1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin 7 - kỳ I (Trần Thanh Dung)

68 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Với chương trình bảng tính, em có thểthực hiện một cách tự động nhiều côngviệc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp.-Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quảtính toán được cập nhật tự độ

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/2010 Tiết: 1

Ngày giảng: 16/08/2010

BÀI 1 CHƯƠNG TRèNH BẢNG TÍNH LÀ Gè?

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: cung cấp cho học sinh cỏc kiến thức về bảng và nhu cầu xử lý thụng tin dạngbảng Giới thiệu về chương trỡnh bảng tớnh

+ Kỹ năng: - HS hiểu và nắm được cỏc kiến thức cơ bản,

- Biết được cỏc chức năng chung của chương trỡnh bảng tớnh Phõn biệt đượchàng, ụ, cột, địa chỉ ụ tớnh

+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và cỏc tài liệu cú liờn quan

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại 1 số kiến thức cũ lớp 6III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

- GV nờu mục đớch của việc sử dụng bảng

tớnh

Vớ dụ 1: Sử dụng bảng điểm tất cả cỏc

mụn học, thầy cụ giỏo cú thể theo dừi,

phõn loại kết quả học tập của từng học

sinh Nhỡn vào bảng điểm, em cú thể biết

ngay được kết quả học tập của em cũng

như của cỏc bạn trong lớp

Vớ dụ 2: Giả sử điểm tổng kết mụn học

được tớnh theo nguyờn tắc là điểm trung

bỡnh của cỏc điểm kiểm tra miệng ( hệ số

1), kiểm tra 15 phỳt (hệ số 1), kiểm tra

một tiết (hệ số 2) và kiểm tra học kỡ ( hệ

số 3)

Em cú thể lập bảng để theo dừi kết quả

học tập của riờng em như ở hỡnh 2

1.Bảng và nhu cầu xử lý thụng tin dạng bảng:

- Trong thực tế nhiều thụng tin cú thểđược biểu diễn dưới dạng bảng để tiệncho việc theo dừi, so sỏnh, sắp xếp, tớnhtoỏn…

Trang 2

Ví dụ 3: Bảng số liệu và biểu đồ về tình

hình sử dụng đất ở xã Xuân Phương

-Như vậy , ngoài trình bày thông tin trực

quan, cô đọng và dễ so sánh, nhu cầu thực

hiện các tính toán phổ biến ( tính tổng,

trung bình cộng, xác định giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất,…), vẽ các biểu đồ minh hoạ

cho các số liệu tương ứng là nhu cầu

có trong bảng

- Hiện nay có nhiều chương trình bảng

tính khác nhau Tuy nhiên chúng đều có

- Em hãy quan sát hình 4 SGK, giao diện

của 3 chương trình bảng tính có gì giống

nhau?

- Đặc trưng của của nó là gì?

b.Dữ liệu:

- GV: Chương trình bảng tính có khả

năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu

khác nhau, trong đó có dữ liệu số (ví dụ

điểm kiểm tra), dữ liệu dạng văn bản (ví

-Chương trình bảng tính có khả năng lưugiữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau,trong đó có dữ liệu số ( ví dụ điểm kiểmtra), dữ liệu dạng văn bản ( ví dụ họ tên)

-Với chương trình bảng tính, em có thểthực hiện một cách tự động nhiều côngviệc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp.-Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quảtính toán được cập nhật tự động mà khôngcần phải tính toán lại

Trang 3

- GV: Với chương trình bảng tính, em có

thể thực hiện một cách tự động nhiều

công việc tính toán, từ đơn giản đến phức

tạp Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết

quả tính toán được cập nhật tự động mà

không cần phải tính toán lại Ngoài ra, các

hàm có sẵn rất thuận tiện để sử dụng khi

tính toán, ví dụ như hàm tính tổng hay

lập bảng điểm của lớp, giáo viên có thể

sắp xếp học sinh theo các tiêu chuẩn khác

nhau (ví dụ Điểm theo từng môn học hay

theo Điểm trung bình) một cách nhanh

chóng Giáo viên cũng có thể lọc riêng

từng nhóm học sinh giỏi, học sinh khá…

e.Tạo biểu đồ

- GV: Nêu lại VD3 phần 1: Biểu đồ về

tình hình sử dụng đất ở xã Xuân Phương

- Ngoài ra, với chương trình bảng tính em

có thể trình bày dữ liệu dạng bảng theo

nhiều cách khác nhau ( chọn phông chữ,

căn chỉnh hàng, cột,…) Em cũng có thể

dễ dàng sửa đổi, sao chép nội dung các ô,

thêm hoặc xoá các hàng, cột,

IV.Củng cố:

Nhắc lại một số kiến thức vừa học

Tr¶ lêi c©u hái trong SGK

V.Hướng dẫn về nhà:

- Lµm bµi tËp trong SBT

- Học bài, đọc trước phần 3,4 trang 7 sgk

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Trang 4

Ngày giảng: 16/08/2010

BÀI 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (tiÕp)

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Em hãy nêu nhu cầu việc xử lý thông tin dạng bảng?

HS2: Nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính?

III.Bài mới:

- Quan sát hình 6, em thấy màn hình làm

việc của chương trình bảng tính có gì

khác so với màn hình của chương trình

soạn thảo văn bản mà em đã được học ở

lớp 6?

- Các cột của các trang tính được đánh thứ

tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các chữ

cái bắt đầu từ A,B,C,…Các kí tự này

được gọi là tên cột.

- Các hàng của trang tính được đánh thứ

tự liên tiếp từ trên xuống dưới bằng các số

bắt đầu từ 1,2,3…Các số này được gọi là

- Thanh công thức: dùng để nhập, hiển thị

dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

- Bảng chọn Data (dữ liệu): gồm các lệnhdùng để xử lý dữ liệu

- Trang tính: gồm các cột và các hàng,vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính( gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu

Trang 5

khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái

và ô dưới cùng bên phải, được phân cách

nhau bởi dấu hai chấm (:) Ví dụ C3:E7 là

khối gồm các ô nằm trên các cột C,D,E và

nằm trên các hàng 3,4,5,6,7 (h7)

a.Nhập và sửa dữ liệu:

? Nhập dữ liệu trong chương trình soạn

thảo văn bản Word ta làm thế nào?

- Nhập dữ liệu vào một ô của trang tính ta

làm thế nào?

- Thao tác nháy chuột chọn một ô được

gọi là kích hoạt ô tính Khi một ô tính

được chọn (hay được kích hoạt), trên màn

hình em sẽ thấy ô tính đó có viền đậm

xung quanh Dữ liệu nhập vào được lưu

trong ô đang được kích hoạt

? Để sửa dữ liệu trong chương trình Word

ta là thế nào? (VD từ trời nắng: con trỏ

soạn thảo ở trước chữ n hoặc sau chữ n

thứ nhất trong từ nắng)

- Trong chương trình bảng tính Excel ta

sửa dữ liệu ntn?

- Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra

thường được gọi là các bảng tính

b.Di chuyển trên trang tính:

? Để di chuyển trên vùng soạn thảo của

chương trình soạn thảo văn bản ta làm tn?

- Có mấy cách di chuyển trên trang tính là

những cách nào?

c.Gõ chữ việt trên trang tính

-Nêu lại cách gõ văn bản chữ Việt trong

chương trình soạn thảo văn bản Word

4.Nhập dữ liệu vào trang tính

Nháy chuột vào vị trí cần soạn thảo vănbản và đưa dữ liệu vào từ bàn phím

- Em nháy chuột chọn ô đó và đưa dữ liệu vào từ bàn phím Sau đó nhấn phím Enter

để kết thúc việc nhập dữ liệu (hoặc chọn 1

ô tính khác)

Dùng phím Backspace () nếu con trỏ

soạn thảo ở sau từ cần xoá hoặc phím

Delete nếu con trỏ soạn thảo ở trước từ

cần xoá

- Để sửa dữ liệu: nháy đúp chuột vào ô đó

và thực hiện việc sửa chữa tương tự nhưviệc soạn thảo văn bản

- Sử dụng các phím mũi tên, phím Home,phím End, trên bàn phím hoặc sử dụng chuột

- Sử dụng các phím mũi tên trên bànphím: nếu ô cần di chuyển tới ở gần ôđang được kích hoạt Nháy chuột ở ô cầnkích hoạt ( con trỏ chuột có hình chữ thập)

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn: Nếu ôcần kích hoạt nằm ngoài phạm vi mànhình, sử dụng các thanh cuốn để đưa vùngtrang tính có chứa ô vào phạm vi mànhình và nháy chuột vào ô đó

- Tương tự như với chương trình soạn thảovăn bản để gõ các chữ đặc trưng của tiếngViệt (ă, ơ, đ, và các chữ có dấu thanh)chúng ta cần có chương trình hỗ trợ gõ

- Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là

kiểu TELEX và kiểu VNI Quy tắc gõ chữ

Trang 6

Việt cú dấu trong Excel tương tự như quy tắc gừ chữ Việt cú dấu trong chương trỡnh soạn thảo văn bản mà em đó được học

IV.Củng cố:

Cõu hỏi: Giả sử ụ A1 đang được kớch hoạt Em hóy cho biết cỏch nhanh nhất chọn ụ H50

V.Hướng dẫn về nhà: Học bài, trả lời cõu hỏi trang 9 sgk

VI.Rỳt kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 20/08/2010

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN chơng trình bảng tính EXCEL

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Học sinh làm quen với chương trỡnh bảng tớnh

+ Kỹ năng: Thực hiện được việc khởi động và thoỏt khỏi phần mềm bảng tớnh, lưu được kết quả bảng tớnh

+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giả sử ụ A1 đang được kớch hoạt Hóy cho biết cỏch nhanh nhất để chọn ụ H50

HS2: ễ tớnh đang được kớch hoạt cú gỡ khỏc biệt so với cỏc ụ tớnh khỏc?

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

HS quan sỏt

1 Nội dung:

a) Khởi động Excel:

Nhỏy chuột trờn nỳt Start, trỏ vào All Program và chọn Microsoft Excel

(Start đ All Program đ Microsoft Excel)

Em cũng cú thể khởi động Excel với một tệp bảng tớnh đó cú sẵn bằng cỏch nhỏy

Trang 7

HS quan sát

HS thực hành

Điểm giống: các bảng chọn, thanh công

cụ và các nút lệnh quen thuộc

Điểm khác:

+ Thanh công thức: dùng để nhập, hiển

thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

+ Bảng chọn Data (dữ liệu): gồm các lệnh

dùng để xử lý dữ liệu

+T rang tính: gồm các cột và các hàng,

vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính

( gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu

-HS mở các bảng chọn và quan sát

-Kích hoạt một ô tính thì ô tính đó có viền

đậm xung quanh, nút tên hàng và tên cột

của ô đang đuợc kích hoạt có màu khác so

với các ô tính không được kích hoạt

đúp chuột vào tên tệp bảng tính Nếu có sẵn biểu tượng trên màn hình em cũng

có thể kích hoạt biểu tượng đó để khởi động Excel

b)Lưu kết quả và thoát khỏi Excel -Để lưu kết quả: chọn File ® Save hoặc

nháy nút lệnh Save Các tệp bảng tính do Excel tạo ra và ghi lại có phần đuôi mặc định là xls

-Để thoát khỏi Excel: chọn File ® Exit

hoặc nháy nút trên thanh tiêu đề

2)Bài tập:

Bài tập 1:

* Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình Word và Excel?

* Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó

* Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột

IV Củng cố:

-Đánh giá và nhận xét

-Vệ sinh phòng máy

V Hướng dẫn về nhà:

Tự thực hành thêm

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng:20/08/2010

Trang 8

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN chơng trình bảng tính EXCEL

(Tiếp theo)

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Học sinh làm quen với chương trỡnh bảng tớnh

+ Kỹ năng: Thực hiện được việc di chuyển trờn trang tớnh, nhập dữ liệu vào trang tớnh+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

-Giả sử nhập dữ liệu cho ụ tớnh A1 sau đú

dựng phớm Enter ễ đuợc kớch hoạt tiếp

theo là ụ A2

-Giả sử nhập dữ liệu cho ụ tớnh B2 Nếu

sử dụng cỏc phớm mũi tờn đ thỡ ụ kớch

hoạt là ụ C2 Nếu sử dụng phớm mũi tờn

 thỡ ụ kớch hoạt là ụ A2 Nếu sử dụng

phớm mũi tờn  thỡ ụ kớch hoạt là ụ B3

Nếu sử dụng phớm mũi tờn  thỡ ụ kớch

hoạt là ụ B1

-Chọn 1 ụ tớnh cú dữ liệu và nhấn phớm

Delete thỡ dữ liệu trong ụ đú sẽ mất đi

Chọn một ụ tớnh khỏc cú dữ liệu và gừ nội

dung mới thỡ ụ tớnh đú sẽ mất dữ liệu cũ

và dữ liệu mới được thay thế

- Thoỏt khỏi Excel mà khụng lưu lại kết

quả nhập dữ liệu em vừa thực hiện sẽ mất

-Lặp lại thao tỏc nhập dữ liệu vào cỏc ụtrờn trang tớnh, nhưng sử dụng một trongcỏc phớm mũi tờn để kết thỳc việc nhập dữliệu Quan sỏt ụ được kớch hoạt tiếp theo

và cho nhận xột

-Chọn một ụ tớnh cú dữ liệu và nhấn phớmDelete Chọn một ụ tớnh khỏc cú dữ liệu

và gừ nội dung mới Cho nhận xột về cỏckết quả

-Thoỏt khỏi Excel mà khụng lưu lại kếtquả nhập dữ liệu em vừa thực hiện

Bài tập 3:

Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở bảngdưới đõy vào trang tớnh (H8 trang 11)Lưu bảng tớnh với tờn Danh sỏch lớp em

Trang 9

và thoát khỏi Excel.

-GV kiểm tra kết quả làm bài của HS

IV.Củng cố:

-Đánh giá và nhận xét

-Vệ sinh phòng máy

V.Hướng dẫn về nhà:Tự thực hành thêm

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng:30/08/2010

BÀI 2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ

DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: cung cấp cho học sinh các kiến thức về bảng tính, các thành phần chính trên trang tính

+ Kỹ năng: Học sinh phân biệt được bảng tính, trang tính Phân biệt hộp tên, khối, thanh công thức

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Màn hình làm việc của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính?

HS2: Em hãy nêu cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính?

III.Bài mới:

Trang 10

B¶ng tÝnh vµ trang tÝnh lµ g×?

GV: Em hãy quan sát phần trang tính của

bảng tính cĩ gì đặc biệt?(GV minh hoạ

qua hình 13 SGK)

CÝ: trang tính được kích hoạt cĩ nhãn

màu trắng, tên trang viết chữ đậm Để

kích hoạt trang tính em cần nháy chuột

vào nhãn trang tương ứng

Em h·y cho biÕt c¸c thµnh phÇn chÝnh trªn

trang tÝnh?

GV: Em hãy quan sát phần trang tính của

bảng tính cĩ gì đặc biệt?(GV minh hoạ

qua hình 13 SGK)

1.Bảng tính

- Một bảng tính cĩ nhiều trang tính Khi

mở một bảng tính mới thường chỉ gồm batrang tính Các trang tính được phân biệtbằng tên trên các nhãn ở phía dưới mànhình

+ Thanh cơng thức: Cho biết nội dung của

ơ đang được chọn

IV Củng cố:

Nhắc lại một số kiến thức vùa học trả lời câu hỏi 2,3 trang 8 sgk

Các nhãn với tên trang tính

Trang 11

V Hướng dẫn về nhà:

- Lµm bµi tËp trong SBT

- Học bài đọc tiếp phần 3,4 trang 16-18 sgk

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 30/08/2010

BÀI 2:

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ

DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (Tiếp theo)

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Hướng dẫn HS cách chọn các đối tượng trên trang tính, dữ liệu trên trang tính + Kỹ năng: - Biết cách chọn 1 ô, 1 hàng, 1 cột, 1 khối

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kí tự

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

- HS1:Em hãy trình bày những hiểu biết của em về bảng tính?

+ Một bảng tính có nhiều trang tính

+ Khi mở một bảng tính mới thường chỉ gồm ba trang tính

+ Các trang tính được phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình

- HS2:Nêu các thành phần chính trên trang tính?

+ Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô dược chọn

+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột

+ Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang được chọn

III.Bài mới

Trang 12

GV: Cho HS quan sát qua slide

Để chọn các đối tượng trên trang tính, em

thực hiện như thế nào?

GV thực hiện mẫu cho HS quan sát

Sau đó gọi 1 vài HS lên thực hành

Cho HS dưới lớp thực hành trên máy

Chú ý: Chọn ô đầu tiên sẽ là ô được kích

hoạt Nếu muốn chọn đồng thời nhiều

khối khác nhau, em hãy chọn khối đầu

tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn

các khối tiếp theo

GV thực hiện cho HS quan sát

3.Chọn các đối tượng trên trang tính

-Chọn 1 ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó vànháy chuột

-Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tênhàng

-Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột.-Chọn một khối:Kéo thả chuột từ một ôgóc(Vd ô góc trái trên) đến ô ở góc đốidiện (Ô góc phải dưới)

GV: có thể nhập các dạng dữ liệu khác

nhau vào các ô của trang tính Dưới đây

các em được làm quen với hai dạng dữ

được căn thẳng lề phải trong ô tính

Dấu phẩy(,) dùng để phân cách hàng

được căn lề trái trong ô tính

4 Dữ liệu trên trang tính

Trang 13

- Nhắc lại một số kiến thức vừa học.

- Trả lời cõu 3,4,5 sgk

V Hướng dẫn về nhà:

- Học bài cũ

- Làm bài tập SBT

- Xem trước nội dung của bài thực hành số 2

VI.Rỳt kinh nghiệm sau bài giảng

Ngày giảng:13/09/2010

BÀI THỰC HÀNH 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRấN TRANG TÍNH

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Học sinh làm quen với cỏc kiểu dữ liệu trờn trang tớnh

+ Kỹ năng: HS phõn biệt được bảng tớnh, trang tớnh và cỏc thành phần chớnh của trang tớnh

Mở và lưu bảng tớnh trờn mỏy tớnh

+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học

HS lắng nghe

Hs thực hành

1) Nội dung:

a.Mở bảng tớnh:

- GV: Em cú thể mở bảng tớnh mới hoặc một bảng tớnh đó được lưu trờn mỏy tớnh

- Khi khởi động chương trỡnh bảng tớnh, một bảng tớnh trống được tự động mở ra sẵn sàng để nhập dữ liệu Nếu cần mở một bảng tớnh khỏc, em hóy nhỏy nỳt lệnh New trờn thanh cụng cụ

Trang 14

- Nội dung trên thanh công thức là =5+7.

Nội dung trong ô tính là 12

Nội dung trong ô tính là kết quả của

phép tính trên thanh công thức đã được

nhập

- Để mở một tệp bảng tính đã có trên máytính, em mở thư mục chứa tệp và nháy đúpchuột trên biểu tượng của tệp

b.Lưu bảng tính với một tên khác:

- Em có thể lưu bảng tính đã có sẵn trênmáy tính với một tên khác bằng cách sửdụng lệnh File ® Save

2) Bài tập:

Bài tập 1:Tìm hiểu các thành phần chínhcủa trang tính

- Khởi động Excel Nhận biết các thànhphần chính trên trang tính: ô, hàng, cột,hộp tên và thanh công thức

- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau vàquan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên

- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan sát

sự thay đổi nội dung trên thanh công thức

So sánh nội dung dữ liệu trong ô và trênthanh công thức

- Gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý và nhấn phímEnter Chọn lại ô đó và so sánh nội dung

dữ liệu trong ô và trên thanh công thức

Ngày giảng:11/09/2010

BÀI THỰC HÀNH 2:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính

+ Kỹ năng: HS Chọn các đối tượng trên trang tính

Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

Trang 15

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy.

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

- Chọn một ụ Hộp tờn hiển thị địa chỉ của

- Chọn một khối Hộp tờn hiển thị địa chỉ

của ụ trờn cựng bờn trỏi khối đú

- Cỏch 1: Nhỏy chuột tại nỳt tờn cột A,

kộo chuột đến vị trớ cột C thỡ thả chuột

- Cỏch 2: Nhỏy chuột tại nỳt tờn cột A,

nhấn giữ phớm Ctrl và nhỏy chuột tại nỳt

GV kiểm tra kết quả bài TH

Bài tập 2: Chọn cỏc đối tượng trờn trangtớnh

-Thực hiện cỏc thao tỏc chọn một ụ, mộthàng, một cột và một khối trờn trang tớnh.Quan sỏt sự thay đổi nội dung của hộp tờntrong quỏ trỡnh chọn

- Nhỏy chuột ở hộp tờn và nhập dóy B100vào hộp tờn, cuối cựng nhấn phớm Enter.Cho nhận xột về kết quả nhận được.Tương tự, nhập cỏc dóy sau vào hộp tờn(nhấn phớm Enter mỗi lần nhập) A:A,A:C, 2:2, 2:4, B2:D6 Quan sỏt kếtquả nhận dđợc và cho nhận xột

Bài tập 3: Mở bảng tớnh

- Mở một bảng tớnh mới

- Mở bảng tớnh Danh sỏch lớp em đó đượclưu trong bài thực hành 1

Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tớnh.Nhập cỏc dữ liệu sau đõy vào cỏc ụ trờntrang tớnh của bảng tớnh Danh sach lop em

Trang 16

vừa mở trong BT3 (hỡnh 21 SGK)

- Lưu bảng tớnh với tờn So theo doi the luc

IV.Củng cố:

- Đỏnh giỏ

- Nhận xột TH

- Vệ sinh phũng mỏy

V.Hướng dẫn về nhà:

- Tự thực hành thờm

- Đọc trước phần: Luyện phớm nhanh với typing test trang 97-sgk

VI.Rỳt kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 13/09/2010

LUYỆN Gế PHÍM VỚI TYPING TEST

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Giỳp HS biết ý nghĩa của phần mềm

+ Kỹ năng:

- Thực hiện được thao tỏc khởi động , thoỏt khỏi phần mềm

- Rốn luyện kỹ năng gừ phớm nhanh, chớnh xỏc thụng qua phần mềm

+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

GV giới thiệu: Typing Test là phần mềm 1.Giới thiệu phần mềm:

Trang 17

dùng để luyện gõ bàn phím nhanh

HS chú ý lắng nghe

Typing Test là phần mềm dùng để

luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một

số trò chơi đơn giản nhưng hấp dẫn

- Bằng cách chơi với máy tính em sẽluyện được kĩ năng gõ bàn phím nhanhbằng 10 ngón

GV giới thiệu: cách khởi động phần mềm,

giao diện của phần mềm khi khởi động

Màn hình khởi động đầu tiên của phần

mềm như hình 127 SGK

GV chiếu slide cho HS quan sát và thực

hành mẫu cho HS theo dõi

- Cách chọn tên trong danh sách

- Vào màn hình có trò chơi

- Chơi một trò chơi

2.Khởi động phần mềm:

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng để

khởi động phần mềm Typing Test

- Em có thể chọn tên mình trong danh

sách hoặc gõ tên mới vào ô Enter Your Name và sau đó nháy chuột vào nút tại

vị trí góc phải bên dưới màn hình đểchuyển sang màn hình có dạng như hình

128 SGK

- Tiếp theo em cần nháy chuột tại vị trí

có dòng chữ Warm up games để bắt đầu

vào màn hình có 4 trò chơi luyện gõ bànphím như hình 129

- Để bắt đầu chơi một trò chơi em hãychọn trò chơi đó và nháy chuột tại nút

- Với mỗi trò chơi, em có thể chọn cácloại từ sẽ được dùng bằng cách nháy

chuột tại vị trí Vocabulary và chọn nhóm

từ tương ứng

GV giới thiệu trò chơi bong bóng, cách

vào chơi trò chơi

GV hướng dẫn cách chơi trò chơi qua các

Em cần gõ chính xác các chữ cái đó

- Nếu gõ không đúng bọt khí sẽ chuyểnđộng lên trên, chạm vào khung trên mànhình và biến mất ( bị tính là bỏ qua)

Trang 18

hay thường Em cần gõ chữ in hoa với các

phím Shift

- Các bọt khí có màu sắc thường chuyển

động nhanh hơn, cần ưu tiên gõ các bọt

khí này trước

Hs quan sát làm theo sau đó chơi trò chơi

IV.Củng cố:

- Nhắc lại một số kiến thức vừa học

- Trả lời một số câu hỏi

V.Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, xem đọc trước phần 4, 5 sgk

- Tự thực hành thêm

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 13/09/2010

LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm

+ Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm

- Biết thao tác vào 2 trò chơi ABC, đám mây và cách chơi 2 trò chơi đó + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

Trang 19

GV hướng dẫn cách chơi: Một dãy chữ cái

xuất hiện theo thứ tự trong một vòng tròn, ta

gõ theo thứ tự chữ cái xuất hiện trên màn

hình

GV thực hành mẫu cho HS quan sát

GV gọi HS lên thực hành

4.Trò chơi ABC(bảng chữ cái)

- Một dãy chữ cái xuất hiện theo thứ tự trong một vòng tròn

- Xuất phát từ vị trí ban đầu, em cần gõ chính xác các chữ cái có trong vòng tròn theo đúng thứ tự xuất hiện của chúng

- Công việc gõ phím trong vòng 5 phút, em cần thực hiện nhanh và chính xác

GV hướng dẫn cách vào trò chơi để luyện

tập Cách chơi trò chơi này

Chiếu slide cho HS quan sát

GV thực hành mẫu cho HS quan sát

Cho HS lên thực hành mẫu

GV nhận xét thực hành của HS

5.Trò chơi clouds - đám mây:

-Trên màn hình xuất hiện các đám mây chuyển động từ phải sang trái

- Có một đám mây được đóng khung đó là vị trí làm việc hiện thời

- Nếu xuất hiện chữ tại vị trí đám mây em có nhiệm vụ gõ đúng theo từ vừa xuất hiện Gõ đúng đám mây sẽ biến mất

- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo

- Nếu muốn quay lại đám mây đã đi qua thì nhấn phím Back space

- Chỉ được phép bỏ qua nhiều nhất là 6 từ không kịp gõ

- Điểm số thể hiện ở dòng cuối tại vị trí có chữ score

IV.Củng cố:

- Đánh giá và nhận xét

- Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp

V.Hướng dẫn về nhà:

- Tự thực hành thêm

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 20/9/2010

Trang 20

LUYỆN Gế PHÍM VỚI TYPING TEST (tiếp)

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Giỳp HS biết cỏch sử dụng phần mềm

+ Kỹ năng: - Rốn luyện kỹ năng gừ phớm nhanh thụng qua phần mềm

- thực hiện được thao tỏc vào trũ chơi gừ từ nhanh và kết thỳc trũ chơi+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

- Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

GV giới thiệu trũ chơi này, cỏch vào chơi

GV hướng dẫn cỏch chơi:

GV chiếu slide cho HS quan sỏt

GV thực hành mẫu cho HS

HS lờn thực hành trờn mỏy GV,

6.Trũ chơi wordtris-gừ từ nhanh

- Cú một khung hỡnh chữ U chỉ chứa được

6 thanh chữ, cỏc thanh chữ lần lượt xuấthiện tại trung tõm màn hỡnh và trụi dầnxuống khung chữ U

- Khi thanh chữ xuất hiện, em cần gừnhanh và chớnh xỏc dũng chữ xuất hiệntrờn thanh

- Nếu gừ xong trước khi thanh rơi xuốngđỏy khung chữ U thanh chữ sẽ biến mất,

- Ngược lại thanh chữ sẽ nằm lại trongkhung

GV: Giống như việc kết thỳc cỏc phần

Trang 21

- Đỏnh giỏ và nhận xột.

- Xem lại kết quả sau khi chơi và so sỏnh điểm số với cỏc bạn cựng lớp

V.Hướng dẫn về nhà:

- Tự thực hành thờm

VI.Rỳt kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày giảng: 20/09/2010

LUYỆN Gế PHÍM VỚI TYPING TEST

A.Mục tiờu:

+ Kiến thức: Giỳp HS biết cỏch sử dụng phần mềm

+ Kỹ năng:

- Rốn luyện kỹ năng gừ phớm nhanh thụng qua phần mềm

- Thực hành được thành thạo thao tỏc vào trũ chơi + Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và chuẩn bị phũng mỏy

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học danh cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

- Xen kẽ trong giờ thực hành

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

GV: Yờu cầu nhắc lại tờn cỏc trũ chơi cú

trong phần mềm Typing Test

HS: trả lời

Phổ biến nội dung bài thực hành

HS: nắm được nội dung bài thực hành

GV cho HS luyện gừ phớm qua 4 trũ chơi đó

học qua cỏc tiết trước

I.L ý thuyết:

II.Thực hành:

- Trũ chơi bong búng:

- Trũ chơi ABC(bảng chữ cỏi)

- Trũ chơi clouds-đỏm mõy

Trang 22

Ngày giảng: 27/09/2010

BÀI 3 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH.

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng công thức tính toán đơn giản theo các ký hiệu phép toán của bảng tính

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan, phòng máy, máy chiếu

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

Trang 23

7A5: 7A6: 7A7:

II.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Nêu cách chọn các đối tượng trong trang tính? Nếu sau khi nhập dữ liệu vào 1 ô,không sử dụng định dạng và căn lề, ta có thể biết dữ liệu đó thuộc kiểu dữ liệu gì không? Tạisao?

- Cách chọn 1 ô, 1 hàng, 1 cột, 1 khối

- Có, dựa vào việc ngầm định căn lề của dữ liệu trên trang tính

III.Bài mới:

GV chiếu slide giới thiệu bài học

- GV: Em hãy cho biết 1 số ví dụ về các biểu

thức tính toán trong toán học?

Hs thảo luận và trả lời:

-GV: Em hãy cho một số ví dụ về phép toán

trong toán học và kí hiệu của nó?

- Các kí hiệu sau đây sử dụng để kí hiệu cácphép toán:

+ Kí hiệu phép cộng

- Kí hiệu phép trừ

* Kí hiệu phép nhân/ Kí hiệu phép chia

^ Kí hiệu phép luỹ thừa

% Kí hiệu phép phần trăm

Trang 24

* Kí hiệu phép nhân

/ Kí hiệu phép chia

^ Kí hiệu phép luỹ thừa

% Kí hiệu phép phần trăm

- GV: Các phép toán trong toán học thực

hiện theo trình tự như thế nào?

HS thảo luận trả lời:

- Các phép toán trong chương trình bảng tính

cũng thự hiện theo trình tự thông thường như

trong toán học

- Các phép toán trong dấu() thực hiện trướcrồi đến phép luỹ thừa, sau đó đến phép nhân

và chia, cuối cùng là phép cộng và trừ

- Dấu = là dấu đầu tiên em cần gõ khi nhập

công thức vào 1 ô Các bước thực hiện như

hình 22

- Gv cho HS quan sát H22

- Nếu chọn một ô không có công thức và

quan sát thanh công thức, em sẽ thấy nội

dung trên thanh công thức và dữ liệu có

trong ô ntn?

- Nếu trong ô có công thức thì nội dung trên

thanh công thức và dữ liệu có trong ô ntn?

- HS: giống nhau

- GV cho HS quan sát H23

- GV thực hành mẫu cho HS quan sát

GV gọi HS lên thực hành mẫu

Trang 25

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng công thức tính toán đơn giản theo các ký hiệu phép toán của bảng tính

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy lên bảng viết lại các kí hiệu phép toán sử dụng trong chương trình bảng tính.?

+ Kí hiệu phép cộng

- Kí hiệu phép trừ

* Kí hiệu phép nhân/ Kí hiệu phép chia

^ Kí hiệu phép luỹ thừa

% Kí hiệu phép phần trăm

HS2:Các phép toán trong chương trình bảng tính thực hiện theo trình tự nào? Dấu đầutiên em cần gõ khi nhập công thức vào một ô là dấu gì?

III.Bài mới:

-GV: Em hãy nhắc lại địa chỉ của 1 ô, cho

vd?

-Trong các công thức tính toán với dữ liệu

có trong các ô, dữ liệu đó thường được cho

thông qua địa chỉ của các ô hoặc hàng, cột

hay khối

-VD Ô A1 cho dữ liệu số 12

3.Sử dụng địa chỉ trong công thức.

- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng

mà ô đó nằm trên VD: A1, B5, D23

Trang 26

Ô B1 cho dữ liệu số 8

Ô C1 cần tính TBC của 2 ô A1 và B1

Ta nhập công thức vào ô C1 ntn?

HS: Ở ô C1 nhập =(12+8)/2

-GV:Tuy nhiên, nếu dữ liệu trong ô A1 sửa

thành 22 thì em phải tính lại Để kết quả

GV minh hoạ qua tranh vẽ hình 24

GV thực hành mẫu cho HS quan sát

GV gọi HS lên thực hành mẫu

HS quan sát

-Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn

toàn tương tự như nhập các công thức

- Việc nhập công thức có địa chỉ hoàn toàntương tự như việc nhập các công thức thôngthường

IV Củng cố:

- Nhắc lại một số kiến thức vừa học

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

Ngày giảng: 05/10/2010

Trang 27

- Chuyển được công thức dưới dạng toán học sang cách viết trong bảng tính

- HS biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án, bài thực hành, chuẩn bị phòng máy

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

III.Bài mới:

- Hiển thị dữ liệu số trong ô tính: Nếu độ

rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết

dãy số quá dài em sẽ thấy các kí hiệu ##

trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của ô để

a) 20+15; 20-15; 20x5; 20/5; 205;

b) 20+15x4; (20+15)x4; (20-15)x4 ; 20-(15x4);

c) 144/6-3x5;144/(6-3)x5; (144/6-3)x5; 144/(6-3)x5;

d) 152/4; (2+7)2/7; (32-7)2-(6+5)3; (188-122)/7

- GV quan sát HS thực hành

Trang 28

% Kí hiệu phép phần trăm

- GV cho VD: (2+7)2:7

- GV gọi HS lên chuyển công thức dạng

toán học này sang cách biểu diễn trong

- GV thực hiện mẫu một số công thức

mẫu cho học sinh quan sát

- Gọi HS lên thực hành trên máy giáo

Ngày giảng: 05/10/2010

BÀI THỰC HÀNH 3

Trang 29

BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Tiếp)

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính

+ Kỹ năng:

- HS biết nhập và sử dụng công thức

- Nhập được công thức không chứa địa chỉ ô tính cho kết quả đúng

- Nhập được công thức có dùng địa chỉ ô tính, giải thích được kết quả của công thứcchứa địa chỉ ô tính

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án, bài thực hành, phòng máy

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ trong giờ thực hành

Hãy lập trang tính như H26 để sao cho khithay đổi số tiền gửi ban đầu và lãi suất thìkhông cần phải nhập lại công thức

Lưu bảng tính với tên So tiet kiem

Trang 30

Lập công thức để tính điểm tổng kết của

em theo từng môn học vào các ô tươngứng trong cột G

(Chú ý: Điểm tổng kết là trung bình cộngcủa các điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệsố)

- Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em

và thoát khỏi chương trình

- Đọc trước bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

VI Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Trang 31

- Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học.

+ Sử dụng được một số hàm cơ bản như: SUM, MAX, MIN, AVERAGE

+ Viết đỳng cỳ phỏp cỏc hàm, sử dụng hàm để tớnh kết hợp cỏc số và địa chỉ, cũngnhư địa chỉ cỏc khối trong cụng thức

+ Sử dụng được địa chỉ khối làm tham số của hàm

+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn và cỏc tài liệu cú liờn quan

+ Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trỡnh giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

- Nờu cỏc bước nhập cụng thức vào ụ tớnh? So với cụng thức trong toỏn học, cỏch biểudiễn cụng thức trong bảng tớnh cú đặc điểm gỡ khỏc?

HS: Nhập cụng thức trong ụ tớnh gồm 4 bước

+ Nhỏy chuột chọn ụ+ Gừ dấu “=”

+ nhập cụng thức+ nhấn enter để kết thỳc thao tỏcKhỏc nhau: phộp nhõn, phộp chia, mũ

III.Bài mới:

hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung

- GV: Cỏc em đó biết cỏch tớnh toỏn cỏc

cụng thức rất đơn giản, nhưng cũng cú

nhiều cụng thức phức tạp Việc lập cỏc

Trang 32

để tính công thức trên bằng cách nhập vào

ô tính nội dung sau đây:

=Average(3,10,12)

- Em có thể thay địa chỉ của ô tính bởi các

biến có trong hàm trên giống như trong

các công thức

Giả sử A1=3, A2=10, A3=2

HS: =(3+10+2)/3

GV: Nhưng nếu nhập giá trị cụ thể vào

trong ô tính thì khi thay đổi giá trị trong

một ô ta cũng phải thay đổi công thức

theo Như vậy nếu phải tính TBC của một

dãy số dài sẽ gặp rất nhiều khó khăn

GV: Vì vậy chúng ta nên dùng cách nhập

sử dụng địa chỉ ô tính như sau

=Average(A1,A2,A3)

Khi giá trị trong một ô tính thay đổi thì

kết quả cũng được tự động cập nhập theo

GV thực hành mẫu

HS quan sát

Hàm được sử dụng để thực hiện tính toántheo công thức với các giá trị dữ liệu cụthể

Sử dụng các hàm có sẵn trong chươngtrình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàngnhanh chóng

GV: Tương tự như nhập với công thức

Em có thể nêu cách nhập hàm?

Cho HS quan sát H22

* lưu ý: khi nhập hàm vào một ô tính,

giống như với công thức, dấu = ở đầu là

Học bài và chuẩn bị cho giờ thực hành

VI.Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Trang 33

Ngày giảng: 11/10/2010

BÀI 4

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Giới thiệu cho HS một số hàm trong chương trình bảng tính

+ Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học

+ Sử dụng được một số hàm cơ bản như: SUM, MAX, MIN, AVERAGE

+ Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ, cũngnhư địa chỉ các khối trong công thức

+ Sử dụng được địa chỉ khối làm tham số của hàm

+ Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập

B.Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan

+ Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

C.Tiến trình giờ dạy:

I Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Hàm là gì? Em sử dụng hàm vào việc gì?

HS: hàm là công thức đã được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tínhtoán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trìnhbảng tính giúp việc tính toán dễ dàng nhanh chóng

=Sum(15,24,45) cho kết quả 84

=Sum(A2,B8) cho kết quả 32

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a.Hàm tính tổng:

Hàm tính tổng của một dãy các số

Tên hàm SumCách nhập: = Sum(a,b,c, )Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ôtính, số lượng các biến không hạn chế

Trang 34

-Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27

công thức sẽ ntn?

Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử dụng địa

chỉ các khối trong công thức tính giúp đơn

giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán

=Average(15,24,45) cho kết quả 28

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

10,7,9,27,2 thì công thức như sau:

-GV: Với những bảng tính đơn giản các em

có thể nhìn thấy ngay giá trị lớn nhất nhưng

với những bảng tính gồm nhiều dữ liệu thì

việc nhìn trực tiếp sẽ gặp nhiều khó khăn

-GV: Cho hs biết CTTQ

- Lấy VD cụ thể

=Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24

Khối A1:A5 lần chứa số 2,4,6,8,24,3 thì:

=Max(A1: A5) cho kết quả 24

Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử

dụng địa chỉ các khối trong công thứctính giúp đơn giản trong việc liệt kêcác giá trị tính toán

b.Hàm tính TBC:

Tính trung bình cộng của một dãy cácsố

Tên hàm AverageCách nhập:

=Average(a,b,c )Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ôtính, số lượng các biến không hạn chế

VD:

=Average(15,24,45) cho kết quả 28Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứacác số: 10,7,9,27,2 thì công thức nhưsau:

=Average(A1:A5) kết quả =11

Chú ý: Hàm Average cũng cho phép

sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tínhcũng như địa chỉ các khối trong côngthức tính

c.Hàm xác định giá trị lớn nhất:

Xác định giá trị lớn nhất trong mộtdãy số

Tên hàm: MaxCách nhập:

=Max(a,b,c…)VD:

=Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24Khối A1:A5 lần chứa số 2,4,6,8,24,3thì:

=Max(A1: A5) cho kết quả 24

Ngày đăng: 04/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính và trang tính là gì? - Giáo án Tin 7 - kỳ I (Trần Thanh Dung)
Bảng t ính và trang tính là gì? (Trang 10)
Bảng tính - Giáo án Tin 7 - kỳ I (Trần Thanh Dung)
Bảng t ính (Trang 28)
Hình 31 trang 35 SGK - Giáo án Tin 7 - kỳ I (Trần Thanh Dung)
Hình 31 trang 35 SGK (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w