1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO ANLOP 1 TUAN 30 - 3 COT

19 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho Học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo -Em nĩi lời chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt lúc chia tay.. -Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi.. - Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại

Trang 1

TUẦN 30

CHIỀU Thứ tư, ngày 06 tháng 04 năm 2011

ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG

I MỤC TIÊU:

HS kể vài lợi ích của hoa và cây nơi công cộng đối với cuộc sống con người Nêu được vài việc làm bảo vệ hoa và cây Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên Biết bảo vệ cây và hoa ở đường làng, ngõ xóm và nhưng nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bè bạn cùng thực hiện

KNS:

Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

BVMT:

Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên yêu th1ich các loài hoa và cây

Không đồng tình với các hành vi việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng

Thái độ ứng xử thân thiện với MT thông qua việc bảo vệ cây và hoa.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

30’

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị Đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt khi

nào ?

- Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc , đúng

cách thể hiện điều gì ?

- Những bạn nào đã thực hành tốt những

điều đã học ?

- Nhận xét

3.Bài mới :

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa

Quan sát cây và hoa ở sân trường , vườn

trường , bồn hoa

- Cho Học sinh ra sân quan sát cây và hoa ở

sân trường , Giáo viên đặt câu hỏi

+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ?

Được ra chơi ở sân trường có bóng cây và

vườn hoa như thế em có thích không ?

+ Để sân trường và vườn trường luôn xinh

đẹp, mát mẻ, em cần làm gì ?

* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống

thêm đẹp , không khí trong lành ,mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các

em có quyền được sống trong môi trường

trong lành, an toàn.Các em cần chăm sóc bảo

vệ cây và hoa nơi công cộng

Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1

Hiểu biết một số hoạt động nhằm để chăm

sóc và bảo vệ cây và hoa

- Cho Học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo

-Em nĩi lời chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt lúc chia tay

- thể hiện là người lịch sự, văn minh

- Học sinh quan sát , thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên

-Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp

- Em rất thích

- Em luôn giữ gìn , bảo vệ , chăm sóc cây

và hoa

-Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi

- Các bạn đang trồng cây , tưới cây , chăm sóc cho bồn hoa

- Những việc đó giúp cho cây mọc tươi tốt , mau lớn

- Em có thể làm được

Trang 2

1’

viên hỏi :

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Những việc đĩ cĩ tác dụng gì ?

+ Em cĩ thể làm như các bạn đĩ khơng ?

* Giáo viên kết luận :

- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ cỏ , bắt

sâu Đĩ là những việc làm nhằm bảo vệ chăm

sĩc cây và hoa nơi cơng cộng , làm cho

trường em , nơi em sống thêm đẹp , thêm

trong lành

Hoạt đợng 3 : Quan sát thảo luận BT2

Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai

trong việc bảo vệ cây xanh

- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc yêu

cầu của BT , GV đặt câu hỏi :

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?

- Cho Học sinh tơ màu vào quần áo của bạn

cĩ hành vi đúng

* GV kết luận : Biết nhắc nhở , khuyên ngăn

bạn khơng phá cây là hànhøh động đúng Bẻ

cành , đu cây là hành động sai

4 Củng cố:

Cho HS hát bài “Ra chơi vườn hoa”

5 Dặn dị:

Nhận xét tiết học, dặn HS thực hiện những

điều đã học

- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho nhau

- Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại , thảo luận câu hỏi của GV

- Học sinh lên Trình bày trước lớp

- Lớp bổ sung ý kiến

Học sinh trình bày Học sinh lắng nghe

TẬP ĐỌC CHUYỆN Ở LỚP

I MỤC TIÊU:

HS đọc trơn cả bài ; Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bơi bẩn, vuốt tĩc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe bạn nhỏ ở lớp ngoan như thế nào? Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK

KNS:

Xác định vị trí

Nhận thức về bản thân

Lắng nghe tích cực

Tư duy phê phán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

60’

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới :

*Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp

a.HD đọc :

Học sinh nhắc lại đề bài

Trang 3

-GV đọc mẫu, y/c HS đọc thầm, Xác định số

dòng thơ, khổ thơ

+Luyện đọc tiếng, từ :

Cho HS luyện đọc một số tiếng, từ dễ lẫn

+phân tích tiếng

+Luyện đọc từng dòng thơ

Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ,HD cách

ngắt nhịp thơ :

Sáng nay / cô giáo gọi //

Đứng dậy / đỏ bừng tai//

Vuốt tóc con / mẹ bảo ://

+Luyện đọc khổ thơ, cả bài :

HD luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ – cả bài

thơ

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Cho HS đọc cả bài

b.Ôn vần uôc - uôt :

-Nêu y/c 1 : Tìm tiếng trong bài có vần uôt :

Cho HS nêu tiếng,phân tích cấu tạo tiếng

-Nêu y/c 2 :Tìm tiếng ngoài bài :

*có vần uôt :

*có vần uôc :

Cho các tổ thi đua viết tiếng tìm được vào bảng

con

Nhận xét

c.Củng cố bài tiết 1 :

Y/c học sinh đọc lại từng khổ thơ, bài thơ

TIẾT 2

a.Luyện đọc :

+Cho HS đọc bài trong SGK

+Tổ chức cho các tổ thi đọc

Nhận xét, tuyên dương

b.Tìm hiểu bài :

+Y/c học sinh đọc 2 khổ thơ đầu

H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở

lớp ?

+Y/c học sinh đọc khổ thơ cuối

H :Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

*GV liên hệ, gdhs

KNS:

Xác định vị trí

Nhận thức về bản thân

Lắng nghe tích cực

Tư duy phê phán

Cho HS đọc lại bài thơ (KK học sinh đọc thuộc

Đọc thầm, xác định số dòng thơ, khổ thơ

Luyện đọc tiếng,từ +phân tích tiếng : (cn ) Đứng dậy,trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ,ngoan

Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ

(cn- nhóm –tổ )

Luyện đọc khổ thơ, bài thơ : ( cn- đt)

HS tìm tiếng, luyện dọc : vuốt

Phân tích : vuốt = v +uôt +’

HS thi đua viết tiếng tìm được vào bảng con

Đọc lại các tiếng đã viết

Đọc lại khổ tho, bài thơ : (cn-đt)

Luyện đọc bài trong SGK Các tổ thi đua đọc (cn-nhóm đôi)

Đọc 2 khổ thơ đầu (lớp đọc thầm, 3 em đọc to)

… bạn Hoa không học bài Bạn Hùng cứ trêu con Bạn Mai tay đầy mực…

Đọc khổ thơ cuối (3 em) -Mẹ bảo : Nói mẹ nghe ở lớp Con đã ngoan thế nào ? Học sinh luyện đọc thuộc bài thơ

Luyện nói theo mẫu : (nhóm đôi)

HS1 :Bạn nhỏ làm những việc gì ?

Trang 4

1’

lòng )

c.Luyện nói :HD học sinh luyện nói theo tranh

(Nhóm đôi )

nhận xét, bổ sung cho đủ ý

3,Củng cố :

-Cho HS đọc lại bài thơ

5 Dặn dò:

-HD về làm bài tập (Vở BTTV )

-Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài « Mèo

con đi học »

HS2 :Bạn nhặt rác, giúp bạn đeo cặp,dỗ cho em bé nín khóc,được điểm 10

Học sinh lắng nghe

Tự nhiên – xã hội Trời nắng, trời mưa

I MỤC TIÊU:

Nhận biết và mô tả được mức độ đơn giản của hiện tương thời tiết: nắng, mưa Biết cách mặc khi

đi dưới trời nắng, trời mưa

GDMT:

HS Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới trời nắng, trời mưa.

Về thời tiết nắng mưa gió rét là yếu tố của môi trường sự thay đổi của thời tiết cũng ảnh hưởng đến sức khỏe của con người, có ý thức giữ gìn sức khỏe khi thay đổi thời tiết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

T

Giới thiệu bài mới: Trời nắng, trời mưa

HĐ1: Quan sát tranh

* Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa

Cho HS quan sát tranh về trời nắng, trời mưa

- GV cho HS lấy tranh ảnh mà HS mang theo để

riêng tranh trời nắng, trời mưa

- GV quan sát ,theo dõi ,sửa sai

- Cho đại diện 1 số nhóm lên trình bày Lớp

cùng GV nhận xét tuyên dương

GV kết luận:

+ Khi trời nắng, bầu trời trong xanh có mây

trắng, mặt trời sáng chói

+ Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi, bầu trời

phủ đầy mây xám nên không nhìn thấy mặt trời,

nước mưa làm ướt đường phố, cỏ cây và mọi vật

ở ngoài trời

HĐ2: Quan sát tranh

- GV cho HS lật SGK, hỏi và trả lời câu hỏi

trong SGK

- Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn phải đội nón,

mũ?

- HS hoạt động theo nhóm 4

- Mỗi HS đại diện nhóm lên nêu 1 dấu hiệu, vừa nói vừa chỉ tranh

HS làm việc theo cặp

Trang 5

- Để không bị ướt khi đi dưới trời mưa bạn phải

làm gì?

- GV quan sát, hướng dẫn những nhóm chưa

biết

- Gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày: 1 em

hỏi, 1 em trả lời Lớp theo dõi, tuyên dương

Kết luận: Đi dưới trời nắng phải đội mũ, nón để

không bị nhức đầu, sổ mũi Đi dưới trời mưa nhớ

đội ô dù để tránh bị ướt

HĐ3: Trò chơiø: Trời nắng – trời mưa

Giúp HS nắm được dấu hiệu trời nắng, trời

mưa

GV hướng dẫn chơi – 1 số tấm bìa vẽ dấu hiệu

hay chữ (trời nắng, trời mưa cách chơi như SGK)

3.Củng cố, dặn dò:

- Khi trời nắng, bầu trời như thế nào?

- Khi trời mưa ,bầu trời ra sao?

Dặn dò : Khi đi dưới trời nắng các em cần đội

mũ , nón

- Khi đi dưới trời mưa các em cần phải mặc áo

mưa hay che ô dù

Nhận xét tiết học ,dặn HS chuẩn bị bài “Quan

sát bầu trời”

HS 1 hỏi

HS 2 trả lời

HS tiến hành chơi trò chơi : “trời nắng, trời mưa.”

HS trả lời Nghe, ghi nhớ

=====================================================================

SÁNG Thứ năm, ngày 07 tháng 04 năm 2011

THỂ DỤC

BÀI 30 TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Tiếp tục học trò chơi "Kéo cưa lưa xẻ" Yêu cầu biết tham gia được vào trò chơi có kết hợp vần điệu

- Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II Địa điểm và phương tiện:

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- G nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu bài học

- Khởi động

2 phút

3 phút

- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau

đó quay thành hàng ngang Để G nhận lớp Điểm số và báo cáo sĩ số cho G

* Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường: 50 - 60m

* Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu

- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối, hông

2 Phần cơ bản:

- Trò chơi "Kéo cưa lừa

xẻ"

8 - 12 phút H tập hợp theo đội hình vòng tròn.Đầu tiên cho H khỏng 1 phút để H nhớ lại cách

chơi Tiếp theo G dạy cho H cách đọc bài vần

Trang 6

- Chuyền cầu theo nhóm 2

người

10 - 12 phút

điệu:

Kéo cưa kéo kít Làm ít ăn nhiều Làm đâu ngủ đấy

Nó lấy mất cưa Lấy gì mà kéo

Cho H chơi kết hợp có vần điệu

Cho H chơi

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh

- G cùng H hệ thống bài học

- Nhận xét giờ học và giao bài

tập về nhà

2 - 3 phút

2 phút

1 phút

- H đứng vỗ tay và hát

* Ôn động tác vươn thở và điều hoà của bài thể dục: mỗi động tác 2X8 nhịp

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(Trừ không nhớ )

I MỤC TIÊU: Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100 (dạng 65-30, 36-4).

Giải toán có phép trừ số có hai chữ số BT cần làm 1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

5

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

Y/c học sinh đặt tính rồi tính (bảng con) :

53 – 22 47 – 46

GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên

que tính Giáo viên làm song song với học

sinh

- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính

và nêu số que tính còn lại

HS làm bảng con: −2253

46

47

31 1

- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải

- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái

- Nêu số que tính còn lại : 3 chục và 5 que tức là 35 que tính

Trang 7

- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài học

như Sách giáo khoa

- Giới thiệu kỹ thuật tính

* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn

vị

* Viết dấu - Kẻ vạch ngang

* Tính (từ phải sang trái )

* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5

* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3

Vậy 65-30= 35

b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn thao

tác trừ giống trên nhưng lưu ý học sinh viết

số 4 thẳng cột với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Sách giáo

khoa

* Bài 1:

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép

tính

GV Lưu ý cách đặt số

Trừ từ phải sang trái

Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên

bảng lớp

- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm

tính sai hay đặt tính sai

Bài 3 : Tính nhẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật tính

nhẩm nhanh, đúng

- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 , 58-8,

67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất hiện số

0 )

- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục

- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện

- Cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt cách thực hiện

- Học sinh tự làm bài vào vở :

50

82

40

75

20

48

50

69

30

98

55

55

32 35 28 19 68 0

4

68

2

37

7

88

3

33

0

79

4

54

64 35 81 30 79 50

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng

- Cả lớp làm vào sách

- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì saođúng,vì sao sai

5

57

5

57

5

57

5

57

50 52 07 52

học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của giáo viên

3/Tính nhẩm:

66– 60 =6 98– 90 = 8 72 - 70 = 2

78 -50 =28 59 -30 =29 43 - 20 =23

58 -4 =54 67 -7 = 60 99 - 1 = 98

58 -8 =50 67 -5 = 62 99 - 9 = 90

6 5

3 0

-3 5

8 2

5 0

- - 6 8 4

Trang 8

1’

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

4.Củng cố :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

những học sinh ngoan hoạt động tốt

5 Dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập

trong vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập

Học sinh lắng nghe

Học sinh lắng nghe

Học sinh ghi nhớ

CHÍNH TẢ (Tập chép ) CHUYỆN Ở LỚP

I MỤC TIÊU:

+Học sinh chép lại chính xác khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” 20 chữ trong vòng 10 phút; Biết cách trình bày thể thơ 5 chữ ; Điền đúng vần : uôt hay uôc ; chữ c hay k Bài tập 2, 3 SGK/

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

30’ 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới:

*Giới thiệu bài:

a.Hướng dẫn tập chép:

GV treo bảng phụ,cho HS đọc bài tập chép:

Chuyện ở lớp Vuốt tóc con mẹ bảo:

-Mẹ chẳng nhớ nổi đâu

Nói mẹ nghe ở lớp

Con đã ngoan thế nào ?

H:- Nội dung khổ thơ nói lên điều gì ?

-Trong khổ thơ có những dấu câu nào ?

-HD tập viết một số tiếng, từ + phân tích cấu tạo

tiếng

Nhận xét, sửa sai

*HD cách trình bày khổ thơ vào vở

Cho HS chép bài, GV theo dõi, uốn nắn tư thế

ngồi viết cho HS

GV đọc lại từng dòng thơ, cho HS soát lỗi chính

tả

-Chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến

b.HD làm bài tập chính tả:

GV chuẩn bị trên bảng lớp,y/c 2 em lên điền vần

và chữ thích hợp

Cho cả lớp làm vào Vở BTTV

Chấm, chữa bài,củng cố quy tắc viết chữ k

Học sinh trình bày Học sinh đọc bài tập chép (cn)

-Mẹ muốn biết con học ở lớp ngoan như thế nào

-các dấu câu ( - , : , ? ) Tập viết một số tiếng, từ vào bảng con: Vuốt tóc, chẳng nhớ ,nghe, lớp, ngoan

Học sinh chép bài vào vở chính tả

Soát lỗi chính tả, ghi số lỗi ra lề vở Theo dõi, sửa lỗi sai

2 em lên bảng làm bài tập : a.Điền vần: uôt hay uôc

B … tóc ch … đồng b.Điền chữ : c hay k

túi … ẹo quả … am

HS đọc lại những từ vừa điền:

Buộc tóc, chuột đồng

Trang 9

1’

3.Củng cố:

-Y/c học sinh đọc lại bài chính tả

GV nhắc lại cách viết các dấu câu ( - , : , ? )

4 Dặn dò:

-Nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết

đúng , đẹp

Túi kẹo , quả cam

Đọc lại bài chính tả: (cn)

Học sinh ghi nhớ

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I MỤC TIÊU:

Tô được chữ hoa O ,Ô, Ơ, P đúng quy trình; tập viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu, từ ứng dụng : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viế lớp 1 tập hai Mỗi từ ngữ đều phải được viết ít nhất 1 lần

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

2’

30’

4’

1’

*Giới thiệu bài: Tô chữ hoa: O , Ô, Ơ, P

a.HD tô chữ hoa:

GV đính chữ mẫu,HD học sinh quan sát và

nhận xét

GV vừa nêu cấu tạo chữ hoa, vừa tô theo

chữ mẫu

GV viết mẫu,nêu quy trình viết

-Cho HS tập viết vào bảng con ( lần lượt

từng chữ)

Nhận xét, sửa sai

b.HD viết vần, từ ứng dụng:

GV treo bảng phụ, cho HS đọc lại bài trên

bảng:

uôi nải chuối

ưu con cừu

HD viết vào bảng con (lưu ý điểm đặt bút,

dừng bút) Nhận xét, sửa sai

c.HD tập tô chữ hoa, viết vần, từ vào vở

TV

*Tô chữ hoa: Tô mỗi chữ 1 dòng

*Tập viết: Viết vần, từ :mỗi chữ 1 dòng

GV theo dõi, uốn nắn chữ viết cho HS

Sửa tư thế ngồi viết, cách cầm bút

-Chấm bài ,nhận xét, tuyên dương những

em viết đúng quy trình, chữ đẹp

3.Củng cố:

-Cho HS đọc lại bài tập viết

-Nhắc lại cấu tạo chữ hoa O, Ô, Ơ, P

4 Dặn dò:

HS nhắc lại đề bài

Quan sát chữ mẫu, nhận xét về độ cao, các nét…

HS theo dõi quy trình tô và viết chữ hoa

Tập viết vào bảng con:

O , O , O , P

Đọc bài tập viết trên bảng

Phân tích cấu tạo một số tiếng

Tập viết vần, từ vào bảng con

HS mở vở TV, tô chữ hoa và viết vần, từ

uôi nải chuối

ưu con cừu

Học sinh trình bày

Trang 10

-GV nhận xét tiết học,dặn HS về luyện viết

phần B

Học sinh lắng nghe

======================================================================

CHIỀU Thứ năm, ngày 07 tháng 04 năm 2011

TẬP ĐỌC MÈO CON ĐI HỌC

I MỤC TIÊU

Học sinh đọc trơn cả bài; phát âm đúng các tiếng khó :buồn bực, kiếm cớ , cắt đuôi, cừu, be

toáng.Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ;Ôn vần: ưu, ươu Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

KNS:

Xác định giá trị

Tự nhận thức bản thân

Tuy duy phê phán

Kiểm soát cảm xúc

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

60’

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 HS đọc bài “Chuyện ở lớp”

H:Bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp:

-Mẹ muốn nghe bé kể chuyện gì ?

Nhận xét

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài- ghi đề:Mèo con đi học

a.HD đọc bài:

-GV đọc mẫu, cho HS đọc thầm, xác định dòng thơ,

lời nhân vật

+Luyện đọc tiếng, từ:

Cho HS luyện đọc +phân tích tiếng

Chỉnh sửa phát âm cho HS

GV giảng từ:

*kiếm cớ:Tìm lý do để nghỉ học

*be toáng: kêu to ầm ĩ

+Luyện đọc từng dòng thơ:

Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

HD đọc cao giọng khi đọc lời của Cừu và Mèo

+Luyện đọc cả bài thơ:

HD cách ngắt hơi, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

Cho HS đọc đt

b.Ôn vần ưu - ươu:

+Nêu y/c 1: Tìm tiếng trong bài có vần ưu: (HD học

sinh phân tích tiếng dã tìm được )

+Nêu y/c 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu - ươu:

Cho HS thi đua tìm và viết tiếng vào bảng con:

Nhận xét, sủa sai

+Nêu y/c 3: Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu:

Cho HS nói theo mẫu, sau đó tự nói thành câu

HS lầøn lượt lên đọc bài, trả lời câu hỏi

-bạn Hoa không học bài,bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực -Mẹ muốn biết ở lớp con đã ngoan thế nào

Nhắc lại đề bài

Nghe, đọc thầm, xác định dòng thơ, lời nhân vật

Luyện đọc tiếng ,từ: (cn- đt) Buồn bực, kiếm cớ,be toáng, cắt đuôi,cừu, khỏi hết

Nghe, tìm hiểu

Luyện đọc từng dòng thơ ( cn - nối tiếp)

Luyện đọc cả bài (cn- tổ – đt)

HS tìm tiếng, đọc và phân tích tiếng: Cừu = c + ưu + `

Tìm hiểu y/c 2

Ngày đăng: 04/06/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - GIAO ANLOP 1 TUAN 30 - 3 COT
Bảng l ớp (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w