Cách 1: Cộng, trừ theo hàng ngang Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc t ơng tự nh cộng trừ các số.. Chú ý
Trang 2S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña ®a thøc P(x) vµ Q(x) theo lòy thõa gi¶m cña biÕn:
2 5
) (
1 2
5 )
(
3 4
5 3
4 2
+ +
−
=
−
− +
− +
=
x x
x x
Q
x x
x x
x x
P
Trang 3C¸ch 1:
) 2 5
( ) 1 5
2 ( ) ( )
(x +Q x = x5 + x4 − x3 + x2 − x − + −x4 + x3 + x +
P
2 5
1 5
2 5 + 4 − 3 + 2 − − − 4 + 3 + +
= x x x x x x x x
) 2 1 ( ) 5 (
) (
) 5
(
2 5 + 4 − 4 + − 3 + 3 + 2 + − + + − +
= x x x x x x x x
1 4
4
2 5 + 4 + 2 + +
Trang 41/ Céng hai ®a thøc mét biÕn:
C¸ch 2:
1 5
2 )
( x = x5 + x4 − x3 + x2 − x −
P
=
)
(x
+
4
5 4 2
) ( )
P + = + + x2 + 4 x + 1
Trang 52/ Trõ hai ®a thøc mét biÕn:
C¸ch 1:
) 2 5
( ) 1 5
2 ( ) ( )
(x −Q x = x5 + x4 − x3 + x2 − x − − −x4 + x3 + x +
P
2 5
1 5
2 5 + 4 − 3 + 2 − − + 4 − 3 − −
) 2 1 ( ) 5 (
) (
) 5
(
2 5 + 4 + 4 + − 3 − 3 + 2 + − − + − −
= x x x x x x x x
3 6
2 6
2 5 + 4 − 3 + 2 − −
Trang 62/ Trõ hai ®a thøc mét biÕn:
C¸ch 2:
1 5
2 )
(x = x5 + x4 − x3 + x2 − x −
P
3 6
2 6
2 )
( )
(x − Q x = x5 + x4 − x3 + x2 − x −
P
Trang 7Cách 1: Cộng, trừ theo hàng ngang
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc t ơng tự nh cộng trừ các số (Chú
ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Trang 8?1 Cho hai ®a thøc:
H·y tÝnh: M(x) + N(x) vµ M(x) - N(x)
5 , 0 5
) (x = x4 + x3 − x2 + x −
M
5 , 2 5
3 )
(x = x4 − x2 − x −
N
Trang 9) 5 , 2 5
3 ( ) 5 , 0 5
( ) ( )
(x + N x = x4 + x3 − x2 + x− + x4 − x2 − x−
M
) 5 , 2 5 , 0 ( ) (
) 5 (
5 ) 3 ( 4 + 4 + 3 + − 2 − 2 + − + − −
= x x x x x x x
5 , 2 5
3 5 , 0
4 + − + − + − − −
= x x x x x x x
3 6
5
4 4 + 3 − 2 −
Trang 10C¸ch 2:
5 , 0 5
) (x = x4 + x3 − x2 + x −
M
4 3 )
(x x
N = − 5x2 − x − 2 , 5
2 3
4 )
( )
+
Trang 11) 5 , 2 5
3 ( ) 5 , 0 5
( ) ( )
(x − N x = x4 + x3 − x2 + x − − x4 − x2 − x −
M
5 , 2 5
3 5 , 0
= x x x x x x x
) 5 , 2 5 , 0 ( ) (
) 5 (
5 ) 3 ( 4 − 4 + 3 + − 2 + 2 + + + − +
= x x x x x x x
2 2
4 5
2 4 + 3 + 2 + +
−
Trang 12C¸ch 2: 4 3
5 )
( x x x
4
3 )
2 2
4 5
2 )
( )
( x − N x = − x4 + x3 + x2 + x +
M
2 + −
− x x
Trang 13Cho hai ®a thøc:
H·y tÝnh: P(x) + Q(x) vµ P(x) - Q(x)
2 4
3
1 5
)
P = − − + +
3
2 2
5 )
(x = x2 − x − x3 + x4 −
Q
Trang 142 3
4 5 8
)
3
2 5
2 )
(x = x4 − x3 + x2 − x −
Q
1 5
2 7
9 )
( )
(x + Q x = x4 − x3 + x2 − x −
P
+
Trang 155 8
)
3
1
−
3
2 5
2 )
(x = x4 − x3 + x2 − x −
Q
3
4 3 7
) ( )
−
3
1
5 + + x
Trang 16- Học bài theo SGK Chú ý khi cộng, trừ đa thức một biến theo cột dọc phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột.
- Làm bài tập 45,46, 47, 48 (tr45, 46-SGK)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập