1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại 7 (dành cho lớp nâng cao)

19 668 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 - Căn bậc hai và hằng đẳng thức
Người hướng dẫn Lê Văn Hanh
Trường học Thcs Thiệu Nguyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Thiệu Nguyên
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 710 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc hai I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ Hoạt động 3

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn : chơng i - căn bậc hai căn bậc ba

Tiết : 1 Đ 1 Căn bậc hai

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh

II/ Chuẩn bị :

+ HS : Tự ôn tập Khái niệm căn bậc hai Toán 7

III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 :

- Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 gồm 4 chơng

- Các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách học, cách chuẩn bị bài ở nhà, các

dụng cụ tối thiểu cần có

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số học

- HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không

âm đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh SGK

- HS làm bài tập ?1 và trả lời bằng miệng

- GV : Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai và cách viết

từng loại căn đó Số nào chỉ có một căn bậc hai ? Số nào

không có căn bậc hai ?

- GV chỉ vài căn bậc hai số học của các số ở bài tập ?1

- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số dơng a và

trờng hợp đặc biệt nếu a = 0

- HS nêu một vài ví dụ Giáo viên đa ra vài phản ví dụ

nh  8  ; 9

- GV hớng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa căn bậc hai

số học và định nghĩa căn bậc hai để biểu diễn căn bậc hai số

học bằng công thức

- Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng giấy và vài em

trình bày trên bảng

- GV giới thiệu phép khai phơng Cách áp dụng hai

định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học

- HS làm bài tập ?3 bằng giấy hoặc trình bày trên bảng (

Chú ý cách trình bày)

Định nghĩa : SGK

Ví dụ : căn bậc hai số học của 9 là 3, đợc viết là

) 3 (

9  và trình bày là :

3

9  vì 9 0 và 32 = 9

Với a  0, thì

a x x a

Hoạt động 4 : So sánh các căn bậc hai số học

- Gv nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với các số a, b

không âm, nếu a > b thì a  b " , HS cho ví dụ minh hoạ

- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu định lý

tổng hợp cả hai kết quả trên

- GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so sánh các số và

làm ví dụ 2 SGK

- HS làm bài tập ?4 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 2

- GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 và cách giải

quyết

Định lý : SGK Với a  0, b  0 thì

b a b

a  

Ví du 2 : So sánh a/ 2 và 3 b/ 11 và 3

Ví dụ 3 :

Tìm x không âm

Trang 2

- HS làm bài tập ?5 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 3

Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài

- HS làm nhanh bài tập 1 Nêu cách làm

- HS làm bài tập theo nhóm (Mỗi bàn 1 nhóm) bài tập 4

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Về nhà học lại bài

- GV hớng dẫn hs làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT

- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 2 Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách tìm điều kiện xác định của A, có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức đơn giản

II/ Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra

- Hs : Ôn định lí Pitago, qui tắc trị tuyệt đối

III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a

- Muốn chứng minh x  a ta phải chứng minh những điều gì ?

Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 d) 0 , 36  0 , 6

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 e) 0 , 36   0 , 6

c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

Câu hỏi 2 : Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học

Giải bài tập : So sánh 1 và 2 rồi so sánh 2 và 2+1

So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1

GV : - Cho hs nhận xét, chốt, cho điểm

- Đặt vấn đề

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dung cầnghi nhớ

Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai

+ GV cho HS làm ?1

2

25  x

Qua bài tập trên GV giới thiệu

Căn thức bậc hai 25  x2 đợc gọi là căn thức bậc hai của

25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn Tổng quát: A

+ HS nêu nhận xét tổng quát?

Tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi

A là căn thức bậc hai của

A, còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức

d-ới dấu căn

Hoạt động 4 : A xác định khi nào?

+ GV giới thiệu: A xác định khi nào? Nêu ví dụ 1 SGK, A xác định( hay có nghĩa)

Trang 3

có phân tích theo giới thiệu ở trên?

+ HS: làm bàI tập ?2 Với giá trị nào của x thì 5  2x xác

định?

khi A lấy giá trị không âm

Hoạt động 5 :Hằng đẳng thức A2 A

GV cho HS làm bài tập ?3

+ Cho HS quan sát kết quả trong bảng và nhận xét quan hệ

2

a và a

+ GV giới thiệu định lý và hớng dẫn chứng minh

+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng hợp ”Bình phơng một

số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại đợc số ban đầu” ?

+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Không cần tính căn

bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến

đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai)

+HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện nhóm lên trình bày

kết quả trên bảng cả lớp nhận xét

+GV trình bày câu a ví dụ 3 và hớng dẫn HS làm câu b Ví

dụ 3

+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và b, đại diện nhóm lên

bảng trình bày kết quả của nhóm mình

+GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 và yêu cầu HS làm câu b

Định lý:

Với mọi số a, ta có a2 = a

Chú ý: Một cách tổng quát,

với A là một biểu thức ta có

A

A2  có nghĩa là:

A

A 2 nếu A 0

A

A2   nếu A<0

Hoạt động 6 :Củng cố & Dặn dò

+ HS làm các bài tập 6 , 8c, 8d SGK/10

+ Bt nâng cao : So sánh 37  14 và 6 - 15

+ Chuẩn bị bài tập cho tiết sau luyện tập từ bài 11-15 SGK và làm bài tập 9, 10 SGK

Tuần : Ngày soạn :

Tiết: 3 Luyện tập

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 A

- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn

II/ chuẩn bị : Hs Làm tốt các bài tập và học bài ở nhà

III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Làm 2 bài tập sau : (2 HS)

a) Tìm x để 2 x 3 có nghĩa?

b) Rút gọn biểu thức sau: (  3 10 ) 2

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà

+ GV chữa bài tập 9 và 10 SGK

Bài 9: Đa phơng trình về dạng x  m dạng quen thuộc ở

lớp 7

Bài 10: Câu a: Biến đổi vế trái ( sử dụng hằng đẳng thức)

Câub: sử dụng kết quả của câu a và HĐT A2 A

m x m

A

A2 

Hoạt động 4 :Hớng dẫn HS làm các bài tập 11, 12,13

Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai phơng, nhân

hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải

Bài12: Dạng tìm điều kiện để Acó nghĩa

HS cả lớp làm bài12a và b SGK

Lu ý:

A

A2  có nghĩa là

A

A 2 nếu A 0

Trang 4

Bài13: Sử dụng HĐT A2 A lu ý điều kiện của A

+ HS cả lớp làm bài13a và 13b SGK

+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS xem kết quả

và tự sửa sai cho mình

A

A2   nếu A<0

Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm

Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 12c,d và

13c,d , bài14 ( Phân tích thành nhân tử) HD: sử dụng

ph-ơng pháp HĐT Chú ý: Với a 0 thì  2

a

a 

Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét

Chú ý: Với a 0 thì  2

a

a 

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Bài tập về nhà 15 và 16 SGK

- BT nâng cao : 1/ Tìm giá trị nhỏ nhất của y = 2 2 1 2 2 1

x

2/ Tính: a/ 6  2 5  6  2 5 b/ 3  2 2  6  4 2

- Nghiên cứu bài sau :”Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng”

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 4 Đ3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Tính: a) 16 25 b) 16 25 (Gọi 2 em lên bảng và làm 2 bài tập trên)

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Xây dựng định lý

Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS vừa đợc kiểm

tra?

- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng

- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b không âm ta có:

b

a

b

a

Định lý:

Với a và b là hai số không âm

ta có:

ab a. b

Hoạt động 4 : Chứng minh định lý

- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý

HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học

- Để chứng minh a blà căn bậc hai số học của ab thì

ta phải chứng minh những gì?

- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều

số không âm

SGK

Hoạt động 5 : áp dụng

GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một tích, sau đó

h-ớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong SGK

- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy tắc trên

GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau đó hớng

dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK

- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy tắc trên

- Muốn khai phơng một tích của các số không âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

- Muốn nhân các căn bậc hai

Trang 5

Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng quát:

B A

AB  với A, B là hai biểu thức không âm

Đặc biệt:  A2  A2 A với A là biểu thức không âm

GV hớng dẫn cho HS giải ví dụ 3, chú ý bài b

của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả

đó

Hoạt động 6 : Củng cố và dặn dò

- HS làm bài tập ?4 SGK theo nhóm, sau đó cử đại diện nhóm lên sửa bài cả lớp góp ý

- Bài tập về nhà Từ bài 17 - 21 SGK, xem phần luyện tập

- Bt nâng cao : Rút gọn : a/ M =

45 27 2 18 3

20 12 2 8 3

b/ N = 4  8 2  2  2 2  2  2

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 5 LUYệN TậP

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức

II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:

c) Rút gọn: a4 ( 3  a) 2 với a  3 d) Rút gọn: 5a 45a  3a với a 0

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Luyện tập

- Cho HS cả lớp làm bài 22

HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và quy tắc khai

của một tích để giải quyết các bài toán trên

- GV: chấm một số bài và cho HS chữa bài trên bảng

Kết quả bài 22 a) 5 b) 15 c) 45 d) 25

Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm

- Cho HS làm việc theo nhóm bài 24a,b

HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để, chú ý khi bỏ dấu

của giá trị tuyệt đối

24a) 4 ( 1  6x 9x2 ) 2  4 ( 1  3x) 4  2 ( 1  3x) 2

24b) Rút gọn đợc 3a b 2 Thay a=-2 và b= - 3, tính

đợc 6 3  12 Kết quả xấp xỉ 22,392

- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả, cả

cho nhận xét

Kết quả bài 24 24a) xấp xỉ 21, 029 24b) xấp xỉ 22,393

Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp

GV cho HS làm bài 25 cả lớp

Bài25a) HD: Cách 1: Đa về 16x = 82 suy ra x= ?

Cách 2: Đa về 4 x = 8 x  2 Tìm đợc x = 22

Suy ra x = ?

Kết quả bài 25 a) x = 4 b) x = 1,25 c) x = 50 d) x1 =-2; x2 = 4

Hoạt động 6 :Dặn dò

Trang 6

- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK

- Bt nâng cao : Tính 2 40 12  2 75  3 5 48

- Chuẩn bị bài mới:” Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng”

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Tính a)

25

16

b)

25

16

(Cho 2 HS kiểm tra nội dung trên)

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Xây dựng định lý

- GV cho 2 HS nhận xét hai kết quả trên Từ nhận xét của

HS cho các em khái quát định lý

- GV cho 1HS phát biểu nội dung định lý Sau đó GV

h-ớng dẫn cho HS chứng minh định lý ( Dựa vào định nghĩa

căn bậc hai số học để chứng minh định lý trên)

Định lý: Với a là số không âm

và b là số dơng, ta có

b

a b

a

Hoạt động 4 : áp dụng

a) Quy tắc khai phơng của một thơng:

- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một thơng và

h-ớng dẩn HS làm ví dụ 1

- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?2

Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:

- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai và hớng dẫn

cho HS làm ví dụ 2

- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?3

Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả

GV tổng kết : Một cách tổng quát, với biểu thức A không

âm và biểu thức B dơng, ta có:

B

A B

A

áp dụng:

a) Quy tắc khai ph ơng một th -

ơng: Muốn khai phơng một thơng a/b trong đó số a không

âm và số b dơng, ta có thể lần lợt khai phơng số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai: Muốn chia hai căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng, ta

có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó

Hoạt động 5 : Củng cố

GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp Sau đó GV sửa hoàn

chỉnh bài tập trên

HS tiếp tục làm các bài 28a,c ; 29a,d ; 30 a,c tại lớp, sau

đó GV chọn chấm và sửa một số bài

Hoạt động 6: Dặn dò

- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau

Trang 7

Tuần : Ngày soạn :

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai

- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn

II/ Chuẩn bị : Hs ôn lại các phép khai phơng và làm bt ở nhà

III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng áp dụng: Tính

6 , 1

1 , 8

Câu hỏi 2 :Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng: Tính:

735 15

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà

- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý cho HS kết quả:

Khai phơng của một hiệu hai số không âm a và b không

chắc bằng hiệu của khai phơng số a với khai phơng số b

Hoạt động 4 :Luyện tập

- GVCho HS làm bài theo nhóm

Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp dụng

khai phơng một tích 3 thừa số

Bài 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử thành nhân tử

sau đó rút gọn và áp dụng khai phơng của một thơng

- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử đại diện

lên bảng chữa bài, GV chữa sai

Kết quả:

Bài 32a:

24 7

Bài 32c:

2 17

Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp

- GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c, bài 34a và 34c

Bài 33a: HD: Đa về dạng 2 x 5 2 Suy ra x = 5

3

12 12

.

x

Suy ra x1= 2 ;x2   2

Bài 34a,c: HD: áp dụng HĐT A2 A Chú ý điều kiện của a

Hoạt động 6 : Củng cố, dặn dò

- Bài tập về nhà 33b,c; 34 b,c ; 35 và 37

8

1 7

2 : 5

4 7

2 3

1 3

2 2

1 3

1

b/ 3  5  3  5  2

- Chuẩn bị bài mới : “Bảng căn bậc hai” của V.M.Bra đi xơ

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 8 Đ5 Bảng căn bậc hai

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 8

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Biết tra bảng Bra đi xơ để tìm căn bậc hai của một số không âm Thành thạo tìm căn bậc hai bằng máy tính Casio …

II/ Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính điện

tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS

III/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét , GV kiểm tra

và ghi điểm, nhận xét bài làm

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng

- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo của nó, các

cột hiệu chính của bảng qua bảng phụ

Hoạt động 4 : Cách dùng bảng

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ1: Tìm 1 , 68

Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296 Vậy

68

,

Ví dụ 2: Tìm 39 , 18 Tại sao giao của hàng 39, và cột

1, ta thấy số 6,253 Ta có 31 , 9  6 , 253

Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6 Ta

dùng số 6 này để hiệu chính chữ số ở cuối số 6,253 nh

sau: 6,253+0,006 = 6,259

Vậy 39 , 18  6 , 259

áp dụng : Cho HS làm bài tập ?1 SGK

b)Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100

Ví dụ: Tìm 1680 Ta biết 1680 = 16,8 100

Tra bảng ta đợc 16 , 8 4,099

Vậy 1680  10 4 , 099  40 , 99

áp dụng: HS làm bài tập ?2 SGK

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ: Tìm 0 , 00168

Ta biết 0,00168 = 16,8 : 10000

Do đó 0 , 00168  16 , 8 : 10000  4 , 099 : 100  0 , 04099

Chú ý : Xem SGK

Hoạt động 5 :Dặn dò

- Bài tập về nhà 38,39 ,40 và 41 SGK

Trang 9

Tuần : Ngày soạn :

Tiết :9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trênđể so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- GVCho HS trả lời ?1 SGK Lu ý: Dựa vào định lý khai

phơng của một tích và HĐT A2 A để trả lời

- GV giới thiệu thuật ngữ: “Đa thừa số ra ngoài dấu căn”

Ví dụ 1: a) 3 2 2 3 2

 b) 20 4 5 2 2 5 2 5

- GV cho HS làm ví dụ 2: 3 5  20  5 

- GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng dạng”

Tổng quát:

Với hai biểu thức A và B mà

B 0, ta có A2 BA B

tức là: Nếu A 0 &B 0 thì

B A B

Nếu A<0 và B 0 thì

B A B

A2  

Hoạt động 4 :Luyện tập

- Cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK

Mỗi nhóm cử đại lên bảng trình bày bài của nhóm mình, cả lớp nhận xét, GV bổ sung và hoàn chỉnh bài giải

- Cả lớp làm ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV

- Cả lớp làm bài tập ?3 SGK HD: Chú ý điều kiện của avàb

Hoạt động 5 :Đa thừa số vào trong dấu căn

- GV: Ta có thể đa một thừa số ra ngoài dấu căn, vậy ta

có thể đa một thừa số vào trong dấu căn đợc không?

Căn cứ vào phép biến đổi ngợc GV hớng dẫn cho HS làm

ví dụ 4 SGK: Đa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 7 b) -2 3 c) d)

- GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?4 SGK

Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV kiểm tra và

hoàn chỉnh bài toán

Tổng quát:

Nếu A 0 &B 0 thì

B A B

Nếu A<0 và B 0 thì

B A B

Hoạt động 6 : Củng cố &dặn dò

- GV cho HS làm bài tập tại lớp các bài 43; 44

- Bt nâng cao :

Giải phơng trình : 2 16 84 2 2 8 16 2 0

x

Trang 10

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : 10 luyện tập

I / Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

- Bớc đầu ứng dụng các phép đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn để so sánh và rút gọn

II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn

Đa thừa số ra ngoài dấu căn : A = 7 x 2 với x>0 ; B = 8 y 2 với y<0

Rút gọn các biểu thức sau : C = 75  48  300 ; D = 9 a  16 a  49 a với a0

Câu hỏi 2 :

Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Đa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7 với x>0 ; B = x 13với x<0

So sánh : a) 2 40 v ới 20 ; b) 2 40 12 v ới 3 5 48

Hoạt động của Thầy và Trò Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : So sánh hai biểu thức có chứa căn bậc hai

Bài tập 45 :

- Thờng khi so sánh hai biểu thức có chứa

căn bậc hai, ta sử dụng kiến thức nào ? (với

a  0, b  0 thì abab )

- Để dể so sánh ta thờng sử dụng phép biến

đổi nào ?

Bài tập 45 :

a) 3 3  27  12 hoặc 12  2 3  3 3

b) 7  49  45  3 5

5

1 25

150 6

3

18 3

17 51 3

1

d)

2

1 6 2

36 2

3 4

6 6 2

1

Hoạt động 4 : Rút gọn biểu thức

Bài tập 46 :

- Trong bài tập a, ta thấy các biểu thức dới

dấu căn nh thế nào ?

- Trong bài tập b , làm thế nào để có thể

ứng dụng cách giải ở bài tập a

Bài tập 47 :

- GV hớng dẫn HS sử dụng các hằng đẳng

thức đã học ( a2 - b2 ; (a -b)2 ; A 2 A

 để giải bài toán này

- GV hớng dẫn HS chú ý đến điều kiện đã

cho của các biến để giải phóng dấu giá trị

tuyệt đối

Bài tập 46 :

28 x 2 4 28 x 2 21 x 2 20 x 2 3

28 x 18 7 x 8 5 x 3 B

x 5 27 x 3 27 x 4 x 2 A

Bài tập 47 :

 

  

 

3 y x

2 2

3 y x y x

y x 2

2

3 y x y x

y x 2 2

y x 3 y x

2 A

2 2

2

5 a 2 5 5

a 2 1

a 2 1 a 5 a

4 a 4 1 a 5

1 -2a

1 -2a 2a 1

-2a

a 2

1 -2a

2 1

-2a 2

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đẵhớng dẫn và sữa chữa

- Làm thêm các bầi tập 58 đến 61 SBT tập 1

- Chuẩn bị bài "Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt) cho tiết sau

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày kết quả của nhóm mình. - giáo án đại 7 (dành cho lớp nâng cao)
Bảng tr ình bày kết quả của nhóm mình (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w