Ta đã biết cách tính đạo hàm của các hàm số:1 2 x Nếu yêu cầu giải quyết bài toán, tính đạo hàm của các hàm số: thì giải quyết như thế nào?. bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết các bài
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ GIÁO
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu các tính chất của lũy thừa với số mũ thực?
Không sử dụng máy tính, hãy so sánh các số:
và
TRẢ LỜI Cho a, b R, a, b > 0; , R Ta có:
; ; ; ;
1 :
0 1 :
2
0 1 2 2
3
* ta có
3 3
4 8
Trang 3Ta đã biết cách tính đạo hàm của các hàm số:
1
2 x
Nếu yêu cầu giải quyết bài toán, tính đạo hàm của các hàm số: thì giải
quyết như thế nào? bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết các bài toán này và nhiều vấn đề khác
1
y x , y x , y x , y x
Trang 5I/ KHÁI NIỆM
y x , R,
Ví dụ:
3
3
1/ y x, y x
2 / y x , y x
3 / y x , y x
Các số mũ của các hàm số
ở VD1, VD2, VD3 lần lượt
là các số nguyên dương, số nguyên âm, số không
nguyên, như vậy tập xác định của chúng như thế nào?
Hàm số
gọi là hàm số lũy thừa
Trang 6I/ KHÁI NIỆM
Hàm số
gọi là hàm số lũy thừa
y x , R,
2
y x
Hãy cho biết tập xác định của hàm số
này?
CHÚ Ý:
là số nguyên dương, tập
xác định là IR.
Trang 7I/ KHÁI NIỆM
gọi là
hàm số lũy thừa
CHÚ Ý:
y x , R,
Hãy cho biết tập xác định của hàm số
này?
nguyên âm hoặc
bằng 0, tập xác định là
IR \ {0}
là số nguyên dương,
tập xác định là IR
Trang 8I/ KHÁI NIỆM
gọi là
hàm số lũy thừa
CHÚ Ý:
y x , R,
Hãy cho biết tập xác định của hàm số
này?
1 2
y x
là số nguyên dương,
tập xác định là IR
nguyên âm hoặc
bằng 0, tập xác định là
IR \ {0}
không nguyên, tập
xác định là
0;
Trang 9Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
1
3 ) (1 ) ) 2 ) 1 ) 8
a y x b y x x c y x d y x
Giải
a)Hàm số xác định
TXĐ
1 x 0 x 1
D ;1
) D= ; 1 2;
) D=R\ 1;1
) D=R\ 2
b
c
d
Trang 10I/ KHÁI NIỆM
Ta đã biết các công thức:
/
/
1
2 x
Tổng quát người ta chứng minh được hàm số lũy thừa:
/ 1
x x ( R,x 0)
II/ ĐẠO HÀM CỦA HÀM
SỐ LŨY THỪA:
Trang 11I/ KHÁI NIỆM
II/ ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA:
x .x ( R,x 0)
Ví dụ: Tính
/ 1 3
a / x
/
5
b / x
1
3 2
5 1
Trang 12Tính đạo hàm các hàm số:
1 2
2 1 3 0,9
1/ y x
2 / y x
3 / y x
4 / y x
1
3
2 1 x 2
3 1
3 x
0.9 1 1,9
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
Trang 13I/ KHÁI NIỆM
II/ ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA:
/ 1
x .x ( R,x 0)
Chú ý: Công thức
tính đạo hàm của hàm
hợp đối với hàm số
lũy thừa có dạng:
u .u u
Đặt vấn đề: Nếu hàm số có
dạng: thì y’= ?
13
y 2x 1
1 / 1 1 /
3
2x 1 (2x 1) 2x 1
3
Giải quyết vấn đề:
u .u u
Trang 14 / 1 /
u .u u
'
1 '
1
1 '
n
n n
n
n n
x
n x
u u
n u
Chú ý:
(X>0 nếu n chẵn
X nếu n lẻ) 0
x .x ( R, x 0)
Trang 15Tính đạo hàm các hàm số:
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
b y f x x
2 3
2
) ( ) (2 1)
3
1
2 1 2 1 2 2 1
2 3 1 3 1 6 2 3 1 2
3 sin3 ' 3cos3
3 sin3 sin3
Trang 16Cho hàm số :
Bạn Nam phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
là vì số mũ là số không nguyên
Bạn Đông phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
là IR vì , mà căn bậc lẻ luôn tồn tại với mọi x thuộc IR
Theo em bạn nào phát biểu đúng, giải thích vì sao?
8 3
y x
0;
8
3 8 3
Trang 17Xem trước phần III SGK bài
“Hàm số lũy thừa”
Làm các BT: 1, 2 trang 60, 61
Trang 18TIẾT HỌC KẾT THÚC, KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÙNG
CÁC EM SỨC KHỎE
BYE, SEE YOU AGAIN