxi hóa là:
-Câu 2: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của
chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường A
và B là:
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
Câu 4: Anđehit Y có công thức đơn giản là C2H3O Hãy cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 5: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung
dịch HCl dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận
nào sau đây không đúng?
A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).
B khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).
C khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)
D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa
Câu 6: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ →X1→ X2→ X3→ polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố X3
có bao nhiêu CTCT?
Câu 7: Cho 100ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là:
Câu 8: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y
gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc)
và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?
Câu 9: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và CaCO3
C dd phenolphtalein D dd H2SO4 loãng, dư
Câu 10: Chất X có công thức phân tử là C5H10 X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom Vậy X là chất nào sau đây?
A 1,1,2-trimetyl xiclopropan B 1,2-đimetylxiclopropan
Câu 11: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol
và dung dịch glucozơ, anilin, lòng trắng trứng?
A Na và dung dịch Br B Na và dung dịch AgNO/NH
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
Môn thi: HÓA HỌC Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Số lượng câu hỏi: 50 câu
Mã đề : 132
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
Trang 2C dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 D dung dịch Br2 và Cu(OH)2
Câu 12: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
B Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M
C Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
D Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
Câu 13: Cho X là dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li là α Lần lượt thêm vào 100 ml dung dịch X
tăng độ điện li α là:
Câu 14: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:
A có khối lượng qúa lớn
B là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau
C có tính chất hóa học khác nhau
D có cấu trúc không xác định
Câu 15: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch Để trung hòa 1/10 dung
dịch A cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức của oleum
A H2SO4.4SO3
B H2SO4.3SO3
C H2SO4.2SO3
D H2SO4.SO3
Câu 16: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là x
và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly
Câu 17: Cho 3,36 lít khí CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
Câu 18: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung
dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là bao nhiêu %?
Câu 19: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Tính V để kết tủa thu được là cực đại?
A 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
C 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
Câu 20: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 21: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là
C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 22: Điện phân nóng chảy Al2O3 khi đó tại anot thoát ra một hỗn hợp khí gồm O2 10%; CO 20% và
CO2 70% Tổng thể tích khí là 6,72 m3 (tại nhiệt độ 8190C và áp suất 2,0 atm) Tính khối lượng Al thu được tại catot?
Câu 23: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:
Trang 2/10 - Mã đề thi 132
Trang 3Câu 24: Cho các quá trình sau : Na → Na+ ; 2H+ → H2 ; NO → NO3- ; H2S → SO42-, Fe2+ → Fe3+;
Fe3O4 → Fe3+; CH4→ HCHO; MnO2 → Mn2+; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình gắn liền với quá trình oxi hóa ?
Câu 25: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích
Câu 26: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Vậy kim loại M là:
Câu 27: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A X1, X3, X6 B X1, X4, X5 C X4, X6 D X1, X4, X6
Câu 28: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và
điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết
250 ml dd NaOH 1M Xác định CT của X?
Câu 29: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 , khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?
Câu 30: Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen (C10H8) bằng O2 thành CO2 và H2O thì một phân tử C10H8
nhường cho O2 số electron là:
Câu 31: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà
phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 32: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được
V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 So sánh a và b
Câu 33: Cho 8 gam rượu X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 11,0 gam hh gồm rượu X, anđehit
và H2O Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là:
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
Câu 35: Cho cân bằng hóa học 2NO2ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ N O2 4
(1) Hỗn hợp khí X là NO2 và N2O4 có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu
đỏ nhạt dần và biến mất Cân bằng (1) có đặc điểm
C là phản ứng oxi hóa khử D tỏa nhiệt
Câu 36: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn
toàn) sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với Ag2O
dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 37: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối
Trang 4A 110,324 gam B 108,107 C 103,178 D 108,265
Câu 38: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y
là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?
Câu 39: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau
phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với Ag2O dư (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 41: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ thu được dung dịch X có pH > 7 Sự liên hệ giữa a và b là:
Câu 42: X là este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn
toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam rượu Vậy công thức của E là:
A (CH3COO)2C3H6 B (HCOO)3C3H5 C (C2H3COO)3C3H5 D (HCOO)2C2H4
Câu 43: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H4 thì thu được số mol CO2 và số mol H2O lần lượt là:
A 0,25 và 0,15 B 0,15 và 0,2 C 0,3 và 0,2 D 0,4 và 0,2
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Cũng 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2
m có giá trị là?
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 X được nung trong bình kín
có xúc tác là Ni Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM Giá trị của a là:
Câu 47: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z) Sự sắp xếp theo chiều
tăng dần tính axit là:
A Z < X < Y B X< Z < Y C X < Y <Z D Z < Y < X.
Câu 48: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan
Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 49: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?
A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3 C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4
Câu 50: Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
- HẾT
Trang 4/10 - Mã đề thi 132
Trang 5Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y
gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc)
và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
Câu 3: Anđehit Y có công thức đơn giản là C2H3O Hãy cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 4: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung
dịch HCl dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận
nào sau đây không đúng?
A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).
B khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).
C khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)
D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa
Câu 5: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 6: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và CaCO3
C dd phenolphtalein D dd H2SO4 loãng, dư
Câu 7: Cho cân bằng hóa học 2NO2ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ N O2 4
(1) Hỗn hợp khí X là NO2 và N2O4 có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu
đỏ nhạt dần và biến mất Cân bằng (1) có đặc điểm
C là phản ứng oxi hóa khử D tỏa nhiệt
Câu 8: Cho 3,36 lít khí CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
Câu 9: Chất X có công thức phân tử là C5H10 X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom Vậy X là chất nào sau đây?
A 1,1,2-trimetyl xiclopropan B 1,2-đimetylxiclopropan
Câu 10: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan
Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
Môn thi: HÓA HỌC Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Số lượng câu hỏi: 50 câu
Mã đề : 209
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
Trang 6Câu 11: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích
Câu 12: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:
Câu 13: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà
phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 15: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
B Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
C Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
D Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M
Câu 16: Cho 100ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là:
Câu 17: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ thu được dung dịch X có pH > 7 Sự liên hệ giữa a và b là:
Câu 19: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Tính V để kết tủa thu được là cực đại?
A 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
C 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít D 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít
Câu 20: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Vậy kim loại M là:
Câu 21: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:
A là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau
B có khối lượng qúa lớn
C có tính chất hóa học khác nhau
D có cấu trúc không xác định
Câu 22: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được
V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 So sánh a và b
Câu 23: Cho các quá trình sau : Na → Na+ ; 2H+ → H2 ; NO → NO3- ; H2S → SO42-, Fe2+ → Fe3+;
Fe3O4 → Fe3+; CH4→ HCHO; MnO2 → Mn2+; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình gắn liền với quá trình oxi hóa ?
Trang 6/10 - Mã đề thi 132
Trang 7Câu 24: X là este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn
toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam rượu Vậy công thức của E là:
A (C2H3COO)3C3H5 B (HCOO)2C2H4 C (HCOO)3C3H5 D (CH3COO)2C3H6
Câu 25: Cho X là dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li là α Lần lượt thêm vào 100 ml dung dịch X
tăng độ điện li α là:
Câu 26: Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
Câu 27: Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen (C10H8) bằng O2 thành CO2 và H2O thì một phân tử C10H8
nhường cho O2 số electron là:
Câu 28: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch Để trung hòa 1/10 dung
dịch A cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức của oleum
A H2SO4.3SO3
B H2SO4.SO3
C H2SO4.4SO3
D H2SO4.2SO3
Câu 29: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối
lượng muối thu được là:
Câu 30: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 , khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?
Câu 31: Điện phân nóng chảy Al2O3 khi đó tại anot thoát ra một hỗn hợp khí gồm O2 10%; CO 20% và
CO2 70% Tổng thể tích khí là 6,72 m3 (tại nhiệt độ 8190C và áp suất 2,0 atm) Tính khối lượng Al thu được tại catot?
Câu 32: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A X1, X4, X5 B X4, X6 C X1, X3, X6 D X1, X4, X6
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Cũng 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2
m có giá trị là?
Câu 34: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là
C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 35: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn
toàn) sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với Ag2O
dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 36: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO
-2 + 3H2 Chất oxi hóa là:
Câu 37: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và
điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết
250 ml dd NaOH 1M Xác định CT của X?
Trang 8Câu 38: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau
phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với Ag2O dư (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:
Câu 39: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol
và dung dịch glucozơ, anilin, lòng trắng trứng?
A dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 B Na và dung dịch Br2
C Na và dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch Br2 và Cu(OH)2
Câu 40: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z) Sự sắp xếp theo chiều
tăng dần tính axit là:
A Z < X < Y B X< Z < Y C Z < Y < X D X < Y <Z
Câu 41: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của
chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường A
và B là:
Câu 42: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ →X1→ X2 → X3→ polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố
X3 có bao nhiêu CTCT?
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H4 thì thu được số mol CO2 và số mol H2O lần lượt là:
A 0,25 và 0,15 B 0,15 và 0,2 C 0,3 và 0,2 D 0,4 và 0,2
Câu 44: Cho 8 gam rượu X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 11,0 gam hh gồm rượu X, anđehit
và H2O Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là:
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 X được nung trong bình kín
có xúc tác là Ni Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM Giá trị của a là:
Câu 46: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y
là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?
Câu 47: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung
dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là bao nhiêu %?
Câu 48: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?
A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3 C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4
Câu 49: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là x
và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
- HẾT
-ĐÁP ÁN Trang 8/10 - Mã đề thi 132
Trang 9KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
Môn: HÓA HỌC
Trang 1041 D A A C A B
Trang 10/10 - Mã đề thi 132