Tính chu vi hình tròn.. Tìm m để phương trình có nghiệm kép.. Tìm nghiệm kép đó.. Câu 8 : 0, 5đ.Cho hình chữ nhật ABCD,biết AB= 5cm,BD=13cm.Tính thể tích của hình trụ sinh ra khi quay h
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN LỚP 9
(Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 : (0,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Câu 2 : (0,75đ) Cho Parabol (P) : y = 2 x2 và đường thẳng (d) y = - 3x + 5 Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)
Câu 3 (0,75đ) Giải phương trình trùng phương : x4 – x2 -12 = 0
Câu 4 : (0,5đ) Một hình tròn có diện tích 50,24 cm2 Tính chu vi hình tròn (Cho π =3,14)
Câu 5 : (0,5đ).Cho đường tròn (O; 6cm) Tính diện tích hình quạt tròn tạo bởi 2 bán kính OA,OB
100
Câu 6 : (0,75đ) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A( 1;1) và B( -2;7)
Câu 7 : (0,5đ) Cho phương trình x2 – 6x + m -2 = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
Câu 8 : (0, 5đ).Cho hình chữ nhật ABCD,biết AB= 5cm,BD=13cm.Tính thể tích của hình trụ sinh
ra khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AD
Câu 9 :(0,75đ) Cho ∆ABC không cân nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt đường thẳng BC tại M Chứng minh MA2 = MB MC
Câu 10:(0, 5đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – (k+3)x + 3k = 0 luôn có nghiệm với mọi k
Câu 11 :(1 đ ) Một đoàn xe phải chở 44 tấn hàng.Do có 3 xe được điều đi làm việc khác nên mỗi
xe còn lại phải chở thêm 1,5 tấn.Hỏi lúc đầu đoàn có mấy xe?(Biết mỗi xe chở số hàng như nhau)
Câu 12 : (0,75đ).Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 60π cm2,diện tích toàn phần bằng
96π cm2 Tính độ dài đường sinh của hình nón
Câu 13 : (0,5đ) Một hình cầu có số đo thể tích (cm3) bằng số đo diện tích mặt cầu (cm2).Tính thể tích hình cầu đó
Câu 14 : (0,75đ).Tìm m để phương trình x2 – 11x + 2m – 4 = 0 có 2 nghiệm x1,x2 thoả điều kiện: 2x1 – x2 = - 2
Câu 15: (1 đ).Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AD, các đường chéo AC
và BD cắt nhau tại H ,vẽ HE ⊥AO ( E ∈AO,E≠O).Chứng minh tứ giác BCOE nội tiếp
- HẾT
-HỌ VÀ TÊN THÍ SINH : Số báo danh
Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2
Trang 2Câu 1 : (0,5đ)
Câu 2 : (0,75đ)
Câu 3 (0,75đ)
Đặt t = x2 (t≥0) phương trình trở thành t2 – t – 12 = 0 0,25đ
Câu 4 : (0,5đ)
Câu 5 : (0,5đ).
31, 4
R n
cm
0,25đ
Câu 6 : (0,75đ)
a b
a b
+ =
− + =
Câu 7 : (0,5đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn : TOÁN LỚP 9
Trang 3Tính ∆ = − +′ 9 m 2= 11-m; ∆ = ⇔ =′ 0 m 11 0,25đ
Câu 8 : (0, 5đ).
Câu 9 :(0,75đ)
Câu 10:(0, 5đ)
k
Câu 11 :(1 đ )
x − x =
Câu 12 : (0,75đ).
6
xq S R
π
Câu 13 : (0,5đ)
4
Trang 4Câu 14 : (0,75đ).
8
Câu 15: (1 đ)
chứng minh CBH· =HBE· (=·HAE)=> BH là phân giác của·CBE =>CBE· =2·HAE 0,25đ
- HẾT