Tiết 6: Đờng trung bình của hình thang I/Mục tiêu : - HS nắm đợc định nghĩa các định lý về đờng trung bình của hình thang - HS biết vận dụng các tc về đờng trung bình của hình thang để
Trang 1Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB,
BC ,CD,DA trong đó bất ký 2 đoạn thẳng nào
? 1 Trong tứ giác ở hình 1 Tứ giác nào luôn
nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
H( )
Tứ giác ở hình a gọi là tứ giác lồi
? Em hiểu thế nào là tứ giác lồi
H( )
?2 Quan sát tứ giác ABCD ở hình 3 rồi điền
vào chỗ trống
a) Hai đỉnh kề nhau Avà B
b) Hai đỉnh đối nhau Avà C
c) Đờng chéo AC
Tứ giác ABCD còn gọi tên là :BCDA,BADC
-Các điểm A,B,C,D gọi là đỉnh
- Các đoạn thẳng AB, BC ,CD,DA gọi là cạnh
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trongnửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
2/Tổng các góc của một tứ giác
? 3 Nhắc lại định lý về tổng các goác của một tứ giác
A B C
D
A D B
C
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Điểm nằm trong tứ giác M
Điểm nằm ngoài tứ giác N
? Vẽ một tứ giác ABC D tuỳ ý dựa vào định lý
tổng 3 góc trong một tam giác Tính Tổng các
góc ∠ A, ∠ B, ∠ C,∠ D
G : Kết luận
∠A + ∠B + ∠C + ∠D = (∠A1+∠B + ∠C1) +( ∠A2 + ∠ D + ∠C2) =
-Giáoviên:bài soạn,phơng pháp,phấn màu…
-Học sinh:Làm bài tập về nhà,xem trớc bài ở nhà
Phát biểu định nghĩa tứ giác lồi , vẽ tứ giác MNPQ bẫt kỳ cho biết các cạnh đối ,góc
đối ,đờng chéo của tức giác đó
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
G : Giới thiệu khãi niệm hình thang
?Hình thang ABCD có đáy AB,CD
a)Cho biết AD // BC Chứng minh rằng
AD= BC ,AB = CD
b)Cho biết AB = CD Chứng minh rằng
AD // BC
H( ) Thảo luận theo nhóm
HS lên bảng trình bày lời chứng minh
G : Hình thang ABCD có 1 góc vuông ,
hình thang này đợc gọi là hình thang
vuông
? Em hiểu thế nào là hình thang vuông ?
H( )
? Trong bài học hôm nay chúng ta cần ghi
nhớ những nội dung kiến thức nào
H( )
G : Nắm đợc định nghĩa hình thang ,hình
thang vuông ,các tính chất đặc biệt của
hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau và
hình thang có hai cạnh bên song song
? Muốn chứng minh một tứ giác là hình
thang ta phải chứng minh điều gì?
ABCD là hình thang ⇔ AB // CD(AB,CD là hai đáy)
ABCD là hình thang (AB,CD là hai đáy) và
AD // BC ⇒ AD= BC ,AB = CD ABCD là hình thang (AB,CD là hai đáy) và
AB = CD ⇒ AD // BC Nhận xét :Hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau và hai cạnh
đáy bằng nhau Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
Trang 4e rút kinh
nghiệm : .
_
Ngày soạn:12/8/2010
Tiết 3: hình thang cân
a.Mục tiêu :
- HS cần nắm đợc định nghĩa các tính chất các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- 4Biết vẽ hình thang cân , biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh ,biết chứng minh mộ tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cáh lập luận chứng minh hình học
B.PHƯƠNG PHáP:
-phối hợp một số phơng pháp: gợi mở,vấn đáp,quan sát…
c Chuẩn bị:
-Giáoviên:bài soạn,phơng pháp,phấn màu…
-Học sinh:Làm bài tập về nhà,xem trớc bài ở nhà
? hình thang ABCD vẽ trên bảng có gì đặc biệt
H( ) Có hai góc kề một đáy bằng nhau
G : KLhẳng định hình thang có tính chất nh
vậy gọi là hình thang cân vậy
? Em hiểu thế nào là hình thang cân?
H( )
? Hãy làm ?2 trong SGK
G : Yêu cầu học sinh chỉ rõ
- tứ giác đó là hình thang vì sao?
- hình thang là hình thang cân vì sao ?
G : Đa ra bài toán cho hình thang cân ABCD có
G : Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
.Giáo viên nhận xét và đa ra lời giải đúng
G : Đa ra phản ví dụ trong SGK ( hình
Trong hình thang cân , hai cạnh bên bằng nhau
A B
D C
O
A B
Trang 5Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
bên bằng nhau nhng không là hình thang
cân Chẳng hạn trên hình 27, hình thang
ABCD (AB // CD) có 2 cạnh bên bằng nhau
(AD = BC) nhng không là hình thang cân
(vì ∠D khác ∠C)
G : Đa ra bài toán Cho hình thang cân
ABCD(AB // CD)Chứng minh rằngAC =BD
H( ) Vẽ hình ghi GT và KL
H( ) thảo luận theo nhóm học tập
G : Để chứng minh AC = BD ta chứng minh r
ADC = r BCD
H( ) lên bảng chứng minh
G : Chốt và đa ra định lý
? 3 Cho HS thực hành theo nhóm để rút ra dự
đoán : hình thang có hai đờng chéo bằng nhau
là hình thang cân
G : Định lý này đợc chứng minh ở bài tập 18
? Theo em có những cách nào chứng minh một
tứ giác là hình thang cân
H( )
Lần luợt nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân GV cho học sinh đọc định lí 3(sgk) Hớng dẫn về nhà làm bài tập 18 để chứng minh Qua bài học suy ra dấu hiệu nhận biêt hình thang cân Chứng minh:(sgk-73) Định lý 2 : Trong hình thang cân,hai đờng chéo bằng nhau GT ABCD là hình thang cân AB // CD KL AC =BD Chứng minh : ∆ADC va ∆BCD có: CD là cạnh chung,ãADC=ãBCD(dnht) AD=BC(cạnh bên của hình thang cân) Do dó ∆ADC=∆BCD(c.g.c) suy ra AC=BD 3/Dấu hiệu nhận biết(SGK-74) Định lí3: Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân. 1.hình thang có hai góc kề với một đáy bằng nhau là hình thang cân 2.hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân 4) Củng cố:(4ph) -Giáo viên nhắc lại các kiến thức trọng tâm của học -Làm bài tập 11 ; 12 ; 13 (SGK-74) 5) H ớng dẫn về nhà:(3ph) -Học thuộc phần lý thuyết -Làm các bài tập sau : 15 ;16 ;17; 18(sgk-75) -Giờ sau luyện tập e rút kinh nghiệm : .
.
.
A B
D C
Trang 6B.PHƯƠNG PHáP:
-phối hợp một số phơng pháp: gợi mở,vấn đáp,quan sát…
c Chuẩn bị:
-Giáoviên:bài soạn,phơng pháp,phấn màu…
-Học sinh:học lí thuyết,làm bài tập về nhà
1? Nêu định nghĩa hình thang cân tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Câu hỏi phụ : Khảng định sau đúng hay sai : Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình thang cân
2.Làm bài tập 14(sgk-75)
3.bài mới:(25ph)
Dùng hệ thống câu hỏi gọi mở thành lập sơ đồ
Sử dụng hệ thống câu hỏi gợi mở để xây dựng
sơ đồ chứng minh
BDEC là ht
⇑
DE // BC ,∠ B = ∠C ⇑ ⇑
KL a) BD,EC là ht cân
b)Tính các góc ht cân
đó biết ∠ A = 500
Trang 7Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
? Hãy nhắc lại các tính chất của hình thang cân
? Nêu dâu hiệu nhận biết của hình thang cân
⇒ DE //BCnên tg BDEC là ht mặt khác ∠ B = ∠ C
⇒ tg BDEC là hình thang cân
Bài 16
Chứng minh :
Ta có góc B1 = góc B/2( T/c tia pg)
∠ C1= ∠ B/2( )
mà ∠ B = ∠ C(vì r ABC cân tại A) nên ∠ B1 = ∠ C1(1)
xét r AEC và r ADB có ∠ A chung ;AC = AB ( r ADC cân)
∠ B1 = ∠ C1(cmt) do đó
r AEC = r ADB(g.cg0
⇒ AE = ADtheo kết quả bt(15) ⇒ ED // BC ⇒
BEDC là hình thang có ∠ B = ∠ C ⇒
là hình thang cân
4) Củng cố:(5ph)
-Giáo viên nhắc lại các kiến thức có liên quan,cách giải các bài tập trên
-nhắc lại định nghĩa hình thang ,hình thang cân
5) H ớng dẫn về nhà:(3ph)
-Học thuộc phần lý thuyết
-Làm các bài tập trong sách bài tập
-Xem trớc bài giờ sau
nghiệm :
2
Trang 8- Bớc đầu biết vận dụng các định lý để tính toán và chứng minh
- Ren luyện cách lập luận
B.PHƯƠNG PHáP:
-phối hợp một số phơng pháp: gợi mở,vấn đáp,quan sát…
c Chuẩn bị:
-Giáoviên: Thứoc kẻ , hình vẽ sẵn ( hình 33 SGK),phấn màu…
-Học sinh:học lí thuyết,làm bài tập về nhà
Đặt vân đề trong bài này chúng ta cung tìm ra
câu trả lời của bài toán để xác định khoảng
cách giữa 2 điểm B và C trên thực địa nhng
không thể đo đạc trực tiếp đợc vì có chớng ngại
vật Ngời ta tạo ra một tam giác ABC sau đó
xác định trung điểm D,E của các canh AB và
AC ( Nh hình vẽ )Tiến hành đo khoảng cách
DE sẽ suy ra khoảng cách BC.Vậy cơ sở nào
chúng ta có thể xác định khoảng cách cần đo 1
cách gián tiếp nh vậy Sau khi học xong bài này
sẽ trả lời đợc câu hỏi đó
? hãy thực hành theo yêu cầu của ?1
H( ) tiến hành theo nhóm ( Sử dụng giấy kẻ ô
ly để vẽ )
Hãy phát biểu dự đoán bằng lời
G : Giáo viên chốt và nêu nội dung định lý 1
Trên hình vẽ.D là trung điểm của AB,E là
trung điểm của AC, đoạn thẳng DE gọi đờng
trung binh của tam giác ABC
?2 vẽ tam giác
H( ) :hoạt động nhóm để thực hiện?2
Từ hoạt động này học sinh dự đoán tính chất
đ-ờng trung binh của tam giác
H( ) đờng trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy
G:Đây chính là nội dung định lý 2
1/Đờng trung bình của tam giác
GT G T r ABC D ∈ AB ,
DA = DB
KL KL EA = EC
chứng minh Qua A kẻ EF //AB(F ∈ BC)
B F C
A
E F D
B C
Trang 9Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
H( ) đọc định lý
G:Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Gợi ý:Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của
DF và BC là hai cạnh bên của hình thang
có hai đáy bằng nhauG:Cho học sinh nhắc lại định lý và trả lời câu
hỏi đặt ra ở đầu giờ
4) Củng cố luyện tập
Bài tập 20.(treo hình vẽ sẵn vào bảng phụ)
∠ AKI=500,∠ C=500
⇒∠ AKI=∠ C
⇒ IK //BC và đi qua trung điểm của AC ⇒ IK
đi qua trung điểm của AB ⇒ IA=IB=10cm
Ngày soạn:14/8/2010
Tiết 6:
Đờng trung bình của hình thang
I/Mục tiêu :
- HS nắm đợc định nghĩa các định lý về đờng trung bình của hình thang
- HS biết vận dụng các tc về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý
Trang 10Phát biểu định nghĩa tính chất đờng trung bình của tam giác , vẽ hình minh hoạ
3.Bài mới:(24ph)
G : Yêu cầu HS thực hiện ? TR78 SGK
? Hình thang ABCD có E là trung điểm của AD
,F là trung điểm của BC , đoạn thẳng EF là
đ-ờng trung bình của hình thang ABCD Vậy em
hiểu thế nào là đờng trung bình của hình
thang ?
? Hình thang có mấy đờn trung bình
H( )
? Từ tính chất đờng trung bình của tam giác ,
hãy dự đoán đờng trung bình của hình thang
H( )
G : nêu nội dung định lý
G :Vẽ hình ghi GT KL lên bảng
? Để chứng minh EF song song với AB và DC
ta cần chứng minh đợc 1 tam giác có EF là
ờng trung bình muốn vậy ta kéo dài EF cắt
đ-ờng thẳng DC tại K Hãy chứng minh AF = FK
Chứng minh r FBA = r FCK(gcg) ⇒
FA =FK và AB = KCBớc 2 Xét r ADK có EF là đờng trung bình ⇒ EF // DK và EF = 1/2 DK ⇒
? Các câu sau đúng hay sai ?
1/ Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng đi qua trung diểm hai cạnh bên của hình thang
2/ Đờng trung bình của hình thang đia qua trung diểm hai đờng chéo của hình thang 3/ Đờng trung bình của hình thang song song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy
E F
D C
A B 1
E F 2 1
D C K
D C
A
12 ? 20
x H I K y
Trang 113 ;24;25;26;TR80 SGK và 37 38 40 sách BT
e rút kinh
nghiệm : .
.
.
Ngày soạn:15/8/2010 Tiết 7: Luyện tập a.Mục tiêu : - Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang - Rèn kỹ năng về hình vẽ, chuẩn xác ,ký hiậu đủ giả thiết đầu bài trên hình - Rèn kỹ năng tính so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh B.PHƯƠNG PHáP: -phối hợp một số phơng pháp:Tích cực, gợi mở,vấn đáp,quan sát… c Chuẩn bị: GV và HS chuẩn bị thớc thẳng com pa d.Tiến trình lên lớp: 1 Tổ chức:(2ph) Ngày giảng Lớ p Tiế t Sĩ số Tên HS vắng 8A 2.Kiểm tra:(9ph) ? So sánh đờng trung bình của tam giác của hình thang về định nghĩa, tính chất ? Vẽ hình minh hoạ 3.Bài mới:(24ph) Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức Bài 1 : Cho hình vẽ a) Tứ giác BMNI là hình gì b) Nếu ∠A = 80 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ? Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết của bài toán H( ) Tứ giác BMNI là hình gì ? Chứng minh điều đó Bài 27 H( ) Đọc đề bài G : Gợi ý chứng minh trong hai trờng hợp E,K, F không thẳng hàng và E,K, F thẳng hàng H( )
Bài 3 Trang44SBT MN là đờng trung bình của r ADC ⇒ MN // DC hay MN // BI ⇒ BMNI là hình thang Bn là trung tuyến của r ABC vuông ⇒ BN = 1/2 AC (1) và r ADC có MI là đờng trung bình ⇒ MI = AC/2 (2) Từ (1) và (2) ⇒ BN = MI ⇒ BMNI là hình thang cân b) Đáp số ∠BMN = ∠ MNI = 1190 Bài 2 TR 27 a)Theo bài ra E;F;K lần lợt là các trung điểm của AD;BC;AC ⇒ EK là đờng tb của r ADC ⇒ EK = DC/2tơng tự KF = AB/2 b) Nếu E;K;F không thẳng hàng r EKF có EF < EK + KF A M N
B D I C
Trang 12Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Đại diện một nhóm lênbảng trình bày
G : Cho HS nhận xét đa ra lời giải đúng
Các câu sau Đúng hay sai1/Đờng thẳng đi qua trung điểm của một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3
2/Đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang thì song song với hai đáy
3/Không thể có hình thang mà đờng trung bình bằng độ dài một đáy
4) Củng cố:(6ph)
Các câu sau Đúng hay sai
1/Đờng thẳng đi qua trung điểm của một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì
đi qua trung điểm cạnh thứ 3
2/Đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang thì song song với hai đáy 3/Không thể có hình thang mà đờng trung bình bằng độ dài một đáy
-HS biết dùng thớc và com pa dể dựng hình theo các yếu tố đã cho
-HS biết cách sử dụng thớc và com pa đẻ dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác -Rèn tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng dụng cụ ,rèn khả năng suy luận có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
Trang 13Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
G : Gới thiệu bài toán dựng hình
? Thớc thẳng có tác dụng gì khi vẽ hình
? Com pa có tác dụng gì trong việc vẽ hình
G : với thớc và com pa ta đã biết cách giải các
bài toán dựng hình nào ?
- Dựng tia phân giác củat một góc cho trớc
Dựng tam giác biết 3 cạnh , hoặc biết hai
cạnh và góc xen giữa, hoặc biết hai cạnh
và một góc kề
H( ) ựng theo hớng dẫn của giáo viên
G : Ta đợc phép sử dụng các bài toán trên để
giải các bài toán dựng hình Cụ thể xét bài toán
dựng hình thang
Xét ví dụ SGK
G :Thông thờng , để tìm ra cáh dựng hình ,
ng-ời ta vẽ phác hình cần dựng với các yếu tố đã
cho Nhìn vào đó phân tích tìm xem những yếu
tố nào dựng đợc ngay , những điểm còn lại cần
thoả mãn điều kiệngì , nó nằm rrên đờng nào ?
G :Giáo viên dựng hình bằng thớc kẻ , com pa
theo từng bớc yêu cầu
H( ) dựng vào vở
? Sau khi dựng xong giáo viên hỏi
? Tứ giác vừa dựng đợc có thoả mãn các yêu
cầu của bài toán hay không ?
- Dựng tia phân giác củat một góccho trớc Dựng tam giác biết 3cạnh , hoặc biết hai cạnh và gócxen giữa, hoặc biết hai cạnh vàmột góc kề
3/Dựng hình thang
a) Phân tích Giả sử dựng đợc hình thang thoả mãnyêu cầu bài toán Tam giác ACD dựng
đợc vì biết 2 cạnh và góc xen giữa
Đỉnh B nằm trên đờng thẳng qua A,song song với DC ; B cách A 3 cm nên
B phải nằm trên đờng tròn tâmA bánkính 3 cm
b) Cách dựng dựng theo các bớc đãphân tích ở trên
c) Chứng minh
Tứ giác ABCD dựng trên là hình thangvì AB song song với DC Hình thangABCD thoả mãn các yêu cầu đề bài d) ta chỉ dựng đợc một hình thang thoảmãn yêu cầu bài toán
A 3cm B 2cm
D 4cm C
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Trang 15Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
? Có bao nhiêu hình thang thang
thoả mãn yêu cầu bài toán
Bài 3 : Dựng hình thang ABCD
? Vẽ thêm đờng phụ nào để có thể
tạo ra tam giác dựng đợc
- Dựng tia Ax// DC ( AX cùng phía với
C đối với AD)Dựng B trên ã sao cho AB = 2cm nối BC -Chứng minh : ABCD là hình thang vì AB
// DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2cm
AC = DC = 4cm Dựng một tam giác đều có cạnh tuỳ ý để có góc 600 ta đợc góc 600
Dựng tia phân giác của góc 600 ta đợc góc
300
Bài 2 (Bài 34 tr 83 SGK) Dựng hình thang
ABCD biết ∠ D = 900 dấy CD = 3 cm cạnhbên AD = 2 cm, BC = 3 cm
-Dựng r ADC có ∠ D = 90 0 AD = 2 cm
;DC = 3cmdựng đờng thẳng yy’ đi qua A và song song với DC
Dựng đờng tròn tâm C bán kính 3cm cắt yy’
tại B và B’
b) Chúng minhABCD là hình thang vì AB // CD có AD = 2cm ∠ D= 900 ;DC = 3cm BC = 3cm ( Theocách dựng
Từ B kẻ Bx // AD và cắt DC tại E ta cso ∠
BEC = 600 vậy r BEC dựng đợc vì biết 2 góc và cạnh EC = 3 cm
Đỉnh D nằm trên đờng thẳng EC và đỉnh D cách E 1,5 cm
Trang 16Cách giải các bài tập trên,các kiến thức có liên quan.
_
Ngày soạn:17/08/2010
Tiết:10 đối xứng trục
a.Mục tiêu :
HS hiểu đợc định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
HS nhân biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nha qua một đờng thẳng
Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc , đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua một đoạn thẳng
Biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
Nhận biết đợc hình có trục đối xứng
Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì ?
Cho 1 đờng thẳng d va một diểm A hãy vẽ điểm A’ sao cho d là trung trực của AA’ ?
3.Bài mới(24ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
G: Chỉ vào hình vẽ gới thiệu trong hình trên A’
gọi là điểm đối xứng với A qua d va A là điểm
đối xứng với A’ qua d Hai điểm A và A’ nh
trên gọi la hai điểm đối xứng nhau qua d
? Em hiểu thế nào là hai diểm đối xứng nhau
qua đờng thẳng d H( )
? Cho đờng thẳng d M ∈ d B ∈ d hãy vẽ điểm
M’ đối xứng với M qua d và B’ đối xứng với B
qua d
H( ) ? Nêu nhận xét về B và B’
G : Nêu quy ớc SGK
? Nếu điểm M và đờng thẳng có thể vẽ đợc
mấy điểm đối xứng với M qua d
H( )
?2 SGK hình thức thảo luận nhóm
H( ) lên bảng vẽ và các nhóm nhận xét
G : Gới thiệu hai đoạn thẳng AB và A B’ đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d
? Vậy thế nào là hai hình đối xứng với nhau
1/Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
M và M’đối xứng với nhau qua dt d ⇔
Trang 17Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
qua đờng thẳng d
H( )
G : Gới thiệu định nghĩa SGK
H( ) Đọc định nghĩa
? Cho đoạn thẳng AB muốn dựng đoạn thẳng
A’ B’ đối xứng với AB qua d ta làm thế nào ?
? Cho r ABC muốn dựng
r A’ B’ C’ đối xứng với r ABC qua d ta làm
thế nào ?
H( )
G :TRên hình vẽ điểm đối xứng với mỗi điểm
thuộc cạnh của r ABC qua AH cũng thuộc
cạnh của r ABC Ta nói AH là trục d x của r
ABC
? Em hiểu một đờng thẳng d là trục đối xứng
của một hình khi nó thoả mã điều kiện gì?
H( )
G : Giới thiệu định nghĩa trong SGK
G : Dùng các miếng bìa có dạng chữ A, tam
giác đều , hình tròn để minh hoạ
Đa tấm bìa hình thang cân ABCD và hỏi :
Hình thăng cân có trục đối xứng hay không ?
Là đờng nào
G : thực hiện gấp hình minh hoạ
G : yêu cầu HS đọc định lý SGK tr88
*Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác )
đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng thìchúng bằng nhau
A
B H C
Trang 18? Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
? Vẽ hình đối xứng của r ABC qua đờng thẳng d
?Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB
DG : Chốt nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc
cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng d
thì điểm D(giao điểm của CB và đờng thẳng d )
là điểm có tổng khoản cách từ đó tới Avà B là
; r AOC ⇒∠ O3 = ∠O4 = 1/2 ∠ AOC
Do đó ∠AOB + ∠AOC = 2(∠O1 +
∠O3)
∠ BOC = 2.∠ xOy = 1000 Bài 37 SGK
Do điểm A đối xứng với điểm điểm C qua đờng thẳng d nên d là trung trực của AC ⇒ AD = CD và AE = CE
AD + DB = CD + DB = CB
AE + EB =CE + EB
r CEB có CB <CE + EB ⇒ AD + DB
<AE + EBb) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên
đi là con đờng ADBBài 3 tr40
Biển a,b,d mỗi biển có 1 trục đối xứng biển c không có trục đối xứng
4) Củng cố: ( 10 ph)
Hệ thống lại các kiến thức lý thuyết
- Hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
- Hai hình đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hình có trục đối xứng
A d
B C
O
B x A y
Trang 19Vẽ hình đối xứng qua đờng thẳng d của hình đã cho trên hình H1(Vẽ sẵn)
• HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành
• Rèn kỹ năng suy luận , vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau , góc bằng nhau , chứng minh 3 điểm thẳng hàng , hai đờngthẳng song song
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
? Hãy quan sát tứ giác ABCD trên hình vẽ 66
SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc biệt
H( )
G: tứ giác ABCD có các cạnh đối song song
đợc gọi là hình bình hành Vậy em hiểu thế
song song của hình bình hành
? tứ giác ABCD là hình bình hành khi nào ?
có 2 cạnh bên song song)2/Tính chất
A B
C D
A 1 1 B
O
D 1 1 C
Trang 20Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
cạnh bên song Hãy thử phát hiện thêm các
tính chất về cạnh, về góc , về đờng chéo của
?Còn dựa vào dấu hiệu nào không H( )
Nếu còn thời gian cho HS chứng minh một
trong bốn dấu hiệu nếu không thì giao về nhà
G : Trong 5 dấu hiệu này có 3 dấu hiệu về
cạnh , một dấu hiệu về góc , một dấu hiệu về
3/Dấu hiệu nhận biết 1.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
2.Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3.Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành
4.Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hìnhbình hành
5.Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
?3 SGK bài tập44 tr92
4) Củng cố luyện tập:(12 ph)
bài tập44 tr92
H( ) suy nghĩ
G : Hớng dấn Chứng minh DEBF là hình bình hành bằng cách chứng minh nó có 2 canh
đối song song và bằng nhau rồi ⇒ BE = DF
• Kiểm tra, luyên tập kiến thức hình bình hành
• Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kỹ năng vẽ hình , chứng minh, suy luận hợp lý
E - - F
D C
Trang 21Ngày giảng Lớ
8A
2.Kiểm tra :(8ph)
Phát biểu định nghĩa tính chất hình bình hành, chữa bài tập 46 SGK
3.Bài mới:(24ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Bài 47 SGK
G : Vẽ hình lên bảng
H( ) ghi GT KL
GT ABCD Là Hình bh
AH ⊥ DB,CK ⊥ DB,OH = OK
KL AHCK là hình bình hành
A;O:C thẳng hàng
?quan sát hình vẽ và cho biết tứ giác
AHCK có đặc điểm gì ?
H( )
Cần chỉ thêm yếu tố nào để khẳng định tứ giác AHCK là hình bình hành Bài 2 ( Bài 48 tr 92SGK) H( ) đọc đầu bài vẽ hình ghi GT KL ? HEF G là hình gì ? Vì sao/ ? Có kết luận gì về đoạn thẳng HE? ? Tơng tự đối với đoạn thẳng GF Gọi H;E;F;G lần lợt là trung điểm của AD;AB;CB:CD ⇒ đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của r ADB Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của r DBC nên HE // DB và HE = 1/2 DB GF //DB và GF = 1/2 DB ⇒ HE // GF (// DB) và hE = GF ⇒ tứ giác EFGH là hình bình hành Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD qua B vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB = BF = AC a)Các tứ giác AEBC;ABFC là hình gì? Hình bình hành ABCD có thêm điều kiẹn gì thì E đối xứng với F qua đờng thẳng BD ? G : yêu cầu ghi vẽ hình rồi ghi GT,KL HS1 thực hiện câu a HS2 thực hiện câu b A B
H K O D C Chứng minh AH ⊥ DB CK ⊥ DB ⇒ AH // CK Xét r AHD và r CKB có ∠H = ∠ K= 900 AD = CB(t/c hình bh) ∠D1 = ∠B1(so le trong của AD //BC) ⇒ r AHD = r CKB(cạnh huyền và góc nhọn) ⇒ AH = CK vậy AHCK là hình bình hành là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành(cmt) ⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo AC ⇒ A; O ;C thẳng hàng Chứng minh Gọi H;E;F;G lần lợt là trung điểm của AD;AB;CB:CD ⇒ đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của r ADB Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của r DBC nên HE // DB và HE = 1/2 DB GF //DB và GF = 1/2 DB ⇒ HE // GF (// DB) và hE = GF ⇒ tứ giác EFGH là hình bình hành Bài 3 A E
H B
F
D G C
E B A
F
D C
Trang 22Chứng minh a) tứ giác AEBC là bh AEBC là hình bình hànhvì EB // AC và
EB = AC(GT) tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hànhvì BF // AC và BF = AC
Hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng
là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2
điểm đób) E và F đối xứng với nhau qua đờng thẳng BD là trung trực của đoạn thẳng
-Gv nhắc lại cách giải các bài tập trên,các
kiến thức có liên quan
-Hớng dẫn hsinh bài 49(sgk-93)
5.H
ớng dẫn về nhà:(3ph) nắm vững và phân biệt đợc định nghĩa, tính chất,
dấu hiệu, tiónh chất, dấu hiệu nhân biệt hình bình hành làm bài tập 49SGK bài 83,85,87,89 tr 69
nghiệm :
• HS biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc , đoạn thẳng đối xứng với 1
đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm
• HS biết chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 điểm
• HS nhân ra 1 số hình có tâm đối xứng
B.PHƯƠNG PHáP:
-phối hợp một số phơng pháp: gợi mở,vấn đáp,quan sát…
C.Chuẩn bị: Gv: Thớc kẻ, eke, compa , bảng phụ HS: Thớc kẻ
Trang 232.Kiểm tra :(9ph)
? Dựng hình bình hành ABCD biết AC = 4cm ,BD = 5cm , ∠BOC = 500
3.Bài mới:(24ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
G : yêu cầu HS thực hiên ?1
H( ) Lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm
vào vở
G : Gới thiệu A’ là điểm đối xứng với A qua
A ,A là điểm đối xứng với A’ qua o, A và A’
là 2 điểm đối xứng với nhau qua O
? Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với nhau
qua O
G : Nếu A trùng với O thì A’ ở đau ?
G : Nêu quy ớc Điểm đối xứng với điểm O
qua O cũng là điểm O
G : quay về hình vẽ của HS ở phần kiểm tra
và nêu câu hỏi
? Tìm trên hình hai điểm đối xứng nhau qua
điểm O?
G : Với một điểm O cho trớc , úng với 1
điểm A có bao nhiêu điểm đối xứng với A
qua O
G : Yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK
Vẽ điểm A’ đối xứng với A qua O
vẽ điểm B’ đối xứng với B qua O
Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB vẽ C’ đối
xứng với C qua O
? Em có nhận xét gì về vị trí của điểm C’?
?Hai đoạn thẳng AB và A’ B’ trên hình vẽ là
2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua O, khi
ấy, mỗi điểm thuộc đoạn thẳng AB đối xứng
với 1 điểm thuộc đoạn thẳng A’ B’qua O và
ngợc lại
H( ) đọc định nghĩa
G : Sử dụng hình đó để giơí thiệu điểm O
gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
ở hình bình hành ABCD, hãy tìm hình đối
xứng của cạnh AB của cạnh AD qua tâm O
Điểm đối xứng qua tâm O với điểm M bất
kỳ thuộc hình bình hành ABCD ở đau ?( GV
lấy 1 điểm M thuộc cạnh của hình bình
hành ABD)
G : Gới thiệu điểm O là tâm đối xứng của
hình bình hành ABCD và nêu tổng quát,
định nghĩa tâm đối xứng của hình H
O⇔ O là trung điểm của A A’
2/ Hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm
định nghĩa(SGK)
?3(SGK)
3/ Hình có tâm đối xứng
định nghĩaSGK
?4 SGK4) Củng cố luyện tập Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng
a/ Chữ cái Hb/Chữ cái Ic/Tam giác đều d/ Hình thang câne/ Đờng trònBài tập 51 tr 96 SGK
A C B O
A C’ B’
y
O
x
Trang 24Ngày tháng năm
? Thế nào là hai điểm đối xứng qua O?
Thế nào là hai hình đối xứng qua O?
Cho r ABC nh hình vẽ Hãy vẽ r A’B’C’ đối xứng với r ABC qua trong tâm G của
B C
Trang 25
3.Bµi míi:(24ph)
Trang 26Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
∠O2+∠O3 = 900,r OAB cân,r OAC cân
G : yêu câu học sinh đứng tại chỗ nêu hớng
chứng minh
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình đối
xứng của r ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình đối
xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O Vẽ
hình đối xứng với tứ giác AVCD qua tâm O
HS 3 lên bảng làm
G : Đa đề bài trên bảng phụ
và phân tích kỹ đầu bài để HS thấy rõ là tam
giác có 3 trục đối xứng nhng không có tâm
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC và
BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC và
BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE =
BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC = OB
= OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của r ABC qua tâm Ab) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm Oc)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại
O Vẽ hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm O
E
A B
D C F
Trang 27Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
∠O2+∠O3 = 900,r OAB cân,r OAC cân
G : yêu câu học sinh đứng tại chỗ nêu hớng
chứng minh
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình đối
xứng của r ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình đối
xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O Vẽ
hình đối xứng với tứ giác AVCD qua tâm O
HS 3 lên bảng làm
G : Đa đề bài trên bảng phụ
và phân tích kỹ đầu bài để HS thấy rõ là tam
giác có 3 trục đối xứng nhng không có tâm
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC và
BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC và
BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE =
BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC = OB
= OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của r ABC qua tâm Ab) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm Oc)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại
O Vẽ hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm O
E
A B
D C F
Trang 28Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
∠O2+∠O3 = 900,r OAB cân,r OAC cân
G : yêu câu học sinh đứng tại chỗ nêu hớng
chứng minh
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình đối
xứng của r ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình đối
xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O Vẽ
hình đối xứng với tứ giác AVCD qua tâm O
HS 3 lên bảng làm
G : Đa đề bài trên bảng phụ
và phân tích kỹ đầu bài để HS thấy rõ là tam
giác có 3 trục đối xứng nhng không có tâm
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC và
BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC và
BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE =
BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC = OB
= OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của r ABC qua tâm Ab) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm Oc)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại
O Vẽ hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm O
E
A B
D C F
Trang 29Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
∠O2+∠O3 = 900,r OAB cân,r OAC cân
G : yêu câu học sinh đứng tại chỗ nêu hớng
chứng minh
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình đối
xứng của r ABC qua tâm A
HS1 lên bảng làm
b) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình đối
xứng của dt O qua tâm O
HS2 lên bảng làm
c)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại O Vẽ
hình đối xứng với tứ giác AVCD qua tâm O
HS 3 lên bảng làm
G : Đa đề bài trên bảng phụ
và phân tích kỹ đầu bài để HS thấy rõ là tam
giác có 3 trục đối xứng nhng không có tâm
⇒ tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết ⇒ BE //AC và
BE = AC(1)Chứng minh tơng tự ta có BF //AC và
BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE =
BF (= AC) ⇒ đối xứng với F qua B
OA = OB và ∠O2 =∠ O1 vậy OC = OB
= OA(1)
∠O3+∠O2=∠O4 +∠O1 = 900
⇒∠O1+∠O2+∠O3+∠O4 =1800
từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 2 Cho r ABC vuông tại A Vẽ hình
đối xứng của r ABC qua tâm Ab) Cho đờng tròn O, bán kính R Vẽ hình
đối xứng của dt O qua tâm Oc)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại
O Vẽ hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm O
E
A B
D C F
Trang 305 H ớng dẫn về nhà:(4ph)
-Học bài,làm BT 95 đến 97 SBT
nghiệm :
_
Ngày soạn:13/09/2010
Tiết 16 Hình chữ nhật
a.Mục tiêu :
• HS hiểu đợc định nghĩa hình chũ nhật ,các tính chất của hình chữ nhật các dấu
hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
• HS biết vẽ 1 hình chữ nhật , bớc đầu biết cách chứng minh một tứ giác là hình
chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chcữ nhật áp dụng vào tam giác
C D
Trang 31Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
giác , 1 dấu hiệu từ hình thang cân ,
hai dấu hiệu từ hình bình hành
H( ) Đọc lại dấu hiệu nhận biết
? Hãy chứng minh dấu hiệu 4
? Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
H( ) Trong tam giác vuông đờng
trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
Nếu một tam giác có đờng trung
tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh
ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
G : Khẳng định phát biểu đó là nội
dung định lý SGK
H( ) đọc định lý
của hình thang cân -Tính chất đặc biệt (SGK)
GT ABCD là hình chữ nhật AC x BD taị O
KL OA = OB = OC =OD
3/ Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
• Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
• Hình thang cân có một góc vuông là hìnhchữ nhật
• hình bình hành có một góc vuông là hìnhchữ nhật
Tam giác vuông ABC có BC2 =AB2 + AC2( định
B M C
D
A
B M C
Trang 32nghiệm :
a)Gọi trung điểm của4 cạnh huyền AB là M
⇒ CM là trung tuyến ứng với cạnh huyền
của r vuông ACB ⇒ CM=AB/2
⇒ C ∈ (M;AB/2)
a; Hình bình hành Nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm
đối xứng.Hình chữ nhật là một hìnhbình hành nên giao điểm hai đờng chéocủa hình chữ nhật là tâm đối xứng của
nó b)Hình thang cân nhận đờng thẳng quatrung điểm hai đáy làm trục đốixứng.Hình chữ nhật là một hình thangcân ,có đáy là hai cặp cạnh đối củanó.Do đó hai đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 cặp cạnh đối của hình chữ nhật
là hai trục đối xứng của hình chữ nhật
đó C
A O B
Trang 33Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
H( ) suy nghĩ và thảo luận nhóm ít phút
G: Gọi đại diện từng nhóm trình bày cách
giải
G : Nhận xét về cách làm của từng nhóm
4) Củng cố:(5ph)
Giáo viên nhắc lại cách giải các bài tập
trên,các kiến thức có liên quan
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 66(sgk-100)
A E B 1
H 1 F 2
1 1 G 1 2
D CChứng minh
∠ D1 = ∠ D2 = ∠D/2
∠ C1 = ∠ C2 = ∠C/2
mà ∠C + ∠D =1800 ( 2 góc trong cùng phía) ⇒∠ D1 +∠C1=1800 :2 = 900⇒
- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài
- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập
B.PHƯƠNG PHáP:
-phối hợp một số phơng pháp: gợi mở,vấn đáp,quan sát…
Trang 34C.Chuẩn bị
-GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án
-HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra
I / Trắc nghiệm ( 2điểm )Khoanh tròn câu trả lời đúng
Bài 1: A - Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.
B - Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C - Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
D - Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Bài 2:A - Tam giác có một trục đối xứng là tam giác cân
B - Tứ giác có một trục đối xứng là hình thang cân
Bài 3:A - Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
B - Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
II/ Tự luận ( 7 điểm ).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AB, H là điểm đối xứng với M qua D
a/ Chứng minh rằng điểm H đối xứng với điểm M qua AB
b/ Các tứ giác AHMC; AHBM là hình gì? Vì sao
c/ Cho BC = 4 cm tính chu vi tứ giác AHBM
Trang 35
Ngày tháng năm
• Biết vận dụng định lý về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạnthẳng bằng nhau Bớc đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên đờng thẳngsong song với 1 đờng thẳng cho trớc
?Tứ giác ABKH là hình gì ? Tại sao ?
Độ dài BK là bao nhiêu ?
G : Giới thiệu định nghĩa về khoảng cáh giữa
hai đờng thẳng song a và b
b
H KNhận xét : Mọi điểm thuộc đờng thẳng acách đờng thẳng b 1 khoảng bằng h T-
ơng tự mọi điểm thuộc đờng thẳng bcách đờng thẳng a 1khoảng bằng h Ta nói h là khoảng cáh giữa hai đờng thẳng song song
định nghĩa (SGK)Khoảng cách giữa hai đờng thẳngsong song là khoảng cách từ 1 điểmtuỳ ý trên đờng thẳng này đến đờngthẳng kia
2/ Tính chất các điểm cách cách 1 ờng thẳng cho trớc
đ-?2
a A M
Trang 36Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
?Từ đó hãy chứng tỏ Am trung với đờng
thẳng b ⇒ M ∈ b chứng minh tơng tự đối với
điểm M’
H( )
? Từ kết quả ? 2 hãy phát biểu thành tính chất
H( )
G :yêu cầu HS đọc tính chất
Các điểm cách điểm b 1 khoảng bằng h nằm
trên hai đơng thẳng song song với b và cách
b 1 khoảng bằng h
?3 Hoạt động của thày và trò tơng tự
G : Chốt và đa ra nhận xét :
Tập hợp các điểm cách 1 đờng thẳng cố
định một khoảng bằng hkhông đổi là đờng
thẳng song song với hai đờng thẳng đó và
?4 H( ) thảo luận theo nhóm
G : Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách chứng
đó các đờng thẳng liên tiếp bằng nhau
-Nếu các đờng thẳng song song cắt 1 đờng
= 900 ⇒ AMKH là hình chữ nhật ⇒ AM
// b
⇒ M ∈ a theo tiên đề Ơ cờ lít
Tính chất : Các điểm cách điểm b 1 khoảng bằng h nằm trên hai đơng thẳng song song với b và cách b 1 khoảng bằng h
?3 Tập hợp các điểm cách 1 đờng thẳng
cố định một khoảng bằng hkhông đổi là
đờng thẳng song song với hai đờng thẳng đó và cách đờng thẳng đó 1 khoảng bằng h
3/Đờng thẳng song song cách đều
?4
a A B
b
c Cd
D
• Nếu các đờng song song cách
đều cắt một đờng thẳng thì chúng chắn trên đờng thẳng đó các đờng thẳng liên tiếp bằng nhau
• Nếu các đờng thẳng song song cắt 1 đờng thẳng và chúng chắn trên dt đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau thì chúng song song cách
Trang 37Ngày soạn:08/10/2010
a.Mục tiêu :
• Củng cố cho HS tính chất các điểm cách 1 đờng thẳng cho trớc một khoảng cho
tr-ớc , định lý về đờng thẳng song song cách đều
• Rèn kỹ năng phân tích bài toán tìm đợc đờng thẳng cố định , điểm cố định, điểm di
động và tính chất không đổi của điểm ,từ đó tìm ra điểm di động trên đờng nào
• Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán trong thực tế
Điểm I di chuyển trên đờng nào ?Trên hình
nững điểm nào cố định ?Điểm nào di động ?
Qua I vẽ đờng thẳng song song với BC cắt
AB tại E và cắt AC tại F r ABM có AI = IM(gt)
IE // MB ( cách vẽ ) ⇒ AE = EB (định lý
đờng tb của r )Chứng minh tơng tự có AF = FC ,AB,AC
cố định ⇒ E , F cố định Vậy khi M di
động trên đờng trung bình của EF của r
Trang 38Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
?Hãy nêu cách chứng minh khác
Nếu B trùng với O ⇒ C trùng với E (E là
trung điểm của AO)
Vậy khi B di động trên tia õ thì C di chuyển
Gợi ý để chứng minh A,O,M thẳng hang ta
chứng minh AM là một đờng chéo của hình
chữ nhật ADME và O là trung điểm của đờng
chéo kia
H( )
b)Khi M di chuyển trên BC
O di chuyển trên đg nào ?
Hãy tính khoảng cách OK theo đờng cao AH
của tam giác từ đó nêu lên tính chất của điểm
O khi M di động
H( )
4.Củng cố:(7ph) Nhắc lại cách giảI các bài
tập trên,các kiến thức có liên quan
E C m
O H B xCách 1
Bài 71 tr 103 SGK
r ABC : Â = 900 M ∈ BC
GT MD ⊥ AB;ME⊥ AC
OD = OE
Kl a)A,O,M thẳng hàng b)Khi M di chuyển trên BC
O di chuyển trên đg nào?
C) M ở đâu thì AM nhỏ nhất a)A,O,M thẳng hàng
Tứ giác AEM D là hình chữ nhật có O là trung điểm của đờng chéo DE nê O cũng
là trung điểm của đờng chéo AM ⇒
A,O,M thẳng hàng b)Khi M di chuyển trên BC O di chuyển trên đg nào
OK = 1/2 OH (không đổi) Vậy khi M di chuyển trên BC thì O di chuyển trên đờng trung bình PQ của tam giác ABC
5 H ớng dẫn về nhà:(4ph)
Bài tập 127,129,130 tr 73;74
Ôn lại định nghĩa dấu hiệu nhận biết của hình bình hành và hình chữ nhật
Trang 39nghiệm : .
• HS biết cáh vẽ hình thoi chứng minh một tứ giác là hình thoi
• Biết vận dụng kiến thức hình thoi trong tính toán , chứng minh vào trong các bài toán thực tế
Kiểm tra vở bài tập của 1 số học sinh
Nêu định nghĩa,tính chất hình bình hành?
3.Bài mới:(25ph)
G :Vẽ tứ giác ABCD có AB =BC = CD = DA
có đánh dấu các ký hiệu bằng nhau và hỏi
? Tứ giác ABCD có gì đặc biệt
H( ) Có bốn cạnh bằng nhau
G : Các tứ giác có đặc điểm nh vậy đợc gọi là
hình thoi Vậy em hiểu htế nào là hình thoi
? theo tính chất của hình bình hành, thì hai
đờng chéo của hình thoi có tính chất gì ?
1/Định nghĩa B A
C
Trang 40Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
H( ) Hia đờng chéo hình thoi vuông góc với
G :Yêu cầu HS ghi GT,KL định lý
?Để nhận biết 1 tứ giác là hình thoi hay
đờng chéo là hình thoi?
H( ) Hai đờng chéo của hình bình hành
vuông góc với nhau
Có một đờng chéo là phân giác của các góc
? hãy chứng minh dấu hiệu 3
H( ) H( ) thảo luận nêu cách chứng minh
B A
C D
_
Ngày soạn:10/10/2010
Tiết 22 Luyện tập
a Mục tiêu.
- Củng cố địng nghĩa , tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Rèn kĩ năng vẽ hình , phân tích bài toán , Chứng minh tứ giác là hình thoi
-Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong các bài toán Chứng minh , tính toán