1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn

81 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh các số c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học... Nắm được hằng đẳng t

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn : 10/08/2014

Ngày dạy : Từ 11/08 đến 16/08/2014

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết 1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh

các số

c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

* GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT

* HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Y/c HS nhắc lại định nghĩa

căn bậc hai, nêu các ký hiệu về

căn bậc hai của số a>0? Số 0?

- Tại sao số âm không có căn

mỗi số dương có hai CBH đối

nhau nên -3 cũng là CBH của 9

* Từ bài ?1 dẫn dắt HS tới Đ/N

căn bậc hai số học (CBHSH)

* Nêu mối liên hệ giữa CBHSH

và căn bậc hai

-Y/c HS nghiên cứu VD1 và

chú ý ở SGK

- Gv nhấn mạnh khắc sâu cho

HS hai chiều của ĐN

- Cho HS làm ?2

Y/c HS nghiên cứu ý a

- Gọi HS lên bảng làm 3 ý còn

lại

- GV giới thiệu thuật ngữ phép

- HS nhắc lại định nghĩa đã học ở lớp 7

- Số âm không có CBH vì bình phương mọi số đều không âm

- Thực hiện cá nhân, trả lời

- Chú ý theo dõi

- 1 HS đọc Đ/N

- HS khác nhắc lại

- HS trả lời

- Nghiên cứu SGK và trả lời

- Nghe giới thiệu , ghi vở

- HS tự nghiên cứu cách giải ý

a và trình bày

- 3 HS lên bảng làm

1 Căn bậc hai số học

x a

?3.

a, CBH của 64 là 8 và -8

Trang 2

khai phương, quan hệ giữa CBH

và CBHSH

- Giới thiệu cho HS để khai

phương một số dùng bảng số

hoặc MTBT

- Cho HS làm ?3.

- Gọi HS nhận xét

- HS đọc SGK/ 5

- Chú ý theo dõi

- 1 HS trả lời miệng ý a

- 2 HS lên bảng làm

b, CBH của 81 la 9 và -9

c, CBH của 1,21 là ø 1,1 và -1,1

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b không

âm ,a<b thì a < b

*cho HS thảo luận nhóm điều

ngược lại

-GV khẳng định ĐL và cho hs

tiếp nhận các VD

-GV ĐVĐ:tìm x >=0 để x >2

?HS suy nghĩ trả lời

Gv giới thiệu VD3

-Cho Hs làm ?5

HĐ4:cũng cố (Bài tập) :

Bài 1: cho Hs làm miệng các số

121; 144; 169

Bài 2 HS làm trên phiếu cá

nhân

Bài 3: hướng dẫn hs dùng định

nghĩa CBH suy ra pt x2=a với

a>0 có 2 nghiệm

a x

a

x1 = ; 2 =−

* Dặn dò :

-Học thuộc định nghĩa CBHsh,

Định lý so sánh ,các số chính

phương từ 1 đến 196

-nắm kỹ chú ý trong sgk

-làm bài tập còn lại trong sgk

-chuẩn bị :bài 2 bằng cách tìm

hiểu các bài ? +Ôâân tập định lý

Pitago ,qui tắc tìm giá trị tuyệt

-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân

* HS trả lời tình huống Làm ?5

,9

3= nên x <3nghĩa là

9

<

x ,với

90

.99

,0

x x

x

-HS làm bài tập theo yêu cầu của GV

*HS đúng tại chỗ trả lời bài 1

*Bài 2: HS làm trên phiếu cá nhân sau đó đổi chéo cho nhau v

2) So sánh các căn bậc hai số học a) ĐL:( để so sánh )

SGK/5

b) VD:

*So sánh 4 và 15

ta có 16>15 nên 16 > 15.Vậy 4> 15

* tìm x không âm biết x <3

Vi3= 9,nên x <3nghĩa là

9

<

x ,với

90

.99

,0

x x

Bài 2:so sánh

2 và 3

Ta có 2= 4 mà 4 > 3 vậy 2> 3

Bài 3:a) phương trình có 2 nghiệm

2,

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn : 10/08/2014

Biết tìm điều kiện xác định A Nắm được hằng đẳng thức A2 = A

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập có liên quan đến tìm điều kiện xác định của

biểu thức, rút gọn các biểu thức

c, Về thái độ: HS có ý thức tích cực trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT / 3)

HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK / 7)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (16 phút) 1 Căn thức bậc hai

?1

Xét tam giác ABC vuông tại B có:

AB2+BC2=AC2(ĐL Pytago)

=>AB2=25-x2 do đó x= 25 x− 2

*Tổng quát : (Sgk / 8)

A xác định khi A≥0VD1: (SGK / 8)

Vậy khi x ≥ 2,5 thì 5−2x xác định

-GV cho học sinh làm ?1

- GV kết luậm và giới thiệu

2

25 x− là căn thức bậc hai

của 25-x2 còn 25-x2 là biểu

thức lấy căn

-Yêu cầu HS đọc tổng quát và

trả lời: A xác định khi nào ?

-GV nêu VD1 ở SGK và phân

tích

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gv nhấn mạnh lại cho HS

-HS làm và trả lời ?1

- Hs tiếp nhận kiến thức

- 1 HS đọc Tổng quát

A có nghĩa khi A ≥0

-Chú ý theo dõi và làm

- Cho hs làm ?3 tại lớp

- Cho hs quan sát kết quả trong - 1 HS lên điền vào bảng phụ

Trang 4

bảng và nhận xét quan hệ của

2

a và a.

- Gv giới thiệu định lý

- GV dẫn dắt học sinh chứng

minh định lý

- Cho HS làm VD2

- GV trình bày câu a của VD3,

Y/C HS làm ý b

- Cho HS làm Bài 7 (SGK/10)

- GV nêu “Chú ý” ở SGK

- GV giới thiệu ý a VD4 và

cho HS làm ý b

-Cho HS làm bài 8 a,d (SGK)

- Gọi 2 HS lên bảng làm

-Hs a2 = a

- HS đọc Định lí-HS tham gia xây dựng chứng minh

- Xem VD2 và trình bày

- 1 HS lên bảng làm

( )7 7 7)

121212)

VD3: rút gọn

( 2−1)2 = 2−1= 2−1

25

5252

− = − 0 , 3 = 0,3

* Chú ý :

0,

0,2

A A A

VD4: Rút gọn( ) ( )

( )3 2 3 3 6

2 2

)

22

2

2

;2)

a a a

a b

x x

x

x x

232

3)

)32(

;32

323

2)

2 2

a a

d a

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Y/c HS nhắc lại căn thức bậc hai, định lí a2 = a

- Bài tập: Tìm x, biết: x2 = 7

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2phút)

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

- BTVN: Bài 6; 7; 8 còn lại và 9;10 (SGK / 10,11)

IV Rút kinh nghiệm:

……

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn : 10/08/2014

Ngày dạy : Từ 18/08 đến 23/08/2014 Tiết 3

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và hằng đẳng thức

A

A2 = , phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.

c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

*HS1: Chữa bài 9 b;c (SGK/10)

*HS2: Chữa bài 10 (SGK/11)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản

5254

3)

111318:36

16918

.3.2:36)

2 2

2

=

=+

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức

sau có nghĩa

72) x+

5,32

70

01

1

>

>+

≥+

x

x x

Bài 13:Rút gọn

b, 2 a2 −5a=2a −5a=−7a

d, 5 4a6 −3a3=−13a (a<0)

- GV hướng dẫn học sinh làm

bài tập 11 b, d

- Cho HS làm bài 12 a,c

- Nêu điều kiện để căn có

nghĩa?

- Một phân thức dương khi nào ?

- GV hướng dẫn HS làm bài 13

b,d

- Gọi HS lên bảng làm

- Vận dụng kiến thức nào đã

học để làm bài 13?

- Chú ý theo dõi

- 2HS lên bảng làm bài 11b và d

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS nêu điều kiện để căn cónghĩa

- Suy nghĩ trả lời

Trang 6

Bài 14:Phân tích thành nhân tử

055

052

x x

x

- Cho HS làm bài 14 a, d

(SGK/11)

- GV gợi ý cho HS làm

- Cho HS hoạt độïng nhóm làm

Bài 15

- Y/c các nhóm nêu kết quả và

nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ đưa ra kết quả

- Hoạt động nhóm làm bài trong 3’

- Đại diện 1 nhóm đưa ra kết quả

- Nhóm khác nhận xét

c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)

- Y/c HS nhắc lại điều kiện để A xác định

Bài tập: Rút gọn phân thức:

5

52

55

x x

x

x

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Ôân tập lại kiến thức của §1, §2

BTVN: Bài 14(b,c); 16 (SGK/11, 12) và Bài 12; 13 (SBT/5)

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn : 10/08/2014

b, Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và

biến đổi biểu thức

c, Về thái độ: HS hứng thú, tích cực học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)

Chữa bài 16 (SGK/11)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép nhân

?1

( )20

5.45

.425

b a

0,

- GV cho Hs làm ?1 trên

phiếu học tập

-GV cho HS nhận xét về

(−16) (.−25); −16 −25?

Từ điều trên suy ra trường

hợp tổng quát

-GV dẫn dắt HS c/m định lý

dựa vào định nghĩa CBHSH

-GV nêu chú ý ở SGK

- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập

- HS nêu trường hợp tổng quát

-HS tiếp nhận phần chứng minh định lý

- Cần c/m a blà CBHSHcủa ab

- 1 HS đọc chú ý

Hoạt động 2: Aùp dụng (21 phút) 2 Aùp dụng

a)Quy tắc khai phương một tích

* Quy tắc :SGK/13

* VD1 (SGK/13)

?2

30010.6.5

100.36.25360.250)

8,415.8,0.4,0

225.64,0.16,0225.64,0.16,0)

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

* Quy tắc : SGK/13

*Từ định lý trên hãy tính

?25

-Muốn khai phương một tích

các số không âm talàm thế

nào ?

-Cho HS hoạt động nhóm

bài ?2

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn nhân các căn bậc hai

của các số không âm ta có

- 1 HS lên bảng tính-HS nêu qui tắc khai phương

- Hoạt động nhóm làm ?2 trong 3’

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc nhân các căn bậc hai

- 2 HS lên bảng làm-HS hình thành công thức

Trang 8

Cho Hs làm ?3

*GV giới thiệu chú ý

*GV lưu ý : áp dụng biểu thức

này có thể rút gọn biểu thức

chứa CBH

_GV giới thiệu qua VD3

- Cho HS làm ?4 theo nhóm

- Cho HS làm Bài 17 ý c và

Bài 18 ý d

- Gọi HS lên bảng làm

mở rộng với 2 biểu thức -HS tiếp nhận

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhóm trong3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

* VD2: (SGK/13)

?3

847.6.2

49.36.2.29,4.72.20)

1525.3.375.375.3,

Chú ý : với A.B 0 ta có

B A B A

=

=

=2 2

*

*

VD3 : (SGK/14)

?4với a,b không âm

ab b

a ab

a b

a a a a a

a

864

32.2,

612.312.3,

2 2 2

2 3

1 , 12

5,1.5.7,25,1.5.7,2)

=

=

d

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài

Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3.21.28 = 3.3.7.4.7 =3.7.2=42

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Học thuộc định lý và các quy tắc

BTVN: 17 (a,b,d); 18(a,b,c); 19; 20; 21; 22 (SGK/14,15)

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn : 10/08/2014

Ngày dạy : Từ 25/08 đến 30/08/2014 Tiết 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

b, Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai

biếu thức

c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng toán tính giá trị căn thức

5 5 3

25 9 8 17 8 17 18

−134

32

323

Vậy đẳng thức được c/m

Bài 26: So sánh

925925

6434

64835925

34925,

=+

=+

a

b, Với a > 0, b > 0 có 2 ab >0

- Cho HS làm bài 22 (a,c)

- Y?C HS nhận xét các biểu

thức dưới căn

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS làm bài 23 ý a

Y/c nhận xét về vế trái của

câu a?

Hai số là nghịch đảo của nhau

thì tích của chúng ntn?

- Cho Hs Làm Bài 26

- Y/c HS nêu hướng làm

ý a

- Hướng dẫn HS làm ý b

- 1 HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm

- HS thực hiện theo hướng dẫn

Hoạt động 2: Dạng toán tìm x (15phút)

Trang 10

( )

b a b a

b a ab b

a b a

b a b a

=+

+

=+

2

)(

2 2

Bài 25: Tìm x, biết:

( ) ( )

4

;2

31

61

2

061

4)45

5454

,

42

84

8.168

.16:24

816:1)

2 1

2 2 2

x x

x d

x

x x

b

x x

x

x x

C x

x C a

Bài 34 (SBT/8)

2812

54,14

953

5,

d x

x x

a

- Cho HS Làm Bài 25

- Y/c Vận dụng định nghĩa về

căn bậc hai để tìm x ở ý a

- Cho HS hoạt động nhóm

làm ý b, d

- Y/c nhóm khác nhận xét

- Cho HS làm Bài 34 (SBT/8)

- Gọi Hs lên bảng làm

- 1 HS lên bảng trình bày

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện hai nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?

Bài tập: Tính giá trị của biểu thức ( )2

14

x tại x = -2

Ta có: (x−14)2 = x−4 tại x=-2 ta có: x−4 = −2−4 = −6 =6

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Nắm vững kiến thức bài học

BTVN: 24; 25 c (SGK/16) và Bài 30 (SBT/7)

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn : 10/08/2014

Ngày dạy : Từ 25/08 đến 30/08/2014 Tiết 6

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức:

Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

b, Về kỹ năng:

Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai Làm bài tập 25c (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép chia và

?1

5

42516

5

45

425

16 =

* Đ/l:

b

a b

a b

- GV cho Hs làm ?1 trên

phiếu học tập

Cho Hs nhận xét về

?25

*Tứ những điều trên hãy suy

ra trường hợp tổng quát

-GV dẫn dắt HS chứng minh

- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập

- HS nhận xét

- Suy nghĩ và trả lời

-HS tiếp nhận phần chứng minh định lý

Hoạt động 2: Aùp dụng (21 phút)

-Muốn khai phương một

thương các số không âm ta

làm thế nào ?

-Cho HS hoạt động nhóm

bài ?2

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn chia các căn bậc hai

của các số không âm ta có

-HS nêu qui tắc khai phương

- Hoạt động nhóm làm ?2 trong 3’

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc chia các cănbậc hai

Trang 12

Cho Hs làm ?3

*GV giới thiệu chú ý

_GV giới thiệu qua VD3

- Cho HS làm ?4 theo nhóm

- Gọi đại diện lên bảng trình

bày

- GV nhận xét, kết luận

- 2 HS lên bảng làm

- 1 HS trình bày Chú ý

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trìnhbày

- Chú ý theo dõi

14,0100

1410000

1960196

,0)

16

15256

225256

225)

b, Quy tắc chia các căn bậc hai

4117

52117

52)

39111

999111

999)

*Chú ý :

B

A B

A B

A≥0, >0; =

VD3 : (SGK/18)

?4

9162

2)5

2525

50

2)

2 2

4 2 4

2 4

2

a b ab b

b a

b a b

a b

a a

=

=

=

=

c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai

- Cho HS làm Bài 28 a, d(SGK/18)

1,8

d

Bài 30 a(SGK/19)

y y

x x

y y

x x

y y

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà :(2 phút)

- Học thuộc định lí và các quy tắc trong bài

- BTVN: Bài 28 (b,c); 29; 30 (b, c, d); 31; 32 (SGK/18,19)

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần 4 Ngày soạn : 31/08/2014

Ngày dạy : Từ 01/09 đến 06/09/2014

Tieỏt 7

luyện tập

I Mục tiêu

a, Về kiến thức: Hs đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phơng trình.

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).

b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.

C.tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Chữa bài 31 (c, d)

HS2: Chữa bài tập 28 (d)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản ( phút) * Dạng 1: Tính

Bài 32 ( SGK/19)

a) =

100

1.9

49.1625

=

25

7100

1.9

49.16

d)

2 2

2 2

384457

76149

225

=Bài 36 (SGK/ 20)a) Đúng

b) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) Đúng Do chia 2 vế của bất phơng trình cho 1 số dơng ta đợc bất phơng trình không đổi

* Dạng 2: Giải phơng trình Bài tập 33 ( SGK/19)

- Treo bảng phụ bài 36 (20)

Yêu cầu HS chọn đúng, sai

- Giải thích tại sao

Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phơng trình( phút)

- Với bài tập Giải phơng trình ta

sử dụng kiến thức nào?

Lu ý: Cuối cùng để làm mất dấu

căn ta phải bình phơng 2 vế của

phơng trình

- HS trả lời

- Nghe GV trình bày

Trang 14

- Yêu cầu làm bài tập 35 a

(SGK/20)

để tìm x trong biểu thức ta phải

làm gì?

x có mấy giá trị? Vì sao ?

Y/c HS trình bày lời giải

- Trả lời gợi ý của GV

- 1 HS lên bảng làm

3

3 4

=> x − 3 = 9

* x – 3 = 9 ⇔ x = 12 hoặc x- 3 = -9 ⇔ x = -6

* Dạng 3: Rút gọn

Bài 34 (SGK/19)a) A =

4 2

b a

b

a a

b

a b

Hoạt động 3: Dạng bài tập rút gọn biểu thức ( phút)

- Ghi nhớ lại công thức

Trang 15

Tuần 5 Ngày soạn : 31/08/2014

Ngày dạy : Từ 08/09 đến 13/09/2014

Tieỏt 8

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: Biết đợc cơ sở của việc đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

b, Veà kyừ naờng: Nắm đợc kĩ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép

biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

c, Veà thaựi ủoọ: Có hứng thú với bài học.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đa thừa số ra ngoài dấu căn

căn

?1

b a b

a2 = Chứng minh:

- Hoạt động nhóm làm trong 3’

- Đại diện 2 nhóm nêu kết quả

Trang 16

* Tổng Quát ( SGK / 25) Với A, B mà B ≥ 0 ta có:

Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì

B A B

A2 =

Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì

B A B

A < 0, B ≥ 0 ta có

B A B

d) −2ab2 5a= - 20 b a3 4

VD5: So sánh 3 7 và 28

Hoạt động 2: Tìm hiểu về đa thừa số vào trong dấu

căn ( 17 phút)

Giới thiệu: Đa tỉ số vào

trong dấu căn là phép biến

đổi ngợc của đa thừa số ra

- Nhấn mạnh: Đa thừa số

vào trong hay ra ngoài dấu

- Hoạt động nhóm làm trong 3’

- Đại diện 2 nhóm nêu đáp

án

- Nghe GV trình bày cách

1 và 1 HS lên làm cách 2

Trang 17

* C1: 63 > 28 nªn 3 7 > 2 7

Trang 18

Tuần 5 Ngày soạn : 31/08/2014

b, Veà kyừ naờng:

c, Veà thaựi ủoọ: Tích cực trong học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

HS1: Viết dạng TQ khi đa thừa số ra ngoài dấu căn Làm bài 43 ý c

HS2: Viết TQ khi đa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Dạng toán đơn giản (18 phút) Bài 44 ( SGK/27)

a) −5 2

= - 52.2=− 50b) xy

3 = 9.5= 45

Vì 49> 45 -> 7 >3 5

d) 6 6

1 và

2

16

6 6

1 =

6

1 6

1

2 =

2

- Suy nghĩ trả lời

Hoạt động 2: Dạng toán phức tạp( 17 phút)

- Y/C HS làm bài 46

Hớng dẫn HS làm ý a - Làm theo hớng dẫn ý a

Trang 19

- Hãy nêu cách làm ý b

Y/C lên bảng thực hiện

- Cho HS hoạt động nhóm làm

Bài 47 ý a trong 4’

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết

quả

- GV nhấn mạnh lại

- 1 HS nêu cách làm và lên bảng thực hiện

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện nhóm trình bày

- Chú ý theo dõi

Vì 18 6

1 < -> 18

6

1 <

=> 6 6

1 <

2

1 6

Bài 46 (SGK/27) a)

x x

3

= 3x +27 b) 3 2x −5 8x +7 18x +28

=3 2x −5.2 2x +7.3 2x+28

= 3 2x−10 20+21 2x+28

= 14 2 x + 28

= 14 ( 2 x + 2 )

Bài 47 ( SGK/27)

b) 5 2(1 4 4 2)

1 2

2

a a a

2 1 5 1 2

2

a a

1 2

2

a

1 2

2

a a

a

0,5)

c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)

- Cho HS làm bài tập, GV treo bảng phụ: Điền đúng, sai

a) (1− 3)2=1− 3 (Sai) b) 2

5

3 3 5

1

> (Đúng) c) 22 =2

x

d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Học thuộc quy tắc đa thừa số vào trong căn, đa ra ngoài căn

- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8

IV Rỳt kinh nghiệm:

- 

Trang 20

-Tuaàn 6 Ngaứy soaùn: / /

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa Căn Bậc Hai (tiếp)

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: Nắm đợc phép khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

b, Veà kyừ naờng: Bớc đầu biết cách phối hợp và vận dụng các phép biến đổi trên để gaỉi bài tập.

c, Veà thaựi ủoọ: Tích cực trong học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Chữa bài tập 45 (a, c)

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu của biểu thức lấy căn ( 15

63

3.2

b a

7

.357

7.5

A = ?1a) 5

5

252.5

155

=

c) 32

3

a = 22

- Gv: Khi biến đổi biểu thức

chứa CBH ngời ta có thể sử dụng

phép khử mẫu của biểu thức lấy

căn

- Cho HS làm VD1 ở SGK, GV

hớng dẫn HS và gọi HS lên bnảg

trình bày lại

- Qua VD trên hãy nêu rõ cách

làm để khử mẫu của biểu thức

Trang 21

hợp của 3+1 và ngợc lại

- GV treo bảng phụ CT TQ

- Hãy cho biết BT’ liên hợp của

A+B ? A - B ?

B

A + ? A- B?

- YC thực hiện? 2

- GV gợi ý cho HS và cho HS

hoạt động nhóm làm bài

- Y/C các nhóm quan sát đáp án

trên bảng phụ và nhận xét bài

- Theo dõi trên bảng phụ

- 1 HS trả lời

- 1 HS nêu yêu cầu bài toán

- Hoạt động nhóm làm trong 5’

- Theo dõi đáp án, so sánh và nhận xét bài

ta có:

B

B A B

A

=

b, Với các biểu thc A, B, C mà A ≥ 0

và A ≠B2, ta có:

2 ) (

B A

B A C B A

C

=

±

c, Với các biểu thức A, B, C mà A ≥

0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có:

B A

B A C B A

C

=

±

)

?2

a)

12

2 5 8 3

8

b

b b

2

2 =

b)

3 2 5

5

3 10

a

a a

a

a

+

=

1 2 1

2

5 7

5 7 4 5 7

4

=

= +

b a

b a a b a

a

+

=

2 6 2

6

c, Củng cố, luyện tập: (3 phút)

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Cho HS làm bài tập 48, 49 (SGK/29)

d, H ớng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Học thuộc CTTQ khử mẫu, trục căn thức ở mẫu ( 3 thực hiện)

- Làm bài tập 48, 49 (còn lại), 50, 52, 53, 54 (SGK/30)

IV Rỳt kinh nghiệm:

- 

Trang 22

-Tuần 6 Ngày soạn : 31/08/2014

Ngày dạy : Từ 15/09 đến 20/09/2014

Tieỏt 12

luyện tập

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: Hs đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH, đa tỉ số ra ngoài

dấu căn, đa tỉ số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

b, Veà kyừ naờng: HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức trong học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (7 phuựt)

HS1: Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn Chữa bài tập 49 ý 2

HS2: Viết công thức tổng quát trục căn thức ở mẫu Bài 52 ý 3

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng Hoùc sinh Noọi dung

Laứm theỏ naứo ủeồ xuaỏt

hieọn daùng bỡnh phửụng ụỷ

maóu ?

Laứm theỏ naứo ủeồ maỏt caờn

ụỷ maóu ?

Nhaõn tửỷ vaứ maóu cho 15

Nhaõn tửỷ vaứ maóu cho 3

Nhaõn tửỷ vaứ maóu cho aNhaõn tửỷ vaứ maóu cho b

Nhaõn tửỷ vaứ maóu cho

Phaõn tớch tửỷ thaứnh nhaõn tửỷroài ruựt goùn

Nhaõn tửỷ vaứ maóu cho

48b

48e

49b 49d

50c 50e

.540

15

11540

aa.a

a

bb

33

1

81

31327

ab

ab.b4

b

ab

36

a

2

2 3

b

byyy

.203

20.120

334

4

3232

323

2

3

2

2 2

2 2

+

=

++

Trang 23

Những hạng tử nào có

ntc ?

Nhân tử và mẫu cho

Nhân tử và mẫu cho

Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử rồi rút gọn

54e 55a

55b

1p

a

b

1aa

bb

a

1aa

b

ab

2

++

=

+++

=

++

2

1p

2

p

1p21p2

1p2p1

a

ab

ba

1baabba

1

1

ab

2 2

2 2

2 2 2

ba

ab

2

baba

baab2b

4 4

3

b

aabb

a

ab

b

aabb

ba

baab

2

2

12

6

222

6122

2pp2

x

xyyxyy

x

x

xyyxy

−+

=

+

−+

=

−+

=

−+

;y

x

x

x

Trang 24

c, Cñng cè, luyÖn tËp: (3 phót)

- H·y nªu c¸ch ®a tØ sè vµo trong c¨n, ra ngoµi c¨n khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n, trôc c«ng thøc ë mÉu?

- Nªu c¸ch t×m x, y biÓu thøc chøa c¨n?

Trang 25

Tuần 6 Ngày soạn : 31/08/2014

b, Veà kyừ naờng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải bài tập

c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức trong học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: Không

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

(28 phút) Ví dụ 1:

5

44

6

a a

= 5 a +3 a −2 a + 5

= 6 a + 5

?1Rút gọn (a ≥ 0)

a a a

a − 20 + 4 45 + 5

VT = ( ) ( )2 2

32

b ab a b

+

+

−+

Trang 26

Hãy nêu cách thực hiện VD 3

Gọi hs thực hiện miệng các bớc

12

12

2

a

a a

a a

a P

Với a > 0 , a ≠1a) Rút gọn P

P=

1

1212.2

a a

a a a

4 1 2

b) Tìm a để p < 0

Do a > 0, a ≠1 nêu P < 0 khi và chỉ khi

( x ≠ − 3 )

a

a a a

+ +

=

+ +

1

1 1

( a ≥ 0, a ≠ 1)

Bài 58 c, d (SGK/31)

c) 20 − 45+3 18+ 72

5 2 15 2 6 2 9 5 3 5

=

d) 0,1 10

25.4,02.2,0.2

b, = 5a 64ab - 3 3.12a b + 2ab 9ab - 5b3 3 81a b3

= 40ab ab - 6ab ab + 6ab ab - 45ab ab = ?

IV Rỳt kinh nghiệm:

Trang 28

Tuaàn 7 Ngaứy soaùn: / /

luyện tập

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: Củng cố kiến thức về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

b, Veà kyừ naờng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc 2, tìm ĐKXĐ của biểu

thức

c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: Kieồm tra 15 phuựt

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức (14 phút)

Bài 62 (SGK 33)

a)

3

1 1 5 11

33 75

2 48 2

23

3.4511

3335.234.2

=

33

1733

1033103

2 − − + =−

63

22.5,460.6,1

3

3.85,4966

1

1 1

a a

=

1

a a

=

a a

- Đa bài 65/ bảng phụ rút gọn

rồi rồi so sánh giá trị M với 1

Hoạt động 2: Dạng toán chứng minh (12 phút)

- Cho HS làm Bài 64 SGK - 1 HS đọc đề bài

Trang 29

a a

a

a a a

a

1

11

2 1

1

1.1

a a

a a

++

++

1

1

2 2

KL: a ≥ 0, a ≠ 1thì VT = VP vậy ĐT’ đợcCM

Trang 30

Tuaàn 8 Ngaứy soaùn: / /

Đ9 Căn bậc ba

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực:

HS nắm đợc định nghĩa về căn bậc ba của một số Biết đợc 1 số tính chất của căn bậc ba

b, Veà kyừ naờng:

Kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác, biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số và MTBT

c, Veà thaựi ủoọ: Có hứng thú với bài học.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (3 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

Với a > 0 và a = 0 mỗi số có mâý căn bậc hai?

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Caực em ủaừ bieỏt qua veà caờn

baọc hai, Tieỏp theo caực em seừ

ủửụùc hoùc veà Caờn baọc ba

Goùi hs ủoùc baứi toaựn

Neỏu goùi x(dm) laứ ủoọ daứi caùnh

cuỷa thuứng hỡnh laọp phửụng thỡ

theo ủeà baứi ta coự theồ bieồu dieón

Soỏ 3 goùi laứ chổ soỏ cuỷa caờn,

pheựp tỡm caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ

goùi laứ pheựp khai caờn baọc ba

Haừy laứm baứi taọp ?1 ( chia

nhoựm )

Caực em coự nhaọn xeựt gỡ veà caờn

x3=644

Caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ a laứ soỏ xsao cho x3=a

Caờn baọc ba cuỷa soỏ dửụng laứ soỏdửụng, cuỷa soỏ aõm laứ soỏ aõm, cuỷasoỏ 0 laứ soỏ 0

1 Khaựi nieọm caờn baọc ba :

Vd1 : 2 laứ caờn baọc ba cuỷa 8 vỡ

23=8 -5 laứ caờn baọc ba cuỷa -125

vỡ (-5)3=-125Moói soỏ a ủeàu coự duy nhaỏt moọtcaờn baọc ba

Caờn baọc ba cuỷa soỏ a ủửụùc kớhieọu laứ

Trang 31

baọc ba cuỷa soỏ dửụng, soỏ aõm, soỏ

0

Tửụng tửù caờn baọc hai, caờn baọc

ba coự nhửừng tớnh chaỏt sau

Haừy laứm baứi taọp ?2 ( goùi hs

leõn baỷng )

4 Cuỷng coỏ :

Caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ a laứ

moọt soỏ maứ laọp phửụng leõn baống

a

Haừy laứm baứi 67d trang 36

( goùi hs leõn baỷng )

Haừy laứm baứi 68b trang 36

( goùi hs leõn baỷng )

Haừy laứm baứi 69b trang 36

( goùi hs leõn baỷng )

5 Daởn doứ :

Laứm caực baứi taọp coứn laùi

Vd2 : So saựnh 2 vaứ

Ta coự : Vaọy Vd3 : Ruựt goùn

Ta coự :

- Bài 67 (còn lại), 68 (b), 69 (SGK/36) Đọc thêm “tìm CBB = bảng, máy tính”

- Xem lại công thức biến đổi công thức bậc 2 Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng

IV Rỳt kinh nghiệm:

………

3 ab a b

0bvụựib

ab

3 ỷ3 −

aaa

2

aa.8a

:

1728

34:1264

:

1728

3

3 3

,

0

363216

27

4.545

1354

3 3

3

3

3

3 3

3

3

3

56

.2165

.1256

Trang 32

Tuaàn 8 Ngaứy soaùn: / /

ôn tập chơng I

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: Hs nắm đợc các kiến thức cơ bản về công thức bậc hai một cách có hệ thống

b, Veà kyừ naờng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu tỉ số, phân tích đa thức tìm mẫu

tử, giải phơng trình

c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức tích cực học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: Không

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

x

20 ( a ≥ 0)VD: 3 = 9vì

032

A xđ ⇔ A ≥ 0

Chọn (C)

II Luyện tập Bài 70 (SGK)

c)

567

3,34.640567

3,34

640 =

=

9

56 81

49 64 567

343 64

- Hãy nêu mỗi CT’ thực hiện phép

biến đổi nào?

c) Thực hiện theo thứ tự nào?

- Gv nêu lại cách giải

- Theo dõi trên bảng phụ

- Trả lời câu hỏi

- 2 HS lên bảng làm

- Phân tích đề bài theo GV

- Nghe GV nêu lại cách giải

Trang 33

12

Trang 34

Tuaàn 9 Ngaứy soaùn: / /

ôn tập chơng I (Tiếp)

I MUẽC TIEÂU :

a, Veà kieỏn thửực: - Hs tiếp tục đợc củng cố các kiến thức cơ bản về CBH, ôn lý thuyết câu 4, 5.

b, Veà kyừ naờng: Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm ĐKXĐ của biểu thức,

chứng minh đẳng thức, giải PT

c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức tích cực học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: Không

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

(15 phút) 1 Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Câu 4 a, b ≥ 0

b a b

a

= ( SGK)BT2: (C)

2 Luyện tập

Bài 74 ( SGK/ 40) a) −9a − 9+12a+4a2(Tại a = -9)

1 3

Trang 35

- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày

Gọi đại diện nhóm khác nhận

- HS nhận xét

Hoạt động nhóm làm ý d trong 5’

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

a b b

=( a + b)( ab)=ab=VPĐiều phải cm

a

a a a

a a

.11

1

11

1

11

a

a a a

a a

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chơng, các công thức Xem lại các dạng bài tập đã chữa Giờ sau kiểm tra 1 iết

IV Rỳt kinh nghiệm:

Trang 36

Tuần 9 Ngày soạn: / /

kiĨm tra 45 phĩt

I MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương I của HS

b, Về kỹ năng: Rèn cho HS tính toán chính xác, làm bài khoa học

c, Về thái độ: Có ý thức làm bài, trung thực trong KT.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Khái niệm căn bậc hai.

Điều kiện xác đinh

CTBH

1 0,25

1 0,5

1 1,5

1 0,5

4 2,75

Các pháp tính và các

phép biến đổi đơn giản

CBH

3 0,75

4 5,5

7 6,25

1.0

4 3

5 6.0

13 10

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

ĐỀ 1

a, Kiểm tra bài cũ: Kh«ng

b, Dạy nội dung bài mới:

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng.

Câu 1: Biểu thức x−5 có nghĩa khi:

Câu 2: So sánh hai số 23 3325

a) 23 3 < 325 b) 23 3 > 3 25 c) 23 3 = 325 d) tất cả đều sai

Câu 3: Giá trị của biểu thức: 3 27 - 3 −8

Câu 4: Biểu thức ( )2

1

x bằng : a) x−1 b).1 - x c) x - 1 d).x -1 và 1 - x

49 81 là:

Trang 37

a) 109 b) 209 c) 159 d) kết quả khác

Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

Câu 6 Với hai biểu thức A và B ta có: A B = A

Câu 7 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : B A = B

Câu 8: Với A 0 và B 0, ta có: A B =

II.TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

ĐỀ 2 I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng.

Câu 1 : Biểu thức x−3 có nghĩa khi:

Câu 2: So sánh 2 số 332353

a) 33 2< 353 b) 33 2> 3 53 c) 332= 353 d) tất cả đều sai Câu 3: Giá trị của biểu thức: 3 27 + 3 −8 là:

Câu 4: Biểu thức ( )2

2

x bằng : a). x−2 b).2 - x c) x -2 d) x - 2 và 2 - x

49 81 là:

Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

Câu 6 : Với hai biểu thức A và B ta có: A B = A

Câu 7 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : B A = B

Trang 38

Câu 8 : Với A 0 và B 0, ta có: A B =

II.TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

Chúc các em hoàn thành tốt bài làm của mình!

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

=/ 25.5 4 9.5 3 4.5 16.5

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

Trang 39

Với x 1 bình phương 2 vế ta có x + 1 = (x-1)2

x + 1 = x2 – 2x + 1

x2 – 3x = 0

x ( x-3 ) = 0

x = 0 ( không tmđk) hoặc x = 3 ( tmđk) Vậy x = 3

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Trang 40

Tuaàn 10 Ngaứy soaùn: / /

Chơng II Hàm số bậc nhất

Đ1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I MUẽC TIEÂU :

a, Kieỏn thửực: Hs nắm vững các khái niệm về “hàm số”, “biến số”.

- Biết giá trị của hàm số y = f(x) tại các giá trị x0, x1, đợc kí hiệu là f(x0), f(x1)

- Nắm đợc về đồ thị h/s y = f(x), các khái niệm HS đồng biến/R; nghịch biến / R

b, Kyừ naờng: - Hs biết cách tính thành thạo các giá trị của HS khi cho trớc biến số, biết điểm biểu diễn các

cặp số (x, y) trên mặt phẳng toạ độ, biết đồ thị HS y = ax

c, Thaựi ủoọ: Có ý thức tích cực học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, thớc kẻ

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Thớc kẻ.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: Không

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

*Khái niệm: (SGK/42)VD1

- Khi x thay đổi mà y không đổi thì y gọi là hàm hằng

2 Đồ thị của hàm số

?2

a) vẽ các điểmb) Vẽ đồ thị y = 2x với x = 1 -> y

= 2 thuộc đồ thị

* Đồ thị hàm số y = f(x)(SGK/43)

3 Hàm số đồng biến, nghịch biến

nên y = 2x có thể lấy giá trị tuỳ ý

y = 2x +3 biến x lấy các giá trị nh

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện điền vào bảng

- Quan sát đáp án, đối chiếu

Ngày đăng: 02/12/2014, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng và nhận xét quan hệ của - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng v à nhận xét quan hệ của (Trang 4)
Bảng phụ - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng làm - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng l àm (Trang 28)
2. Đồ thị của hàm số - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
2. Đồ thị của hàm số (Trang 40)
Bảng phụ : Cho HS lên - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng ph ụ : Cho HS lên (Trang 44)
Bảng trình bày bài giải . - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 45)
Đ3. đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
3. đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 46)
Đồ thị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng : - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
th ị của hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng : (Trang 47)
Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua 2 - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
th ị hàm số là đờng thẳng đi qua 2 (Trang 48)
3) Đồ thị của h/s y=f(x) là gì? - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
3 Đồ thị của h/s y=f(x) là gì? (Trang 60)
Đồ thị hàm số y = 3x -2 là một đờng thẳng đi qua hai điểm C (0; -2), B ( - Giáo án đại số 9 soạn theo chuẩn ktkn
th ị hàm số y = 3x -2 là một đờng thẳng đi qua hai điểm C (0; -2), B ( (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w