Bài mới : Giới thiệu - GV viết lên bảng các phép nhân - Yêu cầu HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên?. Bài mới: Giới thiệu - Kiểm tra đọc Bà
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 27
Thứ ngày Môn học Bài dạy
Thứ 2
2 8-2
Sáng: Toán Toán.2 Hát nhạcChiều:Tập đọc Tiếng việt2
Số 1 trong phép nhân và phép chia Ôn tập
Học hát bài :Chim chích bônong Ôn tập kiểm tra tiết một (2T ) Ôn tập
Thứ 3
7-3
Sáng :Toán
Kể chuyện Chính tả
Tiếng việt2Chiều:Tập đọc Tiếng việt Toán 2
Số O trong phép nhân và phép chia Ôn tập kiểm tra tiết 3
ôn tập kiểm tra T4 Ôn tập
Ôn tập kiểm tra T 5 Ôn tập
Ôn tập
Thứ 4
8-3
Sáng: L-từ –câu Toán
Tự chọn Thể dục
Ôn tập kiểm tra T6 Luyện tập
Ôn tiếng việtBài 53
Ôn toán
Thứ 6
10-3
Chiều Toán Làm văn Tiếng việt 2
Luyện tập chung Ôn tập kiểm tra T 9 Ôn tập
- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3
II CHUẨN BỊ:
- Boọ thửùc haứnh Toaựn Baỷng phuù
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 212m, 9m, 14m.
B Bài mới : Giới thiệu
- GV viết lên bảng các phép nhân
- Yêu cầu HS chuyển thành tổng các số hạng bằng
nhau
Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?
- Trong bảng nhân đã học đều cĩ:
Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?
* Giới thiệu phép chia cho 1:
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia
Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?
* Kết luận
C Bài tập:
Bài 1: Nhẩm và nêu kết quả
Bài 2: Điền đúng số thích hợp vào chỗ trống.
Bài 3: Tính được biểu thức cĩ chứa số 1
- Chấm chữa bài Tuyên dương
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ
- Nhẩm - Nêu kết quả nối tiếp
- Nêu yêu cầu bài tập
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
v Hoạt động : Thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)
Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích hợp
điền vào ô trống (ghi vào vở)
- HS tính theo từng cột Bạn nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài Bạn nhận xét
- HS dưới lớp làm vào vở
1 x 3 = 3 4x1=4 2 :1=2
Trang 3Baứi 3: HS tửù nhaồm tửứ traựi sang phaỷi.
Baứi 4 :
GV hửụựng daón
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Chuaồn bũ: Soỏ 0 trong pheựp nhaõn vaứ pheựp chia
HS thửùc hieọn4x2x1=8 4x2:1=8
- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Tập trình diễn bài hát kết hợp với vận động phụ hoạ
- Có ý thức trong giờ học
III giáo viên chuẩn bị
- Nhạc cụ, băng nhạc
- 1 số động tác phụ hoạ theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số HS hát bài :Chim chích bông
- Nhận xét cho điểm
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1:Ôn tập bài hát - Hát tập thể : Luyện hát đúng giai điệu
và thuộc lời ca
vỗ theo tiết tấu lời ca
* Hoạt động 2 : Hát kết hợp động tác
hợp hoạ - HDHS làm động tác + Chim vỗ cánh
+ Vẫy gọi chim
- HDHS làm động tác + Nh mỏ chim mổ vào lòng bàn tay
- Biểu diễn trớc lớp
- Dùng thanh phách, song loan, trốngnhỏ, xúc xắc gõ đệm
* Hoạt động 3: Nghe nhạc + Cho HS nghe một ca khúc thiếu nhi
+ Cho học sinh nghe 1 trích đoạn khônglời
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ: Sông Hương
- GV gọi HS đọc bài và TLCH
B Bài mới: Giới thiệu
- Kiểm tra đọc
Bài tập 2: Tìm được bộ phận trả lời
câu hỏi khi nào ?
Bài tập 3: Đặt được các câu hỏi cho
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới
- Lớp làm vào vở + bảng lớp
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhĩm đơi
- Đại diện các nhĩm trình bày qua hình thứcđĩng vai
============{===========
Tập đọc
ƠN TẬP - KIỂM TRA (T2)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ :
Trang 52 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Kiểm tra tập đọc :
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 2 :Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa.
- GV phân chia nhóm và phát phiếu học tập
* Nhóm 1: Mùa xuân có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
* Nhóm 2: Mùa hạ có những loại hoa quả nào ?
Thời tiết như thế nào ?
* Nhóm 3: Mùa thu có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
* Nhóm 4: Mùa đông có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào
vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai
+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm gì ?
3 Củng cố: Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ
đặc điểm từng mùa ?
+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết như thế
nào?
-Về nhà học bàiõ, làm bài tập ở vở bài tập
- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm vềchuẩn bị 2 phút
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm cử thư ký ghi vàophiếu học tập
- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thượcdược Quả cómận, quýt, xoài, vải, bưởi,dưa hấu…Thời tiết ấm áp có mưa phùn
- Mùa hạ có hoa phượng, hoa bằnglăng, hoa loa kèn… Quả có nhãn, vải,xoài, chôm chôm…Thời tiết oi nồng,nóng bức có mưa to
- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bưởi,hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắngnhẹ màu vàng
- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê.Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc
- Đại diện các nhĩm trình b yà
- HS đọc yêu cầu
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vởbài tập
Trời đã vào thu Những đám mây bớtđổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đãrải khắp cánh đồng Trời xanh và caodân lên
- 2 HS trả lời câu hỏi
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Trang 6
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
GV ghi tựa: Ôn tập
b/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS
của lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ
được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của
tuần này
3) Củng cố dặn dò :
Chuẩn bị: Tiết 2
-Vài em nhắc lại tên bài
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II CHUẨN BỊ:
- Bộ thực hành Toán Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ :
B Bài mới : Giới thiệu
- Giới thiệu phép nhân cĩ thừa số 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- HS đọc lại
Trang 7- Yêu cầu HS nêu lại kết quả.
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhẩm
- Nêu kết quả nối tiếp
- Đọc lại bài tập hồn chỉnh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thực hiện bảng con, bảng lớp
- 2 HS làm bảng phụ
- Lớp làm vào vở
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tính từ trái sang phải
- Thực hiện qua 2 bước
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm(BT3)
II CHUẨN BỊ:
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi tròchơi 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ : + Một năm có mấy mùa?
Nêu rõ từng mùa
+ Thơiø tiết của mỗi mùa như thế nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Kiểm tra tập đọc :
- HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài vừa đọc
* Ôân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : Ở đâu ?
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Câu hỏi“Ở đâu?”dùng để hỏi về nội dung gì ?
- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?
+ Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở
đâu?
- Tương tự trên yêu cầu HS làm phần b
+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi“Ở đâu?”là bộ
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câuhỏi:“Ở đâu?”
- Câu hỏi“Ở đâu?“dùng để hỏi về địađiểm (nơi chốn )
a Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nởđỏ rực
- Hai bên bờ sông
- Trên những cành cây
Trang 8a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để làm gì ?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như
thế nào ?
b Trong vườn trăm hoa khoe sắc thắm
Bài 4: Nói lời đáp của em :
a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo em
b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em
c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì trách mắng lầm
em
3 Củng cố, d ặ n dị :
+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ ntn?
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- HS đọc yêu cầu
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
- Hai bên bờ sông
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
- Ở đâu trăm hoa khoe sắc
VD: Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làmbẩn quần áo của bạn
HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặtngay./ Lần sau bạn đừng có chạy quavũng nước khi có người đi bên cạnhnhé
b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờchị hiểu em là được
c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, khôngcó gì
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học trong học kỳ 2, hiểu nội dung và trả lời đúng câu hỏi.
- Kiểm tra kỹ năng đọc và hiểu nội dung bài
-Vận dụng làm tốt bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng để HS điền từ trong trị chơi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài mới : Kiểm tra tập đọc :
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc
- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài tập
Bài 2 : Trị chơi mở rộng vốn từ về chim chĩc
- GV phân chia nhĩm và phát phiếu học tập
- Nhĩm 1: Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch bà lạch
bạch?
- Nhĩm2 : Mỏ con vẹt màu gì?
- Nhĩm3: Con chim chích giúp gì cho nhà nơng?
- Gọi đại diện các nhĩm báo cáo
- GV nhận xét, tuyên dương nhĩm làm đúng
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu) về
- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm
- Các nhĩm lần lượt lên báo cáo
- Nhà em nuơi rất nhiều gà, nhưng em thích nhất là con gà trống Con gà màu vàng, đuơi dài, cái mào đổ rực Sáng Chính tả
Trang 9một lồi chim hoặc gia cầm mà em biết.
- 2-5 HS đọc bài làm của mình
- HS lắng nghe nhận xét bài viết của bạn
============{===========
TÕng viƯt : Luyện đọc
ÔN TẬP CÁC BÀI TẬP ĐỌC
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
GV ghi tựa: Ôn tập
b/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng
HS của lớp được kiểm tra đọc Nội dung
này sẽ được tiến hành trong các tiết 1,
2, 3, 4, 5 của tuần này
3) Củng cố dặn dò :
Chuẩn bị: Tiết 2
-Vài em nhắc lại tên bài
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
============{===========
Tập đọc
ƠN TẬP - KIỂM TRA (T5)
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt và trả lời câu hỏi như thế nào
- Biết đáp lời khảng định phủ định trong các trường hợp cụ thể
- Cĩ ý thức ơn tập, vận dụng các kiến thức đã học làm tốt các bài tập
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét ghi điểm
2 ơn luyện cách đọc và TLCH: Như thế nào?
Bài tập 2 Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “ Như thế nào ? ” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
+ Mùa hè hai bên bờ sơng hoa phượng nở như
thế nào?
+ Vậy bộ phận nào trả TLCH “Như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
Bài tập 3 Bài tập yêu cầu điều gì ?
+ Bộ phận nào trong câu được in đậm phần a?
+ Phải đặt CH cho bộ phận này như thế nào ?
- Yêu cầu HS lên thực hành trước lớp
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Chim đậu trắng xĩa trên những cành cây
a Chim đậu như thế nào trên cành cây?
- 2,3 cặp thực hành lớp theo dõi ,NX
b Bơng cúc sung sướng như thế nào ?
VD : a Ơi thích quá ! Cảm ơn ba đã báocho con biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để xem
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÕ
Trang 11OÅn ủũnh:
1 Baứi cuừ:
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1:Luyeọn vieỏt
-GV ủoùc ủoùc ủoaùn vieỏt
-HDHS nhaọn xeựt chớnh taỷ
-Ch HS tỡm tửứ khoự vaứ vieỏt baỷng con
-GV ủoùc cho HS vieỏt baứi
-Chaỏm chửừa baứi
-Reứn kyừ naờng vieỏt cho HS
Hoaùt ủoọng 2.Hớng dẫn HS làm bài tập
GV ghi ở bảng phụ
-GV cho Hs làm vào vở
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
IV/Cuỷng coỏ,daởn doứ:
NXTH, Vieỏt laùi tửứ vieỏt sai
-Hai HS ủoùc laùi-HS vieỏt baỷng con tửứ khoự
…-HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
-HS vieỏt laùi tửứ vieựt sai
-HS làm bài vào vở
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép
nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
Lu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác 0
Trang 12- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2) ; kể ngắn về con vật mình biết (BT3)
II CHUẨN BỊ
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 Các câu hỏi về chim chócđể chơi trò chơi 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra đọc :
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét ghi điểm
2.Trị chơi mở rộng vốn từ về muơng thú
- GV chia lớp 4 N, phát cho mỗi nhĩm 1 lá cờ
- GV phổ biến luật chơi : Trị chơi diễn ra theo 2
vịng
* Vịng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về tên con
vật Mỗi lần GV đọc, các nhĩm phất cờ để giành
quyền trả lời, nhĩm nào phất cờ trước được trả lời
trước, nếu đúng được 1 điểm, nếu sai thì khơng
được điểm nào, nhĩm bạn được quyền trả lời
* Vịng 2: Các nhĩm lần lượt ra câu đố cho nhau
Nhĩm 1 ra câu đố cho nhĩm 2,…nhĩm 4 Nếu nhĩm
bạn khơng trả lời được thì nhĩm ra câu đố giải đáp
và được cộng thêm 2 điểm
- GV tổng kết, nhĩm nào giành được nhiều điểm
thì nhĩm đĩ thắng cuộc
- GV tuyên dương nhĩm thắng cuộc
3 Thi kể tên về một con vật mà em biết
+ Em hãy nĩi tên về các lồi vật mà em chọn kể
- GV Nx, tuyên dương HS kể tự nhiên, hấp dẫn
4 Củng cố ,dặn dị
- GV cơng bố điểm.Nhận xét tiết học
- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗchuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc cách chơi
- Chia nhĩm theo hướng dẫn của GV
- Giải câu đố Ví dụ :1.Con vật này cĩ bờm và được mạnh danh
là vua của rừng xanh (sư tử )
2 Con gì thích ăn hoa quả ? ( khỉ )
3 Con gì cổ rất dài ? ( hươu cao cổ )
4 Con gì rất trung thành với chủ? (chĩ )
5.Voi kéo gỗ ntn?( khoẻ nhanh )
- HS nối tiếp nhau kể chuyện
Trang 13II CHUẨN BỊ:
- Baỷng phuù
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
- 2H lờn bảng, lớp bảng con Tớnh :
- GV nhận xột ghi điểm
- Nhận xột chung
2 Bài mới :
Bài 1 : Bài tập yờu cầu làm gỡ ?
- Yờu cầu HS tự tớnh nhẩm, sau đọc nối tiếp nhau
+ Một số cộng với 0 cho kết quả như thế nào ?
+ Một số nhõn với 0 cho kết quả như thế nào ?
+ Khi cộng thờm 1 vào một số nào đĩ thỡ khỏc gỡ
với việc nhõn số đĩ với 1
+ Phộp chia cú số bị chia là 0 thớ kết quả ntn?
Bài 3 : Bài tập yờu cầu làm gỡ ?
- TC cho HS thi nối nhanh phộp tớnh với kết quả
- 2 đội, mỗi đội 3H
- 2 HS lờn bảng, cả lớp bảng con
- Lập bảng nhõn 1, chia 1
- HS thực hiện theo yờu cầu của GV
- Lớp học thuộc bảng nhõn và chia 1
II địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng
2:2 :1
Trang 14(2- 4 hµng däc) ®i xong quay mÆt l¹i,
®i theo v¹ch kÎ th¼ng 2 tay dang
ngang
1'1-5 lÇn10m
C¸n sù ®iÒu khiÓn
b PhÇn c¬ b¶n:
- Néi dung «n tËp: §i theo v¹ch kÎ
th¼ng, hai tay chèng h«ng hoÆc dang
ngang
20 – 25’ §HTL:
xxxxxx xxx
xxx
x x x x x x
§HKT:
X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
============{===========
Tiếng việt:
ÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Yêu cầu: Giúp hs:
- Ôn tập về đặt và trả lời câu hỏi”Khi nào?”
Bài 1: Tìm bộ phận của mỗi câu dưới đây trả lời cho
câu hỏi”Khi nào?”
a) Mùa hè tới, hoa phượng nở đỏ rực hai bên bờ
b) Hằng năm, khi mùa xuân đến, đồng bào Ê-đê,
Mơ-nông lại tưng bừng mở hội đua voi
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu 2 hs làm vào phiếu to, sau đó đính lên
Trang 15a) Những đêm có trăng sao, luỹ tre làng đẹp như
tranh vẽ
b) Chúng tôi thường về thăm ông bà vào những ngày
nghỉ cuối tuần
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Phát phiếu BT yêu cầu hs làm bài
- Yêu cầu dán phiếu, chữa bài
Bài 3: Trò chơi: “Mở rộng vốn từ” về bốn mùa,chim
chóc
- Chia lớp thành 4 đội chơi, phát cho mỗi đội 1 phiếu
lớn , đội nào tìm được nhiều từ nhất là đội thắng cuộc
- Nhận phiếu, phối hợp cùng nhau tìm
từ Dán phiếu đọc các từ của đội mình
Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 4 ô chữ như
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Ôn tập tiết 7
3 Bài mới: Giới thiệu: (1’)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
v Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc
lòng
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
v Hoạt động 2: Củng cố vốn từ về các chủ
đề đã học
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi nhóm
1 bảng từ như SGK, 1 bút dạ màu, sau đó yêu
cầu các nhóm thảo luận để tìm từ điền vào
bảng từ Mỗi từ tìm đúng được tính 1 điểm
Nhóm xong đầu tiên được cộng 3 điểm, nhóm
xong thứ 2 được cộng 2 điểm, nhóm xong thứ
3 được cộng 1 điểm, nhóm xong cuối cùng
không được cộng điểm Thời gian tối đa cho
Trang 16số điểm cao nhất là nhĩm thắng cuộc.
- Biết nhân (chia) số trịn chục với (cho) số cĩ một chữ số
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng nhân 4)
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Tìm Y
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
Bài 1.a: Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
+ Khi đã biết 2 x 4 = 8, cĩ thể ghi ngay kết quả
của 8 : 2 hay khơng ? Vì sao ?
b Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai như thế nào ?
Bài 2 : Tính
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 : Yêu cầu HS đọc bài tốn
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài tốn
b GV gọi HS đọc bài tốn
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố,dặn dị:
+ Nêu nội dung luyện tập
- Về nhà ơn lại bài tiết sau kiểm tra
Trang 17I Mục tiêu: Củng cố học sinh
- Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học
- Biết tìm thức số , số bị chia
- Biết nhân ( chia ) số trịn chục với ( cho ) số cĩ một chữ số
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia ( trong bảng nhân 4 )
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên làm bài tập 2
-GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
Giới thiệu bài ghi tựa
a Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm:
- Yêu cầu HS nhẩm tính
-GV nhận xét sửa sai
+ Khi đã biết 2 x 5 = 10, có thể ghi ngay kết quả của
10 : 2 và 10 : 5 hay không, vì sao ?
Bài 2,3 Tìm x,y :
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết trong
phép nhân và số bị chia chưa biết trong phép chia
-GV nhận xét sửa sai
Bài 4 :
+ Có tất cả bao nhiêu cái bánh?
+ Chia đều cho 3 đĩa nghĩa là chia như thế nào ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Làm thế nào để biết mỗi đĩa cĩ máy cái bánh ?
+ Muốn tìm thừa số chia biết ta làm như thế nào ?
+ Muốn tìm số bị chia biết ta làm như thế nào ?
HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập
X x 3 = 21 X x 34= 36
X = 21 : 3 X = 36 : 4
X = 7 X = 9 Y: 3 = 4 Y : 4 = 1
Y = 4 x 3 Y = 1 x 4
Y = 12 Y = 4
- HS đọc đề bài
- Có 15 cái bánh?
-Chia thành 4 phần bằng nhau
-Mỗi mỗi đĩa cĩ máy cái bánh ? -Thực hiện phép chia 15 : 3
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giảiMỗi đĩa cĩ số cái bánh là :
15 : 3 = 5(cái )Đáp số : 5 cái bánh
2 HS làm bài vào VBT
- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Trang 184 Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
-Nhận xét đánh giá tiết học
- Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia cĩ số kém đơn vị đo
- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính (trong đĩ cĩ một dấu nhân hoặc chia; nhân,chia trong bảng tính đã học)
- Biết giải bài tốn cĩ một phép tính chia
Bài 1(cột1,2,3câu a; cột 1,2,câu b ),Bài 2 ,Bài 3 (b)
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Tìm Y
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
Bài 1.a: Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
+ Khi đã biết 2 x 4 = 8, cĩ thể ghi ngay kết quả
của 8 : 2 hay khơng ? Vì sao ?
Bài 3 : Yêu cầu HS đọc bài tĩan
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài tĩan
b - GV gọi HS đọc bài tốn
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố,dặn dị
+ Nêu nội dung luyện tập
- Về nhà ơn lại bài tiết sau kiểm tra
- Ghi ngay kết quả, vì lấy tích chia cho thừa
số này ta được thừa số kia
2 cm x 4 = 8 cm 10 dm : 2 = 5 dm
5 dm x 3 = 15 dm 12 cm : 4 = 3 cm
4 l x 5 = 20 l 18 l : 3 = 6 l
12 : 4 = 3 (học sinh) Đáp số : 3 học sinh
- 2 HS đọc
Bài giải
Số nhĩm học sinh là :
12 : 3 = 4 (nhĩm)Đáp số : 4 nhĩm
- 2 HS nêu
- HS lắng nghe
============{===========
Trang 19III Các hoạt độngdạy học
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Phát triển các hoạt động (27’)
v Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học
thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng
HS của lớp được kiểm tra đọc Nội dung
này sẽ được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3,
4, 5 của tuần này
v Hoạt động 2: Củng cố vốn từ về các chủ
đề đã học
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi
nhóm 1 bảng từ như SGK, 1 bút dạ màu,
sau đó yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm
từ điền vào bảng từ Mỗi từ tìm đúng được
tính 1 điểm Nhóm xong đầu tiên được
cộng 3 điểm, nhóm xong thứ 2 được cộng 2
điểm, nhóm xong thứ 3 được cộng 1 điểm,
nhóm xong cuối cùng không được cộng
điểm Thời gian tối đa cho các nhóm là 10
phút Tổng kết, nhóm nào đạt số điểm cao
nhất là nhóm thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài để kiểm
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Các nhóm HS cùng thảo luận để tìmtừ
- C¸c nhãm nhËn xÐt ph©n th¾ng b¹i
Trang 20tra lấy điểm viết
-Kiểm tra( Viết ) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kỹ năng giữa HKII
-Nghe – Vết đúng bài CT ( Tốc độ viết khoảng 45 chữ /15 phút ), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài ,
trình bày sạch sẽ , đúng hình thức thơ ( hoặc văn xuơi )
- Viết được đoạn văn ngắn ( khoảng 4,5 câu ) theo câu hỏi gợi ý , nĩi về một con vật yêu thích.II.Chu ân bị
- Đề bài và giấy kiểm tra cho từng hs
III
Các hoạt động dạy học
1 Ổn định:
2 Nêu y/c khi làm bài kiểm tra
3 Hs làm bài kiểm tra:
- Phát đề bài và giấy kiểm tra cho hs
-Theo dõi hs làm bài
4 thu bài kiểm tra, nhận xét chung tiết học
============{===========
TËp viÕt
ƠN TẬP - KIỂM TRA (T3)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
II CHUẨN BỊ:
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi 4 lá cờ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ : + Một năm có mấy
mùa? Nêu rõ từng mùa
+ Thơiø tiết của mỗi mùa như thế nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới:
* Kiểm tra tập đọc :
- HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc.
* Ôân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : Ở
- 2 HS trả lời.
- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị - HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
Trang 21đâu ?
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Câu hỏi“Ở đâu?”dùng để hỏi về nội dung
gì ?
- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?
+ Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở
đâu?
- Tương tự trên yêu cầu HS làm phần b.
+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi“Ở đâu?”là
bộ phận nào?
Bài 3: HS đọc bài - Bài tập yêu cầu làm gì ?
a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để làm gì ?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
như thế nào ?
b Trong vườn trăm hoa khoe sắc thắm
Bài 4: Nói lời đáp của em :
a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo
em
b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em.
c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì trách mắng
lầm em.
3 Củng cố, d ặ n dị :
+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ ntn?
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập.
- Hai bên bờ sông
- Trên những cành cây
- HS đọc yêu cầu.
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
- Hai bên bờ sông
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
- Ở đâu trăm hoa khoe sắc.
VD: Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn.
HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng có chạy qua vũng nước khi có người đi bên cạnh nhé.
b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là được.
c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không có gì
- HS trả lời.
============{===========
THỦ CÔNG
LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TRÍ (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU: - Biết cách làm dây xúc xích trang trí
- Cắt, dán được dây xúc xích trang trí Đường cắt tương đối thẳng Cĩ thể chỉ cắt, dán được ít nhất 3vịng trịn, Kích thước các vịng trịn của dây xúc xích tương đối đều nhau
- Với hs khéo tay: Cắt, dán được dây xúc xích trang trí Kích thước và các vịng dây xúc xích đềunhau Màu sắc đẹp
NX 6 (CC 1, 3) TTCC: TỔ 3 + 4
II CHU Ẩ N B Ị : Mẫu dây xúc xích Qui trình minh hoạ cho từng bước.Giấy, kéo, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 22Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ
- Yeõu caàu Hs thửùc haứnh theo nhoựm; gv quan
saựt vaứ giuựp nhửừng em coứn lung tuựng
- ẹoọng vieõn caực em laứm daõy xuực xớch daứi
nhieàu maứu saộc khaực nhau ủeồ coự theồ trang trớ
goực hoùc taọp vaứ trang trớ trong gia ủỡnh
- Toồ chửực cho Hs trửng baứy saỷn phaồm
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa hoùc sinh
4 Cuỷng coỏ : Giaựo duùc tử tửụỷng.
5 Daởn doứ : Hs giụứ sau mang ủaày ủuỷ duùng
cuù hoùc baứi: Laứm ủoàng hoà ủeo tay
- Nxeựt tieỏt hoùc
- 2 Hs nhaộc laùi qui trỡnh
- 2 Hs nhaộc laùi qui trỡnh
Bửụực 1: Caột thaứnh caực nan giaỏy
Bửụực 2: Daựn caực nan giaỏy thaứnh daõy xuực xớch
- Hs thửùc haứnh theo nhoựm
- Trửng baứy saỷn phaồm vaứ ủaựnh giaự laón nhau
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố kĩ năng viết chữ theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ đúng quy định cỡ nhỡ, cỡ nhỏ
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
A Bài cũ:( 5’) Cho viết chữ X.
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài.
* HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa ( 10’):
- GV cho hs quan sát mẫu chữ - GV
viết mẫu trên bảng lớp và y/c HS viết
Trang 23bót, t thÕ ngåi
* H§4:ChÊm ch÷a bµi (5'):
- GV chÊm nhËn xÐt bµi viÕt cña HS
- Biết được động vật có thể sống ở khắp nơi trên cạn, dưới nước.
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn trên không, dưới nước của một số động vật.
- Biết yêu quý và bảo vệ các loài vât có ích.
II CHUẨN BỊ:
- Tranh trong SGK, các tranh ảnh về các loài vật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Hãy kể tên các lồi cây sống dưới nước mà em
biết? Nêu ích lợi của chúng ?
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Hoạt động 1 : Kể tên các con vật.
+ Hãy kể tên các con vật mà em biết ?
* Hoạt động 2 : Loài vật sống ở đâu ?
- Hoạt động nhóm 2: Quan sát hình trong SGK
cho biết tên các con vật trong từng hình.
+ Trong những loài vật này loài nào sống trên
mặt đất ?
+ Loài nào sống dưới nước ?
+ Loài nào sống trên không trung ?
* Kết luận : Loài vật áo thể sống khắp nơi trên
cạn, dưới nước, trên không.
* Hoạt động 3 : Triễn lãm tranh
- Bước 1 : Hoạt động theo nhóm.
- Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưu tầm của
các thành viên trong tổ để dán và trang trí vào
một tờ giấy to, và ghi tên và nơi sống của con
vật.
- Bước 2 : Trình bày sản phẩm.
- GV yêu cầu các nhóm lên treo sản phẩm của
nhóm mình trên bảng.
- GV yêu cầu các nhóm đọc to tên các con vật
* Kết luận : Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật,
Chúng có thể sống được khắp nơi: Trên cạn, dưới
nướcvà trên không trung.Chúng ta cần chăm sóc
- Các nhóm lên treo tranh lên bảng
- Đại diện các nhóm đọc tên các con vật đã sưu tầm và phân nhóm theo nơi sống.
Trang 243 Củng cố,dặn dũ:
+ Loài vật sống được ở đõu ?
+ Kể tờn một số loài vật sống trờn cạn, dưới
nuớc, trờn khụng.
- Củng cố cho học sinh biết :
+ Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi, trên cạn, dới nớc và trên không
+ Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
+Thích su tầm và bảo vệ các loài vật
II Đồ dùng – dạy học:
- Su tầm tranh ảnh các con vật
III các Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò
ớc 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk
? hình nào cho biết loài vật sống ở trên
mặt nớc ? loài đậu dới bãi cỏ)H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1 số
? Loài vật nào sống dới nớc H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…
? Loài vật nào bay lợn trên không
B
ớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên
cạn, dới nớc, trên không
4 HĐ2: Triển lãm
* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn
thức đã học về nơi sống của loài vật thích
B
ớc 2: HĐ cả lớp Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều loài
vật Chúng có thể sống đợc ở khắp nơi:
trên cạn, dới nớc, trên không, chúng ta cầnyêu quý và bảo vệ chúng