1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 12

23 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tích cây vú sữa, Tìm số bị trừ
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Toán, Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết nh mây" "hoa rụng…vỗ về"... Mục

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách

làm hai: "không biết nh mây" "hoa

rụng…vỗ về"

- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu - 1 HS đọc lại

Trang 2

trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

tr-ớc lớp

- Giải nghĩa từ

+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác

để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế

nào ? trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa rụng,- Từ các cành lá những cành hoa bé tí

quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ? Cây xoè xành ôm cậu bé nh tay mẹ âu- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con.

yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé

sẽ nói gì ? con…- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của

mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất

Trang 3

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết

- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có 10

ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ? - Còn lại 6 ô vuông.

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô

vuông - Thực hiện phép trừ10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần

trong phép tính ? SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là

x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông

- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

Trang 4

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Số trừ 4 12 34 27 48

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần

điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

II tài liệu phơn tiện:

- 1 tranh khổ lớn

III hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm

nh thế nào ? - Là việc làm cần thiết của mỗi HS.

b Bài mới:

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?

*Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liên quan

đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

Trang 5

*Cách tiến hành:

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử của

bạn Nam

- Nam không cho Hà xem bài

- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để

- Nêu các việc em đã làm thể hiện sự

quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

phiếu gài - HS hái hoa trả lời câu hỏi.

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

Trang 6

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện.

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn (tởng tợng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh

thế nào ? mình.- Kể theo nội dung và bằng lời của

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể

*Gợi ý:

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời biếng

và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong mộtngôi nhà nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luônvất vả một hôm do mải chơi…đợi convề

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

Trang 7

Tiết 23: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngonmiệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;

ng+a,o ,ô,u,…

Bài 3: a

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu

- Điền vào chỗ trống tr/ch:

Trang 8

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

còn mấy que tính ? - Còn 8 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

B

ớc 3: Đặt tính rồi tính

Trang 9

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 13

58

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính.

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:

Trang 10

GV: Các mẫu gấp của bài 1, 2, 3, 4, 5

III Nội dung kiểm tra:

- Đề kiểm tra: Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học

- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra

+ Gấp đợc một trong những sản phẩm đã học Hình gấp đúng quy trình cân đối,các nếp gấp phẳng

+ Giúp học sinh nhớ lại các hình đã học

+ Tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra

I Mục tiờu:

Trang 11

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/ 4 và 4/ 4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/ 3 và 3/ 5).

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)

* GDBVMT: Giúp các em tiếp nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu

- Cho học sinh đọc bài ''Sự tích cây vú sữa''

- Sau khi quay trở về cậu bé đã làm gì?

- GV - HS nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài

* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+ Nắng nóng không có gió, rất khó chịu còn

được nói như thế nào

Giấc tròn nghĩa như thế nào:

+ Con ve : Loại bọ có cánh trong suốt sống trên

cây- ve đực kêu ve ve về mùa hè

- Đọc từng đoạn trong nhóm.

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh.

Hoạt động 3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Mẹ vừa đưa võng vừa hát ru vừa quạt cho con mát

- HS đọc toàn bài

- Những ngôi sao( thức) trên bầu trời đêm ngọn gió mát lành

Trang 12

GDBVMT: Bài thơ giỳp em hiểu về mẹ như

thế nào?

Hoạt động 4 Học thuộc lũng bài thơ:

IV Hoạt động nối tiếp

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong

gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ

có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính

- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung

Trang 13

- GV nhận xét bài cho HS.

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn

gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý

b, c b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ.

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28

Trang 14

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3

sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái

- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy

- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 6 = 33

x = 33 – 6

x = 27b) 8 + x = 43

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

nêu các cách vẽ khác nhau

- Nhận xét bài làm của học sinh

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 15

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữathân chữ lợn vào trong tạo vòng xoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

Trang 16

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"

3 Hớng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở

- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ k cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Biết vận dụng phép trừ để tính làm tính (đặt tính rồi tính)

- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hìnhvuông

II đồ dùng dạy học:

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

ớc 1: Nêu bài toán

- Có 53 que tính bớt 15 que tính Hỏi

còn bao nhiều que tính ?

- HS phân tích và nêu lại đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ.

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3

que tính rời - HS sử dụng que tính tìm kết quả

- 53 que tính trừ 15 que tính còn bao

nhiêu que tính ? - Còn 53 que tính.

- Nêu cách làm - Nhiều HS nêu các cách làm khác

- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải sang trái:

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào

x = 73 – 26

x = 47

Trang 18

- Nhận xét

c) 35 + x = 83

x = 83 – 35

x = 48Bài 4:

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời

trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời

ng-ời ta gọi là đồ dùng trong gia đình Đây

chính là nội dung bài học

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo cặp

*Mục tiêu:

- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thờng trong nhà

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

Trang 19

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một số đồ dùng trong gia đình

*Mục tiêu:

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp (đặc biệt khi sử dụng một số đồdùng dễ vỡ)

*Cách tiến hành:

B

ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6

- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn

- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén

- Phải cẩn thận không bị điện giật

- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải

giữ dùng nh thế nào ? chùi thờng xuyên.- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lau

*Kết luận: Muốn đồ dùng bền đẹp ta

Trang 20

phải biết cách lau chùi thờng xuyên.

I Mục đích yêu cầu:

1 Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ mẹ Biết viết hoa chữ cái đầu bài, đầudòng thơ Biết trình bày các dòng thơ lục bát

2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê/ya, gi/r(hoặc thanh hỏi /thanh ngã)

II đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết bài chính tả

- Bảng phụ bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con

(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi

dòng thơ ? 6 tiếp lùi vào một ô so với chữ bắt đầu- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầu dòng

dòng 8 tiếng

- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳngbằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời

- HS chép bài vào vở - 6 tiếng (cách lề 2 ô)

- Chấm 5-7 bài nhận xét - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)

Ngày đăng: 04/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con - GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 12
i 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w