1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SINH 6 KÝ ii

60 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 726 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài Đọc mục em có biết Xem trớc bài mới.. Hạt là bộ phận tạo thành cây mới đối với thực vật sinh sản hữu tính.. Dặn dò: Học bài cũ, trả lời các c

Trang 1

Ngày soạn 25/12/2010 Ngày dạy:27/12/2010

Tiết 39- Tuần 20:

Bài 31: thụ tinh, kết hạt và tạo quả

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1:

- GV treo tranh y/c hs quan sát hình 31.1

và tìm hiểu thông tin sgk cho biết:

? Sau khi thụ tinh hạt phấn phát triển nh

thế nào

- HS trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- GV y/c hs quan sát lai hình 31.1 và tìm

hiểu thông tin mục 2 sgk

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi 

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3

sgk Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi

lệnh  sgk

- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét bổ

sung

- GV nhận xét kết luận

1 Hiện t ợng nảy mầm của hạt phấn

- Sau khi thụ tinh hạt phấn hút ẩm nảymầm thành ống phấn, TBSD đực đợcchuyển đến đầu ống phấn

- Ống phấn xuyờn qua đầu nhụy v vòi đếnàbầu nhụy khi tiếp xúc với noãn, TBSD đựcchui vào noãn

2 Thụ tinh

- Thụ tinh là hiện tợng TBSD đực (tinhtrùng) của hạt phấn kết hợp với TBSD cái(trứng) có trong noãn tạo thành 1 TB mớigọi là hợp tử

- Sinh sản có hiện tợng thụ tinh là sinh sảnhữu tính

Trang 2

noãn phát triển thành võ hạt, phần còn lạichứa chất dự trữ)

- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt

IV Kiểm tra, đánh giá:

Thụ tinh là gì ?

Thụ tinh và thụ phấn có gì khác nhau ?

Quả và hạt do bộ phận nào tạo thành ?

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn:27/12/2010 Ngày dạy: 29/12/2010

Tiết 40 – Tuần 20 Chơng VII: quả và hạt

Bài 32 (KNS&MT): các loại quả

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Kỹ năng trỡnh bày ý kiến trong thảo luận, bỏo cỏo

- Kỹ năng hợp tỏc ứng sử / giao tiếp trong thảo luận

3 Giỏo dục

- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến thức để biết cách bảo vệ, chế biến quả và hạt sau khithu hoạch

B Chuẩn bị:

Trang 3

GV: Vật mẫu, tranh hình 31.1 sgk

HS: Tìm hiểu trớc bài

C Tiến trình lên lớp:

I Ổ n định:

II Bài cũ: ? Thụ tinh là gì ? Thụ tinh quan hệ với thụ phấn nh thế nào ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Sau khi thụ tinh thì đợc kết hạt và tạo quả Vậy có những loại quả nào ?

Để hiểu rỏ hôm nay chúng ta tìm hiểu qua bài này

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1:

- GV treo tranh và đưa mẫu y/c hs quan

sát hình 31.1 sgk và vật mẫu

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi lệnh

 mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,

bổ sung (có nhiều cách phân chia, dựa vào

hạt 3 nhóm, công dụng 2 nhóm, màu sắc 2

nhóm, vỏ quả 2 nhóm)

- GV nhận xét, tổng hợp kết quả

HĐ 2:

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 2 và

quan sát hình 32.1 sgk cho biết:

? Dựa vào vỏ quả ngời ta chia quả thành

Không ăn đợc Màu sặc sỡ+ Màu sắc: 2 nhóm

Nâu xám Quả khô

+ Vỏ quả: 2 nhóm Quả thịt

Trang 4

* GDMT: dinh dưỡng của sinh vật nhờ

quả và hạt -> bảo vệ cõy đặc biệt là cơ

quan sinh sản

chanh …

+ Quả có hạch cứng bao bọc hạt gọi là quảhạch: Táo, mơ …

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Vì sao phải thu hoạch đỗ xanh… trớc khi quả chín khô và lúc trời mát

V Dặn dò:

Học bài cũ, trã lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 01/01/2011 Ng y à dạy:03/01/2011Tiết 41 –Tuần 21

Bài 33(KNS&MT): hạt và các bộ phận của hạt

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin về cấu tạo của hạt

- Kỹ năng ứng sử / giao tiếp trong thảo luận nhúm

Hạt là bộ phận tạo thành cây mới đối với thực vật sinh sản hữu tính Vậy hạt có cấu tạo

nh thế nào ? Hôm nay chúng ta học bài này

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1:

- GV treo tranh và đưa mẫu y/c hs quan sát

1 Các bộ phận của hạt.

Trang 5

- GV y/c hs tìm hiểu thông tin sgk.

- Hs so sánh t liệu trong bảng phụ, phát

hiện những điểm giống nhau và khác nhau

* GDMT: Bảo vệ quả và hạt-> bảo vệ cõy

đặc biệt là cơ quan sinh sản

- Gồm vỏ và phụi

- Phụi gồm : rễ mầm, thõn mầm, chồi mầm và lỏ mầm

- Chất ding dưỡng

dự trữ ở 2 lỏ mầm

- Gồm vỏ phụi và phụi nhũ

- Phụi gồm : rễ mầm, thõn mầm, chồi mầm và lỏ mầm

+ Chứa chất dinh dỡng dự trữ:

2 Phân biệt hạt một lá mầm và hạt hai lá mầm

* Dựa vào số lỏ mầm của phụi hạt chia cõylàm 2 loại:

- Cây 2 lá mầm là những cây phôi của hạt

có 2 lá mầm VD: Đỗ đen, đỗ xanh…

- Cây 1 lá mầm là những cây phôi của hạt

có 1 lá mầm VD: Lúa, ngô…

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Hạt gồm những bộ phận nào

? Hạt cây 1 lá mầm khác cây 2 lá mầm ở chỗ nào

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Trang 6

Ngày soạn: 4/01/2011 Ng y à dạy:6/01/2011

Tiết 42-Tuần 21

Bài 34 (*KNS&MT) phán tán của quả và hạt

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Kỹ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trong thảo luận, bỏo cỏo

- Kỹ năng ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhúm

1 Đặt vấn đề: Cây thờng cố định một chỗ nhng quả và hạt của chúng lại đợc phát tán đi

xa hơn nơi nó sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phát tán đợc ?

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1:

- GV treo tranh, bảng phụ v à đưa mẫu y/c

hs quan sát hình 34.1, mẫu vật và dựa vào

hiểu biết thực tế

- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện bảng

phụ mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả

hoàn thiện bảng phụ trên bảng, nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- GV y/c hs dựa vào bảng phụ mục 1 và

hiểu biết của mình

- HS các nhóm thảo luận trả lời các câu

+ Phát tán nhờ con ngời:……

2 Đặc điểm thích nghi với các cách pháttán của quả và hạt

- Nhóm quả phát tán nhờ gió: Thờng cócánh hoặc túm lông  Gió đẩy đi xa

Trang 7

* THMT: Bảo vệ ĐV vỡ gúp phần phỏt tỏn

VD: Quả chò, hoa sữa, bồ công anh…

- Nhóm phát tán nhờ động vật: Quả thờng

có gai, nhiều móc, ĐV ăn đợc

VD: Trinh nữ, hạt thông, đầu ngựa…

- Nhóm tự phát tán: Quả có khả năng tựtách ra (khô nẽ)

VD: Cải, đậu bắp……

- Nhóm phát tán nhờ ngời: con ngời lấyhạt để gieo trồng

VD: Lúa, ngô, cam, bởi…

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Hạt và quả có những cách phát táo nào

? Đặc điểm của các nhóm quả và hạt phát tán

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 8/01/2011 Ngày dạy:10/01/2011

Tiết 43-Tuần 22

Bài 35: (*KNS&MT) những điều kiện cần cho hạt nảy mầm

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

Trang 8

- Kỹ năng hợp tỏc trong nhúm để làm thớ nghiệm chứng minh cỏc điều kiện nảy mầm củahạt.

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm trong thu thập và sử lớ thụng tin

- Kỹ năng quản lớ thời gian, kỹ năng bỏo cỏo trước lớp

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin khi đọc SGK để tỡm hiểu cỏch tiến hành và quan sỏt thớ nghiệm

? Có những cách phát tán của quả và hạt nào ? Cho ví dụ

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Nh chúng ta đã biết các loại cây trồng khác nhau thì sống trong những điều kiệnmôi trờng khác nhau Vậy của chúng nảy mầm trong điều kiện nào ?

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1: 20’

- GV y/c hs tìm hiểu TN1 (H 35.1)

- Các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả TN

vào bảng sau mục, đồng thời trả lời 3 câu

hỏi cuối mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,

bổ sung

- GV tổng kết ý kiến, chốt lại kiến thức

- GV y/c hs nội dung TN2 (làm trớc mang

đi) rồi trả lòi câu hỏi:

? Hạt đỗ trong cốc nảy mầm đợc không ?

Vì sao ?

? Ngoài điều kiện nớc và không khí hạt

nảy mầm cần điều kiện nào nữa ?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

? Qua TN1 và TN2 cho ta biết hạt nảy mầm

cần những điều kiện nào

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2:

- HS các nhóm thực hiện lệnh mục 2 sgk,

thảo luận giải thích các biện pháp trong

1 Thí nghiệm về những điều kiện càn chohạt nảy mầm

a Thí nghiệm 1:

* Cách tiến hành: SGk

* Kết quả:

- Cốc 1: Không có hiện tợng gì.->thiếunước

Trang 9

? Theo em khi gieo trồng chúng ta cần lu ý

những vấn đề gì để cho hạt giống nảy mầm

và phát triển tốt

- HS trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

*THMT: bảo vệ mụi trường ổn định cần

thiết cho sự nảy mầm của hạt : khụ, hạn,

mưa, sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật

khi mụi trường thay đổi

- Trớc khi gieo trồng cần phải làm đất tơixốp

- Phải chăm sóc hạt gieo: chống úng, hạn

và rột

- Gieo tròng đúng thời vụ: thuận lợi thờitiết (to và độ ẩm) và trỏnh sõu bệnh

- - Bảo quản tốt hạt giống: tỉ lệ nảy mầm cao

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào

? Vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 10/1/20101 Ngày dạy: 12/1/2011

Tiết 44 – Tuần 22

Phần bài : BÀI TẬP (Sỏch bài tập)

A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

II Bài cũ : Khụng

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: để kiểm tra kiến thức của chương VII chỳng ta đi làm một số bài tậptrong SBT của chương

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung

Trang 10

- HS gọi đại diện các nhóm báo cáo

kết quả thảo luận, bổ sung

2 Bài Tập

Bài 3/ tr 107

Vỡ nến để đợi đến lỳc chớn khụ quả tự nẻ, hạt

sẽ rơi hết xuống ruộng khụng thể thu hoạchđược

- Hạt bị sõu bệnh sẽ gõy hại cho cõy non khi mới hỡnh thành

Bài 4/ tr 112Những hạt cú khối lượng nhẹ thường rơi chậm và do đú rễ bị giú thổi đi xa hơn nhữnghạt cú khối lượng lớn Vậy điều đú là đỳng

3 Bài Tập do HS nờu ra

Trang 11

IV Kiểm tra, đánh giá:

Cú mấy loại quả và hạt chớnh?

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 15/01/2011 Ngày dạy:17/01/2011

Tiết 45 – tuẩn 23 Bài 37(*KNS): tổng kết về cây có hoa (T1)

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin

- Kỹ năng tự tin khi trả lời cõu hỏi

- Kỹ năng trỡnh bày ý tưởng

3 Giỏo dục : Yờu thớch mụn học

II Bài cũ: ? Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Cây có nhiều cơ quan khác nhau, mỗi cơ quan có chức năng riêng Vậy những cấutạo và chức năng của chúng có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung

I Cây là một thể thống nhất

Trang 12

HĐ 1:

- GV treo tranh và bảng phụ y/c hs các

nhóm quan sát hình 36.1 sgk, thảo luận

hoàn thành lệnh mục 1 sgk

- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung

- GV hỏi: Em có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ

* GV y/c hs đọc mục ghi nhớ cuối bài

1 Sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năngcủa mỗi cơ quan của cây có hoa

(Bảng phụ)

⇒ Cây có hoa là một thể thống nhất vì: Có

sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trongmột cơ quan

2 Sự thống nhất về chức năng giữa các c ơquan ở cây có hoa

- Cây có hoa là một thể thống nhất trọnvẹn

- Có sự thống nhất giữa chức năng của cáccơ quan

- Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hởng

đến các cơ quan khác và toàn bộ cây

IV Kiểm tra, đánh giá:

Trò chơi ô chữ

Hãy chọn các chữ cái để điền vào các dòng của ô chữ dới đây ?

1 Bốn chữ cái: Tên một loại chất lỏng quan trọng mà rễ hút vào

2 Bốn chữ cái: Tên một cơ quan sinh dỡng có chức năng VC nớc và muối khoáng từ rễlên lá và VC các chất hữu cơ do lá chế tạo đến các bộ phận khác của cây

3 Bảy chữ cái: Tên 1 loại mạch có chức năng VC chất hữu cơ do lá chế tạo đợc

4 Bảy chữ cái: Tên gọi chung cho nhóm các quả: mơ, đào, xoài, dừa…

5 Năm chữ cái: Tên 1 loại rễ biến bạng có ở thân cây trầu không, nhờ rễ này cây có thểleo lên cao

6 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây có chức năng tạo thành cây mới, duy trì vàphát triển nòi giống

7 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây chứa các hạt phấn và noãn

8 Tám chữ cái: Chỉ quá trình lá cây sử dụng nớc và khí cácbôníc để chế tạo ra tinh bột vànhã khí ôxi nhờ chất diệp lục, khi có ánh sánh

Trang 13

V Dặn dò:

Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài

Xem tiếp phần II

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 17/01/2011 Ng y d à ạy:19/01/2011 Tiết 46 – Tuần 23: Bài 36(*KNS): tổng kết về cây có hoa (T2)

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin

- Kỹ năng tự tin khi trả lời cõu hỏi

- Kỹ năng trỡnh bày ý tưởng

3 Giỏo dục : Yờu thớch mụn học

? Cây có hoa có những cơ quan nào ? Chức năng của chúng

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Ổ cây xanh, không những có sự thống nhất giữa các bộ phận, cơ quan với nhau màcòn có sự thống nhất giữa cơ thể với môi trờng, thể hiện ở những đặc điểm hình thái, cấutạo phù hợp với đặc điểm môi trờng Hãy tìm hiểu một vài trờng hợp sau đây

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1:

- Gvtreo tranh y/c hs quan sát H 36.2 sgk

- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi

mục  sgk

- HS đại diện các nhỏm trả lời, bổ sung

- GV chốt lại ý kiến của hs

- Qua thảo luận và hiểu biết cho biết:

? Những cây sống dới nớc có những đặc

điểm nào thích nghi với môi trờng nớc

- GV y/c hs đọc thông tin mục 2 sgk

- HS các nhóm trao đổi hoàn thiện câu hỏi

 mục 2 sgk

- HS đại diện trả lời, bổ sung

II Cây với môi tr ờng

1 Các cây sống d ới n ớc

- Những cây sống dới nớc thờng có lámỏng, lớn, nhẹ, cuống lá phình to, xốp,thân mềm=> Chứa khụng khớ giỳp cõy nổi

2 Cây sống ở môi tr ờng cạn

- Cây ở cạn thờng có đặc điểm

Trang 14

- HS đại diện trả lời, bổ sung.

- GV chốt lại kiến thức cho hs và giải thích

thêm

* HS đọc ghi nhớ cuối bài

+ Rễ ăn sâu: tỡm nguồn nước+ Rễ lan rộng: hỳt sương đờm+ Lá có lớp lông hoặc lớp sáp phủ ngoài:giảm sự thoỏt hơi nước

+ Thân vơn cao: nhận được nhiều ỏnh sỏnh

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Vì sao ở các môi trờng khác nhau cây lại có những đặc điểm khác nhau

V Dặn dò:

Họa bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Xem trớc chơng VIII

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 22/01/2011 Ngày dạy:24/01/2011

Tiết 47 – Tuần 24: Chơng VIII: các nhóm thực vật

Trang 15

mặn, nước ngọt).

2 Kỹ năng:

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về Tảo

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm

II Bài cũ: ? Các cây sống trong môi trờng nớc thờng có đặc điểm gì Cho ví dụ ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Trên mặt nớc ao hồ thờng có lớp váng màu lục hoặc màu vàng Váng

đó là do những cơ thể thực vật nhỏ bé sống trong nớc tạo nên, đó là tảo Vậy tảo có đặc

điểm cấu tạo nh thế nào, gồm những loại nào, sống ở đâu và có vai trò gì ? Hôm nay chúng ta tìm hiểu qua bài học này

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung

HĐ 1:

- GV treo tranh y/c hs quan sát hình 37.1

và tìm hiểu nội dung  sgk

- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:

? Tảo xoắn có hình dạng, màu sắc và cấu

tạo nh thế nào

? Tảo xoắc sinh sản ra sao

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, kết luận

- GV treo tranh y/c quan sát hình 37.2 và

tìm hiểu nội dung  mục b sgk cho biết:

? Hãy nhận xét đặc điểm cấu tạo của rong

? Rong mơ sinh sản nh thế nào

- HS trả lời, nhận xét ,bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

- Qua tìm hiểu về tảo xoắn và rong mơ em

hãy cho biết:

? Tảo là gì

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

HĐ 2:

- GV treo tranh y/c hs quan sát H 37.3-4 và

1 Cấu tạo của tảo

a Quan sát tảo xoắn

- Tảo xoắn là 1 sợi gồm nhiều TB hình chữnhật nói tiếp nhau, nhưng sống độc lập

- Mỗi TB gồm: vỏch, nhõn, thể màu do 1vài dải xoắn lũ xo chứa diệp lục và chất

TB

- Dinh dưỡng : tự dưỡng

- Sinh sản: Sinh sản sinh dỡng (đứt đoạn) Sinh sản hữu tớnh (tiếp hợp)

b Quan sát rong mơ

- Cấu tạo: giống cây có hoa nhng cha có rễ,thân, lá thật.Vỡ chưa phõn hoỏ mụ, nổiđược là nhờ phao và giỏ bỏm giỳp đứngthẳng

- TB cú diệp lục và chất phụ màu mõu: tựdưỡng

- Sinh sản: sinh dỡng v hữu tínhà

c Khái niệm:

+ Tảo khụng nằm trong nhúm thực võt mà

cơ thể gồm 1 hoặc nhiều TB, có cấu tạo

đơn giản, màu sắc khác nhau và luôn luôn

Trang 16

tìm hiểu nội dung  sgk cho biết:

? Có những loại tảo nào

? Thế nào là tảo đơn bào Cho ví dụ ?

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3

sgk và hiểu biết thực tế cho biết:

VD: Tảo tiểu cầu, tảo silic…

b Tảo đa bào

- Là những cơ thể có 2 TB trở lênVD: Tảo vòng, rau diếp biển, rau câu,…

3 Vai trò của tảo

- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ởnớc

- Một số tảo làm thức ăn cho ngời, gia súc,làm thuốc, làm phân bón…

- Bên cạnh đó một số tảo có hại

IV Kiểm tra, đánh giá: Đánh dấu  vào  cho ý trả lời đúng trong câu sau:

Tảo đơn bào là thực vật bậc thấp vì:

 Cơ thể có cấu tạo đơn bào

 Sống ở nớc

 Cha có thân, rễ, lá thực sự

V Dặn dò: : Học bài cũ trả lời các câu hỏi cuối bài.Tỡm hiểu b i à :Rờu-Cõy rờu

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 25/01/2011 Ngày dạy:27/01/2011

Tiết 48 – Tuần 24 Bài 38: (* KNS) rêu - cây rêu

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1 Kiến thức

- HS xác định đợc môi trờng sống của cây rêu liên quan đến cấu tạo của chúng, nêu đợc

đặc điểm cấu tạo, phân biệt đợc giữa rêu với tảo, nắm đợc hình thức sinh sản của rêu

2 Kỹ năng

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về Rờu

- Kỹ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp

- Kỹ năng lắng nghe tớch cự, trỡnh bày suy nghĩ/ ý tưởng, hợp tỏc trong hoạt động nhúm

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin về đặc điểm cấu tạo, sinh sản, phỏt triển: mụitrường sống và vai trũ của rờu

Trang 17

II Bài cũ:

? Tảo là gì ? Tảo xoắn và rong mơ có gì khác nhau

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:Trong thiên nhiên có những cay rất nhỏ bé thờng mọc thành từng đám tạo nên 1 lớp thảm màu lục tơi Những cây ti hon đó là những cây rêu, chúng thuộc nhóm rêu Để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  và quan

sát hình 38.2.Các nhóm thảo luận hoàn

1 Môi tr ờng sống của rêu

- Sống ở môi trờng ẩm ớt: chân tờng, đấtẩm…

2 Quan sát cây rêu

+ Rờu là đại diện đầu tiờn trong nhúm thực vật

+ Khụng cũn khỏi niệm thực vật bậc thấpbậc cao

* Cây rêu đã có thân, lá nhng cấu tạo còn

đơn giản : + Thân ngắn không phân nhánh + Lỏ nhỏ, mỏng, mỗi lỏ chỉ cú 1 lớp TBđường gõn giữa do TB xếp sỏt nhau + Rễ giả làm nhiệm vụ của rễ, vỡ mỗi rễ

chỉ là sợi đa bào

=> Cha có mạch dẫn, nờn sống ở nơi ẩmướt vỡ nước và muối khoỏng được thấmqua bề mặt, cha có hoa, quả

- Cơ quan sinh dưỡng: Thõn, lỏ, rễ (giả)

* Chu trình phát triển của rêu:

Cây rêu (thụ tinh)  túi bào tử

Trang 18

Rêu con  Nảy mầm  Bào tử

4 Vai trò của rêu

- Tạo thành chất mùn

- Làm phân bón

- Làm chất đốt

- Phỏ hại cỏc cụng trỡnh ở nơi ẩm ướt

IV Kiểm tra, đánh giá:

? Tại sao rêu ở môi trờng cạn nhng chỉ sống đợc những nơi ẩm ớt

V Dặn dò:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Tiết 49- Tuần 25 Ngày soạn: 5/2/2011 Ngày dạy: 7/2/2011

Bài 49(* KNS & MT): quyết - cây dơng xỉ

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1 Kiến thức

Mụ tả được quyết (cõy dương xỉ) là thực vật cú rễ, thõn, lỏ, cú mạch dẫn Sinh sản bằng bào tử

2 Kỹ năng

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về Dương Xỉ

- Kỹ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp

- Kỹ năng lắng nghe tớch cự, trỡnh bày suy nghĩ/ ý tưởng, hợp tỏc trong hoạt động nhúm

- Kỹ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin về đặc điểm cơ quan sinh dưỡng, tỳi bào tử, sự phỏttriển của cõy dương xỉ và sự hỡnh thành than đỏ

3 Giỏo dục

Giáo dục cho hs biết bảo vệ các loài thực vật có ích

II Chuẩn bị: GV: Tranh hình 39.1-4 sgk

HS: Mẫu vật, tìm hiểu trớc bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổ n định:

2 Bài cũ: ? Nêu đặc điểm cấu tạo của cây rêu ? Rêu tiết hóa hơn tảo ở chỗ nào?

3 Bài mới: Quyết là tên gọi chung của 1 nhóm thực vật (trong đó có cây dơng xỉ), sinh sản bằng bào tử nh rêu nhng khác về cấu tạo Vậy ta hãy xem sự khác nhau đó nh thế nào

?

Hoạt động thầy trò Nội dung

HĐ 1:

- GV Treo tranh y/c hs quan sát H 39.1,

đồng thời tìm hiểu nội dung  sgk cho

biết: ? Cây dơng xỉ thờng sống ở đâu

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV y/c hs tìm hiểu  và quan sát H

1 Quan sát cây d ơang xỉ

a Môi tr ờng sống

- Sống nơi ẩm ớt và rõm: bờ ruộng, bờsuối…

b Cơ quan sinh d ỡng

Trang 19

- Gv treo tranh y/c hs quan H 39.2 sgk.

- HS các nhóm thảo luận thực hiện 

- GV y/c hs tìm hiểu  sgk cho biết:

? Dơng xỉ ngày nay có tổ tiên từ đâu

? Than đa đợc hình thành nh thế nào

+ Cơ quan sinh sản: Tỳi bào tử + Sinh sản: bằng bào tử

c Túi bào tử và sự phát triển của d ớng xỉ

- Dơng xỉ sinh sản bằng túi bào tử

Dg xỉ con  nguyên tản (Ttinh)  Nmầm

* Khác với cây rêu, dơng xỉ có cấu tạo cơthể hoàn chỉnh hơn, đã có mạch dẫn làmchức năng vận chuyển

* So sỏnh với thực vật cú hoa: chưa cú hoa,quả

3 Quyết cổ đại và sự hình thành than đá

- Cách đây 300 triệu năm quyết cổ đại là tổtiên của quyết ngày nay, có thân gỗ lớn

Chết

Trang 20

- Quyết cổ vi khuẩn, sức núng vàsức ộp của tầng trờn Trỏi Đất  than đá.

4 Kiểm tra, đánh giá: Sử dụng 3 câu hỏi cuối bài

5 Dặn dò:

Học bài cũ, đọc mục em có biết

Xem trớc bài mới

6 Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 9/02/2011 Ngày dạy:11/02/2011

Tiết 50- Tuần 25 Bài : ôn tập

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- HS củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức đã học

- Rèn luỵên cho hs tính tích cực, t duy sáng tạo, trong làm bài

- Giáo dục cho hs tính trung thực trong thi cử củng nh trong cuộc sống

B

Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi

HS: Xem lại những bài đã học

2 Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung

2 Sự giống và khác nhau giữa tảo xoán vàrong mơ:

- Giống: + Cơ thể đa bào + Cha có rễ thân lá

+ Đều có diệp lục + Tinh sản vô tính

- Khác nhau: Hình dạng, màu sắc khácnhau

3 Vai trò của tảo

- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ởnớc

- Một số tảo làm thức ăn cho ngời, gia súc,làm thuốc, làm phân bón…

4 Rêu:

- Rêu là đại diện đầu tiờn trong nhúm thựcvật đã có thân lá và rễ giả nhng còn đơngiản, thân không phân nhánh, cha có mạchdẫn, cha có hoa

5 Sự giống và khác nhau giữa tảo và rêu

- Giống:

+ Đều có diệp lục

- Khác:

Trang 21

- Sinh sản vô tính

v à hữu tớnh

- Sống ở cạn

- Có thân, lá và rễ(giả)

- Sinh sản bằngbào tử

6 Sự giống và khác nhau giữa d ơng xỉ vàrêu

- Giống:

+ Sống ở cạn + Sinh sản bằng bào tử

- Khác:

- Rễ giả

- Khụng cú mạchdẫn nhựa

- Quá trình thụ tinhtrớc khi hình thànhbào tử

- Rễ thật

- Cú mạch dẫnnhựa

- Quá trình thụ tinhsau khi hình thànhbào tử

IV Kiểm tra, đánh giá:

V Dặn dò:

Học lại những bài đã học trong học kì II

Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết

VI Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 12/02/2011 Ngày dạy:14/02/2011

Tiết 51 – Tuần 26:

Kiểm tra viết 1 tiết

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- HS tự đánh giá lại những kiến thức đã học

- Rèn luyện cho hs kĩ năng diễn đạt, trình bày

- Giáo dục tính trung thực cho HS

B Chuẩn bị:

Trang 22

IV Kiểm tra, đánh giá: Thu bài, đánh giá tinh thần làm bài của HS

V Dặn dò: Về nhà xem bài tiếp theo

VI Rỳt kinh nghiệm

Trang 23

Tiết 52 - Tuần 26 Ngày soạn: 12/2/2011 Ngày dạy: 14/2/2011

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về Thụng

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích so sánh và hoạt động nhóm

3 Giỏo dục

Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ cây xanh

II Chuẩn bị: GV: Tranh H 40.1-3 sgk

HS: Mẫu vật cây thông, nón thông

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổ n định:

Trang 24

2 Bài cũ: Trả bài kiểm tra

3 Bài mới: Hình 40.1 cho thấy một nón thông đã chín mà ta quen gọi là quả vì nó mang các hạt Những gọi nh vậy đã chính xác cha ? Ta biết quả phát triển từ hoa Vậy câythông đã có hoa quả thật sự cha ? Bài học hôm nay sẽ trả lời đợc câu hỏi đó

Hoạt động thầy trò Nội dung

HĐ 1:

- GV treo tranh y/c hs quan sát H 40.2

sgk

- GV giới thiệu về cây thông

- GV y/c hs thực hiện lệnh sgk, thảo luận

trả lời các câu hỏi:

? Cơ quan sinh dỡng của cây thông gồm

những bộ phận nào

? Thân và cành của cây thông có đặc điểm

cấu tạo nh thế nào

? Nêu cấu tạo của nón đực và nón cái

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

- HS các nhóm, vận dụng kiến thức đã học

thảo luận hoàn thành bảng sau mục 2 sgk

? Dựa vào bảng trờn có thể coi nón nh hoa

đợc không

1 Cơ quan sinh d ỡng của cây thông

* Cơ quan sinh dỡng: Rễ, thân, lá

- Thân gỗ, thõn và cành xù xì với các vếtsẹo khi lá rụng để lại

- Lỏ hỡnh kim cú hai hay ba lá thông mọc

ra từ 1 cành ngắn, bao bọc bởi vảy, khụng

cú cuống  gọi là thông 2 lá hay ba lỏ

- Rễ cọc to, khỏe, dài

- Cấu tạo: Vảy (nhị) Túi phấn chứa hạt phấn

b Nón cái:

- Nón cái lớn hơn nón đực, mọc từngchiếc

Trục nón

- Cấu tạo: Vảy (lá noãn) Noãn

Trang 25

? Tìm vị trí hạt, hạt có đặc điểm gì.

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 3:

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  mục 3

sgk và hiểu biết thực tế cho biết:

? Hạt trần có giá trị nh thế nào

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

(Bảng phụ)

⇒ Nón chứa có cấu tạo nhị và nhụy, cha

có bầu nhụy chứa noãn

4 Kiểm tra, đánh giá:

? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và sinh sản của cây thông

? Hạt trần tiến hóa hơn quyết ở điểm nào

5 Dặn dò: Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Tiết 53 - Tuần 27 Ngày soạn: 19/2/2011 Ngày dạy: 21/2/2011

Bài 41 (*KNS): hạt kín - đặc điểm của thực vật hạt kín

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1 Kiến thức

- Nờu được thực vật hạt kớn là nhúm thực vật cú hoa, quả , hạt Hạt nằm trong quả (hạt kớn) Là nhúm thực vật tiến húa hơn cả (cú sự thụ phấn, thụ tinh kộp)

2 Kỹ năng

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về cõy Hạt kớn

- Kỹ năng hợp tỏc, tỡm kiếm, sử lớ thụng tin khi tỡm hiểu đặc điểm cơ quan sinh dưỡng,

cơ quan sinh sản và mụi trưỡng sống đa dạng của thực vật hạt kớn

- Kỹ năng phõn tớch so sỏnhđể phõn biệt cõy hạt kớn với cõy hạt trần

- Kỹ năng trỡnh bày ngắn gọn, xỳc tớch, sỏng tạo

Hoạt động thầy trò Nội dung

HĐ 1:

- GV treo tranh và đưa mẫu y/c hs quan sát

1 vài cây có hoa bằng kính lúp

1 Quan sát cây có hoa

Trang 26

- GV y/c hs tìm hiểu  cơ quan sinh sản

của cây hạt kín cho biết:

? Cơ quan sinh sản của cây hạt kín là gì

Quả khụ (quả khụ nẻ và khụ+ Quả : khụng nẻ)

Quả thịt(q mọng và q hạch)

- Sinh sản: bằng hạt Hạt nằm trong quả  hạt kín (hạt đợc bảo

vệ tốt hơn)

=> Môi trờng sống đa dạng  đõy là nhómthực vật tiến hóa nhất: thể hiện qua cơquan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản quỏtrỡnh thụ phấn, thụ tinh, kết quả và tạo hạt VD: cõy bưởi, cam, cải,

4 Kiểm tra, đánh giá:

GV sử dụng 4 câu hỏi cuối bài

5 Dặn dò:

Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài

Xem trớc bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Trang 27

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về cây 2 lá mầm và cây 1 lá mầm.

- Kỹ năng hợp tác nhóm trong tìm hiểu đặc điểm của cây Hai lá mầm và cây Một lámầm

- Kỹ năng phân tích đối chiếu để tìm ra đặc điểm giống nhau và khác nhau của cây Hai lámầm và cây Một lá mầm

- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm trong nhóm

- Kỹ năng trình bày ngắn gọn, xúc tích, sáng tạo

3 Giáo dục

- Gi¸o dôc cho hs ý thøc b¶o vÖ thùc vËt

II ChuÈn bÞ: GV: Tranh H 42 1-2 sgk

HS: MÉu vËt, t×m hiÓu tríc bµi

Mét l¸ mÇm

- RÔ chïm

- G©n // vµ h×nhcung

- Hoa 6 (3) c¸nh

- Th©n cá chủ yếu

- Ph«i cña hạt cã 1l¸ mÇm

2

§Æc ®iÓm ph©n biÖt c¸c c©y hai l¸ mÇm

Trang 28

- GV treo tranh y/c hs quan sát lại H 42.1

và dựa vào kết quả bảng phụ

- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện 

mục 2

- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

? Dựa vào kết quả ở trên hãy nêu đặc điểm

để phân biệt cây thuộc lớp 1 lá mầm và 2

* Đặc điểm phõn biệt chủ yếu của 2 lớp là

số lỏ mầm của phụi Ngoài ra cũn phõn biệtdựa vào đặc điểm bờn ngoài như : kiểu rễ, kiểu gõn lỏ, số cỏnh hoa, dạng thõn …

VD : …

4 Kiểm tra, đánh giá: ? Cây 1 lá mầm khác cây 2 lá mầm ở điểm nào

5 Dặn dò: Về học bài và trả lời cõu hỏi SGK Xem trước bài mới

VI Rỳt kinh nghiệm

Tiết 55 - Tuần 28 Ngày soạn: 26/2/2011 Ngày dạy: 28/2/2011

Bài 43: khái niệm sơ lợc về phân loại thực vật

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

1.Kiến thức

- Nờu được khỏi niệm giới, ngành, lớp,

2 Kỹ năng

Trang 29

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm

? Hãy nêu đặc điểm khác nhau giữa lớp 2 lá mầm và lớp 1 lá mầm

3 Bài mới: Chúng ta đã tìm hiểu các nhóm thực vật từ Tảo  hạt kín Chúng hợp thành giới thực vật Nh vậy giới thực vật gồm rất nhiều dạng khác nhau về tổ chức cơ thể Để nghiên cứu sự đa dạng của giới thực vật, ngời ta phải tiến hành phân loại chúng

Hoạt động thầy trò Nội dung

- GV treo tranh sơ đồ về giới thực vật

? Dựa vào kiến thức đã học cho biết giới

thực vật có những ngành nào, đặc điểm của

2 Các bậc phân loại

- Giới thực vật đợc phân theo các bậc:+ Ngành  lớp  bộ  chi  loài (loài làbậc phân loại cơ sở)

+ Bậc càng thấp thì sự khác nhau giữachúng càng ít

Trang 30

Xem trớc bài mới

VI

Rỳt kinh nghiệm

Tiết 56 - Tuần 28 Ngày soạn: 2/3/2011 Ngày dạy: 4/3/2011

Bài 44: (*THMT) sự phát triển của giới thực vật

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ sự phát triển của giới thực vật

II Chuẩn bị: GV: Tranh H 44.1 sgk

HS: Tìm hiểu trớc bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổ n định:

2 Bài cũ:

Ngày đăng: 04/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau mục 1. - GIÁO ÁN SINH 6 KÝ ii
Bảng sau mục 1 (Trang 10)
Bảng sau mục 1. - GIÁO ÁN SINH 6 KÝ ii
Bảng sau mục 1 (Trang 34)
1. Hình dạng, cấu tạo địa y. - GIÁO ÁN SINH 6 KÝ ii
1. Hình dạng, cấu tạo địa y (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w