1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử ĐH Hóa Học 09

4 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử ĐH – CĐ năm 2008 lần I
Trường học Trường THPT Hùng Vương
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng vẫn luơn xảy ra, nên đây là trạng thái cân bằng động.. Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì số mol tất cả các chất tron

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH - CĐ

ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM 2008 LẦN I

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

Câu 2: Trộn 50 gam dung dịch CuSO4 16% với 54,9 gam dung dịch chứa 0,12 mol KOH Nồng độ % khối lượng của muối trong dung dịch tạo thành là (O = 16, S = 32, K = 39, Cu = 64)

Câu 3: Khi crackinh hịan tịan 1 thể tích hơi ankan A thu được 2 thể tích hỗn hợp khí B khơng cĩ H2 (các khí đo cùng điều kiện) Biết tỉ khối hỗn hợp B đối với H2 là 14,5 Xác định CTPT A (Cho H = 1, C = 12)

Câu 4: Để nhận biết C2H2, C2H4 và C2H6, ta lần lượt dùng theo thứ tự các thuốc thử :

A Ag2O/dd NH3, dd Br2 B dd KMnO4 , dd Br2

Câu 5: Hịa tan 25 gam CuSO4.5H2O vào nước thu được dung dịch cĩ nồng độ phần trăm khối lượng 2,5% Vậy khối lượng H2O

cĩ trong dung dịch là : (Cu = 64, S = 32, O=16, H=1)

Câu 6: Để điều chế m-brom nitro benzen từ benzen, trước tiên người ta thực phản ứng:

A brom hĩa benzen

B brom hĩa và nitro hĩa phản ứng nào trước cũng được

C nitro hĩa benzen

D brom hĩa và nitro hĩa cùng một lúc

Câu 7: Chọn câu sai:

A Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng vẫn luơn xảy ra, nên đây là trạng thái cân bằng động

B Phản ứng thuận nghịch là phản ứng cĩ thể xảy ra theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ theo điều kiện phản ứng

C Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì số mol tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng khơng thay đổi

D Khi phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì cũng khơng làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng

Câu 8: Cho khí Cl2 đi qua 2 dd: KOH lỗng nguội, và KOH đặc ở 100oC Nếu lượng KCl tạo ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ

lệ khối lượng khí Cl2 đã tham gia phản ứng theo thứ tự là:

Câu 9: Tính oxy hĩa của các halogen biến thiên tăng dần theo thứ tự :

A F2 < Cl2 < Br2 < I2 B I2 < Br2 < Cl2 < F2

C Br2 < F2 < Cl2 < I2 D Cl2 < Br2 < I2 < F2

Câu 10: Hai dd cĩ cùng nồng độ mol/l là : dd HCl (α = 1), dd CH3COOH (α = 0,01) Độ pH 2 dd tương ứng là x, y Quan hệ giữa

x, y là :

Câu 11: Nung nĩng hỗn hợp A gồm 1 mol C2H4 và 1,5 mol H2 cĩ Ni xúc tác được hỗn hợp B cĩ tỷ khối đới với H2 là 7,75 Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa

Trang 1 mã đề 420

Câu 12: Một rượu đơn chức X tác dụng với HBr cho hợp chất Y trong đĩ brom chiếm 58,4% khối lượng Mặt khác, nếu khử

nước X thì được 2 anken Tên của X là: (Cho H = 1 , C = 12 , Br = 80)

Mã đề thi : 420

Trang 2

A pentanol-3 B pentanol-2 C butanol-2 D 2-metylpropanol-2

Câu 13: Khi phân tích cao su tự nhiên ta được monome nào :

Câu 14: Cho phản ứng :

a FeSO4 + b KMnO4 + c H2SO4→ d Fe2(SO4)3 + e MnSO4 + f K2SO4 + g H2O

Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là:

Câu 15: Đốt cháy hòan tòan một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Thể tích O2 cần dùng (đktc) là (H=1, C=12, O=16)

Câu 16: Khi cho butađien-1,3 tác dụng với dung dịch Br2, có thể tạo thành các sản phẩm là:

1) 1, 2, 3, 4 –tetrabrombutan 2) 3,4-đibrombuten-1 3) 3,4-đibrombuten-2 4) 1,4-đibrombuten-2

Chọn câu đúng :

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức no kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 4,5 mol CO2 và 6,5 mol H2O Tính số mol của rượu có số nguyên tử cacbon nhỏ:

Câu 18: Tách nước của một rượu đơn chức no thu được một anken có khối lượng bằng 49% khối lượng rượu ban đầu Biết hiệu

suất phản ứng tách nước của rượu là 70% Công thức phân tử của rượu là: (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)

Câu 19: Ứng với công thức phân tử C3H8Oz, có thể có tối đa bao nhiêu rượu:

Câu 20: Trộn 5 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etylen với 3 lít H2 rồi cho qua Ni nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6 lít hỗn hợp khí (các thể tích khí đo cùng điều kiên) % thể tích etylen trong hỗn hợp khí X là:

Câu 21: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X chứa các ion NH4+ , NO3- , SO42- thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) Vậy khối lượng chất tan trong dung dịch X là: (Cho H =1 , O = 16 , N = 14 , S = 32 Ba = 137)

Câu 22: Đun nóng 5,43 gam hỗn hợp 3 rượu đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,08 gam hỗn hợp 6 ete CTPT của 3 rượu là:

A C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH B C4H9OH, C5H11OH, C6H13OH

C C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH, C3H7OH

Câu 23: Cần cho bao nhiêu gam Na2SO3 vào nước để được 5 lít dung dịch có nồng độ phần trăm khối lượng là 8% biết khối kượng riêng của dung dịch là 1,075g/ml (Cho Na = 23 , S = 32 , O = 16)

Câu 24: Cho các chất (1) CHCl=CHCl ; (2) CH3–CH=CH–C2H5 ; (3) CH3–CH=CH–CH3 ; (4) (CH3)2C=CH–CH3

Chất có đồng phân hình học là:

Câu 25: Có 2 thí nghiệm :

TN1: Cho a gam etanol tác dụng b gam Na được 0,2 mol H2

TN2: Cho 2a gam etanol tác dụng b gam Na được 0,3 mol H2

Xác định a và b (Cho H = 1 , C = 12 , O = 16)

A a = 27,6 g ; b = 9,2 g B a = 13,8 g ; b = 4,6 g C a = 18,4 g ; b = 13,8 g D a = 9,2 g ; b = 6,9 g

Trang 2 mã đề 420

Câu 26: Nhóm các chất nào sau đây là lưỡng tính

A Al(OH)3, ZnO, Be(OH)2, (NH4)2SO4, NH4HCO3

B Al(OH)3, Zn(OH)2, HCO−3, HSO−4, HS

-C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4

D Al, Zn, Al(OH)3, Al2O3, Zn(OH)2

Trang 3

Câu 27: Đốt hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức đồng đẳng liên tiếp được 30,8 gam CO2 và 17,1 gam H2O CTPT 2 rượu: (cho H=1, C=12, O=16)

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C CH4O, C2H6O D C3H8O, C4H10O

Câu 28: Phương trình phản ứng (chưa cân bằng):

KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O

Sau khi cân bằng phương trình thấy: tỉ lệ số mol HCl là chất khử và số mol HCl là môi trường là:

Câu 29: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên chứa 95% metan theo sơ đồ sau:

Muốn tổng hợp 625 kg PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) (Cho H = 1 , C = 12 , Cl = 35,5)

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột → X → Y → axit axetic

X, Y lần lượt là:

Câu 31: Cho các chất :

(1) CH3OCH3 (2) CH3CH2CH2CH2OH (3) CH3CH2OH (4) CH3CH2CH2OH

Các chất cùng dãy đồng đẳng là :

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 32: Chọn câu sai :

A Cho dd AgNO3 dư vào dd FeCl2 đợi đến khi phản ứng hoàn tất Trong thí nghiệm trên có xảy ra phản ứng trao đổi và phản ứng oxi hóa khử

B Khi trộn một chất oxi hoá với một chất khử thì phản ứng oxi hoá khử luôn xảy ra

C Trong phản ứng oxi hoá khử hoặc sự điện phân thì sự oxi hoá và sự khử luôn xảy ra đồng thời

D Phản ứng oxi hoá khử xảy ra có sự trao đổi electron, phản ứng trao đổi xảy ra không có sự trao đổi electron

Câu 33: Phenol không thể tác dụng với :

C dung dịch HNO3 đặc / H2SO4 đặc D dung dịch NaOH

Câu 34: Những dd có pH > 7 là:

A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 35: Hỗn hợp X gồm anken A và ankađien B có cùng số nguyên tử H trong phân tử Đốt cháy hòan toàn 0,3 mol hỗn hợp X

thu được 1 mol CO2 Công thức phân tử của A, B theo thứ tự là:

A C5H10 , C6H10 B C2H4 , C3H4 C C4H8 , C5H8 D C3H6 , C4H6

Câu 36: Thứ tự 1 số cặp oxi hoá / khử như sau: Fe2+ Cu2+ I2 Fe3+ Ag+

Fe Cu 2I- Fe2+ Ag

Trường hợp nào sau đây phản ứng xảy ra được (trong dd):

1) Fe2+ + I2 → 2) Fe3+ + I- → 3) Fe3+ + Fe →

4) Fe3+ + Ag → 5) Fe2+ + Ag+ → 6) Fe2+ + Cu2+→

Trang 3 mã đề 420

Câu 37: Một dd chứa 0,02 mol Cu2+ ; 0,03 mol K+ ; x mol Cl- ; y mol SO24−, tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5,435 gam Giá trị x, y lần lượt là (O = 16, S = 32, Cl = 35,5 ; K = 39, Cu = 64)

Câu 38: Trộn N2 với H2 để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, khi cân bằng đạt được hỗn hợp có chứa 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và

3 mol H2 Có bao nhiêu mol H2 đã trộn với N2 ?

Câu 39: Cho phương trình: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

A KOH vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử B Cl vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

H =15 % H =95 % H =90 %

CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

Trang 4

C Cl2 là chất oxi hoá, KOH là chất khử D Cl2 là chất khử, KOH là chất oxi hoá.

Câu 40: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3

A 3-metylbuten-2 B 3-metylbuten-1 C 2-metylbuten-1 D 2-metylbuten-2

Câu 41: Cho các phản ứng sau thực hiện trong dung dịch :

1) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2) AgNO3 + Fe(NO3)2 → 3) Cl2 + HBr →

4) FeCl2 + Ag → 5) Cu + HCl → 6) HSO3−+ OH-

Những trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 42: Điện phân dd CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng điện 10A, thời gian 965 giây, hiệu suất 100% Khối lượng chất giải phóng ở catôt là: (Cu = 64)

Câu 43: Đun nóng V ml etanol 95o với H2SO4 đặc ở 1800C được 6,72 lít khí etilen (đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 60% và khối lượng riêng của etanol là 0,8g/ml Tính V (Cho H = 1 , C = 12 , O = 16)

Câu 44: Độ linh động của H trong nhóm -O–H của rượu etylic, phenolvà nước tăng dần theo thứ tự :

A phenol < rượu etylic < nước B Rượu etylic < nước < phenol

C rượu etylic < phenol < nước D Phenol < nước < rượu etylic

Câu 45: Cho thật từ từ vừa khuấy đều dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 thu được V lit khí CO2 (đktc) và 1 dd X Khi cho dd Ca(OH)2 dư vào dd X thấy có kết tủa Biểu thức quan hệ giữa V, a, b là:

A V = 22,4 (a – b) B V = 11,2 (a + b) C V = 22,4 (a + b) D V = 11,2 (a – b)

Câu 46: Số hợp chất thơm có CTPT C7H8O tác dụng được với dd NaOH :

Câu 47: Các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch :

A K+ , Na+ , HCO3- , OH- B Cu2+, K+, CO32-, SO4

2-C Zn2+, NH4+, HCO3-, OH- D Na2+ , Mg2+, SO42-, Cl

-Câu 48: Tính axit của các dung dịch theo thứ tự:

A HI < HBr < HF < HCl B HI < HBr <HCl < HF

C HF < HCl < HI < HBr D HF < HCl < HBr <HI

Câu 49: Xét phản ứng : Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Phương trình nào dưới đây biiểu diễn sự oxi hóa của phản ứng trên :

A Cu  Cu2+ + 2e B Fe  Fe2+ + 2e

Câu 50: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của nguyên tố X, Y ở bảng tuần hoàn là:

A X: ô 18, CK 3, nhóm VIIA ; Y: ô 20, CK 3, phân nhóm IIA

B X: ô 18, CK 3, nhóm VIA ; Y: ô 20, CK 4, phân nhóm IIA

C X: ô 17, CK 4, nhóm VIIA ; Y: ô 20, CK 4, phân nhóm IIA

D X: ô 17, CK 3, nhóm VIIA ; Y: ô 20, CK 4, phân nhóm IIA

-Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hòan

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Trang 4 mã đề 420

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

w