Yªu cÇu häc sinh viÕt vµo vë NhËn xÐt Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhóm đôi.. Yªu cÇu häc sinh viÕt vµo vë.[r]
Trang 1Họ tên :Nguyễn Thị Lan Phương -Lớp 2A-Năm học 2007-2008
Tuần 29 Toán
các số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết:
- Cấu tạo thập phân của các số từ 111 đến 200
- Đọc viết các số từ 111 đến 200
- So sánh được các số từ 111 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng học toán
- Các hình vuông biểu diễn 100, 1 chục, 1 đơn vị
- Bảng kẻ sẵn cột: trăm, chục, đơn vị, viết, đọc số
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
(5')
2.Bài mới: (35')
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu số
tròn chục từ 111 đến 200
- Yêu cầu học sinh đọc và viét các số từ 101 đến 110
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 100
+ Có mấy trăm?
( 1trăm ) Giáo viên viết vào bảng cột trăm ( 1)
Gắn thêm Hv biểu diễn 1 chục
Có mấy chục?
( 1 chục) Giáo viên viết vào bảng cột chục ( 1)
- Gắn thêm HV biểu diễn 1
đơn vị hỏi có mấy đơn vị?
( 1 đơn vị) Giáo viên viết vào bảng cột
đơn vị (1)
- Để có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị, trong toán học người ta dùng số: "Một trăm mười một" và viết là
2 học sinh bảng viết
đọc
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe và nhắc lại
học sinh trả lời
Học sinh nghe và nhắc lại
- Học sinh tập viết vào bảng con
Nhận xét
Trang 2Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 2: Điền số:
111 112 120
121 122 130
131 132 140
141 142 150
Bài 3: Điền dấu: 123 124 129 120
126 122 136 136
155 158 120 152
186 186 148 128
199 200
3 Củng cố dặn dò. (5')
111 - Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu các số 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119
- Yêu cầu học sinh đọc lại các số từ 111 đến 120 ( tiếp từ 121 đến 200) Yêu cầu học sinh đọc số và chỉ vào chữ viết số tương ứng Nhận xét - Giáo viên chuẩn bị những bộ tia số giống nhau và tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi Yêu cầu học sinh viết vào vở Nhận xét - Nhận xét giờ học - Về nhà ôn bài và làm bài tập - Học sinh đọc - Học sinh chơi Học sinh làm vào vở - 1 số học sinh đọc Nhận xét - học sinh thảo luận 2 học sinh lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Trang 3Hướng dẫn học
- Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài buổi sáng
- Giao thêm 1 số bài tập để khắc sâu kiến thức
- Quan tâm giúp đỡ học sinh còn chậm, bồi dưỡng học sinh giỏi
- Luyện chữ ( nếu còn thời gian )
Tuần 29 Toán
các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có 3 chữ số là gồm các trăm, các chục, các
đơn vị
- đọc viết thành thạo các số có 3 chữ số
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng học toán
- Các hình vuông biểu diễn 100, 1 chục, 1 đơn vị ( như ở tiết 132)
- Bảng kẻ sẵn các cột có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
(5')
178 159 113 154
136 190 142 142
2.Bài mới: (35')
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu
các số có ba chữ số
a) Đọc và viết số theo hình
biểu diễn
- Yêu cầu học sinh đọc viết
và so sánh các số từ 111 đến 200
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 + Có mấy trăm?
( 2 trăm )
- Gắn tiếp 4 Hv biểu diễn chục
+ Có mấy chục?
( 4 chục)
- gắn tiếp 3 HV đơn vị
+ Có mấy đơn vị?
( 3 đơn vị)
- hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
3 học sinh bảng viết
đọc và so sánh
Nhận xét
- Học sinh trả lời
học sinh trả lời ( Tính theo số HV
được biểu diễn)
- Học sinh trả lời
- 1 học sinh lên bảng viết số, vả lớp viết vào
Trang 4b) Tìm hình biểu diễn cho
số:
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1:
Mỗi số sau chỉ số ô vuông
trong hình nào?
Bài 2:
Mỗi số sau ứng với cách
đọc nào?
Bài 3:
Viết theo mẫu
3 Củng cố dặn dò.
(5')
- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết
( hai trăm bốn mươi ba)
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đon vị?
( 2 trăm 4 chục 3 đơn vị)
Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu các số : 235, 310,
240, 411, 205, 252
- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các hình biểu diễn tương ứng
Nhận xét
Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập
Nhận xét Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
(Tìm cách đọc tương ứng với số)
- Yêu cầu học sinh nhìn số,
đọc số đúng hướng dẫn về cách đọc, sau đó tìm cách
đọc đúng trong các cách đọc
được liệt kê
Nhận xét - cho điểm
Tiến hành tương tự bài 2
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
vở
- Một số học sinh đọc cá nhân, sau đó cả lớp
đọc
học sinh trả lời
- Học sinh thực hành Kiểm tra chéo
Nhận xét
- Học sinh làm bài, kiểm tra chéo
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- học sinh thảo luận,
đọc số và tìm cách đọc tương ứng
Nhận xét
Trang 5Tuần 29 Toán
so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách so sánh số có ba chữ số
- Nắm được thứ tự của các số tring phạm vi 1000
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng học toán
- Các hình vuông biểu diễn 100, 1 chục, 1 đơn vị
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
(5')
221, 223, 227, 228,
2.Bài mới: (35')
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu
cách so sánh số có ba chữ
số
So sánh: 234 và 235
- Yêu cầu học sinh đọc và viết các số:
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 234
+ Có mấy trăm?
( 3 trăm ) + Có mấy chục?
( 2 chục) + Có mấy đơn vị?
( 4 đơn vị)
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 235
+ Có mấy trăm?
( 3 trăm ) + Có mấy chục?
( 2 chục) + Có mấy đơn vị?
( 5 đơn vị)
2 học sinh bảng viết
đọc
Nhận xét
- Học sinh trả lời
học sinh trả lời ( Tính theo số HV
được biểu diễn)
- Học sinh trả lời
Trang 6Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Điền dấu:
127 121 129 124
182 192 865 865
648 684 749 549
Bài 2: Tìm số lớn nhất
trong các số
395, 695, 375, 873, 973,
979, 751, 341, 741
Bài 3: Số?
971, 972, 973, , , , ,
, , , , 982, 983, ,
, , , 988, , , 991,
, , , 995, , , ,
999, 1000
3 Củng cố dặn dò.
(5')
Vậy số 234 và 235 số nào
bé hơn, số nào lớn hơn?
- Yêu cầu học sinh lên bảng
điền dấu >, <
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách so sánh theo hàng (trăm, chục, đơn vị)
- Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu cách so sánh các số 194 và 139 , 199 và 215
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
Yêu cầu học sinh viết vào vở
Nhận xét Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
Yêu cầu học sinh viết vào vở
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
học sinh trả lời
- Học sinh tập so sánh Bắt đầu từ hàng trăm, chục, đơn vị
Nhận xét
- học sinh thảo luận
2 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Học sinh làm vào vở
đaị diện nhóm trình bày
Nhận xét
- học sinh thảo luận
1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Trang 7Tuần 29 Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố kỹ năng đọc, viết, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
(5')
567 687 318 117
833 833 724 734
2.Bài mới: (35')
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
Viết theo mẫu:
Viết số 116 815 307
Trăm 1
Chục 1
đơn vị 6
Đọc số Một trăn mười sáu
Bài 2:
Số?
a) 400, 500, , , ,900,
b) 910,920, , , , ,970,
c) 212, 213, , , ,217,218
d) 693,694, , ,697, ,699
- Yêu cầu học sinh đọc và
so sánh các số:
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Yêu cầu học sinh làm bài vào vở sau đó đổi vở để kiểm tra chéo bài
Nhận xét
- Hướng dẫn học sinh làm bài: điền các số còn thiếu vào chỗ trống
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
Yêu cầu học sinh viết vào vở
2 học sinh bảng viết
đọc và so sánh
Nhận xét
- Học sinh tự làm bài
- kiểm tra chéo Nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Thảo luận nhóm
4 học sinh lên bảng làm ( mỗi học sinh 1 phần), cả lớp làm vào
Trang 8Bài 3:
Điền dấu:
543 590
670 676
699 701
345 435
987 897
695 600+95
Bài 4: Viết các số sau theo
thứ tự từ bé đến lớn
875, 1000, 299, 420
Bài 5: Ghép hình
3 Củng cố dặn dò.
(5')
- Chữa bài
- yêu cầu học sinh nêu dặc
điểm của từng dãy số trong bài
Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh nêu cách
so sánh số dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng
Yêu cầu học sinh làm vào vở
Nhận xét đánh giá
- Gọi học sinh đọc yêu cầu + Để viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn trước tiên ta phải làm gì?
( so sánh)
- Yêu cầu học sinh làm bài
Nhận xét
- Tổ chức cho học sinh thi ghép hình nhanh giữa các tổ
- Tổ nào nhiều bạn ghép hình đúng và nhanh nhất là
tổ thắng cuộc
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
vở)
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- Học sinh tập so sánh Bắt đầu từ hàng trăm, chục, đơn vị
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét
- Học sinh đọc
- Học sinh trả lời
- học sinh thảo luận
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Học sinh thi xếp hình Nhận xét
Trang 9Tuần 29 Toán
mét
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài mét (m)
- Làm quen với thước mét
- Hiểu được mối liên quan giữa mét (m) với đêximet (dm), với xăngtimet (cm)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với đơn vị đo độ dài mét
- Bước đầu tập đo độ dài và tập ước lượng độ dài theo đơn vị mét
II Đồ dùng:
- Thước mét, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
(5')
đêximet (dm)
xăngtimet (cm)
2.Bài mới: (35')
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:
Giới thiệu mét
- Hãy kể tên các đơn vị đo
độ dài mà em đã học
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên đưa ra 1 chiếc thước mét, chỉ cho học sinh thấy rõ vạch 0, vạch 100 và giới thiệu: độ dài từ vạch 0
đến vạch 100 là 1 mét
- Vẽ đoạn thẳng dài 1 m lên bảng và giới thiệu: Đoạn thẳng này dài 1m
- Mét là đơn vị đo độ dài
Mét viết tắt là "m"
- Yêu cầu học sinh lấy thước
học sinh kể Nhận xét bổ xung
- Học sinh quan sát
học sinh nghe
- Học sinh nghe và viết lại
- 1 học sinh lên bảng
Trang 10Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1:
Điền số thích hợp vào chỗ
trống
1m = cm
1m = dm
Bài 2:
Tính:
17 m + 6 m =
8 m + 30 m =
47 m + 18 m =
Bài 3:
Tóm tắt:
Cây dừa: 5m
Cây thông cao hơn: 8m
Cây thông cao: m?
loại dm để đo độ dài đoạn thẳng trên
+ Đoạn thẳng đó dài mấy dm?
( 10 dm )
- Vậy 1m = 10 dm
- Yêu cầu học sinh quan sát thước mét và hỏi: 1 m bằng bao nhiêu cm?
( 1m = 100 cm)
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
và nêu lại phần bài học
Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập
Nhận xét Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các phép tính có gì đặc biệt?
( là các phép tính với các
đơn vị đo độ dài mét)
- Khi thực hiện với các đơn
vị chúng ta làm như thế nào?
( như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào sau kết quả)
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
và nêu tóm tắt
Nhìn vào tóm tắt cho bíêt
đầu bài cho biết gì? hỏi gì?
- Làm thế nào để tìm được chiều cao của cây thông?
- Yêu cầu học sinh làm bài Chữa bài - Nhận xét - cho
điểm
thực hành đo
học sinh trả lời
- Học sinh thực hành
và trả lời Nhận xét
- 1 số học sinh đọc
- Học sinh làm bài, kiểm tra chéo
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét
- Học sinh đọc đầu bài
và nêu tóm tắt
- Trả lời
- học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét
Trang 11b) Bút chì dài 19
c) Câu cau cao 6
d) Chú Tư cao 165
3 Củng cố dặn dò.
(5')
cần ước lượng độ dài của vật
được nhắc đến trong mỗi phần
- Hãy đọc phần a) Nhận xét - cho điểm
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
- Học sinh đọc: Cột cờ trong sân trường cao 10