1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII Toán 8 (cả Đại số và Hình học)

4 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không kể thời gian chép đề.. Học sinh chọn một trong hai đề sau: Đề 1: Câu 1: Thế nào là hai phương trình tương đương?. Câu 2: Xét xem cặp phương trình sau có tương đương với nhau không?

Trang 1

Trường Trung học Cơ sở Tập Ngãi.

Kiểm tra học kỳ II – Năm học: 2008 – 2009

Môn: Toán, Khối 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Đề bài :

A/ Lý thuyết: (2 điểm)

Học sinh chọn một trong hai đề sau:

Đề 1:

Câu 1: Thế nào là hai phương trình tương đương?

Câu 2: Xét xem cặp phương trình sau có tương đương với nhau không? Giải thích

2x – 4 = 0 (1) và (x – 2)(x2 + 1) = 0 (2) Đề 2:

Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

Áp dụng: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC, biết A’B’ = 4cm; A’C’ = 6cm; AB=8cm; BC = 16cm Tính AC; B’C’

B/ Bài tập: (8 điểm)

1/ Giải các phương trình sau:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

1

+ + − =

2/ Giải các bất phương trình sau:

a) 2x – 3 < 0

3/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE

a) Chứng minh ∆ABC ∆EBA

b) Chứng minh AB2 = BE.BC

Hết Trường Trung học Cơ sở Tập Ngãi

Hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ II Năm học: 2008 – 2009

Trang 2

Môn: Toán, Khối 8.

Đề bài :

A/ Lý thuyết: (2 điểm)

Đề 1:

Câu 1: Hai phương trình tương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm (1 điểm)

Câu 2: Phương trình (1) và (2) tương đương (0,5 điểm) vì có cùng một tập nghiệm S1 = S2 = {2} (0,5 điểm)

Đề 2:

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:

µ' µ µ; ' µ µ; ' µ

A = A B =B C =C (0,5 điểm)

' ' ' ' ' '

A B B C C A

AB = BC = CA (0,5 điểm)

Áp dụng:

∆A’B’C’ ∆ABC

' ' ' ' ' '

A B B C C A

AB BC CA

Hay 48 = B C16' '=CA6 (0,25 điểm)

Suy ra 6.8 12

4

AC= = cm (0,25 điểm)

4.16

8

Vậy AC = 12cm; B’C’ = 8cm

B/ Bài tập: (8 điểm)

1/ Giải các phương trình sau:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

⇔x + 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0 (0,25 điểm)

2) 2x – 1 = 0 ⇔ x = 12 (0,25 điểm) Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 1;1

2

S= − 

  (0,25 điểm)

1

+ + − =

(1) ⇔ x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1) (0,25 điểm)

⇔ x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = ∅ (0,25 điểm) 2/ Giải các bất phương trình sau:

Trang 3

a) 2x – 3 < 0

Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 1,5 (0,25

điểm)

b) 23−x <3 2−5 x

Vậy nghiệm của bất phương trình là x < -1 (0,25 điểm)

3/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Gọi tuổi của Phương năm nay là x (tuổi) ĐK: x nguyên dương (0,25 điểm) Vậy tuổi mẹ năm nay là 3x (tuổi) (0,25 điểm)

Mười ba năm sau:

Tuổi Phương là: x + 13 (tuổi)

Tuổi mẹ là: 3x + 13 (tuổi)

Ta có phương trình:

⇔3x + 13 = 2x + 26

Trả lời: Năm nay Phương 13 tuổi

4/

4

3

E

C

B

A

Vẽ chính xác đạt 0,25 điểm

a) Chứng minh ∆ABC ∆EBA

µ µ 0

90

b) Chứng minh AB2 = BE.BC

Do ∆ABC ∆EBA (chứng minh câu a) (0,25 điểm)

AB BC

BE AB

Trang 4

c) Tính độ dài BC; AE.

Ta có:

BC2 = AB2 + AC2 (Định lí Py-ta-go) (0,25 điểm) = 32 + 42 = 25

Do ∆ABC ∆EBA (chứng minh câu a)

AB BC AC

BE AB AE

Suy ra:

4.3 12

2, 4

5 5

AC AB AE

BC

Lưu ý: Trong quá trình giải, học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 04/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w