Bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức liên quan tới tính đơn điệu của hàm số.. + Gọi hai đại diện lên trình bày lời giải lên b
Trang 12 Kỹ năng: Biết xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản
Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải toán
3 Thái độ: Thận trọng, chính xác.
II CHUẨN BỊ.
1 Chuẩn bị của giáo viên
* Phương pháp:
* Phương tiện : giáo án , sách giáo khoa, sách tham khảo
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức liên quan tới
tính đơn điệu của hàm số
Gv treo bảng phụ có hình vẽ H1 và H2 SGK trg 4
Phát vấn:
+ Các em hãy chỉ ra các khoảng tăng, giảm của các
hàm số, trên các đoạn đã cho?
+ Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của hàm số?
+ Nhắc lại phương pháp xét tính đơn điệu của hàm
số đã học ở lớp dưới?
+ Nêu lên mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số và
tính đơn điệu của hàm số?
I Tính đơn điệu của hàm số:
1 Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của hàm số (SGK)
+ Đồ thị của hàm số đồngbiến trên K là một đường đilên từ trái sang phải
+ Đồ thị của hàm số nghịchbiến trên K là một đường đixuống từ trái sang phải
xO
y
xO
y
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu mối liên hệ giữa tính đơn
điệu của hàm số và dấu của đạo hàm
+ Phân lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm giải một câu
+ Gọi hai đại diện lên trình bày lời giải lên bảng
+ Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa tính đơn điệu
và dấu của đạo hàm của hai hàm số trên?
+ Rút ra nhận xét chung và cho HS lĩnh hội ĐL 1
trang 6
Giải bài tập theo yêu cầu của giáo viên
+ Hai học sinh đại diện lên bảng trình bày lời giải
+ Rút ra mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số
và dấu của đạo hàm của hàm số
I Tính đơn điệu của hàm số:
2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm:
* Định lí 1: (SGK)Cho hàm số y = f(x) có đạohàm trên K
* Nếu f'(x) > 0 x Kthìhàm số y = f(x) đồng biếntrên K
* Nếu f'(x) < 0 x Kthìhàm số y = f(x) nghịch biếntrên K
Hoạt động 3: Giải bài tập củng cố
định lí
+ Giáo viên ra bài tập 1
+ GV hướng dẫn học sinh lập BBT
+ Gọi 1 hs lên trình bày lời giải
+ Điều chỉnh lời giải cho hoàn chỉnh
Bài tập 1: Tìm các khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số: y = x3 3x + 1.Giải:
Trang 3+ Kết luận:
Hoạt động 4 Mở rộng định lớ về mối liờn hệ giữa dấu của đạo hàm và tớnh đơn
điệu của hàm số
+ GV nờu định lớ mở rộng và chỳ ý cho hs là dấu
"=" xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc K
Hoạt động 6 Áp dụng quy tắc để giải một số bài
tập liờn quan đến tớnh đơn điệu của hàm số
+ Ra đề bài tập
+ Quan sỏt và hướng dẫn (nếu cần) học sinh giải bài
tập
+ Gọi học sinh trỡnh bày lời giải lờn bảng
+ Hoàn chỉnh lời giải cho học sinh
+ Giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn
+ Trỡnh bày lời giải lờn bảng
+ Ghi nhận lời giải hoàn chỉnh
Bài tập 2: Xột tớnh đơn điệu
của hàm số sau:
1 2
x y x
ĐS: Hàm số đồng biến trờncỏc khoảng ; 2 và
2;
Bài tập 3:
Chứng minh rằng: tanx > xvới mọi x thuộc khoảng
4Củng cố: Các qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:
Trang 4+ Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng.
+ Giải các bài tập ở sách giáo khoa
- Có kỹ năng thành thạo giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
- Áp dụng được đạo hàm để giải các bài toán đơn giản
II Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
Học sinh: Sách giáo khoa và bài tập đã được chuẩn bị ở nhà
III - Tiến trình tổ chức bài học:
K và dấu của đạo hàm trên K ?
2 Nêu lại qui tắc xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
3 bài mới
Hoạt động 1:
Hoạt động của học sinh giáo viên Ghi bảng
- Học sinh lên bảng trả lời câu 1, 2 đúng và trình bày bài giải
đã chuẩn bị ở nhà
- Nhận xét bài giải của bạn
- Nêu nội dung kiểm tra bài cũ và gọi học sinh lên bảng trả
lời
- Gọi một số học sinh nhận xét bài giải của bạn theo định
hướng 4 bước đã biết ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh về tính toán, cách trình
bày bài giải
Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 5Cho hàm số f(x) = 3x 1
1 x
và các mệnh đề sau:
(I) : Trên khoảng (2; 3) hàm số f đồng biến
(II): Trên các khoảng (- ; 1) và (1; +) đồ thị của hàm số f đi lên từ trái qua phải
(III): f(x) > f(2) với mọi x thuộc khoảng (2; + )
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Hoạt động của học sinh giáo viên nội dung
+ Thiết lập hàm số đặc trưng cho bất đẳng thức cần
4 củng cố (5') 1) Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.
2) Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bấtđẳng thức
5Bài tập về nhà: 1) Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 11 (SGK)
2) Giới thiệu thêm bài toán chứng minh bất đẳng thức bằng tính đơn điệu của hàm có tính phức tạp hơn cho các học sinh khá:
Trang 6* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ…
* Học sinh: Nắm kiến thức bài cũ, nghiên cứu bài mới, đồ dùng học tập.
Ho t động 1: Khái niệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị.ng 1: Khái ni m c c tr v i u ki n ệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị à điều kiện đủ để hàm số có cực trị đ ều kiện đủ để hàm số có cực trị ệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị đủ để hàm số có cực trị để hàm số có cực trị à điều kiện đủ để hàm số có cực trị h m s có c c tr ố có cực trị ực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị
+ Treo bảng phụ (H8 tr 13 SGK) và giới thiệu đây là
đồ thị của hàm số trên
H1 Dựa vào đồ thị, hãy chỉ ra các điểm tại đó hàm số
có giá trị lớn nhất trên khoảng 1 3;
2 2
? H2 Dựa vào đồ thị, hãy chỉ ra các điểm tại đó hàm số
có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3;4
2
? + Cho HS khác nhận xét sau đó GV chính xác hoá câu
trả lời và giới thiệu điểm đó là cực đại (cực tiểu)
+ Cho học sinh phát biểu nội dung định nghĩa ở SGK,
đồng thời GV giới thiệu chú ý 1 và 2
+ Từ H8, GV kẻ tiếp tuyến tại các điểm cực trị và dẫn
dắt đến chú ý 3 và nhấn mạnh: nếu f x '( ) 0 0 thì x0
không phải là điểm cực trị
+ Yêu cầu HS xem lại đồ thị ở bảng phụ và bảng biến
thiên ở phần KTBC (Khi đã được chính xác hoá)
H1 Nêu mối liên hệ giữa tồn tại cực trị và dấu của đạo
I Khái niệm cực đại, cựctiểu
Định nghĩa (SGK)Chú ý (SGK)
II Điều kiện đủ để hàm số
có cực trịĐịnh lí 1 (SGK)
x x0-h x0
x0+hf’(x) + -f(x) fCD
Trang 7+ Cho HS nghiên cứu vd3 rồi lên bảng trình bày.
+ Cho HS khác nhận xét và GV chính xác hoá lời
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà (1’):
HS về nhà xem kĩ lại phần đã học, xem trước bài mới và làm các bài tập: 1, 3-6 tr18SGK
fCT
Trang 8+Treo bảng phụ có ghi câu hỏi
+HS lên bảng trả lời
+Gọi HS lên bảng trả lời
+Nhận xét, bổ sung thêm
1/Hãy nêu định lí 12/Áp dụng định lí 1, tìm các điểm cựctrị của hàm số sau:
x x
'
1 1
1 ' 2 2 2
x
x x y
BBT:
x - -1 0 1 +
y’ + 0 - - 0 +
y -2 + +
- - 2
Từ BBT suy ra x = -1 là điểm cực đạicủa hàm số và x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số
Trang 9*Hoạt động 1: D n d t khái ni mẫn dắt khái niệm ắt khái niệm ệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
+Yêu cầu HS nêu các bước tìm cực trị của
hàm số từ định lí 1
+GV treo bảng phụ ghi quy tắc I
+Yêu cầu HS tính thêm y”(-1), y”(1) ở câu
*Định lí 2: sgk/trang 16
*Quy tắc II: sgk/trang 17
*Hoạt động 2: Luy n t p, c ng cệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ập, củng cố ủ để hàm số có cực trị ố có cực trị
+Yêu cầu HS vận dụng quy tắc II để tìm
cực trị của hàm số
+Phát vấn: Khi nào nên dùng quy tắc I, khi
nào nên dùng quy tắc II ?
+Đối với hàm số không có đạo hàm cấp 1
(và do đó không có đạo hàm cấp 2) thì
không thể dùng quy tắc II Riêng đối với
hàm số lượng giác nên sử dụng quy tắc II để
tìm các cực trị
*Ví dụ 1:
Tìm các điểm cực trị của hàm số: f(x) = x4 – 2x2 + 1
Giải:
Tập xác định của hàm số: D = Rf’(x) = 4x3 – 4x = 4x(x2 – 1)f’(x) = 0 x 1; x = 0f”(x) = 12x2 - 4
f”(1) = 8 >0 x = -1 và x = 1 là hai điểm cực tiểu
f”(0) = -4 < 0 x = 0 là điểm cực đại
Kết luận:
f(x) đạt cực tiểu tại x = -1 và x = 1;
fCT = f(1) = 0f(x) đạt cực đại tại x = 0;
fCĐ = f(0) = 1
*Hoạt động 3: Luy n t p, c ng cệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ập, củng cố ủ để hàm số có cực trị ố có cực trị
+Yêu cầu HS hoạt động nhóm Nhóm nào
giải xong trước lên bảng trình bày lời giải
+HS thực hiện hoạt động nhóm
*Ví dụ 2:
Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x) = x – sin2x
Giải:
Tập xác định : D = Rf’(x) = 1 – 2cos2xf’(x) = 0 cos2x =
k x
6
6 2
1
Trang 10(k )f”(x) = 4sin2x
f”( k
6 ) = 2 3 > 0f”(- k
6 ) = -2 3 < 0
Kết luận:
x = k
6 ( k ) là các điểm cực tiểu của hàm số
x = - k
6 ( k ) là các điểm cực đại của hàm số
- BTVN: làm các bài tập còn lại ở trang 18 sgk
- Đọc bài và tìm hiểu bài mới trước ở nhà
Trang 11I Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
+ nắm vững các khái niệm cực đại, cực tiểu; phân biệt các khái niệm lớn nhất, nhỏ nhất + Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị
2.Về kĩ năng:
+ Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị của hàm số
II Chuẩn bị: * Giáo viên: bài tập nâng cao và củng cố … * Học sinh: Nắm kiến thức bài cũ , btsgk III Tiến trình: 1 Ổn định tổ chức (1’): 12C 2 Kiểm tra bài cũ (5’): Xét sự đồng biến, nghịch bến của hàm số: -y=X3+X+3 3 Bài mới: HĐ của GV,HS Nội dung +Dựa vào QTắc I và giải +Gọi 1 nêu TXĐ của hàm số + lắng nghe +TXĐ +Gọi 1 HS tính y’ và giải pt : y’ = 0 +Gọi 1 HS lên vẽ BBT,từ đó suy ra các điểm cực trị của hàm số +Một HS lên bảng thực hiện,các HS khác theo dõi và nhận xétkqcủa bạn +Vẽ BBT +Chính xác hoá bài giải của học sinh +Cách giải bài 2 tương tự như bài tập 1 +Gọi1Hsxung phonglênbảng giải,các HS khác theo dõi cách giải của bạn và cho nhận xét +Hoàn thiện bài làm của học sinh(sửa chữa sai sót(nếu có)) 1/y x 1 x TXĐ: D = \{0} 2 2 1 ' x y x ' 0 1 y x Bảng biến thiên x -1 0 1
y’ + 0 - - 0 +
y -2
2
Hàm số đạt cực đại tại x= -1 và y CĐ = -2 Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 và y CT = 2 2/y x2 x 1 LG: vì x 2 -x+1 >0 , x nên TXĐ :D=R 2 2 1 ' 2 1 x y x x có tập xác định là R 1 ' 0 2 y x x 1
2
y’ - 0 +
y
3
2 Hàm số đạt cực tiểu tại x =1
2 và y CT = 3
2
Hoạt động 2: AD quy tắc II,hãy tìm cực trị của các hàm số y = sin2x-x
*HD:GV cụ thể các bước giải cho học Tìm cực trị của các hàm số y = sin2x-x
Trang 12+Nêu TXĐ và tính y’ Ghi nhận và làm
theo sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 3:Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m,hàm số
y =x 3 -mx 2 –2x +1 luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu
+ Gọi 1 Hs cho biết TXĐ và tính
y’+TXĐ và cho kquả y’
+Gợiýgọi HS xung phong nêu điều kiện
Vậy: Hàm số đã cho luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu
+Gọi 1HS lên bảngtính y’ và y’’,các HS
khác tính nháp vào giấy và nhận xét
Cho kết quả y’’
+GV:gợi ý và gọi HS xung phong trả lời
2 2
3
0 (2 ) 2
0 (2 )
m m
4 CỦNG CỐ (3’)Qua bài học này HS cần khắc sâu
-Quy tắc I thường dùng tìm cực trị của các hàm số đa thức,hàm phân thức hữu tỉ.
Quy tắc II dùng tìm cực trị của các hàm số lượng giác và giải các bài toán liên đến cực trị
5 DẶn dò:VN: làm các BT còn lại trong SGK
-Ngày soạn:
Trang 13Ngày dạy: Tiết 6: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LUYỆN TẬP
1 Về kiến thức:
- Nắm được ĐN gtln, nn của hs trên khoảng, nửa khoảng, đoạn
2 Về kỹ năng:
- Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ,, phiếu học tập, đèn chiếu (nếu có)
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến thức có liên quan đến bài học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ghi nhớ: nếu trên khoảng K
mà hs chỉ đạt 1 cực trị duy nhất thì cực trị đó chính là gtln
hoặc gtnn của hs / K
VD:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
24
y trên đoạn 0 ; 1 Tính được
; 1 ) 0 ( y
Trang 14Hoạt động 2: Vận dụng định nghĩa và tiếp cận định lý sgk tr 20.
Hoạt động của giáo viên, học sinh nội dung cần đạt
4 củng cố : Nêu định nghĩa GTLN-GTNN của hàm số
Phân biệt GTLN-GTNN của hàm số và cực trị của hàm số
5 Dặn dò : xem phần tiếp theo của bài
Ngày soạn:
Trang 15Ngày dạy Tiết 7: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LUYỆN TẬP
IMỤC TIÊU:
1Về kiến thức:
-nắm vững phương pháp tìm gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn
2Về kỹ năng:
- Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn
- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số
IICHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ, phiếu học tập, đèn chiếu (nếu có)
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến thức có liên quan đến bài học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ (5 phút):Phân biệt GTLN-GTNN của hàm số và cực trị của hàm số
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tiếp cận quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn
- Nhận xét cách tìm gtln, nn của hs trên các đoạn mà hs
đơn điệu như: [-2;0]; [0;1]; [1;3]
- Nhận xét gtln, nn của hsố trên các đoạn mà hs đạt cực
trị hoặc f’(x) không xác định như: [-2;1]; [0;3]
- Nêu quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn
- Nêu quy tắc tìm gtln, nn của hsố trên đoạn
- Nhận xét sgk tr 21
- Quy tắc sgk tr 22.
- Nhấn mạnh việc chọn các nghiệm xi
của y’ thuộc đoạn cầntìm gtln, nn
Trang 16- tính y’, tìm nghiệm y’.
a) max «ng tån t¹i b) min
1;3 1;3
Trang 17GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LUYỆN TẬP
- Tìm được gtln, nn của hs trên khoảng, đoạn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, đèn chiếu (nếu có)
Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, Xem lại phương pháp tìm gtln, nn của hàm số và các nội dung kiếnthức có liên quan đến bài học
Hoạt động 1: Cho học sinh tiếp cận dạng bài tập tìm gtln, nn trên đoạn
Dựa vào phần kiểm tra bài cũ gv nêu lại quy tắc tìm
gtln, nn của hs trên đoạn Yêu cầu học sinh vận dung
giải bài tập:
- Cho học sinh làm bài tập: 1b,1c sgk tr 24
- Nhận xét, đánh giá câu 1b, c
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày lời giải trên bảng
Nội dung bài tập 1,2 trong vở bài tập
Hoạt động 2: Cho học sinh tiếp cận với các dạng toán thực tế ứng dụng bài tập tìm gtln,
nn của hàm số
- Cho học sinh làm bài tập 2, 3 tr 24 sgk
- Nhận xét, đánh giá bài làm và các ý kiến đóng góp của
các nhóm
- Nêu phương pháp và bài giải
- Hướng dẫn cách khác: sử dụng bất đẳng thức cô si
Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
- Các nhóm khác nhận xét
Sx = x.(8-x)
- có: x + (8 – x) = 8 không đổi Suy ra Sx
lớn nhất kvck x = 8-xKl: x = 4
4củng cố (3 phút):
Trang 185Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà (2’):
- Làm các bài tập con lại sgk
- Xem bài tiệm cận của đồ thị hàm số tr 27
Ngày soạn
-Ngày dạy Tiết 9: ĐƯỜNG TIỆM CẬN- LUYỆN TẬP
I mục tiêu
1- Kiếnthức
thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang, cách tìm tiệm cận ngang,
2 Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang, của hàm phân thức đơn giản
IIchuẩn bị:
1 giáo viên: Giáo án , câu hỏi gợi mở
2 Học sinh : ôn tập phần giới hạn
III Tiến trình bài dạy
niệm đường tiệm cận ngang được giới thiệu
ngay sau đây:
Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về khoảng
cách từ điểm M(x; y) (C) tới đường thẳng y =
-1 khi x +
I Định nghĩa đường tiệm cận ngang:
“Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng: (a; + ), (- ; b) hoặc (- ; + )) Đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
= f(x) nếu ít nhất một trong các điềukiện sau được thoả mãn:
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs tính lim(0 1 2)
x x và nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x; y) (C) đến đường thẳng x =
0 (trục tung) khi x 0? (H17, SGK,
Trang 19trang 28)
4Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.Tìm đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau và có nhận xét gì về sự tồn tại tiệm cận của hàm số ph.ân thức
-Ngày dạy Tiết 10: ĐƯỜNG TIỆM CẬN- LUYỆN TẬP
I mục tiêu
1- Kiếnthức
khái niệm đường tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận đứng
2 Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản
IIchuẩn bị:
1 giáo viên: Giáo án , câu hỏi gợi mở
2 Học sinh : định nghĩa tiệm cần đứng ôn tập phần giới hạn
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
II Đường tiệm cận đứng:
Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau
cho Hs:
Gv giới thiệu với Hs vd 3, 4 (SGK,
trang 29, 30) để Hs hiểu rõ định nghĩa
vừa nêu
1 định nghĩa Đường thẳng x = x0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
( )
P x y
Ví dụ :
2
2
x y =
1 x+ 3
b y =
x+ 1 1
4
x a
Trang 202 1
2 2
1 1
-Ngày dạy : Tiết 11: ĐƯỜNG TIỆM CẬN- LUYỆN TẬP
I mục tiêu
1- Kiếnthức
Nắm vững phương pháptìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang cảu đồ thị hàm số
2 Kỹ năng: thành thạo tìm tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản
Hoạt động 1: Cho học sinh tiếp cận dạng bài tập không có tiệm cận
- Phát phiếu học tập 1
Học sinh thảo luận nhóm HĐ1
- Học sinh trình bày lời giải trên bảng
Phiếu học tập 1
Tìm tiệm cận của các
đồ thị hs sau:
Trang 21- Nhận xét, đánh giá câu a, b của HĐ1 2
Hoạt động 2: Cho h c sinh ti p c n v i d ng ti m c n m t bên.ọc sinh tiếp cận với dạng tiệm cận một bên ếp cận với dạng tiệm cận một bên ập, củng cố ới dạng tiệm cận một bên ệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ập, củng cố ộng 1: Khái niệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Phát phiếu học tập 2
- Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
- Nhận xét, đánh giá
Phiếu học tập 2
Tìm tiệm cận của đồ thị các hs:
1
1 2)
1
y x x y x
Ho t động 1: Khái niệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị.ng 3: Cho h c sinh ti p c n v i d ng b i t p có nhi u ti m c n.ọc sinh tiếp cận với dạng tiệm cận một bên ếp cận với dạng tiệm cận một bên ập, củng cố ới dạng tiệm cận một bên à điều kiện đủ để hàm số có cực trị ập, củng cố ều kiện đủ để hàm số có cực trị ệm cực trị và điều kiện đủ để hàm số có cực trị ập, củng cố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Phát phiếu học tập 3
- Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
- Nhận xét, đánh giá
Phiếu học tập 3
Tìm tiệm cận của đồ thị các hs:
2 2