1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 3tuan 27

17 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HĐ1: Ôn tập đọc: - Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện phần thăm của mình.. Bài mới: HĐ1: Ôn tập đọc: - Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện phần thăm của mình.. Bài mới: HĐ1:

Trang 1

Tuần: 27 NS: 28/2/ 2011

NG: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 chào cờ

Tiết 2+3 Tập đọc+ kể chuyện

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II Tiết 1

I Mục tiêu

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động (kể đợc toàn bộ câu chuyện)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ

Nêu các bài tập đọc đã học trong học kì

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập đọc:

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện

phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc

bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Kể lại câu chuyện "Quả táo"

- GV lu ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh, đọc

phần chữ trong tranh để hiểu nội dung

truyện

Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho

các con vật có hành động, suy nghĩ,

cách nói năng nh ngời

- GV và HS nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết của trò

- Về nhà kể lại truyện, tiếp tục luyện

đọc

- Lần lợt

4

1

số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện

- 2HS nêu yêu cầu BT

- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh

- HS tiếp nối nhau kể theo tng tranh

- 2HS khá kể toàn truyện

Tiết 2

I Mục tiờu :

Trang 2

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Nhận biết đợc phép nhân hoá, các cách nhân hoá

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26

- Bảng lớp chép bài thơ " Em thơng" và kẻ cột bài 2a, 2b

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu HS kể lại đoạn 1, 2 câu chuyện

tiết trớc

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập đọc:

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện

phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc

bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Ôn về phép nhân hoá:

Bài tập2:

- GV đọc bài 1 lần ( giọng tình cảm, trìu

mến)

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết của trò

- Về tiếp tục luyện đọc

- 2 HS kể

- 1/4 số HS của lớp đợc kiểm tra

- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm Chuẩn bị bài trong 2 phút trớc khi thực hiện

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 1HS đọc bài: Em thơng, lớp đọc thầm

- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trong SGK

- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở

- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c a

SV đợc nhân hoá Đ.điểm của Từ chỉ

con ngời

Từ chỉ HĐ của con ngời

b Làn gió Giống hệt 1ngời bạn ngồi trong vờn cây

Sợi nắng Giống hệt 1 ngời gầy yếu

Giống 1 bạn nhỏ mồ côi

c Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: những ngời ốm yếu, không nơi nơng tựa

Trang 3

Các số có năm chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trờng hợp đơn giản ( không có chữ số 0

ở giữa)

II Đồ dùng:

- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 0, 1, 2, , 9

III Các hđ dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập về các số trong phạm vi

10 000

- Viết bảng số: 2316

- Viết số: 1000

HĐ2: Viết và đọc số có 5 chữ số:

- Viết bảng số: 10 000

GV: Mời nghìn còn gọi là một chục

nghìn

H: Số 10 000 gồm mấy chục nghìn,

mấy nghìn mấy đơn vị?

- GV treo bảng có gắn số:

Chục

10000

10000

10000

10000

1000

1000 100100

100

1 1 1 1 1

Các số trong bảng có mấy chục nghìn,

mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và

mấy đơn vị?

- GV hớng dẫn cách viết số: viết từ trái

sang phải: 42316

Chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng

nào

- HD đọc số

- Đọc và nêu: số này gồm: 2 nghìn, 3 trăm, 1chục, 6 đơn vị

- Đọc và nêu: số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm, 0chục, 0 đơn vị

- HS đọc

+ Gồm 1chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục,

0 đơn vị

- HS lên gắn số vào ô trống

- 4 chục nghìn, 2nghìn, 3trăm, 1chục và 6

đơn vị

- Một số HS đọc: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu

Trang 4

- GV viết các cặp số: 5327 và 45327,

8735 và 28735, 6581 và 96581, 7311 và

67311

32741, 83253, 65711, 87721, 19995

HĐ3: Thực hành:

Bài1: Viết (Theo mẫu):

Yêu cầu HS đọc mẫu

Bài2: Viết (theo mẫu):

- GV củng cố cách viết và đọc số

Bài 3: Đọc các số:

3 Củng cố, dặn dò:

- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số

- HS luyện đọc cá nhân

+ Tự làm bài, sau đó chữa bài

+ 1HS lên làm, lớp nhận xét

Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm chục ĐV 10000

10000 10001000

1000 1000

100 100 100

1

Viết số: 24312, Đọc số

+ 2HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại

số, lớp nhận xét

C

N N T C ĐV

3 5 1 8 7 3518

7 Ba mơi lăm nghìn một trăm tám mơi

bảy

9 4 3 6 1 9436

1

Chín mơi t nghìn ba trăm sáu mơi mốt

5 7 1 3 6 5713

6 Năm mơi bảy nghìn một trăm ba mơi sáu

1 5 4 1 1 1541

1 Mời lăm nghìn bốn trăm mời một

- Gọi v i hà ọc sinh đọc số

Tiết 5: Thể dục

GVC NS: 1/ 2/2011

Thứ 3 ngày 8 tháng 3 năm 2011

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000) vào dới vạch của tia số

II Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285,

Trang 5

- GV và HS nhận xét, cho điểm

2.Luyện tập

Bài1: Viết (theo mẫu)

- GV củng cố cho HS cách đọc, viết số

Bài2: Viết (theo mẫu):

- GV củng cố cách viết và đọc số

Bài3: Số?

H: Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các

dãy số?

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào dới

mỗi vạch

H: Nêu đặc điểm của dãy số trên tia số?

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại cách đọc, viết cấu tạo số

có năm chữ số

+ 3HS lên chữa bài, 1 số HS đọc các số, lớp nhận xét

C

N N T C ĐV

4 5 9 1 3 45913 Bốn mơi lăn nghìn

chín trăm mời ba

6 3 7 2 1 63721 Sáu mơi ba nghìn

bảy trăn hai mơi mốt

4 7 5 3 5 47535 Bốn mơi bảy nghìn

năm trăm ba mơi lăm

+ 2HS lên làm bài, lớp nhận xét

Viết

97145 Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn

mươi lăm

27155 Hai mơi bảy nghìn một trăm năm

m-ơi lăm

63211 Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một

89371 Tám mơi chín nghìn ba trăm bảy

m-ơi mốt + 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận xét

a 36520, 36521, 36522, 36523, 36524,

36525, 36526

b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187,

48188, 48189

c 81317, 81318, 81319, 81320, 81321,

81322, 81323

- Dãy số đợc sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị + 1HS lên làm, lớp nhận xét

10000 11000 12000 13000 14000 15000

16000 17000

- Các số là những số tròn nghìn, đợc sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 000

Trang 6

Tiết 2 Chính tả

Ôn tập : Tiết 3

I Mục tiờu :

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Báo cáo đợc 1 trong 3 nội dung : học tập, lao động hoặc công tác khác

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)

- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ

Yêu cầu HS nêu nội dung bản báo

cáo

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập đọc

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực

hiện phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn

hoặc bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo:

H: Yêu cầu của báo cáo này có gì

khác với yêu cầu của báo cáo đã

đ-ợc HD ở tiết TLV tuần 20?

- Lu ý HS thay lời "Kính gửi"bằng

"Kính tha"

- GV và HS nhận xét, bổ sung

Bình chọn ngời đóng vai chi đội

tr-ởng giỏi nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết của trò

- Lần lợt

4

1

số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi

+ 1HS đọc mẫu báo cáo đã HD ở tuần

20, mẫu báo cáo tiết 5 T75

- Ngời báo cáo là chi đội trởng

- Ngời nhận là cô (thầy) tổng phụ trách

- ND thi đua "XD đội vững mạnh"

- ND báo cáo: học tập, lao động, công tác khác

+ Các tổ thống nhất kết quả HĐ trong tháng qua

+ Các thành viên trong tổ thay nhau

đóng vai chi đội trởng báo cáo kết quả

HĐ trong tháng Cả tổ góp ý

+ Đại diện tổ trình bày trớc lớp

- Về nhà tiếp tục luyện đọc và ôn lại các bài HTL

Tiết 3 Tự nhiên và xã hội

Chim

I Mục tiờu:

- Nêu đợc ích lợi của chim đối với con ngời

-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của chim

Trang 7

- Biết chim là động vật có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và 2 chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điều)

* KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim, KN hợp tác: Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền, bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trờng sinh thái

* GDBVMT: có y thức bảo vệ các con vật sống trong môi trờng tự nhiên

II Đồ dùng : Các hình SGK trang 102,103

Tranh, ảnh về các loài chim

II Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

H: Cá sống ở đâu? Thở bằng gì?

Nêu ích lợi của cá?

2 Bài mới: GTB

HĐ1: Quan sát và thảo luận:

+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ

phận cơ thể của các con chim đợc

quan sát

+ Cách tiến hành:

B1: Làm theo nhóm:

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu

thảo luận theo gợi ý sau:

Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của

những con chim có trong hình Nhận

xét về độ lớn của chúng Loài nào biết

bay, loài nào biết bơi, loài nào chạy

nhanh?

Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ? Bên

trong cơ thể của chúng có xơng sống

không?

Mỏ chim có đặc điểm gì chung?

Chúng dùng mỏ để làm gì?

B2 Làm việc cả lớp:

+ Kết luận: Chim là động vật có xơng

sống Tất cả các loài chim đều có lông

vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân

HĐ2: Làm việc với các tranh, ảnh su

tầm đợc:

+ Mục tiêu: Giải thích tại sao không

nên săn bắt, phá tổ chim

+ Cách tiến hành:

B1 Làm việc theo nhóm:

- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu yêu

- 2 HS trả lời, các em khác nhận xét

- Nhóm trởng các nhóm điều khiển các bạn quan sát hình SGK T102,103 và tranh, ảnh su tầm đợc

Thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về 1 con

Nhóm khác bổ sung

- Lớp rút ra đặc điểm chung về loài chim

- Nhóm trởng điều khiển các bạn phân loại tranh, ảnh theo các nhóm:

Trang 8

cầu thảo luận.

H: Tại sao chúng ta không nên săn,

bắt, phá tổ chim?

B2 Làm việc cả lớp:

- GV kể cho lớp nghe câu chuyện "

Diệt chim sẻ"

* Qua câu chuyện này ta rút ra đợc

điều gì?

* các em đã làm gì để bảo vệ các loài

chim

- GV hớng dẫn HS chơi" Bắt chớc

tiếng chim hót"

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho bài sau

biết bay, biết bơi, có giọng hót hay

- Loài chim mất đi sẽ ảnh hởng đến môi trờng tự nhiên

- Các nhóm trng bày bộ su tập của nhóm mình và cử ngời thuyết minh

về những loài chim su tầm đợc

- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết

về đề tài " Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên"

- Phải bảo vệ các loài chim

+ Liên hệ với việc bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trờng sinh thái ở

địa phơng và nơi mình sống

- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem

đó là tiếng hót của chim nào

Tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

I.Mục tiêu:

- Nêu đợc vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Biết: không đợc sâm phạm th từ, tài sản của ngời khác

- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời

- Biết trẻ em có quyền quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t Nhắc mọi ngời cùng thực hiện

* KNS: KN tự trọng, kn làm chủ bản thân, kiên định, ra quyết định

II Tài liệu phơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức lớp 3

- Phiếu của trò tập cho hoạt động 1

- Cặp sách, truyện tranh, lá th để đóng vai

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

H: Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của

ngời khác?

- GV và HS nhận xét, cho điểm

2.Bài mới: GTB

HĐ1: Nhận xét hành vi

- GV phát phiếu giao việc:

1 Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục

túi để xem bố mua quà gì cho mình?

2 Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi

Bình đều chào hỏi mọi ngời và xin phép

- HS trả lời

- Các nhóm thảo luận, nhận xét hành vi nào đúng, hành vi nào sai

Trang 9

bác chủ nhà rồi mới ngồi xem.

3 Bố công tác ở xa, Hải thờng viết th

cho bố Một lần, mấy bạn lấy th xem

Hải viết gì?

4 Sang nhà bạn thấy nhiều đồ chơi đẹp

và lạ mắt, Phú bảo với bạn: Cậu cho tớ

xem những đồ chơi này đợc không?

+GV kết luận: Tình huống a, c là sai

Tình huống b, d là đúng.

HĐ2: Đóng vai:

- GV chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm

vụ đóng vai

TH1: Bạn em có quyển truyện mới để

trong cặp Giờ ra chơi , em muốn mợn

xem nhng chẳng thấy bạn đâu

TH2: Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm rơi

mũ Thấy vậy mấy bạn lấy mũ làm quả

bóng đá Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?

+ GV kết luận:

TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mợn

chứ không tự ý lấy đọc

TH2: Khuyên ngăn các bạn không làm

hỏng mũ của ngời khác và nhặt mũ trả

lại cho Thịnh.

- Khen nhóm đã thực hiện tốt và khuyến

khích HS thực hiện tốt việc tôn trọng th

từ của ngời khác

+Kết luận chung: Th từ, tài sản của ngời

khác thuộc về riêng họ, không ai đợc

xâm phạm Tự ý bóc, đọc th hoặc sử

dụng tài sản của ngời khác là việc không

nên làm

3 Dặn dò:

- Thực hiện tốt việc tôn trọng th từ, tài

sản của ngời khác

- Chuẩn bị bài sau

- Đại diện các nhom trình bày HS nhóm khác bổ sung

- HS thảo luận, mỗi nhóm đóng 1 hoặc 2 tình huống

- Các nhóm trình bày trớc lớp

- HS lắng nghe

Tiết 5 Tập Viết

Ôn tập : tiết 4

I Mục tiờu:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Nghe- viết đúng bài thơ "Khói chiều".(65 chữ / phút) không quá 5 lỗi, trìng bày sạch sẽ, đúng bài th lục bát HS khá giỏi viết đúng đẹp (tốc độ 65 chữ/ phút)

Trang 10

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập đọc

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực

hiện phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn

hoặc bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Ôn nghe- viết chính tả:

a HD chuẩn bị:

- GV đọc lần 1 bài thơ: Khói chiều

H: Tìm những câu thơ tả cảnh "khói

chiều"

Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với

khói?

Bài thơ đợc trình bày nh thế nào?

- GV giúp HS viết đúng

b GV đọc cho HS viết:

- GV đọc lần 2, HD cách trình bày

vào vở

- Quan sát giúp HS viết đúng chính

tả, trình bày bài sạch đẹp

- GV đọc lần 3

c Chấm, chữa bài:

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS nêu bản báo cáo

- Lần lợt số HS còn lại lên nhận thăm, chuẩn bị bài trong 2 phút sau đó thực hiện theo thăm

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 2HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK

- Chiều chiều từ mái rạ vàng/Xanh rờn bay lên

- Khói ơi, vơn nhẹ lên mây/ Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

- Câu 6 tiếng viết lùi vào, câu 8 tiếng viết lùi ra 1 ô

+ Tự viết giấy nháp những từ các em hay sai

- Chép bài vào vở

- Soát bài chữa lỗi

NS: 1/3/2011 NG: thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 Âm nhạc

GVC

Tiết 2 Thể dục

GVC

Tiết 3 Tập đọc

Ôn tập : Tiết 5

I.Mục tiờu:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

Ngày đăng: 07/06/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vừa nêu cách viết số, đọc số và - lop 3tuan 27
Bảng v ừa nêu cách viết số, đọc số và (Trang 12)
Hình vạm vỡ,sừng cong như lưỡi liềm?Con nào có thân - lop 3tuan 27
Hình v ạm vỡ,sừng cong như lưỡi liềm?Con nào có thân (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w