1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN _ LOP 2 - TUAN 29

27 461 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. - Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài - Gọi HS đọc bài theo vai - Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

Trang 1

TUẦN 29 Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011 TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2, 3: TẬP ĐỌC

NHỮNG QUẢ ĐÀO ( tiết 85, 86)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần

luyện ngắt giọng

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đọc theo vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó gọi 1

HS khá đọc lại bài

b) Luyện câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa

lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa

các từ mới

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

d) Thi đọc

- Hát

- 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng

bài Cây dừa và trả lời câu hỏi

cuối bài

- HS dưới lớp nghe và nhận xétbài của bạn

- HS theo dõi

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếptừ đầu cho đến hết bài

Trang 2

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH

+ Câu 1: SGK/ trang 92

+ Câu 2: SGK/ trang 92

+ Câu 3: SGK/ trang 92

+ Câu 4: SGK/ trang 92

- GV nxét, chốt lại

Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các

nhóm đọc tốt

GDKNS: Em đã đối xử với bạn bè như thế

nào?

4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cánhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọcđồng thanh 1 đọan trong bài

HS nxét, bổ sung

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 4: TỐN

CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 (tiết 141)

I MỤC TIÊU: - Nhận biết được các số từ 111 đến 200.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Trang 3

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến 110

- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so

sánh số tròn chục từ 101 đến 110

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111 đến

200

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và

hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1

chục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy

chục và mấy đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình

vuông, trong toán học, người ta dùng số

một trăm mười một và viết là 111

- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới

thiệu số 111

- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc

và cách viết các số còn lại trong bảng:

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2

- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS làm

phiếu nhóm dán bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài3 :

- Y/c HS làm vở

- Chấm chữa bài

4.Củng cố: 5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về

cách đọc, cách viết, cách so sánh các số từ

- HS viết và đọc số 111

- Thảo luận để viết số còn thiếu trongbảng, sau đó 3 HS lên làm bài trên bảnglớp, 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắnhình biểu diễn số

Làm bài theo yêu cầu của GV

- Đọc các tia số vừa lập được và rút rakl: Trên tia số, số đứng trước bao giờcũng bé hơn số đứng sau nó

- Làm bài vào vở

Trang 4

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

BUỔI SÁNG TIẾT 1: THỂ DỤC

(GV bộ mơn dạy) TIẾT 2: TỐN

CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ(tiết 142)

I MỤC TIÊU - Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết

số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200

- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ

111 đến 200

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200

và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và

hỏi: Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn

vị và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn

vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm

được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411,

- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả

lớp đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

Trang 5

205, 252.

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu

diễn tương ứng với số được GV đọc

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ H.dẫn HS làm

Bài 2 / 147

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 / 147

- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài

- GV nxét, sửa bài

4 Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có

3 chữ số

5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và cách

viết số có 3 chữ số

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số

- HS thực hiện theo y/cHọc sinh làm bài

- HS làm phiếu cá nhân

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: CHÍNH TẢ

NHỮNG QUẢ ĐÀO (tiết 57)

I MỤC TIÊU - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Ham thích học Toán.

II CHU ẨN BỊ :-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ,

súng, xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội,

Hải Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

Trang 6

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà

ông cho?

- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn

- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này

có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi,

dấu ngã

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng

con Chỉnh sửa lỗi cho HS

D) Viết bài

E) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ

khó cho HS soát lỗi

- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các

nhóm làm bài

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 Củng cố :Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính

tả trở lên về nhà viết lại cho đúng bài

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Hoa phượng

Nhận xét tiết học

- Người ông chia cho mỗi cháumột quả đào

- Xuân ăn đào xong, đem hạttrồng Vân ăn xong vẫn cònthèm

- Ông bảo: Xuân thích làm vườn,Vân bé dại, còn Việt là ngườinhân hậu

HS nêu

- Viết hoa tên riêng của các nhân

vật: Xuân, Vân, Việt.

- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã,mỗi, vẫn

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổngsố lỗi ra lề vở

- Các nhóm làm bài trình bày kếtquả thảo luận

Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ,

xoan

- HS nxét, sửa bài

- HS ngheNhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC : NHỮNG QUẢ ĐÀO

Trang 7

I MUẽC TIEÂU - Rèn cho HS đọc trôi chảy, rõ ràng toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu và giữa các cụm từ Bớc đầu đọc phân biệt đợc giọng của các nhân vật (ông và 3 đứa

cháu)

- Nắm chắc nội dung bài đọc từ đó giáo dục HS yêu lao động, biết thơng yêu bạn bè

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1/ Giới thiệu bài

2/ Luyện đọc 1'

G đọc mẫu toàn bài, hớng dẫn H đọc một số

câu dài:

- Thấy Việt chỉ chăm chú nhìn vào tấm khăn

trải bàn,/ ông ngạc nhiên hỏi://

Hớng dẫn HS đọc giọng của các nhân vật

+giọng ông: ôn tồn, hiền hậu

+giọng Xuân: hồn nhiên, nhanh nhảu

+giọng Vân: ngây thơ

- Theo dõi, sửa sai cho H

3/ Tìm hiểu bài

-Ông chia quà gì cho các cháu?

- Mỗi đứa cháu đã làm gì với quả đào ông

cho?

- Ông nhận xét về Xuân và Vân nh thế nào?

- Ông nói gì về Việt?

a Việt sẽ làm vờn giỏi

b Việt có tấm lòng nhân hậu

c Việt còn thơ dại quá

+ Đọc đồng thanh toàn bài

- Xuân sẽ làm vờn giỏi Vân còn thơ dại

- Thảo luận nhóm 4 để lựa chọn đáp án

đúng Các nhóm nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

Đáp án đúng là: b

- Nhờ những quả đào, ông biết đợc tính nết của các cháu

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: ễN TOÁN

CAÙC SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ

I MUẽC TIEÂU - Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số.

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1/ G thiệu bài:

- Nêu yêu cầu tiết học

- Lắng nghe

Trang 8

- Số bé nhất có 3 chữ số giống nhau.

- Số liền sau của số 149

- Thảo luận nhóm 4 để lựa chọn đáp

án Đại diện các nhóm nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

Đáp án đúng là:

Câu 1 : b - 340Câu 2: d - một trăm linh bốn

2H chữa bài ở bảng lớp Lớp nhận xét,

bổ sung

TIẾT 2: ễN TIẾNG VIỆT

Luyện đọc: CẬU Bẫ VÀ CÂY SI GIÀ

I MUẽC TIEÂU

1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.Bớc đầu biết

đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật

2/ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ : hí hoáy; rùng mình

- Hiểu đợc điều câu chuyện muốn nói: Cây cối cũng biết đau đớn nh con ngời Cần có ý thứcbảo vệ

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1/ G thiệu bài

2/ Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài

- Hớng dẫn H luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ khó

- Lắng nghe-1H khá đọc lại Cả lớp theo dõi và đọc thầmtheo

Trang 9

- Sửa lỗi phát âm cho H

+Giọng cây : khi ôn tồn, khi nghiêm khắc

+Giọng cậu bé : hồn nhiên

- Nhận xét, ghi điểm

5/ Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

+ Đọc tiếp sức câu+ Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Luyện đọc ngắt, nghỉ hơi ở câu dài (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc chú giải ở cuối bài+ Đọc đoạn trong nhóm: N2+Thi đọc đoạn2 giữa các nhóm + Đọc toàn bài

- lấy con dao nhọn khắc tên mình lên thân cây

- Hỏi cậu bé tại sao không khắc tên lên ngời mình

- Cây cũng biết đau nh con ngời./ Phải bảo

vệ cây cối, chăm sóc cây cối./ Đừng làm hại cây cối

- không, vì cậu hiểu đợc nhiều điều về cây cối

- Luyện đọc lời các nhân vật

- Đọc phân vai theo nhóm và thi đọc phân vaigiữa các nhóm

TIẾT 3: ễN TIẾNG VIỆT

Luyện viết : CẬU Bẫ VÀ CÂY SI GIÀ

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

Trang 10

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hớng dẫn viết chính tả

- Đọc đoạn cần viết

- Cậu bé đã làm điều gì không phải với cây si?

- Đoạn cần viết có những dấu câu gì?

- Đọc từ khó: xum xuê ; hí hoáy ; đau điếng

- Nhận xét, sửa sai

GV đọc chậm từng câu

- Theo dõi, nhắc nhở chung

- Đọc chậm từng cụm từ để H soát lỗi

Thu vở 3 em chấm và nhận xét

3/ Hớng dẫn làm bài tập

- Điền vào chỗ trống :

a, ang hay oang?

- h… động ; h… hóa ; đất h… ; h… đế ; ch… trai

- lấy con dao nhọn khắc tên mình lênthân cây

- dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Luyện viết từ khó vào bảng con:

- Viết bài vào vở

- Soát lỗi và chữa lỗi vào vở

Làm bài vào vở và chữa bài trớc lớp

- Biết sử dụng cấu tạo thập phõn của số và giỏ trị theo vị trớ của cỏc chữ số trong một số để

so sỏnh cỏc số cú ba chữ số; nhận biết thứ tự cỏc số ( khụng quỏ 1000 )

- Ham thớch hoùc toaựn.

II CHU ẨN BỊ : Caực hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón traờm, chuùc, ủụn vũ.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cu ừ: Caực soỏ coự 3 chửừ soỏ

- ẹoùc soỏ vaứ yeõu caàu HS vieỏt soỏ ủửụùc ủoùc vaứo

baỷng, Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Trang 11

a) So sánh 234 và 2la

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có

bao nhiêu hình vuông nhỏ?

-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải

như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình

vuông?

234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có

ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông hơn?

-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

b) So sánh 194 và 139

-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình

vuông

-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so sánh

các chữ số cùng hàng

c) So sánh 199 và 215

- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với 215

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235

hình vuông

- Hướng dẫn so sánh 199 và 215 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc

thuộc lòng kết luận này

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ 148 >

<

=

- Y/c HS làm bảng con

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 / 148

- Y/c HS làm miệng

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/ 148

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài và trình bày kết

quả thảo luận

-GV nxét, sửa bài

4 Củng cố: Tổ chức HS thi so sánh các số có 3

Có 234 hình vuông

- Có 235 hình vuông Sau đólên bảng viết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235hình vuông, 235 hình vuôngnhiều hơn 234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139hình vuông, 139 hình vuông íthơn 194 hình vuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàngchục 9 > 3 nên 194 > 139 hay

139 < 194

- 215 hình vuông nhiều hơn 199hình vuông, 199 hình vuông íthơn 215 hình vuông

- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 >

- HS nxét, sửa bài

- Các nhóm làm bài, trình bày kếtquả

- Đọc các dãy số vừa làm

Trang 12

chữ số.

5.Dặn dò: HS về nhà ôn luyện cách so sánh các

số có 3 chữ số Chuẩn bị: Luyện tập

- HS thực hiện theo y/c

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHU ẨN BỊ : Chữ mẫu A hoa kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: Y, Yêu

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

- Giới thiệu: Gvgt, ghi tựa

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ A hoa kiểu 2

- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A hoa kiểu 2 và miêu tả:

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- HS quan sát

- 5 li

- 2 nét

- HS quan sát

Trang 13

+ Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược

phải

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Ao liền ruộng cả.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

3 HS viết bảng con

* Viết: : Ao

- GV nhận xét và uốn nắn

Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

4 Củng cố :GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kiểu 2)

- GV nhận xét tiết học

- Dấu huyền ( `) trên ê

- Dấu nặng (.) dưới ô

- Dấu hỏi (?) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹptrên bảng lớp

- HS nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: KỂ CHUYỆN

Trang 14

NHỮNG QUẢ ĐÀO (tiết 29)

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu (BT1)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

II CHU ẨN BỊ:Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Kho báu

- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em nối tiếp

nhau kể lại câu chuyện Kho báu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Nội dung của đoạn 3 là gì?

- Nội dung của đoạn cuối là gì?

- Nhận xét phần trả lời của HS

2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng

phụ

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo

gợi ý

Bước 2 : Kể trong lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể

- Tổ chức cho HS kể 2 vòng

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi bạn

kể

- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt

- Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý

từng đoạn cho HS

3) Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có

5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo hình thức

phân vai: người dẫn chuyện, người ông, Xuân,

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện yêucầu HS dưới lớp theo dõi vànhận xét

- Theo dõi và mở SGK trang92

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuânlàm gì với quả đào của ôngcho

- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngâythơ

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./Quả đào của Việt ở đâu?

- HS nxét, bổ sungKể lại trong nhóm Khi HS kểcác HS khác theo dõi, lắng nghe,nhận xét, bổ sung cho bạn

Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- Nhận xét, ghi đểm

- HS tự phân vai dựng lại câuchuỵen

Ngày đăng: 03/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình - GIAO AN _ LOP 2 - TUAN 29
Hình vu ông tương tự như so sánh 234 và 235 hình (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w