1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ Giáo án đại số 10

62 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề chứa biến Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Thời gian cho hoạt động này là: 18 phút - Câu 1 và 2 trong câu hỏi 2 ở phần kiểm tra bài cũ là Một mề

Trang 1

a Về kiến thức: Giúp HS nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa

biến, mệnh đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương, các điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, biết kí hiệu với mọi () và kí hiệu tồn tại ()

- Tham gia phát biểu và tích cực trong học tập

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀY DẠY

a Kiểm tra bài của (5’)

HS1: Giải PT bậc hai 2

xx HS2: Khẳng định sau đúng hay sai:

Theo định lí viét a – b + c = 0 nên ta có x = -1 và x = -6 là nghiệm của phương trình

Câu (1) là câu trả lời đúng

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Mệnh đề Mệnh đề chứa biến

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 18 phút

- Câu (1) và (2) trong câu hỏi

2 ở phần kiểm tra bài cũ là

Một mềnh đề không thể vừa đúng vừa sai

I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến

1 Mệnh đề Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai

Trang 2

- Thảo luận nhóm và đưa ra kết quả:

+ Câu a) và d) là mệnh đề

+ Câu b) là mệnh đề chứa biến

+ Câu c) không phải là mệnh

đề

2 Mệnh đề chứa biến

Ví dụ: Xét các câu (a): “7 + x = 3”

(b): “n là số nguyên tố”

Hãy tìm hai giá trị của

x, n để (a), (b) nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh sai

* Câu (a) và (b) là những ví dụ

về mệnh đề chứa biến

* Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến?

a) 1 + 1 = 3 b) 4 + x < 3 c) 3

2 có phải là một số nguyên hay không?

d) 2 là một số vô tỷ Hoạt động 2: Phủ định của một mệnh đề và mệnh đề kéo theo

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 18phút

+ Toàn không phải lớp trưởng lớp 10C

- Thảo luận nhóm + P: “ không phải là một số hữu tỷ”

+ Q “Tổng hai cạnh của :một tam giác không lớn hơn cạnh thứ ba”

- Mệnh đề này có dạng

“Nếu … thì …”

- HS chú ý lắng nghe

- Hoạt động cá nhân Câu (1) sai

Câu (2) đúng

- HS trả lời

II Phủ định của một mệnh đề

Kí hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề P là P, ta có

PQ Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng

Q sai

Trang 3

biểu giả thiết kết luận

- Gọi đại diện một HS trả

một tam giác đều”

- “Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 600

thì ABC

là một tam giác đều”

+ GT: Tam giác ABC có hai góc bằng 600

+ KL: ABC là một tam giác đều

* Các mệnh đề toán học thường có dạng PQ

P là giả thiết, Q là kết luận của định

lí, hoặc

P là điều kiện đủ để có Q, hoặc

Q là điều kiện cần để có P

c Củng cố, luyện tập: (2’)

(1) Cho tam giác ABC Từ các mệnh đề:

P: “Tam giác ABC có hai góc bằng 450” Q: “ABC là một tam giác cân”

Hãy phát biểu định lý PQ và mệnh đề đảo QP, nêu giả thiết, kết luận

- Xem lại lý thuyết bài học và làm các bài tập 1, 2, 3, 4, SGK trang 9, 10

- Xem trước phần còn lại của bài:

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Xếp loại giáo án:………

Trang 4

Ngày soạn:

…./…./2013

… /…… /2013 … /…… /2013 … /…… /2013 tiết 2

Bài 1 : MỆNH ĐỀ 1.MỤC TIÊU:

a Về kiến thức: Giúp HS nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương, các điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, biết kí hiệu với mọi () và kí hiệu tồn tại ()

- Tham gia phát biểu và tích cực trong học tập

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀY DẠY

a Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong bài

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

số nguyên” (Đúng)

- Hs chú ý lắng nghe và phát biểu ý kiến

QP b) Xét tính đúng sai của hai mệnh đề

PQ

 Hoạt động 2: Kí hiệu  và 

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

- Gv gọi HS trả lời

Gọi HS khác nhận xét

Gv khẳng định lại

+ P “Có một số tự nhiên :nhỏ hơn hoặc bằng số đối

Trang 5

+ P sai, P đúng vì số 0 không có số đối

+ Q đúng, Q sai, chẳng hạn

12

2

nghịch đảo của nó”

Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên Xét tính đúng sai của các mệnh đề P, Q, P,

Q

* Kí hiệu  đọc là “với mọi”

Kí hiệu  đọc là “có một” (tồn tại một) hay “có ít nhất một”

Hoạt động 3: Luyện tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 12phút

- Cho HS thảo luận nhóm

Gọi đại diện 2 HS lên bảng

trình bày

Gọi HS khác nhận xét

Gv khẳng định lại

1) + Câu a) và d) là mệnh đề

+ Câu b) và c) là mệnh đề chứa biến

2) a) MĐ đúng

PĐ: “1794 không chia hết cho 3”

b) MĐ sai

PĐ: “ 2 là một số vô tỉ”

c) MĐ đúng PĐ: “ 3,15”

a) 3 + 2 = 7;

b) 4 + x = 3 c) x + y > 1;

d) 2 50 2) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh

đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó

a) 1794 chia hết cho 3;

b) 2 là một số hữu tỉ;

c)  3,15; d) 125 0

c Củng cố, luyện tập: (5’)

Cho tam giác ABC Từ các mệnh đề:

P: “Tam giác ABC có hai góc bằng 600” Q: “ABC là một tam giác đều”

Hãy phát biểu định lý PQ và mệnh đề đảo QP, nêu giả thiết, kết luận

- Xem lại lý thuyết bài học và làm các bài tập, 5, 6, 7 SGK trang 9, 10

- Xem trước bài “Tập hợp’ và trả lời các câu hỏi sau:

(1) Có mấy cách xác định một tập hợp?

(2) Thế nào là tập hợp con, tập hợp bằng nhau?

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Xếp loại giáo án:………

Trang 6

a Về kiến thức: Nắm vững các khái niệm: mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến, mệnh

đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương; các kí hiệu  và 

b Về kỹ năng: Vận dụng tốt lý thuyết vào giải bài tập một cách thành thạo

c về thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

- Tích cực và sáng thạo

- 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- - Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

- b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- - Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 ,TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (5’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh

Trang 7

Gv khẳng định lại

Nhận xét bài bạn Chính sác bài tập vào vở

bằng nhau thì bằng nhau

Tương tự đối với câu b), c)

Thời gian cho bài tập này là: 5 phút

BT 4:

a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nó vuông góc với nhau

c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dương

Thời gian cho bài tập này là: 5 phút

BT 5: Dùng kí hiệu  và  để viết các MĐ sau

a) Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó

b) Có một số cộng với chính nó bằng 0

c) Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0

Thời gian cho bài tập này là: 5 phút

BT 6:

a) Bình phương của mọi số

thực đều dương (MĐ sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà

bình phương của nó lại bằng

chính nó (MĐ đúng, chẳng

hạn n = 0)

c) Mọi số tự nhiên n đều

không vượt quá hai lần nó

BT 6: Phát biểu thành lời mỗi

MĐ sau và xét tính đúng sai của

a)  x :x2 0; b)  n :n2 n; c)  n :n2n; d) x :x 1

BT 7: Lập MĐ phủ định của mỗi MĐ sau và xét tính đúng sai của nó

a)  n  chia hết cho n; :n

b)  x :x2 2; c)  x :x x 1; d)  x : 3xx21

Trang 8

- Xem lại bài “Mệnh đề” Chú ý kí hiệu  và 

- Xem trước bài “Tập hợp” và trả lời các câu hỏi sau:

Các cách xác định một tập hợp

Thế nào là tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau?

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Xếp loại giáo án:………

Trang 9

- Vận dụng được khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

c Về thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo; biết quy lạ về quen

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (5’)

Cho số thực x Xét các mệnh đề sau: P: “x2

= 1” Q: “x = 1”

Phát biểu mệnh đề PQQP Xét tính đúng sai của chúng

b Dạy nội dung bài mới:

 Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

+ Liệt kê + Chỉ ra tính chất đặc trưng

Lắng nghe nhiệm vụ Hoạt động nhóm,cá nhân

- Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào

- HS trả lời cá nhân

31;

2 Cách xác định tập hợp

Có hai cách xác định một tập hợp:

- Liệt kê các phần tử của nó

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho

các phần tử của nó

3 Tập hợp rỗng Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào

Giải

Trang 10

 | 20 và x chia hêt cho 3

 Hoạt động 2: Tập hợp con Tập hợp bằng nhau

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 18phút

- Mọi phần tử của A đều thuộc B thì A là tập hợp con của B

- Hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi

BA vì có những hình thoi không là hình vuông

B là tập hợp các hình thoi

b) A = {n|n là ƣớc chung của

24 và 30}

B = {n|n là ƣớc của 6} Hãy cho biết tập hợp nào là con của tập hợp còn lại? Hai tập hợp A

Trang 11

- Xem lại lý thuyết và làm bài tập 1, 3 SGK trang 13

- Xem trước bài “ Các phép toán tập hợp” và trả lời câu hỏi:

a) Tập hợp có bao nhiêu phép toán? Kể ra

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….……… + Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

Trang 12

Ngày soạn: …./…./2013 Lớp 10C Lớp 10 E Lớp 10 H

… /…… /2013 … /…… /2013 … /…… /2013 Tiết: 5

- Tích cực tham gia phát biểu, xây dựng bài học

- Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập; biết quy lạ về quen

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a.Kiểm tra bài cũ (5’)

1: Thế nào là tập hợp con? Áp dụng: Tập hợp Ha b c, , có bao nhiêu tập hợp con?

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1: Giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

Học sinh thực hiện

Học sinh nhận xét bài bạn

I Giao của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là

giao của A và B, kí hiệu C A B Vậy

A B {x xA và xB}

Trang 13

Gọi HS khác nhận xét

Gv khẳng định lại

- Gv giới thiệu: Phần

chung của A và B đƣợc gọi

là giao của hai tập hợp A

và B

- Gv giới thiệu: Phần tử

thuộc A hoặc thuộc B đƣợc

gọi là hợp của hai tập hợp

Ghi nhận kiến thức

- HS chú ý lắng nghe, Theo dõi

Ghi nhận kiến thức

II Hợp của hai tập hợp Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A hoặc thuộc B đƣợc gọi là

* Khi BA thì A B gọi là phần \

bù của B trong A, kí hiệu CAB

Hoạt động 2: Bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Học sinh thực hiện

Học sinh nhận xét bài bạn

- HS chú ý và phát biểu khái niệm

2 Bài tập 2 nên cho làm ngay tại

lớp, học sinh vẽ hình và giải bài tập ngay trên bảng:

3 a) Số bạn hoặc học giỏi, hoặc có

Trang 14

A A A; A A AA

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Hoat động Hoạt động nhóm,cá nhân

Trình bày bài tập Nhận xét bài bạn Chính sác bài tập vào vở

- Hoạt động nhóm

1 Kí hiệu H là tập hợp các HS của lớp 10C Hãy xác định các tập hợp sau:

a) TG b) TG

c) H T d) \ G T \ e) C T f) H C G H

Trong đó T: tập hợp các HS nam G: tập hợp các HS nữ

2 Cho tập hợp A Có thể nói gì về tập hợp B nếu:

a) A B B b) A B A

c) A B A d) A B B

e) A B\   f) A B\  A giải:

- Thế nào là giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp?

- Cho ví ví dụ minh họa

- Cho tập hợp A, hãy xác định AA, AA, A, A, C A A , C A

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)

- Xem lại lý thuyết và làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 15

- Xem trước bài “Các tập hợp số” và trả lời các câu hỏi sau:

+ Có bao nhiêu tập hợp số đã học, hãy kể tên

+ Hãy kể các tập hợp con thường dùng của 

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

Trang 15

b Về kỹ năng: Biết tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

c về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực và sáng tạo; biết quy lạ về quen

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (5’)

HS 1: Có mấy cách xác định một tập hợp? Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của các tập hợp sau: A = {–3; –2; –1; 0; 1; 2; 3}

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

▲ Hãy vẽ biểu đồ minh

họa quan hệ bao hàm của

- Phần bù của các số hữu tỉ trong tập số thực là tập hợp

Trang 16

các số hữu tỉ = bc

Số hữu tỉ cũng biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

vô hạn không tuần hoàn Các số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là

 Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của 

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 12phút

- Gv giới thiệu các tập

hợp con thường dùng

của R (GV nêu và biểu

diễn các tập con đó trên

trục số)

Mỗi kí hiệu gọi HS

cho ví dụ cụ thể

- HS chú ý theo dõi trên bảng và làm theo

///////////(

(- ;b) = b )//////////////

* Đoạn:

[a;b] =

a b ///////////[ ]///////////

* Nửa khoảng:

[a;b) =

a b ///////////[ )///////////

(a;b] =

a b ///////////( ]///////////

[a;+ ) =

a /////////[

(- ;b] =

b ]//////////////

Trang 17

R, Ta viết: - < x < +Hoạt động 3: Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 14phút

- GV yêu cầu HS xem nội

dung bài tập 1 trong SGK và

cho HS thảo luận tìm lời giải

GV gọi 4 HS đại diện 4

nhóm lên bảng trình bày lời

giải

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV nêu lời giải chính xác

- GV yêu cầu HS xem nội

dung bài tập 2 trong SGK và

cho HS thảo luận tìm lời giải

- GV gọi HS đại diện nhóm

5 và 6 lên bảng trình bày lời

giải bài tập a) c)

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV nêu lời giải chính xác

- GV yêu cầu HS xem nội

dung bài tập 3 trong SGK

- GV hướng dẫn và trình bày

lời giải bài tập 3a) và 3c) và

yêu cầu HS về nhà làm các

bài tập còn lại

- HS xem nội dung bài tập 1

và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Bài tập 1) a)[-3; 1)(0; 4];

c) (2;3)[3;5)

Bài tập 3: (SGK trang 18) a) (– 2; 3) \ (1; 5)

- Xem lại và học lý thuyết theo SGK

- Xem lại lời giải của các bài tập đã giải và làm thêm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trước bài “Số gần đúng sai số” và trả lời các câu hỏi sau:

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

 

 x

Trang 18

Ngày soạn: …./…./2013 Lớp 10C Lớp 10 E Lớp 10 H

… /…… /2013 … /…… /2013 … /…… /2013 Tiết 7

- Biết cách quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

c Về thái độ: Tích cực chủ động; biết quy lại về quen

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học Phấn bảng

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ

HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

- Cho học sinh chia thành

nhóm và đo chiều dài của cái

bàn, chiều cao của cái ghế

- Qua kết quả của các nhóm

GV Giới thiệu số gần đúng

- Các nhóm thực hiện công việc và cho kết quả

- So sánh kết quả giữa các nhóm và rut ra nhận xét

I.Số gần đúng

Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết số gần đúng của nó

Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận đượ các số gần đúng

Hoạt động 3 Quy tròn số gần đúng (10phút)

HĐ 3.1 Ôn tập quy tắc làm tròn số (5phút)

- SGK/Tr22

HĐ 3.2.Cách viết số quy tròn của số gần đúng dựa vào độ chính xác cho trước (5phút)

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

- Hãy viết số quy tròn của

Trang 19

Hoạt động 4: luyện tập:)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 12 phút

Gọi học sinh dọc yêu cầu

Lắng nghe nhiệm vụ của giáo viên

Hoạt động cá nhân (hoạt động nhóm)

Trình bày bài tập Nhận xét bài bạn Ghi nhận kiến thức

Lắng nghe nhiệm vụ của giáo viên

Hoạt động cá nhân (hoạt động nhóm)

Trình bày bài tập Nhận xét bài bạn Ghi nhận kiến thức

Bài 2

d 0,01

  , d có 5 chữ số đáng tin, dạng chuẩn của d là d = 17452

1

10

Bài 3 : a)  3,141592654, sai số :

3,141592654 3,141592653 3,141592654

Thực hiện các phép tính sau trên máy tính (kết quả lấy đến 4 chữ số ở phần thập phân) a) 35 3 21

2354 : 2,31 Giải: a) ấn

2 4

Trang 20

ấn liên tiếp phím MODE cho đến khi màn hình hiện ra

Fix Sci Norm

- Chuẩn bị trước bài ôn tập

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

Trang 21

- Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ

- Mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ

- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp,Khoảng, đoạn, nửa khoảng

- Số gần đúng, sai số, độ chính xác, …

b Về kỹ năng:

Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết và kết luận trong một định lý toán học

Biết sử dụng các ký hiệu  , Biết phủ định các mệnh đề có chứa các ký hiệu  ,

Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn

- máy tính Fx 500MS các kiến thức trong chương

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5phút

Học sinh lắng nghe câu hỏi Hoạt động cá nhân

Trả lời câu hỏi Nhận xét câu trả lời của bạn Ghi nhận kiên thức

ví dụ 1 Những khẳng định có tính đúng hoặc sai

P= “3+2 = 5”

Q= “3-2 = 5”

Vớ dụ 2 -Nếu tam giác ABC cân và có một góc bằng 600

thì nó là một tam giác đều

-Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương

Trang 22

Thời gian cho hoạt động này là: 3phút

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Câu hỏi 4

Thế nào là định lý ? định lý

đảo ? điều kiện cần ,điều

kiện đủ,điều kiện cần và đủ?

Ví dụ 4:

Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nó vuông góc với nhau

Hoạt động 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 3 phút

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn Ghi nhận kiên thức

AB, AB ,A\B

Hoạt động 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 4phút

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn Ghi nhận kiên thức

Gợi ý trả lời câu hỏi 1 a = a - a

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 25phút

*Yêu cầu của bài toán?

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn Trình bày bài tập

Học sinh lắng nghe câu hỏi Hoạt động cá nhân

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn Trình bày bài tập

   

 

  

Trang 23

*Nêu cách tìm giao, hợp và hiệu

hai tập con trong R

* Gọi HS lên bảng làm

*HD HS yếu

*Cho HS nhận xét lời giải

Học sinh bài làm bài 14

Giọ hs trả lời các câu hỏi trắc

347,1m

c Củng cố:(2p’)

nhắc lại các kiến thức, củng cố lại kiến thức trong chương

d Hướng dẫn HS học bài và làm BT ( 3p’)

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương

- BT: Cho A, B, C là những tập hợp tuỳ ý Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:

§ §

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Xếp loại giáo án:………

Trang 24

- Ôn tập về hàm số: Khái niệm, tập xác định, cách cho hàm số, đồ thị của hàm số

- Sự biến thiên của hàm số

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a giáo viên: - giáo án,bảng phụ, phấn bảng

- Chuẩn bị các kiến thức về hàm số đã học ở lớp dưới

b học sinh: dồ dùng học tập sách giáo khoa

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: Không

b Dạy bài mới:

HĐ 1.1 Hàm số Tập xác định của hàm số

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh

Gọi học sinh trả lời,nhận xét

Ví dụ 1:Cho y = y x 1 Tìm

y khi x 1;x1;x 2

Với mỗi giá trị x ta tìm được

bao nhiêu giá trị y?

- Nêu VD thực tế về HSố

Học sinh ghi nhận kiến thức

Lắng nghe nhiệm vụ Hoạt dộng cá nhân Cho biết kết quả

x -1 1 ……

y ? ? ……

- Từ kiến thức lớp 7 & 9 hs hình thành khái niệm hàm số

- Học sinh nêu VD

I Ôn tập về hàm số

1 Hàm số Tập xác định của hàm số

SGK/Tr32

HĐ 1.2 Cách cho hàm số (15phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

- HS thực hiện yêu cầu của

GV

- Mỗi nhóm cho một ví dụ về hàm số đã học ở cấp 2

+ Tập xác định của hàm số y =

f(x) là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa

Chú ý Với hàm số có thể được

Trang 25

x khi x

x khi x

y

Hãy tính giá trị của hàm số này tại x = -2 và x = 5

HĐ 1.3 Đồ thị của hàm số (5phút)

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5phút

VD1: Dựa vào đồ thị của hai

hàm số sau , hãy tính

Đồ thị hàm số f x( ) x 1

y 2 1 -1 0 1 x

Đồ thị hàm số ( ) 1 2

2

Lắng nghe nhiệm vụ Hoạt dộng cá nhân

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Đai diện nhóm trình bày bài làm

3 Đồ thị của hàm số

Đồ thị của hàm số yf x( )xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D

a ( 2); ( 1); (0); (2);( 1); ( 2); (0)

y 1 -1

x

Hoạt động: 2 làm các bài tập 1,2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Gọi học sinh dọc yêu cầu của

Bài 1:giải Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x y x

 hàm số có nghĩa khi 2x+1 ≠0 tức là x ≠ 1/2

  hàm số có nghĩa khi

xx ≠0 tức là x ≠ 1 và x ≠ -3

D = R\{1;-3}

c y 2x 1 3xhàm số có nghĩa khi

Trang 26

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút

Gọi học sinh dọc yêu cầu của

21

x

x khi x

y

Tính giá trị của hàm số đó tại x

= 3; x = -1; x = 2 Giải:

1 nÕu x < 0

  

       Tập giá trị của hàm số là:

a) T  1; 0   b) T 1; 1; 0   c) T 1; 1    d) T 1; 0

d Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà:(2p’)

về nhà làm các bài tập 3, 4 trong sách giáo khoa

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

Trang 27

- Ôn tập về hàm số: Khái niệm, tập xác định, cách cho hàm số, đồ thị của hàm số

- Sự biến thiên của hàm số

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a giáo viên: - giáo án,bảng phụ, phấn bảng

- Chuẩn bị các kiến thức về hàm số đã học ở lớp dưới

b học sinh: dồ dùng học tập sách giáo khoa

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5phút)

- Gọi 1 HS lên bảng làm các bài tập 1a,c

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

- H/s yf x( ) với tập xác định

D gọi là hàm số lẻ nếu:

+ x    D x D + (f   x) f x( )

HĐ 1.1 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ (10phút)

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

- Phân tích, lấy VD minh hoạ

Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ

độ làm tâm đối xứng

Trang 28

Hoạt động 2 Bài tập (15phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 7 phút

- Yêu cầu HS làm BT3 trong

SGK theo nhóm

- Gọi đại diện mỗi nhóm

lênbảng trình bày bài làm

Nhận xét bài bạn

Bài 3

f(-1) = 6 vậy M(-1; 6) thuộc đồ thị hàm số

f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc

đồ thị hàm số

f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thị hàm số

Thời gian cho hoạt động này là: 8 phút

Yêu cầu HS làm BT3 trong

SGK theo nhóm

- Gọi đại diện mỗi nhóm

lênbảng trình bày bài làm 4

x R thì – x D và

f(x)   f(-x) Vậy hàm số y = x2

+ x + 1 Không chẵn , cũng không lẻ

về nhà làm các bài tập 3, 4 trong sách giáo khoa

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….………

+ Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Xếp loại giáo án:………

Trang 29

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a giáo viên: - giáo án,bảng phụ, phấn bảng

- Chuẩn bị các kiến thức về hàm số đã học ở lớp dưới

b học sinh: dồ dùng học tập sách giáo khoa

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: Không

b Dạy nộidung bài mới:

Hoạt động 1 Vẽ đồ thị hàm số yx

Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

(Hàm số yx )

Chỉ ra tập xác định của hàm

số yx ? Và cho biết hàm

số đã cho đồng biến, nghịch

biến trên khoảng nào? Vì sao?

Dựa vào chiều biến thiên của

là đường thẳng y = -x

Vậy …

HS suy nghĩ và vẽ bảng biến thiên…

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS suy nghĩ và vẽ đồ thị hàm

số, rút ra kêts luận

HS chú ý theo dõi trên bảng

III.Hàm số yx : Tập xác định: D  Hàm số yx nghịch biến trên khoảng (-∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞)

*Bảng biến thiên:

x -∞ 0 +∞ +∞ +∞

- 1 O 1 x

Hàm số y =|x| là một hàm số chẵn, nhận trục Oy làm trục đối xứng

Trang 30

Hoạt động 2: củng cố hàm số y = |𝒙| (25p’)

Bài tập1 : Xét hàm số y = 2x - 4 Nêu cách vẽ đồ thị (10p’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Nhớ lại kiến thức về hàm số bậc nhất

Để vẽ đ thị hàm số bậc nhất

ta xác định hai điểm thuộc đồ thị và nối chúng lại với nhau Hoạt động cá nhân( hoạt động nhóm)

Dựa vào giá trị tuyệt đối ta có

2 đồ thị y = 2x – 4 ; y = - 2x + 4 Vẽ 2 đồ thị trên rồi xoá

đi phần phía dưới trục hoành Trình bày bài tập

Nhận xét bài bạn và ghi nhận kiến thức

2xneáu x

xneáu -2x

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15phút

-Gợi ý cho học sinh hàm số y =

thẳng phía dưới trục hoành

-Cho học sinh quan sát hình vẽ

 y = - x + 2 qua C (0 ; 2); D (2

; 0) Học sinh phân tích thành 2 hàm

số, vẽ đồ thị

 y = x – 3, qua A(0; - 3) ; B(3 ; 0)

 y = - x – 3 qua C(0 ; - 3) D (-

3 ; 0)

-Nhìn trực quan phát biểu hay

từ phân tích bài toán rút ra nhận xét

a)Vẽ đồ thị y = x - 2

2( )

y

x O

0

nếu x  2 nếu x < 2 nếu x  0 nếu x < 0

Trang 31

c Củng cố, luyện tập: (3p’)

+ hàm số y = |x|

+ khảo sát và vẽ dồ thị hàm số

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2p’)

+ xem lại các bài tập đã làm

+ làm các bài tập 1, 2,3 4a sách giáo khoa trang 41,42

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….……….……… + Phương pháp………….……….………

+ Thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….……… Xếp loại giáo án:………

Ngày đăng: 18/11/2014, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ 1.3. Đồ thị của hàm số. (5phút) - Trọn bộ Giáo án đại số 10
1.3. Đồ thị của hàm số. (5phút) (Trang 25)
Đồ thị hàm số  ( ) f x   x 1 . - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị hàm số ( ) f x   x 1 (Trang 25)
HĐ 1.1. Đồ thị của hàm số chẵn lẻ. (10phút) - Trọn bộ Giáo án đại số 10
1.1. Đồ thị của hàm số chẵn lẻ. (10phút) (Trang 27)
Đồ thị hàm số. - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị hàm số (Trang 28)
Đồ thị hàm số hãy vẽ bảng - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị hàm số hãy vẽ bảng (Trang 29)
Đồ thị y = ax + b và - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị y = ax + b và (Trang 30)
Đồ thị - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị (Trang 30)
Đồ thị hàm số bậc 2 dạng y = - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị hàm số bậc 2 dạng y = (Trang 36)
Bảng  biến  thiên  của  hàm - Trọn bộ Giáo án đại số 10
ng biến thiên của hàm (Trang 37)
Bảng biến thiên - Trọn bộ Giáo án đại số 10
Bảng bi ến thiên (Trang 38)
Đồ thị đi qua hai điểm cho trước. - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị đi qua hai điểm cho trước (Trang 39)
Đồ thị - Trọn bộ Giáo án đại số 10
th ị (Trang 40)
Bảng biến thiên - Trọn bộ Giáo án đại số 10
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Bảng biến thiên của hàm số - Trọn bộ Giáo án đại số 10
Bảng bi ến thiên của hàm số (Trang 48)
Bảng biến thiên - Trọn bộ Giáo án đại số 10
Bảng bi ến thiên (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w