Kiến thức: - HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.. Học sinh hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đ
Trang 1Tiết: 27 Ngày soạn: 5-12-2010
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông Học
sinh hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi vẽ hình và giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ (kiểm tra bài cũ, hình 121, ?1, bài 8 tr118, 118SGK), bút dạ, thước thẳng, êke
- Phương án tổ chức: gợi mở và phát hiện vấn đề, hoạt động nhóm, trực quan, luyện tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, êke – Học bài cũ, làm bài tập và xem trước bài mới III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
-Kiểm tra tác phong + kiểm diện: 8A4: sĩ số vắng (phép ; không phép )
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi: - Nêu định nghĩa đa giác đều? Lấy ví dụ?
- Hình chữ nhật, hình thoi có phải là đa giác đều không? Vì Sao?
DK trả lời: - Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc
bằng nhau
- Hình chữ nhật không phải là đa giác đều vì các cạnh không bằng nhau Hình thoi không phải là đa giác đều vì các góc của hình thoi không bằng nhau
GV nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Ở dưới cấp I, các em đã được biết công thức tính diện tích hình chữ nhật Công thức tính diện tích hình chữ nhật là cơ sở để suy ra công thức tính diện tích các đa giác khác như thế nào? Bài học hôm nay chúng ta nghiên cứu nội dung này
Tiến trình bài dạy:
giác:
Giới thiệu khái niệm “diện tích”
và chỉ rõ trên vật mẫu đã chuẩn bị
Treo bảng phụ hình 121 tr116 SGK
Cho HS làm ?1 tr116 SGK
Gọi HS phát biểu
? Hãy cho biết diện tích hình A,
hình B, hình C, hình D, hình E có
bao nhiêu ô vuông?
? Hãy so sánh diện tích hai hình A
và B?
HS chú ý lắng nghe
HS quan sát
HS đọc đề bài
HS phát biểu
HS phát biểu:
Diện tích hình A và diện tích hình B có 9 ô vuông, diện tích hình C có 2 ô vuông, diện tích hình D và hình E có 8 ô vuông
HS: Hai hình có diện tích
Trang 2? Hãy so sánh diện tích hình C với
hình D và hình C với hình E?
Diện tích các hình A, B, C, D như
trên gọi là diện tích đa giác Vậy
diện tích đa giác là gì?
Chốt lại kiến thức
? Mỗi đa giác có bao nhiêu diện
tích?
? Diện tích đa giác là một số như
thế nào?
? Như vậy diện tích đa giác có
những tính chất như thế nào?
Chốt lại tính chất bằng bảng phụ
? Hình vuông có cạnh dài 10m,
100m thì có diện tích bằng bao
nhiêu?
Giới thiệu kí hiệu diện tích
HS: Diện tích hình C nhỏ hơn diện tích hình D và hình E
Diện tích đa giác là số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một
đa giác
HS lắng nghe và ghi
Mỗi đa giác có một diện tích
Diện tích đa giác là một số dương
HS phát biểu
HS quan sát và đọc đề
HS phát biểu
HS lắng nghe và ghi
Định nghĩa: Diện tích đa giác là số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác
Tính chất: (SGK)
Kí hiệu:
Diện tích đa giác ABCDE thường được kí hiệu: SABCDE
hoặc S
10’ HĐ2: Công thức tính diện tích hình chữ nhật 2 Công thức tính diện tích
hình chữ nhật:
Định lí: Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó:
S=a b
Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài hai cạnh là a = 2cm; b = 3cm Giải: Diện tích của hình chữ nhật là: S= 2.3 = 6 cm2
? Nhắc lại công thức tính diện tích
hình chữ nhật?
Chiều dài, chiều rộng hình chữ
nhật gọi là hai kích thước Ta thừa
nhận định lí sau
Tóm tắt bài 6 tr118 SGK:
a) a’ = 2a; b’ = b
b) a’ = 3a; b’ = 3b
c) a’ = 4a; b’ =
4
b
Cho HS hoạt động nhóm
Gọi HS trình bày
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
? Khi thay đổi kích thước của hình
chữ nhật thì diện tích như thế nào?
HS phát biểu
HS lắng nghe và ghi
HS quan sát và tóm tắt
HS hoạt động nhóm
HS trình bày
HS nhận xét
HS lắng nghe
Diện tích thay đổi theo
b a
Trang 3a
a a
8’ HĐ3: Công thức diện tích hình vuông, tam giác vuông 3 Công thức diện tích hình
vuông, tam giác vuông:
- Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó:
S = a2
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
1
2a b
=
? Từ công thức tính diện tích hình
chữ nhật hãy suy ra công thức tính
diện tích hình vuông?
Chốt lại công thức
? Hãy tính diện tích hình vuông có
cạnh bằng 3m
Cho hình chữ nhật ABCD như
hình vẽ, Hãy tính diện tích của tam
giác ABC, biết AB = a; BC = b
b
a
Hướng dẫn: SABC có quan hệ như
thế nào với SABCD từ đó tính được
ABC
S Cho học sinh thực hiện.
? Vậy diện tích tam giác vuông
được tính như thế nào?
Chốt lại kiến thức
Gọi HS đọc lại hai định lí
HS phát biểu:
Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau nên: S = a.a = a2
HS lắng nghe và ghi
HS phát biểu
HS chú ý
HS phát biểu
HS phát biểu
HS lắng nghe và ghi
HS nhắc lại
Bài 8 tr118 SGK:
Đo AB = 21mm; AC = 30mm Diện tích tam giác vuông là:
2
S AB AC 21.30 315
Nêu câu hỏi củng cố:
- Diện tích đa giác là gì?
- Diện tích đa giác có các tính chất gì?
- Công thức tính diện tích hình chữ
nhật, hình vuông, tam giác vuông
Treo bảng phụ bài 8 tr118 SGK
Cho HS lên bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
HS phát biểu dựa vào nội dung bài học
HS quan sát và đọc đề bài
HS lên bảng đo và tính diện tích:
* Đo: AB = 21 mm; AC = 30 mm
* Diện tích tam giác vuông là:
2
S AB AC 21.30 315
HS nhận xét
HS lắng nghe
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Học thuộc bài ghi và xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 7 ; 9 ; 10 ; 13 tr119 SGK
- Tiết sau thực hành đo diện tích đa giác
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 4