- Trình bày đợc một số đặc điểm của dân số nớc ta, nguyên nhân và hậu quả- Hiểu dân số đông và gia tăng dân số đã gây sức ép đối với tài nguyên môi trờng,thấy đợc sự cần thiết phải phát
Trang 1- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ về số dân theo thành phần dân tộc
- Thu thập thông tin về một dân tộc ( số dân, đặc điểm, phong tục, tập quan, trang phục, nhà ở, kinh nghiệm sản xuất )
3 Thái độ
- Có tinh thần tôn trọng, đoàn kết các dân tộc
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bản đồ dân c Việt Nam,H1.1, tranh ảnh một số dân tộc Việt Nam
2 HS : Atlat địa lí Việt Nam
- Cách tiến hành : GV nói dẫn dắt vào bài mới
Trong quá trình dựng nớc ,giữ nớc và xây dựng đất nớc đã có sự đóng góp to lớn của cộng đồng dân tộc Việt Nam Nớc ta có bao nhiêu dân tộc , mỗi dân tộc có những nét đặc trng gì?
* HĐ1: Tìm hiểu các dân tộc Việt nam
- GV yêu cầu HS dựa vào H1.1 kết hợp với vốn
hiểu biết hãy nêu rõ :
- Mỗi dân tộc có đặc trng về văn hóa , thể hiện trong trang phục, ngôn ngữ, phong tục tập quán …
2 Trình độ phát triển kinh tế của các dân tộc
+ Ngời việt là dân tộc có nhiều kinhnghiệm trong thâm canh lúa nớc, có
Trang 2+ Nhóm 1+3 làm về dân tộc kinh và ngời việt ở
n-ớc ngoài
+Nhóm 2+4 Làm về dân tộc ít ngời
Dân tộc Đặc điểm nổi bật (Trang phục, trình
độ sản xuất, các ngành sản xuất chính, sản phẩm truyền thống )
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- Gv chuẩn kiến thức :
- GV mở rộng về tinh thần đoàn kết, xây dựng và
bảo vệ tổ quốc của các dân tộc
nhiều nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo Ngời vịêt là lực lợng đông
đảo trong các ngành kinh tế và khoahọc kĩ thuật
- Các dân tộc ít ngời có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗ dân có nhiều kinh nghiệm riêng trong sản xuất, đời sống
- Ngời Việt định c ở nớc ngoàicúng
là một bộ phận của cộng đôngd các dân tộc VN
- Các dân tộc cùng chung sống đoànkết, cùng xây dng và bảo vệ tổ quốc
hải và cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
- Đại diện 1 vài cặp phát biểu, chỉ bản đồ →
đồng bằng trung và ven biển
- Các dân tộc ít ngời phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du
* Kiểm tra - Đánh giá
Câu 1 Địa bàn c trú đan xen của trên 30 dân tộc là vùng :
A Tây Nguyên B Đồng bằng SCL
C Duyên hải miền Trung D Trung du và miền núi BB
Câu 2: Điền và chỗ chấm những từ cần thiết nói về đặc điểm cộng đồng dân tộc VN:
“ Nớc ta có (1)………….dân tộc Dân tộc Việt có số dân (2) ………., sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển Miền núi và cao nguyên là địa bàn c trú chính của các dân tộc(3) Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc thể hiện trong(4)…………., trang phục, phong tục tập quan….”
* Hớng dẫn học tập ở nhà
- HS làm bài tập 3 trang 6 SGK, nghiên cứu bài 2 " Dân số và gia tăng dân số"
Trang 3
- Trình bày đợc một số đặc điểm của dân số nớc ta, nguyên nhân và hậu quả
- Hiểu dân số đông và gia tăng dân số đã gây sức ép đối với tài nguyên môi trờng,thấy đợc sự cần thiết phải phát triển dân số có kế hoạch để tạo sự cân bằng giữadân số và môi trờng, tài nguyên nhằm phát triển bền vững
- Có ý thức sử sụng và khai thác năng lợng một cách tiết kiệm, chống lãng phí
II Đồ dùng dạy học
- GV : + Biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta ( phóng to ), bảng 2.2 SGK
+ Tài liệu, tranh ảnh về hậu quả của bùng nổ dân số tới môi trờng và chất ợng cuộc sống
- Cách tiến hành : + GV kiểm tra bài cũ
? HS1: Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ? Những nét văn hóa riêng của các dân tộc thểhiện ở những mặt nào ? Ví dụ ?
? HS2: Trình bày tình hình phân bố của các dân tộc ở nớc ta ?
+ GV giới thiệu bài mới : VN là nớc có dân số trẻ Đây vừa là nguồn lực
đồng thời cũng là gánh nặng cho nền kinh tế Vậy tình hình gia tăng dân số và cơ cấudân số ở VN có những đặc điểm gì, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay
* HĐ1: Tìm hiểu về số dân Việt Nam
-GV yêu cầu HS đọc mục 1 SGK :
? Với dân số đông nh vậy có thuận lợi và khó
khăn gì cho phát triển kinh tế ?
I Số dân
- Năm 2003 dân số nớc ta là 80,9 triệungời
- Việt Nam là nớc đông dân trên thế giới ( thứ 14 trên thế giới và thứ 3 trong khu vực)
* HĐ2: Tìm hiểu tình hình gia tăng dân số ở VN
Trang 4- Mục tiêu : + Biết đợc nớc ta có sự gia tăng dân số nhanh, nguyên nhân và hậu quả
+ Đề ra đợc một số biện pháp để hạn chế sự gia tăng dân số, bảo vệ môi ờng và khai thác tiết kiệm năng lợng một cách hiệu quả
tr Thời gian :15'
- ĐDDH: H2.1 SGH( Tr7) phóng to
- GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ bùng nổ dân
số”
- GV yêu cầu HS Quan sát H2.1 + Đọc thông
tin SGK kết hợp với vốn hiểu biết thảo luận
nhóm ( 7') ( kĩ thuật khăn trải bàn) trả lời các
câu hỏi sau:
+Nêu nhận xét về tình hình gia tăng dân số của
nớc ta? (Dân số tăng nhanh liên tục )
+ Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm
nhng dân số vẫn tăng nhanh?( Cơ cấu dân số
Việt Nam trẻ, số phụ nữ ở tuổi sinh đẻ cao : có
khoảng 45 50 vạn phụ nữ b– ớc vào tuổi sinh
hậu quả gì? Biện pháp để hạn chế sự gia tăng
dân số? ( Hậu quả : Về kinh tế: Vấn đề lơng
thực, y tế, việc làm, giáo dục…
về MT: Hiện tợng đốt rừng làm làm nơng rẫy,
khai thác tài nguyên khoáng sản bừa bãi gây ô
nhiễm MT, khai thác quá mức nguồn lợi thuỷ
? Dựa vào bảng 2.1 hãy xác định các vùng có tỉ
lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao nhất ,thấp
nhất ? Các vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số cao hơn trung bình cả nớc ?
? Nhận xét tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của
địa phơng em ? Bản thân em cần làm gì để hạn
chế bớt sự gia tăng đó?
? Dân số tăng nhanh dẫn dến nhu cầu về năng
hợng tăng cao , dẫn đến tính bức súc của việc
sử dụng và khai thác năng lợngnh thế nào?
nêu biện pháp khắc phục ?
II Gia tăng dân số
- Gia tăng dân số nhanh
- Nớc ta có hiện tợng bùng nổ dân sốbắt dầu từ cuối những năm 50 và chấmdứt vào những năm cuối thế kỉ XX
* Nguyên nhân:
* Hậu quả của gia tăng dân số : ảnh ởng tới phát triển kinh tế, xã hội, môitrờng
h Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số
kế hoạch hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng
tự nhiên có xu hớng giảm năm 1999)
(1,43% Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có
sự khác nhau giữa các vùng ( vùng TâyBắc cao nhất (2,19%) thấp nhất là đồngbằng sông Hồng (1,11%)
* HĐ3: Tìm hiểu về cơ cấu dân số của VN
- Mục tiêu : Biết đợc VN có cơ cấu dân số trẻ, cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính đang
có sự thay đổi
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Bảng số liệu 2.2 SGK ( tr9)
- Dựa vào bảng 2.2 hãy nhận xét: III Cơ cấu dân số
Trang 5+ Tỉ lệ 2 nhóm dân số nam, nữ giai đoạn
1979-1999?
+Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nớc ta thời kì
1979-1999?
+ Cơ cấu dân số nớc ta thuộc loại già hay trẻ?
Dân số nh vậy đa đến những thuận lợi và khó
khăn gì?
- HS trả lời → nhận xét ,bổ sung GV kết
luận:
- HS đọc mục III- SGK:
+ Nhận xét về cơ cấu sự thay đổi dân số theo
giới tính và nguyên nhân của sự thay đổi ?
( Nguyên nhân : Do chiến tranh, do quá trình
chuyển c)
- Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ
- Cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta đang
có sự thay đổi theo hớng già hóa:Tỉ lệtrẻ em giảm xuống ,tỉ lệ ngời trong độtuổi lao động và trên lao động tăng lên
- Tỉ số giới tính của dân số nớc ta đang
có sự thay đổi -Tỉ lệ giới tính có sự khác nhau giữacác địa phơng do ảnh hởng của quátrình chuyển c
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà
* Kiểm tra- Đánh giá ( 8')
- Làm BT: Tính đến 2003 thì dân số của nớc ta là :
a 77,5 triệu ngời b 79,7 triệu ngời
c 75,4 triệu ngời d 80,9 triệu ngời
? Trình bày tình hình tăng dân số của nớc ta ? Vì sao hiện nay tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của nớc ta đã giảm nhng dân số vẫn tăng nhanh?
? Kết cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta đang thay đổi theo xu hớng nào? Vì sao?
Trang 6- Cách tiến hành : + GV yêu cầu Hs lấy giấy làm bài kiểm tra 15'
? Cơ cấu dân số nớc ta có đặc điểm gì? giải thích nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta ?
(- Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ Cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta đang có sự thay đổi theo hớng già hóa
+ Tỉ lệ trẻ em giảm xuống ( Do thực hiện tốt chính sách DSKHHGĐ)
+ Tỉ lệ ngời trong độ tuổi lao động và trên lao động tăng lên( do chất lợng cuộc sống
đ-ợc cải thiện, vấn đề y tế châm sóc sức khoae đđ-ợc quan tâm hơn)
- Tỉ số giới tính của dân số nớc ta đang có sự thay đổi
+ GV giới thiệu bài mới : Cũng nh các nớc trên thế giới sự phân bố dân c ở nớc ta phụ thuộc vào nhân tố tự nhiên, kinh tế xã hội lịch sử Tùy theo thời gian và lãnh thổ cụ thể, các nhân tố ấy tác động với nhau tạo nên một bức tranh phân bố dan c nh hiện nay Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bức tranh đó và biết đợc nó đã tạo nên sự đa dạng
về hình thức quần c ở nớc ta nh thế nào ?
* HĐ1: Tìm hiểu mật độ dân số và phân bố dân c nớc ta
- Mục tiêu : +Trình bày đợc sự thay đổi mật độ DS nớc ta gắn với sự gia tăng dân số
+ Trình bày đợc tình hình phân bố dân c nớc ta: không đồng đều theo lãnh thổ, tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng và các đô thị, ở miền núi dân c tha thớt
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Bản đồ phân bố dân c và đô thị VN
? Em hãy nhắc lại thứ hạng diện tích lãnh thổ
Trang 7 Qua các số liệu trên em rút ra nhận xét gì
về mật độ dân số qua các năm?
- GV treo lợc đồ phân bố dân c và đô thị VN
( H3.1) giới thiệu
- GV yêu cầu HS quan sát H3.1 thảo luận
nhóm 5' ( Kĩ thuật khăn trải bàn ) cho biết:
? Dân c nớc ta tập trung đông đúc ở vùng
nào ? đông dân nhất ở đâu? ( + đồng bằng
chiếm 1/4 diện tích tự nhiên, tâp trung 3/4 số
dân Đông nhất ở 2 đồng bằng SH và SCL,
vùng Đông Nam Bộ )
? Dân c tha thớt ở vùng nào? tha thớt nhất ở
đâu ? (miền núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện
tích tự nhiên ,có 1/4số dân, tha nhất ở Tây
+ Tập trung đông ở đồng bằng,ven biển
và các đô thị Miền núi và Tây Nguyên dân c tha thớt ĐB sông Hồng có mật độdân số cao nhất Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất
- Phân bố dân c giữa thành thị và nông thôn cũng có sự chênh lệch (74% dân sốsống ở nông thôn)
* HĐ2: Tìm hiểu các loại hình quần c
- Mục tiêu : Phân biệt đợc các loại hình quần c thành thị và nông thôn theo chức năng
và hình thái quần c
Thời gian : - 8'
- ĐDDH: Không
- GV yêu cầu HS dựa vào H3.1 hoặc atlat địa lí
VN-Tr 11, kênh chữ mục II SGK, tranh ảnh kết
hợp với vốn hiểu biết hãy thảo luận nhóm (5'):
* Nhóm1+3:
a Nêu đặc điểm của quần c nông thôn ( tên gọi
,hoạt động kinh tế ,cách bố trí không gian nhà
ở ) ?
b Trình bày những thay đổi của quần c nông
thôn trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại
hóa đất nớc ? Lấy ví dụ ở địa phơng em?
- Quần c nông thôn đang có nhiều thay
đổi cùng quá trình công nghiệp hóa,hiện đại hóa đất nớc
2 Quần c thành thị
- Các đô thị của nớc ta phần lớn có quimô vừa và nhỏ, có chức năng chính làhoạt động công nghiệp, dịch vụ Làtrung tâm kinh tế, chính trị, văn hóakhoa học kĩ thuật
- Tập trung ở đồng bằng, ven biển
* HĐ3: Đô thị hoá
Trang 8- Mục tiêu : Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nớc ta
- Thời gian : 5'
- ĐDDH: Bản đồ dân c và đô thị VN
? Dựa vào bảng 3.1 hãy : Nhận xét về số dân
* Kiểm tra - Đánh giá
1 Điền vào chỗ trống trong câu sau những kiến thức đúng
Mật độ dân số nớc ta thuộc loại …… trên thế giới,……mật độ dân số thế giới ( cùng năm 2003) là …….lần Vợt xa các nớc láng giềng trong khu vực là……
2 Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
3 - Dân c nớc ta tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị do :
a) Điều kiện tự nhiên thuận lợi b) Giao thông đi lại dễ dàng
c) Đợc khai thác từ rất sớm d) Tất cả các ý trên
- Trình bày đợc đặc điểm nguồn lao động và việc sử dụng lao động
- Biết đợc sức ép của dân số đối vơí việc giải quyết việc làm ở nớc ta
- Trình bày đợc hiện trạng chất lợng cuộc sống ở nớc ta
2
Kỹ năng
- Phân tích biểu đồ, bảng số liệu về cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn vàtheo đào tạo Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành , theo thành phần kinh tế ở nớc ta -Phân tích mối quan hệ giữa MT sống và chất lợng cuộc sống
Trang 9? HS1: Sự phân bố dân c của nớc ta có đặc điểm gì ?
? HS2 : Làm bài tập 3 –T14
+ Gv giới thiệu bài : SGK
* HĐ1: Tìm hiểu nguồn lao động và sử dụng lao động
- Mục tiêu : Trình bày đợc đặc điểm nguồn lao động và việc sử dụng lao động
- Thời gian : 15'
- ĐDDH: H4.1, H4.2 SGK
- GV yêu cầu HS nhắc lại : số tuổi của nhóm
trong độ tuổi lao động ?
- GV yêu cầu HS dựa và vốn hiểu biết , thông
tin SGK, quan sát H4.1 nhóm thảo luận ( 5') :
? Nguồn lao động nớc ta có những mặt mạnh
và hạn chế nào?
? Dựa vào H4.1 hãy nhận xét cơ cấu lực lợng
lao động giữa thành thị và nông thôn ,giải
thích nguyên nhân ?
? Nhận xét chất lợng lao động của nớc ta? Để
nâng cao chất lợng lao động cần có những giải
pháp gì?ì?( Có kế hoạch giáo dục đào tạo hợp
lí và có chiến lợc đầu t mở rộng đào tào, dạy
nghề).
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét, bổ sung
- GV chốt đặc điểm nguồn lao động nớc ta :
- GV yêu cầu HS quan sát H4.2 thảo luận
nhóm cặp trả lời câu hỏi :
? Hãy nêu nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi
cơ cấu lao động theo ngành ở nớc ta? ( so sánh
đợc nâng cao
- Hạn chế: + Tập trung nhiều ở khu vực
nông thôn.(75,8%)
- Lực lợng lao động còn hạn chế về thểlực và chất lợng (78,8% không qua đàotạo )
2 Sử dụng lao động
- Cơ cấu sử dụng lao động của nớc ta
đang thay đổi theo hớng tích cực :+ Số lao động ngành nông –lâm –ngnghiệp giảm
+ Số lao động ngành công nghiêp- xâydựng và dịch vụ tăng
* HĐ2: Tìm hiểu vấn đề việc làm
- Mục tiêu : + Biết đợc sức ép của dân số đối vơí việc giải quyết việc làm ở nớc ta
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Không
- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK+ vốn
hiểu biết thảo luận nhóm ( 5'):
? Tại sao nói việc làm đang là vấn đề gay gắt ở
nớc ta ?
( Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn rất phổ
biến Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao
6%…)
? Tại sao tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm rất
cao nhng lại thiếu lao động có tay nghề ở các
khu vực ,cơ sở kinh doanh ,khu dự án công
II Vấn đề việc làm
- Nguồn lao động dồi dào,chất lợng của
Trang 10nghệ cao?
( Chất lợng lao động thấp,thiếu lao động có kĩ
năng ,trình độ đáp ứng yêu cầu của nền công
nghiệp ,dich vụ hiện đại …)
? Để giải quyết vấn đề việc làm theo em phải
có những giải pháp nào ? (- Biện pháp : Phân
bố lại lao động và dân c Đa dạng hoạt động
kinh tế ở nông thôn Phát triển hoạt động công
nghiệp, dich vụ ở thành thị Đa dạng hóa các
loại hình đào tạo, hớng nghiệp dạy nghề…)
- HS báo cáo kết quả thảo luận ,nhận xét ,bổ
sung
- GV kết luận :
lực lợng lao động thấp trong điều nềnkinh tế cha phát triển → Tạo sức ép rấtlớn đối với vấn đề giải quyết việc lànviệc làm
- Khu vực nông thôn thiếu việc làm( Năm 3003, tỉ lệ và thời gian làm việc
đợc sử dụng là 77,7%)
- Khu vực thnàh thị: tỉ lệ thất nghiệp
t-ơng đối cao ( khoảng 6%)
* HĐ3: Tìm hiểu vè chất lợng cuộc sống
- Mục tiêu : + Trình bày đợc hiện trạng chất lợng cuộc sống ở Việt nam còn thấp, không
đồng đều, đang đợc cải thiện
+ Có ý thức giữ gìn vệ sinh MT nơi đang sống và các nơi công cộng khác, tham gia tích cực các hoạt động BVMT ở địa phơng
- Thời gian : 8'
- ĐDDH: Không
? Hãy nhận xét về chất lợng cuộc sống ở VN?
? Dựa vào thực tế và SGK hãy nêu những dẫn
chứng nói lên chất lợng cuộc sống của nhân
dân đang có thay đổi cải thiện ?
- HS trả lời, bổ sung
- GV kết luận :
-GV MT sống cũng là một trong những tiêu
chuẩn của chất lợng cuộc sống , chất lợng cuộc
sống của ngời dân VN cha cao một phần do
MT sống còn nhiều hạn chế :
? Chât lợng cuộc sống, Tình hình môi trờng ở
địa phơng em hiện nay ra sao? Cần có những
biện pháp gì để BVMT ở địa phơng?
III Chất l ợng cuộc sống
- Chất lợng cuộc sống ở VN còn thấp, chênh lệch giữa các vùng, giữa thành thị và nông thôn…
- Chất lợng cuộc sống đang đợc cảithiện ( về thu nhập, giáo dục y tế, nhà
ở, phúc lợi xã hội …)
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà ( 5')
* Kiểm tra - Đánh giá
- Chọn ý đúng trong các câu sau :
1 ý nào không thuộc thế mạnh của nguồn lao động nớc ta :
A Lực lợng lao động dồi dào
B Ngời lao động có nhiều kinh nghiệm trong sx nông ,lâm ,ng nghiệp, thủ CN
C Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
D Tỉ lệ lao động đợc đào tạo nghề còn rất ít
2 yếu tố nào là nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nớc tacòn khá cao:
A Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp
B Tâm lí a nhàn hạ, thoải mái của nhân dân
Trang 11- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
HS1: Đặc điểm nguông lao động nớc ta ? để nâng cao chất lợng lao động nớc ta cần có biện pháp gì?
HS2: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nớc ta đang có sự thay đổi nh thế nào? Giải thích vì sao lại có sự thay đổi nh vậy
• GV giới thiệu bài mới : Để hiểu rõ hơn đặc điểm cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta
có gì chuyển biến trong những năm qua ? ảnh hởng của nó tới sự phát triển kinhtế- xã hội nh thế nào ? Ta cùng phân tích so sánh tháp dân số năm 1989-1999
* HĐ1: Bài tập 1
- Mục tiêu : phân tích và so sánh tháp dân số nớc ta qua các năm 1989-1999
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Tháp dân số VN năm 1989-1999( H5.1)
- GV yêu cầu Hs đọc yêu cầu của bài tập
- GV giới thiệu “ tỉ lệ dân số phụ thuộc ” là tỉ số
giữa ngời cha đến tuổi LĐ, số ngời quá tuổi LĐ
với những ngời đang trong tuổi LĐ của dân c
một vùng, một nớc
- GV treo biểu đồ H5.1-> GV yêu cầu HS nhắc
lại về cấu trúc một tháp dân số
- GV chia HS thành 3 nhóm mỗi nhóm tìm hiểu
thảo luận 1 yêu cầu của bài tập( 5')
- HS các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến →
trình bày kết quả ,nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV chuẩn xác kiến thức theo bảng:
I Bài tập 1: Phân tích tháp dân số
Trang 12Hình dạng của tháp Đỉnh nhọn ,đáy rộng Đỉnh nhọn,đáy rộng,chân
đáy thu hẹp hơn 1989Cơ cấu dân số
theo tuổi
0- 1415- 59
60 trở lên
20,125,63,0
18,928,24,2
17,428,43,4
16,130,04,7
- GV giải thích : Tỉ số phụ thuộc của nớc ta
năm 1989 là 86 nghĩa là cứ 100 ngời trong độ
tuổi lao động phải nuôi 86 ngời ở 2 nhóm tuổi
- GV yêu cầu HS thông qua kết quả của BT1
kết hợp với kiến đã học hãy :
? Nêu nhận xét về sự thây đổi của cơ cấu dân
số theo độ tuổi ở nớc ta ?
? Giải thích nguyên nhân ?
- HS trình bày ,nhận xét ,bổ sung
-GV chốt kiến thức :
II Bài tập 2: Nhận xét, giải thích sự
thay đổi cơ cấu dân số
- Sau 10 năm ( 1989-1999):Tỉ lệ nhómtuổi 0-14 đã giảm xuống Nhóm tuổitrên 60 có chiều hớng gia tăng Tỉ lệnhóm tuổi lao động tăng lên
- Do chất lợng cuộc sống đợc cải thiện
và do ý thức về KHHGĐ trong nhândân cao hơn
* HĐ3: Bài tập 3
- Mục tiêu : +Đánh giá đợc những thuận lợi và khó khăn của cơ câu dân số theo độ tuổi ở
nớc ta đối với phát triển kinh tế xã hội
+ Đề xuất những biện pháp để khắc phục khó khăn
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Không
- GV yêu cầu mỗi nhóm thảo luận một nội
dung sau( 5'):
? Cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta có thuận lợi
nh thế nào cho phát triển kinh tế xã hội ?
? Cơ cấu dân số theo tuổi có khó khăn nh thế
nào cho phát triển kinh tế xã hội ở nớc ta ?
? Biện pháp nào từng bớc khắc phục khó khăn
* Thuận lợi : Cung cấp một nguồn lao
động lớn, một thị trờng tiêu thụ mạnh, trợlực lớn cho phát triển kinh tế và nâng caomức sống
* Khó khăn : Gây sức ép lớn cho vấn đề
giải quyết việc làm ,chất lợng cuộc sốngchậm cải thiện ,tài nguyên cạn kiệt, môitrờng ô nhiễm …
* Biện pháp : Giảm tỉ lệ sinh, có kế
hoạch đào tạo hợp lí, tổ chức hớngnghiệp dạy nghề Phân bố lại lực lợng lao
động theo ngành và theo lãnh thổ.Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hớngcông nghiệp hóa hiện đại hóa
V Tổng kết h ớng dẫn học tập ở nhà ( 4')
Trang 13*
Củng cố - Đánh giá
- Câu sau đúng hay sai :
a) Tháp dân số năm 1999 của dân số nớc ta thuộc loại già
b) Giảm tỉ lệ sinh là nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sự phát triển kinh tế –xã hội
ở nớc ta
*
H ớng dẫn học tập ở nhà
- Hoàn thành nốt BT cha làm xong
- Nghiên cứu bài 6
- Trình bày sơ lợc về quá trình phát triển của nền kinh tế VN
- Thấy đợc sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trng của công cuộc đổi mới :
- Biết việc khai thác tài nguyên quá mức, MT bị ô nhiễm là 1 khó khăn trong quátrình phát triển kinh tế đất nớc Hiểu đợc để phát triển bền vững thì phát triển kinh
tế phải đi đôi với BV MT
2.Kỹ năng
- Đọc lợc đồ, bản đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm …
- Phân tích biểu đồ, số liệu thống kê để nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Phân tích mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với BVMT và phát triển bền vững
* HĐ1: Nền kinh tế nớc ta trớc thời kì đổi mới
- Mục tiêu : Trình bày đợc nền minh tế nớc ta trớc trớc thời kì đổi mới
- Thời gian : 8'
- ĐDDH:Không
- HS nghiên cứu mục I SGK
? Bằng kiến thức lịch sử và vốn hiểu biết, SGK
hãy cho biết : Cùng với quá trình dựng nớc và
giữ nớc, nền kinh tế nớc ta đã trải qua những
giai đoạn phát triển nh thế nào ?
+ Từ cách mạng tháng 8 ( 1945) đến1954
+ Từ 1954 đến 1975+ Từ 1975 đến những năm cuối thập kỉ
80 của thế kỉ XX+ Từ 1986 đến nay
- Sau thống nhất đất nớc : Kinh tế gặp
Trang 14nhiều khó khăn, khủng hoảng kéo dài,tình trạng lạm phát cao, mức tăng trởngkinh tế thấp, sản xuất đình trệ.
* HĐ2: Tìm hiểu nền kinh tế n ớc ta trong thời kì đổi mới
- Mục tiêu : Thấy đợc sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trng của công cuộc đổi
mới : Thay đổi cơ cấu kinh tế theo ngành , theo lãnh thổ theo thành phần kinh tế, những thành tựu và thách thức
- Thời gian : 30'
- ĐDDH: H6.1, H6.2SGK
- GV yêu cầu HS dựa vào sgk trả lời câu hỏi :
? Công cuộc đổi mới nền kinh tế nớc ta bắt
đầu từ năm nào ? nét đặc trng của công cuộc
đổi mới kinh tế là gì?
- GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ chuyển dịch
cơ cấu kinh tế ” –T153
? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế đợc thể hiện
trên các mặt nào ?
- GV treo H6.2, H6.2 SGk
- GV yêu cầu HS quan sát H6.1, H6.2, đọc
thông tin SGK thảo luận nhóm ( 7'):
* N1:
? Dựa vào H6.1 hãy phân tích xu hớng chuyển
dịch cơ cấu ngành kinh tế , xu hớng này thể
hiện rõ ở những khu vực nào?
? Vì sao lại có sự chuyển dịch nh vậy ?
* N2:
? Trình bày nội dung của chuyển dịch cơ cấu
lãnh thổ?
? Dựa vào H6.2 hãy xác định các vùng kinh tế
của nớc ta, phạm vi thổ của các vùng kinh tế
trọng điểm Kể tên các vùng kinh tế giáp biển,
- HS dựa vào sgk ,vốn hiểu biết thực tiễn ,thảo
luận nhóm cặp ( 5') theo gợi ý:
? Nêu những thành tựu trong công cuộc đổi
mới nền kinh tế nớc ta ,Tác động tích cực của
công cuộc đổi mới tới đời sống ngời dân ?
? Theo em trong quá trình phát triển đất nớc,
phải làm gì? (Phát triển kinh tế phải đi đôi với
II Nền kinh tế trong thời kì đổi mới
- Lấy mốc năm 1986- bắt đầu tiến hànhcông cuộc đổi mới
1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Biểu hiện :
* Chuyển dịch cơ cấu ngành :
- Giảm tỉ trọng khu vực Nông – lâm –
ng nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực côngnghiệp xây dựng và dịch vụ
* Chuyển dich cơ cấu lãnh thổ
- Hình thành các vùng chuyên canh nôngnghiệp, các vùng tập trung côngnghiệp,dịch vụ, các vùng kinh tế…
- Nớc ta có 7 vùng kinh tế,3 vùng kinh tếtrọng điểm ( Bắc bộ, miền Trung, PhíaNam )
* Chuyển dịch cơ cấu thành phần KT
Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực nhà
n-ớc và tập thể sang nền kinh tế nhiềuthành phần
2 Những thành tựu và thách thức
- Thành tựu :
+ Tăng trởng kinh tế nhanh Cơ cấu kinh
tế đang chuyển dịch theo hớng côngnghiệp hóa
+ Nớc ta đang hội nhập vào nền kinh tếkhu vực và thế giới
- Khó khăn, thách thức : + Ô nhiễm môi trờng, cạn kiệt tàinguyên, thiếu việc làm, xoá đói giảmnghèo
+ Biến động của thị trờng thế giới, cácthách thức khi tham gia AFTA,WTO…
Trang 16* Khởi động
- Mục tiêu : Ôn lại kiến thức cũ, gây hứng thú học tập
- Thời gian : 7'
- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
HS1 : Cho biết xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta thể hiện ở những mặt nào? HS2 : Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nớc ta?
GV nói: Nớc ta từ một nớc đói ăn đã vơn lên đủ ăn, hiện nay là một trong những nớc
xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới Nguyên nhân nào đã thúc đẩy nền nông nghiệp nớc
ta phát triển mạnh, có năng suất cao, chất lợng tốt nh vậy ?
* HĐ1: Tìm hiểu các nhân tố tự nhiên
- Mục tiêu : Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố
nông nghiệp
- Thời gian : 20'
- ĐDDH: GV : Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
? Hãy cho biết sự phát triển và phân bố nông
nghiệp phụ thuộc vào những tài nguyên nào
của tự nhiên ? ( Đất ,khí hậu nớc ,sinh vật )
? Vì sao nói nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào
đất đai khí hậu ? Cho biết vai trò của đất đối
với nghành nông nghiệp ?
- HS nghiên cứu thông tin SGK mục 1
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận các yêu
cầu của câu hỏi sau ( 5')
? Nớc ta có mấy nhóm đất chính ? Tên, diện
tích mỗi nhóm ?
? Phân bố chủ yếu mỗi nhóm đất chính ?
? Mỗi nhóm đất phù hợp nhất với loại cây
1 Tài nguyên đất
- Tài nguyên đất đa dạng , có 2 nhóm
đất chính: đất phù sa và đất feralit
- Tập trung chủ yếu : Tây nguyên và
Đông Nam Bộ
Hai đồng bằng châu thổ : sông Hồng và sông Cửu Long Cây trồng thích hợp
nhất Cây công nghiệp nhiệt đới ( cao su,càphê….) Cây lúa nớc, cây hoa màu khác
- GV lu ý : Tài nguyên đất nớc ta rất hạn
chế, xu hớng diện tích bình quân trên đầu
ngời ngày một giảm, do gia tăng dân số
? Cần làm gì để sử dụng hợp lí, duy trì nâng
cao độ phì cho đất ? Nêu các biện pháp để
bảo vệ đất ?
? Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 Hãy
trình bày đặc điểm khí hậu của nớc ta ?
Những thuận lợi và khó khăn của khí hậu ?
- HS trả lời, nhận xét ,bổ sung
2 Tài nguyên khí hậu
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa, phân hóa
theo chiều Bắc và Nam, theo độ cao, theogió mùa
- Thuận lợi : Cây trồng sinh trởng pháttriển quanh năm, năng suất cao, nhiều vụ
Trang 17- GV chốt :
? Cho biết những thuận lợi, khó khăn của
tài nguyên nớc nớc ta?
? Chúng ta cần có những biện pháp gì để
bảo vệ, chống ô nhiễm nguồn nớc ?
? Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông nghiệp nớc ta ?
( Chống úng lụt mùa ma bão, cung cấp nớc
tới cho mùa khô, cải tạo, mở rộng diện tích
canh tác, tăng vụ, thay đổi cơ cấu mùa vụ
và cây trồng )
? Trong môi trờng nhiệt đới gió mùa ẩm,tài
nguyên SV nớc ta có đặc điểm gì?
?Tài nguyên SV nớc ta tạo những cơ sở gì
cho sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
? Nêu các biện pháp cần thiết để bảo vệ tài
nguyên sinh vật ở nớc ta?
trong năm Nuôi trồng các giống cây, con
ôn đới và nhiệt đới
- Khó khăn : Sâu bệnh nấm mốc pháttriển, mùa khô rất thiếu nớc Miền Bắcvùng núi cao có mùa đông rét đậm, réthại, gió lào Bão lũ gây hạn hán gây tổnthất về ngời và của
3 Tài nguyên n ớc
- Có nguồn nớc phong phú, phân bốkhông đều trong năm
- Có lũ lụt và hạn hán
- Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trongthâm canh nông nghiệp nớc ta tạo ra năngsuất và sản lợng cây trồng cao
4 Tài nguyên sinh vật
- Phong phú là cơ sở thuần dỡng, tạo nêncác cây trồng, vật nuôi
* HĐ 2: Tìm hiểu các nhân tố kinh tế -xã hội
- Mục tiêu : Phân tích đợc các nhân tố kihn tế xã ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố
nông nghiệp
- Thời gian : 15'
- GV yêu cầu HS đọc sgk, kết hợp với hiểu
biết hãy:
? Cho biết vai trò của yếu tố chính sách đã tác
động lên những vấn đề gì trong nông nghiệp ?(
4 vấn đề )
- GV yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi
sau( 5')- kĩ thuật khăn trải bàn
* Nhóm 1: Tìm hiểu dân c và nguồn lao động
lao động nông thôn
* Nhóm 2:? Quan sát H7.2 hãy kể tên một số
cơ sở vật chất – kĩ thuật trong nông nghiệp ?
? Sự phát triển của công nghiệp chế biến có
ảnh hởng nh thế nào đến phát triển và phân bố
công nghiệp ? ( Tăng giá trị và khả năng cạnh
tranh của hàng nông sản ,nâng cao hiệu quả
sản xuất ,thúc đẩy sự phát triển các vùng
chuyên canh …)
* Nhóm 3: Tìm hiểu về chính sách phát triển
nông nghiệp
* Nhóm 4: Hãy lấy những VD cụ thể để thấy
rõ vai trò của trị trờng đối với tình hình sản
xuất một số nông dân ở địa phơng em ? ( Lúa
4 Thị trờng trong và ngoài nớc
- Ngày càng đợc mở rộng
Trang 18- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhận xét,
- Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1 Nớc ta có đủ điều kiện để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới theo hớng thâm canh ,chuyên môn hóa do :
A Có nhiều loại đất ,chủ yếu là đất fe ra lit và đất phù sa
B Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm ,phân hóa đa dạng
C Nguồn nớc tới phong phú
D Sinh vật phong phú → thuần dỡng ,tạo các giống cây trồng vật nuôi thích hợp từng địa phơng cho năng suất ,chất lợng
E Tất cả các ý trên
2 Sự phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp ở chỗ
A Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông sản
B Thúc đẩy sự phát triển vùng chuyên canh
C Nâng cao năng suất ,chất lợng cây trồng ,vật nuôi
Trang 19- Trình bày đợc tình hình phát triển và phân bố sản xuất nông nghiệp:
2.Kỹ năng
- Phân tích bản đồ, lợc đồ nông nghiệp và bảng phân bố cây công nghiệp để thấy rõ
sự phân bố của một số cây trồng vật nuôi
- Vẽ và phâm tích biểu đồ về sự thay đổi cơ câu ngành chăn nuôi
- Phân tích mối quan hệ giữa sản xuất nông nghiệp và môi trờng
- Cáh tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
? HS 1 : Cho biết những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nớc ta ?
? HS 2 : Phân tích vai trò của nhân tố chính sách phát triển nông nghiệp, trong sự pháttriển và phân bố nông nghiệp ?
GV giới thiệu bài mới :Giờ trớc chúng ta đã nghiên cứu các nhân tố tự nhiên và cácnhân tố kinh tế xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Các nhân tốnày đã chi phối sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta nh thế nào ? Để hiểu rõ bàinày chúng ta nghiên cứu bài hôm nay
- GV giới thiệu đặc điểm chung của ngành
Nông nghiệp nớc ta :
- HS nghiên cứu bảng 8.1:
? Ngành trồng trọt gồm những nhóm cây tròng
nào ?
? Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng của cây lơng
thực và cây CN trong cơ cấu xuất ngành
trồng trọt ? sự thay đổi này nói lên điều gì?(Tỉ
trọng cây lơng thực giảm 6,3% cây CN tăng
9,2%- Nớc ta đang phá thế độc canh cây lúa,
đang phát huy thế mạnh nền nông nghiệp
nhiệt đới, đa dạng cây trồng )
1 Cây l ơng thực
- Cơ cấu:gồm lúa và các cây hoa màu
nh ngô, khoai, sắn
- Lúa là cây trồng chính
Trang 20? Dựa vào bảng 8.2 trình bày các thành tựu
trong sản xuất lúa thời kì 1980-2002 ?
Yêu cầu tính từng chỉ tiêu nh sau: VD:
Năng suất lúa cả năm (tạ /ha ) từ 1980-2002:
Tăng lên 24,1 tạ/ ha-gấp 2,2 lần…
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV kết luận :
- GV mở rộng thành tựu nổi bật của ngành
trồng lúa đã đa nớc ta chuyển từ một nớc phải
nhập khẩu lơng thực sang một trong những
n-ớc xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
? Dựa vào H8.2 và vốn hiểu biết hãy cho biết
đặc điểm phân bố nghề trồng lúa ở nớc ta ?
giải thichs?
? Dựa vào sgk và hiểu biết của bản thân hãy
cho biết lợi ích kinh tế của việc phát triển cây
CN? (Xuất khẩu nguyên liệu chế biến, tận
dụng tài nguyên đất ,phá thế độc canh, khắc
phục tính mùa vụ ,bảo vệ môi trờng )
? Cho biết cơ ngành trồng cây CN?
? Dựa vào bảng 8.3 hãy nêu sự phân bố các
cây CN hàng năm và lâu năm chủ yếu ở nớc
ta?
- GV hớng dẫn : đọc theo cột dọc biết dợc một
vùng sinh thái có các cây công nghiệp chính
đợc trồng.đọc theo cột ngang biết đợc các
vùng phân bố chính của một loại cây CN
- HS thực hành sử dụng bảng :đọc một số cây
đại diện cho 2 nhóm cây CN, vùng tập trung
- GV chốt lại kiến thức, chỉ bản đồ :
? Xác định trên bảng 8.3 các cây CN chủ yếu
đợc trồng ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ ?
- GV: Trồng cây công nghiệp phá thế độc canh
là một trong những biện pháp BVMT
? Hãy cho biết tiềm năng của nớc ta cho việc
phát triển và phân bố cây ăn quả ? ( khí hậu ,
tài nguyên, chất lợng ,thị trờng …)
? Kể tên một số cây ăn quả đặc sản của miền
bắc, miền Trung và Nam Bộ ? Tại sao Nam Bộ
lại trồng đợc nhiều loại cây ăn quả có giá trị?
? Ngành cây ăn quả nớc ta còn những hạn chế
gì cần giải quyết để phát triển thành ngành có
giá trị xuất khẩu ?(Sự phát triển chậm, thiếu
ổn đinh Cần trú trọng đầu t và phát triển
thành vùng sản xuất có tính chất hàng hóa,
chú ý khâu chế biến và thị trờng tiêu thụ)
- Diện tích, năng suất, sản lợng lúa, sảnlợng lúa bình quân đầu ngời khôngngừng tăng
-> đủ ăn và xuất khẩu gạo(đứng thứ 2trên thế giới )
- Lúa đợc trồng ở khắp nơi tập trung chủyếu ở hai đồng bằng châu thổ sôngHồng và sông Cửu Long
2 Cây công nghiệp
- Cơ cấu:
+ Cây hàng năm : lạc, dậu, mía, đay…+ Cây lâu năm : Cà phê, cao su, chè, hồtiêu …
- Cây CN phân bố hầu hết trên 7 vùngsinh thái nông nghiệp
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và
* HĐ2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi
- Mục tiêu : Trình bày đợc sự phát triển của ngành chăn nuôi, trình bày và giải thích sự
phân bố một số vật nuôi chủ yếu của nớc ta
- Thời gian : 15'
Trang 21- ĐDDH: Bản đồ nông nghiệp VN
? Chăn nuôi nớc ta chiếm tỉ trọng nh thế nào
trong nông nghiệp ? Thực tế đó nói lên điều
gì?
( Tỉ trọng ≈20% → nông nghiệp cha phát triển
hiện đại )
? Dựa vào H8.2 xác định vùng chăn nuôi trâu
bò chính ? Thực tế hiện nay trâu bò nớc ta đợc
nuôi chủ yếu để đáp ứng nhu cầu gì ?
? Tại sao hiện nay bò sữa đang đợc phát triển
ven các thành phố lớn ? (gần thị trờng tiêu thụ)
?Hiện nay chăn nuôi gia cầm nớc ta và trong
khu vực đang phải đối mặt với nạn dịch gì?
? Trong phát triển Sx nông nghiệp cần chú
trọng BVMT nh thế nào ?
- GV tích hợp : Giới thiệu về nguồn năng lợng
BIOGA, tính khả thi và thiết thực đối với nông
thôn nớc ta
II Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp
- Đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh
- Đàn Trâu đợc nuôi chủ yếu ở TD vàMNBB, BTB
- Đàn Bò đợc chăn nuôi chủ yếu duyênhải NTB, ven các thành phố lớn
- Đàn Lợn đợc nuôi tập trung ở 2 đồngbằng sông Hồng và sông Cửu Long là nơi
a Lúa, dừa, mía, cây ăn quả
b Cà phê, cao su, hồ tieu , điều, bông
c Lúa ,đậu tơng ,đay , cói
d Che, đậu tơng , lúa ,ngô,sắn
e Cao su, điều ,hồ tiêu, cây ăn quả
- HS lên chỉ bản đồ các vùng trọng điểm lúa, cây CN, cây ăn quả ?
* H ớng dẫn học tập ở nhà
- GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ bài số 2 sgk-T37 và yêu càu HS làm BT 2 vào vở
- Làm BT trong tập bản đồ
Trang 22
GV giới thiệu bài mới : SGK
* HĐ1: Tìm hiểu về tài nguyên rừng, sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp
- Mục tiêu : Biết đợc thực trạng độ che phủ rừng của nớc ta : vai trò của từng loại rừng
Trình bày đợc tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp
- Thời gian : 18'
- ĐDDH: Lợc đồ lâm nghiệp - thuỷ sản VN
- Dựa vào sgk và vốn hiểu biết cho biết thực trạng
rừng nớc ta hiện nay ?
- GV Mở rộng Rừng tự nhiên liên tục bị giảm sút
trong 14 năm ( 1976 – 1990 )khoảng 2 triệu ha,
trung bình mỗi năm mất 19 vạn ha
- Đọc bảng 9.1 hãy cho biết cơ cấu các loại rừng ở
- Hiện nay tổng diện tích rừng nớc
ta có gần 11,6 triệu ha
Trang 23+ Cho nhận xét
-Dựa vào sgk từ đoạn “ Rừng sản xuất …khu dự trữ
thiên nhiên ”, hãy
? Cho biết chức năng của từng loại rừng, phân theo
- GV lấy VD: Khu bảo tồn thiên nhiên Tràm Chim
đặc trng cho hệ sinh thái đất ngập nớc điển hình
Đồng Tháp Mời Rừng đặc dụng Bù Gia Mập đặc
trng cho kiểu rừng Đông Nam Bộ …
? Cơ cấu của ngành lâm nghiệp gồm những hoạt
động nào ?(Lâm sản và hoạt động trồng rừng, khai
thác bảo vệ rừng )
- GV yêu cầu HS dựa vào atlat địa lí tr15 ,bản đồ
kinh tế , kết hợp với vốn hiểu biết trả lời các câu
hỏi sau :
? Khai thác lâm sản tập trung chủ yếu ở đâu? Tên
trung tâm chế biến gỗ ?
? Trồng rừng đem lại lợi ích gì ? ( Rừng bảo vệ môi
trờng sinh thái ,hạn chế gió bão, lũ lụt ,hạn hán và
sa mạc hóa, rừng góp phần bảo vệ đất, bảo vệ
nguồn gen quí giá Cung cấp nhiều lâm sản quí
thỏa mãn nhu cầu sản xuất và đời sống )
? Tại sao phải vừa khai thác vừa bảo vệ rừng?
(để tái tạo nguồn gen quí giá và bảo vệ môi trờng,
ổn định việc làm nâng cao đời sống cho nhiều vùng
nông thôn miền núi )
? Hớng phấn đấu cuả ngành lâm nghiệp ?
- GV yêu cầu HS quan sát H9.1 ( mô hình kinh tế
- Vai trò của từng loại rừng:
+Rừng phòng hộ là rừng phòngchống thiên tai,bảo vệ môi trờng.+Rừng sản xuất : cung cấp nguyênliệu cho CN dân dụng, xuất khẩu +Rừng đặc dụng : Bảo vệ hệ sinhthái, bảo vệ giống loài quí hiếm)
2 Sự phát triển và phân bố lâm
nghiệp
- Phân bố :+ Rừng phòng hộ : Phân bố ở núicao ven biển
+ Rừng sản xuất ( rừng tự nhiên,rừng trồng ) ở núi thấp trung du + Rừng đặc dụng : Phân bố ở môitrờng tiêu biểu điển hình cho các
hệ sinh thái
- Phát triển :
+ Khai thác gỗ: Khai thác và chếbiến gỗ, lâm sản chủ yếu ở miềnnúi và trung du
+ Trồng rừng: tăng độ che phủ củarừng, phat striển mô hình nông –lâm kết hợp
* HĐ2: Tìm hiểu sự nguồn lợi sự phát triển và phân bố của ngành thuỷ sản
- Mục tiêu : Trình bày đợc nguồn lợi thuỷ sản, hải sản, sự phát triển và phân bố của
ngành khai thác, nuôi trồng thuỷ sản, có ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
- Thời gian : 15'
- ĐDDH: Lợc đồ lâm nghiệp - thuỷ sản VN
- Bớc 1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGk + Kết
hợp với hiểu biết thảo luận nhóm (5)':
? Nớc ta có điều kiện tự nhiên thuân lợi để
II Ngành thủy sản
1 Nguồn lợi thủy sản
Trang 24phát triển nhanh khai thác thủy sản nh thế
nào ? ( Mạng lới sông ngòi, ao hồ dày đặc,
vùng biển rộng 1 triệu km 2 ,bờ biển, đầm phá,
? Hãy cho biết những khó khăn do thiên
nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng
thủy sản ? (Bão, gió mùa đông bắc, ô nhiễm
môi trờng biển, nguồn lợi bị suy giảm …)
- Bớc 2: đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác bổ sung
- Bớc 3: GV Chốt kiến thức và mở rộng những
khó khăn về vốn đầu t hiệu quả kinh tế còn
thấp , khai thác bằng tàu thuyền nhỏ làm cho
nguồn lợi thủy sản vùng ven bờ bị suy giảm
nhanh chóng, nhiều vùng đã bị cạn kiệt Nhiều
nơi do thiếu qui hoạch và quản lí phá rừng
ngập mặn nuôi tôm, phá hủy môi trờng sinh
thái Ng dân còn nghèo không có vốn đóng tàu
công suất lớn
- Bớc 1:HS dựa vào bảng 9.2 H9.2 kết hợp át
lát địa lí VN -Tr15 Hãy:
? Nhận xét về sự phát triển các ngành thuỷ sản
ở nớc ta? giải thích ?(Sản lợng thủy sản tăng
nhanh, liên tục Sản lợng khai thác, nuôi trồng
tăng liên tục Khai thác tăng nhiều hơn nuôi
? Theo em cần có những biện pháp gì để bảo
vệ nguồn lợi thuỷ sản ? Giúp ngành thuỷ sản
phát triển bền vững?
( Khai thác phải đi đôi với BVMT, Tăng cờng
đánh bắt xa bờ, Hạn chế đánh bắt trong mùa
- Nuôi trồng thuỷ sản: Phát triển nhanh
đặc biệt là nuôi tôm cá Các tỉnh có sản ợng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất là Càmau, An Giang và Bến tre
l Xuất khẩu thủy sản đã có những bớc phát triển vợt
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà ( 5')
* Củng cố - Đánh giá
1 Chọn ý đúng nhất trong các câu sau :
- Các tỉnh trọng điểm nghề thủy sản ở nớc ta :
A Kiên Giang B Cà Mau C Bà Rịa – Vũng tàu
D Bình Thuận Đ Bến Tre E Tất cả các tỉnh trên
2 Câu 1,2 sgk-tr37
* H ớng dẫn về nhà
- Làm BT 3 sgk –tr37, làm Bt trong tập bản đồ
Trang 25- Chuẩn bị máy tính cá nhân ,thớc kẻ ,compa, bút chì, thớc đo độ
- GV: Bảng số liệu đã xử lí sẵn, biểu đồ chuẩn
- HS : Com pa, thớc kẻ , thớc đo độ , máy tính bỏ túi
- Cách tiến hành: GV kiểm tra bài cũ :
? HS1: Nhắc lại đặc điểm ngành trồng trọt nớc ta trong thời kì từ 1990- 2002 ?
? HS2 : Nhắc lại Đặc điểm ngành chăn nuôi nớc ta ?
GV nêu nhiệm vụ của bài thực hành : Trên lớp mỗi cá nhân phải hoàn thành 1 trong 2 BT của bài thực hành, về nhà hoàn thành nốt bài còn lại
* HĐ1: Vẽ và phân tích biểu đồ tròn
- Mục tiêu : Củng cố kiến thức về cơ cấu ngành trrồng trọt của nớc ta
+ Biết xử lí bảng số liệu, vẽ và phân tích biểu đồ tròn
- Thời gian :25'
- ĐDDH: Bảng số liệu đã xử lí sẵn ,biểu đồ chuẩn
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT
- GV nêu qui trình vẽ biểu đồ :
+Bớc 1: Lập bảng số liệu và xử lí theo
mẫu
+Bớc 2: Vẽ biểu đồ cơ cấu : bắt đầu từ tia
12 giờ ,đi theo chiều kim đồng hồ
hoặc dùng các nét trải khác nhau Khi đi
thi chỉ đợc sử dụng một màu mực và một
loại mực trong bài
GV chia HS thành 4 nhóm , yêu cầu các
nhóm dựa vào bảng 10.1 .Thảo luận
100,0 64,8 18,2 16,9
360 258 48 54
360 233 66 61
- GV hớng dẫn HS dựa vào biểu đồ đã vẽ
trên bảng Hãy nhận xét sự thay đổi qui mô
và diện tích gieo trồng theo nhóm cây
- HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến,
đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm
- Cây công nghiệp : Diện tích gieo trồng
tăng 1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng từ13,3% lên 18,2%
- Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác :
Trang 27Diện tích gieo trồng tăng 807,7 nghìn ha và
tỉ trọng tăng từ 15,1% lên 16,9 %
* HĐ2: Hớng dẫn vẽ và phân tích biểu đồ đờng
- Mục tiêu : Củng cố kiến thức về đặc điểm ngành chăn nuôi ở nớc ta
+ Biết vẽ và phân tích biểu đồ đờng
- Thời gian : 12'
- ĐDDH: Không
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
nhau hoặc nét liền, nét đứt
+ Lập chú giải riêng hoặc ghi trực tiếp vào
Do nhu cầu về thịt trứng tăng nhanh, dogiải quyết tốt nguồn thức ăn cho chănnuôi
b Đàn bò tăng nhẹ, đàn trâu khôngtăng.Chủ yếu nhờ cơ giới hoá trong nôngnghiệp nên nhu cầu sức kéo của trâu bòtrong nông nghiệp đã giảm xuống Song
đàn bò đã đợc chú ý chăn nuôi để cungcấp thịt, sữa
Trang 282 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ tự nhiên VN hoặc Bản đồ Địa chất - khoáng sản Vn
- Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đén sự phát triển và phân bố công
- GV : + át lát địa lí Việt Nam
+ Bản đồ tự nhiên Hoặc bản đồ địa chất khoáng sản VN
- HS: Chuẩn bị câu hỏi Tr39,40,41(SGK)
sở để phát triển cơ cấu CN đa ngành
CN trọng điểm TD và MN BB ĐB SH Đồng bằng sông Cửu Long
Hoá chất cơ bản -Đá vôi
Xi măng -Sét, xi măng
Trang 29? ý nghĩa của các nguồn tài nguyên có trữ lợng
lớn đối với sự phát tiển và phân bố công nghiệp.?
- GV KL:
- GV nhấn mạnh: Cần hiểu rõ giá trị, trữ lợng các
tài nguyên thiên nhiên là rất quan trọng Nhng
không phải là nhân tố quyết định sự phát triển và
phân bố công nghiệp
? Nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của địa
phơng ? Cần phải bảo vệ, sử dụng các loại tài
nguyên khoáng sản nh thế nào để phát triển
công nghiệp ?
- GVtích hợp: vấn đề khai thác thuỷ điện, nhiệt
điện, khai thác dầu mỏ và khí đốt hiệu quả ->
năng lợng cần thiết -> Cần phải sử dụng tiết
kiệm và hiệu quả nguồn năng lợng đó
- Một số tài nguyên có trữ lợng lớn, là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
- Sự phân bố các loại tài nguyên khác tạo ra thế mạnh khác nhau của từng vùng
* HĐ2: Tìm hiểu các nhân tố kinh tế- xã hội
- Mục tiêu : Phân tích đợc các nhân tố kinh tế xã hội ảnh hởng tới sự phát triển và phân
bố công nghiệp
- Thời gian : 20'
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm nghiên
cứu thảo luận tóm tắt ý chính của 1 nhân tố
+ Nguồn lao động dồi dào
⇒ Tạo điều kiện cho công nghiệp khai thác
? Việc cải thiện hệ thống đờng giao thông có ý
nghĩa ntn đối với sự phát triển công nghiệp?
? Giai đoạn hiện nay chính sách phát triển
công nghiệp nớc ta có định hớng ntn?
? Thị trờng có ý nghĩa ntn đối với sự phát triển
công nghiệp?
? Sản phẩm công nghiệp nớc ta hiện nay đang
phải đối đầu với những thách thức gì khi chiếm
- Nguồn lao động dồi dào, thị trờng lớn,
có khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật
2 Cơ sở vật chất KTvà cơ sở hạ tầng
- Đang đợc cải thiện song còn nhiều hạhạn chế: Trình độ công nghệ còn thấp, hiệu quả sử dụng thiết bị cha cao, CSVC -
KT cha đồng bộ…
3 Chính sách phát triển công nghiệp.
- Có nhiều chính sách phát triển côngnghiệp nh: Chính sách CNH và đầu t,Chính sách phát triển kinh tế nhiều thànhphần và đổi mới các chính sách khác…
4 Thị tr ờng
- Ngày càng mở rộng, song đang bị cạnhtranh quyết liệt: Sức cạnh tranh hàngngoại nhập, thị trờng xuất khẩu
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà( 5')
* Củng cố- Kiểm tra đánh giá
- Hãy cho biết các yếu tố đầu vào và các yếu tố đầu ra là các nhân tố nào?
Trang 30- Cho biết tầm quan trọng của các yếu tố chính sách đối với sự phát triển và phân
bố công nghiệp?
* H ớng dẫn học bài
- Học bài theo câu hỏi SGK+ Làm bài tập 11( tập bản đồ)
- Chuẩn bị bài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp
1 Kiến thức::
- Trình bày đợc tình hình phát triển và một số thành tựu của sản xuất công nghiệp
- Biết sự phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm
2 Kỹ năng:
- Phân tích biểu đồ để nhận biết cơ cấu ngành Công nghiệp
- Phân tích bản đồ công nghiệp để thấy rõ các trung tâm công nghiệp, sự phân bố của một số ngành công nghiệp
- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
? Trình bày ảnh hởng của các nhân tố KT-XH đến sự phát triển và phân bố công
nghiệp ở nớc ta.?
GV nói : Trong sự nghiệp CNH-HĐH đất nớc, CNH có vai trò rất lớn đối
với mọi hoạt động kinh tế, quân sự và toàn đời sống xã hội Vậy hệ thống công nghiệp
n-ớc ta có cơ cấu sản xuất ntn Những ngành công nghiệp nào là trọng điểm? Các trungtâm công nghiệp lớn, tiêu biểu cho các vùng kinh tế đợc phân bố ở đâu?
* HĐ1: Tìm hiểu cơ câu ngành công nghiệp
- Mục tiêu : Trình bày đợc cơ câu của ngành công nghiệp: gồm nhiều ngành, trong đó có
một số ngành công nghiệp trọng điểm
- Thời gian :10'
- ĐDDH: Bản đồ Công nghiệp VN hoặc bản đồ kinh tế chung VN
Trang 31Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Dựa vào SGK và thực tế Hãy cho biết:
+ Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần
nớc chiếm u thế tuyệt đối
+ Nhờ kết quả chính sách mở cửa thu hút vốn
đầu t của nớc ngoài có khu vực kinh tế có
vốn đầu t nớc ngoài tỉ trọng chiếm 35,3%
(2002)
+ Gần đây mở rộng cơ sở ngoài nhà nớc( Cá
thể, t nhân, hỗn hợp )
? Nhận xét cơ cấu ngành Công nghiệp nớc ta?
- GV y/cầu HS đọc khái niệm: " Ngành công
nghiệp trọng điểm" + Q/sát H.12.1:
? Hãy sắp xép các ngành công nghiệp trọng
điểm theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ?
? 3 ngành công nghiệp có tỉ trọng lớn >10%?
? Cho biết vai trò của các ngành công nghiệp
trong cơ cấu giá tị sản xuất công nghiệp?
(Thúc đẩy tăng trởng, chuyển dịch cơ cấu KT)
=> GV KL:
- GV khái quát lại nội dung mục 1 bằng: Sơ đồ
cơ cấu ngàng công nghiệp nớc ta
1.Cơ cấu ngành công nghiệp.
- Phát triển nhanh
- Công nghiệp nớc ta có cơ cấu đadạng:gồm đầy đủ các ngành côngnghiệp thuộc các lĩnh vực: Khai tháck/s, NL, LK, cơ khí-chế tạo,SXVLXD, chế biến nông, lâm thuỷsản…
- Một số ngành công nghiệp trọng
điểm đã đợc hình thành: CN khai thácnhiên liệu, chế biến LTTP,CN dệt may…
* HĐ2: Tìm hiểu các ngành cộng nghiệp trọng điểm
- Mục tiêu : Trình bày đợc sự phát triển và phân bố của một số ngành công nghiệp trọng
điểm , đọc tên đợc các trung tâm công công nghiệp đó
- Thời gian : 20'
- ĐDDH: H12.2 + H12.3
? Nớc ta có mấy loại than?.
? Cần phải khai thác các tài nguyên than và dầu
nh thế nào? Khai thác các tài nguyên ảnh hởng
này xấu đến MT nh thế nào ? Các biện pháp để
bảo vệ MT?
* Chuyển ý: Vai trò to lớn của ngành điện đợc
Lênin khẳng định: "Một nền đại công nghiệp ở
vào trình độ KT hiện đại và có khả năng cải tạo
nông nghiệp, đó là điện khí hoá cả nớc" Ngành
điện nớc ta ntn?
2 Các ngành công nghiệp trọng
điểm.
a Công nghiệp khai thác nhiên liệu.
- Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở Quảng Ninh(90%)
- Dầu khí đợc phát hiện và khai thác ở vùng thềm lục địa phía Nam
b Công nghiệp điện:
Trang 32? Xác định trên H.12.2 các nhà máy nhiệt điện?
(chạy bằng than, khí, thuỷ điện)
? Sự phân bố các nhà máy điện có điểm gì
chung?
? Cho biết sản lợng điện hàng năm của nớc ta
ntn?
=> GV chốt kiến thức:
- GV tích hợp : Sản lợng điện theo đầu ngời nớc
ta giai đoạn 1996-2006 là 647kwh, thấp hơn
mức của các nớc thu nhập trung bình trên thế
giới là 1265kwh -> Vậy chúng ta phải có biện
pháp gì để tiết kiện điện?
* GV yêu cầu HS Dựa vào H.12.3 và vốn hiểu
biết:
? Xác định các trung tâm tiêu biểu của ngành
CK- Đ/tử, trung tâm hoá chất lớn, các nhà máy
ximăng, cssx vật liệu xây dựng lớn?
?Các ngành công nghiệp nói trên dựa trên thế
? Giá trị hàng XK của ngành tăng nhanh(40%
Hàng thuỷ sản từ 612,4 triệu USD (1995) giảm
-Dựa vào H.12.3, cho biết:
? Các trung tâm dệt may lớn nhất nớc ta? Tại
sao các TP trên là các trung tâm dệt may lớn
điện Sơn la đang đợc xây dựng
- Nhiệt điện: Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất
là Phú Mỹ (Bà Rịa –Vũng Tàu ) chạy bằng khí Nhà máy nhiệt điện Phả Lại,Uông Bí (Quảng ninh ) chạy bằng than lớn nhất nớc
c Một số ngành công nghiệp nặng khác
- CN cơ khí -điện tử:Trung tâm lớn nhất là TP HCM, HN, Đà Nẵng
- CN hoá chất: Trung tâm lớn nhất là
TP HCM, Biên Hoà, Hà Nội, Việt Trì
- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng: có cơ cấu đa dạng
+ Các nhà máy xi măng lớn, hiện đại tập trung nhiều nhất ở vùng đồng bằng sông hồng và Bắc Trung Bộ
+ Các CS SXVLXD cao cấp tập trung ởven các thành phố lớn
d Công nghiệp chế biến l ơng thực, thực phẩm.
- Tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu SXCN, phân bố rộng khắp cả nớc
- Có nhiều thế mạnh phát triển Đạt kimngạch xuất khẩu cao nhất(40%)
- Trung tâm: phân bố rộng khắp cả nớc,lớn nhất là TPHCM, Hà Nội, Hảiphòng
e Công nghiệp dệt:
- Các trung tâm dệt may lớn nhất là
thành phố HCM, Hà Nội, Đà Nẵng,Nam định
? Xác định hai khu vực tập trung công nghiệp
lớn nhất cả nớc ? Kể tên một số trung tâm tiêu
biểu cho hai khu vực này?
3 Các trung tâm công nghiệp lớn
- Hai khu vực có mức độ tập trung công
nhiệp cao: ĐBSH và vùng phụ cận, ĐNB
Trang 33? Xác định hai trung tâm công nghiệp lớn nhất
cả nớc ? các ngành công nghiệp của mỗi trung
tâm ?
- Các trung tâm công nghiệp lớn nhất là
TP HCM, HN
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà( 5')
* Củng cố- Kiểm tra đánh giá
- HS yếu : Câu1: Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành có:
a Truyền thống SX lâu đời b Hiệu quả kinh tế cao, chiểm tỉ trọng lớn
c Sử dụng nhiều lao động d Tác động mạnh tới các nền kinh tế khác
Câu2: Công nghiệp cơ khí điện tử là 1 trong những ngành CN trọng điểm vì:
a Nớc ta có 1 đội ngũ cán bộ cơ khí lành nghề
b Nhu cầu đóng góp lớn nhất trong các ngành công nghiệp
c Nhu cầu trang thiết bị, máy móc lớn
d Khả năng liên doanh với nớc ngoài
* H ớng dẫn về nhà :
- Học bài theo câu hỏi SGK Tr47+ Làm bài tập 12 - tập bản đồ
- Chuẩn bị bài 13: Vai trò, đặc điểm của dịch vụ:
- Biết đợc cơ cấu và vai trò của dịch vụ
- Biết đợcsự phát triển và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ nói chung
- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
? Hãy CMR cơ cấu công nghiệp nớc ta khá đa dạng?
? HS2 :Xác định trên bản đồ KT VN các mỏ dầu, than đang khác ở VN.?
GV Mở bài : Nếu nh CN và N2 là 2 ngành KT quan trọng trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho XH, thì dịch vụ là 1 ngành có vai trò đặc biệt là làm tăng thêm
Trang 34giá trị của hàng hoá sản xuất ra ở nớc ta cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền kinh
tế, cũng nh đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ntn?
* HĐ1: Tìm hiểu cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ
- Mục tiêu : Biết đợc cơ cấu và sự phát triển ngày càng đa dạng của ngành dịch vụ Hiểu
đợc vai trò của ngành dịch vụ
- Thời gian : 18'
- ĐDDH: Biểu đồ H13.1
? Dịch vụ là gì ?
- Dịch vụ là các hoạt đông đáp ứng nhu cầu
sản xuất và sinh hoạt của con ngời
- GV treo Biểu đồ H13.1 -Tr48 và giới thiệu
- HS quan sát biểu đồ + Nghiên cứu mục 1 +
mục 2 :
- Nhóm thảo luận nhóm (5'):
1 Hãy cho biết cơ cấu ngành dịch vụ ở VN
2 Cho biết vai trò của dịch vụ trong sản
xuất và đời sống
3 Cho VD chứng minh rằng nền kinh tế
càng phải phát triển thì các hoạt động dịch
* HĐ2: Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở nớc ta
- Mục tiêu : Biết đợc đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ nói chung
- Thời gian : 15'
? Dựa vào H13.1-Tr48: Tính tỉ trọng của các
nhóm dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ SX, dịch vụ
công cộng và nêu nhận xét?
(Dịch vụ công cộng 22,2%(2 dịch vụ quan
trọng) tỉ trọngcòn thấp Dịch vụ cha thật phát
triển Cơ cấu ngành nhiều hoạt động dịch vụ)
- GV chốt:
- Y/c HS đọc đoạn từ“Sự phân bố…nghèo nàn”
? Cho biết tại sao các hoạt động dịch vụ nớc ta
- Phát triển khá nhanh và ngày càng có
nhiều cơ hội để vơn ngang tầm khu vực
và quốc tế
2 Đặc điểm phân bố
- Sự phân bố dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ
và phân bố dân c, sự phát triển của sản xuất
- Các hoạt động dịch vụ ở nớc ta phân bố không đều : tập trung ở những nơi đông dân c và kinh tế phát triển
- Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nớc ta là: Thành phố HCM, Hà Nội
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà( 5')
* Kiểm tra đánh giá
Trang 35- Lấy VD ở địa phơng em: CM rằng ở đâu có đông dân ở đó tập trung nhiều hoạt
động dịch vụ?
- HS yếu: Nêu và trò của dich vụ ?
* H ớng dẫn học tập ở nhà - Học bài theo câu hỏi 1,3+ Làm bài tập 1(Tr50)+ Bài 13(Tập
bản đồ địa 9) Chuẩn bị bài 14: Giao thông vận tải và bu chính……
- Phân tích bảng số liệu, lợc đồ giao thông hoặc atlat địa lí VN, để nhận biết cơ cấu
và sự phát triển của ngành giao thông vận tải
- Xác định trên bản đồ một số tuyến đờng giao thông quan trọng, một số sân bay, cảng biển lớn
GV mở bài : GTVT là ngành sx quan trọng đứng hàng thứ t sau công nghiệp
khai thác, CN chế biến, SX N2 Một ngành tuy không tạo ra của cải vật chất, nhng lại đợc
ví nh mạch máu trong cơ thể Để hiểu rõ hơn về vai trò đặc biêt quan trọng và sự phát
tiển GTVT- BCVT ở nớc ta
* HĐ1: Tìm hiểu ngành giao thông vận tải
- Mục tiêu : + Trình bày đợc ý nghĩa, sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận
tải nớc ta
+ Xác định đợc một số tuyến đờng quan trọng , một số sân bay, cảng biển lớn
- Thời gian : 20'
- ĐDDH: Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam
- GV treo bản đồ giao thông VN lên bảng ,
giới thiệu bản đồ
- HS quan sát bản đồ + nghiên cứu mục 1
? Nêu ý nghĩa của ngành GTVT?
Trang 36- HS dựa vào sơ đồ, bảng 14.1, kết hợp với
vốn hiểu biết cho biết :
? Nớc ta có những loại hình giao thông vận
tải nào ?
? Loại hình nào chiểm tỉ trọng lớn nhất Trong
vận chuyển hàng hóa ? Tại sao ?( Đờng bộ vì
ô tô rất cơ động, di chuyển nhanh và có thể di
chuyển trên nhiều loại địa hình với quãng
ờng dài, ngắn khác nhau, thời gian gần đây
đ-ợc đầu t nâng cấp nhiều tuyến đờng, phơng
tiện vận tải )
? Ngành nào có tỉ trọng tăng nhanh nhất ? tại
sao? ( Ngành hành không vì máy bay đáp ứng
nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhanh không
ngành nào sánh kịp, tuy nhiên tỉ trọng còn
nhỏ )
- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm tìm
hiểu một một loại hình vận tải theo gợi ý( 5') :
* N1: Đờng Bộ ( vai trò tình hình phát triển,
xác định trên bản đồ các tuyến đờng quan
định trên bản đồ các tuyến đờng quan trọng
và nêu ý nghĩa của nó, hạn chế )
*N4: Đờng hành không, đờng ống ( Tình hình
phát triển, xác định trên bản đồ 3 sân bay
quốc tế và một số sân bay nội địa )
- Đại diện nhóm báo cáo, chỉ bẩn đồ, nhóm
khác bổ sung
- GV kết luận:
- GV nhấn mạnh: Vai trò của hai trục đờng
bộ xuyên Việt quốc lộ 1A và dự án đờng
HCM
- GV giới thiệu vận tải đờng ống:
+ Phát triển từ chiến tranh chống Mỹ
+ Ngày nay vận chuyển dầu mỏ, khí từ ngoài
biển vào đất liền
? Liên hệ địa phơng về các loại hình giao
thông và ý thức tham gia giao thông cảu bản
thân
- GV tích hợp : Cơ sở hạ tầng nớc ta còn hạn
chế gây nhiều khó khăn: gây ùn tắc đờng ->
Tốn nhiên liệu- >nêu biện pháp hạn chế ?
2 GTVT n ớc ta phát tiển đầy đủ các loại hình.
- Có đủ loại hình vận tải, phân bố rộng khắp cả nớc, chất lợng đang đợc nâng cao
- Đờng bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất
- Đờng hàng không có tỉ trọng tăng nhanh nhất nhng chiếm tỉ trọng nhỏ
* Đờng bộ :
- Chuyên chở đợc nhiều hàng hoá và hành khách nhất, đợc đầu t nhiều n hát - Các ruyến đờng bộ quan trọng: Quốc lộ 1A, 5,18,51,22
- Đang phát triển theo hớng hiện đại hoá
- Sân bay quan trọng : Nội bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
* Đờng ống:
- Ngày càng phát triển, chủ yếu chuyển chở dầu mỏ và khí đất liền
* HĐ2: Tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành bu chính viễn thông
- Mục tiêu : Trình bày đợc sự phát triển và phân bố của ngành buc hính viễn thông
- Thời gian : 13'
- ĐDDH: H14.3 SGK
- HS dựa vào kênh chữ mục II, kết hợp với vốn
hiểu biết :
? Nêu những hoạt động cơ bản của ngành bu
chính viễn thông ?(Điện thoại điện báo, truyễn
II B u chính viễn thông.
Trang 37dẫn số liệu, internet, phat hành báo chí,
- Viễn thông:phat triển nhanh và hịên
đại: Số ngời dùng điện thoại tăng vọt, số thuê bao internet tăng rất nhanh
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà( 5')
* Củng cố
- Đánh dấu X vào ô tróng ý em cho là đúng.
- HS yếu Câu 1: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá ở nớc ta hiện nay
a Đờng hàng không c Đờng sông, đờng biển
b Đờng bộ d Đờng sắt
Câu 2: Ba cảng lớn nhất ở nớc ta.
a Hải Phòng, Cam Ranh, Sài Gòn b Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng
c Sài Gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng d Nha Trang, Dung Quýât, Hải
Phòng
Câu 3: Loại hình thông tin nào của nớc ta hiện nay giúp cho mọi ngời có thể học tập,
nghiên cứu, tự mình tiếp cận nhanh nhất với những thông tin của thời đại mới
a Vô tuyến truyền hình c Vệ tinh và trạm mặt đất
b Mạng internet d Mạng điện thoại tự động
* H ớng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi 1 4 (SGK-tr55 ) + Làm Bài 14(tập bản đồ)
- Chuẩn bị bài 15: Thơng mại và du lịch
- Biết đọc và phân tích biểu đồ, bảng số liệu
- Xác định trên bản đồ một số trung tâm thơng mại và dịch vụ lớn nhất nớc ta
3 Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ tài nguyên , môi trờng du lịch
II Đồ dùng dạy học
- GV: + Máy chiếu: ( Bản đồ GTVT và Du lịch VN + Biểu đồ H15.1- Tr56, H15.6
-Tr58, Một số tranh ảnh về phong cảnh dẹp của VN,…….)
Trang 38- Thời gian : 5'
- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ
? Kể ten các loại hình giao thông vậ tải ở nớc ta, loại hình nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá Tại sao?
Gv mở bài : SGK
* HĐ1: Tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành thơng mại
- Mục tiêu : Trình bày đợc tình hình phát triển và phân bố của ngành thơng mại
- Thời gian : 20'
- ĐDDH: H15.1, H15.6 SGK
? Cho biết thơng mại gồm những ngành nào?
( Gồm nội thơng và ngoại thơng )
- GV giới thiệu: Là hoạt động trao đổi buôn bán
trong nội bộ nớc ta
- HS nghiên cứu thông tín SGK Mục 1 cho biết:
? Từ khi đổi mới cho đến nay hoạt động nội thơng
có sự thay đổi nh thế nào?
– GV chiếu cảnh chợ, cảnh siêu thị ( Slide1,2,3 )
minh hoạ
? Trong các thành phần kinh tế thành phần kinh tế
nào giúp nội thơng phát triển mạnh mẽ?
- GV chiếu H15.1 SGK –tr56( Slide4), yêu cầu
HS quan sát:
? Nhận xét sự khác nhau về hoạt động nội thơng
giữa các vùng và giải thích ? Tại sao nội thơng
Tây nguyên kém phát triển ?
- GV chiếu LĐ các vùng kinh tế ( slide5) : yêu
cầu HS xác định 2 vùng kinh tế có nội thờng phát
triển và 2 trung tâm thơng mại lớn nhất nớc ta
- GV chốt và chiếu H15.2- H15.5 SGK (
Slide6,7,8,9)
- GV giới thiệu: Nôi thơng hiện nay còn những
hạn chế:
+ Sự phân tán manh mún, hàng giả tồn tại trên thị
trờng Lợi ích của ngời kinh doanh chân chính và
của ngời tiêu dùng cha đợc bảo vệ đúng mức Cơ
sở vật chậm chất đổi mới
? Liên hệ các dịch vụ thơng mại ở địa phơng ?
?Cho biết vai trò quan trọng nhất của hoạt động
ngoại thơng đối với nền KT mở rộng thị trờng ở
n-ớc ta?
- GV chiếu biểu đồ H15.6 ( Slide10):
? Hãy nhận xét biểu đồ và kể tên các mặt hàng
xuất khẩu chủ lực của nớc ta?
- GV chiếu Slide (11-16) để minh hoạ
- GV Nhấn mạnh thêm nớc ta hiện nay có xuất
khẩu lao động, nêu lợi ích vấn đề này cho phát
triển KT
? Nớc ta nhập khẩu những loại mặt hàng nào?
? Hiện nay nớc ta quan hệ buôn bán nhiều nhất
với thị trờng nào? Tại sao? ( Vị trí thuận lợi cho
vận chuyển, giao nhận hàng, mối quan hệ có tính
truyền thống + Thị hiếu tiêu dùng có nhiều điểm
I Th ơng mại
1 Nội th ơng
- Phát triển mạnh, không đều giữa các vùng : tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng và
- Nớc ta nhập khẩu máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu và một số mặt hàng tiêu dùng
Trang 39tơng đồng
+ Tiêu chuẩn không cao )
- Gv chiếu Bản đồ các nớc trên thế giới( Slide 17)
để minh hoạ
- Buôn bán nhiều nhất với khu vực châu á- Thái Bình Dơng: Nhật Bản, các nớc A SEAN, Trung quốc, Hàn Quốc …
* HĐ2: Tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành du lịch
- Mục tiêu : Trình bày đợc sự phát triển và phân bố ngành du lịch
- Thời gian : 15'
- ĐDDH: Bản đồ giao thông vận tải và du lịch VN
- HS nghiên cứu thông tin mục II:
? Du lịch có vai trò nh thế nào trong cơ cấu kinh tế
nớc ta
? Hãy nêu những điều kiện cần thiết để phát triển
ngành du lịch nớc ta
- GV yêu cầu HS Quan sát bản đồ GTVT và du
lịch VN kết hợp với hiểu biết : thảo luận nhóm
( 5') Hoàn thành phiếu học tập ( để trống cột Ví
dụ):
+ N1+3: Tìm hiểu tài nguyên du lịch tự nhiên
+ N2+4: Tìm hiểu tài nguyên du lịch nhân văn
- Đại diện nhóm báo cáo , chỉ bản đồ, Nhóm khác
Khí hậu tốt Khí hậu nhiệt đới gió mùa, khí hậu núi cao-> Thu hút khách du lịch
quanh năm đặc biệt vào mùa hè.
Vờn qốc gia Sân Chim Nam Bộ, 27 Vờn quốc gia( Cúc Phơng, Cát Bà, Ba Vì…) 44
khu bảo tồn thiên nhiên.
Lễ hội dân gian Chùa hơng, Hội Đền Hùng, Hội Lim, Hội gióng chọi trâu, Yên Tử
Di tích lịch sử Cố đô Huế, đô thị cổ Hội An, Tháp chàm, Mỹ Sơn, hội trờng Thống
Nhất, hội trờng Ba Đình…
Làng nghề truyền thống
VH dân gian.
Lụa Hà đông, Gốm Bát Tràng, Sơn mài, chạm khắc…
Các món ăn độc đáo các miền, hát đối đáp, chèo, tuồng…
- GV chiếu các phong cảnh du lịch (
Slide18-26) để minh hoạ
? Hãy kể tên các tài nguyên du lịch của địa
phơng ?
?Bản thân em cần phải làm gì để giữ gìn và
bảo vệ tài nguyên, môi trờng du lịch ?
- Tiềm năng du lịch phong phú, đa dạng, gồm: Tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch nhân văn ( d/c)
- Phát triển ngày càng nhanh
Trang 40- GV: Biểu đồ miền mẫu theo bảng số liệu ( Bảng 16.1)
- HS: Thớc kẻ, bút chì, màu, tập bản đồ địa 9, Ôn lại cách vẽ biểu đồ cột
- Cách tiến hành : GV kiểm tra bài cũ:
? Chứng minh rằng nớc ta có nhiểu tiềm năng to lớn để phát triển du lịch ?
GV Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
GV GV giới thiệu: Các em đã làm quen với phơng pháp vẽ biểu đồ thể
hiện cơ cấu, đó là biểu đồ hình tròn, biểu đồ hình cột Khi ta tởng tợng các cột chồngtrong biểu đồ hình cột thu thật nhỏ, bề rộng chỉ bằng 1 đờng kẻ nhỏ và nối các đoạn cộtchồng với nhau thì chính là biểu đồ miền, hay nói cách khác biểu đồ miền là 1 biến thểcủa biểu đồ cột chồng Bài thực hành hôm nay hớng dẫn các em vẽ biểu đồ miền
* HĐ1: Vẽ biểu đồ miền
- Mục tiêu : Biết đợc các bớc vẽ bểu đồ miền, vễ đợc biểu đồ miền đẹp , chính xác
- Thời gian : 20'
- ĐDDH: Biểu đồmiền mẫu
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trả lời câu