1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 – cơ bản cả năm

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 317,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5phút Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Yeâu caàu hoïc sinh so -Keát quaû ño chieàu cao sánh độ chính xác của hai của một ngôi nhà 15,2m số gần đúng trong hai  0,1m ph[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/8/2009 PPCT: Tiết 1-2

Dy lp: 10A2; 10A4

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

§1: Mệnh đề

I Mục Tiêu.

1 V kiến thức

- Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết được một câu có phải là mệnh đề hay không

- Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo,tương đương Biết khái niệm mệnh đề chứa biến

- Hiu ý ngha các kí hiệu và kí hiệu  

2 V kĩ năng

- Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này

- Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu và vào phía  

trước nó

- Biết sử dụng các kí hiệu và trong các suy luận toán học. 

- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu và  

3 V t duy: Phát trin t duy lôgic.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học.

1 Thực tin: HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu.

2 Phương tiện

- Giáo viêên: SGK- SGV - phiếu bài tập – giáo án

- H

III Phương pháp.

- Thuy

gi

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Tiết 1

1 Hoạt động 1 Giớùi thiệu chương I (2phút)

Chương I mở rộng hiểu biết của học sinh về lý thuyết tập hợp mà các em đã biết ở lớp dưới Cung cấp cho các em các khái niệm và các phép toán về mệnh đề và tập hợp, giúp các em hình thành khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp nhận, biểu đạt vấn đề mọt cách chính xác

2 Hoạt động 2: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến (10phút)

HĐ 2.1: Mệnh đề (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Mỗi câu sau thuộc loại

câu?

a HN là thủ đô của nươc

VN

- Trả lời câu hỏi

a Câu khẳng định

b Câu khẳng định

c Câu cảm

I Mệnh đề – mệnh đề chứa biến.

1 Mệnh đề Mỗi mệnh đề phải hoặc

Trang 2

b 23 5.

c Đẹp quá!

d Ai giỏi nhất?

- câu a,b đúng hay sai?

- Người ta nói câu a,b là

những mệnh đề Vậy

mệnh đề là gì? Lấy VD?

d Câu hỏi

- câu a là khẳng định đúng, câu b là khẳng định sai

- Phát biểu và ghi chép

đúng hoặc sai Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai

* Ví dụ:

- Mệnh đề đúng: “ 3 là số vô tỷ”

- Mệnh đề sai: “ 3 là số hữu tỷ”

-Không là mệnh đề: “ Thích thế!”

HĐ 2.2: Mệnh đề chứa biến (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- “ n chia hết cho 2” có

phải là mệnh đề không?

- Người ta nói câu trên là

mệnh đề chứa biến

- Yêu cầu HS lấy thêm

VD

- Nếu n chẵn: Là MĐĐ

- Nếu n lẻ: Là MĐS

2 Mệnh đề chứa biến Chưa là MĐ nhưng khi cho biến 1 giá trị cụ thể thì nó trở thành MĐ

* Ví dụ: P: "x y 3"

+ ( ; )x y (1;1) thì P là MĐĐ

+ ( ; )x y (2; 2) thì P là MĐS

3 Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Đưa ra hai câu khẳng

định, một câu đúng, một

câu sai Yêu cầu HS phát

biểu câu phủ định

_ Nêu khái niệm, cho VD

- Trả lời và ghi chép II Phủ định của mệnh đề.

* Ví dụ:

: “Hà Nôi là thủ đô của

P

nước pháp”

:” HàNội không phải là

P

thủ đô nước Pháp”

* Kí hiệu MĐ phủ định của là

P P

Nếu P đúng thì sai, nếu P

sai thì đúng

4 Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo (20phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Cho câu nói: “Nếu trái

đất không có nước thì

không có sự sống”

+ GV gợi ý để hs tìm ra

liên từ nếu …thì

- Chia nhóm

Gọi HS trong nhóm thành

lập mệnh đề kéo theo, HS

khác nhận xét mệnh đề

- Cho biết ví dụ vừa cho có phải là MĐ chưa nếu là MĐ thì tìm chỗ khác nhau với những

MĐ đã biết

- Dựa vào mệnh đề kéo theo đúng –sai đó rút ra kết luận về tính đúng sai của mệnh đề kéo

III Mệnh đề kéo theo.

1 Mệnh đề kéo theo

* Cho hai mệnh đề P và Q Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo

* Kí hiệu: P Q

đọc ”P kéo theo Q”, hay

“Từ P suy ra Q”,

Trang 3

vừa thành lập đúng hay sai

GV Cho thêm vài tình

huống về MĐ kéo theo

đúng và MĐ kéo theo sai

theo

HS: Xem vd 4

- Ghi chép

* MĐ P Q chỉ sai khi P 

đúng và Q sai

* Các định lí toán học thừơng là những MĐ đúng và thừơng có dạng: P Q 

Trong đó:

P: giả thuyết, Q: kết luận

P là điều kiện đủ để có Q Hoặc

Q là ĐK cần để có P

5 Hoạt động 5: Củng cố (3phút)

- Yêu cầu HS nắm được các kiến thức về: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ định của mệnh đề, mệnh đề kéo theo

- Hoàn thành các bài tập 1;2 (SGK/Tr9)

-& -Tiết 2.

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10phút)

- Cho ví dụ mệnh đề P Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề Q P  

- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày HS khác nhận xét, GV nhận xét, đánh giá

2 Hoạt động 2: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương (20phút)

HĐ 2.1: Đặt vấn đề (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Phân tích VD đưa ra

trong phần kiểm tra bài cũ

- Người ta gọi mệnh đề Q

P là mệnhk đề đảo của

mệnh đề

P Q.

- Nghe giảng

HĐ 2.2: Mệnh đề đảo (7phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu HS phát biểu

khái niệm MĐ đảo của

một MĐ

- Yêu cầu học sinh lấy

VD

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Ghi chép

IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương.

1 Mệnh đề đảo

* Mệnh đề Q P là mệnh đề đảo của mệnh đề P Q

* Ví dụ:P Q: “ Nếu  ABC

có hai góc 0 thì

đều”

Q P: “ Nếu ABC đều thì nó có hai góc bằng 0”

60

HĐ 2.3: Mệnh đề tương đương (8phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- “Nếu hbh có hai đường - làm bài và nhận xét 2 Mệnh đề tương đương

Trang 4

chéo vuông góc với nhau

thì hbh đó là một hình

thoi” Hãy lập MĐ đảo của

MĐ trên? Rồi xét tính

đúng, sai của 2 mệnh đề?

- Xem ví dụ 5 và thành lập

mệnh đề tương đương của

ví dụ sau:

P: “ Tam giác ABC là tam

giác đều “

Q: “tam giác ABC có hai

trung tuyến bằng nhau và

co ùmột góc bằng 600

GV cho HS thảo luận theo

nhóm khoảng 2 phút gọi 1

số em trình bày HS khác

nhận xét rút ra kết luận,

giáo viên ghi bảng

- HS làm bài theo nhóm và phát biểu

Nội dung trong SGK,trang 7

Hoạt động 3: Kí hiệu và (10phút) 

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Hướng dẫn HS xem VD

và bài tập thực hành trong

SGK

V Kí hiêu và  

Nội dung SGK, trang 7;8

Hoạt động 4: Củng cố (5phút)

- Yêu cầu HS hiểu được MĐ đảo, MĐ tương đương

- HS biết dùng kí hiệu và  

- Yêu cầu hoàn thành các bài tập: 3 – 7 (SGK/Tr9;10)

Dy lp: 10A2; 10A4

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức.

- Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về MĐ và áp dụng MĐ vào suy luận toán học

2 Về kĩ năng

- Trình bày các suy luận toán học

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề

3 Về tư duy: Phát trin t duy logic.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học.

Trang 5

1 Thực tiễn: kiến thức cũ về MĐ, MĐ phủ định, MĐ kéo theo, MĐ tương đương, đk cần,

đk đủ, đk cần và đủ, MĐ chứa biến

2 Chuẩn bị:

- GV: Phiếu bài tập, phấn màu

- HS: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp

III Phương pháp.

- Cho HS làm viêch theo nhóm Gọi đại diện HS trình bày kết quả

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Hoạt động 1 Lí thuyết (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Hãy định nghĩa mệnh đề

kéo theo, MĐ phủ định,

MĐ tương đương ?

- Hãy nêu ĐK cần, điều

kiện đủ, ĐK cần và đủ?

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

I Lí thuyết.

(Bảng phụ tóm tắt ND lí thuyết)

2 Hoạt động 2 Bài tập (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Làm BT1

- GV NX

Làm BT2

- GV NX

- Làm BT3

- GV NX

Làm BT4

- GV NX

Làm BT5

- GV NX

- 4 HSTL

HS khác nhận xét

- 4 HSTL

HS khác nhận xét

- 4 HSTL

HS khác nhận xét.ù

- 3 HSTL ghi trên bảng

HS khác nhận xét

- 3 HSTL ghi trên bảng

HS khác nhận xét

- 4 HSTL ghi trên bảng

II Bài tập.

Bài tâp 1 (Tr.9 SGK )

a là MĐ c MĐ chứa biến

b MĐ chứa biến d MĐ

Bài tâp 2 (Tr 9 SGK )

a Đúng c

Đúng

b Sai d.Sai

Bài tâp 3 (Tr.9 SGK )

a Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

b a và b cùng chia hết cho

c là ĐK Đủ để a + b chia hết cho c

c a + b chia hết cho c là

ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c

Bài tâp 4 (Tr.9 SGK )

a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9

b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

Trang 6

Làm BT7

- GV NX

HS khác nhận xét c ĐK Cần và Đủ để

phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức > 

0

Bài tập 5 (Tr 10 SGK)

a xR: x.1 = x

b  xR:x+x = 0

c  xR: x + (-x) = 0

Bài tập 7 (Tr.10 SGK)

a nN: n không chia hết cho n (Đ)

b xQ : x2  2 (Đ)

c xR : x x + 1 (S)

d xR : 3x  x2 + 1 (S)

3 Hoạt động 3: Củng cố (5phút)

-Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài

- Phát phiếu bài tập Yêu cầu HS hoàn thiện các bài tập trong SBT và phiếu BT đã phát

Dy lp: 10A2; 10A4

§2: Tập Hợp

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức.

- Hiểu được khái niệm tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau

2 Về kĩ năng.

- Sử dụng đúng các ký hiệu      , , , , ,

- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

- Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

3 Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.

4 Về thái độ: Rèn tính chính xác, khoa học, thẩm mĩ.

II Chuẩn bị.

1 Thực tiễn: Ở lớp 9 HS đã làm quen với khái niệm tập hợp.

2 Chuẩn bị:

- HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Hoạt động 1 Khái niệm tập hợp (20phút)

Trang 7

1 HĐ1.1 Tập hợp và phần tử (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Ơû lớp 6 các em đã làm

quen với khái niệm tập

hợp, tập con, tập hợp bằng

nhau Hãy cho ví dụ về

một vài tập hợp?

- Mỗi HS hay mỗi viên

phấn là một phần tử của

tập hợp

- Dùng các kí hiệu

để viết các mệnh đề

,

 

sau:

a là một số nguyên.3

b 2 không phẩi là số

hữu tỉ

- HS nhớ lại khái niệm tập hợp HS làm việc theo nhóm và đưa ra kết quả nhanh nhất

- Cho 1 vài ví dụ

- HS làm việc theo nhóm Đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả

I Khái niệm tập hợp.

1 Tập hợp và phần tử

* VD :

- Tập hợp các HS lớp 10A5

- Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn

- Tập hợp các số tự nhiên

* Nếu là phần tử của a

KH: aX ( thuộc ).a X

* Nếu a không là phần tử của tập

X, KH : aX ( không a

thuộc ).X

2 HĐ1.2: Cách xác định tập hợp (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Nhấn mạnh: mỗi

phần tử của tập hợp liệt

kê một lần

- Yêu cầu HS:

+ Liệt kê các phần tử

của tập hợp các ứoc

nguyên dương của 30

+ Tập các nghiệm của

2

2x   x 1 0

- GV nhận xét , tổng kết

* Nhấn mạnh : một tập

hợp cho bằng hai cách, từ

liệt kê chuyển sang tính

chất đặc trưng và ngược

lại

* Ghi bảng

- Thực hiện yêu cầu của GV

+.A1; 2, 3;5; 6;10;15;30

2

B  

BxR x   x

2 Cách xác định tập hợp

- Khi liệt kê các phần tử của tập hợp ta viết các phần tử của nó trong dấu

 

- Có hai cách XĐ một tập hợp:

C1: Liệt kê các phần tử của nó

C2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

- VD

- Minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven:

HĐ1.3: Tập hợp rỗng (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Khi nói đến tập hợp

là nói đến các phần tử

của nó Tuy nhiên có

những tập hợp không

chứa phần tử nào, đó là

tập rỗng

- Cho VD về 1 tập rỗng

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

AxR x   x

3 Tập hợp rỗng

- Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa

 phần tử nào

- Nếu không phải là tập A

rỗng thì A chứa ít nhất một phần tử:

B

Trang 8

* Ghi bảng KH: A   x x: A.

2 Hoạt động 2 Tập hợp con (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

- Biểu đồ minh hoạ sau

nói gì về quan hệ giữa

tập các số nguyên Z và

tập các số hữu tỉ Q? Có

thể nói mỗi số nguyên là

một số hữu tỉ không?

Z

Q

- Rút ra nhận xét

- Ghi bảng

- Z nằm trong Q Mỗi số nguyên Z là một số hữu tỉ Q

- Ghi chép

II Tập hợp con.

1 Định nghĩa

SGK/Tr.12

hiệu

AB ( chứa trong B).A

BA ( chứa hoặc B A

bao hàm )

A B (x x:  A

)

xB

3 Tính chất

a AA với mọi tập hợp

A

b Nếu ABBC

thì AC

c  A với mọi tập hợp

A

3 Hoạt động 3: Tập hợp bằng nhau (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài

thực hành số 6 trong

SGK

- Nhận xét Ghi bảng

- Thực hiện yêu cầu của GV

III Tập hợp bằng nhau.

SGK/Tr.12

4 Hoạt động 4: Củng cố (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Nhắc lại các kiến thức

cơ bản

- Yêu cầu HS làm nhanh

bài tập: 1a, 2b, 3a HS

thảo luận theo nhóm, đại

diện nhóm trình bày kết

quả

- HS thực hiện yêu cầu của GV

BT1a: A3; 6;9;12;15;18 BT2b: AB B;  A Vậy .

AB

BT3a: Các tập con:

        ; a ; b ; a b;

BTVN: Các bài tập còn lại trong SGK, SBT

Dy lp: 10A2; 10A4

§3: Các phép toán tập hợp.

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức.

Trang 9

- Hiểu được các phép toán giao, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con

2 Về kĩ năng.

- Sử dụng đúng các ký hiệu     , , , , \, C AE

- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp

3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.

4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.

II Chuẩn bị.

1 Thực tiễn: HS đã biết về tập hợp trong chương trình toán lớp 9.

2 Chuẩn bị:

- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học

- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập

III Phương pháp.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)

- GV: Gọi HS lên bảng trình bày:

+ Có mấy cách xác định một tập hợp? VD?

+ Tập các số nguyên dương và tập các số tự nhiên có bằng nhau không? + Tìm tất cả các tập con của tập Aa; 2; 4; ; 6b

2 Hoạt động 2 Giao của hai tập hợp (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài

thực hành số 1 trong

SGK/Tr.13

- Gợi ý HS phát biểu

định nghĩa giao của hai

tập hợp

- Làm bài

- Phát biểu định nghĩa

I Giao của hai tập hợp.

1 Định nghĩa: SGK/Tr.13

2 Kí hiệu: C A B Vậy: A B {x xA

}

xB

x A B x A

x B

3 Hoạt động 3 Hợp của hai tập hợp (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài

thực hành số 2 trong

SGK/Tr.14

- Gợi ý HS phát biểu định

nghĩa hợp của hai tập

hợp

- Làm bài

- Phát biểu định nghĩa

II Hợp của hai tập hợp.

1 Định nghĩa: SGK/Tr.14

2 Kí hiệu: C A B. Vậy: A B {x xA hoặc

}

xB

x A B x A

x B

4 Hoạt động 4 Hiệu và phần bù của hai tập hợp (10phút).

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài

thực hành số 3 trong

SGK/Tr.14

- Làm bài

- Phát biểu định nghĩa

II Hiệu và phần bù của hai tập hợp.

1 Hiệu của hai tập hợp

Trang 10

- Gợi ý HS phát biểu

định nghĩa hợp của hai

tập hợp

- Đưa ra định nghĩa phần

bù của hai tập hợp

* ĐN: SGK/Tr14

* KH: CA B\ Vậy: A B\ { |x xA

}

xB

x A B\ x A

x B

2 Phần bù của hai tập hợp

SGK/Tr.15

5 Hoạt động 5 Củng cố (10phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Nhắc lại các kiến thức

cơ bản

- Yêu cầu HS làm nhanh

bài tập: 1;2 trong SGK

HS thảo luận theo nhóm,

đại diện nhóm trình bày

kết quả

- HS thực hiện yêu cầu của GV

Bài 1

có,nên

{

A B }

có, chí, thì, nên,

{

A B

công, mài, sắt, ngày, kim }

chí, thì

công, mài, sắt, ngày,

B A

kim }

Bài 2: HS trình bày

BTVN: Các bài tập còn lại trong SGK, SBT

Dy lp: 10A2; 10A4

§4: Các tập hợp số

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức.

- Biết được các tập số tự nhiên, tập số nguyên, tập số hửu tỉ, tập số thực và các tập con thường dùng của tập số thực

2 Về kỹ năng

- Sử dụng đúng các ký hiệu      , , , , , \, C AE

- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp

3 Về tư duy: Phát triển tư duy logic.

4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.

II Chuẩn bị.

1 Thực tiễn: HS đã biết về các tập hợp số từ cấp 2.

2 Chuẩn bị:

- GV: SGK, giáo án, đồdùng dạy học

- HS: SGK, đồ dùng học tập

III Phương pháp.

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w