Chương I: MỆNH ĐỀ TẬP HỢPTiết dạy: 123 CHỦ ĐỀ: MỆNH ĐỀ I. MỤC TIÊU:1. Kiến thức: Khái niệm mệnh đề, phủ định của một mệnh đề. Khái niệm mệnh đề chứa biếnKhái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.Kí hiệu phổ biến và kí hiệu tồn tại , phủ định các mệnh có chứa kí hiệu phổ biến và kí hiệu tồn tại . 2. Kĩ năng: +Biết một câu cho trước có là mệnh đề hay không.+ Biết lấy ví dụ về mệnh đề, xét tính đúng sai của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề.+ Phát biểu mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước. Xác định tính đúng sai của mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. + Lập mệnh đề đảo của một mệnh đề.+ Phát biểu mệnh đề dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.+Chứng minh định lí bằng phản chứng.3. Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.4. Định hướng hình thành năng lực: 4.1. Năng lực chung Năng lực hợp tác.Năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân.Năng lực vận dụng và quan sát.Năng lực tính toán.4.2. Năng lực chuyên biệtNăng lực tìm tòi sáng tạo. Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn.II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH1. Chuẩn bị của giáo viênHệ thống câu hỏi các kiến thức bài học và một số dự kiến câu trả lời của học sinh, chọn lọc một số bài tập thông qua các phiếu học tập.2. Chuẩn bị của học sinh+Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu, bảng phụ, các kiến thức liên quan. + Ôn lại các loại câu: khẳng định, phủ định, câu hỏi, câu cảm thán…+ Ôn lại các kiến thức của số học, hình học ở lớp dưới.3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giáNỘI DUNGNHẬN BIẾTMĐ1THÔNG HIỂUMĐ2VẬN DỤNG MĐ3VẬN DỤNG CAOMĐ41.Mệnh đề.Mệnh đề chứa biến.Phát biểu được khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến.Hiểu được câu nào mệnh đề, câu nào không là mệnh đề, mệnh đề chứa biến. Lấy được ví dụ câu là mệnh đề, mệnh đề chứa biến, không là mệnh đề. Tìm được giá trị của biến để mệnh đề chứa biến trở thành mệnh đề đúng, sai? Xét tính đúng sai của một mệnh đề. 2. Phủ định của một mệnh đề.Hiểu được phủ định của một mệnh đề là một mệnh đề. Hiểu rõ cách viết phủ định của một mệnh đề. 3. Mệnh đề kéo theoHiểu được mệnh đề kéo theo là một mệnh đề được phát biểu từ hai mệnh đề bởi cặp từ nếu thì. Biết cách phát biểu mệnh đề kéo theo. Chỉ ra được giả thiết, kết luận, điều kiện cần, điều kiện đủ. Phát biểu mệnh đề kéo theo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.Xét tính đúng sai của các mệnh đề và vận dụng để xét các mệnh đề tương đương. 4. Mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương.Phát biểu được mệnh đề đảo.Phát biểu được khái niệm mệnh đề tương đương. Xét tính đúng sai của mệnh đề đảo. Từ đó suy ra sự tương đương của hai mệnh đề. Phát biểu mệnh đề tương đương bằng cách sử dụng điều kiện cần và đủ.5. Mệnh đề có kí hiệu và .Nắm được các kí hiệu và .Phát biểu mệnh đề có kí hiệu và bằng lời, viết mệnh đề bằng các kí hiệu và .Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề có kí hiệu và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề đó.Chứng minh một mệnh đề đúng với mọi giá trị của biến. 6. Phép chứng minh phản chứng. Phát biểu được nội dung của phép chứng minh phản chứng. Hiểu cách chứng minh bằng phương pháp phản chứng.Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức.III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)A. KHỞI ĐỘNGHOẠT ĐỘNG 1. Tình huống xuất phát (mở đầu). Làm quen với mệnh đề.(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu khái niệm mệnh đề, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn.(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề(3) Hình thức tổ chức hoạt động:(4) Phương tiện dạy học:(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy đọc các câu sau đây và nhận xét tính đúng hay sai của chúng ?a. b.Mệt quác.Chị ơi, mấy giờ rồi?d. e. f.Phan xi păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam.Trả lời: câu: a sai, câu f: đúng, câu b,c: không biết được tính đúng sai; câu: d,e có trường hợp đúng có trường hợp sai.B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 2. Mệnh đề. Mệnh đề chứa biến.(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một mệnh đề, mệnh đề chứa biến, không là mệnh đề.(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Vấn đáp(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Nhận biết được mệnh đề, mệnh đề chứa biến và lấy được ví dụ.Nêu nội dung của Hoạt động 2….Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HSI. Mệnh đề. Mệnh đề chứa biến.1. Mệnh đề.– Một mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai.– Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai. Người ta thường dùng các chữ cái như: a,c,b...hay A,B,C,P,Q,...để kí hiệu cho các mệnh đề.VD1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là mệnh đề? Nếu là mệnh đề, hãy cho biết đó là mệnh đề đúng hay sai.a) 25 là số chẵn. b) Gia lai là một tỉnh của Tây Nguyên.c) Các bạn phải tập trung vào bài họcd) Hình thang cân có hai góc ở đáy bằng nhau.VD2: Hãy lấy ví dụ về mệnh đề, ví dụ không là mệnh đề. 2. Mệnh đề chứa biến.Mệnh đề chứa biến là một câu chứa biến, với mỗi giá trị của biến thuộc một tập nào đó, ta được một mệnh đề. VD3: Xét câu “ ” Hãy tìm hai giá trị thực của để từ câu đã cho nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai. Giáo viên tổ chức cho học sinh phát biểu được khái niệm mệnh đề. Hoàn thiện khái niệm mệnh đề.• GV đưa ra một số câu và cho HS xét tính Đ–S của các câu đó.•GV nhận xét và đưa ra kết luận.• Cho các nhóm nêu một số câu. Xét xem câu nào là mệnh đề và tính Đ–S của các mệnh đề.• Xét tính Đ–S của các câu:d) “n chia hết cho 3”e) “2 + n = 5”–> mệnh đề chứa biến.Yêu cầu mỗi hs lấy ví dụ, gọi một số hs nêu ví dụ của mình. Gọi hs khác nhận xét• GV nhận xét và đưa ra kết luận.• Cho các nhóm nêu một số mệnh đề chứa biến (hằng đẳng thức, …).Tổ chức cho học sinh thực hiện VD3Phát biểu khái niệm mệnh đề. Ghi lại kiến thức chính.Thực hành ví dụ 1 theo nhóm cặp đôi, trả lời.HS được gọi trả lời, các bạn khác nhận xét, góp ý.Mỗi học sinh tìm hai giá trị của để câu “ ” là một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.Khi câu đã cho là một mệnh đề đúng.Khi câu đã cho là một mệnh đề sai.Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề.(1) Mục tiêu: Hiểu được phủ định một mệnh đề là một mệnh đề mà tính đúng sai của nó trái ngược với mệnh đề ban đầu, nêu được cách thành lập phủ định của mệnh đề.(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Vấn đáp(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Lập được phủ định của một mệnh đề. Nêu nội dung của Hoạt động 3….Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HSVD1: Nam và Minh tranh luận về loài Dơi.Nam nói: “Dơi là một loài chim”Minh nói: “Dơi không phải là một loài chim”.Nếu kí hiệu là mệnh đề Nam nói thì mệnh đề của Minh có thể diễn đạt là “không phải ”và được gọi là mệnh đề phủ định của mệnh đề Kí hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề là . đúng khi sai, sai khi đúng.VD2: : “ là một số nguyên tố”. Thì mệnh đề phủ định : “ không phải là một sô nguyên tố” hoặc “ không phải là một số nguyên tố”VD3: Hãy phủ định các mệnh đề sau: “ là một số hữu tỉ” “ Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba”Xét tính đúng sai của các mệnh đề. Yêu cầu học sinh nhận xét bạn nào nói đúng? Kiểm tra xem các câu của hai bạn nói có phải là mệnh đề không? Và có mối quan hệ gì với nhau Giáo viên hoàn thiện khái niệm phủ định của một mệnh đề.Tổ chức cho học sinh thực hiện VD3 Nam nói sai.Minh nói đúng.“Dơi là một loài chim”. Là mệnh đề sai.“Dơi không phải là một loài chim”. Là mệnh đề đúng.Thêm( hoặc bớt) cụm từ không phải vào trước vị ngữ của mệnh đề này thì được mệnh đề kia.Học sinh ghi khái niệm, kí hiệu. của mệnh đề phủ định. : “Dơi là một loài chim” : “Dơi không phải là một loài chim”.Thực hiện nhiệm vụ. mệnh đề sai. Mệnh đề phủ định là: “ không phải là một số hữu tỉ” Mệnh đề đúng. Mệnh đề phủ định là: “ Tổng hai cạnh của một tam giác bé hơn hoặc bằng cạnh thứ ba”.Hoạt động 4: Tìm hiểu kiến thức về mệnh đề kéo theo.(1) Mục tiêu: Hiểu được mệnh đề kéo theo, tính đúng sai của nó, các cách phát biểu.(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Vấn đáp(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: mệnh đề. Nêu nội dung của Hoạt động 4….Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HSIII. Mệnh đề kéo theo.Cho 2 mệnh đề P và Q. Mệnh đề “Nếu P thì Q” đgl mệnh đề kéo theo, và kí hiệu P Q.Chú ýMệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q. Khi đó, ta nói:P là giả thiết, Q là kết luận.P là điều kiện đủ để có Q.Q là điều kiện cần để có P.VD1: Cho hai mệnh đề: “Tam giác có hai góc bằng ” “ là một tam giác đều”Phát biểu mệnh đề nếu thì đưa ra khái niệm mệnh đề kéo theo.VD2: Cho MĐ A và B. Hãy phát biểu MĐ A B và cho biết MĐ này đúng hay sai. a) A : Số 18 chia hết cho 9 , B : Số 18 là số chính phương. b) A : Số nhỏ hơn số , B : Số lớn hơn số .VD3: Cho hai mệnh đề: “Tam giác có hai góc bằng ” “ là một tam giác đều”Phát biểu định lí . Nêu giả thiết kết luận và phát biểu định lí dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ. Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nào? Giáo viên hoàn thiện khái niệm mệnh đề kéo theo. Và viết kí hiệu. . Đọc là: “ kéo theo ” hoặc “từ suy ra ”, “vì nên ” Mệnh đề chỉ sai khi đúng và sai. Mệnh đề đúng thì được gọi là định lí, khi đó là giả thiết, là kết luận. là điều kiện đủ để có , là điều kiện cần để có .• Cho các nhóm phát biểu một số định lí dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.Phát biểu mệnh đề nếu thì • Các nhóm thực hiện yêu cầu.a) Nếu số 18 chia hết cho 9 thì số 18 là số chính phương. MĐ sai. b) Nếu số nhỏ hơn số thì số lớn hơn số . MĐ đúng.Tam giác có hai góc bằng là điều kiện đủ để là một tam giác đều.Hoạt động 5: Tìm hiểu kiến thức về mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương.(1) Mục tiêu: Hiểu được mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương, tính đúng sai của nó.(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Vấn đáp(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: lập được mệnh đề đảo, xét xem hai mệnh đề có tương đương hay không.Nêu nội dung của Hoạt động 5….Nội dung kiến thứcHoạt động của GVHoạt động của HSIV. Mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.• Mệnh đề QP đgl mệnh đề đảo của mệnh đề PQ.• Nếu cả hai mệnh đề PQ và QP đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.Kí hiệu: PQĐọc là: P tương đương Qhoặc P là đk cần và đủ để có Qhoặc P khi và chỉ khi Q.VD1: • Phát biểu và : “tứ giác ABCD là hbh”Q: “tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối song song”VD2:Phát biểu MĐ sau bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”a. Một số có tổng các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và ngược lại.b.Một hình bình hành có các đường chéo vuông góc là một hình thoi và ngược lại. Cho hai mệnh đề: “Tam giác có hai góc bằng ” “ là một tam giác đều”Phát biểu mệnh đề nếu thì so sánh với mệnh đề nếu thì . Giáo viên hoàn thiện khái niệm mệnh đề được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề .Yêu cầu học sinh xét tính đúng sai của hai mệnh đề , . Giáo viên hoàn thiện khái niệm hai mệnh đề tương đương. Và viết kí hiệu: tương đương , hoặc là điều kiện cần và đủ để có , hoặc khi và chỉ khi .Tổ chức cho học sinh thực hiện các ví dụ.• Cho các nhóm tìm các cặp mệnh đề tương đương và phát biểu chúng bằng nhiều cách khác nhau. Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh một mệnh đề.Phát biểu mệnh đề : Nếu Tam giác có hai góc bằng thì là một tam giác đều. mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng là: nếu thì Ghi nhận kiến thức vào vở.• Các nhóm thực hiện yêu cầu.PQ: “Nếu tứ giác ABCD là hbh thì nó có các cặp cạnh đối song song.”QP: “Nếu tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối song song thì nó là hbh”.• Các nhóm thực hiện yêu cầu.a.Điều kiện cần và đủ để một số có tổng các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.b.Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành có các đường chéo vuông góc là một hình thoi.Hoạt động 6: Tìm hiểu các mệnh đề có kí hiệu (1) Mục tiêu: Hiểu được các ký hiệu .(2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Vấn đáp(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.
Trang 1Chương I: MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP Tiết dạy: 1-2-3 CHỦ ĐỀ: MỆNH ĐỀ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Khái niệm mệnh đề, phủ định của một mệnh đề Khái niệm mệnh đề chứa biến
Khái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ
Kí hiệu phổ biến và kí hiệu tồn tại , phủ định các mệnh có chứa kí hiệu phổ biến và kí hiệu tồn tại
2 Kĩ năng:
+Biết một câu cho trước có là mệnh đề hay không
+ Biết lấy ví dụ về mệnh đề, xét tính đúng sai của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề
+ Phát biểu mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước Xác định tính đúng sai của mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Trang 2Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Hệ thống câu hỏi các kiến thức bài học và một số dự kiến câu trả lời của học sinh,chọn lọc một số bài tập thông qua các phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh
+Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên nhưchuẩn bị tài liệu, bảng phụ, các kiến thức liên quan
+ Ôn lại các loại câu: khẳng định, phủ định, câu hỏi, câu cảm thán…
+ Ôn lại các kiến thức của số học, hình học ở lớp dưới
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
NỘI DUNG NHẬN BIẾT
MĐ1
THÔNG HIỂU MĐ2
VẬN DỤNG MĐ3
VẬN DỤNG CAO
đề, mệnh đề chứa biến
Hiểu được câunào mệnh đề, câunào không làmệnh đề, mệnh
đề chứa biến
Lấy được ví dụcâu là mệnh đề,mệnh đề chứabiến, không làmệnh đề
Tìm được giá trịcủa biến để mệnh
đề chứa biến trở
thành mệnh đềđúng, sai?
Xét tính đúngsai của mộtmệnh đề
Trang 32 Phủ định
của một
mệnh đề
Hiểu đượcphủ định củamột mệnh đề
là một mệnh
đề
Hiểu rõ cách viếtphủ định của mộtmệnh đề
3 Mệnh đề
kéo theo
Hiểu đượcmệnh đề kéotheo là mộtmệnh đềđược phátbiểu từ haimệnh đề bởicặp từ nếuthì
Biết cách phátbiểu mệnh đề kéotheo Chỉ ra đượcgiả thiết, kết luận,điều kiện cần,điều kiện đủ
Phát biểu mệnh
đề kéo theo dướidạng điều kiệncần, điều kiệnđủ
Xét tính đúng sai của các mệnh đề và vận dụng để xét các mệnh
đề tương đương
đề đảo
Phát biểu được khái niệm mệnh
đề tương đương
Xét tính đúng saicủa mệnh đề đảo
Từ đó suy ra sựtương đương củahai mệnh đề
Phát biểu mệnh
đề tương đươngbằng cách sửdụng điều kiệncần và đủ
5 Mệnh đề
có kí hiệu
và .
Nắm đượccác kí hiệu
và .
Phát biểu mệnh
đề có kí hiệu
và bằng lời,viết mệnh đềbằng các kí hiệu
và .
Lập mệnh đềphủ định củamệnh đề có kíhiệu và .Xét tính đúngsai của cácmệnh đề đó
Chứng minhmột mệnh đềđúng với mọigiá trị của biến
6 Phép
chứng minh
phản chứng
Phát biểuđược nộidung củaphép chứngminh phảnchứng
Hiểu cách chứng
phương phápphản chứng
Chứng minhđẳng thức, bấtđẳng thức
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
Trang 4A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu) Làm quen với mệnh đề.
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu khái niệm mệnh đề, vàviệc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy đọc các câu sau đây và nhận xét tính đúng hay saicủa chúng ?
f Phan- xi -păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam.
Trả lời: câu: a sai, câu f: đúng, câu b,c: không biết được tính đúng sai; câu: d,e có
trường hợp đúng có trường hợp sai
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một mệnh đề, mệnh đề chứa biến, không là mệnh đề
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được mệnh đề, mệnh đề chứa biến và lấy được ví dụ
Nêu nội dung của Hoạt động 2…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Mệnh đề Mệnh đề chứa Giáo viên tổ chức cho học Phát biểu khái
Trang 5cái như: a,c,b hay
A,B,C,P,Q, để kí hiệu cho các
mệnh đề.
VD1: Trong các phát biểu sau
đây, phát biểu nào là mệnh đề?
Nếu là mệnh đề, hãy cho biết đó
Mệnh đề chứa biến là một câu
chứa biến, với mỗi giá trị của
biến thuộc một tập nào đó, ta
được một mệnh đề.
VD3: Xét câu “x3” Hãy tìm
hai giá trị thực của để từ câu đã
sinh phát biểu được kháiniệm mệnh đề
Hoàn thiện khái niệm mệnhđề
GV đưa ra một số câu vàcho HS xét tính Đ–S củacác câu đó
GV nhận xét và đưa ra kếtluận
Cho các nhóm nêu một sốcâu Xét xem câu nào làmệnh đề và tính Đ–S củacác mệnh đề
GV nhận xét và đưa rakết luận
niệm mệnh đề Ghi lại kiến thứcchính
Thực hành ví dụ 1theo nhóm cặp đôi,trả lời
HS được gọi trảlời, các bạn khácnhận xét, góp ý
Mỗi học sinh tìmhai giá trị của x đểcâu “x3” là mộtmệnh đề đúng vàmột mệnh đề sai
Trang 6cho nhận được một mệnh đề
đúng và một mệnh đề sai Cho các nhóm nêu một số
mệnh đề chứa biến (hằngđẳng thức, …)
Tổ chức cho học sinh thựchiện VD3
Khi x4 câu đãcho là một mệnh
đề đúng
Khi x0 câu đãcho là một mệnh
đề sai
Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề.
(1) Mục tiêu: Hiểu được phủ định một mệnh đề là một mệnh đề mà tính đúng sai của
nó trái ngược với mệnh đề ban đầu, nêu được cách thành lập phủ định của mệnh đề.(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Lập được phủ định của một mệnh đề
Nêu nội dung của Hoạt động 3…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS VD1: Nam và Minh tranh
luận về loài Dơi
Nam nói: “Dơi là một loài
gì với nhau
* Giáo viên hoàn thiện khái niệm phủ định của một mệnh đề
Nam nói sai
Thêm( hoặc bớt) cụm từ không phải vào trước vị ngữ của mệnh đề này thì được mệnh đề kia
Học sinh ghi khái niệm, kíhiệu của mệnh đề phủ định
P : “Dơi là một loài
Trang 7sai, P sai khi P
chim”
P :“Dơi không phải là một loài chim”
Thực hiện nhiệm vụ.:
P mệnh đề sai Mệnh đềphủ định là:
Hoạt động 4: Tìm hiểu kiến thức về mệnh đề kéo theo.
(1) Mục tiêu: Hiểu được mệnh đề kéo theo, tính đúng sai của nó, các cách phát biểu.(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: mệnh đề
Nêu nội dung của Hoạt động 4…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS III Mệnh đề kéo theo. * Mệnh đề kéo theo là Phát biểu mệnh đề nếu P
Trang 8P�Q Đọc là: “P kéo theo Q” hoặc “từ P suy ra
Q”, “vì P nên Q”
* Mệnh đề P�Qchỉ sai khi P đúng và Q sai
* Mệnh đề P�Q đúng thìđược gọi là định lí, khi đó
Plà giả thiết, Q là kết luận P là điều kiện đủ để
có Q, Q là điều kiện cần
để có P
thì Q
Các nhóm thực hiện yêucầu
a) Nếu số 18 chia hết cho 9thì số 18 là số chínhphương MĐ sai
b) Nếu số nhỏ hơn
số thì số lớn hơn số MĐ đúng
2+ 3
5
Trang 9Tam giác ABC có hai góc bằng 600 là điều kiện đủ để
ABC là một tam giác đều
Hoạt động 5: Tìm hiểu kiến thức về mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương.
(1) Mục tiêu: Hiểu được mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương, tính đúng sai củanó
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: lập được mệnh đề đảo, xét xem hai mệnh đề có tương đương hay không
Nêu nội dung của Hoạt động 5…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
IV Mệnh đề đảo – hai
Q “ABC là một tam giác
Phát biểu mệnh đề đảo củamệnh một mệnh đề
2+ 35
Trang 10chia hết cho 9 thì chia hết
cho 9 và ngược lại
* Giáo viên hoàn thiện khái niệm mệnh đề Q�Pđược gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P�Q.Yêu cầu học sinh xét tính đúng sai của hai mệnh đề
* Giáo viên hoàn thiện khái niệm hai mệnh đề tương đương Và viết kí hiệu: P�Q
* P tương đương Q, hoặc
P là điều kiện cần và đủ
để có Q, hoặc P khi và chỉ khi Q
Tổ chức cho học sinh thực hiện các ví dụ
Cho các nhóm tìm các cặp mệnh đề tương đương
và phát biểu chúng bằng nhiều cách khác nhau
Phát biểu mệnh đề : Nếu Tam giác ABC có hai góc bằng 600 thì ABC là một tam giác đều
mệnh đề kéo theo là mệnh
đề có dạng là: nếu P thì QGhi nhận kiến thức vào vở
Các nhóm thực hiện yêucầu
PQ: “Nếu tứ giác ABCD
là hbh thì nó có các cặp cạnh đối song song.”
QP: “Nếu tứ giác ABCD
có các cặp cạnh đối song song thì nó là hbh”
Các nhóm thực hiện yêucầu
a.Điều kiện cần và đủ đểmột số có tổng các số chiahết cho 9 thì chia hết cho9
b.Điều kiện cần và đủ đểmột hình bình hành có cácđường chéo vuông góc làmột hình thoi
Hoạt động 6: Tìm hiểu các mệnh đề có kí hiệu ,
(1) Mục tiêu: Hiểu được các ký hiệu , .
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
Trang 11(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.
(5) Sản phẩm: phát biểu được mệnh đề có kí hiệu , , lập phủ định à xét tính đúng saicủa nó
Nêu nội dung của Hoạt động 6…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
kí hiệu: ,
a) “Bình phương củamọi số thực đều lớn hơnhoặc bằng 0”
–> xR: x2 ≥ 0b) “Có một số nguyênnhỏ hơn 0”
.
Cho các nhóm thực hiện yêu cầu ví dụ
Lĩnh hội kiến thức các kíhiệu
: với mọi
: tồn tại, có một
Các nhóm thực hiện yêucầu
Trang 12(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Câu 1 : Câu nào sau đây là một mệnh đề ?
A Bạn đi đâu đấy ? B Số 12 là một số lẻ C Anh học trường nào ? D Hoa Hồng đẹp quá!
Câu 2: Câu nào sau đây không là một mệnh đề ?
Trang 13A Ăn phở rất ngon! B Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.
Câu 3: Phủ định của mệnh đề: “ Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào dưới đây?
A Dơi là một loài có cánh B Chim cùng loại với dơi
C Dơi không phải là một loài chim D Dơi là một loại chim ăn trái cây
Câu 4: Mệnh đề được phát biểu như thế nào?
A Nếu thì B Có thì có C Nếu thì D suy ra
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A Nếu thì B Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó
là tam giác đều
C Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công D Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
Câu 6 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ?
A Tam giác cân Tam giác có hai cạnh bằng nhau
B chia hết cho 6 chia hết cho 2 và 3
C là hình bình hành song song với
x R x x
$ � >
Trang 14Câu 9: Cho mệnh đề: Nếu a b chia hết cho cthì a và b cùng chia hết cho c ” Phátbiểu mệnh đề bằng điều kiện đủ là.
A Điều kiện đủ để a b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c
B Điều kiện đủ để a và b cùng chia hết cho clà a b chia hết cho c
C Nếu a và b cùng chia hết cho cthì a b chia hết cho c
D a và b cùng chia hết cho clà điều kiện đủ để a b chia hết cho c
Câu 10: Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ?
.(1) Mục tiêu: Củng cố kiến thức và hướng dẫn bài tập về nhà
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
Mệnh đề là gì? Lấy ví dụ về mệnh đề
Thế nào là mệnh đề chứa biến? lấy ví dụ
Nêu cách viết phủ định của một mệnh đề
Bài tập về nhà:
Bài 1: Hãy chỉ ra câu nào không là mệnh
Trả lời các câu hỏi của giáo viên
Trang 15Các bài tập sách BT (từ bài 1-4 trang 7,8)
Chuẩn bị bài mới: đọc SGK
Yêu cầu học sinh nêu các kí hiệu và .
Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
,
x X P x
Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
,
x X P x
Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK
Trang 17+Hiểu được khái niệm tập hợp; tập hợp bằng nhau; tập con, tập rỗng.
+Hiểu các phép toán : giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp,phần bù của một tập con
2 Kĩ năng:
+ Sử dụng đúng các kí hiệu: �����, , , , , \ ,A B C A E
+ Biết biểu diễn tập hợp bằng cách: liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp
+ Vận dụng các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con
+ Biết dựa vào biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Thái độ: Tích cực tham gia các nhiệm vụ học tập trên lớp, khẳng định giá trị bản
thân thông qua các hoạt động học tập Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
4 Định hướng hình thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Trang 18Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Hệ thống câu hỏi các kiến thức bài học và một số dự kiến câu trả lời của học sinh,chọn lọc một số bài tập thông qua các phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh
+Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên nhưchuẩn bị tài liệu, bảng phụ, các kiến thức liên quan
+ Ôn lại các kiến thức liên quan về tập hợp đã học ở lớp dưới
+ Ôn lại các kiến thức về tập hợp số
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
THẤP
VẬN DỤNG CAO
1.Tập hợp
Biết được kháiniệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp rỗng, hai tập hợp bằng nhau
Giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con
Viết được các tập hợp ở dạng liệt kê hoặc chỉ
ra tính chất đặc trưng của các phần tử Chỉ ra hai tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng
Xác định tập con của một tập hợp
Chứng minh hai tập hợp bằng nhau Sửdụng kí hiệu,
��
Xác định một tập hợp thỏa mãn điều kiệncho trước
2.Các phép toán
về tập hợp
Nắm được giao của hai tập hợp, hợp của hai tập
Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
Phần bù của một
Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn các phép toán trên tập
Xác định một tập hợp thỏa mãn điều kiện
Trang 19hợp Hiệu của hai tập hợp
phần bù của một tập con
tập con Sử dụngcác kí hiệu, , \ ,A B C A E
số thực.Kí hiệu khoảng, đoạn, nữa khoảng
Dùng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng để viết lại các tập hợp đó.Biểu diễncác tập hợp trên trục số Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn các tậphợp số
Xác định giao,hợp, hiệu của các tập hợp
Phần bù của một tập con
Xác định một tập hợp thỏa mãn điều kiệncho trước
4 Số gần đúng
Sai số
Hiểu được số gần đúng Biếtcách quy tròn
số gần đúng
Hiểu được cáchquy tròn số gầnđúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Quy tròn được
số gần đúng
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu khái niệm tập hợp, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Học sinh lấy được ví dụ về tập hợp ?
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Nội dung 1: Tập hợp
HOẠT ĐỘNG 2 Hình thành khái niệm về tập hợp.
Trang 20(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một tập hợp.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: lấy được ví dụ về tập hợp ,kí hiệu một tập hợp, biểu đồ Ven
Nêu nội dung của Hoạt động 2…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 2: Cho tập hợp A
(hình 1)Tập hợp A có những phần
tử nào?
Người ta thường minh họa tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu
đồ Ven
B
Tập hợp các học sinh nam của lớp
Tập hợp các loài cây trong sân trường
Tập hợp là tập gồm các phần
tử có chung một vài tính chất
a b
.
Hình 1
a�A; b�A; c�A
HOẠT ĐỘNG 3 Hình thành cách cho một tập hợp.
(1) Mục tiêu: Biết một tập hợp được cho bởi mấy cách
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
Trang 21(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.
(5) Sản phẩm: liệt kê được các phần tử của một tập hợp, chỉ ra được một tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp
Nêu nội dung của Hoạt động 3…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS VD1
tập hợp B
Tập hợp A, C được cho dưới dạng trên được gọi cách liệt kê các phần tử
Câu hỏi 1:
Tập hợp C có bao
nhiêu phần tử ?Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
Câu hỏi 2:
Mỗi một phần tử của
B là gì ?Tìm các phần tử của tập hợp B?
Tập hợp B được cho dưới dạng tính chất đặc trưng tính chất
đó là gì?
Câu hỏi 3: Một tập
hợp có thể được cho dưới mấy dạng?
Có thể xác định một tập hợp bằng một trong hai cách sau:
a) Liệt kê các phần tử
Tập hợp C có 1 phần tử: 0
Tập hợp A có 4 phần tử: 1,2,3,6
Mỗi một phần tử của B là một ước của 6.đây là tính chất của đặc trưng của các phần tử của tập hợp B
x 1
x 2
B= ,
3 1 2
� �
� �
�
Trang 22của nó b)Chỉ ra các tính chấtđặc trưng cho các phần tử của nó.
HOẠT ĐỘNG 4 : Hình thành khái niệm tập hợp rỗng.
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là tập hợp rỗng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được tập hợp rỗng,tập hợp không rỗng
Nêu nội dung của Hoạt động 4…
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hãy liệt kê các phần tử của
Câu hỏi 1: Tập hợp được
cho dưới dạng nào? mỗi một phần tử của C là gì?
Câu hỏi 2: Tập hợp C có
bao nhiêu phần tử?
Trả lời: Tính chất đặc trưng
mỗi một phần tử của C là một số tự nhiên bé hơn -8.Tập hợp C không có phần
tử nào?
Hoạt động 5: Hình thành khái niệm tập hợp con.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
II Tập hợp con Cho hai tập hợp G, H
G=y d c, , H=x z c d y, , , ,
Trang 23Nêu khái niệm tập con.
Nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của B thì
ta nói A là một tập con của B và viết A�B (đọc
là A chứa trong B)
Cho ba tập hợp A,B,C (hình 4)
Tập hợp A�B; B�C Tập hợp A như thế nào với C?
.
cd
Hoạt động 6: Hình thành khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS VD1: Xét hai tập hợp A=
các phần tử của A như thếnào với tập hợp B và các
phần tử của B như thế nào
với tập hợp A?
các phần tử của A giống các phần tử của
Trang 24Hoạt động 7: Củng cố tiết dạy.
Nắm được cách cho tập hợp theo hai cách
Hiểu được khái niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau
Bài 1:b) B=n N x n n 1 1 n 5� / ( ), � �
Bài tập 2:
a)Cho A là tập hợp các hình vuông B là tập hợp các hình thoi
Tập nào là con của tập nào?
Hướng dẫn: vì mọi hình vuông đều là hình thoi nên A�B A�B vì có những hình thoi không là hình vuông
Trang 25Câu hỏi 1: Hãy so sánh các phần tử của
A.và B
Câu hỏi 2: các phần tử của A như thế nào
với tập hợp B và các phần tử của B như thế
nào với tập hợp A?
Câu hỏi 3: Từ đó suy ra AB khi nào?
A B �(A Bv�B A)� �
các phần tử của A giống các phần tử của B
Nội dung 2:Các phép toán về tập hợp.
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm giao của các tập hợp.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS VD1: Cho hai tập hợp:
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Z các ước chung của 12 và 18
Giao của hai tập hợp là tập hợp
Tìm giao của hai tập hợp
Yêu cầu học sinh thực hiện VD1
Nhận xét mỗi phần tử thuộc tập Z với hai tập X và Y
Trang 26Hoạt động 2: Hình thành khái niệm hợp của các tập hợp.
Nội dung kiến thức Hoạt động của
A: tập hợp các học sinh giỏi Toán, B: tập
hợp các học sinh giỏi Văn của lớp 10E
Gọi C là tập hợp đội tuyển học sinh giỏi
của lớp gồm các bạn giỏi Toán hoặc giỏi
Cho hai tập hợp A
và BHợp của hai tập hợp.là tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm hiệu của hai tập hợp.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
B A
Trang 27Hiệu của hai tập hợp.là tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
Ký hiệu: C B A
A Minh,B�o,C��ng,Hoa,Lan
Hoạt động 4: Củng cố tiết dạy và hướng dẫn bài tập.
Học sinh nắm vững cách xác định các phần tử của tập hợp giao hai phần tử, hợp haiphần tử, hiệu hai phần tử Khi nào thì có phần bù của tập hợp A trong tập hợp B
Trang 28Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Tập hợp các số tự
nhiên N N=0 1 2 3, , , ,
*
N =1 2 3, , ,
2 Tập hợp các số
nguyên ZZ=
vô hạn tuần hoàn và vô
hạn không tuần hoàn
Mỗi số thực được biểu
diễn bởi một điểm trên
trục số và ngược lại
Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm để ôn lại các tập hợp số đã học
*Cho HS thực hiện HĐ1 SGK
*Nhắc lại các tập hợp
số đã học?
*vẽ biểu đồ minh họa?
*GV dựa vào biểu đồ minh họa để giải thích mối quan hệ bao hàm của các tập số
Thực hiện theo nhóm
1,0,1,2,3…}
,
a b Z �
Trang 29Hoạt động 2: Hình thành các khái niệm khoảng, đoạn, nữa khoảng và biểu diễn trên trục số.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / a
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /
b
(a;b)=x R a x b� / (a;�)=x R a x� / (�;b)=x R x b� /
a b; Σ�x R a x b/
a b; x R a x b/
a;� =x R a x /
;b x R x b/
Nội dung 4: Sai số, số gần đúng
Hoạt Động 1: Khái niệm số gần đúng
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 30Trong đo đạc tính toán ta
thường thu được các kết
quả gần đúng
Ví dụ2 : Hoạt động 1
Vì là số thập phân vô hạn không tuần hoàn nên nói chung không thể viết đúng
Thực hiện hoạt động 1
Các thông tin đó là các sốgần đúng
Hoạt động 3: Xây dựng khái niêm quy tròn số gần đúng
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Học sinh nêu quy tắc làm tròn số đã học ở lớp 7
x 2482000 , y 432000
Với độ chính xác 0,001
ta phải quy tròn a đến hàng bao nhiêu
Tìm hiểu ví dụ và giải
ví dụ
độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn a đếnhàng nghìn theo quy tắc làm tròn số
a 2841000
Tìm hiểu ví dụ và giải
ví dụ
độ chính xác đến hàng phần nghìn nên ta quy tròn a đến hàng phần trămtheo quy tắc làm tròn số
Trang 31a 3,15
Thực hiện hoạt động
3a) a 375000 , b) a 4,14
C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: Hệ thống được kiến thức và vận dụng vào từng câu hỏi bài tập.
Nêu nội dung của Hoạt động
a) Nhóm câu hỏi nhận biết
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong thực tế đời sống hàng ngày vàmột số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết một tập hợp, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp
Câu 3: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp không có phần tử nào được gọi là tập hợp gì? Để biểu diễn một tập hợp người ta thường dùng biểu đồ gì?
Câu 4: Tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B khi nào? Khi A�B và
B�A thì hai tập hợp A và B liên quan gì với nhau?
Câu 5: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm những phần tử nào? Hợp của hai tập hợp là một tập hợp gồm những phần tử nào? Tập hợp A B\ gồm những phần tử nào? Tập hợp B A\ gồm những phần tử nào? Nếu A�E thì tập E A\ được gọi là tập hợp gì? Kí hiệu như thế nào?
Câu 6: Nêu những tập hợp số mà em đã học Số hữu tỉ , số vô tỉ là số như thế nào? Số thực gồm những số nào? Có bao nhiêu số thực, có thể đếm hết không và khoảng cách giữa các số thực như thế nào?
Câu 7: Nêu các tập con thường dùng của tập số thực �
�
�
�
Trang 32Câu 8: Cho số gần đúng của số gần đúng a là a=1,35967 làm tròn a đến hàng phần
nghìn ta được số nào?
a 1,3579 ; b 1,36 ; c 1,360 ;
d 1,359
b) Nhóm câu hỏi thông hiểu
Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: Ax�� |x2 x 1 0
a b c d
c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp
Câu 1: Hãy vẽ biểu đồ Ven của các tập hợp A B A B A B B A C A� , � , | , \ , E
Câu 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
Trang 33+Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
Hướng dẫn:C = {2; 4; 6} ; D = {5; 9} ; E = {1; 3; 5} , F = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10;11
d)Nhóm câu hỏi vận dụng cao
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2;3;x; a; b}
+ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử
+ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử Có thể cho biết tập hợp A có bao nhiêu tập con
+ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không
Hướng dẫn: {1} { 2} { a } { b} … {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b} …… +Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c B� nhưng c A�
Câu 2: Tìm tất cả các tập hợp X sao cho : a b; � �X a b c d; ; ;
Câu 3: Cho hai đoạn Aa a; 2và Bb b; 1 Các số a, b cần thỏa mãn điều kiện
gì để A Bǹ�
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
(1) Mục tiêu: Củng cố kiến thức và hướng dẫn bài tập về nhà
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò.
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến?
a) 7 + x = 3 b) 5+7 = 3 c) 4x + 3 < 2x – 1Câu 2 : Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
Trang 34a) P : ‘’ 15 không chia hết cho 3’’ b) Q : ‘’ 2 1 ’’
Câu 3 : Cho tứ giác ABCD Phát biểu một điều kiện cần và đủ để
a) ABCD là một hình bình hành , b) ABCD là một hình chữ chật, c) ABCD là một hình thoi
Câu 4 : Dùng kí hiệu và để viết các mệnh đề sau
a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó ;
b) Mọi số thực cộng với 0 đều bằng chính nó ;
c) Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó ;
d) Mọi số tự nhiện đều lớn hơn số đối của nó
Trang 36+ Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.
+ Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn lẻ
2 V kĩ năng: ề
Tìm được miền xác định của hàm số Chứng minh tính đồng biến,nghịch biến của hàm số, xét tính chẵn lẻ của hàm số
3 V thái đ : ề ộ
- T giác h c t p, tham gia xây d ng ki n th c.ự ọ ậ ự ế ứ
- Tích c c tham gia các ho t đ ng trong gi h c, kh ng đ nh giá tr b n ự ạ ộ ờ ọ ẳ ị ị ảthân thông qua các ho t ạ đ ng h c t p.ộ ọ ậ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c s d ng thông tin và truy n thôngự ử ụ ề : H c sinh s d ng máy tínhọ ử ụ
c m tay đ tính toán, ầ ể tìm được các bài toán có liên quan trên m ng Internetạ
+ Năng l c t h cự ự ọ : H c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c thái đ h c t p tọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ựđánh giá và đi u ch nh ề ỉ được k ho ch h c t pế ạ ọ ậ ; t nh n ra đự ậ ược sai sót vàcách kh c ph c sai sótắ ụ
- Năng l c chuyên bi t ự ệ :
+ Năng l c nh n bi tự ậ ế : Nh n bi t hàm s , tính đ ng bi n, ngh ch bi n c aậ ế ố ồ ế ị ế ủhàm s trên m t t p.ố ộ ậ
+ Năng l c suy lu nự ậ : T các bài t p h c sinh suy lu n rút ra đừ ậ ọ ậ ược các ki nế
th c c b n c a ch ứ ơ ả ủ ủ đ , t c là hề ứ ướng vào rèn luy n năng l c suy lu n.ệ ự ậ
II CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên: Giáo án, phi u h c t p , b ng ph , đ dùng d y h c.ế ọ ậ ả ụ ồ ạ ọ
2 H c sinh: ọ Đ c bài hàm s , đ dùng h c t pọ ố ồ ọ ậ
III PH ƯƠ NG PHÁP D Y H C : Ạ Ọ V n đáp g i m , xen k ho t đ ng nhóm.ấ ợ ở ẻ ạ ộ
IV XÂY D NG B NG MÔ T CÁC YÊU C U TRONG QUÁ TRÌNH D Y H C : Ự Ả Ả Ầ Ạ Ọ
C p ấ
độ Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể C p đ th p ấ ộ V n d ng ấ ậ ụ C p đ cao ấ ộ
Trang 37s trên m t ố ộkho ng.ả
Xét tính ch n, ẵ
l c a m t ẻ ủ ộhàm s ố
Ch ng minh ứhàm s không ố
ch n, không ẵ
l ẻ
V TI N TRÌNH BÀI H C : Ế Ọ
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Khởi động : Cho học sinh quan sát một số hình ảnh
a) Bảng thu nhập bình quân đầu người của nước ta từ năm 1995-2004;b) Biểu đồ mô tả số công trình khoa học kĩ thuật đăng kí dự giải thưởng Sáng tạo Khoa học Công nghệ Việt Nam từ năm 1995 đến 2001 ;
c)
2, a,
y ax b y y ax
x
Quan sát các hình ảnh và công thức làm cho HS nghĩ đến khái niệm đã học nào trong môn toán
Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó
x nhận góa trị thuộc tập D Nếu với mỗi giá trị của x
D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y
Trang 38h.số, chỉ ra tập xác định củah.số đó
� thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x.
Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số.
Tập các giá trị của y đgl tập giá trị của hàm số.
Ho t đ ng 2: ạ ộ : Ôn lại các cách cho hàm số
– Bảng thống kêchất lượng HS
– Biểu đồ theodõi nhiệt độ
Đ1
a) D = [3; +)b) D = R \ {–2}
2 Các cách cho hàm số Một hàm số có thể được cho bằng các cách sau
a) Hàm số cho bằng bảngb) Hàm số cho bằng biểu đồ
c) Hàm số cho bằng công thức
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
D = {xR| f(x) có nghĩa}
Chú ý: Một hàm số có thể xác định bởi
hai, ba, … công thức.
Ho t đ ng 3: ạ ộ : Ôn lại đồ thị của hàm số
Ho t đ ng c a giáo ạ ộ ủ
viên Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ Chu n ki n th c, kĩ ẩ năng ế ứ
Trang 39x y
f(x) = x + 1 f(x) = x 2
Đ2 f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
3.Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập
D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi xD.
Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường Khi đó ta nói y = f(x) là phương trình của đường đó.
Ho t đ ng 4: ạ ộ :Tìm hiểu sự biến thiên của hàm số
và đ a ra b ng ư ả
bi n thiên c a ế ủhàm số
+ Th o lu n theo ả ậnhóm
+ Đ i di n nhóm ạ ệthuy t trình, ti p ế ếthu b sung c a ổ ủcác nhóm
x a by
H/S ngh ch bi n trên ị ế a b;
x a by
Trang 40Ta có x �2 D nhưng2
Vậy hàm số không chẵn cũng không lẻ
III Tính chẵn lẻ của hàm số
1) Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Cho hàm số y=f(x) có TXĐ: D
+ �x D thì x D � và
thì hàm số y=f(x) đgl hàm số chẵn
+ �x D thì x D � và
f x f x
thì hàm số y=f(x) đgl hàm số lẻ
+ �x D � � thì x D
hàm số y=f(x) đgl không chẵn cũng không lẻ+ Chú ý: Tập xác định D không có tính chất đối xứng thì hàm số không cótính chẵn lẻ