- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số.. Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: + Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập trong sách giáo khoa
Trang 1Chủ đề 10_HKI
QUY ĐỒNG, KHAI CĂN,…
1 Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
1.2 Về kỹ năng: Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số.
1.3 Về thái độ:
+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm: Tính toán các biểu thức.
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng: không
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: bài 1
- GV gọi HS làm câu a, b và nhận xét đúng, sai
- GV hướng dẫn cách qui đồng mẫu số
- HS: nêu cách qui đồng
- Gọi HS nêu cách chia 2 phân số
- GV gọi HS nêu cách tính 1 hỗn số
- HS trả lời : chia phân số thứ nhất cho phân số
thứ hai là lấy phân số thứ nhất nhân nghịch đảo
của phân số thứ hai
- GV gọi HS tính
- GV gọi HS nêu độ ưu tiên khi thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, trong ngoặc
(thực hiện trong ngoặc trước, kế đến là nhân
chia, cuối cùng là cộng trừ
- HS làm và GV sửa sai
- Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1 theo nhóm
Hoạt động 2: bài 2
- GV hướng dẫn học sinh rút căn
- HS: chia nhóm làm và thảo luận, trả lời phiếu
học tập số 2
* Dạng 1: tính toán Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 1/2 + 3b) –5/7 + 2/3c) 10/3 : 2/5d)
3
47
e)
4
147
2)4
33
25(
+
−
−+
f)
)7
14
31(5
3
123
−+
4.4 Câu hỏi và bài tập củng cố:
* Thực hiện các phép tính:
Trang 1
Trang 2Chủ đề 10_HKI
a)
7 1 5
4 2
3 7
− +
4 1
7 3
2 3
5 4
−
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học
* Phiếu học tập số 1:
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 1/2 + 3 b) –5/7 + 2/3 c) 10/3 : 2/5
d)
3
4
4
1 4 7
2 ) 4
3 3
2 5 (
+
−
−
+
f)
) 7
1 4
3 1 ( 5
3
1 2 3
− +
−
* Phiếu học tập số 2:
Rút gọn:
a) A= 2− 8+ 50 b)B=5 12 3 27 6 3+ −
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số 1.2 Kỹ năng: Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.
1.3 Thái độ:
+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm: Giải phương trình bậc 1, bậc 2.
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: Phiếu học tập.
- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:
+ Kiến thức cũ
+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong
+ Máy tính cầm tay
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai?
4.3 Bài mới:
Trang 2
Trang 3Lưu ý trường hợp nghiệm
- GV gọi HS nhật xét và sửa chữa sai sót
- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1
- Nêu cách giải phương trình
- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 2
- GV nhận xét, sửa sai
* Dạng 1: Phương trình bậc nhất có dạng: ax+b=0 (a≠0) Tìm nghiệm : x =
a b
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) 2x - 3 = 0 (x = 3/2)b) – 5x - 10 = 0 (x = - 2)c) 8x + 4 = 0 (x = - 1/2)d) –3x + 16 = 0 (x = 16/3)
2
x − x+ = x =x =c) 3 2 16 5 0 ( 1 4; 2 4)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai
* Phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2:
Bài 2: Giải các phương trình sau :
a) 2x2 – 3x + 5 = 0 b) 4x2−20x+25 0=c) −3x2+16x− =5 0 d) 2 7x − x+ =3 0
Trang 3
Trang 4Chủ đề 10_HKI
* Bảng phụ: ghi tóm tắt cách giải pt bậc 2
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số
1.2 Kĩ năng:
+ Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số
+ Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
1.3 Thái độ:
+ Cận thẩn, chính xác.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Giải bất phương trình
- Giải phương trình qui về bậc nhất, bậc hai
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên : Phấn màu, thước thẳng, phiếu học tập.
- Học sinh : Ôn lại kiến thức.
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số.
4.2 Kiểm tra miệng: Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: nêu cách giải bất phương trình ax + b
> 0 (hoặc ax + b< 0)
- HS nêu cách giải bất pt bậc nhất
Lưu ý dấu của a
- GV: Chia 4 nhóm giải và trình bày lời
giải lên bảng
- HS: Thực hiện phiếu học tập số 1
Hoạt động 2:
- GV: yêu cầu nêu cách giải giải phương
Bài 1: Giải các bất phương trình a) 2x + 7 > 0 (nghiệm x > –7/2) b) –3x + 6 > 0 (nghiệm x < 2) c) 4x – 2 < 0 (nghiệm x < 1/2) d) –8x – 12 < 0 (nghiệm x > –4/3) Bài 2: Giải các phương trình a) − = −
x x
ĐK: ≠ −
≠ −
1 2
x x
(a)⇔(x – 1)(x + 2) = (x – 1)(x + 1) ⇔x = 1(nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 1
Trang 4
Trang 5Chủ đề 10_HKI
trình bậc 1, 2
- HS: nêu cách giải, công thức nghiệm của
pt bậc 1, 2
GV: cần lưu ý:
+ Cần đặt điều kiện khi giải 1 phương
trình
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
-GV: Chia 4 nhóm thảo luận và trình bày
lời giải lên bảng
- HS: Thực hiện hoạt động số 2
x x
x x (b)
ĐK: x≠1 (b) ⇔x(x – 1) + 1 = 2x – 1 ⇔x2 – 3x + 2 = 0
⇔x = 1 (loại) , x = 2 (nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 2
+
−
x x x
x
x (c)
ĐK: x≠ ±2 (c) ⇔x2 + x + 1 = (x – 1)(x – 2) ⇔2x – 1 = 0
⇔x = 1/2 (nhận) Vậy nghiệm phương trình là x = 1/2
−
2 2
1
1 2
x x
x
x (d)
ĐK: x ≠ 1/2 (d) ⇔2x2 + x = (1 – 2x)(1 – x) ⇔x = 1/4 (nhận)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu lại cách giải bất phương trình bậc nhất
- Nêu cách giải phương trình bậc 1, bậc 2
Áp dụng: giải các phương trình
)
x x a
x x
b
−
)
x
c x
x x
−
x d
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học
* Phiếu học tập số 1:
Phiếu học tập số 1:
Bài 1: Giải các bất phương trình sau :
a) 2x + 7 > 0 b) –3x + 6 > 0 c) 4x – 2 < 0 d) –8x – 12 < 0
* Phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 1:
Bài 2: Giải các bất phương trình sau :
a) − = −
x x
−
x x
x x
+
−
x x x
x
1 2
x x x x
- Xem lại cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 5
Trang 6+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Vectơ bằng nhau
- Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung, phương pháp giải
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm diện sĩ số.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu định nghĩa vectơ, thế nào là hai vec tơ cùng phương, hướng, bằng nhau.Cho biết đặc điểm của vectơ-không
Cho mọât điểm A tùy ý vào một véctơ ar tùy ý, dựng vectơ uuurAB a= rĐáp án:
ĐN: 2 điểm, Phương, hướng: 2 điểm, Bằng nhau: 2 điểm, Véctơ-không: 2 điểm
Hoạt động 2: vectơ, cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng
Hoạt động 3: hai vec tơ bằng nhau
Hoạt động 4: chứng minh đẳng thức
vectơ
Cách chứng minh:
Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác định được
bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?
Có 6 vectơ: uuur uuur uuuruuuruuur uuurAB BC CA BA CB AC, , , , ,
Bài 2: Cho hai vectơ không cùng phương arvà br Có hay không một vectơ cùng phương với cả hai vectơ đó
A B CHai vectơ uuurAB và uuurACcùng hướng khi A nằm ngoài đoạn BC
Hai vectơ uuurAB và uuurAC ngược hướng khi A nằm giữa BC
Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng :PQ QR RPuuur uuur uuur, ,
PQ= BR=RC
uuur uuur uuur
, QRuuur=uuurAP=PBuuur, RP CQ QAuuur=uuur=uuurBài 4: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:
Trang 6
A
RP
Q
A
Bà
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 7Chủ đề 10_HKI
+ Biến đổi VT sang VP và ngược lại
+ Biến đổi 2 vế cùng bằng vế thứ 3
+ Chứng minh về đẳng thức đúng
uuur uuurAB CD+ =uuur uuurAD CB+
Ta có: uuur uuurAB CD+ =uuur uuur uuur uuurAD DB CB BD+ + + = uuur uuur uuur uuurAD CB DB BD+ + + = uuur uuurAD CB+ (đpcm)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại phương, hướng, bằng nhau của hai véctơ
- Cách chứng minh một điểm là duy nhất
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Vectơ bằng nhau Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm
- Đối với bài học ở tiết sau: Ôn lại bài, chuẩn bị bài: “phép cộng các véctơ”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập trong sách giáo khoa như : chứng minh đẳng thức, chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm, chứng minh vectơ không phụ thuộc vào vị trí điểm khác
+ Biết vận dụng hợp lí các công thức liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi các biểu thức
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh
2 Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ, qui tắc hình bình hành
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài tập bổ sung
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ có cùng phương
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu M là trung điểm AB
Nêu các đẳng thức xảy ra nếu G là trọng tâm tam giác ABC
Đáp án: ĐK: 2 đ , Đúng 2 CT: 2đ , Đúng 2 CT: 4đ
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1:
-GV: Nếu M là trung điểm AB ta Bài 1: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD Chứng minh:
Trang 7
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 8Chủ đề 10_HKI
suy ra gì ?
- HS: (MA MBuuur uuur r+ =0)
hay (2OMuuuur uuur uuur=OA OB+ )
- GV: Áp dụng vào cho N là trung
điểm CD và điểm tùy ý M, sau đó
dùng quy tắc ba điểm suy ra điều
phải chứng minh
A D
C B
Hoạt động 2:
- GV: Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là thế
nào?
- HS: Biến đổi vectơ đó về kết
quả không chứa M
Hoạt động 3:
- GV: G’ là trọng tâm tam giác
A’B’C’ ta cĩ đẳng thức vectơ gì ?
- HS: GAuuur uuuur uuuur'+GB'+GC' 3= GGuuuur'
-GV: Áp dụng quy tắc ba điểm và
G là trọng tâm tam giác ABC ta
suy ra điều phải chứng minh
- GV: Hai tam giác có cùng trọng
tâm=>GGuuuur'= ? (0r)
-GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách áp dụng bài 3 và
tính chất đường trung bình
- GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bằng cách gọi M, N lần lượt
là trung điểm AB, CD
2MNuuuur=uuur uuurAC BD+ =uuur uuurAD BC+
Vì N là trung điểm CD nên ta có:
2MNuuuur=MC MDuuuur uuuur+ = MA AC MB BDuuur uuur uuur uuur+ + + = uuur uuurAC BD+ +(MA MBuuur uuur+ ) =uuur uuurAC BD+ Tương tự cho 2MNuuuur=uuur uuurAD BC+
Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng vectơ v MA MBr=uuur uuur+ −2MCuuuur không phụ thuộc vào vị trí điểm M Dựng điểm D sao cho CD vuuur=r
v MA MBr=uuur uuur+ −2MCuuuur
= (MA MCuuur uuuur− ) (+ MB MCuuur uuuur− )=CA CBuuur uuur+ ( k0 phụ thuộc M)
CD vuuur=r⇔CD CA CBuuur=uuur uuur+ ⇔ uuurAD CB=uuur⇔tứ giác ADBC là hình bình hành.Bài 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’ Chứng minh: 3GGuuuur'=uuur uuur uuuurAA'+BB'+CC' Từ đó suy ra một điều kiện cần và đủ để hai tam giác có cùng trọng tâm
Do G’ là trọng tâm ∆A’B’C’ nên ta có:
GAuuur uuuur uuuur'+GB'+GC' 3= GGuuuur'
⇔GA AAuuur uuur uuur uuur uuur uuuur+ '+GB BB+ '+GC CC+ ' 3= GGuuuur'
⇔ 3GGuuuur'=uuur uuur uuuurAA'+BB'+CC'.Điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm là: uuur uuur uuuurAA'+BB'+CC' 0=r
Bài 4: Cho lục giác ABCDEF Gọi P, Q, R, S, T, U, V lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EF,
FA Chứng minh rằng hai tam giác PRT và QSU có cùng trọng tâm
G sao cho GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur+ + + =0r Chứnh minh rằng với mọi điểm O, vectơ OGuuur là trung bình cộng của bốn vectơ
OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur, tức là: 1( )
4
OGuuur= OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur+ + +
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại hai tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác và cách vận dụng quy tắc ba điểm vào chứng minh bài tập
- Cách chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: nắm vững qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ôn lại bài, chuẩn bị bài “ hàm số và đồ thị”
Trang 8
A
Bà
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 9Chủ đề 10_HKI
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 6 Tiết 6: LUYỆN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số –xét tính chẵn, lẻ hàm số 1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số 1.3 Thái độ: + Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh + Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc + Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập 2 Trọng tâm: - Tìm tập xác định của hàm số 3 Chuẩn bị: - Giáo viên : Chuẩn bị tình huống khi học sinh giải bài tập - Học sinh: học bài, làm bài ở nhà 4 Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh 4.2 Kiểm tra miệng: - Tìm tập xác định của hàm số: 22 3 3 10 3 x y x x − = − + 4.3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1 - GV: gọi học sinh lên bảng giải câu c,b,d Sau đó nhận xét cho điểm - HS: làm bài tập theo sự phân cơng của GV Hoạt động 2 - GV: yêu cầu học sinh nhắc lại sự biến thiên của hàm số Bài1: Tìm tập xác định của các hàm số: a/ y= 2 2 3 1 x x x − − + (đáp số :D=R ) b/ y= x2+x2x (D=R/{ }0 ) c/ 2 3 3 2 x x x + − + (D= R/ { }1, 2 d/ (x+2)2 x+1 (D =(-1,+∞) Bài 2: Xét sự biến thiên của các hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra: a/ y= x2+4x–2 ; ( ; 2),( 2;−∞ − − +∞) b/ y= -2x2+4x+1 ; ( ;1),(1;−∞ +∞) a/y= x2+4x–2 trong khoảng ( ; 2)−∞ −
Ta có : ∀x x1, 2∈ −∞ −( , 2) :
Trang 9
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 10Chủ đề 10_HKI
- HS: trả lời câu hỏi
- GV: gọi hs lên bảng giải BT câu a
Tương tự cho câu b
- HS: giải bài tập
Hoạt động 3
- GV: Gọi hs nhắc lại tính chẳn lẻ
cuả hàm số
- HS; nêu tính chẵn lẻ của hàm số
- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau
đó nhận xét cho điểm
- HS: giải bải tập theo sự phân cơng
của GV
f(x2)-f(x1)= 2 2
x + x − − x + x − = 2 2
x − +x x − x
=(x2+x x1)( 2−x1) 4(+ x2−x1)
=(x2−x x1)( 2+ +x1 4)
f x f x
x x
−
x x
− =x2 + +x1 4(1)
Vì x1∈ −∞ −( , 2)nên x1<-2 và x2<-2 Vậy x1+ < − ⇒x2 4 x1+ + <x2 4 0
Vậy A= x2− +x1 4<0 ,
Do đó hàm số y= x2+4x–2 Nghịch biến trên ( ; 2)−∞ −
Bài 3: Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a/ y= x4 –4x2+2 b/ y= –2x3+3x
a/Gọi y= x4 –4x2+2
,
∀ ∈ − ∈¡ ¡ và f(-x)=(−x)4− −4( x)2+2= x4 –4x2+2=f(x) Vậy y= x4 –4x2+2 là hàm số chẳn b/ Hàm số lẻ c/ Hàm số lẻ d/ Hàm số chẳn
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
- Nhấn mạnh cách tìm tập xác định của hàm số
- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số
- Cách xét tính chẵn, lẻ của hàm số và cách chỉ ra hàm số không chẵn không lẻ
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải - Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 5 Rút kinh nghiệm: - Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số
1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng vẽ đồ thị
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà và
phát huy tính tích cực của học sinh
2 Trọng tâm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
3 Chuẩn bị:
Trang 10
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 11Chủ đề 10_HKI
- Giáo viên : bài tập, câu hỏi
- Học sinh: học bài, làm bài ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số?
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1
Sau đó nhận xét và cho điểm
- HS: tiến hành giải bài 1 theo sự phân cơng
của GV
f(x)=-x^2+2x+3 x(t)=1 , y(t )=t x(t)=t , y(t)=4
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
Hoạt động 2
- GV: (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, N
thoả mãn pt của (P) Thay toạ độ điểm M, N
vào pt (P)
- HS: Nhắc lai cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số
Hoạt động 3
- GV: Gọi học sinh nhắc lại đồ thị hàm bậc 2
đạt cực tiểu khi nào?
Đồ thị (P) đi qua điểm A nên A∈(P)
- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau đó nhận
xét cho điểm
- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV
Hoạt động 4
- GV: Gọi học sinh lenâ giải bài 4 tương tự bài
tập 2 và 3 Giáo viên nhận xét sửa sai và cho
điểm
- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV
Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= − +x2 2x 3+
Đỉnh I (1, 4)Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=1Giao điểm với trục tung A(0,3)
⇒B(2,3)Giao điểm với trục hoành C(-1,0) và điểm D (3,0)
Bảng biến thiên
a/ đi qua hai điểm M(1;5) và N(–2;8)
* Parabol y= ax2+bx+2 đi qua hai điểm M(1;5) và N(–2;8) nên ta có:
Vậy Parabol cần tìm là: y= 2x2+x+2
Bài 3: Tìm hàm số y= ax2+bx+c biết rằng hàm số đạt cực tiểu bằng 4 tại x=–2 và đồ thị
đi qua A(0;6)
Ta tìm a,b,c thõa hệ :
Bài 4: Tìm parabol y ax= 2+ +bx c biết parabol đó:
a) đi qua ba điểm A(0; -1), B(1;-1), C(-1;1)
Trang 11
A
Bà
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 12Chủ đề 10_HKI
Vì A, B, C ∈(P) nên ta có hệ pt:
+ + = − ⇔ = −
− + = = −
2 ( ) :P y x x 1
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính
- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Rèn luyện khả năng vận dụng các quy tắc vào chứng minh, tìm vị trí điểm
M thỏa điều kiện cho trước
1.2 Kĩ năng: Học sinh phải biết vận dụng hợp lí các công thức, các biểu thức để đưa về
dạng toán tương ứng Vận dụng nhiều quy tắc cùng một bài tập
1.3 Thái độ:
+ Học sinh tích cực, tự giác học bài làm bài ở nhà
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Qui tắc 3 điểm
- Qui tắc trừ
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài tập bổ sung
- Học sinh: làm bài tập ở nhà
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nêu quy tắc ba điểm, đường chéo hình bình hành, quy tắc hiệu
Cho biết cách dựng tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ
Đáp án: Mỗi quy tắc: 2đ
Mỗi cách dựng: 2đ
4.3 Bài mới:
Trang 12
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 13-GV: Để xác định được điển
M ta cần biến đổi về hai
vectơ bằng nhau bằng cách
vận dụng các quy tắc hợp lí
- GV: MA MBuuur uuur+ =0r ta kết
luận ngay điều gì ?
- HS: M là trung điểm AB
Hoạt động 3:
- GV: Ta cần chứng minh hai
đẳng thức
- GV: Hướng dẫn học sinh
chứng minh đẳng thức bằng
cách dùng quy tắc ba điểm
- Học sinh chứng minh
Hoạt động 4:
- GV: Ta dùng quy tắc gì ?
( hiệu hai vectơ)
-GV : Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là
thế nào ?
- HS: Biến đổi vectơ đó về
kết quả không chứa M
Bài 1: Vectơ đối của vectơ-không là vectơ nào? Vectơ đối của vectơ −ar là vectơ nào ?
Vectơ đối của vectơ 0r là vectơ 0r Vectơ đối của vectơ −ar là vectơ ar.Bài 2: Cho hai điểm A và B phân biệt Có thể tìm Điểm M thỏa một trong các điều kiện sau hay không ?
a) MA MBuuur uuur− =BAuuur ⇔BA BAuuur=uuurVậy với M bất kì ta luôn có: MA MBuuur uuur− =BAuuur b) MA MBuuur uuur− =uuurAB ⇔BAuuur=uuurAB
Vậy không xác định được điểm M thỏa MA MBuuur uuur− =uuurAB
c) MA MBuuur uuur+ =0r ⇔MAuuur= −MBuuur=BMuuuur.Vậy M là trung điểm AB
Bài 3: Cho sáu điểm A,B, C, D, E, F Chứng minh:
AD BE CF+ + = AE BF CD+ + = AF BD CE+ +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
*Chứng minh: uuur uuur uuurAD BE CF+ + =uuur uuur uuurAE BF CD+ +
VT = uuur uuur uuur uuur uuur uuurAE ED BF FE CD DF+ + + + + = uuur uuur uuurAE BF CD+ + +(ED FE DFuuur uuur uuur+ + ) = uuur uuur uuurAE BF CD+ +
*Chứng minh: uuur uuur uuurAE BF CD+ + = uuur uuur uuurAF BD CE+ +VT= uuur uuur uuur uuur uuur uuurAF FE BD DF CE ED+ + + + +
=uuur uuur uuurAF BD CE+ + +(FE DF EDuuur uuur uuur+ + )=uuur uuur uuurAF BD CE+ +Vậy ta suy ra điều phải chứng minh
Bài 4: Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm M thỏa mãn điều kiện: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0r
Ta có: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0r ⇔MA MB MCuuur=uuur uuuur− ⇔MA CBuuur=uuur ⇔tứ giác MABC là hình bình hànhVậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành MABC
Bài 5: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng vectơ v MA MBr=uuur uuur+ −2MCuuuur không phụ thuộc vào vị trí điểm M Dựng điểm D sao cho CD vuuur=r
v MA MBr=uuur uuur+ −2MCuuuur
= (MA MCuuur uuuur− ) (+ MB MCuuur uuuur− ) =CA CBuuur uuur+ ( không phụ thuộc M)
CD vuuur=r⇔CD CA CBuuur=uuur uuur+ ⇔uuurAD CB=uuur ⇔tứ giác ADBC là hình bình hành
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại các vectơ đối của một vectơ
- Nhắc lại phương pháp tìm điểm M thỏa điều kiện cho trước
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: nắm được qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Xem lại bài chuẩn bị bài tập bài “Hàm số và đồ thị”
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
i 4: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a cá
c tậ
p sau:a)
A
=
b) Cá
c tậ
p co
n củ
a
A là: Cá
c tậ
p co
n củ
a
B là: ,
Bà
i 5: Tìm
tấ
t c
ả cá
c tậ
p
X sa
o ch
o
X là: ,,,.Bà
i 6: Tậ
p
c
ó ba
o nhiê
u tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n t
ử
? Đ
ể giả
i bà
i toán, hã
y liệ
t k
ê tấ
t c
ả cá
c tậ
p co
n củ
a
A gồm
ha
i phầ
n t
ử rồ
i đếm
s
ố tậ
p co
n này Hã
y th
ử tìm
mộ
t các
h giả
i khác
* Các
h 1: Liệ
t k
ê t
a đượ
c 1
5 tậ
p co
n củ
a
A gồm
2 phầ
n tử
* Các
h 2: C
ứ mỗ
i phầ
n t
ử t
a c
ó
5 tậ
p co
n gồm
2 phầ
n tử Tậ
p
A c
ó
6 phầ
n t
ử su
y r
a c
ó 3
0 tậ
p con Mặ
t khá
c, mỗ
i tậ
p co
n c
ó
2 phầ
n t
ử đượ
c đếm
2 lầ
n nê
n c
ó 1
5 tậ
p co
n gồm
ha
i phầ
n tử
Trang 14Chủ đề 10_HKI
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: Tiết 9 LUYỆN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số , tìm parabol thỏa điều kiện bài toán 1.2 Kĩ năng: rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số 1.3 Thái độ: + Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh + Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc + Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập 2 Trọng tâm: - Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai 3 Chuẩn bị: - Giáo viên: thước, bài tập - Học sinh: làm bài tập về nhà 4 Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh 4.2 Kiểm tra miệng: khi giải bài tập 4.3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1: - GV: nêu các bước vẽ đồ thị hàm số bậc 2 - Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1 Sau đó nhận xét và cho điểm - HS: giải bài tập theo hướng dẫn học GV f(x)=-2x^2+x+3 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 x f(x) Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= −2x2+ +x 3 +Tập xác định: D = R +Đỉnh 0 0 1 1 25 2 4 ( ; ) 25 4 8 4 8 b x a I y a = − = ⇒ ∆ = − = +Bảng biến thiên: vì a = -1 < 0 x -∞ 1/4 +∞
y 25/8 -∞ -∞
+Điểm đặc biệt x 0 1/4 1/2 y 3 25/8 3 +Đồ thị:
Đồ thị là một parabol có đỉnh ( ;1 25)
4 8
I và nhận đường thẳng x = 1/4 làm trục đối xứng
Trang 14
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 15Chủ đề 10_HKI
-Hoạt động 2: tìm (P) thỏa điều kiện cho
trước
a) Trục đối xứng của hàm số bậc 2?
b) (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, N
thoả mãn pt của (P) Thay toạ độ điểm M, N
vào pt (P)
Nhắc lại cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số
c) – GV: Hoành độ đỉnh của (P)?
Tương tự câu a)
- GV: Gọi học sinh giải và nhận xét sửa sai
- HS: giải bài tập theo hướng dẫn của GV
Bài2: Tìm parabol y= 2x2+bx+c biết rằng parabol đó :
a/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0 ; 4)
b/ Đi qua 2 điểm M(0 ; -1) và N(4 ; 0) c/ hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)
2
b
b a a
−
⇔ = − ⇔ = − = − (P) đi qua (0; 4) ⇔ =4 2.0+b.0+ ⇔ =c c 4 Vậy (P) là y = 2x2 – 4x + 4
b) Parabol đi qua hai điểm M(0; -1) và N(4; 0)
1 2.0 0
0 2.16 4
b c
b c
⇔
1 31/ 4
c b
= −
⇔
= − Vậy Parabol cần tìm là: y= 2x2– 31/4x – 1 c) (P) có hoành độ đỉnh là 2
2
a
−
(P) đi qua M(1; -2)⇔ − =2 2.1+b.1+ ⇔ =c c 4 Vậy (P) là y = 2x2 – 8x + 4
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
+ Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính
+ Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 10 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: tìm điều kiện của 1 phương trình, phương trình hệ quả, phương trình tương
đương
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.
1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.
2 Trọng tâm:
- Điều kiện của 1 phương trình
Trang 15
A
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
B
B
à
i
4
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
c
á
c
t
ậ
p
s
a
u
:
a
)
A
=
b
)
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
l
à
:
C
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
B
l
à
:
,
B
à
i
5
:
T
ì
m
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
X
s
a
o
c
h
o
X
l
à
:
,,
,
B
à
i
6
:
T
ậ
p
c
ó
b
a
o
n
h
i
ê
u
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
?
Đ
ể
g
i
ả
i
b
à
i
t
o
á
n
,
h
ã
y
li
ệ
t
k
ê
t
ấ
t
c
ả
c
á
c
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
r
ồ
i
đ
ế
m
s
ố
t
ậ
p
c
o
n
n
à
y
H
ã
y
t
h
ử
tì
m
m
ộ
t
c
á
c
h
g
i
ả
i
k
h
á
c
*
C
á
c
h
1
:
L
i
ệ
t
k
ê
t
a
đ
ư
ợ
c
1
5
t
ậ
p
c
o
n
c
ủ
a
A
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
*
C
á
c
h
2
:
C
ứ
m
ỗ
i
p
h
ầ
n
t
ử
t
a
c
ó
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
2
p
h
ầ
n
t
ử
T
ậ
p
A
c
ó
6
p
h
ầ
n
t
ử
s
u
y
r
a
c
ó
3
0
t
ậ
p
c
o
n
M
ặ
t
k
h
á
c,
m
ỗ
i
t
ậ
p
c
o
n
c
ó
2
p
h
ầ
n
t
ử
đ
ư
ợ
c
đ
ế
m
2
l
ầ
n
n
ê
n
c
ó
1
5
t
ậ
p
c
o
n
g
ồ
m
h
a
i
p
h
ầ
n
t
ử
C
B à
i 4 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a c á
c t ậ
p s a u : a )
A
=
b ) C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A l à : C á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
B l à : ,
B à
i 5 : T ì m
t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p
X s a
o c h
o
X l à : ,, , B à
i 6 : T ậ
p
c
ó b a
o n h i ê
u t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử
? Đ
ể g i ả
i b à
i t o á n , h ã
y li ệ
t k
ê t ấ
t c
ả c á
c t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
h a
i p h ầ
n t
ử r ồ
i đ ế m
s
ố t ậ
p c o
n n à y H ã
y t h
ử tì m
m ộ
t c á c
h g i ả
i k h á c
* C á c
h 1 : L i ệ
t k
ê t
a đ ư ợ
c 1
5 t ậ
p c o
n c ủ
a
A g ồ m
2 p h ầ
n t ử
* C á c
h 2 : C
ứ m ỗ
i p h ầ
n t
ử t
a c
ó
5 t ậ
p c o
n g ồ m
2 p h ầ
n t ử T ậ
p
A c
ó
6 p h ầ
n t
ử s u
y r
a c
ó 3
0 t ậ
p c o n M ặ
t k h á
c, m ỗ
i t ậ
p c o
n c
ó
2 p h ầ
n t
ử đ ư ợ
c đ ế m
2 l ầ
n n ê
n c
ó 1
5 t ậ
p c o
n g ồ m
h a
i p h ầ
n t ử
Trang 16Chủ đề 10_HKI
3 Chuẩn bị:
+ Giáo viên : tài liệu tham khảo, phiếu học tập.
+ Học sinh : bài tập, máy tính.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu cách tìm điều kiện của 1 phương trình
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1:
- Nêu cách tìm điều kiện của phương trình
- Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm
a) x < 2
b) x ≥ - 3
c) x ≠5/7
Hoạt động 2:
HướnG dẫn chung: đặt điều kiện, quy đồng
mẫu số
Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm
1) Tìm điều kiện của các phương trình sau: a) 3 – x2 =
2
x x
− b) 2
1
3
+
5 7
x
x x
− = −
−
2) Giải các phương trình:
x x
+
x x
−
3
x x
− − = −
−
x x
x x
− − = −
−
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Tìm điều kiện của phương trình
- Thế nào là phương trình tương đương, phương trình hệ quả
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 11 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu:
Trang 16
Trang 17Chủ đề 10_HKI
1.1 Kiến thức: tìm điều kiện của 1 phương trình, phương bậc nhất
1.2 Kĩ năng: Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.
1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.
2 Trọng tâm:
- Điều kiện của 1 phương trình
3 Chuẩn bị:
+ Giáo viên : tài liệu tham khảo, phiếu học tập.
+ Học sinh : bài tập, máy tính.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh
4.2 Kiểm tra miệng:
Nêu cách giải và biện luận pt ax + b = 0
b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x
+ Pt cĩ nghiệm duy nhất khi nào?
+ Pt vơ nghiệm khi nào?
+ Pt nghiệm đúng với mọi x khi nào?
1) Tìm m để pt : (m2 + 2m – 3)x = m – 1 (1) có tập
nghiệm là R (1) có tập nghiệm là R
11
m
2) Tìm m để phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx +m2 )x (2) có nghiệm duy nhất(2) ⇔mx2 + mx + 2x + 2 = mx2 + m2x
⇔(m2 – m – 2)x = 2
Pt có nghiệm duy nhất ⇔m2 – m – 2 ≠ 0
⇔m≠- 1 và m≠23) Cho phương trình (m – 2)x = n – 1 (*) m, n là tham sớ Với giá trị nào của m, n thì:
a) Pt có 1 nghiệm duy nhấtb) Pt vơ nghiệm
c) Pt nghiệm đúng với mọi xa) Pt (*) có nghiệm duy nhất ⇔m – 2 ≠0⇔m ≠2b) Pt (*) vơ nghiệm ⇔ 2 0
1 0
m n
m n
=
⇔ ≠
c) Pt (*) nghiệm đúng với mọi x
1 0
m n
m n
=
⇔ =
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu cách giải và biện luận pt ax + b = 0
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
Trang 17
Trang 18Chủ đề 10_HKI
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 12 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai
1.2 Kĩ năng: giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai
1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.
2 Trọng tâm: Giải phương trình bậc nhất, bậc hai.
3 Chuẩn bị:
+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập.
+ Học sinh: bài tập, máy tính.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu cách giải phương trình bậc hai
- Nêu cách giải phương trình cĩ chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và căn bậc hai
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1:
- GV: Làm thế nào để giải phương
trình có chứa căn thức
- GV: Cho HS lên bảng làm BT
- HS: giải bài tập
- GV: Nhận xét, sửa chữa, đánh giá
1 Giải phương trình:
a/ 3x 13 x 1+ = +
+ ≥
+ = + +
x = 4
Vậy nghiệm phương trình là: x = 5/2 b/ x2 −2x+3=2x−1
2
4 3
x
≥
⇔
− + =
4 3
2
2
x
≥
⇔ =
−
=
c/ 2x2−5x 6+ = 2x 1+
+ ≥
− + = +
x 2
x 5/ 2
=
=
2 Giải phương trình:
Trang 18
Trang 19Chủ đề 10_HKI
Hoạt động 2:
- GV: Làm thế nào để giải phương
trình có chứa giá trị tuyệt đối
- GV: Cho HS lên bảng làm BT
- HS: giải bài tập
- GV: Nhận xét, sửa chữa, đánh giá
a/ 2x− = − −1 5x 2 Bình phương 2 vế ta được :( ) (2 )2
2x−1 = − −5x 2 <=> 4x2 – 4x + 1 = 25x2 + 20x + 4
<=> 21x2 + 24x + 3 = 0 Giải ta được x1 = - 1 , x2 = - 71 b/ |x + 2| – 2x = 1
⇔|x + 2| = 2x + 1
1 2
x 2 = 2x 1
≥ −
⇔
x
2
1 2
≥ −
⇔
− =
x x
1 2 1
≥ −
⇔
= ±
x x
Vậy x = 1
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nêu cách giải phương trình bậc hai
- Nêu cách giải phương trình cĩ chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và căn bậc hai
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài bất phương trình
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 13 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất, tìm
tập nghiệm chính xác
1.2 Kĩõ năng: Học sinh giải được BT về bất phương trình, biết biến đổi BPT thành BPT khác
tương đương
1.3 Thái độ: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.
2 Trọng tâm:
- Giải bất phương trình
3 Chuẩn bị:
+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập, bảng phụ (nếu có)
+ Học sinh: SGK, bài tập, máy tính
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh
4.2 Kiểm tra miệng:
Khi giải bài tập
Trang 19
Trang 20Chủ đề 10_HKI
4.3 Bài mới:
Nêu cách giải tổng quát cho bài 1
Hoạt động 1: gọi hs lên bảng giải câu a
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 2 : gọi hs giải câu b
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 3 : gọi hs lên bảng giải
câu c Chú ý khi chia hai vế BPT cho
số âm thì BPT đổi chiều
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 4: gọi hs lên bảng giải câu d
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Hoạt động 5: gọi hs lên bảng giải câu e
- HS: giải bài tập
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửa
sai và cho điểm
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
a/ 7x-5 > 15x 82−
⇔14x-10 > 15x -8 ⇔ 14x-15x>-8+10⇔ x< 2 Vậy T =(-∞;2)
b/ 15x+1 > 4x+13
⇔45x + 3 > 12x + 1 ⇔33x > -2⇔ x >− 2
33
Vậy T = (− 2
33;+∞) c/ (x+2)(2x-1)≤ 2 (x+1)2 (3 )
⇔2x2+3x-4 ≤ 2x2+4 x+2⇔3x-4x ≤2+4⇔x≥-6 Vậy T =[− +∞6, )
d/ 3x 1 x 2 1 2x2+ − 3− < −4 (4)
⇔6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x)
⇔18x+ 6-4x+8<3-6x ⇔x<−1120 Vậy T= (-∞,−1120)
e/ 3( 2x-5)≤ 5x 242− ⇔12x-30 ≤5x-24 ⇔x≤1 Vậy T= (−∞ ,1
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số
- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 14 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu:
Trang 20
Trang 21Chủ đề 10_HKI
1.1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất, tìm
tập nghiệm chính xác
1.2 Kĩõ năng: Học sinh giải được BT về bất phương trình, biết biến đổi BPT thành BPT khác
+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập, bảng phụ (nếu có)
+ Học sinh: SGK, bài tập, máy tính
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh
4.2 Kiểm tra miệng: Khi giải bài tập
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 2 :
- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 b
- HS: giải bài tập
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 3 :
- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 c Chú ý
khi chia hai vế BPT cho số âm thì BPT
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 5:
- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1e
- HS: giải bài tập
- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giải
và sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Bài 1 Giải các bất phương trình sau :
a/ 8 x-5 > 15x 82− (1 )
Ta có (1)⇔16x-10 > 15x -8 ⇔ x> 2
Vậy T =(2,+∞)b/ -15x-2 > 2x+13 (2)
Ta có (2 ) ⇔-45x-6>6x+1 ⇔ x<−517
Vậy T = (-∞,−517 )c/ (x+2)(2x-1)≤ 2 (x+1)2 (3 )
Ta có (3) ⇔2x2+3x-4 ≤ 2x2+4 x+2 ⇔3x-4x ≤2+4
⇔x≥-6 Vậy T =[− +∞6, )
d/ 3x 1 x 2 1 2x2+ − 3− < −4 (4)
Ta có (4) ⇔6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x) ⇔18x+ 6-4x+8<3-6x ⇔x<−1120
Vậy T= (-∞,−1120)e/ 3( x-5)≤ 5x 242− (5)
Ta có (5) ⇔6x-30 ≤5x-24 ⇔x≤6
Vậy T= (−∞,6]
Trang 21
Trang 22Chủ đề 10_HKI
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số
- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 15 LUYỆN TẬP VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
1 Mục tiêu:
- Về kiến thức: Hiểu cách xác định tổng và hiệu hai vectơ Tính được tổng và hiệu Tính được độ dài của một vectơ
- Về kỹ năng: Rèn luyện bài toán chứng minh đẳng thức véctơ, kỹ năng tính toán và phân
tích Rèn kỹ năng sử dụng qui tắc ba điểm trong cả hai phép toán cộng và trừ hai vectơ- Xác
định một điểm thỏa hệ thức véctơ cho trước
- Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh trong học tập
2 Chuẩn bị:
- Giáo viên : Chọn dạng bài tập sách giáo khoa sửa cho học sinh-Soạn bài tập bổ
sung-Chuẩn bị các tình huống khi sửa bài tập.Thước kẻ
- Học sinh : Chuẩn bị tất cả bài tập về nhà-Ôn kỹ lý thuyết
3 Trọng tâm: giải bất phương trình
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số hs
4.2 Kiểm tra miệng: Định nghĩa véctơ →a–b→ ? Nêu cách dựng→a–→b
- Cho tam giác đều ABC ,I là trung điểm BC.Vẽ và tính độ dài của AB→–→AI
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1
Gọi hs giải BT 1
Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm
học sinh giải
Bài 1:
Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng :a/ uuur uuur uuur uuurAB CD AD BC+ = +
b/uuur uuur uuur uuurAB CD AC BD− = −
HD: sử dụng qui tắc 3 điểm để giải câu a và b
Bài 2
Cho hình vuông ABCD với tâm O.,cạnh a Xác
Trang 22
Trang 23Chủ đề 10_HKI
Hoạt động 2
Gọi hs giải BT 2
Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm
học sinh giải
Hoạt động 3
Gọi Hs giải BT 3
Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm
học sinh giải
Giáo viên hương dẫn học sinh giải bài 3
định các vectơ sau đây và tính độ dài của chúng a/u OA OB OC ODr uuur uuur uuur uuur= + + +
b/V AD ABur uuur uuur= +C/r uuur uuurt AB AC= +
Hướng dẫn:a/ u Or uur r= ,u =0
b/V AD AB ACur uuur uuur uuur= + =
uuurAC =a 2
Bài 3: Cho tam giác ABC, D và E là hai điểm
sao cho uuur uuur uuurBD DE EC= =
a/ Xác định vị trí hai điểm D và E
b/ Xác định vectơ u AB AC DA EAr uuur uuur uuur uuur= + + +
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Xem lại Bài tập đã giải
Cho lục giác đều ABCDEF ,Olà điểm bất kỳ CM: OA OB OC OD OE OFuuur uuur uuur uuur uuur uuur r− + − + − =0 (1)
(hướng dẫn : (1) ⇔ BA DC FE BA AO OBuuur uuur uuur uuur uuur uuur r+ + = + + =0 Vì DC OBuuur uuur= và FE AOuuur uuur= )
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Tiết 16 LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
+ Giáo viên : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ (nếu có)
+ Học sinh : SGK, bài tập, máy tính
3 Trọng tâm: giải bất phương trình
4 Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định, tổ chức: kiểm diện sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ: khi giải bài tập
4.3 Bài mới:
Trang 23
Trang 24Chủ đề 10_HKI
Hoạt động 1: gọi hs lên bảng giải BT 1
Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 2 : gọi hs lên bảng giải BT
2
Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 3 : gọi hs lên bảng giải
BT 3 Chú ý khi chia hai vế BPT cho
số âm thì BPT đổi chiều
Hoạt động 4: gọi hs lên bảng giải BT 4
Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà
sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại
Hoạt động 5: gọi hs lên bảng giải BT 5
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giải các bất phương trình sau :1/ -15x-2 > 2x+13 (2)
Ta có (2 ) ⇔-45x-6>6x+1 ⇔ x<−517Vậy T = (-∞,−517 )2/ 3( x-5)≤ 5x 242− (2)
Ta có (2) ⇔6x-30 ≤5x-24 ⇔x≤6
Vậy T= (−∞,6]
3/ 7x-5 > 15x 82− (1 )
Ta có (1)⇔14x-10 > 15x -8 ⇔ x< 2
Vậy T =(-∞;2)
4/ 3x 1 x 2 1 2x2+ − 3− < −4 (4)
Ta có (4) ⇔6(3x+1)-4(x-2)<3(1-2x) ⇔18x+ 6-4x+8<3-6x ⇔x<−1120
Vậy T= (-∞,−1120)5/ (x+2)(2x-1)≤ 2 (x+1)2 (3 )
Ta có (3) ⇔2x2+3x-4 ≤ 2x2+4 x+2 ⇔x≥-6
Vậy T =[− +∞6, )
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số
- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 24