- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng hiệu của hai số đó.. Tìm hiểu bài - Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - HS đọc thầm, lần lợt trả lời: + Ma-gien- lăng thực hiệ
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày 11 thỏng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành
- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng( hiệu) của hai số đó
- Làm bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học.
1 ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 HS lấy ví dụ về bài toán tìm 2
số khi biết hiệu của 2 số? - 1 HS lấy ví dụ, lớp nx, cả lớp giải bài vào
nháp
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
Bài 1
- Gọi HS đọc Y/C BT
- HDHS cách làm BT
- HS làm VBT + phiếu - HS đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vàobảng con
- 4 HS trình bày phiếu
- GV cùng HS NX, chữa bài, trao đổi về
cách làm bài: a 532011 122020112023;
13 72
32 72
45 9
4 8
5
3 48
36 3
4 16
9
11 2 4 7
11 4 8
11 7
4 11
8 : 7
4
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
3
Bài 2
- Gọi HS đọc Y/C BT
- HDHS cách làm BT
- HS làm VBT + bảng lớp - HS đọc yêu cầu bài, phân tích bài toán.
? Nêu cách tính diện tích hình bình hành? - HS nêu
- Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài
- GV cùng hs nx, chữa bài: Bài giải
Chiều cao của hình bình hành là:
18 x 9
5
= 10 (cm) Diện tích hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 cm2
* Nhắc lại cách thực hiện
Bài 3
- HS làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa
Trang 2- Gv thu chấm một số bài:
**Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/C BT
- HDHS làm BT
- HS làm VBT + bảng lớp
- Chữa, nhận xét
Bài giải Búp bê:
Ô tô:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Số ô tô trong gian hàng là:
63 : 7 x 5 = 45 (ôtô) Đáp số: 45 ôtô
Bài giải Tuổi con:
Tuổi bố:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 2 = 7 (phần)
Tuổi của con là:
35 : 7 x 2 = 10 (tuổi) Đáp số: Con 10 tuổi
**Bài 5
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu miệng
- GV cùng hs nx, chữa, trao đổi cách làm: - Khoanh vào hình B
4 Củng cố, dặn dò
- GV củng cố lại nội dung bài
- Nx tiết học
- VN ôn lại phần đã học và xem bài 147
Tiết 2: Tập đọc
hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu nd: Ca ngợi Ma-gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt qua bao khó khăn hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới
- Trả lời đợc các câu hỏi SGK HSKG TL CH5
II Đồ dùng:
Tranh minh họa sgk, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi…từ đâutừ đâu
đến? Nêu ý chính của bài? - 2,3 HS đọc, trả lời câu hỏi
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
1.Luyện đọc
- Chia đoạn: - 6 đoạn ( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
Trang 3+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi
+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Vài cặp HS đọc bài
- GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2 Tìm hiểu bài
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - HS đọc thầm, lần lợt trả lời:
+ Ma-gien- lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì? - Có nhiệm vụ khám phá những con đờng trên
biển dẫn đến những vùng đất mới
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó
khăn gì dọc đờng? - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủ phải
uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da để
ăn Mỗi ngày có vài 3 ngời chết phải ném xác xuống biển Phải giao tranh với thổ dân
+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế
lớn, gần 200 ngời bỏ mạng dọc đờng, trong
đó có Ma-gien-lăng cũng bỏ mình trong trận giao tranh Chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18 thuỷ thủ sống sót
+ Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
+ Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng
đã đạt những kết quả gì? - Đã khẳng định TĐ hình cầu, phát hiện ra
TBD và nhiều vùng đất mới
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về
các nhà thám hiểm? - Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám v-ợt mọi khó khăn để đạt mục đích
? Nêu ý nghĩa của bài: * Nhắc lại một số nội dung
3 Đọc diễn cảm:
+ Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ, chậm, đọc rành rẽ những từ
ngữ thông báo thời gian Nhấn giọng: khám phá, mênh mông, TBD, bát ngát, mãi chẳng thấy bờ, uống nớc tiểu, ninh nhừ giày, thắt lng
da, ném xác, nảy sinh, bỏ mình, không kịp,
m-ời tám thuỷ thủ sống sót, mất bốn chiếc thuyền, gần 200 ngời bỏ mạng, khẳng định, phát hiện,
- Luỵên đọc đoạn 2,3:
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài
- Thi đọc:
- GV cùng HS NX, khen hs đọc tốt, ghi
điểm
- Cá nhân, cặp đọc
4 Củng cố, dặn dò
- GV củng cố lại nội dung bài
- Liên hệ + GD + NX giờ học
Trang 4- VN đọc bài và chuẩn bị bài 60.
Tiết 3: Chính tả
đờng đi sa pa
I Mục tiêu
- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn trích
- Làm bài tập 3
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 ÔĐTC:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Viết: trung thành, chung sức, con trai, cái
chai, phô trơng, c]ơng trình,…từ đâu - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp
- GV cùng hs nx, ghi điểm
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
- Đọc thuộc lòng đoạn văn cần nhớ viết: - 2 HS đọc
+ Phong cảnh Sa Pa đợc thay đổi nh thế nào? -…từ đâuthay đổi theo thời gian trong một
ngày Ngày thay đổi mùa liên tục: mùa thu, mùa đông, mùa xuân
+ Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả?
- Nhận xét + HDHS cách viết
- HS tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:
- VD: thoắt cái, khoảnh khắc, ma tuyết, hây hẩy, nồng nàn, hiếm quý, diệu kì,…từ đâu
* Đọc từ khó viết
- Nhớ – viết chính tả: - Cả lớp viết bài
- GV thu một số bài chấm - HS đổi chéo vở soát lỗi
- GV cùng hs nx chung
3 Bài tập
Bài 2a
- HS đọc yêu cầu
bày miệng
- GV cùng hs nx, chốt bài đúng
r rong chơi, ròng ròng, rong biển,
bàn hàng rong, đi rong, nhà rông, rồng, rỗng, rộng,rồng lên,…từ đâu rửa, rữa, rựa,…từ đâu
d cây dong, dòng nớc, dong
dỏng, cơn dông,( hoặc cơn giông,) da, dừa, dứa,…từ đâu g
i giong buồm, gióng hàng, giọngnói, giỏng tai, giong trâu, trống
giong cờ mở,…từ đâu
cơn giông, giống, nòi giống,
…từ đâu ở giữa, giữa chừng,…từ đâu
Bài 3a
- GV chép đè bài lên bảng: - HS đọc yêu cầu
HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên chữa bài
- GV cùng hs nx chung, chốt bài
đúng: Thứ tự điền đúng: thế giới, rộng, biên giới, dài.
Trang 5- GV củng cố lại nội dung bài.
- Liên hệ + GD + NX giờ học
- Ôn + chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Luyện từ và câu
mở rộng vốn từ: Du lịch- Thám hiểm
I Mục tiêu
- Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm ( BT 1, BT 2); b ớc
đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đợc đoạn văn nói về
du lịch hay thám hiểm( BT 3)
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Muốn yêu cầu đề nghị ta phải nói
thế nào? Lấy ví dụ? - 2, 3 HS nêu, lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu bài
- Chia lớp thành 4 nhóm hoạt động :
- HDHS làm bài tập vào phiếu - Mỗi nhóm làm một phần vào phiếu:
- Trình bày: - Dán phiếu, đại diện từng nhóm trình bày, lớp
nx, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, khen nhóm tìm đợc
nhiều từ đúng: a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm:
La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,…từ đâu
b Phơng tiện giao thông:
Tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, máy bay, tàu
điện, xe buýp, nhà ga, sân bay, cáp treo, bến xe,
vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…từ đâu c.Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch: Khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công
ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…từ đâu
d Địa điểm tham quan du lịch:
Phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, chùa di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm,…từ đâu
* Nêu lại các từ ngữ tìm đợc
Bài 2
- Gọi HS đọc YC BT
- HDHS cách làm BT
- HS làm theo nhóm 4
- HS trình bày
- GV nhận xét, chấm điểm cho nhóm
- HS tự làm bài theo nhóm
a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm:
la bàn, lều trại, thiệt bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,…từ đâu
Trang 6b Những khó khăn nguy hiểm cần vợt qua: Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc,
ma gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô
đơn,…từ đâu
c Những đức tính cần thiết của ngời tham gia: Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…từ đâu
* Nêu lại các từ ngữ tìm đợc
Bài 3
- HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức học sinh làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- GV củng cố lại nội dung bài
- NX tiết học
- VN hoàn thành bài vào vở, chuẩn bị bài 60
CHI Ề U Tiết 1: Toỏn
ôn tập
I Mục tiêu
- Củng cố giải toán tìm hai số khi biết tổng( hiệu), tỉ số của hai số đó
II Các hoạt động dạy học
Bài tập 1: Hiệu số tuổi của cha và con là 27 tuổi Sau
3 năm nữa tuổi cha bằng 8/5 tuổi con Tính tuổi mỗi
ngời hiện nay?
Bài tập 2: Một khu vờn hình chữ nhật có chiều dài
gấp 3 lần chiều rộng và dài hơn chiều rộng 24 m
tính chu vi và diện tích của khu vờn đó
Bài tập 3:HSKG.
Tổng của hai số là 900 Nếu lấy số lớn chia cho số
bé thì đợc 3 d 4 Tìm hai số đó.
- Yêu cầu vẽ sơ đồ rồi giải
Số bé: (900 – 4) : 4 = 224
Số lớn : 900 – 224 = 676
Lớp làm vở
hs lên bảng chữa bài
1hs lên bảng chữa bài Lớp làm vở
Đọc kết quả
Nêu miệng bài làm
Sinh hoạt tập thể
ôn bài hát : gà gáy( Dân ca Cống Dao)
I Mục tiêu:
- HS ôn hát đúng thuộc giai điệu, lời ca bài hát
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động day học:
Trang 7Hoạt động dạy học
1 Giớ thiệu bài:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giờ trớc các em đã học nội dung gì?
- Giới thiệu bài hát , nội dung bài hát
- GV hát mẫu
- Hớng dấn HS tập đọc lời ca theo tiết tấu
+ GV đọc mẫu lời ca
- Dạy hát ôn Mỗi câu cho HS hát hai ba lần
để thuộc lời ca và giai điệu bài hát
- Sau khi tập xong cả bài hát, cho HS hát lại
nhiều lần để thuộc lời ca và giai điệu bài hát
ngay tại lớp
IV Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà
ôn lại bài hát
Hoạt động học
- HS nêu, 1 HS thực hiện
- Lớp theo dõi nhận xét
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Hát theo nhóm, tổ, dãy, cả lớp
- Hát cá nhân
- Hát đồng thanh
Thứ ba ngày 12 thỏng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu
- Bớc đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu nđợc tỉ lệ bản đồ là gì
- Làm bài tập 1, 2
II Đồ dùng: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách giải bài toán tìm 2 số khi
biết hiệu( tổng) và tỉ số của 2 số đó? - 2,3 HS nêu, lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
- GV treo các bản đồ đã chuẩn bị: - HS đọc tỉ lệ bản đồ
- GV kết luận: - Các tỉ lệ 1:10 000 000; ghi trên bản đồ gọi
là tỉ lệ bản đồ
+ Tỉ lệ bản đồ VN: 1 : 10 000 000 cho
biết gì? - Cho biết hình nớc VN thu nhỏ 10 triệu lần. + Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ
dài bao nhiêu trên thực tế? - 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.
- Tỉ lệ bản đồ có thể viết dới dạng phân
số 10000000
1
, tử số và mẫu số cho biết gì?
- TS cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1
đơn vị đo độ dài (cm, dm, m, ) và mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng là
10 000 000 đơn vị độ dài đó (10000000 cm,
10000000 dm, 10000000m, )
* Nhắc lại
Trang 83 Bài tập:
Bài 1
- Gọi HS đọc Y/C BT
- HDHS nêu miệng:
- GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm; 1cm; 1dm, ứng với độ dài thật lần lợt là: 1000mm; 1000cm; 1000 dm
* Nhắc lại
Bài 2
- Gọi HS đọc Y/C BT
- HDHS làm BT vào VBT + bảng lớp
- GV thu một số bài chấm - HS đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vào vở
- GV cùng hs nx, chữa bài: - Độ dài thật: 1000cm; 300dm;
10 000mm; 500m
**Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài, lớp trao đổi:
- GV NX và kết luận: + Phần a,c: S + Phần b,d: Đ
4 Củng cố, dặn dò
- GV củng cố lại nội dung bài
- Liên hệ + GD + NX giờ học
- Ôn + chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Kể chuyện
kể chuyện đ nghe, đ đọcã nghe, đã đọc ã nghe, đã đọc
I Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện ( đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói về
du lịch hay thám hiểm
- Hiểu nd chính của câu chuyện (đoạn chuyện) đã nghe và biết trao đổi về nd, ý nghĩa câu chuyện (đoạn chuyện) * HS khá giỏi: Kể đợc câu chuyện ngoài SGK
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Kể câu chuyện Đôi cánh cuả Ngựa Trắng?
Nêu ý nghĩa chuyện? - 2,3 HS kể nối tiếp, nêu ý nghĩa
- GV cùng hs nx, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài
1 Hớng dẫn học sinh kể:
a Hớng dẫn hs tìm hiểu yêu cầu bài
- GV viết đề bài lên bảng: - 1 HS đọc đề bài
- GV hỏi để học sinh gạch chân những từ quan
trọng :
*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đợc nghe đợc đọc về du lịch hay thám hiểm
- GV gợi ý hs tìm kể câu chuyện ngoài
sgk đợc cộng thêm điểm:
+ Giới thiệu tên câu chuyện định kể? - HS lần lợt giới thiệu
Trang 9+ Giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở
đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao
đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
b Hs kể và trao đổi nội dung câu chuyện: - Từng cặp hs kể cho nhau nghe câu chuyện
của mình
- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện: Nội dung, cách kể, cách dùng từ: - Hs đọc tiêu chuẩn đánh giá.
- Nêu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
* Nhắc lại nội dung ý nghĩa
- GV cùng hs nx, dựa vào tiêu chí đánh
giá Khen ghi điểm hs kể tốt
4.Củng cố, dặn dò
- GV củng cố lại nội dung bài
- Nx tiết học
- VN kể lại cho ngời thân nghe câu chuyện em đã kể + chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập đọc
Dòng sông mặc áo
I Mục tiêu
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng.)
II Đồ dùng dạy học.- Tranh minh hoạ bài đọc.
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Đọc bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh
Trái Đất.Trả lời câu hỏi nội dung? - 3 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi
- GV cùng hs nx, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài
1 Luyện đọc
Đ2: 6 dòng còn lại
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm và
+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ - 2 HS khác đọc
2 Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:
+ Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu? - …từ đâuvì dòng sông luôn thay đổi mùa sắc
giống nh con ngời đổi màu áo
+ Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái điệu của
áo hồng, áo xanh, áo vàng, áo đen, áo hoa…từ đâu
+ Ngẩn ngơ nghĩa là gì? - Là ngây ngời ra, không chú ý gì đến
Trang 10xung quanh, tâm trí để ở đâu.
+ Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế nào
Nhung tím, áo đen, áo hoa, ứng với thơi gian trong ngày: nắng lên, tra về, chiều tối, đêm khuya, sáng sớm…từ đâu
+ Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay? - Là hình ảnh nhân hoá làm cho con
sông trở lên gần gũi với con ngời…từ đâu + Em thích hình ảnh nào trong bài, vì sao? - Lần lợt hs nêu theo ý thích
+ Nêu nội dung chính của bài? - ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông
quê hơng
* Nhắc lại nội dung
3 Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- Nêu cách đọc bài: - Đọc diễn cảm, giọng nhẹ nhàng, ngạc
nhiên Nhấn giọng: điệu làm sao, thớt tha, bao la, thơ thẩn, hây hây ráng vàng, ngẩn ngơ, áo hoa, nở nhoà,…từ đâu
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 của bài:
+ GV đọc mẫu: - HS nêu cách đọc đoạn và luyện đọc
cặp
- GV cùng hs nx tuyên dơng hs đọc tốt
- GV cùng hs nx, ghi điểm hs HTL và hay
4.Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung bài
- Liên hệ + GD + NX giờ học
- Ôn + chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Khoa học
Nhu cầu chất khoáng của thực vật
I Mục tiêu:
- HS biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau
II Đồ dùng dạy học.
- Su tầm tranh ảnh cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón
III Hoạt động dạy học
1, OĐTC:
2, KTBC: Giải thích tại sao trong mỗi thời
điểm khác nhau các loài cây có nhu cầu nớc
khác nhau?
- Hát
- 2,3 Hs lên nêu, lớp nx, bổ sung
3, Bài mới: a Giới thiệu bài
b Giảng bài
- Nghe
HĐ 1: Vai trò của chất khoáng đối với thực
vật
- Tổ chức hs làm việc theo N3:
- N3 hoạt động
- Quan sát cây cà chua Ha,b,c,d: - Hs quan sát và trao đổi theo câu hỏi: