1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII Toán 7 (cả Đại số và Hình học)

4 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không kể thời gian chép đề.. Học sinh chọn một trong hai đề sau: Đề 1: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức Px?. Áp dụng: Tìm nghiệm của đa thức Px = 4x – 8 Đề 2: Phát biểu định l

Trang 1

Trường Trung học Cơ sở Tập Ngãi.

Kiểm tra học kỳ II – Năm học: 2008 – 2009

Môn: Toán, Khối 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Đề bài :

A/ Lý thuyết: (2 điểm)

Học sinh chọn một trong hai đề sau:

Đề 1:

Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?

Áp dụng: Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 4x – 8

Đề 2:

Phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn trong một tam giác

Áp dụng: So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:

AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 6cm

B/ Bài tập: (8 điểm)

1/ Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 1 và y = 1

b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = -1 và y = -1 (2 điểm) 2/ Cho hai đa thức:

A = x2 – 2y + xy + 1

B = x2 + y – x2y2 – 1

a) Tính A + B

3/ Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(1); M(-1)

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm (1,5 điểm) _4/ Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia

Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC Chứng minh rằng:

a) BC = AD

b) IA = IC; IB = ID

Hết

Trang 2

Trường Trung học Cơ sở Tập Ngãi.

Hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ II Năm học: 2008 – 2009

Môn: Toán, Khối 7

Đề bài :

A/ Lý thuyết: (2 điểm)

Đề 1:

Nếu tại x = a (0,25 điểm), đa thức P(x) có giá trị bằng 0 (0,25 điểm)thì

ta nói a (hoặc x=a) (0,25 điểm) là một nghiệm của đa thức đó 0,25 điểm Áp dụng:

8

=2 4

x

Vậy nghiệm của đa thức P(x) = 4x – 8 là x = 2 0,25 điểm Đề 2:

Trong một tam giác (0,5 điểm), góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn (0,5 điểm)

Áp dụng:

Ta có AC > BC > AB (6 > 5 > 3) (0,5 điểm)

B/ Bài tập: (8 điểm)

1/ Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (2 điểm).

a) x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 1 và y = 1

Thay x = 1 và y = 1 vào biểu thức x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3, ta

12 + 2.1.1 – 3.13 + 2.13 + 3.13 – 13 0,25 điểm

Vậy giá trị của biểu thức x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 1 và

b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = -1 và y = -1

Thay x = -1 và y = -1 vào biểu thức xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8, ta

(-1) (-1) – (-1)2.(-1)2 + (-1)4.(-1)4 – (-1)6.(-1)6 + (-1)8.(-1)8 0,25 điểm

= 1 – 1 + 1 – 1 + 1 = 1 0,25 điểm Vậy giá trị của biểu thức xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = -1 và

Trang 3

2/ Cho hai đa thức: (1,5 điểm).

A = x2 – 2y + xy + 1

B = x2 + y – x2y2 – 1

a) Tính A + B

A + B = (x2 – 2y + xy + 1) + (x2 + y – x2y2 – 1) 0,25 điểm

= x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1 0,25 điểm

= 2x2 – y + xy – x2y2 0,25 điểm b) Tính A – B

A - B = (x2 – 2y + xy + 1) – (x2 + y – x2y2 – 1) 0,25 điểm

= x2 – 2y + xy + 1 – x2 – y + x2y2 + 1 0,25 điểm

= –3y + xy + x2y2 + 2 0,25 điểm 3/ Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3 (1,5 điểm).

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(1); M(-1)

( )4 ( )2

M − = − + − + = + + = 0,25 điểm c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Ta có x4 ≥ 0 với mọi x∈ ¡

M x( ) =x4 + 2x2 + 1 > 0 với mọi x∈ ¡

Do đó M x( ) =x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm 0,25 điểm

4/ (3 điểm).

I

D C

B A

O

y

x

0,5 điểm

a) BC = AD

OB = OD (gt)

OC = OA (gt)

Do đó ∆OBC = ∆ODA (c.g.c)

⇒ BC = AD (hai cạnh tương ứng) 0,25 điểm

Trang 4

b) IA = IC; IB = ID.

Xét ∆ABI và ∆CDI, có:

Ta có:

AB = OB – OA

CD = OD – OC ⇒ AB = CD 0,25 điểm Mà OB = OD (gt)

OC = OA (gt)

Ta có ·BAI = 180 0 −OAI· (hai góc kề bù)

DCI = −OCI(hai góc kề bù) ⇒ BAI· = ·DCI 0,25 điểm Mà OAI OCI· = · (do ∆OBC = ∆ODA)

Do đó ∆ABI = ∆CDI (g.c.g)

⇒ IA = IC; IB = ID (hai cạnh tương ứng) 0,25 điểm c) ·AOI COI= ·

Xét ∆AOI và ∆COI, có:

OA = OC (gt)

OI: cạnh chung

Do đó ∆AOI = ∆COI (c.c.c)

⇒ ·AOI COI= · (hai góc tương ứng) 0,25 điểm

Lưu ý: Trong quá trình giải, học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 04/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w