1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề thi thử toán hay tham khảo 2017 (9)

9 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 514,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Sx là diện tích thiết diện do mặt phẳng có phương vuông góc với trục Ox với khối nước, mặt phẳng này cắt trục Ox tại điểm có hoành độ h x 0.. Dễ dàng chứng minh DMC và ANB là l

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Từ đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực tiểu ta ̣i x 2

Câu 2: Đáp án A

Ta thấy đồ thị hàm số đồng biến nên loại D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại M 0; m với m0 nên ta loại

B và C

Câu 3: Đáp án C

Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của 2 mặt

Câu 4: Đáp án A

x 3x 3x 1 x   x 1

Câu 5: Đáp án A

y '

Câu 6: Đáp án B

Hàm số yf x  liên tu ̣c, đồng biến trên đoạn  a; b thì hàm số yf x  có giá tri ̣ lớn nhất, giá tri ̣ nhỏ nhất trên đoa ̣n  a; b

Câu 7: Đáp án C

Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số đạt cực đại tại x2, còn tại điểm x0 không phải cực trị của đồ thị hàm số Do đó hàm số có một điểm cực trị

Câu 8: Đáp án A

       

 

Câu 9: Đáp án D

ĐỀ SỐ 30/80

Trang 2

Giả sử z a bi    z a bi ta có  2 2 2

i

z

đươ ̣c z

z là số ảo

Câu 10: Đáp án A

log x y log x log y2 log xlog y

Câu 11: Đáp án D

Ta có z1z2 MN là khẳng đi ̣nh sai

Câu 12: Đáp án D

Câu 13: Đáp án A

x2  ym  z 3 m là phương trình mă ̣t cầu 2

Câu 14: Đáp án A

y '4x 4x4x x 1

     hàm số đồng biến trên khoảng 1; và 1; 0

y ' 0

 

     hàm số nghi ̣ch biến trên khoảng  ; 1 và  0;1

Câu 15: Đáp án B

x 1 2t

: y 2 t t

z 2t

  

     

 

mà H  H 2t 1; t   2; 2tAH2t 3;1 t; 2t 1   

La ̣i có u 2; 1; 2  và AH  nên ép cho AH.u 0

2 2t 3 t 1 2 2t 1 0 t 1 H 1; 3; 2

Câu 16: Đáp án D

Ta có nP 2; a;3 và nQ 4; 1; a  4

Khi đó    P  Q n nP Q    0 8 a 3 a 4   0 a 1

Câu 17: Đáp án A

3

Câu 18: Đáp án C

Trang 3

YCBT y ' 3x2 4x m 0, x a 3 0 m 4

 

Câu 19: Đáp án A

cos x cos x

Câu 20: Đáp án B

x 1 t '

d : y 2 2t ' t '

z 3 t '

 

  

giải hê ̣

kt t '

Do đó để d1 cắt d2 thì nghiê ̣m t 2,t ' 0  phải thỏa mãn kt t '  k 0

Câu 21: Đáp án B

Với x 0,x 1  thì

1

Câu 22: Đáp án D

C d : C 1 2t; t; 2 t

Ta có CA2t; t  3; t 1 ; CB 2t 1; t    2; t 3 CA; CB   3t 7;3t 1; 3t 3   

Ta có ABC

1

S CA; CB 2 2 CA; CB 4 2

3t 7 3t 1 3t 3 32

27t 54t 59 32 27 t 1 0 t 1 C 1;1;1

Câu 23: Đáp án A

Go ̣i I là tâm đường tròn nô ̣i tiếp tam giác ABC cũng là tâm đường tròn đáy của hình nón

BE AB AE 8a

ABC

S

AB BC CA

IMABAB SMI SMI45

IM r 3aSIIM tan 45 3a

N

1

V SI r 9 a

3

   

Câu 24: Đáp án D

2

x

 

Ta có y   2 2; y 2 2; y  2 0; y 2 2 2M2 2;

Trang 4

Câu 25: Đáp án B

ĐK: x 1 Khi đó BPTlog2x 1  log2 x 1 0

2

x 1

x 1

Do đó nghiê ̣m của BPT là: 1 x 0  

Câu 26: Đáp án D

Go ̣i H là trung điểm ca ̣nh AD khi đó SH a 3 và SH AD Mă ̣t khác

SAD  ABCD

Suy ra SHABCD Dựng HK BC suy ra SKHBC

SBC ; ABCD SKH30 Khi đó HK tan 300 SHa 3HK3aAB

S.ABCD ABCD

1

3

Câu 27: Đáp án B

Mă ̣t phẳng (Q) qua M 5; 0; 4  và vuông góc với IM có phương trình là 3x y 15 0  

p Q

2

5 10

 

Câu 28: Đáp án D

Ta có MN2;3;1 ; MP 6;9;3 suy ra MP3MN nên M, N, P thẳng hàng suy ra khẳng đi ̣nh D sai

Câu 29: Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

xlim y

   do đó a 0 Đồ thi ̣ hàm số cắt Oy ta ̣i điểm O; c c 0 Đồ thi ̣ hàm số có 3 điểm cực tri ̣ suy ra b 0 b 0

2a

   

Câu 30: Đáp án D

Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên đoạn  2; 4

Mà y 2  2; y 4 ln 9 4; y 3  ln 4 3 min y 2;4  2

Trang 5

Câu 31: Đáp án A

d I; BCC ' B' d A; BCC ' B'

d A; BCC ' B ' a 3

Kẻ APBC P BCd A; BCC ' B '   APAPa 3

Lăng tru ̣ tam giác đều ABC.A ' B 'C 'A ' AABC và ABC đểu

ABC.A 'B'C' ABC

1

V A ' A.S A ' A AB sin 60 3a

2

Câu 32: Đáp án B

Ta có z2   2 3i wz z1 2  1 2i2 3i   8 i M 8; 1   nên B sai

Câu 33: Đáp án B

2

0

3 0

Câu 34: Đáp án B

Do 1 2i là nghiê ̣m của PT nên ta có  2  

1 2i b 1 2i  c 0     3 4i b 2bi c 0

  

 

Câu 35: Đáp án D

Điều kiê ̣n:

2 2

2

y

      là tiê ̣m câ ̣n ngang của đồ thi ̣ hàm số

 

  x 3 là tiê ̣m câ ̣n đứng của đồ thi ̣ hàm số Do đó đồ thi ̣ hàm số có tiê ̣m câ ̣n đứng là x 3 , tiê ̣m câ ̣n ngang là y 0

Câu 36: Đáp án D

Kí hiê ̣u H la1 ̀ hình phẳng giới ha ̣n bởi các đường y x, y 0, x 1  

Kí hiê ̣u H2 là hình phẳng giới ha ̣n bởi các đường y 2x , y0, x2

Trang 6

Khi đó thể tích V cần tính chính bằng thể tích V1 của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H1 xung quanh tru ̣c Ox cô ̣ng với thể tích V cu2 ̉ a khối tròn xoay thu được khi quay hình  H2 xung quanh trục Ox

Ta có

1

2 1

0

V   2 x dx  V V V  x dx  2 x dx

Câu 37: Đáp án C

f ' x  x 1 e f x xe Khi đó đă ̣t x

Ixe dx

Do đó a 1,b     1 a b 0

Câu 38: Đáp án D

x 1 1

             

Câu 39: Đáp án C

Ta có: + Hàm số ylog x2 xác đi ̣nh   x 0 A đúng

2

log x  x x 2 , lưu ý kiết quả x x

2   x 1 2  x B sai + Hàm số ylog x2 có tâ ̣p giá tri ̣ là  C đúng

2

log x   x 1 x 2  , phương trình có hai nghiê ̣m phân biê ̣t là x 1,x 2  D đúng

Câu 40: Đáp án C

Giả sử w a bi a, b     a bi 1 2i z 3i 

z

1

z z a 2 b 3 2a b 3 2 a 2b 6 2a b 3 100

5

                 

a 2b 2a b 12 a 2b 6 2a b 55

5a 5b 30b 55 a b 6b 11 a b 3 20

Câu 41: Đáp án D

Đồ thi ̣ hàm số y f x  gồm 2 phần

Phần 1: Lấy phần của (C) nằm trên Ox

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thi ̣ (C) dưới tru ̣c Ox qua Ox

Dựa vào đồ thi ̣ ta thấy f x  m có 2 nghiê ̣m khi và chỉ khi m 1 hoă ̣c

0 m 1

Câu 42: Đáp án C

Trang 7

Ta có BC AB AB CE

Áp du ̣ng hê ̣ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2 2

2

2 2

S.ABC ABC

CA AC 2 2a; V SC.S a

Khi đó

2 2 S.CDE

2 2 S.ABC

Do đó

3 3 S.CDE

Câu 43: Đáp án B

Giả sử  2

M a; a suy ra phương trình OM: y ax

2 0

a

0

Khi đó OM3 10

Câu 44: Đáp án A

Áp du ̣ng công thức diê ̣n tích tứ diê ̣n

MNPQ

1

V MN, PQ.d MNlPQ sin MN; PQ 30000 cm

6

.60 h 30000 h 50 cm 6

T MNPQ

VV V  r h 30 111, 4dm 

Câu 45: Đáp án C

2 2

P

Câu 46: Đáp án D

    

Vì B d B 3b 1; 4b    2; 4b 3 kết hơ ̣p B P , thay vào tìm được b  1 B 2; 2;1

Go ̣i A’ là hình chiếu của A lên mă ̣t phẳng (P), mă ̣t phẳng (P) có vecto pháp tuyến nP 2; 2; 1  cũng là

    

 , tương tự tìm được A '  3; 2; 1 Do điểm M

Trang 8

Đô ̣ dài MB lớn nhất khi  

  

  

với t Dò đáp án thấy IMB

Câu 47: Đáp án C

x 1

Xét hàm số f x  ta có:  

x 2

xe

x 1

lim f x , lim f x

       tiê ̣m câ ̣n đứng: x 1

La ̣i có: xlim f x  , lim f xx   0

Số nghiê ̣m của phương trình x  

e m x 1 là số điểm chung giữa đường thẳng y m và đồ thi ̣ hàm số

 

yf x Dựa vào bảng biến thiên hàm số yf x , m  0 và m 1 là giá tri ̣ cần tìm

Câu 48: Đáp án B

Dựng hệ trục tọa độ Oxy (hình vẽ khó, các em tự vẽ nhé) Gọi S(x) là diện tích thiết diện do mặt phẳng có phương vuông góc với trục Ox với khối nước, mặt phẳng này cắt trục Ox tại điểm có hoành độ

h x 0 Ta có:

h x R

r

r

 

9

200

0

10

0

60 cm

 

Câu 49: Đáp án B

Go ̣i M, N là trung điểm của AB, CD Dễ dàng chứng minh (DMC) và (ANB) là

lần lượt mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB và CD  Tâm mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD là I nằm trên đường thẳng MN Tính được

MN DM DN  DB BM DN 3a

Đă ̣t

2

   

Câu 50: Đáp án A

Giả sử u a bi  với a,b Từ giả thiết đầu bài zw 2 z  w Ta có hê ̣ sau:

Trang 9

   

2 2

2 2

2 2

u 1

w



Ngày đăng: 15/06/2017, 21:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm