-Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số.. 2.Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức đã học để xét dấu đạo hàm của hàm số , lập bảng biến thiên.. -Nêu cách xét sự đồng b
Trang 1Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỜ THỊ HÀM SỚ Tiết : 01 §1 SỰ ĐỜNG BIẾN , NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỚ
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được :
-Hiểu định nghĩa của sự đồng biến , nghịch biến của hàm số trên tập K và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
-Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức đã học để xét dấu đạo hàm của hàm số , lập bảng biến thiên
-Tính nhanh các giới hạn vơ cực để điền vào bảng biến thiên
-Dựa vào bảng biến thiên suy ra được các khoảng đơn điệu của hàm số , tập giá trị của hàm số
3.Thái độ:
-Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
-Tư duy các vấn đề của toán học một cách lơgic và hệ thống
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Sách giáo khoa , thướ c , bảng vẽ của hình 1 , phiếu học tập
2.Chuẩn bi của học sinh:
-SGK, vở ghi Ơn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Gợi mở, vấn đáp
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: 1 HS
-Nêu định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên một khoảng K
-Nêu cách xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng K
3.Giảng bài mới: giới thiệu tổng quan chương trình Giải tích 12 cơ bản
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm
;2
x
y x
có đồ thị như
hình 4 SGK Tr 6
+Dựa vào kiến thức đã học lớp
10 cho biết chiều biến thiên
của hàm số
+Hãy xét dấu của đạo hàm
f’(x) và điền vào bảng ở Tr 5
-Dựa vào kết quả trên hãy cho
biết mối liên hệ giữa dấu đạo
hàm và tính đơn điệu của hàm
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỚ :
1)Nhắc la ̣i đi ̣nh nghi ̃a (SGK) 2)Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm :
- Định lí:
'( ) 0'( ) 0
Trang 2Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
y -Ghi nhận lời giải hoàn chỉnh
Ví dụ 1: Tìm các khoảng đơn
điệu của các hàm số sau : a) y2x1
b) y = x3 3x + 1
Giải a) TXĐ: D = R
x 1 1 +
y' + 0 0 +
y + Kết luận :
Hoạt động 3: Tìm hiểu đi ̣nh lí mở rô ̣ng về tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm
- Ghi nhận:
' 0
y hàm số tăng ' 0
y hàm số giảm -Hiểu định lí mở rô ̣ng
Ví dụ 2: Tìm các khoảng đơn
điệu của hàm số sau :
Yêu cầu HS nêu : Định lí về
tính đơn điệu và dấu của đạo
-Ghi nhớ định lí mở rô ̣ng
4 Hướng dẫn học ở nhà:
-Về nhà suy nghĩ thiết lâ ̣p các bước xét tính đơn điê ̣u của mô ̣t hàm số
-Thử chuẩn bi ̣ các bài tâ ̣p trong sách giáo khoa
Trang 3Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỜ THỊ HÀM SỚ Tiết : 02 §1 SỰ ĐỜNG BIẾN , NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỚ (tt)
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được :
-Hiểu định nghĩa của sự đồng biến , nghịch biến của hàm số trên tập K và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
-Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
-Cách chứng minh một số bất đẳng thức nhờ vào tính đơn điệu
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức đã học để xét dấu đạo hàm của hàm số , lập bảng biến thiên
-Tính nhanh các giới hạn vơ cực để điền vào bảng biến thiên
-Dựa vào bảng biến thiên suy ra được các khoảng đơn điệu của hàm số , tập giá trị của hàm số
-Chứng minh một số bất đẳng thức nhờ vào tính đơn điệu
3.Thái độ:
-Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
-Tư duy các vấn đề của toán học một cách lơgic và hệ thống
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Sách giáo khoa , thướ c , bảng vẽ của hình 1 , phiếu học tập
2.Chuẩn bi của học sinh:
-SGK, vở ghi Ơn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Gợi mở, vấn đáp
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
2.Kiểm tra bài cũ: 1 HS (4p)
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: y = x3 3x
3.Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1: Tìm hiểu qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
8p
-Từ định lí và các ví dụ ở tiết
trước hãy rút ra quy tắc xét
tính đơn điệu của hàm số?
II.QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỚ :
1) Qui tắc
1.Tìm tập xác định
2.Tính f(x) Tìm các điểm xi (i = 1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc khơng xác định 3.Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên 4.Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm
số
Hoạt động 2: Áp dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
10p
-Giáo viên nêu VD 3
-Gọi 1 HS lên trình bày lời
Trang 4Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB -Giúp đỡ HS yếu tính y', lập
x x
y’= 0
131
x x
-Quan sát và hướng dẫn (nếu
cần) học sinh giải bài tập
-Gọi 1 học sinh trình bày lời
giải lên bảng
-Hoàn chỉnh lời giải cho học
-Ghi nhận lời giải hoàn chỉnh
Ví dụ 4 : Xét tính đơn điệu của
2
x y x
-Quan sát và hướng dẫn (nếu
cần) học sinh giải bài tập :
Xét tính đơn điệu của hàm số
y = tanx x trên khoảng
-Gọi 1 học sinh trình bày lời
giải lên bảng
-Hoàn chỉnh lời giải cho học
Trang 5Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Hoạt động 3: Củng cố
6p
Chia nhóm (tổ ) ; yêu cầu
HS thảo luâ ̣n và trình bày bài
giải bài tập củng cố
Yêu cầu 1 đến 2 HS nhắc lại
quy tắc tính đơn điê ̣u của hàm
số
-Các nhóm thảo luận và cử đại diê ̣n lên trình bày bài giải -HS nhắc lại quy tắc tính đơn điê ̣u của hàm số
-Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng
-Chuẩn bị các bài tâ ̣p 1a , 1b ,1c , 2a , 2b , 3 , 4 trong sách giáo khoa Tr 9 và 10
- -
Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Tiết : 03 §1 SỰ ĐỒNG BIẾN , NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ (BT)
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được :
-Hiểu định nghĩa của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số trên tập K và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
-Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức đã học để xét dấu đạo hàm của hàm số , lập bảng biến thiên
-Tính nhanh các giới hạn vô cực để điền vào bảng biến thiên
-Dựa vào bảng biến thiên suy ra được các khoảng đơn điệu của hàm số , tập giá trị của hàm số
3.Thái độ:
-Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
-Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Sách giáo khoa , thướ c , bảng vẽ của hình 1 , phiếu học tập
2.Chuẩn bi của học sinh:
-SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Gợi mở, vấn đáp
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
2.Kiểm tra bài cũ: 1 HS (5p)
1 Nêu lại qui tắc xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 (Chữa bài tập 1b trang 9 SGK) :Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
y = 1 3 3 2 7 2
3x x x
- Nêu nội dung kiểm tra bài cũ
và gọi học sinh lên bảng trả
Trang 6Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB 5p
- Gọi một số học sinh nhận xét
bài giải của bạn theo định
hướng 4 bước đã biết ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của học
sinh về tính toán, cách trình
bày bài giải
Giải:
HS nghịch biến trên khoảng (-7; 1) , đồng biến trên (- ; -7)
và (1;+)
3.Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
12p
- Nêu nội dung bài tâ ̣p và
gọi 2 học sinh lên bảng trả
lời
- Gọi một số học sinh nhận
xét bài giải của bạn theo
định hướng 4 bước đã biết
ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của
học sinh về tính toán, cách
trình bày bài giải
- Học sinh lên bảng giải câu a , c a) TXĐ: R\{1}
Hoạt động 2: Xét tính đơn điệu của hàm số trên một khoảng
12p
- Nêu nội dung bài tâ ̣p và
gọi 2 học sinh lên bảng trả
lời
- Gọi một số học sinh nhận
xét bài giải của bạn theo
định hướng 4 bước đã biết
ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của
học sinh về tính toán, cách
trình bày bài giải
- Học sinh lên bảng giải
Bài 3 :
2
2 2
1'
x y
2 2
x y
Hoạt động 3 : Vận dụng tính đơn điệu của hàm số
-HS giải : Đặt
3( ) t anx
Trang 7Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
bảng)
+ Từ kết quả thu được đưa
ra kết luận về bất đẳng thức
cần chứng minh
- Gọi học sinh lên bảng
thực hiện theo hướng dẫn
os(t anx )(t anx ) 0
1 Phương pháp xét tính
đồng biến, nghịch biến của
-HS khác nhâ ̣n xét , bổ sung
Bảng phu ̣ tóm tắt
4 Hướng dẫn học ở nhà:
-Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng
-Chuẩn bị §2 Cực trị của hàm số
- -
Chương II: HÀM SỐ LŨY THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Tiết : 25-26 §2 HÀM SỐ LŨY THỪA
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được :
- Khái niệm hàm số lũy thừa
- Đạo hàm của hàm số lũy thừa , khảo sát hàm số lũy thừa y = x
2.Kĩ năng:
- Biết cách tìm tập xác định của hàm số lũy thừa
- Biết tính đạo hàm của hàm số lũy thừa , biết khảo sát các hàm số lũy thừa đơn giản , biết so sánh các
lũy thừa
3.Thái độ:
-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, tính logic, chính xác
-Tích cực khám phá và lĩnh hội tri thức
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Sách giáo khoa , thướ c , hình vẽ , bảng tóm tắt kiến thức trọng tâm
2.Chuẩn bi của học sinh:
-SGK và kiến thức về lũy thừa với số mũ nguyên dương đã học lớp dưới , sách bài tập, bút, thước kẻ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 8Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB -Gợi mở, vấn đáp
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5p) Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện các cơng việc sau:
1/ Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa : (điền vào dấu …)
a n,nZ: có nghĩa khi …
a n,nZ hoặc n = 0 có nghĩa khi …
r
a với r khơng nguyên có nghĩa khi …
2/ Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y =
x x y x y
x2 ; 3; 1 1
trên TXĐ của nó:
3.Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm hàm số lũy thừa
15p
-GV : Ta đã học các hàm số y = x ,
y =
x x y x y
x2 ; 3; 1 1
các hàm số này là những trường hợp
riêng của hàm số y x(R)
và hàm số này gọi là hàm số lũy
thừa Hãy cho biết tâ ̣p xác đi ̣nh
của mỡi hàm sớ trên
-Yêu cầu HS cho thêm VD về
hàm lũy thừa và nêu tâ ̣p xác đi ̣nh
của chúng
-Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ
1 SGK Tr 57 : Vẽ trên cùng một
hê ̣ tru ̣c to ̣a đơ ̣ đờ thi ̣ của các hàm
sớ sau và nhâ ̣n xét về tâ ̣p xác
đi ̣nh của chúng : 2
yx ;
1 2
yx ; 1
yx
-Hãy cho biết tập xác định của
hàm số lũy thừa GV gợi ý : phụ
thuơ ̣c vào yếu tớ nào ? Cụ thể ?
-GV nêu ví du ̣ 2 cho HS làm
-Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải (mởi em 2 câu )
-Gọi HS khác nhận xét
-GV sử a bài , củng cố tâ ̣p xác
đi ̣nh của hàm lũy thừa
-Lắng nghe , nhớ la ̣i các hàm sớ đã ho ̣c :
y =
x x y x y
x2 ; 3; 1 1
-HS nêu tập xác đi ̣nh của từng hàm sớ trên
-HS cho vd : y xcó tập xác định D = (0;+∞)
2
yx : TXĐ D = R 1
y x tuỳ thuộc vào
-Đọc ví du ̣ 2 , tiến hành giải -HS lên bảng giải
a)1 – x > 0 D = (–∞; 1) b)2x20D= ( 2 ; 2 )
c)x2 1 0D = R \ {–1; 1}
d)x2 x 2 0 D = (–∞; –1) (2; +∞)
-HS khác theo dõi , nhâ ̣n xét
1 31
y ( x) ; b)
3
2 52
y ( x )c) y(x21)2d) y(x2 x 2) 2
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cơng thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
Trang 9Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
7p
-Yêu cầu HS nhắc lai quy tắc tính
đạo hàm của các hàm số
y x , n N,n 1 , y x
- Dẫn dắt đưa ra công thức tính
đa ̣o hàm cho hàm lũy thừa tổng
quát
-Từ công thức đạo hàm của hàm
hợp, hãy tính đạo hàm của hàm
số y u, u 0?
-Yêu cầu HS xem ví du ̣ 1 SGK Tr
57
-Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 2
SGK Tr 57 : Tính đạo hàm củ a các
hàm số :
2 3
y x ;y x ;y x 2-Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 3
-Gọi HS khác nhâ ̣n xét
-GV sửa bài , củng cố công thức
tình đạo hàm của hàm lũy thừa
-Học sinh thảo luận theo nhóm và ghi chép vào vở công thức ' 1 '
u u
u
-Xem ví du ̣ 1 SGK Tr 57 -Đọc 2( SGK Tr 57) , tiến hành giải
2 3
5 3
23
y x
y x y x 1 2
II.ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Công thức:
1(x) '.x với R x; 0
u u1.u2
( SGK Tr 57)
2 3
5 3
23
y x
y x y x 1 2
- Chỉnh sửa phát biểu của HS
- Chia lớp thành 2 nhóm gọi đại
diện lên khảo sát hàm số :yx
ứng với α < 0, α >0
- Sau đó giáo viên chỉnh sửa ,
tóm gọn vào nội dung bảng phụ
- Hỏi HS: Có nhận xét gì về đồ
thị của hàm số yx
-Chú ý HS : khi khảo sát hàm số
luỹ thừa với số mũ cụ thể , ta phải
xét hàm số đó trên toàn bộ TXĐ
của nó
- Giới thiệu đồ thị của một số
hàm số lũy thừa thường gặp :
- Trả lời : ( luôn luôn đi qua điểm (1;1)
- ghi bài
- chiếm lĩnh trị thức mới -Chú ý
-Nắm các bướ c khảo sát ,dạng đồ thị
III KHẢO SÁT HÀM SỐ
LŨY THỪA y x
y = x ( > 0)
1 Tập khảo sát : (0 ; + )
2 Sự biến thiên : y’ = x - 1 > 0, x > 0
Giới hạn đặc biệt : 0
Tiệm cận: không có
3 Bảng biến thiên:
4 Đồ thị: SGK , H 28, trang 59 ( > 0)
Chú ý : khi khảo sát hàm số
luỹ thừa với số mũ cụ thể , ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ TXĐ của nó
Trang 10Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Hoạt động 4 : Áp dụng khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số lũy thừa
15p
-Yêu cầu HS làm ví du ̣ 3 vào vở
-Gọi 1 HS nhắc lại quy trình khảo
sát sự biến t hiên và vẽ đồ thi ̣ hàm
số đã cho
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
giải
-Gọi HS khác theo dõi , nhận xét
-GV sử a bài , củng cố các bước
khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
-Yêu cầu HS coi bảng tóm tắt các
tính chất của hàm số lũy thừa
SGK Tr 60
-Đọc đề GV cho -Nhắc lại quy trình khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi ̣ hàm số đã cho
-HS lên bảng trình bày bài giải :
D 0;
Sự biến thiên
5 3 5 3
x3
3xy
- HS khác theo dõi , nhâ ̣n xét bài giải của bạn
Ví dụ 3 : Khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thi ̣ hàm số
2 3
5 3
x3
3xy
- Nhắc lại các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx
- Nhắc lại bảng tóm tắt các tính chất của hàm lũy thừa :
> 0 < 0 Đạo hàm y'x1 y'x1
Chiều biến thiên Luôn đồng biến Luôn nghịch biến
Trang 11Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Chương III: NGUYÊN HÀM –TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Tiết : 49-50 §3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Giúp học sinh :
-Viết và giải thích được cơng thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b ; hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng
x = a, x = b
2.Kĩ năng:
-Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hồnh, diện tích hình phẳng
giới hạn bởi hai đường cong
3.Thái độ:
-Xây dựng tư duy logic, biết quy lạ về quen
-Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
-Thấy được ứng dụng thực tiễn của tích phân
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Sách giáo khoa , sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập , hình vẽ minh họa
2.Chuẩn bi của học sinh:
-SGK , dụng cụ học tập , nắm vững khái niê ̣m tích phân và các h tính tích phân
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Gợi mở, vấn đáp
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: 1 HS ( 7p)
Câu hỏi :
1/ Nêu ý nghĩa hình học của tích phân
2/ Cho hàm số: y = f(x) = x2 +1 có đồ thị (C) Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi (C), trục Ox và
Sf x dx( ) là diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường x = a ; x = b ; y =0 (trục hồnh) ;
y = f(x) liên tục và dương trên đoạn [a; b]
3.Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và trục Ox
Trang 12Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
16p
-Qua việc KTBC GV nhấn ma ̣nh
lại ý nghĩa hình học của tích phân
: Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục,
không âm trên [a; b], trục hoành
và 2 đường thẳng x = a, x = b là :
b a
Sf x dx( )-GV đặt vấn đề : Nếu hàm số
y = f(x) 0 trên a; b thì làm thế
nào tính được diện tích hình
thang cong giới hạn bởi đồ thị
hàm số f(x) liên tục trên đoạn
[a;b], trục hoành và 2 đường
thẳng x = a, x = b
-GV đặt vấ n đề tiếp : Nếu cho
hàm số f (x) liên tu ̣c nhưng thay
đổi dấu như hình sau thì làm thế
nào để tính diê ̣n tích hình phẳng
đó ?
+GV gợi ý HS phương pháp
tính : phân chia hình phẳng ra
nhiều hình thang cong liên tiếp
xây dựng cô ng thức tính trong
trường hợp tổng quát ?
-HS nắm vững ý nghĩa hình học của tích phân : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục, không âm trên [a; b], trục hoành và 2 đường thẳng
x = a, x = b là :
b a
S f x dx( )-HS : Tính diện tích c ủa hình thang cong đối xứng của hình thang đó qua tru ̣c hoành
b a
S f x dx( )
I.TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1.Hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và 2 đường thẳng x = a, x = b thì diện tích S của nó được tính bởi công thức :
-Cho HS thực hiện ví dụ 1
-GV treo hình vẽ minh ho ̣a
-Gợi ý HS giải :
+Dùng công thứ c ?
+Nhắc lại đi ̣nh nghĩa A
+Xét dấu của x3 trên [-2 ; 1]
-Sử a bài , cho điểm
-Chú ý cách viết cho chuẩn xác
-HS đọc kĩ yêu cầu của VD 1 -Nghe GV hướ ng dẫn
+
b a
3 2
Trang 13Nguyễn Lan Thanh Mai Giáo án Giải Tích 12 CB
Hoạt động 3 : Tìm hiểu cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
16p
-Yêu cầu học sinh quan sát hình
54 và cho biết miền D được giới
hạn như thế nào?
-Dựa vào diện tích trên hãy nêu
cách tính diện tích miền D
-Nêu công thức tổng quát
+Cách 1 : thực hiê ̣n khi viê ̣c xét
dấu của hàm số dưới dấu tích
phân đơn giản
+Cách 2 : thực hiê ̣n khi viê ̣c xét
dấu của hàm số dưới dấu tích
phân không đơn giản , viê ̣c làm
thế này sẽ tiết kiê ̣m được nhiều
thời gian
-D được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f1(x) và y = f2(x);
đường thẳng x = a, x = b -HS dựa vào hình vẽ trả lời :
+Hiểu được trên từng khoảng (a; c), (c; d), (d; b) hiệu
) ( )
nên dẫn đến cách tính như
Chú ý: Để tính tích phân trên
ta có thể thực hiện theo 2 cách sau :
Khử dấu giá trị tuyệt đối bằng cách chia khoảng , xét dấu dựa vào nghiệm của phương trình
f1(x) - f2(x) = 0 trên [a ; b]
Tìm nghiệm của phương trình
f1(x) – f2(x) = 0 Giả sử ptrình có
2 nghiệm c, d (c < d) thuộc a; b
thì :
12p
-Cho HS thực hiện ví dụ 2
-GV treo hình vẽ minh ho ̣a
-Gợi ý HS giải :
+Dùng công thức ?
+Tìm ng của f1(x) – f2(x) = 0
+Có bao nhiêu nghiệm [-2 ; 1]
Phân tích tích phân trên thành
tổng các tích phân trên những
-Sử a bài , cho điểm
-Chú ý cách viết cho chuẩn xác
-HS đọc kĩ yêu cầu của VD 2 -Nghe GV hướ ng dẫn
-1 HS lên bảng trình bày lời giải
-HS còn la ̣i làm bài và o giấy nháp
-Nhận xét bài làm của ba ̣n -Chú ý việc trình bày lời giải cho chuẩn xác
Ví dụ 2: Tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x3 – 3x, y = x và hai đường thẳng x = -2, x = 1
Giải
Diện tích hình phẳng là :
1 3 2
Ta cã: 3
20
x x
1 3
24