Câu hỏi 2: Hãy lập bảng biến thiên.khi đã xét dấu của đạo hàm.. Về kỹ năng: - Biết cách tìm các điểm cực trị của hàm số.. Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm số.. Hoạt động của thầy
Trang 1GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 1, 2
Ngày soạn: 23/8/2010Bài soạn: §1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Số tiết: 02
I MỤC TIÊU: Qua bài học này HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết tính đơn điệu của hàm số
- Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó
- Biết quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2 Về kỹ năng:
- Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng, dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy sáng tạo, logic, đối thoại
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bạn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức về đạo hàm, hàm số
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
B Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Cho một số ví dụ về hàm số.
Câu hỏi 2: Tính đạo hàm của hàm số: y = -
I Tính đơn điệu của hàm số:
GV treo bảng phụ vẽ hình 1 và 2 SGK trang 4 lên bảng
Câu hỏi 1: Từ đồ thị hàm số y = cos x hãy
chỉ ra các khoảng tăng, giảm của hàm số trên
π
;π)
HD: Đồ thị hàm số y = |x| tăng (0; +∞);
Giảm (-∞; 0)
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Phát phiếu học tập số 1
- Yêu cầu HS điền kết quả vào phiếu
- Ghi kết quả lên bảng cho HS tự đánh giá
- Ghi kết quả vào
- Đối chiếu với đáp áp GV đưa ra
- Trao đổi phiếu học tập với bạn ngồi bên cạnh để đánh giá kết quả
GV nhận xét:
* f(x) đồng biến trên k ↔ ( ) ( ) 0
1 2
x f x f
; ∀x1, x2∈k (x1 ≠ x2)
nghịch biến trên k ↔ ( ) ( ) 0
1 2
x f x f
GV treo bảng biến thiên
Câu hỏi 1: - Xét dấu đạo hàm của mỗi hàm
số và điền vào bảng tương ứng
Câu hỏi 2: Nêu nhận xét mối quan hệ đồng
biến, nghịch biến và dấu đạo hàm
HD: Học sinh điền vào bảng của mình.
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:
Câu hỏi 1: Tính đạo hàm của hàm số
y = x3
Câu hỏi 2: Hãy lập bảng biến thiên.khi đã
xét dấu của đạo hàm
Câu hỏi 3: Tính đạo hàm và xét dấu đạo
Trang 3Câu hỏi 4: lập bảng biến thiên của hàm số:
y = x4 + 1
Câu hỏi 5: Tính đạo hàm và xét dấu đạo
hàm của hàm số: y = sin x trên (0; 2π).
Câu hỏi 6: Lập bảng biến thiên của hàm
2
;2
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên k, nếu f(x) ≥0 (f(x) ≤0) , ∀x ∈k và f’(x)
= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm đồng biến (nghịch biến) trên k
Trang 4B BÀI CŨ
H1: Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = -x3 + x2 - 5
H2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y =
3 Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số câu a.
Câu hỏi 2: Tính y’ của hàm số và tìm xi
x -∞ -1 2 +∞
y’ + 0 – 0 +
y 6
19 +∞
Trang 5Câu hỏi 5: Hãy tính y’ và giải pt y’ = 0
Câu hỏi 6: Hãy lập bảng biến thiên và đưa
ra kết luận
HD: y’ = ( 1)2
2
+
x không xác định tại x = -1
x -∞ -1 +∞
y’ + +
y +
∞ 1
1 -∞
KL: Hàm số đồng biến trên các khoảng:
(-∞; -1) và (-1; +∞).
Hoạt động 3:
1 Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = x4 – 2x2 + 3
2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y = x2−x−20
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số trên.
Câu hỏi 2: Hãy tính đạo hàm và giải
phương trình y’ = 0 của các hàm số xác định
trên
Câu hỏi 3: hãy đưa ra kết luận các khoảng
đơn điệu của hàm số
HD: y = x4 – 2x2 + 3 có TXĐ: D = |R
Hàm số: y = x2−x−20 xác định với:
∀x ∈D = (-∞; -4] ∪[5; +∞)
HD: y = x4 – 2x2 + 3 y’ = 4x3 –4x
y’ = 0 ↔
=
=
−
=
1 0 1
x x x
y = x2 −x−20 y’ =
20 2
1 2
2− −
−
x x
x
y’ =0 ↔x =
2 1
HD: Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; +∞); nghịch biến
trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1).
Hàm số: y = x2−x−20 đồng biến trên khoảng (5; +∞); nghịch biến trên khoảng:
(-∞; -4)
Hoạt động 4 :
1 Chứng minh rằng: Hàm số y = 2x−x2 đồng biến (0; 1) và nghịch biến (1; 2)
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số
y = 2x−x2 và tính y’
Câu hỏi 2: Nêu kết luận.
Câu hỏi 3: Xét hàm số y = g(x)= tanx – x
x∈[
2
;
0 π
] Hãy tính y’ và giải pt g’(x) = 0
Câu hỏi 4: Nêu nhận xét bằng cách so sánh
1-1 ≥0 ∀x∈[
2
;
0 π
).g’(x) = 0 tại x = 0
- Nắm được các quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Làm các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Đọc trước bài cực trị của hàm số
GV củng cố vài câu hỏi trắc nghiệm mang tính chất suy luận
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 3, 4, 5
Ngày soạn: 23/8/2010Bài soạn: §2: Cực trị của hàm số
Số tiết: 03
I MỤC TIÊU: Qua bài học này HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu (điểm cực trị của hàm số)
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
2 Về kỹ năng:
- Biết cách tìm các điểm cực trị của hàm số
- Học sinh biết làm thành thạo các bài tập
Trang 73 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy sáng tạo, logic, đối thoại
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
- học sinh tích cực làm bài tập về nhà
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức về lập bảng biến thiên
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
B Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm số
Câu hỏi 2: Từ bảng biến thiên của hàm số y = x2−x+1
x
-∞
2
1 +∞
y’ - 0 +y
+∞ +∞
23
Tìm x1 sao cho y(x1) nhỏ nhất
C.BÀI MỚI
TIẾT 1
KHÁI NIỆM CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU, ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Hoạt động 1:
I Khái niệm cực đại, cực tiểu:
Cho các hàm số: a y = -x2 + 1 trên khoảng (-∞ +∞).
1) và ( ;42
3)
Có đồ thị:
- giáo viên treo bảng phụ đã vẽ sẵn đồ thị ở nhà
Trang 8Câu hỏi 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
y = -x2 + 1 trong khoảng (-∞ +∞).
Câu hỏi 3: Từ đồ thị của hàm số hình 1b
bãy chi ra giá trị max của y trên khoảng (
GV cho HS đọc định nghĩa SGK trang 13
Cho hàm số: y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) có thể a là -∞, b là +∞ và
2 Các điểm cực đại (cực tiểu) gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (cực tiểu) gọi chung là cực trị
3 hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a; b) và đạt cực trị tại xo thì f’(x0) = 0
GV hướng dẫn CM nhận xét 3
Câu hỏi 1: Với Δx > 0 tính f’(x0)
Câu hỏi 2: Với Δx < 0 tính f’(x0)
Câu hỏi 3: Hãy kết luận.
+
→
x f x x f
−
→
x f x x f
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Câu hỏi 1: Hãy lập bảng biến thiên xét
xem hàm số y = -2x + 1 và nói rõ hàm số
này có cực trị hay không
Câu hỏi 2: Hãy lập bảng xét dấu của hàm
Định lý 1: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng k(x0-h; x0+h) và có đạo hàm trên
k hoặc trên k \{x0} với h > 0
a Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0-h; x0) và f’(x) > 0 trên khoảng (x0; x0+h) thì x0 là một điểm cực đại của hàm số f(x)
b Nếu f’(x) < 0 trên khoảng (x0-h; x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0; x0+h) thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f(x)
Câu hỏi 1: Hãy tìm TXĐ của hàm số:
Câu hỏi 4: Hãy tính y’ và suy ra điểm cực
đại, cực tiểu của hàm số
Trang 10Câu hỏi 1: Hãy tìm TXĐ của hàm số
Câu hỏi 2: Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó
f’(x) =0 hoặc f”(x) không xác định
Câu hỏi 3: Lập bảng biến thiên.
Câu hỏi 4: Dựa vào định lý 1 hãy chỉ ra
điểm cực trị của hàm số
HD: TXĐ |D = |R HD: y’ = 3x2 – 2, y’ = 0 ↔x=-
9
64
f(x) đạt cực tiểu tại
3
2: fCT =
9
64
−
GV cùng HS đưa ra quy tắc
Trang 11a Nếu f’(x0) = 0, f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu.
b Nếu f’(x0) = 0, f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại
GV nêu ví dụ
Tìm cực trị của hàm số: y = 2 6
42
Trang 12Câu hỏi 4: Tùy vào đặc điểm của bài toán
hãy dựa vào các dấu hiệu đã nêu tìm cực trị
HD: y’ = 1 - 12
x và y’ = 2cos2x - 1
HD: 1 - 12
x = 0 <-> x2 – 1 = 0 <-> x = ± 12cos2x – 1 = 0 -> x = ± +k ,k∈z
Hàm số: y = sin2x – x đạt cực đại tại các điểm: x = +k ,k∈z
π
yCĐ = −π −kπ
623
Hướng dẫn HS tham gia hoạt động 1
BT1: Tìm cực trị các hàm số sau theo quy tắc 1
a y = 2x3 + 3x2 – 36x – 10 b y = x4 + 2x2 – 3 c y = x2 −x+1
Câu hỏi 1: Có nhận xét gì về TXĐ của các HD: Do : x2 – x + 1 > 0 ∀x∈|R nên cùng với
Trang 13hàm số trên.
Câu hỏi 2: Tính đạo hàm và giải các pt
y’=0 từ các hàm số đã cho
Câu hỏi 3: Hãy lập BBT của các hàm số
trên
Câu hỏi 4: Kết luận về cực trị của hàm số:
y = 2x3 + 3x2 – 36x – 10
Câu hỏi 5: Kết luận về cực trị của hàm số:
x4 + 2x2 – 3
Câu hỏi 6: Từ bảng biến thiên của hàm số:
y = x2 −x+1 Hãy tìm cực trị của hàm số
đã cho
hai hàm số còn lại chúng có TXĐ: |R
HD: y’1 = 6x2 + 6x – 36 y’= 0 ↔ x = -3 và
x = 2
y’2 = 4x3 + 4x y’= 0 ↔ x = 0 y’3 =
1 2
1 2
2− +
−
x x
x
y’=0 ↔ x =
2 1
HD:
x -∞ -3 2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 71 +∞
-∞ -54
x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y + ∞ +∞
-3
HD: Hàm số đạt cực đại tại x = -3 yCĐ = 71 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 yCT = -54 HD: Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 và yCT = -3 HD: x -∞
2 1 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
2 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x =
2
1
và yCT =
2 3
Hoạt động 2;
Áp dụng quy tắ II Tìm các điểm cực trị của hàm số
a y = sinx + cosx
b y = x5 – x3 – 2x + 1
Trang 14y = sinx + cosx.
Câu hỏi 2: Hãy tính đạo hàm của hàm số
nói trên và giải pt y’= 0
Câu hỏi 3: Hãy tính y” và kết luận cực trị
của hàm số
Câu hỏi 4: Tìm TXĐ và tính đạo hàm của
hàm số: y = x5 – x3 – 2x + 1
Câu hỏi 5: Tính y”
Câu hỏi 6: Kết luận
x x
Câu hỏi 1: Tính đạo hàm của hàm số:
Câu hỏi 5: m = -1 và m = -3 Hãy tìm cực
trị của hàm số và đưa ra kết luận
HD: y’ = 3x2 – 2mx - 2
HD: Δy’ = m2 + 6 > 0 ∀m∀∈|R
Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
và qua đó đổi dấu 2 lần nên hàm số luôn có cực đại, cực tiểu
HD: |D = |R \{-m}.
2 2
)(
12
m x
m mx x
+
−++
Trang 15- về nhà nắm vứng các quy tắc tìm cực trị
- phân biệt cho mỗi bài toán nên sử dụng quy tắc nào
GV hướng dẫn HS về nhà làm các bài tập còn lại
BT 1d, 2a, 3, 5 SGK trang 18
Ngày soạn: 30/8/2010Bài soạn: §3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Số tiết: 03
I MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết các định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
- Biết cách tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhát của hàm số trên một khoảng, một đoạn
- Biết lập quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoan
2 Về kỹ năng:
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên từng khoảng,từng đoạn xác định
- Học sinh làm thành thạo các bài tập sách giáo khoa
3 Về tư duy và thái độ:
- có thái độ nghiêm túc
- Phát triển khả năng tư duy, sáng tạo, logic
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bạn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A Ổn định trong, kiểm tra sỉ số.
B Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Tìm cực trị của hàm số: y = x2 – 3x + 1
Câu hỏi 2: Tìm cực trị của hàm số: y = x3 – 3x trên [0; 2]
C Bài mới:
Trang 16Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Trên khoảng (0; +∞) tính y’ và
y’ - 0 + y
+∞ +∞
-3
Trang 17Câu hỏi 1: Hãy lập bảng biến thiên
của hàm số: y= x2 trên đoạn [-3; 0]
Câu hỏi 2: Dựa vào bảng biến thiên hãy
đưa ra kết luận
Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của
hàm số: y =
1
1
−
+
x
x
trên đoạn [3; 5]
Câu hỏi 4: Hãy đưa vào bảng biến thiên
tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
HD:
x -∞ -3 0 +∞
y’ - - 0 +
y 9
0
HD: [ 3;0] y =9 − Max ↔ x = -3 0 y ] 0 ; 3 [ = − Min ↔ x = 0 HD: x -∞ 1 3 5 +∞
y’
-y 2
4 5
HD: Dựa vào biến thiên:
2
y ] 5
; 3
Max ↔ x = 3
4
5
y ] 5
; 3
Min ↔ x = 5
GV nêu định lý:
Mọi hàm số liên trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhất của hàm số đó
Hoạt động 3:
Tính giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số hàm số: y = sin x trên các đoạn [
6
7
; 6
π π
]
và [π;2π
6 ]
Trang 18Câu hỏi 1: Tìm cực trị của hàm số
y = sin x trên [
6
7
;6
ππ
Câu hỏi 3: Tìm cực trị của hàm số y
ππ
-1.1
y ] 6
7
; 6 [
=
π π
Max
2
1-
y ] 6
7
; 6 [
=
π π
=
π π
2
π
1-
y ] 2
; 6 [
=
π π
2
3π
D Củng cố, hướng dẫn HS làm bài ở nhà.
- GV nhắc lại nội dung chính bài học
- Nắm vững quy tắc tìm giá trị lớn nhât nhỏ nhất
H1: Các bước tiến hành tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên một đoạn
H2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [0, 1] của hàm số:
−
3x1nêu
1x2-nêu 2
2
x x
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên [-2; 0]
HD: D = {x ∈|R | -2≤ x ≤ 3
HD: f(-2) = -2; f(0) = 2
Trang 19Câu hỏi 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
; 2
−
] 0
; 2
; 0
] 1
; 0
HD: f(3) = 3; f(1) = 1
3
y ] 3
; 2
1 Nếu f(x) liên tục và đơn điệu trên [a; b]
- f’(x) ≥ 0 trên [a; b] (bằng 0 tại hữu hạn điểm) thì Max f(x) = f(b); min f(x) = f(a) trên [a; b]
- f’(x) ≤ 0 trên [a; b] (bằng 0 tại hữu hạn điểm) thì Max f(x) = f(a); min f(x) = f(b) trên [a; b]
Hoạt động 3:
GV nêu ví dụ:
GV giới thiệu ví dụ 3 (SGK) trang 22
Câu hỏi 1: Giả sử x là độ dài cạnh của
hình vuông tìm điều kiện của x
Câu hỏi 2: Tính thể tích của khối hộp.
Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của
Trang 20Câu hỏi 4: Từ bảng biến thiên hãy đưa ra
kết luận về giá trị lớn nhất của thể tích
0 0
HD: V(x) 2a27 3 ] 2 ; 0 [ = a Max ↔ x = 6 a D Củng có, dặn dò HS làm bài ở nhà: (GV củng cố bằng các hoạt động sau) 1 Lập bảng biến thiên từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = - 2 1 1 x + 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: : + y = x4 – 3x2 + 2 trên [2; 5] và y = 5−4x trên [-1; 1] Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Câu hỏi 1: Tính y’ và giải pt y’ = 0 Câu hỏi 2: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số trên Câu hỏi 3: Từ bảng biến thiên hãy kết luận Câu hỏi 4: Lập bảng biến thiên của hàm số y = x4 – 3x2 + 2 trên [2; 5] Câu hỏi 5: Hãy đưa ra kết luận Câu hỏi 6: Tính ý và lập BPT của hàm số Câu hỏi 7: Hãy kết luận HD: y’ = (1 2)2 2 x x + y’ = 0 ↔ x = 0 HD: x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y 0 0
-1
HD: [ ; ]f(x)=−1 +∞ −∞ Max ↔ x = 0 HD: x -∞
-2 3 0
2 3 2 5
y’ y 553
6 HD: Max[ ]2 ; 5 y=6;min[ ]2;5 y=552
HD: y’ = 2 54 4 <0∀ <45
−
x
Trang 21GV hướng dẫn HS làm bài tập 1c, 4 trang 24 SGK.
Câu hỏi 1: Hãy tính đạo hàm của hàm số
Câu hỏi 2: Hãy lập BPT và kết luận Max,
min trên các đoạn [2;4], [-3;-2]
Câu hỏi 3: Tìm Max, min trên các đoạn
;3
4y
2
; 3 ]
2
; 3
4
; 2 4
;
HD:
x - ∞ 0 +∞
Trang 22Câu hỏi 5: Hãy chỉ rõ giá trị Max của
hàm số
y 4
0 0 HD: (Max−∞;+∞) = 4 <-> x = 0
Hoạt động 2
GV hướng dẫn làm các bài tập 2,3 SGK trang 24
Câu hỏi 4: Hãy lập bảng biến thiên rồi đưa
ra kết luận chu vi min
+∞ +∞
16 3
=
+∞ C]
; 0 [
+∞ C
min]
; 0
Hoạt động 3
GV hướng dẫn HS làm bài tập 5 SGK trang 24
Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm
số: y = | x |
HD: y’ = 1 nếu x > 0 và y’ = -1 nếu x < 0.
x -∞ 0 +∞
Trang 23Câu hỏi 2: Hãy tìm min: y
Câu hỏi 3: Tính y’ và giải pt y’=0 của hàm
HD: =
+∞ y
min]
; 0
- Em có nhận xét gì về các giơi hạn bên trái và bên phải của điểm x= -1
BT2: Các em xem trước bài đường tiệm cận và làm các bài tập trong SBT
Ngày soạn: 04/9/2010Bài soạn: §4 : Đường tiệm cận
Số tiết: 03
I MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
Trang 24- học sinh biết làm thành thao các bài tập
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bàn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức về giới hạn
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A Ổn định lớp, kiểm tra sỹ số.
B Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Tính giới hạn:
x
x
1lim
0−
1lim
0+
1lim
−∞
1lim
∞ +
→
Câu hỏi 2: Tính gới hạn:
1
1lim 2
1lim 2
x
C Bài mới:
TIẾT 1 Hoạt động 1:
Hai nhánh của hypebol này không bao giờ cắt các đường thẳng y = 2 và đường thẳng x
= 0, tại sao vậy?
Câu hỏi 1: Em có nhận xét gì về khoảng HD: Nhỏ dần nhỏ dần, khi | x | càng lớn thì
Trang 25cách từ M(x; y)∈C tới đường thẳng y=2 khi |
x | +∞.
Câu hỏi 2: xlim→+∞y xlim→−∞y
Câu hỏi 3: Tính lim( −2)
Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn là khoảng dạng (a; +∞) hoặc
(-∞;+∞), (-∞; b) Đường thẳng y = y0 là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ
thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tính xlim→+∞ f(x)
GV nêu quy tắc tìm tiệm cận ngang
B1: Tìm khoảng xác định (-∞; b); (a; +∞) hay (-∞; +∞).
B2: Tính các giới hạn: xlim→−∞ f(x); xlim→+∞ f(x)
B3: Kết quả trên suy ra tiệm cận
Trang 26n = m :Đồ thị có tiệm cận ngang: y =
n
n
b a
2
−
++
x
x x
Câu hỏi 1: Tìm các TXĐ của hàm số trên.
Câu hỏi 2: Tính các giới hạn sau: lim y1
−
++
±∞
x x
−
−+
- Giáo viên nhắc lại quy tắc tìm tiệm cận ngang
-Giáo viên hướng dẫn các bài tập sách giáo khoa trang 30
- Giáo viên hướng dẫn học sinh về nhà học trước bài mới bài tiệm cận đứng
- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà làm hết bài tập SGK
Câu hỏi 1: Nhận xét giá trị của | y| khi |x|
Trang 27x→ − = -∞
)(
Câu hỏi 2: Hãy nêu nhận xét.
Câu hỏi 3: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị
Câu hỏi 4: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số: y =
1
12
2
−
+
x x
2
1(lim
1(lim
1(lim 22
1(lim 22
)1
1(lim 2
11(lim
D CỦNG CỐ TOÀN BÀI.
GV : - Nhắc lại cách tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thông qua định nghĩa.
- Cách tìm tiềm cận đứng
Tìm x : lim− f(x) ; lim+ f(x)
Trang 28Giáo viên cho học sinh tham gia hoạt động nhóm tại lớp
GV phát phiếu học tập cho học sinh
Phiếu 1: Tìm tiệm cận ngang của mỗi hàm số sau:
a y =
1153
1072
2
++
+
−
x x
x x
b y =
53
37
2 − +
−
x x x
c y =
1
1532
2
42
−
−
x x
Phiếu 2: Tìm tiệm cận đứng của mỗi hàm sau đây:
a y =
1
1072
b y =
23
37
2 − +
−
x x x
c y =
1
1532
1
42
2 +
−
x x
Phiếu 3: Số đường tiệm cận (đứng hoặc ngang) của đồ thị hàm số y =
2
12
H1: Nhắc lại định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
H2: Nêu quy tắc tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
x
x
xlim→ 2 −2− = +∞ ;
x x
xlim→ 2 +2− = -∞
Trang 29Câu hỏi 2: Tính
1
7lim
52lim
0 Từ đó suy ra các đường tiệm cận của đồ thị
HD:
1
7lim
7lim
52lim
52
25
52lim5
−
− +
9
2lim
Trang 301
23
Câu hỏi 4: Tìm các đường tiệm
cận đứng và tiệm cận ngang của đồ
12lim1
)1(1(lim1
1lim
−
++
=
−
−+
x x
x
x
x x
có tiệm cận ngang y = 1, tiệm cận đứng x = 1 -2 0 1
b Lấy đx (H’) qua gốc 0 ta được (H’) viết PT của (H’) -1
Câu hỏi 1: Để có (H’) nhận y = 1 làm tiệm
cận ngang và x = 1 làm tiệm cận đứng ta
thực hiện phép biến hình nào
Câu hỏi 2: Viết PT của (H’)
Câu hỏi 3:
Lấy đối xứng (H’) qua gốc tọa độ 0 ta đc
hình (H’) viết PT (H’)
HD: Tịnh tiến (H) song song với oy lên
trên 2 đơn vị, sau đó tịnh tiến song song với
ox về bên phải 3 đơn vị
HD: y = f(x) =
2
52
+
−
x
x x
x
Y = g(x) = (( 33 )) 25 −12
+
=++
−
++
−
x
x x
h(x) =
1
21
D.CŨNG CÓ VÀ DẶN DO HỌC SINH LÀM BÀI Ở NHÀ.
1 Sau bốn bài đã học các em hãy rút ra nhận xét, các vấn đề có liên quan đến hàm số
2 Từ bốn mảng kiến thức có liên quan gì đến bảng biến thiên, hãy rút ra nhận xét
Trang 31GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 12 14
Ngày soạn: 12/09/2010Bài soạn: Phần 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Số tiết: 03
I MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được sơ đồ khảo sát hàm số
- Hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc ba: y = ax3 + bx2 + cx + d (a≠0)
- Hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc bốn: y = ax4 + bx2 + c (a≠0).
- Hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất:
y =
d cx
b ax
+
+
(c≠0; ad - bc≠0).
- Hiểu được tính đối xứng của đồ thị hàm số
- Biết cách lập bảng biến thiên đầy đủ và từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số
2 Về kỹ năng:
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số và biết được dạng đồ thị thông qua BBT
- Biết cách xác định giao của đồ thị với các trục tọa độ
- Biết cách xác định tính chẵn lẽ của đồ thị để suy ra trục đối xứng, tâm đối xứng của
đồ thị
- Nhận biết được các dạng đồ thị
3 Về tư duy và thái độ:
- Hiểu được quan hệ BBT và đồ thị
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bàn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Kiến thức về giới hạn,tính đồng biến, nghịch biến, cực trị…., SGK, vở ghi, vở bài tập
và các Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
B Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Nêu các bước tiến hành đơn giản nhất để lập BBT.
Câu hỏi 2: Nêu cách đọc BBT.
Trang 32xi y
xi y
+ Xét dấu y’ suy ra chiều biến thiên của hàm số
b Tìm cực trị
c Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực, tìm tiệm cận
d Lập bảng biến thiên
3 Đồ thị:
- Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị
- Ngoài ra xác định giao của đồ thị với Ox, Oy
- Tính chẵn lẽ của hàm số suy ra tính đối xứng của đồ thị
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tính y’ và giải pt y’ = 0.
Câu hỏi 3: Nhận xét về khoảng đơn điệu
Câu hỏi 6: Dựa vào kết quả trên hãy lập
bảng biến thiên của hàm số
HD: TXĐ: |R.
HD: y’ = 3x2 +6x = 3x (x+2)y' = 0 ↔
HD: Trên các khoảng (-∞; -2) và (0; +∞)
y’>0 nên hàm số đồng biến
Trên các khoảng (-2; 0) y’<0 nên hàm số nghịch biến
HD: Hàm số đạt CĐ tại x = -2; yCĐ = 4Hàm số đạt CT tại x = -2; yCT = -4
HD: xlim→−∞y= 3 3 42
1(lim
x x
x x
Trang 33GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị.
Giao của đồ thị với trục Ox : (-2; 0) và (1; 0)
Giao của đồ thị với Oy: (0; -4)
Đồ thị nhận I(-1; -2) làm tâm đối xứng
GV hướng dẫn HS khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = -x3 + 3x2 -4x +2
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tính y’ và nhận xét gì về dấu
Câu hỏi 6: Tìm tọa độ giao điểm của đồ
thị với các trục Ox, Oy
Câu hỏi 7: Nhận xét tính đối xứng của đồ
HD: Giao của đồ thị với Ox (1; 0)
Giao của đồ thị với Oy (0; 2)
Trang 34Hoạt động 4 : Củng cố
y
x
D HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
- Về nhà các em nắm vững các quy tắc khảo sát hàm số
- Rút ra một số điểm lưu ý khi khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba
GV yêu cầu HS về nhà làm các bài tập 1a, b, c, d SGK trang 43 và lập bảng biến thiên BT2
GV: Yêu cầu học sinh về nhà lập bảng biến thiên của hàm bậc bốn
TIẾT 2:
HÀM SỐ y = ax4 + bx2 + c (a≠0).
A ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA SỈ SỐ.
B.BÀI CŨ:
H1: Nêu quy tắc khảo sát hàm số
H2: Lập bảng biến thiên của hàm số: y = x4 – 2x2 – 3
C BÀI MỚI:
Hoạt động 1:
GV hướng dẫn HS khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x4 – 2x2 – 3
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tính y’ và giải pt y’ = 0.
Câu hỏi 3: Nhận xét về khoảng đơn điệu
x x x
HD: Trên các khoảng (-1; 0) và (1;+∞) : y’>0
Trang 35của hàm số.
Câu hỏi 4: Tính cực đại, cực tiểu của hàm
số
Câu hỏi 5: Tìm giới hạn: xlim→±∞y= ?
Câu hỏi 6: Lập BBT ghi lại các két quả đã
tìm được
Câu hỏi 7: Xét tính chẵn lẻ của hàm số, từ
đó suy ra tính đối xứng của đồ thị
Câu hỏi 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ
-4
Hoạt động 2:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 – 2x2 – 3 – m = 0 (*)
Câu hỏi 1: Hãy nêu quy tắc biện luận theo
HD: m > -3; Δ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt,
pt có 2 nghiệm phân biệt
-4<m<-3: Δ cắt (C) tại 4 điểm phân biệt m = -3, khi đó Δ cắt (C) tại 3 điểm, pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt
m<-4: Δ không cắt (C) : PTVN
m = -4 pt có 2 nghiệm đôi
Trang 36Câu hỏi 3: Hãy kết luận HD: m = -4: pt có 2 nghiệm đôi.
m > -3: pt đã cho có 2 nghiệm phân biệt m < -4: pt vô nghiệm
-3<m<-4: pt đã cho có 4 nghiệm phân biệt m =-3 pt có 3 nghiệm phân biệt
1 -1 1 x
Hoạt động 4:
Trang 37D HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÔNG VIỆC VỀ NHÀ.
GV hướng dẫn HS về nhà làm cá bài tập 2a, b, c, d trang 43
Các em về nhà lập bảng biến thiên các bài 3a, b, c, d trang 43
Về nhà các em đọc trước SGK cách vẽ đò thị hàm phân thức
TIẾT 3:
HÀM SỐ y =
d cx
b ax
Câu hỏi 1 : Hãy nêu quy tắc tìm tiệm cận đứng và tiệm cân ngang
Câu hỏi 2 : tìm tiệm cận đứng và ngang của hàm số : y =
32
43
−
+
x x
C BÀI MỚI:
Hoạt động 1:
1 GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
2 GV hướng dẫn học sinh thao tác hoạt động sau
Bằng các câu hỏi chính
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y =
32
43
−
+
x x
Trang 38Câu hỏi 1: Tìm tập xác định của hàm số
Câu hỏi 2: Tính y’ và nhận xét về tính
đơn điệu của hàm số
Câu hỏi 3: Khoảng đơn điệu của hàm số
Câu hỏi 4: Tính các giới hạn của hàm
Và kết luận về tiệm cận của đồ thị
Câu hỏi 5: Hãy lập bảng biến thiên của
2(
3
;(−∞ và ; )
2
3( +∞
2
3 2
x
x x
∞+
2
3 2
x
x x
Tiệm cận đứng x =
23
-∞
23
HD: Giao của đồ thị với oy ( )
3
4
;0 Giao của đồ thị với ox ( ;0)
Trang 39Câu hỏi 8: Tìm tâm đối xứng HD: Đồ thị nhận I (2
3
;2
3) làm tâm đối xứng
Hoạt động 2
GV hướng dẫn học sinh làm bài tập sau:
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =
x
x
+
12
Câu hỏi 1: Tìm tập xác định của hàm số
Câu hỏi 2: Tính y’ và nhận xét dấu y’
Câu hỏi 3: Nhận xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số
Câu hỏi 4: Nêu nhận xét về tính cực trị
hàm số
Câu hỏi 5: Tính xlim− − 1 − y; xlim> 1 + y
Câu hỏi 6: Tìm đường tiệm cận đứng và
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu hỏi 7: Hãy lập bảng biến thiên của
;(−∞ − và (−1;+∞)
+∞ 2
2
-∞
HD: y
4 (H2)
2 y=2 -2 -1 0 y = 2
Trang 40Câu hỏi 9: Nêu tính đối xứng của đồ thị
d cx
b ax
Bài 02:
Hàm số : y =
3
52
Là nội dung ta học trong tiết sau (T5)
Về nhà các em làm các bài tập 3,6,9 SGK trang 43-44
Ngày soạn: