1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN SINH 6 KỲ I

44 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 691,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6hỏi A Mục tiêu bài học: - Kiến thức: HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật.. ---Tiết 3 Có phải tất cả thực vật đều có hoaA Mục tiêu bài học:  Ki

Trang 1

Mở ĐầU SINH HọC

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 1: ĐặC ĐIểM CủA CƠ THể SốNG NHIệM vụ SINH HọC

A) Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống Phân biệt vật sống và vật không sống

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm hiẻu đời sống hoạt động của sinh vật

- Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học

- Trọng tâm: đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

- Vật không sống:Không lấy thức ăn,không lớn lên

- GV cho HS kể tên một số: cây

con, đồ vật ở xung quanh rồi

chọn 1 cây, con đồ vật đại diện để

quan sát

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm

theo câu hỏi:

+ Con gà cây đậu cần điều kiện gì

- Chọn đại diện: con gà cây

đậu caí bàn

- Trong nhóm cứ một ngờighi lại những ý kiến trao đổithống nhất của nhóm

- Đại diện nhóm trình bày ýkiến của nhóm Nhóm khác

bổ sung chọn ý kiến đúng

Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống

Mục tiêu: nêu đợc đặc điểm chung chủ yếu của cơ thể sống. 2 Đặc điểm của cơ thể sống

- Đặc điểm của cơ thể sống là:

+ Trao đổi chất với môi trờng

- 1 HS lên ghi kết quả của mình vào bảng của GV HS khác theo dõi nhận xét, bổ xung

- HS đọc kết luận SGKtr.6

Hs đọc thông tin sgkHoạt động 2 : Nhiệm vụ của sinh học

Mục tiêu: nắm đợc nhiệm vụ của sinh học, thậc vật nói riêng. 3 Nhiệm vụ của sinh họcGV.Yêu cầu học sinh đọc( SGK /

8) và trả lời câu hỏi: Nhiệm vụ

của sinh học là gì

GV Gọi 1 > 3 HS trả lời câu

HS Đọc thông tin SGK lầnlợt tóm tắt nội dung chính đểtrả lời câu hỏi

HS nghe ,bổ sung , nhắc lại

-Nhiệm vụ của sinhhọc

-Nhiệm vụ của thựcvật học

Trang 2

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6hỏi

A) Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật Hiểu đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát so sánh Kỹ năng hoạt động nhóm

- Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên bảo vệ thực vật

- Trọng tâm; đặc điểm chung của thực vật

Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật

Mục tiêu: thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật 1 Sự phong phú đadạng của thực vật

- Thục vật sống ở mọinơI trên tráI đất.Chúng có rất nhiềudạng khác nhau, thíchnghi với môI trờngsống

- Gv yêu cầu HS quan sát tranh

ảnh mang theo

- HS thảo luận nhóm đa ra ýkiến thóng nhất

- HS nắng nghe phần trìnhbày của bạn, bổ sung nếucần

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật.

Mục tiêu: hiểu đợc đặc điểm chung cơ bản của thực vật. 2 Đặc điểm chungcủa thực vật

- Thực vật có khảnăng tạo chất dinh d-ỡng, không có khảnăng di chuyển

- GV yêu cầu HS làm bài tập mục

tr.11 SGK

- Gv kẻ bảng này lên bảng

- GV đa ra một số hiện tợng yêu

cầu HS nhận xét về sự hoạt động

của SV: Con gà, mèo, chạy, đi

Cây trồng vào chậu đặt ở cửa sổ 1

một thời gian ngọn cong về chỗ

- HS từ bảng các hiện tợngtrên rút ra những đặc điểmchung của thực vật

4) Củng cố

- GV cho HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài

- Câu hỏi 3 GV gợi ý: PhảI trồng thêm cây cối vì dân số tăng, tình trạng khai thác bừa bãi

5) Dặn dò:

Ngày soạn: ngày dạy:

Trang 3

-Tiết 3 Có phải tất cả thực vật đều có hoa

A) Mục tiêu bài học:

 Kiến thức: HS biết quan sát so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có

hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản Phân biệt cây một năm và cây lâu năm

 Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát so sánh.

 Thái độ; Giáo dục ý thức bảo vệ chăm sóc thực vật.

 Trọng tâm: phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa

Hoạt động 1: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa

Mục tiêu: nhận biết đcthực vật có hoa và thậc vật không có hoa 1 Thực vật có hoa vàthực vật không có hoa

- Có 2 nhóm thực vật:Thực vật có hoa vàthực vật không có hoa

- GV yêu cầu HS quan sát H

4.1SGK tr.13

- Cây cảI có những loại cơ quan

nào? Chức năng của từng loại cơ

- Đại diện nhóm trình bày ýkiến của nhóm mình, nhómkhác bổ sung

- HS dựa vào thông tin trả lờicách phân biệt thực vật có hoa

và thực vật không có hoa

Hoạt động 1 : Cây một năm và cây lâu năm.

Mục tiêu : phân biệt cây một năm à cây lâu năm.

2 Cây một năm và cây lâu năm

- Kể tên những cây có vòng đời

kết thúc trong 1 năm

- Kể tên những cây sống lâu

năm, trong vòng đời có nhiều

lần ra hoa, kết quả  cây 1 năm

là cây nh thế nào? Cây lâu năm

- Cây lâu năm: Ra hoa

và tạo quả nhiều lần trong đời sống (nhãn, xoài)

A) Mục tiêu bài học:

a Kiến thức:HS phân biệt đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi Biết cách sử dụng kính lúp, nắm đợc các bớc sử dụng kính hiển vi

Trang 4

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

b) Cách sử dụng(SGK)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

SGk tr.17 Trả lời câu hỏi:

- Cho biết kính lúp có cấu tạo

- HS trả lời, HS khác nhậnxét, bổ sung

- HS đọc nội dung hớng dẫnSGK tr.17 kết hợp quan sát H5.2 SGK tr.17

- HS trả lời HS khác nhận xét

bổ sung

- HS tiến hành quan sát mẫuvật bằng kính lúp

Hoạt động 2: Kính hiển vi và cách sử dụng.

Mục tiêu: hiểu đợc cấu tạo và cách sử dụng 2 Kính hiển vi vàcách sử dụng

a) Cấu tạo

- Gồm 3 phần: Chânkính, thân kính, bànkính

b) Cách sử dụng kínhhiển vi: (SGK tr.19)

- GV yêu cầu hoạt động nhóm

- Cả nhóm nghe đọc kết hợpvới H5.3 SGK tr.18 để xác

định các bộ phận của kính

- Các nhóm chú ý nghe rồi bổsung( nếu cần)

- HS đọc mục thông tin SGKtr.19 nắm đợc các bớc sử dụngkính

- HS cố gắng thao tác đúngcác bớc để có thể nhìn thấymẫu

4) Củng cố

* Gọi 1 đến 2 HS lên trình bày lại cấu tạocủa kính lúp và kính hiển vi

* Nhận xét cho điểm nhóm nào học tốt trong giờ

5) Dặn dò

* Đọc mục em có biết

* Học bài

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 5 Cấu tạo tế bào thực vật

-A) Mục tiêu bài học:

I Kiến thức: HS xác định đợc các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế

bào Những thành phần chủ yếu của tế bào khái niệm về tế bào

II Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát hìnhvẽ, nhận biết kiến thức

III Thái độ : Giáo dục ý thức yêu thích môn học

IV Trọng tâm: Những thành phần chủ yếu của tế bào

Trang 5

Hoạt động 1: Hình dàng kích thớc của tế bào

Mục tiêu: phân biệt đợc hình dạng à kích thớc của tế bào 1 Hình dàng kích thớccủa tế bào

- Cơ thể thực vật đợccấu tạo bằng tế bào

- Các tế có hình dạng

và kích thớc khác nhau

- GV yêu cầu hoạt động cá

nhân:HS nghiên cứu SGK ở mục

1 trả lời câu hỏi: Tìm điểm

giống nhau trong cấu tạo rễ,

ngọn ) tế bào sợi gai dài

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

- HS quan sát H7.1- 7.2- 7.3SGK tr.23 trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh đa ranhận xét: tế bào có nhiềuhình dạng

- HS đọc thông tin và xembảng kích thớc của tế bào ởSGK tr.24 tự rút ra nhậnxét

Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào

Mục tiêu: hiểu đợc cấu tạo chung, chức năng các bộ phận 2 Cấu tạo tế bào

- TB gồm: vách TB;Màng sinh chất; Chất tếbào; Nhân

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

độc lập nội dung SGK tr.24

- GV treo tranh câm: Sơ đồ cấu

tạo tế bào thực vật

- HS đọc nội dung SGK tr.24kết hợp quan sát H7.4 SGKtr.24

- HS lên bảng chỉ các phần

tế bào thực vật trên sơ đồcâm HS tự rút ra kết luận về

tế bào thực vật

Hoạt động 3:

Mục tiêu: hiểu đợc khái niện mô 3 Mô

- Mô gồm 1 nhóm tếbào giống nhau cùngthực hiện 1 chức năng

- GV treo tranh các loai mô yêu

cầu HS quan sát

- Nhận xét cấu tạo hình dạng

của TB của cùng 1 loại mô, của

các mô khác nhau, của các loại

mô khác nhau?

- Rút ra kết luận mô l

- HS quan sát tranh trao đổinhanh trong nhóm đa ranhận xét ngắn gọn

- 1đến 2 HS trình bày nhómkhác bổ sung

4) Củng cố

− HS trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài

− HS giải ô chữ nhanh đúng GV cho điểm

5) Dặn dò

- Đọc mục em có biết

- Mỗi nhóm mang 1 củ hành tây, 1 quả cà chua chín

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 6 Thực hành quan sát tế bào thực vật

-A) Mục tiêu bài học:

c Kiến thức: HS phảI làm đợc 1 tiêu bản tế bào thực vật

d Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính hiển vi

e Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn dụng cụ Trung thực chỉ vẽ hình quan sát đợc

Trang 6

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

f Trọng tâm: sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

V Biểu bì vảy hành, thịt quả cà chua chín Tranh phóng to củ hành và tế bào biểu

bì vảy hành, của cà chua chín và tế bào thịt của cà chua

- Tiến hành làm chú ý : ở tếbào vảy hành cần lấy 1 lớpthật mỏng trải phẳng không bịgấp, ở 1 tế bào thịt quả càchua chỉ quệt lớp mỏng

- Sau khi đã quan sát đợc cốgắng vẽ thật giống mẫu

- Quan sát tế bào vảyhành và tế bào thịt qủa

- HS vẽ hình vào vở

4) Củng cố

* HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính hiển vi, kết quả

* GV đánh giá chung kết quả buổi thực hành

5) Dặn dò

* Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK tr.27

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 7 Sự lớn lên và phân chia của tế bào

-A) Mục tiêu bài học:

a Kiến thức :HS trả lời câu hỏi TB lớn lên nh thế nào?TB phân chia nh thế nào? HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lênvà phân chia của RB ở thực vạt chỉ có những TB mô phân sinh mới có khả năng phân chia

b Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức

c Thái độ : Giáo dục ý thức yêu thích môn học

d Trọng tâm :TB lớn lên nh thế nào?TB phân chia nh thế nào?

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của TB.

Mục tiêu : hiểu đợc tế bào lớn lên nh thế nào.

1 Sự lớn lên của tế bào

Trang 7

- Tế bào non có kíchnhỏ, lớn dần thành TBtrởng thành nhờ quátrình trao đổi chất.

- GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm nghiêncứu SGK trả

lời 2 câu hỏi SGK

- GV từ những ý kiến của HS đã

thảo luận yêu cầu HS trả lời tóm

tắt 2 câu hỏi trên Gọi bổ sung

Rút ra kết luận

- HS đọcthông tin mục thôngtin kết hợp quan sátH8.1SGK trao đổi nhóm

- HS Đại diện của 1 đến 2nhóm trình bày nhóm khác

bổ sung cho hoàn chỉnhphần trả lời

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của TB

Mục tiêu : hiểu đợc sự phân chia tế bào, kết quả

2 Sự phân chia của tếbào

- Sự lớn lên và phânchia của tế bào giúpthực vật lớn lên( sinh tr-ởng và phát triển)

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK nhóm

- GV viết sơ đồ trình bày mối

quan hệ giữa sự lớn lên và phân

chia của TB

- GV yêu cầu thảo luận theo 3

nhóm câu hỏi ở mục

- GV gợi ý sự lớn lên của các

cơ quan của thực vật do 2 quá

trình

- GV đa ra câu hỏi: Sự lớn lên và

phân chia của TB có ý nghĩa gì

với thực vật?

- HS đọc thông tin mục SGK tr.28 kết hợp quan sát

H 8.2 SGK tr.28 nắm đợcquá trình phân chia của TB

- HS thảo luận ghi vào giấy

- Đại diện các nhóm trìnhbày ý kiến, 1đến 2 nhóm bổsung, nhắc lại nội dung

-Tiết 8 Các loại rễ Các miền của rễ

A) Mục tiêu bài học:

e Kiến thức : Giúp HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rẽ cọc và rễ chùm Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ

f Kỹ năng: Quan sát, so sanh s, kỹ năng hoạt động nhóm

g Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

h Trọng tâm: phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rẽ cọc và rễ chùm

Hoạt động 1: Các loại rễ

Mục tiêu: nêu đợc đặc điểm, phân biệt các loại rễ 1 Các loại rễ.

- Rễ cọc: có rễ cái tokhỏe đâm sâu xuống

đất và nhiều rễ conmọc xiên

- Rễ chùm gồm nhiều

rễ condài gần bằngnhau thờng mọc tỏa ra

từ gốc thân

- GV yêu cầu HS chia rễ cây

thành 2 nhóm, hoàn thàn bài tập 1

trong phiêu

- GV tiếp tục yêu cầu HS làm bài

tập 2 Đồng thời GV treo tranh

- Trao đổi thống nhất tên câycủa từng nhóm Ghi phiếuhọc tập ở bài tập 1

- HS quan sát kỹ ở cây nhóm

A chú ý kích thớc của các rễ,cách mọc trong đất, kết hợpvới tranh Ghi lại vào phiếu

Trang 8

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

- GV cho các nhóm đối chiếu các

đặc điểm của rễ với tên cây trong

nhómA,B của bài tập 1 đã phù

hợp cha

- GV gợi ý BT3 dựa vào đặc điểm

của rễ có thể gọi tên rễ

- GV Đặc điểm của rễ cọc và rễ

chùm?

- GV cho HS cả lớp xem các loại

rễ cây rau dền và cây nhãn Hoàn

thành câu hỏi

- GV cho HS theo dõi phiếu

chuẩn kiến thức Sửa chỗ sai

tơng tự nh thế với rễ cây ởnhóm B

- HS đối chiếu với kết quả

đúng để sửa chữa nếu cần

-HS làm BT3 từng nhómtrình bày, nhóm khác nhậnxét, thống nhất tên của rễcây

ở 2 nhóm là rễ cọc và rễchùm

HS hoạt động cá nhân: quansát rễ cây của GV kết hợpvới H9.2 SGKtr.30 Hoànthành 2 câu hỏi ở dới hình

Hoạt động 2: Các miền của rễ.

Mục tiêu : nêu đợc các miền, chức năng

2 Các miền của rễ

- Rễ gồm 4 miềnchính:

+ Miền trởng thành.+ Miền hút

+ Miền sinh trởng.+ Miền chóp rễ

- GV cho HS tự nghiên cứu SGK

tr.30

- GV treo tranh câm các miền của

rễ đặt các miếng bìa ghi sẵn các

miền của rễ trên bàn HS chọn và

gắn vào tranh

- Rễ có mấy miền? Chức năng

chính các miền của rễ?

- HS làm việc độc lập nộidung trong khung Kết hợpvới quan sát tranh

HS hoàn thành tranh câm

- HS trả lời HS khác nhậnxét bổ sung

A) Mục tiêu bài học:

I Kiến thức: HS hiểu đợc và chức năng các bộ phận miền hút của rễ Sử dụng kiến

thức đã học giảI thích một số hiện tợng thực tếcó liên quan đến rễ cây

II Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu

III Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cây

IV Trọng tâm: chức năng các bộ phận miền hút của rễ

Hoạt động1: Tìm hiểu cấu tạo miền hút của rễ.

Mục tiêu : hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm các bộ phận

1 Cấu tạo miền hút củarễ

*Gồm:

- Vỏ: Biểu bì và thịt vỏ

- Trụ giữa:

+ Bó mạch: mạch rây,mạch gỗ

+ Ruột

- GV treo tranh phóng to H10.1;

10.2 SGK giới thiệu

- GV kiểm, tra bằng cách giọ

- HS theo dõi tranh trên bảngghi nhớ đợc 2 phần vỏ và trụgiữa

- HS xem chú thíchH10.1SGK tr.32 ghi ra giấyphần vỏ và trụ giữa

Trang 9

- HS đọc nội dung ở cột 2của bảng: Cờu tạo và chứcnăng của miền hút Ghi nhớnội dung chi tiết cấu tạo củabiểu bì, thịt vỏ, mạch rây,mạch gỗ , ruột

- HS đọc lại nội dung để cả

lớp cùng nghe

Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của miền hút.

Mục tiêu : hiểu đợc chức năng của các miền.

2 Chức năng của miềnhút

- Kết luận nh trongbảng: cấu tạo chứcnăng miền hút

- GV cho HS nghiên cứu SGK

- GV đa câu hỏi: trên thực tế bộ

rễ thờng ăn sâu, lan rộng nhiều

rễ con, hãy giảI thích?

- HS đọc cột 3 trong bảngkết hợp với H10.1và cột 2ghi nhớ nội dung

- HS thảo luận đa ra đợc ýkiến:

- Đại diên các nhóm báo cáokết quả các nhóm khác nhậnxét bổ sung

- HS dựa vào cấu tạo miềnhút và chức năng của lônghút trả lời

-A) Mục tiêu bài học:

- Kiến thức :

HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò và 1 số loại muối chính đối với cây xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan.Hiểu đợc nhu cầu và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?

- Kỹ năng: rèn kĩ năng thao tác , các bớc tiến hành thí nghiệm Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giảI thích 1 số hiện tợng trong thiên nhiên

- Thái độ : GD ý thức yêu thích môn học

- Trọng tâm: xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Tranh H11.1- 2 SGKK

2) Học sinh: Kết quả của các mẫu thí nghiệm ở nhà

C) Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu cấu tạo miền hút của rễ?

Trang 10

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 63) Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nhu cầu nớc của cây 1 Nhu cầu nớc của

* TN1: GV cho HS nghiên cứu

SGK Thảo luận 2 câu hỏi SGK

đọc thí nghiệm SGK chú ý tới:

ĐK thí nghiệm9, tiến hành thínghiệm

- Thảo luận nhóm, thống nhất ýkiến, ghi lại nội dung cần đạt

đợc

- Đại diện của 1,2 nhóm trìnhbày kết quả, nhóm khác bổsung

* Các nhóm báo cáo kết quả ,

đa ra nhận xét chung về khối ợng rau sau khi phơi khô làgiảm

l HS đọc thông tin SGk tr.35

Đa ý kiến thống nhất

- HS đa ý kiến , nhóm khácnhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây 2 Nhu cầu muối

khoáng của cây

- Rễ cây chỉ hấp thụmuối khoáng hòa tantrong đất Cây cần 3loại muối khoángchính là: Đạm, lân,kali

- HS thiết kế thí nghiệm củanhóm mình theo hớng dẫn của

GV

- 1,2 trình bày thí nghiệm

- HS đọc thông tin SGK trả lờicâu hỏi vào vở

- 1 vài HS đọc câu trả lời

-A) Mục tiêu bài học:

- Kiến thức :

HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò và 1 số loại muối chính đối với cây xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan.Hiểu đợc nhu cầu và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?

- Kỹ năng: rèn kĩ năng thao tác , các bớc tiến hành thí nghiệm Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giảI thích 1 số hiện tợng trong thiên nhiên

- Thái độ : GD ý thức yêu thích môn học

- Trọng tâm: xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Tranh H11.1- 2 SGKK

2) Học sinh: Kết quả của các mẫu thí nghiệm ở nhà

C) Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu vai trò của nớc và muối khoáng đối với cây

3) Bài mới:

Trang 11

Hoạt động 1: Con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng

Mục tiêu: hiểu đợc con đờng ận chuyển nớc, muối khoáng. 1 Con đờng hút nớcvà muối khoán

- Rễ cây hút nớc vàmuối khoáng hòa tannhờ lông hút

- GV cho HS nghiên cứu thông

tin SGK, làm bài tập SGK tr.37

- GV viết nhanh 2 bài tập lên

bảng và treo tranh phóng to

H11.2 SGK

- Sau khi HS điền và nhận xét

GV hoàn thiện để HS nào cha

đúng thì sửa

- GV gọi 1 HS đọc bài tập đã

chữa đúng trên bảng

- GV củng cố bằng cách chỉ lại

trên tranh để HS theo dõi

- GV co HS nghiên cứu thông tin

SGK trả lời câu hỏi

+ Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm

nhiệm vụ hút nớc và muối khoáng

hòa tan

+ Tại sao sự hút nớc và muối

khoáng của rễ không thể tách rời

- 1 HS lên chữa bài tập trênbảng , cả lớp xem để nhậnxét

- HS đọc thông tin SGk kếthợp bài tập trớc trả lời đợc 2

ý :

Hoạt động 2: Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài ảnh hởng

đến sự hút nớc và muối khoáng của cây. 2 Những điều kiệnbên ngoài ảnh hởng

đến sự hút nớc vàmuối khoáng của cây

- Những yếu tố bênngoài nh: Thời tiết ,khí hậu, các loại đátkhác nhau ,…có ảnh h-ởng đến sự hút nớc vàmuối khoáng của cây

- GV thông báo những điều kiện

ảnh hởng đến sự hút nớc và muối

khoáng của cây: Đất tròng thời

tiết, khí hậu

*Các loại đất trồng khác nhau

-GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

trả lời câu hỏi:

+ Đất trồng đã ảnh hởng tới sự

hút nớc và muối khoáng nh thế

nào?Ví dụ cụ thể?

+ Em cho biết địa phơng em có

đất trồng thuộc loại nào?

*Thời tiết khí hậu

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK trả lời câu hỏi thời tiết khí

hậu ảnh hởng nh thể nào đến sự

hút nớc và muối khoáng của cây?

- GV cho HS đọc và trả lới câu

+ Đất đá ong…

+ Đất phù sa…

+ Đất đỏ 3 zan

- HS đọc thông tin SGktr.38 trao đổi nhanh trongnhóm về ảnh của băng giá,khi ngập únglâu ngày sự hútnớc và muối khoáng bịngừng hay mất đi

- 1-2 HS trả lời HS khácnhận xét nhận xét bổ sung

- HS đa ra các ĐK ảnh hởngtới sự hút nớc và muốikhkoáng

4) Củng cố:

- HS trả lời câu hỏ 1 SGK tr.39

- HS trả lời câu hỏi :

o vì sao cần bón đủ phân đúng loại đúng lúc?

o tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc cho cây

o cày cuốc xới đất có lợi gì

Trang 12

-Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6Tiết12 THực hành Biến dạng của rễ

A) Mục tiêu bài học:

• HS phân biệt 4 loại rễ biến dạng Hiểu đợc đặc điểm cảu từng loại rễ biển dạng phùhợp với chức năng của chúng Nhận dạng đợc 1 số rễ biến dạng dơn giảnthờng gặp

• Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích mẫu tranh

• GD ý thức bảo vệ thực vật

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

• GV kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng SGK tr.40

• Tranh, mẫu 1 số loại rễ biến dạng

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hình tháI của rễ biến dạng

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Đặt

mẫu lên bàn quan sát phân chia rễ thành

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

- GV treo tranh bảng mẫu để HS tự sửa lỗi

nếu có

- GV tiếp tục cho HS làm bài tấpGK tr.41

- GV đa 1 số câu hỏi củng cố bài

+ Có mấy loại rễ biến dạng ?

+ Chức năng của rễ biến dạng đối với cây là

gì?

- GV cho HS tự kiểm tra nhau bằng cách gọi

2 HS đứng lên

HS1: Đặc điỉem rễ củ có chức năng gì?

HS2: Trả lời nhanh: Chứa chất dự trữ

Thay nahu nhiều cặp trả lời nếu phần trả lời

đúng nhiều thì GV cho điểm

- GV nhận xét khen lớp

- Hoàn thành bảng tr.40 ở vở bài tập

- HS so sanh với phần nội dung ở mục I đểsửa những chỗ cha đúng về các loại rễ, tencây

• Làm bài tập cuối bài

• HS sứu tầm cho bài sau một số loại cành của cây: Râm bụt hoa hồng, rau đay, ngọn

bí đỏ

Trang 13

GD lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

Trọng tâm: cấu tạo ngoài của thân

ngay trên mẫu để HS ghi nhớ

* quan sát cấu tạo của chồi hoa

và chồi lá

- GV nhấn mạnh chôI nách gồm

2 loại: Chồi lá chồi hoa Chồi

- HS đặt cành, cây lên bànquan sát đối chiếu với H13.1SGK tr.43 trả lời 5 câu hỏiSGK

+ Chồi ngọn ở đầu thân, chồinách ở nách lá

* HS nghiên cứu mục thôngtin SGK tr.43 ghi nhớ 2 loạichồi lá và chồi hoa

Trang 14

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6hoa chồi lá nằm ở kẽ lá.

- GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm

- GV cho HS quan sát trồi lá ( bí

ngô ) chồi hoa ( hoa hồng), GV

tách vảy nhỏ cho HS quan sát

- HS trao đổi thảo luận trả lời

2 câu hỏi SGK Yêu cầu nêu

đợc …

- Đại diện nhóm lên trìnhbày và chỉ trên tranh, nhómkhác nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân

Mục tiêu: nêu đợc đặc điểm phân biệt các loại thân 2 Phân biệt các loại thân

- Có 3 loại thân + Thân đứng + Thân leo

+ Thân bò

* GV treo tranh H13.3 SGk yêu

cầu HS đặt mẫu tranh lên bàn

+ Có mấy loại thân ? cho VD ?

- HS quan sát tranh mẫu đốichiếu với tranh của GV đểchia nhóm cây kết hợp vớinhững ý của GV rồi đọcthông tin SGK tr.44 để hoànthành bảng tr.45SGK

- 1HS lên điền vào bảng phụcủa GV, HS khác theo dõi bổsung

4) Củng cố:

• GV phô tô sẵn bài tập 1 và 2 ở SGV

• Phát cho HS làm và chữa nh bài tập 12 cho điểm 3 HS đúng

5) Dặn dò:

• Làm bài tập cuối bài

• Các nhóm đọc trớc và làm thí nghiệm rồi ghi kết quả ở bài 14

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 15 thân dài ra do đâu

-A) Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Qua thí nghiệm HS tự phát hiện thân dài ra do phần ngọn

Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn tỉa cành để giảI thích một số hiện tợng trong thực tế sản xuất

Trang 15

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài ra của thân.

Mục tiêu: biết đợc sự dài ra của thân là do phần ngọn 1 Sự dài ra của thân

- Thân dài ra do phầnngọn ( Mô phân sinh ngọn )

- GV cho HS báo cáo kết quả TN,

GV ghi nhanh kết quả lên bảng

- GV cho HS thảo luận nhóm

+ Khi bấm ngọn, cây không cao

đợc, chất dinh dỡng tập trung cho

chồi lá và chồi hoa phát triển

+ Chỉ tỉa cành bị sâu, cành xấu

với cây lấy gỗ, sợi mà không bấm

- Đại diên nhóm trả lời nhmskhác nhận xét bổ sung

- HS đọc thông tin SGK tr.47rồi chú ý nghe GV giải thích

ý nghĩa của bấm ngọn, tỉacành

- HS tự rút ra kết luận

Hoạt động 2: Giải thích những hiện tợng thực tế

Mục tiêu: vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng thực tế 2 Giải thích nhữnghiện tợng thực tế

- Bấm ngọn nhữngloại cây lấy quả, hạt,thân để ăn còn tỉacành với những câylấy gỗ, lấy sợi

- GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

- GV nghe phần trả lời bổ sung

của các nhóm

- GV hỏi: Những loại cây nào

ng-ời ta thờng bấm ngọn, những loại

cây nào thì tỉa cành?

- Sau khi HS trả lời xong GV hỏi

lại vậy hiện tợng cắt thân cây

ngót ở đầu giờ nêu ra nhằm mục

- Đại diện 1,2 nhóm trả lờinhóm khác nhận xét bổ sung

4) Củng cố:

GV cho làm 2 bài tập photo sẵn

Bài tập 1: Hãy đánh dấu nhân(x) vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn

5) Dặn dò:

Làm bài tập tr.47, giảI ô chữ, đọc mục em có biết

ôn lại bài: Cấu tạo miền hút của rễ

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết 15 Cấu tạo trong của thân non

A) Mục tiêu bài học:

GD lòng yêu quý thiên nhiên, bảo vệ cây

Trọng tâm: đặc điểm cấu tạo trong của thân non

Trang 16

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

• ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễ, kẻ bảng cấu tạo trong cảu thân non vào vở bài tập

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non

Mục tiêu: Hiểu đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng 1 Cấu tạo trong củathân non

-Gồm 2 phần:

+ Vỏ:

Biểu bì: Bảo vệ bộphận bên trong

Thịt vỏ: Dự trữ vàtham gia quang hợp.+ Trụ giữa:

Bó mạch: Mạch râyvận chuyển chất hữucơ Mạch gỗ vậnchuyển muối khkoáng

và nớcRuột chứa chất dự trữ

* GV treo tranh bảng phụ yêu

cầu HS hoạt động theo nhóm,

hoàn thành bảng

- GV đa đáp án đúng

- HS quan sát H15.1 đọcphần chú thích xác định cấutạo chi tiết 1 phần của thânnon

Cả lớp theo dõi phần trìnhbày của bạn → nhận xét bổsung

- Yêu cầu nêu đợc 2 phần:

+ Vỏ: Biểu bì, thịt vỏ

+ Trụ giữa: Mạch, Ruột

* Cácnhóm trao đổi thốngnhất ý kiến để hoàn thànhbángGK tr.49

- Đại diện 1,2 nhóm lên viếtvào bảng phụ 1 nhóm trìnhbày kết quả Nhóm khácnghe và theo dõi bảng rồi bổsung

Hoạt động 2:So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút

của rễMục tiêu: nêu đợc đặc điểm giống và khác nhau

2 So sánh cấu tạotrong của thân non vàmiền hút của rễ

- Nội dung kiến thứctrong bảng so sánh

- GV treo tranh H15.1 và H10.1

lần lợt gọi 2 HS lên chỉ các bộ

phận cấu tạo của thân non và rễ

- Gv yêu cầu HS làm bài tập ▼

kẻ sẵn đối chiếu phần vừa trình

bày bổ sung→tìm xem có bao

nhiêu nhóm đúng hoàn toàn GV

có thể cho điểm 1 nhóm

- Nhóm thảo luận 2 nộidung:

+ Tìm các đặc điểm giốngnhau đều có các bộ phận + Tìm đặc điêm khác nhau:

vị trí bó mạch

- Đại diện nhóm lên trìnhbày nhóm khác nhận xét bổsung

Trang 17

Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi

- GV gọi đại diện nhóm lên

-1 HS lên bảng trả lời chỉtrên tranh điểm khác nhau cơ

bản giữa thân non và thân ởng thành

tr HS các nhóm tập làm theoGV→ tìm tầng sinh vỏ vàtàng sinh trụ

- HS đọc mục thông tin □SGK tr.51 , trao đổinhómthống nhất ý kiến ghi

theo 2 câu hỏi

- GV gọi đại diện 1→2 nhóm

mang miếng gỗ lên trớc lớp rồi

+ Làm thế nào để đếm đợctuổi cây

- Đại diện nhóm báo cáo kếtquả → Nhóm khác nhận xét

và bổ sung

- HS các nhóm đếm số vòng

gỗ trên miếng gỗ của mìnhrồi trình bày trớc lớp →nhóm khác bổ sung

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm dác và dòng 3 Khái niệm dác và

ròng

- Dác là lớp gỗ màusáng phía ngoài

- Ròng là lớp gỗ màusẫm rắn chắc hơn dác,

- GV yêu cầu HS hoạt động độc

lập trả lời câu hỏi

-1→2 hs trả lời →HS khác

bổ sung

- HS dựa vào vị trí của dác

Trang 18

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

HS → Có thể

- GV chú ý GD ý thức bảo vệ

cây rừng

và ròng để trả lời câu hỏi

- Dựa vào tính chất của dác

và ròng để trả lời

nằm phía trong

- Thân cây gỗ già códác và ròng

• Làm thí nghiệm theo nhóm ghi kết quả, quan sát chỗ thân câybị buộc dây thép

III) Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận chuyển và muối khoáng hòa tan 1 Sự vận chuyển và

muối khoáng hòa tan

- Nớc và muối khoánghòa tan đợc vậnchuyểntừ rễ lên thânnhờ mạch gỗ

- GV yêu cầu HS trình bày thí

- GV cho cẩ lớp xem thí nghiệm

của mình trên cành mang hoa,

- HS quan sát và ghi lại kếtquả

- HS nhẹ tay bóc vỏ nhìnbằng mắt thờng chỗ có bắtmàu, quan sát màu của gânlá

- Các nhóm thảo luận: Chỗ

bị nhuộm màu đó là bộ phậnnào của thân?Nớc và muốikhoáng đợc vận chuyển quaphần nào của thân?

Trang 19

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ 2 Sự vận chuyển chất

hữu cơ

- Chất hữu cơ vậnchuyển nhờ mạch rây

- GV yêu cầu HS hoạt động cá

nhân, sau đó thaop luận nhóm

- GV chất hữu cơ do lá chế tạo

sẽ mang đI nuôI thân , rễ,

- Thảo luận nhóm theo 3 câuhỏi SGK tr.55

- Đại diện nhóm trình bàykết quả thảo luận Nhómkhác bổ sung rút ra kiếnthức

4 kiểm tra- Đánh giá

• GV cho HS trả lời cau hỏi 1,2 SGK làm bài tập cuối bài tại lớp

5 Dặn dò

• HS chuẩn bị củ khoai tây có mầm, củ su hào, gừng, củ dong ta, 1 doạn xơng

rồng,que nhọn, giấy thấm

Ngày soạn : ngày dạy : Tiết18 THựC HàNH

QUAN SáT Sự Biến dạng của thân

I) Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS nhận biết đợc những đặc điểm chủ yếu về hình thái phù hợp với chức năng của 1 số thân biến dạng qua qaun sát mẫu vật và tranh ảnh Nhận dạng đợc 1 số thân biến dạng trong thiên nhiên

2 Kỹ năng:

rèn kĩ năng quan sát mẫu thật nhận biết kiến thức qua quan sát so sánh

3 Thái độ: GD lòng say mê môn học, yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

Trọng tâm: Nhận dạng đợc 1 số thân biến dạng trong thiên nhiên

dự trữ nớc cho cây

* GV yêu cầu HS quan sát các

loại củ xem chúng có đặc điểm

gì chứng tỏ là thân

- GV lu ý tìm củ su hào có chồi

nách và gừng đã có chồi để HS

quan sát thêm

- GV yêu cầu tìm điểm giống và

khác nhau giữa các loại củ này

- GV nhận xét và tổng kết

*GV cho HS quan sát thân cây

xơng rồng, thảo luận theo câu

không?

- HS quan mẫu + tranh xem

và gợi ý của GV để chia củ thành nhóm

+ điểm giống nhau: Có chồi,lá→ là thân Đều phình to→

thảo luận nhóm

Trang 20

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6+ Cây xơng rồng thờng sống ở

đâu ?

+ Kể tên 1 số cây mọng nớc ?

Hoạt động 2: Đặc điểm chức năng của một số loại thân biến

dạng 2 Đặc điểm chức năngcủa một số loại thân

biến dạng

- Nội dung kiến thức trong bảng kiến thức chuẩn

- HS đổi vở bài tập cho bạn cùng bàn theo dõi bảng của GV→ chữa cheo cho nhau

4 kiểm tra- Đánh giá

• GV cho HS làm bài tập tại lớp

• GV kiểm tra bằng những câu hỏi nh SGV

Hoạt động 1: Ôn tập các câu hỏi trắc nghiệm

- GV chiếu câu hỏi trắc nghiệm lên màn hình

Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học trả lời

các câu hỏi trên:

* Đánh dấu + vào  cho ý trả lời đúng:

Câu 1: Trong các dấu hiệu sau đây theo em

dấu hiệu nào là chung cho mọi cơ thể sống?

 lớn lên

 Sinh sản

 Di chuyển

 Lấy các chất cần thiết

 Loại bỏ các chất thải

Câu 2: Miền hút là phần quan trọng nhất của

Câu 1:

- Đáp án: tất cả các ý trên

Câu 2:

- Đáp án đúng: Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hòa tan

Trang 21

 Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các

chất

 Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc

và muối khoáng hòa tan

 Ruột có chứa chất dự trữ

Hoạt động 2: trả lời các câu hỏi tự luận

GV chiếu cấc câu hỏi lên màn hình

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi và thảo nhóm thống

nhất ý kiến trả lời

Câu 5: Thân cây gồm những bộ phận nào ?

Câu 6: So sánh cấu tạo trong của thân non và

rễ?

Câu 7: Kể tên một số loại thân biến dạng,

chức năng của chúng đối với cây?

- GV nghe HS trả lời đồng thời nhận xét bổ

sung hoàn thiện kiến thức chuẩn

- HS theo dõi câu hỏi trên màn hình

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày câu trả lời Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu cần

-I) Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm đợc kiến thức cơ bản có hệ thống

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng t duy, kĩ năng tổng hợp, phân tích, khái quát kiến thức

3 thái độ: GD ý thức nghiêm túc, cẩn thận trong giờ kiểm tra

Trọng tâm: Kiểm tra kiến thức cơ bản đã học

Câu 1(3đ): Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu mỗi câu ý trả lời đúng nhất:

1 Tế bào của mô nào có khả năng phân chia:

2 Nhóm cây nào toàn là rễ cọc:

A Cây xoài, cây ớt, cây đậu B Cây bởi, cây cải, cây hành

Trang 22

Trờng THCS Thanh Bình Giáo án Sinh học 6

C Cây táo, cây mít, cây lúa D Cây dừa, cây ngô, cây chuối

3 Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm nhiện vụ hút nớc và muối khoáng:

A Biểu bì B Thịt vỏ C Trụ giữa D Lông hút

4 Nhóm cây nào toàn là cây mọng nớc:

A Cây mít, cây nhãn, cây cam C Cây cà chua, cây cỏ tranh, cây mận

B Cây su hào, cây ổi, cây quýt D Cây xơng rồng, cây thuốc bỏng

5 Thực vật khác với sinh vật khác là:

C Tự tổng hợp chất hu cơ D Lớn lên, sinh sản

6 Nếu cây thiếu đạm có biểu hiện gì?

A Cây còi cọc, lá vàng B Cây dễ đổ, ra hoa muộn

C Lá cây nhỏ, chín muôn D Cây mềm, dễ bị sâu bệnh

Câu 2 ( 1 đ ): Ghép cột A với cột C sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột B trong bảng

a làm cho rễ dài ra

b bảo vệ, che chở phần đầu của rễ

c dẫn truyền

d hấp thụ nớc và muối khoáng

II Tự luận (6 điểm ):

Câu 1(2,5 đ): Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa cấu tạo miền hút của rễ so

với cấu tạo trong của thân non?

Câu 2(2 đ): Thân dài ra do bộ phận nào? Nêu thí nghiệm chứng minh sự dài ra của thân?

Câu 3(1,5 đ): Trong thực tế, ngời ta thờng ngắt ngọn đối với những loại cây nào? Vì sao

ngời lại làm nh vậy?

II Tự luận (6 điểm)

-I) Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS nêu đợc những đặc điểm bên ngoài của lá và cách sắp xếp lá trên cây phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng, cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ phân biệt đợc 3 kiểu gân lá

2 Kỹ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, so sánh nhận biết kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ;

Ngày đăng: 27/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mục tiêu: phân biệt đợc hình dạng à kích thớc của tế bào 1. Hình dàng kích thớc - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
c tiêu: phân biệt đợc hình dạng à kích thớc của tế bào 1. Hình dàng kích thớc (Trang 5)
Tr.32. Bảng cấu tạo và chức năng - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
r.32. Bảng cấu tạo và chức năng (Trang 9)
Bảng   và   treo   tranh   phóng   to - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
ng và treo tranh phóng to (Trang 11)
Bảng phụ dã đã chuẩn bị sẵn. - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
Bảng ph ụ dã đã chuẩn bị sẵn (Trang 14)
Hình trên bảng, đọc mục  □ - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
Hình tr ên bảng, đọc mục □ (Trang 24)
Hình thái của các lá biến dạng so - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
Hình th ái của các lá biến dạng so (Trang 32)
Bảng trong vở bài tập - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
Bảng trong vở bài tập (Trang 34)
Bảng SGK. - GIÁO AN SINH 6 KỲ I
ng SGK (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w