1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ giáo án Đại số 9

138 660 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 4,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa

Trang 1

Ngày dạy: 19/8/2013

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 01: CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn

bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học

-Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý

0 A B≤ < ⇔ A< B để so sánh các căn bậc hai số học

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ

- HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

Kiến thức:HS nắm được đn căn bậc hai

số học.

Kỹ năng: HS biết tính căn bậc hai của

một số không âm

Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn

bậc hai của một số không âm

Số dương a có mấy căn bậc hai ? Ký

Nếu x = a thì ta suy được gì?

Nếu x≥0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?

GV kết hợp 2 ý trên

HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2

GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương

GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai

số học

Kiến thức:HS hiểu được định lý.

Kỹ năng: HS biết so sánh các căn bậc hai

Với a và b không âm

Phép khai phương: (sgk).

2 So sánh các căn bậc hai số học:

* Định lý: Với a, b0:

+ Nếu a < b thì a < b + Nếu a < b thì a < b.

* Ví dụ a) So sánh (sgk)

Trang 2

GV gợi ý HS chứng minh nếu a < bthì

GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?

4,5/sgk Đại diện các nhóm giải trên bảng

Trang 3

Ngµy d¹y: 22/8/2013

Tiết 02: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của

A Biết cách chứng minh định lý a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức

- HS: Nắm vững đn căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm căn bậc hai số học của ;

49 36

225; 3

HS 2: Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học Áp dụng: so sánh 2 và

3 ; 6 và 41

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

Kiến thức: HS hiểu được đn và đkcn của

A

Kỹ năng: HS biết tìm đkcn của căn thức

bậc hai trường hợp đơn giản

GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và

giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một

biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn

thức bậc hai

GV cho HS biết với giá trị nào của A thì

A có nghĩa

Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức

bậc hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 − 2x

HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm

dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả

tương ứng của a2 là |a |

HS quan sát kết quả trên bảng có ?3 và dự

1 Căn thức bậc hai:

a) Đn: (sgk) b) Điều kiện có nghĩa A :

A có nghĩa A lấy giá trị không âm.

c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức

bậc hai sau có nghĩa

Trang 4

12 12 12 )

VD3: Rút gọn

( 2 − 1)2 = 2 − 1=

( 2 1)

; 1

2 − vi >

( 2 5)

; 2 5

5 2 5 2

*Chú ý :

0 ,

0 ,

A A A

VD4:rút gọn

( ) ( )

6 2 2

)

2 2

2

2

; 2 )

a a a

a b

x x

x

x x

3

2 3 2 3

)

) 3 2 (

; 3 2

3 2 3 2 )

2 2

a a

d a

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Nắm điều kiện xác định của A, định lý

- Làm các bài tập cịn lại SGK; 12 đến 15/SBT

Ngµy d¹y:24/8/2013

Trang 5

Tiết 03: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kỹ năng: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức

bậc hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = |A| để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ ghi đề các bài tập

- HS: giải các bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Tìm x để căn thức sau cĩ nghĩa: a − 3x+ 1 b 1 x+ 2

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

GV cho HS hoạt động nhĩm đề giải bài 12

Gọi đại diện các nhĩm lên bảng trình bày

x x

( )

3

6 2 6 2

6 2

6 4

x x

c

Bài 10/sgk: Chứng minh

1 3 1 3

3 3 2 4 )

3 2 4

1 3 2 3 1

a xác định

Trang 6

7 0

1

0 1

0 1

1

>

> +

≥ +

x

x x

Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:

a 2 a2 − 5a với a < 0 b 25a2 + 3a với a≤ 0

2 5

3 2

5 3 4 5 )

) 0 (

; 8 3 5

3 5

3 25 )

3 3

3

3 2 3 3

6

2 2

=

+

= +

a a a

a

a a

a a d

a a a a

a a

a a b

Bài 14:Phân tích thành nhân tử

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Giải các bài tập cịn lại sgk

- Nghiên cứu trước bài 3 Giải trước ?1/sgk

Ngµy d¹y:26/8/2013

Trang 7

Tiết 04: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai

- Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ có ghi các bài tập

- HS: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a≥ 0:x= a tương đương với điều gì?

Muốn chứng minh a blà căn bậc hai số

học của ab ta phải chứng minh điều gì?

GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều

số không âm

Hoạt động 2: Áp dụng

Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.

Kỹ năng: HS biết vận dụng qt vào tính

XĐ và không âm, a b XĐ và không âm

Có ( a b)2 = ( a)2 ( b)2 = ab

a b là căn bậc 2 số học của ab.Thế mà ab cũng là CBHSH của ab.Vậy ab = a b

Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm

Trang 8

GV cho HS giải ?4 theo nhóm.

GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày

Nhận xét bài giải của HS

b 250 360 = 25 36 100 = 25 36 100 = 5 6 10 = 300

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)

Ví dụ 2: Tính

a 3 75 = 3 75 = 225 = 15

b 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9 = 4 36 49 = 2 6 7 = 84

Trang 9

Ngµy d¹y: 29/8/2013

Tiết 05: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai

vào thực hành giải toán

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ có ghi các bài tập

- HS: giải các bài tập trước ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích

Thực hiện: a 2 4 ( )− 7 2 ; b a4 (3 −a)2 với a ≥ 3

HS 2: Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai

Thực hiện: a 0 , 2 12 , 8 b 5a 45a − 3a với a ≥ 0

2 Luyện tập:

Bài 22/sgk HS giải bài 22 trên phiếu bài

tập GV chấm một số phiếu

Bài 24/sgk

GV gọi 1 HS lên bảng giải

Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng

2 + x

= vì ( )2

3

1 + x ≥ 0)Thay x = − 2 ta được :

Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau

Trang 10

Khi đó: a + b + 2ab > a + b

⇔ ( a+ b )2 > ( a+b)2

a+ b > a+bHay a+b < a+ b

Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)

a 16x = 8 ĐKXĐ: x≥ 0

⇔ 16x =82 ⇔ 16 x = 64 ⇒ x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4

Cách 2: 16x = 8⇔ 16 x = 8 ⇔4 x = 8 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4

b x− 3 + 9x− 27 + 16x− 48= 16ĐK: x ≥3

- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT

- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học

- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B ≥ 0 khi nào ? ≥ 0

B A

khi nào?

Trang 11

Ngµy d¹y: 31/8/2013

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia

và phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai

- Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc

hai trong tính toán và rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ để kiểm tra bài cũ và ghi các bài tập

- HS: ôn lũy thừa của một thương, các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính

Hãy chứng minh dự đoán trên

Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học

Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.

Kỹ năng: HS biết vận dụng các qt vào

225 256

225

=

Trang 12

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải

HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra

196 10000

196 0196

4 9

4 9 13

4 13 117

52 117

A =

Ví dụ 3: Rút gọn

a

25 25

2 4

2 162

Trang 13

Ngµy d¹y: 07/9/2013

Tiết 07: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai

phương một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ có ghi các bài tập

• HS: giải các bài tập trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Tính và so sánh 25 − 16 và 25 − 16

HS 2: Rút gọn biểu thức 2 234

b a

ab với a < 0, b≠0

2 Luyện tập:

Giáo viên cho học sinh nêu cách làm từng

phần

Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học

sinh lên bảng thực hiện

Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36 lên

a 0 , 01

9

4 5 16

25 9

49 100

1

= 4

5 3

7 10

1 = 24 7

d 22 22

384 457

76 149

− =

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

+

− +

=

73 841

73 225

=

841 225

=

29 15

Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a 0,01 = 0 , 0001

b – 0,5 = − 0 , 25

c 39 < 7 và 39 > 6

d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3

Dạng 2: Tìm x

Bài 33 (b, c) (SGK - 19)

Trang 14

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bước

làm

Cho học sinh làm và gọi HS trả lời, mỗi

học sinh 1 ý

Học sinh nêu cách làm

GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS

khác làm vào vở, NX bài của bạn

GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2 lớp

c 3 x2 = 12

⇔ x2 = 4 ⇔ x2 = 2 ⇔ 2

2

x x

b

a

+

= 3+b a = 2a 3

b

+

(2a + 3 ≥ 0 và b< 0)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

• Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai

• Giải các bài tập còn lại trong sgk

Trang 15

Ngµy d¹y: 09/9/2013

BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn

Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết vận

dụng các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ , bảng căn bậc hai

• HS: ôn lại định lý khai phương một thương, nhân các căn thức bậc hai, hằng đẳng thức chứa căn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS : Rút gọn: a) a2b ( a≥ 0, b≥ 0) b) 2 + 8 + 50 ( sử dụng quy tắc khai phương một tích)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn.

Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn.

Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi

đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào rút gọn

GV cho HS giải ?2 theo nhóm

GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày lời giải

GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Trang 16

HS xung phong giải ?3.

GV gợi mở ( nếu cần) Cả lớp cùng giải

Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong

dấu căn.

Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn.

Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi

đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn

biểu thức, so sánh các căn bậc hai.

GV hướng dẩn học sinh làm

Củng cố phần 2.

GV cho HS giải ?4 trên phiếu bài tập ( 3

em giải trên bảng phụ)

Nhận xét bài giải của HS

GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5

2 2

Trang 17

Ngµy d¹y:12/9/2013

Tiết 9 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra

ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có

kỹ năng cộng, trừ các căn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉ cũng như giải phương trình vô tỉ

II CHUẨN BỊ :

-GV: Bảng phụ, thước thẳng

-HS : Các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Áp dụng tính: Rút gọn: 75 + 48 - 300

b Viết dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn Áp dụng so sánh:

16 2

1

và 6 1 / 2Sau khi kiểm tra GV viết 2 dạng tổng quát vào góc bảng

GV yêu cầu HS giải bài tập theo nhóm

GV gợi ý: Vận dụng cách tìm x của bài a

hiện được khi nào?

H: Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng

Bài 59 SBT/ 12: Rút gọn biểu thức

a 98 - 72 + 0.5 8 = 49 2 - 36 2 + 0.5 4 2 = 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2

b ( 2 3 + 5 ) 3 - 60 = 6 + 15 - 2 15 = 6 - 15

c ( 5 2 + 2 5 ) 5 - 250 ĐS: 10

Bài 57SBT/12: Đưa thừa số vào trong dấu

căn:

Trang 18

GV hướng dẫn HS giái bài b

• Trước hết đưa các thừa số

ra ngoài dấu căn (nếu có thể) để có

Trang 19

Ngµy d¹y: 16/9/2013

Tiết 10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.

- Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ

• HS: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2

Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu

thức lấy căn.

Kiến thức: HS hiểu việc khử mẫu của

biểu thức lấy căn.

Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu biểu

thức lấy căn vào các bài tập cụ thể

GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của

biểu thức lấy căn

Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy

luận được cách để khử mẫu biểu thức lấy

2

( a, b ≥ 0 )

HS giải ví dụ 1

GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công thức

tổng quát để khử mẫu của biểu thức lấy

căn

GV cho HS giải ?1 theo nhóm

Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

lời giải

Hoạt động 2: 2 Trục căn ở mẫu.

Kiến thức: HS hiểu trục căn bậc hai ở

mấu cho hai trường hợp.

Kỹ năng: HS có kỹ năng trục căn bậc

hai ở mẫu cụ thể ở các bài tập.

GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK

và cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a

3

6 3

3 2 3 3

3 2 3

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

3 5 3 2

3

=

Trang 20

Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy

luận được cách trục căn ở mẫu

GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2

HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu

thức nào là 2 biểu thức liên hợp

HS nâng ví dụ 2 lên trường hợp tổng

1 3 10 1 3

= +

= 5( 3 − 1)

3 5 6 3 5 3 5

3 5 6 3

b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A ≠ B2

ta có:

B A

C

) (

B A

B A C

C

± = A B

B A C

± ) (

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

• Làm các bài tập 48, 50, 51, 52, 54  57 SGK trang 29, 30

• GV hướng dẫn HS giải bài 55

• Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”

Trang 21

• HS: giải các bài tập trước ỏ nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: xen kẻ trong luyện tập

2 Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Bài 53/sgk.

GV cho HS nêu hướng giải câu a và d

H: Có cách giải nào khác không ?

− +

=

+

+

b a b a

b a ab a b

Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày lời giải

GV cho HS giải câu c trên phiếu bài

Rút gọn biểu thức

b a

a a a b a

ab a

= +

+

= +

1 3 5 3

1

5 15

3 1

6 3 2 2 2

8

6 3 2

2 2

1 2

p p

+ +

=

+ + +

=

a b a

a a

a b

Trang 22

GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a.

Bài 56b giải tương tự

BT giành cho hs khá giỏi

GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS

Bài tập nâng cao:

Tìm GTNN của M = 2

1

3 5

Vì -1 < x< 1⇒1 – x2 > 0 ⇒M > 0Xét M2 = 2 2

1

) 3 5 (

x

x x

x

x x

− +

= 2 2

1

) 5 3 (

Vậy Min M = 4 ⇔ x =

5 3

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

• Ôn lại các công thức :

o Trục căn ở mẫu

o Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

o Nhân chia các căn thức bậc hai

o Nhân đa thức , cộng phân thức

• Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK

• Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8

Trang 23

Ngµy d¹y: 23/9/2013

Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU : Qua bài HS cần:

- Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

- Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ

• HS: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Rút gọn biểu thức :

b a

ab a

GV phân tích bảng sai ( nếu có)

GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1

( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng

rồi thu gọn )

Hoạt động 2: Ví dụ 2

- Kiến thức: HS hiểu phương pháp chứng

minh đẳng thức.

- Kỷ năng: HS có kỷ năng rút gọn biểu

thức có chứa căn bậc hai qua dạng toán

Phân tích chỗ sai ( nếu có )

GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2

3 2

Trang 24

GV hướng dẫn: ( )3

a a

H: Biểu thức ở tử của phân thức có dạng

hằng đẳng thức nào ? ( a3 - b3)

Hoạt động 3 Ví dụ 3:

- Kiến thức: HS hiểu dạng toán tổng hợp

- Kỹ năng: HS có kỷ năng thực hành giải

toán

GV cho HS xung phong giải ví dụ 3

Gọi 2 HS lên bảng giải

Gọi 1 HS lên bảng giải

GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài

giải của HS để cả lớp nhận xét

Bài 59.GV cho HS hoạt động nhóm

Ví dụ 3: Toán tổng hợp

Đề bài SGKGiải

( 1)( 1)

1 1

2

− +

a a

a

a a P

( ) ( )

a a

a a a

a a

a

a a a

a a a

4

1 4

4 1 2

4 1

1

1 2 1

2 2 1

a a

( )( ) a a

a

a a

+ +

1

1 1

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

• Làm các bài tập 62, 63, 64 SGK

Trang 25

Ngµy d¹y: 26/9/2013

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kỹ năng: HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn

thức HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ

• HS: làm các bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1 giải bài 58b 5 1 4,5 12,5

2 + +

HS 2 giải bài 58c 20 − 45 + 3 18 + 72

2 Bài mới:

Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS

( a > 0, a ≠ 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1

1

+

a a

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

a a

a

a a

Trang 26

GV yêu cầu HS ghi đề bài:

+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q

+ Cho nửa lớp làm ý a và c

+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b

GV gọi HS nêu điều kiện xác định

Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý

a a

:

) 2 )(

1 (

) 2 )(

2 ( ) 1 )(

1 (

− +

− +

a a

a a

a a

= a( 1a−1) : ( a a−−11)(−a a+−42) =

) 1 (

1 ( aa

) ( 4

a > ⇔ >

⇔ Vậy với a > 4 thì Q > 0

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- GV hướng dẫn HS học lý thuyết

- Làm các bài tập 65, 66 SGK trang 34

Trang 27

Ngµy d¹y: 03/10/2013

Tiết 14: CĂN BẬC BA

I MỤC TIÊU : HS cần :

- Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là

căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng

tính chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi

• HS: ôn lại định nghĩa lũy thừa

Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK

HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK

2 Bài mới:

Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba.

- Kiến thức: Hiểu được định nghĩa căn

bậc ba, ký hiệu

- Kỹ năng: Tính được căn bậc ba của một

số thực

GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng phụ và

treo lên để HS giải

GV cho cả lớp nhận xét bài giải

Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba

GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như

SGK

? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy

nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ?

( GV nhắc lại 2 a = a ( a≥0 )

GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho

1) Khái niệm căn bậc ba.

* Bài toán mở đầu: (SGK).

Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề bài ta có :

x 3 = 64

x = 4 ( vì 4 3 = 64 ) Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm).

43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

* Định nghĩa:

Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x 3 = a

Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 2 3 = 8 (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2) 3 = -8

3 là căn bậc ba của 27 vì 3 3 = 27 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3) 3 = -27

* Chú ý: ( )3 a 3 = 3 a3 =a

Trang 28

biết thuật ngữ khai căn bậc ba.

GV cho HS so sánh ( )3 a 3, a3 3 và a

GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK

GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1

( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK

? Từ tính chất của căn bậc hai, các em có

dự đoán gì về tính chất của căn bậc ba

Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng

GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải

1 125

a =

Ví dụ 2: Giải.

Ta có: 2 = 3 8 > 3 7 ( vì 8 > 7) nên 2 > 3 7

Ví dụ 3: Giải.

a a a

3 1728 : 64 = 1728 : 64 = 3 27 = 3 3 3 = 3Cách 2:

3 3

3 3 3

3 1728 : 64 = 12 : 4 = 12 : 4 = 3

Căn bậc ba khác căn bậc hai :a) Số âm có căn bậc ba là số âm

- Số âm không có căn bậc hai.b) Số dương có một căn bậc ba

- Số dương có hai căn bậc hai.

Bài 67/SGK

3 512 = 3 8 3 = 8

4 , 0 10

4 10

4 1000

64 064

,

3 3

2 1000

8 008

,

3 3

Trang 29

Ngµy d¹y:07/10/2013

Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS tiếp tục hiểu sâu và có hệ thống các kiến thức cơ bản về căn bậc

hai, căn bậc ba

- Kỹ năng: HS có kỹ năng ( tổng hợp ) phối hợp các phép tính để tính toán biến

đổi biểu thức số và biểu thức chữ có căn thức bậc hai

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ

• HS: trả lời các câu hỏi của bài tập trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK

GV gọi 1 HS nêu cách giải

GV gọi 2 HS lên giải bài toán trên bảng

A =

8 ( ) ( )

2

B A

B A C B A

m m A

Trang 30

126 2

8

6 3

m

m m

2

2 3

Bài 75/SGK :

6

1 3

6 36 2

2 2

6 12

3 2

4 1 2 2 1

6

6 2 6 2

6 6

1 6 2 2 6

6

1 3

6 6 1 2 2

1 2 6

- Nắm lại toàn bộ kiến thức đã ôn tập

- Giải lại các bài tập đã giải, tìm thêm cách giải khác nếu được

Trang 31

Ngµy d¹y:10/10/2013

Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG I(tiết 2)

I MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần:

- Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

- Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và

biểu thức có chứa căn bậc hai

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ

- HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm ? Cho ví dụ?

HS 2: Giải câu hỏi 2 SGK

2 Bài tập:

Bài 70/SGK

GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải

các bài 70 a, c, d Ba nhóm giải vào

bảng phụ

Lớp nhận xét Nếu sai GV treo bảng

phụ có bài giải đúng GV hoàn chỉnh

16 81 25

3 , 34

9

56 81

49 64 567

343

3 2

1 2

Trang 32

Bài 72/SGK

GV cho HS nêu hướng giải

GV gợi mở: cho câu a, b

- Đặt nhân tử chung được không ?

Trang 33

Ngày dạy:14/10/2013

Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 3)

A Mục tiêu

+Kiến thức: -Hs tiếp tục củng cố cỏc kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai.

- ễn lý thuyết 2 cõu cuối và cỏc cụng thức biến đổi căn thức

+ Kỹ năng: Tiếp tục luyện cỏc kĩ năng về rỳt gọn biểu thức cú chứa căn bậc hai,tỡm

điều kiện xỏc định của biểu thức, giải phương trỡnhvà bất phương trỡnh

II Kiểm tra Kết hợp khi ôn tập

III Bài mới ( 38’)

1 Điền vào chỗ (…) để rỳt gọn biểu thức :

? : Nờu cỏch thực hiện ? Và cho

biết khi giải bài tập này ta cần ỏp

dụng kiến thức nào trong chương ?

Thực hiện biến đổi

Gv: Yờu cầu Hs hoạt động theo nhúm Chia

+ : 1

ab

= … = ( a + b)( a - b) = a - b

Vậy đẳng thức đó được chứng minh

Trang 34

lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu.

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các

nhóm Gọi Hs đại diện nhóm lên bảng trình

?: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ?

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q

Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q

để tính câu b)

Hd : a - b = ( a b) − 2

Gọi Hs nhận xét sửa sai

Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên

1

a a a

*) Thay a = 3b vào Q ta được:

2 4

b

b = 22

IV.Cñng cè ( 4’)

- Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải

Lu ý c¸ch gi¶i vµ chèt l¹i c¸ch lµm víi mçi d¹ng bµi

V H íng dÉn vÒ nhµ (2’)

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học

- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt

- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 35

Ngày dạy:17/10/2013 Tiết 18

Kiểm tra chơng 1

I Mục tiêu :

- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán

II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

-tớnh được giỏ trị của một biểu thức-tỡm x biết điều kiện cho trước

34.5- 45%

Biết ỏp dụng cụng thức để khai phương cỏc số đơn giản

22.25-22.5%

4.Rỳt gọn

biểu thức

Tỡm điều kiện xỏc định của một biểu thức

Biết rỳt gọn một biểu thức

Số cõu

Số điểm-Tỉ

lệ

23.25 32.5%

23.25 -32.5%

1 10%

22.25- 22.5%

46.75 - 67.5%

710-100%

Trang 36

Hảy tìm ĐKXĐ của biểu thức M ?

b Tính Giá trị của biểu thức: 2

+

− Hảy tìm ĐKXĐ của biểu thức M ?

b Tính Giá trị của biểu thức: ( 2 − 3 ) 2 + 4 2 3 +

Câu 2 a.biểu thức M xác định khi x xác định và x-2

≠0 hay x≥0 và x≠4

(2 − 5) + 7 2 3 + = 2

( 5 + 2) = 2 − 5 + 2 + 5 =2- 5+ 2+ 5=2+ 2

0.50.51.00.5

Trang 37

0,250,25

0,75

0,50,250,250,250,25

Trang 38

Ngµy d¹y:24/10/2013 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Tiết 19: NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Các khái niệm về “hàm số”, “biến số, hàm số có thể cho bằng bảng,

bằng công thức Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f (x), y = g (x) Giá trị của hàm số y = f (x) tại x0, x1, được ký hiệu là f (x0), f (x1), Đồ thị của hàm số

y = f (x) là tập hợp tất cả những điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x , f (x)) trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

- Kỹ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết

biểu diễn các cặp số

(x, y ) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

II CHUẨN BỊ :

• GV: bảng phụ, máy tính

• HS: ôn lại hàm số ở lớp 7, đem máy tính

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7

Thế nào là hàm số hằng: cho ví dụ về hàm số Nêu các cách cho hàm số

HS 2: Khi y là hàm số của x ta có thể viết thế nào ?

Cho hàm số y = f (x ) = 2x Khi x - 3 thì y bằng mấy và ta có thể viết thế nào ? ( f (3 ) = ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: 1 Khái niệm hàm số:

- Kiến thức: Nắm được đn hàm số, các

cách cho hàm số, tập xác định hàm số,

hàm hằng.

- Kỹ năng: Biết xác định hàm số qua

bảng hoặc cho hàm số dưới dạng công

thức, biết tìm TXĐ của hàm số, nhận biết

hàm hằng

Sau phần kiểm tra bài cũ, GV hoàn chỉnh

lại khái niệm hàm số như SGK về:

Trang 39

), nhận biết được hàm số ĐB-NB trong

trường hợp đơn giản.

Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ?

GV cho HS giải ?2

1 HS giỏi giải ?2a lên bảng

1 HS khá giải ?2b lên bảng

Cho biết tập hợp các điểm A, B, C, D, E,

F vẽ trong ?2 a là đồ thị của hàm số nào ?

-Qua bảng, khi giá trị của x tăng dần thì

giá trị của các hàm số như thế nào ?

GV giới thiệu khái niệm hàm số đồng

biến, hàm số nghịch biến

HS đọc tổng quát SGK

c) Tập xác định của hàm số:

Tập xác định của hàm số là tập các giá trị của biến số x sao cho biểu thức f(x) luôn luôn có nghĩa

Chú ý:

*Khi HS được cho bởi công thức y = f(x) ta hiểu rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f (x) được xác định

*Khi y là hs của x ta có thể viết y = f(x);

d) Hàm hằng: (SGK)(?1) (SGK) Cho y = f(x) =

2

1

x + 5Tính f(0); f(1); f(3); f(-2); f(-10)

1); B ( ; 4

2

1); C (1,2); D (2; 1); E (3,

3

2)

F (4;

2

1)

ĐN đồ thị hàm số: (SGK) b) Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x

3 Hàm số đồng biến, nghịch biến

a Cho H/S : y = 2x + 1

Trang 40

Hoạt động 5: Củng cố.

GV cho HS giải bài 1,2/sgk

NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tương ứng của y cũng tăng

⇒ Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R

b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tương ứng của y giảm

⇒ HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên R

* Đn: (SGK)

Tổng quát: SGK Cho HS :y = f(x) Với x 1 , x 2 bất kỳ R

*Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 )< f(x 2 ) thì H/S y = f(x) đồng biến trên R.

Ngày đăng: 01/06/2015, 11:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. HS lên bảng giải. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng ph ụ. HS lên bảng giải (Trang 4)
Bảng phụ. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng hoặc  cho  hàm số  dưới  dạng công - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng ho ặc cho hàm số dưới dạng công (Trang 38)
Đồ thị :   y = 2x    và      y = x - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị : y = 2x và y = x (Trang 41)
Bảng thực hiện. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng th ực hiện (Trang 42)
HĐ1: 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b ≠ 0 ) - Trọn bộ giáo án Đại số 9
1 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b ≠ 0 ) (Trang 47)
Đồ thị hàm số y = ax + b là đường thẳng đi - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = ax + b là đường thẳng đi (Trang 48)
Đồ thị hàm số y = x + 1 là đường thẳng - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = x + 1 là đường thẳng (Trang 49)
Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đường  thẳng AB. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = 3x + 2 là đường thẳng AB (Trang 57)
Đồ thị hàm số y = -x + 2 là đường  thẳng NB. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = -x + 2 là đường thẳng NB (Trang 59)
Đồ thị hàm số qua A ( 2 ; -2) cho ta phương - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số qua A ( 2 ; -2) cho ta phương (Trang 79)
Bảng giá trị HS 1 đã làm ở phần kiểm - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng gi á trị HS 1 đã làm ở phần kiểm (Trang 103)
Đồ thị hàm số y = - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = (Trang 104)
Đồ thị hàm số y = ax 2  qua A, tìm a? - Trọn bộ giáo án Đại số 9
th ị hàm số y = ax 2 qua A, tìm a? (Trang 106)
Bảng phụ. - Trọn bộ giáo án Đại số 9
Bảng ph ụ (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w