1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HK II TOAN 7

2 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường phân giác BI I thuộc AC.. Qua I kẻ IH vuông góc với BC H thuộc BC.. a Chứng minh tam giác ABI = tam giác HBI.. b Chứng minh BI là đường tru

Trang 1

ĐỀ 4 Bài 1: Tìm nghiệm các đa thức:

Bài 2: a) Tìm đa thức M , biết:

(8x3 – 7x2 + 4) + M = 8x3 – 6x2 + 4x + 4

b) Tìm nghiệm đa thức M

Bài 3: Cho A = - 9x 3 + 2x 2 – 4

Tính giá trị của đa thức A tại x = -4; x = −31

Bài 4: Tìm một đa thức có nghiệm là - 2 và 4.

Bài 5: Cho hai đa thức: A

2

7 6 6

B = 6x4 + 5x3 – 2x2 + 4x -

2 3

Bài 6: Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm: 5x2 + 1

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường phân giác BI (I thuộc

AC) Qua I kẻ IH vuông góc với BC (H thuộc BC)

a) Chứng minh tam giác ABI = tam giác HBI

b) Chứng minh BI là đường trung trực của AH

c) Chứng minh: IA < IC

d) Gọi K là giao điểm của AB và HI ChỨNG minh AH // CK

ĐỀ 5 Bài 1: Tìm nghiệm các đa thức:

a) –x + 2 b) (2x + 1)(x + 4) c) 2x2 – 4x

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

Q = 4x3 – 2x2 y +xy2 -1 tại x = -1 ; y = 2

Bài 3: Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc:

a) 2xy2z.(

2

1

x2yz3)2 b) -4x2y (-2xy3z2)2

Bài 4: Cho hai đa thức :P(x) = 9x3 – 5x2 + 6x – 2

Q(x) = 8x3 + 5x2 – 4x

Tính P(x) + Q(x) và P (x) – Q (x)

Trang 2

Bài 5: Tuổi nghề của 25 công nhân được cho như sau:

Lập bảng tần số, tìm mốt và tính giá trị trung bình

Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A.Gọi D là trung điểm của BC.

a) Chứng minh: tam giác ADC = tam giác ADB

b) Chứng minh AD vuông góc BC

c) Vẽ DH vuông góc AB; DK vuông góc AC Chứng minh: tam giác ADH = tam giác ADK

d) Tính AB, biết BC = 6cm, AD = 4cm

e) Cho I là trung điểm của AD Vẽ IM vuông góc AB (M thuộc AB) Chứng minh: BM2 = MA2 +DB2

ĐỀ 6 Bài 1: Tìm nghiệm các đa thức:

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: A = 7x2y – 5xy2 + 1 tại x = 2, y = -3

Bài 3: a) Tìm đa thức M , biết: M + (3x2 – 2x + 5) = 5x2 + 5

b) Tìm nghiệm của đa thức M

Bài 4: Cho hai đa thức: A(x) = x4 + 3x3 – 2x2 – 5x + 3

B (x) = -x4 – x3 +

3

2

x2 + 4 Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến.

a) Chứng minh tam giác ABM bằng tam giác ACM

c) Chứng minh: AM là đường trung trực cảu HK

d) Chứng minh: BM > MK

e) So sánh : góc BKM và góc HCM

Bài 6: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7 A được ghi lại như sau:

Điểm (x) 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 3 7 8 11 8 3 N = 40 Tìm mốt và tính giá trị trung bình

Ngày đăng: 04/06/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w