Căn bậc hai I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ Hoạt động 3
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn : chơng i - căn bậc hai căn bậc ba
Tiết : 1 Đ 1 Căn bậc hai
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh
II/ Chuẩn bị :
+ HS : Tự ôn tập Khái niệm căn bậc hai Toán 7
III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 :
- Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 gồm 4 chơng
- Các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách học, cách chuẩn bị bài ở nhà, các
dụng cụ tối thiểu cần có
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số học
- HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không
âm đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh SGK
- HS làm bài tập ?1 và trả lời bằng miệng
- GV : Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai và cách viết
từng loại căn đó Số nào chỉ có một căn bậc hai ? Số nào
không có căn bậc hai ?
- GV chỉ vài căn bậc hai số học của các số ở bài tập ?1
- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số dơng a và
trờng hợp đặc biệt nếu a = 0
- HS nêu một vài ví dụ Giáo viên đa ra vài phản ví dụ
nh 8 ; 9
- GV hớng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa căn bậc hai
số học và định nghĩa căn bậc hai để biểu diễn căn bậc hai số
học bằng công thức
- Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng giấy và vài em
trình bày trên bảng
- GV giới thiệu phép khai phơng Cách áp dụng hai
định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học
- HS làm bài tập ?3 bằng giấy hoặc trình bày trên bảng (
Chú ý cách trình bày)
Định nghĩa : SGK
Ví dụ : căn bậc hai số học của 9 là 3, đợc viết là
) 3 (
9 và trình bày là :
3
9 vì 9 0 và 32 = 9
Với a 0, thì
a x x a
Hoạt động 4 : So sánh các căn bậc hai số học
- Gv nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với các số a, b
không âm, nếu a > b thì a b " , HS cho ví dụ minh hoạ
- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu định lý
tổng hợp cả hai kết quả trên
- GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so sánh các số và
làm ví dụ 2 SGK
- HS làm bài tập ?4 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 2
- GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 và cách giải
quyết
Định lý : SGK Với a 0, b 0 thì
b a b
a
Ví du 2 : So sánh a/ 2 và 3 b/ 11 và 3
Ví dụ 3 :
Tìm x không âm
Trang 2- HS làm bài tập ?5 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 3
Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài
- HS làm nhanh bài tập 1 Nêu cách làm
- HS làm bài tập theo nhóm (Mỗi bàn 1 nhóm) bài tập 4
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Về nhà học lại bài
- GV hớng dẫn hs làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT
- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 2 Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết cách tìm điều kiện xác định của A, có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức đơn giản
II/ Chuẩn bị :
- GV chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
- Hs : Ôn định lí Pitago, qui tắc trị tuyệt đối
III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a
- Muốn chứng minh x a ta phải chứng minh những điều gì ?
Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 d) 0 , 36 0 , 6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 e) 0 , 36 0 , 6
c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
Câu hỏi 2 : Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học
Giải bài tập : So sánh 1 và 2 rồi so sánh 2 và 2+1
So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1
GV : - Cho hs nhận xét, chốt, cho điểm
- Đặt vấn đề
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dung cầnghi nhớ
Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai
+ GV cho HS làm ?1
2
25 x
Qua bài tập trên GV giới thiệu
Căn thức bậc hai 25 x2 đợc gọi là căn thức bậc hai của
25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn Tổng quát: A
+ HS nêu nhận xét tổng quát?
Tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi
A là căn thức bậc hai của
A, còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức
d-ới dấu căn
Hoạt động 4 : A xác định khi nào?
+ GV giới thiệu: A xác định khi nào? Nêu ví dụ 1 SGK, A xác định( hay có nghĩa)
Trang 3có phân tích theo giới thiệu ở trên?
+ HS: làm bàI tập ?2 Với giá trị nào của x thì 5 2x xác
định?
khi A lấy giá trị không âm
Hoạt động 5 :Hằng đẳng thức A2 A
GV cho HS làm bài tập ?3
+ Cho HS quan sát kết quả trong bảng và nhận xét quan hệ
2
a và a
+ GV giới thiệu định lý và hớng dẫn chứng minh
+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng hợp ”Bình phơng một
số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại đợc số ban đầu” ?
+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai)
+HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện nhóm lên trình bày
kết quả trên bảng cả lớp nhận xét
+GV trình bày câu a ví dụ 3 và hớng dẫn HS làm câu b Ví
dụ 3
+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và b, đại diện nhóm lên
bảng trình bày kết quả của nhóm mình
+GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 và yêu cầu HS làm câu b
Định lý:
Với mọi số a, ta có a2 = a
Chú ý: Một cách tổng quát,
với A là một biểu thức ta có
A
A2 có nghĩa là:
A
A 2 nếu A 0
A
A2 nếu A<0
Hoạt động 6 :Củng cố & Dặn dò
+ HS làm các bài tập 6 , 8c, 8d SGK/10
+ Bt nâng cao : So sánh 37 14 và 6 - 15
+ Chuẩn bị bài tập cho tiết sau luyện tập từ bài 11-15 SGK và làm bài tập 9, 10 SGK
Tuần : Ngày soạn :
Tiết: 3 Luyện tập
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 A
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
II/ chuẩn bị : Hs Làm tốt các bài tập và học bài ở nhà
III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Làm 2 bài tập sau : (2 HS)
a) Tìm x để 2 x 3 có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức sau: ( 3 10 ) 2
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà
+ GV chữa bài tập 9 và 10 SGK
Bài 9: Đa phơng trình về dạng x m dạng quen thuộc ở
lớp 7
Bài 10: Câu a: Biến đổi vế trái ( sử dụng hằng đẳng thức)
Câub: sử dụng kết quả của câu a và HĐT A2 A
m x m
A
A2
Hoạt động 4 :Hớng dẫn HS làm các bài tập 11, 12,13
Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai phơng, nhân
hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải
Bài12: Dạng tìm điều kiện để Acó nghĩa
HS cả lớp làm bài12a và b SGK
Lu ý:
A
A2 có nghĩa là
A
A 2 nếu A 0
Trang 4Bài13: Sử dụng HĐT A2 A lu ý điều kiện của A
+ HS cả lớp làm bài13a và 13b SGK
+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS xem kết quả
và tự sửa sai cho mình
A
A2 nếu A<0
Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 12c,d và
13c,d , bài14 ( Phân tích thành nhân tử) HD: sử dụng
ph-ơng pháp HĐT Chú ý: Với a 0 thì 2
a
a
Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét
Chú ý: Với a 0 thì 2
a
a
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Bài tập về nhà 15 và 16 SGK
- BT nâng cao : 1/ Tìm giá trị nhỏ nhất của y = 2 2 1 2 2 1
x
2/ Tính: a/ 6 2 5 6 2 5 b/ 3 2 2 6 4 2
- Nghiên cứu bài sau :”Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng”
Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 4 Đ3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Tính: a) 16 25 b) 16 25 (Gọi 2 em lên bảng và làm 2 bài tập trên)
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Xây dựng định lý
Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS vừa đợc kiểm
tra?
- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng
- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b không âm ta có:
b
a
b
a
Định lý:
Với a và b là hai số không âm
ta có:
a b a. b
Hoạt động 4 : Chứng minh định lý
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học
- Để chứng minh a blà căn bậc hai số học của ab thì
ta phải chứng minh những gì?
- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều
số không âm
SGK
Hoạt động 5 : áp dụng
GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một tích, sau đó
h-ớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy tắc trên
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau đó hớng
dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy tắc trên
- Muốn khai phơng một tích của các số không âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
- Muốn nhân các căn bậc hai
Trang 5Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng quát:
B A
AB với A, B là hai biểu thức không âm
Đặc biệt: A2 A2 A với A là biểu thức không âm
GV hớng dẫn cho HS giải ví dụ 3, chú ý bài b
của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả
đó
Hoạt động 6 : Củng cố và dặn dò
- HS làm bài tập ?4 SGK theo nhóm, sau đó cử đại diện nhóm lên sửa bài cả lớp góp ý
- Bài tập về nhà Từ bài 17 - 21 SGK, xem phần luyện tập
- Bt nâng cao : Rút gọn : a/ M =
45 27 2 18 3
20 12 2 8 3
b/ N = 4 8 2 2 2 2 2 2
Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 5 LUYệN TậP
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
c) Rút gọn: a4 ( 3 a) 2 với a 3 d) Rút gọn: 5a 45a 3a với a 0
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Cho HS cả lớp làm bài 22
HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và quy tắc khai
của một tích để giải quyết các bài toán trên
- GV: chấm một số bài và cho HS chữa bài trên bảng
Kết quả bài 22 a) 5 b) 15 c) 45 d) 25
Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm
- Cho HS làm việc theo nhóm bài 24a,b
HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để, chú ý khi bỏ dấu
của giá trị tuyệt đối
24a) 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 4 ( 1 3x) 4 2 ( 1 3x) 2
24b) Rút gọn đợc 3a b 2 Thay a=-2 và b= - 3, tính
đợc 6 3 12 Kết quả xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả, cả
cho nhận xét
Kết quả bài 24 24a) xấp xỉ 21, 029 24b) xấp xỉ 22,393
Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp
GV cho HS làm bài 25 cả lớp
Bài25a) HD: Cách 1: Đa về 16x = 82 suy ra x= ?
Cách 2: Đa về 4 x = 8 x 2 Tìm đợc x = 22
Suy ra x = ?
Kết quả bài 25 a) x = 4 b) x = 1,25 c) x = 50 d) x1 =-2; x2 = 4
Hoạt động 6 :Dặn dò
Trang 6- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Bt nâng cao : Tính 2 40 12 2 75 3 5 48
- Chuẩn bị bài mới:” Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng”
Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Tính a)
25
16
b)
25
16
(Cho 2 HS kiểm tra nội dung trên)
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Xây dựng định lý
- GV cho 2 HS nhận xét hai kết quả trên Từ nhận xét của
HS cho các em khái quát định lý
- GV cho 1HS phát biểu nội dung định lý Sau đó GV
h-ớng dẫn cho HS chứng minh định lý ( Dựa vào định nghĩa
căn bậc hai số học để chứng minh định lý trên)
Định lý: Với a là số không âm
và b là số dơng, ta có
b
a b
a
Hoạt động 4 : áp dụng
a) Quy tắc khai phơng của một thơng:
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một thơng và
h-ớng dẩn HS làm ví dụ 1
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?2
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai và hớng dẫn
cho HS làm ví dụ 2
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?3
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
GV tổng kết : Một cách tổng quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dơng, ta có:
B
A B
A
áp dụng:
a) Quy tắc khai ph ơng một th -
ơng: Muốn khai phơng một thơng a/b trong đó số a không
âm và số b dơng, ta có thể lần lợt khai phơng số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai: Muốn chia hai căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng, ta
có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
Hoạt động 5 : Củng cố
GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp Sau đó GV sửa hoàn
chỉnh bài tập trên
HS tiếp tục làm các bài 28a,c ; 29a,d ; 30 a,c tại lớp, sau
đó GV chọn chấm và sửa một số bài
Hoạt động 6: Dặn dò
- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau
Trang 7Tuần : Ngày soạn :
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn
II/ Chuẩn bị : Hs ôn lại các phép khai phơng và làm bt ở nhà
III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng áp dụng: Tính
6 , 1
1 , 8
Câu hỏi 2 :Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng: Tính:
735 15
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà
- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý cho HS kết quả:
Khai phơng của một hiệu hai số không âm a và b không
chắc bằng hiệu của khai phơng số a với khai phơng số b
Hoạt động 4 :Luyện tập
- GVCho HS làm bài theo nhóm
Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp dụng
khai phơng một tích 3 thừa số
Bài 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử thành nhân tử
sau đó rút gọn và áp dụng khai phơng của một thơng
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử đại diện
lên bảng chữa bài, GV chữa sai
Kết quả:
Bài 32a:
24 7
Bài 32c:
2 17
Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp
- GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c, bài 34a và 34c
Bài 33a: HD: Đa về dạng 2 x 5 2 Suy ra x = 5
3
12 12
.
x
Suy ra x1= 2 ;x2 2
Bài 34a,c: HD: áp dụng HĐT A2 A Chú ý điều kiện của a
Hoạt động 6 : Củng cố, dặn dò
- Bài tập về nhà 33b,c; 34 b,c ; 35 và 37
8
1 7
2 : 5
4 7
2 3
1 3
2 2
1 3
1
b/ 3 5 3 5 2
- Chuẩn bị bài mới : “Bảng căn bậc hai” của V.M.Bra đi xơ
Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 8 Đ5 Bảng căn bậc hai
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Trang 8- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Biết tra bảng Bra đi xơ để tìm căn bậc hai của một số không âm Thành thạo tìm căn bậc hai bằng máy tính Casio …
II/ Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính điện
tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS
III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét , GV kiểm tra
và ghi điểm, nhận xét bài làm
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng
- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo của nó, các
cột hiệu chính của bảng qua bảng phụ
Hoạt động 4 : Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm 1 , 68
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296 Vậy
68
,
Ví dụ 2: Tìm 39 , 18 Tại sao giao của hàng 39, và cột
1, ta thấy số 6,253 Ta có 31 , 9 6 , 253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6 Ta
dùng số 6 này để hiệu chính chữ số ở cuối số 6,253 nh
sau: 6,253+0,006 = 6,259
Vậy 39 , 18 6 , 259
áp dụng : Cho HS làm bài tập ?1 SGK
b)Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
Ví dụ: Tìm 1680 Ta biết 1680 = 16,8 100
Tra bảng ta đợc 16 , 8 4,099
Vậy 1680 10 4 , 099 40 , 99
áp dụng: HS làm bài tập ?2 SGK
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó 0 , 00168 16 , 8 : 10000 4 , 099 : 100 0 , 04099
Chú ý : Xem SGK
Hoạt động 5 :Dặn dò
- Bài tập về nhà 38,39 ,40 và 41 SGK
Trang 9
Tuần : Ngày soạn :
Tiết :9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trênđể so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- GVCho HS trả lời ?1 SGK Lu ý: Dựa vào định lý khai
phơng của một tích và HĐT A2 A để trả lời
- GV giới thiệu thuật ngữ: “Đa thừa số ra ngoài dấu căn”
Ví dụ 1: a) 3 2 2 3 2
b) 20 4 5 2 2 5 2 5
- GV cho HS làm ví dụ 2: 3 5 20 5
- GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng dạng”
Tổng quát:
Với hai biểu thức A và B mà
B 0, ta có A2 B A B
tức là: Nếu A 0 &B 0 thì
B A B
Nếu A<0 và B 0 thì
B A B
A2
Hoạt động 4 :Luyện tập
- Cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK
Mỗi nhóm cử đại lên bảng trình bày bài của nhóm mình, cả lớp nhận xét, GV bổ sung và hoàn chỉnh bài giải
- Cả lớp làm ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV
- Cả lớp làm bài tập ?3 SGK HD: Chú ý điều kiện của avàb
Hoạt động 5 :Đa thừa số vào trong dấu căn
- GV: Ta có thể đa một thừa số ra ngoài dấu căn, vậy ta
có thể đa một thừa số vào trong dấu căn đợc không?
Căn cứ vào phép biến đổi ngợc GV hớng dẫn cho HS làm
ví dụ 4 SGK: Đa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7 b) -2 3 c) d)
- GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?4 SGK
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV kiểm tra và
hoàn chỉnh bài toán
Tổng quát:
Nếu A 0 &B 0 thì
B A B
Nếu A<0 và B 0 thì
B A B
Hoạt động 6 : Củng cố &dặn dò
- GV cho HS làm bài tập tại lớp các bài 43; 44
- Bt nâng cao :
Giải phơng trình : 2 16 84 2 2 8 16 2 0
x
Trang 10Tuần : Ngày soạn :
Tiết : 10 luyện tập
I / Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
- Bớc đầu ứng dụng các phép đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn để so sánh và rút gọn
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Đa thừa số ra ngoài dấu căn : A = 7 x 2 với x>0 ; B = 8 y 2 với y<0
Rút gọn các biểu thức sau : C = 75 48 300 ; D = 9 a 16 a 49 a với a0
Câu hỏi 2 :
Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Đa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7 với x>0 ; B = x 13với x<0
So sánh : a) 2 40 v ới 20 ; b) 2 40 12 v ới 3 5 48
Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : So sánh hai biểu thức có chứa căn bậc hai
Bài tập 45 :
- Thờng khi so sánh hai biểu thức có chứa
căn bậc hai, ta sử dụng kiến thức nào ? (với
a 0, b 0 thì ab a b )
- Để dể so sánh ta thờng sử dụng phép biến
đổi nào ?
Bài tập 45 :
a) 3 3 27 12 hoặc 12 2 3 3 3
b) 7 49 45 3 5
5
1 25
150 6
3
18 3
17 51 3
1
d)
2
1 6 2
36 2
3 4
6 6 2
1
Hoạt động 4 : Rút gọn biểu thức
Bài tập 46 :
- Trong bài tập a, ta thấy các biểu thức dới
dấu căn nh thế nào ?
- Trong bài tập b , làm thế nào để có thể
ứng dụng cách giải ở bài tập a
Bài tập 47 :
- GV hớng dẫn HS sử dụng các hằng đẳng
thức đã học ( a2 - b2 ; (a -b)2 ; A 2 A
để giải bài toán này
- GV hớng dẫn HS chú ý đến điều kiện đã
cho của các biến để giải phóng dấu giá trị
tuyệt đối
Bài tập 46 :
28 x 2 4 28 x 2 21 x 2 20 x 2 3
28 x 18 7 x 8 5 x 3 B
x 5 27 x 3 27 x 4 x 2 A
Bài tập 47 :
3 y x
2 2
3 y x y x
y x 2
2
3 y x y x
y x 2 2
y x 3 y x
2 A
2 2
2
5 a 2 5 5
a 2 1
a 2 1 a 5 a
4 a 4 1 a 5
1 -2a
1 -2a 2a 1
-2a
a 2
1 -2a
2 1
-2a 2
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đẵhớng dẫn và sữa chữa
- Làm thêm các bầi tập 58 đến 61 SBT tập 1
- Chuẩn bị bài "Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt) cho tiết sau