1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HK II TOAN 9

3 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2.. e Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.. Bài 5: Cho tam giác cân tại A, nội tiếp trong O;R góc BAC là góc nhọn.. Gọi H; K là trung

Trang 1

ĐỀ 10 Bài 1: Giải các phương trình:

2 : ) (

; 4

2

=

y D x

c) Tìm m để (D1): y = mx +1 tiếp xúc với (P)

Bài 3: Cho phương trình: 3x 2 – 10x + m = 0.

a) Giải phương trình với m = 7

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa:

x1 + x2 –x1x2 = 5

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng

4

7 chiều rộng, diện tích bằng 1792m2 Tính chu vi khu đất

Bài 5: Cho tam giác cân tại A, nội tiếp trong (O;R) (góc BAC là góc nhọn)

Gọi H; K là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh: AHOK nội tiếp được Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp

b) Gọi (d) là tiếp của (O) tại A Chứng minh: (d) // BC

c) Lấy M thuộc cung nhỏ AB Đường thẳng AM cắt đường thẳng BC tại N Chứng minh: NA.NM = NB.NC

ĐỀ 11 Bài 1: Giai các phương trình và hệ phương trình:

b)

=

+

=

= +

2 4

3

5

3

2

0 4

1 3

2

y

x

y

x

x

x

x4 – 6x2 – 7 = 0

Bài 2: Cho (P): y = -x 2 và (D): y = 2x + m.

a) Tìm các điểm trên (P) có tung độ = -4

b) Tìm m để (P) và (D) có một điểm chung duy nhất

Trang 2

Bài 3: Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B cách nhau 90km Vận tốc xe thứ

nhất hơn vận tốc xe thứ hai là 6km/h, nên đã đến B trước xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc mỗi xe

Bài 4: Cho phương trình: x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0.

a) Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm x1,x2 với mọi m

b) Tính A = 2(x1 + x2 ) – 5x1x2

c) Tìm m để A = 27

d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 = 3x2

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC) nội tiếp trong đường tròn

(O), có bán kính = 4cm Gọi D là trung điểm của AC; AH là đường cao của tam giác ABC

a) Chúng minh : tứ giác AHOD nội tiếp được; xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp

b) Đường tròn (I) cắt AB tại E Chứng minh: E, I,D thẳng hàng

c) Chứng minh: BE = EH

d) Cho AB = 4cm Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi cung nhỏ AC , cung ADO của (I) và đoạn OC

ĐỀ 12 Bài 1: Giai các phương trình và hệ phương trình:

=

= +

=

1 3

3 2

)

0 1

1 3

2

)

y

x

y

x

d

x

x

c

Bài 2: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m và

diện tích là 280m2 Tính chu vi khu vườn

Bài 3: Cho phương trình : x2 – 2(m + 1)x + 2m = 0

a) Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tính A = x1 – 4x1x2 + x2

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

Bài 5: Cho (O) có đường kính là BC Lấy điểm A trên (O) khác B và C (AB

< AC) Trên đoạn OC lấy điểm D, từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt (O) tại 2 điểm I và K (theo thứ tự I, D,K) và cắt hai đường thẳng AB và AC tại E và F Đường thẳng CE cắt (O) tại J

a) Chứng minh D là trung điểm của IK

b) Chứng minh: FA.FC = FE.FD

c) Chứng minh: tứ giác EADC nội tiếp được

d) Tiếp tuyến tại A của (O) cắt EF tại M Chứng minh: M là trung điểm của EF

Ngày đăng: 04/06/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w