Cỏc bước viết đa thức dưới dạng thu gọn: * Xác định các đơn thức đồng dạng.. *Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng... Cộng các đa thức 2.. Trừ các đa thức B ớc 4: Thu gọn các đơn
Trang 2Cỏc bước viết đa thức dưới dạng thu gọn:
* Xác định các đơn thức đồng dạng.
*Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
12xy 2 - y 3 -6xy 2 + 5y – 2y 3
= 6xy 2 – 3y 3 + 5y
Bài làm
= ( 12xy 2 -6xy 2 ) – ( 2y 3 + y 3 ) + 5y
Nêu các b ớc thu gọn đa thức ? áp dụng thu gọn đa thức sau 12xy2 -y3 -6xy2 +5y -2y3 , xác định bậc của đa thức
Trang 31. Céng c¸c ®a thøc
VÝ dô : TÝnh tæng 2 ®a thøc sau
TiÕt 57 :§6 - céng, trõ ®a thøc
M = 5x2y-7xy2-6x3
vµ N = 2y3-2x2y+7xy2
M + N = (5x2y - 7xy2 - 6x3) + (2y3 - 2x2y + 7xy2)
= 5x2y - 7xy2 - 6x3 + 2y3 - 2x2y + 7xy2
= 3x2y -6x3 + 2y3
= ( 5x2y - 2x2y ) + (- 7xy2 + 7xy2) - 6x3 + 2y3
Trang 41. Céng c¸c ®a thøc
VÝ dô : TÝnh tæng 2 ®a thøc sau
TiÕt 57 :§6 - céng, trõ ®a thøc
M = 5x2y-7xy2-6x3
vµ N = 2y3-2x2y+7xy2
5x2y - 7xy2 - 6x3
3x2y - 6x3 + 2y3
-2x2y + 7xy2 + 2y3
+
C¸ch 2
= 5x2y - 7xy2 - 6x3
= -2x2y + 7xy2 + 2y3
Trang 5Tiết 57 :Đ6 - cộng, trừ đa thức
1 Cộng các đa thức
Quy tắc
B ớc 1: Viết đa thức thứ
nhất cộng đa thức thứ
hai
B ớc 2: phá ngoặc
(dùng quy tắc dấu
ngoặc )
B ớc 3: Vận dụng tính
chất giao hoán và kết
hợp
B ớc 4: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu
có )
áp dụng Tính A+B biết
A= 3x 2 y – 4y 3 z +2
B = xyz + y 3 z- 5x -7
A+B=(3x2y-4y3z+2)+(xyz +y3z-5x-7)
= 3x 2 y - 4y 3 z + 2 + xyz + y 3 z - 5x - 7
= 3x2y - 3y3z + xyz -5x -5
= 3x 2 y +( - 4y 3 z + y 3 z ) + xyz - 5x +( - 7 + 2)
Trang 6Tiết 57 :Đ6 -cộng, trừ đa thức
2 Trừ các đa thức
Ví dụ :Tìm hiệu :
4x2- yz+3
và 4x2+5y2 -3yz+x-2
B ớc 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
B ớc 1 : Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
2yz - 5y2 - x+5
B ớc 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
2yz - 5y2 - x+5
B ớc 2: Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
4x 2 - yz + 3 - 4x 2 -5y 2 + 3yz –x + 2
kết hợp
B ớc 3: Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
(4x 2 - 4x 2 ) + ( -yz+3yz ) + ( - 5y 2 –x)+ (2 + 3 )
Trang 7TiÕt 57 :§6 -céng, trõ ®a thøc
2 Trõ c¸c ®a thøc
VÝ dô :T×m hiÖu :
4x2- yz+3
vµ 4x2+5y2 -3yz+x-2
(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+ x-2)
= 4x 2 -yz+3 - 4x 2 -5y 2 +3yz -x +2
=(4x 2 - 4x 2 ) + ( -yz+3yz ) + ( - 5y 2 –x)+ (2+3)
= 2yz -5y 2 -x+5
VËy
Trang 8Tiết 57 :Đ6 - cộng, trừ đa thức
1 Cộng các đa thức
2 Trừ các đa thức
B ớc 4: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có ).
B ớc 2: Phá ngoặc (dùng
quy tắc dấu ngoặc).
B ớc 1: Viết đa thức thứ
nhất trừ đa thức thứ hai
Quy tắc
B ớc 3: Vận dụng tính
chất giao hoán và kết
hợp
áp dụng Tính hiệu:
6x2 +9xy -y2
và 5x2-2xy
(6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= x2+ 11xy- y2
bài giải
= ( 6x2- 5x2) + (9xy- 2xy) - y2
Trang 9Tiết 57 :Đ6 - cộng, trừ đa thức
1 Cộng các đa thức
Quy tắc
B ớc 1: Viết đa thức thứ
nhất cộng đa thức thứ
hai
B ớc 2: phá ngoặc
(dùng quy tắc dấu
ngoặc )
B ớc 3: Vận dụng tính
chất giao hoán và kết
hợp
B ớc 4: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu
có )
2 Trừ các đa thức
B ớc 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có ).
B ớc 2: Phá ngoặc (dùng quy tắc dấu ngoặc).
B ớc 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
Quy tắc
B ớc 3: Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
Trang 10§ iÒn §, S vµo « trèng:
a/ (-5x2y + 3xy2 + 7) + (-6x2y + 4xy2 - 5)
=11x2y + 7xy2 + 2
b/ (2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 +3ab2 )
= -3a2b + 3ab2
= x - 6y – 1
S
§ S
3.Bµi tËp
= x – y - 1
= - 11x2y + 7xy2 + 2
Trang 11Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!