1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Bộ Đề HK II-Toán 7.Chuẩn KTKN

12 492 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Bộ Đề HK II-Toán 7.Chuẩn KTKN
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giao điểm ba đờng trung tuyến của tam giác đó c.. giao điểm ba đờng trung trực của tam giác đó 4... Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau, bộ ba nào không thể là số đo ba cạnh của một tam gi

Trang 1

Trắc nghiệm Đê 1

Khoanh tròn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng

Câu 1.

Số con của 15 gia đình trong một tổ dân c đợc liệt kê trong bảng sau:

Số

Dấu hiệu là

A Số gia đình trong tổ dân c

B Số con trong mỗi gia đình

C Số ngời trong mỗi gia đình

D Tổng số con trong 15 gia đình

Câu 2

Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:

A 2

B 15

C 4

D 8

Câu 3 Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:

A 2

B 1

C 2,2

D 2,5

Câu 4 Hãy điền chữ Đ ( hoặc S) vào ô tơng ứng nêu các câu sau là đúng ( hoặc

sai)

a Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức

đó

b Số 0 không phải là đa thức

Câu 5 Nhóm đơn thức nào dới đâu là nhóm các đơn thức đồng dạng

A -3;

4

3

; -6x ;

4

3

B 8x3y2z; -2x2y3z; -0,4 x3y2z

C -0,5x2; - 2x2;

-3

2

x

D 2 x2y2; 2(xy)2; 2x2y

Câu 6 Điền đa thức thích hợp vào chỗ ( ) trong đẳng thức sau:

11x2y - ( ) = 15x2y + 1

Câu 7 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc khẳng định đúng

A B

a Đa thức 2x2 + 1 1 không có nghiệm

b Đa thức 2x2 - 2 2 có một nghiệm

3 có hai nghiệm Câu 8 Giá trị x =

-2

1

là nghiệm của đa thức

A f(x) = 8x - 2x2

B f(x) = x2- 2x

C f(x) =

2

1

x + x2

D f(x) = x2 -

2

1

x Câu 9 Cho tam giác vuông ABC, điểm M nằm giữa A và C Kết luận nào sau

đây là đúng

Trang 2

A AB - AM > BM B

B AM + MC > BC

C BM > BA và BM >BC

D AB < BM < BC

M Câu 10 Theo hình vẽ sau, = 65o, Pˆ = 40o kết luận nào sau đây là đúng:

A NP > MN > MP

C MP >NP >MN

Câu 11 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7cm Chu vi của tam giác cân đó là:

A 13 cm

B 10 cm

C 17 cm

D 6,5 cm

Câu 12 Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc câu khẳng định đúng

a Điểm cách đều ba đỉnh của một tam

giác là 1 giao điểm ba đờng phân giác của tam giác đó

b Trọng tâm của một tam giác là 2 giao điểm ba đờng trung tuyến của

tam giác đó

c Trực tâm của một tam giác là 3 giao điểm ba đờng trung trực của

tam giác đó

4 giao điểm ba đờng cao của tam giác

đó

Đề 3

Câu 13 Nghiệm của đa thức P(x)= - 3x - 0,25 là:

A

-2

1

B

2

1

C

-2

9

D

4

13

Câu 14 Giá trị của đa thức 3x5 -3x4 +5x3- x2 -5x +2 tại x = - 1 là:

A 5

B -5

C 1

D -3

Câu 15 Thu gọn

-7

4 xyt2.5ty2

2

7

y ta đợc đơn thức

A 10xt2y4

B -10t3xy4

C 10t3xy4

D -10xy3t2

Trang 3

Câu 16 Bậc của đa thức x5 - 2x2y - 2x + 9 - x5 -y là:

A 5

B 3

C 2

D 9

Câu 17 Tất cả các nghiệm của đa thức x2 -16 là

A 4

B -4

C.-4; 4

D 8

Câu 18 Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau, bộ ba nào không thể là số đo ba cạnh của một tam giác

A 6cm, 9cm, 13cm

B 3cm, 3cm, 3cm

C 3cm,4cm, 5cm

D 3cm, 3cm, 6cm

Câu 19 Điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác là

A Giao điểm của ba đờng phân giác

B Giao điểm của ba đờng trung tuyến

C Giao điểm của ba đờng cao

D Giao điểm của ba đờng trung trực

Câu 20 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của AC, N là trung điểm của AB thì

A GN =

3

1

CN

B GN =

2

1

CN

C BM = 2BG

D AG =

3

2

BM Câu 21 Điểm kiểm tra học kì I môn toán của lớp 7A đợc ghi lại ở bảng sau

Số HS

đạt đợc

a Giá trị có tần số 7 là

A 9

B 6

C 5

D 7

b Mốt của dấu hiệu trên là

A 10

B 5

C 7

D 9

Đề 2

Câu 22.Thời gian đi từ nhà đến trờng của 30 HS lớp 7B đợc ghi lại trong bảng sau

Thời

gian

(phút)

Tần

Giá trị 5 có tần số là

Trang 4

A 7

B 1

C.14

D 7 và 14

Câu 23 Mốt của dấu hiệu ở câu 22 là

A 25

B 7

C 14

D 7 và 14

Câu 24 Đa thức Q(x)= x2 -9 có tập nghiệm là:

A  3

B  3

C  3 ; 3

D  9

Câu 25 Giá trị của biểu thức x 5y

2

1

3  tại x= 2, y= -1 là:

A -2

B 2

C

-2

1

D

2

1

Câu 26 Kết quả của xy 5xy

3

4

 là:

A xy

4

23

B xy

4

17

C xy

4

17

4

23

Câu 27 Kết quả của x y xy .xy

3

1 4

4

1

y

x

B 4 4

4

1

y

x

C -4 x4y4

D 4 x4y4

Câu 28 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau

A -2xy2 và

4

3

xy2

B 3x2y3

C -5x2y và -5xy

D -5x2y và -5 xy2

Câu 29 Bậc của đơn thức 2x5y3z là:

A 5

B 2

C.9

D 15

Câu 30 Bậc của đa thức 4x5-6x + x7-8x2 là:

A 8

Trang 5

B 7

C 5

D.2

Câu 31 Tam giác ABC cân tại A, biết góc ở đáy bằng 70o thì góc ở đỉnh bằng

A 40o

B 50o

C.60o

D 30o

Câu 32

Độ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A 3cm, 1cm, 2cm

B 3cm, 2cm, 3cm

C, 4cm, 8cm, 13cm

D 2cm, 6cm,3cm

Câu 33 Cho đờng thẳng d và điểm A không nằm trên d, AHd tại H; điểm B nằm trên đờng thẳng d và không trùng với H Kết luận nào sau đây là đúng?

A AH < AB

B AH > AB

C AH = AB

D BH > AB

Câu 34 Gọi I là giao điểm ba đờng phân giác của tam giác Kết luận nào sau đây

là đúng?

A I cách đều ba cạnh của tam giác

B I cách đều ba đỉnh của tam giác

C I là trọng tâm của tam giác

D I là trực tâm của tam giác

Câu 35 Cho G là trọng tâm tam giác ABC với AM là trung tuyến, ta có:

A

2

1

AM

AG

B  3

GM

AG

C

3

1

AM

GM

D

3

2

AG

GM

Câu 36 Đánh dấu "x" vào ô thích hợp trong bảng sau:

a Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn

hơn

b Giao điểm của ba đờng trung trực của tam giác thì cách đều ba

cạnh của tam giác

Đề 4

Câu 37 Cặp đơn thức đồng dạng là:

A 3x2y và 3xy2

B 3 và 3x

C x2y3 và - 8x2y3

D 6x2yz và 6xyz2

Câu 38 Giá trị của đa thức A = 5x3 + 3x2 -2x + 1 tại x = -1 là

a -23

b -25

c -49

d -1

Câu 39 Bậc của đơn thức ( x2y3z)2 là:

Trang 6

a 2

b 10

c 7

d 12

Câu 40 Trực tâm của tam giác là:

A Giao điểm của ba đờng phân giác

B Giao điểm của ba đờng trung tuyến

C Giao điểm của ba đờng cao

D Giao điểm của ba đờng trung trực

Câu 41 Cho ABCcân tại A nếu góc A bằng 50o thì số đo của góc B là:

a 50o

b 100o

c 65o

d 130o

Câu 42 ABC có góc A bằng 60o, góc B bằng 70o thì

a AC > BC > AB

b AB > BC > AC

c AC > AB > BC

d BC > AB > AC

Câu 43 Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng

a Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đờng của một tam giác

b của tam giác là giao điểm của ba đờng cao của một tam giác

c Tam giác ABC có BC2 = AB2 + AC2 thì tam giác đó là tam giác

d Điểm nằm trên đờng trung trực của một đoạn thẳng thì hai mút của

đoạn thẳng đó

Đề 5

Câu 44 Thời gian đi từ nhà đến trờng của 30 HS lớp 7B đợc ghi lại trong bảng sau:

Thời

Giá trị 5 có tần số là:

A 8

B 1

C 15

D 8 và 15

Câu 45 Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:

A 30

B 8

C 15

D 8 và 15

Câu 46

Cho hàm số f(x)= 2x + 1 Thế thì f(-2) bằng

A 3

B -3

C 5

D -5

Câu 47 Đa thức Q(x)= x2 - 4 có tập nghiệm là:

A  2

B  2

C  2 ; 2

D  4

Câu 48 Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x= 1 và y = -3 là

A 24

Trang 7

B 12

C -12

D -24

Câu 49 Kết quả của phép tính

2

1

x2y.2xy2

4

3

xy là

A

4

3

x4y4

B

4

3

x3y4

C

4

3

x4y3

D

4

3

x4y4

Câu 50 Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A 1y + 5

B

2

1

x - 3

C 2 2

2

1

x

D 2x2y

Câu 51 Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng

A 2 3

2

1

y

x

3

2

x2 y3

B -5x3y2 và -5x2y3

C 4x2y và -4 xy2

D 4x2y và 4xy2

Câu 52 Bậc của đơn thức

2

1

x3yz5 là

A 3

B 5

C 8

D 9

Câu 53 Bậc của đa thức 2x6- 7x3+ 8x - 4x8 - 6x2+ 4x8 là

A 6

B 8

C.3

D.2

Câu 54 Cho P(x) = 3x3 - 4x2 + x ; Q(x) = x - 6x2+ 3x3 Hiệu P(x) - Q(x) bằng

A 2x2

B 2x2 + 2x

C 6x3 + 2x2+ x

D 6x3+2x2+x

D 6x3+2x2

Câu 55 Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

A 3cm, 9cm, 14cm

B 2cm, 3cm, 5cm,

C 4cm, 9cm, 12cm

D 6cm, 8cm, 10cm

Câu 56 Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác Khi đó O là giao điểm của

A Ba đờng cao

B Ba đờng trung trực

Trang 8

C Ba đờng trung tuyến

D Ba đờng phân giác

Câu 57 ABCcân tại A có góc A bằng 50o thì góc ở đáy bằng

A 50o

B 55o

C 65o

D 70o

Câu 58 Đánh dấu "x" vào ô thích hợp trong bảng sau

a Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam

giác đó bằng nhau

b Giao điểm của ba đờng trung tuyến trong tam giác gọi là trọng

tâm của tam giác đó

Đề 7

Câu 59 Nghiệm của đa thức

2

1

x - 6 là

a 12

b

2

11

c -12

d

-2

13

Câu 60 Đơn thức 2xy3

(-2

1

x2y) đợc thu gọn thành

a -2

2

1

x3y4

b -x3y4

c -x2y3

d

2

3

x3y4

Câu 61 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác?

a 3cm, 4cm, 6cm

b 2cm, 3cm, 6cm

c 2cm,4cm,6cm

d 3cm, 2cm, 5cm

Câu 62 Điền dấu "x" vào ô thích hợp

a Đơn thức

3

4

x2yx và

3

4

xy2z là hai đơn thức đồng dạng

b Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng

lớn hơn độ dài cạnh còn lại

c Tam giác cân có một góc bằng 60o là tam giác đều

d Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh là giao điểm của

ba đờng trung tuyến

Câu 63 Kết quả thu gọn đa thức ( x4 - x2 + 2x) - ( x4 + 3x2 + 2x - 1) là

A 2x4 + 2x2 + 4x - 1

B -4x2 + 1

C x8 +2x4 + 4x -1

D 2x2 + 4x -1

Câu 64 Trong số các đơn thức sau đơn thức nào động dạng với đơn thức 5x2yz

A 5x2y

Trang 9

B

-4

3

x2yz

C x2y2z2

D 5xyz

Câu 65.Bậc của đơn thức ( x2yz3) là

A 2

B 10

C 7

D 12

Câu 66 Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 - 4x?

A 0

B 4

C 2

D -2

Câu 67 Giá trị của biểu thức 2x2y + 2 xy2 tại x = -1 và y = 2 là

A 12

B -12

C -4

D -16

Câu 68 Trực tâm của tam giác là giao điểm của

A Ba đờng trung tuyến

B Ba đờng trung trực

C Ba đờng phân giác

D Ba đờng cao

Câu 69 Bộ ba số đo nào sau đây có thể là có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác

A 5cm, 3cm, 2cm

B 3cm, 4cm, 5cm

C 9cm, 6cm, 2cm

D 3cm, 4cm, 7cm

Câu 70 Cho tam giác ABC cân tại A nếu góc A = 50o thì số đo của góc B là:

A 50o

B 100o

C 65o

D 130o

Tự luận

Đề 3

Câu 1 Cho đa thức P(x) = 5x -

2 1

a Tính P(1),

P(-10

3 )

b Tìm nghiệm của đa thức trên

Câu 2 Cho đa thức M = x2+ 5x4 -3x3+x2 + 4x4+ 3x3 -x +5 và đa thức

N = x - 5x3 - 2x2 -8x4 +4x3 -x +5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến Tính M + N, M - N

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng 60o Vẽ AH vuông góc với BC, ( H BC)

Trang 10

a So sánh AB và AC; BH và HC

b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA Chứng minh rằng hai tam giác AHC và DHC bằng nhau

c Tính số đo của góc BDC

Câu 4 Tìm nghiệm của đa thức f(x)= x2 - x

Đề 2

Câu 4 Điểm kiểm tra học kì II môn toán của lớp 7A đợc thống kê nh sau:

Tần

a Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b Tìm số trung bình cộng

Câu 5 Cho P(x)= 2x3-2x-5 ; Q(x)= -x3+ x2 + 1 - x Tính:

a P(x) + Q(x)

b P(x) - Q(x)

Câu 6 Tìm nghiệm của đa thức x2 - 3x

Câu 7 Cho ABC có AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho MD = MA Nối C với D

a Chứng minh ADC  DAC Từ đó suy ra MAB  MAC

b Kẻ đờng cao AH gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và HB; EC

và EB

Đề 4

Câu 8 Thời gian làm BT ( tính bằng phút) của 20 HS đợc ghi lại nh sau

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

a Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?

b Tính số trung bình cộng?

Câu 9

Tìm đa thức A biết A + ( 3x2y - 2xy3) = 2x2y - 4xy3

Câu 10 Cho P(x) = x4- 5x + 2x2 + 1 và Q(x) = 5x +

3

2

x2 +5 +

2

1

x2 + x4

a Tính M(x)= P(x) + Q(x)

b Chứng tỏ M(x) không có nghiệm

Câu 11

Cho tam giác ABC có góc A bằng 90o, AB = 8cm, AC = 6cm

a Tính BC

b Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh BEC  DEC

c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

Câu 12 Tìm nghiệm của đa thức x2 - 9

Đề 5

Câu 13 Điểm kiểm tra học kì II môn toán của lớp 7C đợc thống kê nh sau

Tần

a Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng( trục tung biểu diễn tần số; trục hoành biểu diễn điểm số)

Trang 11

b Tìm số trung bình cộng

Câu 14 Cho P(x) = x3 - 2x + 1; Q(x) = 2x2- 2x3+x -5 Tính

a P(x) + Q(x)

b P(x) - Q(x)

Câu 15 Cho ABC vuông góc ở C, có góc A bằng 60o, tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB ( K AB), kẻ BD vuông góc AE( D

AE) Chứng minh

a AK = KB

b AD=BC

Đề 1

Câu 16 Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7B đợc thống kê nh sau

a Dựng biểu đồ đoạn thẳng ( trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)

b Tính số trung bình cộng

Câu 17 Cho hai đa thức: f(x) = 9 - x5 + 4x -2x3 +x2 -7x4

g(x) = x5 - 9 + 2x2 +7x4 +2x3 - 3x

a Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Câu 18 Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB = 5cm, BC = 6 cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng

c Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

Đề 6

Khoanh trọn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng

Tự luận

Câu 9

Cho đa thức f(x) = -3x2+x-1+x4-x3-x2+3x4

g(x) = x4-x2+x3+x-5+5x3-x2

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính : f(x) - g(x); f(x)+ g(x)

c Tính g(x) tại x = -1

Câu 10 Tịm nghiệm củacác đa thức sau

a 4x+9

b 3x2-4x

Câu 11 Cho tam giác ABC có góc A = 90o, BD là phân giác của góc B ( D 

AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a Chứng minh DEBE

b Chứng minh BD là đờng trung trực của AE

c Kẻ AH BC So sánh EH và EC

Câu 12 Điều tra về tuổi nghề( tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xởng sản xuất ta có bảng số liệu sau

Trang 12

3 5 5 3 5 6 6 5 4 6

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 13 Cho đa thức A = -2xy2 +3xy + 5xy2 +5xy +1

a Thu gọn đa thức A

b Tính giá trị của A tại x=

2

1 , y = -1

Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F

a Chứng minh BEM  CFM

b Chứng minh AM là trung trực của EF

c Từ B kẻ đờng thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đờng thẳng vuông góc với AC tại C, hai đờng thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A,

M, D thẳng hàng

Câu Tìm nghiệm của đa thức x2- 1

Ngày đăng: 22/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22.Thời gian đi từ nhà đến trờng của 30 HS lớp 7B đợc ghi lại trong bảng sau Thời  - Bài giảng Bộ Đề HK II-Toán 7.Chuẩn KTKN
u 22.Thời gian đi từ nhà đến trờng của 30 HS lớp 7B đợc ghi lại trong bảng sau Thời (Trang 4)
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu Câu 13  . Cho đa thức A = -2xy2 +3xy + 5xy2 +5xy +1 a - Bài giảng Bộ Đề HK II-Toán 7.Chuẩn KTKN
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu Câu 13 . Cho đa thức A = -2xy2 +3xy + 5xy2 +5xy +1 a (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w