1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII TOAN 7 THAM KHAO

7 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm được mốt của dấu hiệu... Tìm được mốt của dấu hiệu... Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác?. Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biế

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO……….

TRƯỜNG THCS ………

KIỂM TRA HỌCKÌ II.

NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn Toán 7

(Thời gian 90’)

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TOÁN 7

VẬN

2,0

20%

- Biết cách trình bày số liệu thống

kê bằng bảng tần số Tìm được

mốt của dấu hiệu

1

1,0

2.Biểu thức đại số

6 3,5 35%

- Biết tính giá trị của một biểu

thức đại số

1

0,5

- Nhận biết được các đơn thức

đồng dạng

1

0,5

- Biết làm các phép cộng , trừ các

đơn thức đồng dạng

1

0,5

- Biết cách kiểm tra một số có là

nghiệm của đa thức một biến

1

0,5

3.Tam giác

4 3,5 35%

- Tính được số đo các góc trong

một tam giác

1

0,5

- Vận dụng các tính chất, định lý

đã học để giải BT hình học

3

3,0

4.Quan hệ giữa các yếu tố trong

1,0 10%

- Biết quan hệ giữa cạnh và góc

đối diện trong một tam giác

1

0,5

- Nhận biết được đường trung

tuyến, đường cao, phân giác, ttrực

1

0,5

1,5

3

1,5

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

KIỂM TRA HỌCKÌ II.

NĂM HỌC 2010 – 2011

Trang 2

Môn Toán 7 (Thời gian 90’)

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TOÁN 7 Cấp

độ

Tên

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Thống kê

Biết cách trình bày số liệu thống kê bằng bảng tần số Tìm được mốt của dấu hiệu.

Tính được số trung bình cộng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1,0 1,0 1 Số câu 2 2,0 điểm

=20%

Chủ đề 2

Biểu thức đại số

Nhận biết được các đơn thức đồng dạng

-Biết tính giá trị của một biểu thức đại số -Biết làm các phép cộng , trừ các đơn thức đồng dạng

Biết cách kiểm tra một

số có là nghiệm của

đa thức một biến.

Biết cộng, trừ hai đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

0,5

2

1,0

1

0,5

2

1,5

Số câu 6

3,5điểm

=35%

Chủ đề 3

Tam giác

Tính được

số đo các góc trong một tam giác.

Vận dụng các tính chất, định lý

đã học để giải BT hình học

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

=35%

Chủ đề 4

Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác

- Biết quan

hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác -Nhận biết được đường trung tuyến, đường cao, phân giác, ttrực

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

=10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

1,5

15%

3

1,5

15%

8

7,0

70%

14 10

ĐỀ THI:

Trang 3

I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào những đáp án đúng.

1 Giá trị của biểu thức 5x y2  5y x2 tại x =-2 ; y =-1 là:

A 10 ; B -10 ; C 30 ; D -30

2 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

A 3xy ; B 2 2

3 x y

; C 3( )xy 2 ; D -3xy2

3 Tổng của hai đơn thức sau : xy3 và -7xy3 là:

A -6xy3 ; B 6xy3 ; C -8xy3 ; D 8xy3

4 Cho ABCcó :A 100 ;   0 B 30 , ính C ? 0 T  

A 50 0 ; B 30 0 ; C 60 0 ;D 90 0

5 Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác?

A 1 cm ;2cm ; 3,5 cm ; B 2cm ; 3 cm ; 4 cm ;

C 2cm ; 3cm ; 5 cm ; D 2,2 cm ; 2 cm ; 4,2 cm

6 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Vậy G cách mỗi đỉnh một khoảng bằng bao nhiêu lần độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh ấy?

A 1

2 ; B 1

3 ; C 2

3 ; D 4

3

II./ PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1(2.0đ) Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

a Lập bảng tần số? tìm mốt của dáu hiệu?

b Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A

Câu 2.(2.0đ) Cho 2 đa thức:

a Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x)

c Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Câu 3.(3.0đ) Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH

a Chứng minh : AHBAHC.

90

AHB AHC 

c Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

KIỂM TRA HỌCKÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

Trang 4

Mơn Tốn 7

(Thời gian 90’)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm:

1 D

2 D

3 A

4 A

5 B

6 C

II Tự luận:

Câu 1.

a.- Lập đúng bảng tần số

- Mốt của dấu hiệu là 8

b Điểm trung bình là 6,85

Câu 2.

a sắp xếp đúng cả hai câu

b Tính đúng tổng :f(x) +g(x) =3x2 x

c Tìm đúng nghiệm của đa thức x=0 và x= 1

3

Câu 3.

-Vẽ hình viết đúng GT,KL

B

H

C A

a.Xét AHB và AHC cĩ:

AH là cạnh chung

AB = AC (gt)

HB = HC (gt)

Þ AHB = AHC ( c-c-c )

b/Ta có AHB = AHC (cmt)

Þ AHB AHC 

Mà :AHB AHC   180 0 (kề bù)

3.0đ

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

7.0đ

0.75 0.25

1.0

0.5 1.0 0.5

0.5

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 5

VậyAHB AHC  =1800

2 = 90o

c/ Ta có BH = CH = 21 10 = 5(cm)

Aùp dụng định lý Pitago vào  vuông AHB ta có

2 13 2 5 2 144

144 12

AH

AH

Vậy AH=12(cm)

0.25 0.25 0.25 0.25

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HKII –TỐN 7.

NĂM HỌC 2010-2011

A.lý thuyết.

I Đại số:

1 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu Số trung bình cộng

2.Giá trị của biểu thức đại số

Trang 6

3 Đơn thức, đơn thức đồng dạng.

4 Đa thức, cộng trừ đa thức Đa thức 1 biến, cộng ,trừ đa thức 1 biến.nghiệm của đa tức 1 biến

II Hình học.

1 Tam giác cân, tam giác đều

2 Định lí py ta go

3 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

4.Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng qui của tam giác

B.Bài tập:

I Đại số:

1.Cho hai đa thức :

a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) +Q(x) và P(x)-Q(x)

c Tìm nghiệm của P(x)+Q(x)

2 Cho đa thức: M(x)=5x3  2x4  x2  x3  3x2  x4   1 4x3

a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng dần của biến

b Tín M(1) và M(-1)

c Chứng tỏ đa thức trê khơng cĩ nghiệm

3 Cho hai đa thức :

a Tính M+N và M –N

b Tính giá trị của M+N Tại x=1 và y= -1

4 Một gv theo giõi t/gian làm1 btập (tính theo phút) của 30 Hs và ghi lại như sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a)dấu hiệu ở đây là gì?

b)lập bảng tần số và nhận xét

c)Tính số trung bình cộng

II Hình học.

1 Cho ABC cân tại A A 50 0 Trên tia đối cỉa tia BC lấy điểm D Trên tia đối của tia

CB lấy điểm E sao cho DB= CE

a Tính ABC ACE; 

b Chứng minh ABDACE

c chứng minh ADE cân

2 Cho ABC cân tại A Gọi H là trung diểm của Bc Vẽ HEBAtại E , HFAC tại F

Chứng minh:

a AHBAHC.

Trang 7

b AEF cân.

c Cho AB=5cm ;BC=6cm Tính AH

3 Cho  0x y khác góc bẹt.trên 0x lấy hai điểm A và B Trên oy lấy hai điểm C và D sao cho OA=OC ; OB=OD AD cắt BC tại I.Chứng minh:

a BC =AD

b IA=IC ; IB=ID

c OI là tia phân giác của góc xoy

4.Cho ABC có AB=AC =20cm; BC=24 cm.Từ A kẻ AHBC tại H

a Chứng minh HB=HC và BAH CAH  

b Tính HA=?

c Vẽ HDABtại D , HEAC tại E Chứng minh HDEcân

Ngày đăng: 10/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. Số trung bình cộng. - DE THI HKII TOAN 7 THAM KHAO
1. Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. Số trung bình cộng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w