1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 thi online ôn tập phương trình bậc hai, hệ thức vi ét tiết 1

12 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 649,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh vận dụng được biểu thức  để tìm nghiệm của phương trình bậc hai, tính chất nghiệm của phương trình bậc hai.. + Sau khi làm đề này học sinh có thể tìm được giá trị của tham s

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VI-ET (TIẾT 1) -

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập và nắm chắc kiến thức về phương trình bậc hai và hệ thức Vi - ét

+) Học sinh vận dụng được biểu thức để tìm nghiệm của phương trình bậc hai, tính chất nghiệm của

phương trình bậc hai

+) Sau khi làm đề này học sinh có thể tìm được giá trị của tham số để phương trình bậc 2 thỏa mãn điều kiện về nghiệm

+) Ngoài ra học sinh còn xác định được giao điểm của parabol và đường thẳng dựa vào cách giải phương trình bậc hai

+) Học sinh giải được các hệ phương trình 2 ẩn bằng cách đưa một phương trình về dạng phương trình bậc hai Từ đó suy ra nghiệm của hệ phương trình

Câu 1 (Nhận biết): Phương trình bậc hai có 2 nghiệm 1 2 và 1 2 là:

Câu 2 (Nhận biết): Với giá trị nào của m thì phương trình x22(m 3)x m  2 3 0 có 2 nghiệm phân biệt

Câu 3 (Nhận biết): Tìm m để phương trình 2

x 2mx2m 1 0 có nghiệm kép

A m 1 B m 1C m 1 D Cả A, B, C đều sai

Câu 4 (Thông hiểu): Biết phương trình 2

x bx c 0có 2 nghiệm là 3 và 1

2

 Khi đó b, c có thể nhận giá trị

nào?

A b 5;c 3

Câu 5 (Thông hiểu): Cho (P) : y2x ;(d) : y2   x 3 Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là:

A (1; 2); 3 3;

2 2

3 9

2 2

 

3 3

;

2 2

 

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

Câu 6 (Thông hiểu): Tìm m để phương trình 2 2

2x m x 18m 0có nghiệm là -3

Câu 7 (Thông hiểu): Giải phương trình 3x 1 1 x 5 2 37

    

A. S   4; 8 B.S4; 8  C.S  4;8 D. S 4; 8

Câu 8 (Thông hiểu): Phương trình 212 3

1

x 4 x 2

Câu 9 (Vận dụng): Cho phương trình 2

(m 4)x 2mx m 2  0 Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

A m4 B. m 4

3

C Cả A và B đúng D. m 4

Câu 10 (Vận dụng): Giải phương trình

1

A x 1; x 2

2

  B x2 C x 1

2

2

Câu 11 (Vận dụng): Khi nào thì phương trình (b2c )x2 22acx a 2 b2 0 có nghiệm?

A b2c2 a2 B. b2c2 a2 C. b2c2  a2 D.  b2 c2 a2

2

nghiệm

1 m 2

  

 

Câu 13 (Vận dụng): Cho hệ phương trình

 

hệ phương trình là:

Trang 3

A 5 17; 2 17 ; 5 17; 2 17

2

C 5 17; 2 17 ; 5 17; 2 17

Câu 14 (Vận dụng cao): Cho phương trình 2

2x 2m x m  2 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 15 (Vận dụng cao): Cho hệ phương trình 2x2 y m2 (1)

 

A 14

m 3

m

C 14

m

3

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1:

Phương pháp: Sử dụng tổng và tích 2 nghiệm để tìm phương trình bậc hai có 2 nghiệm đã cho

Cách giải:

S

P

Áp dụng định lý Vi-ét đảo ta có phương trình có hai nghiệm 2 1 ; 2 1 là: 2

2 1 0

Chọn A

Câu 2:

Phương pháp giải: Sử dụng biểu thức  ' 0 để tìm m thỏa mãn phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Cách giải:

Phương trình x22(m 3)x m  2 3 0 có  ' (m 3) 2(m2 3) 6m 6

Phương trình có hai nghiệm phân biệt    ' 0 6m  6 0 m 1

Vây m 1

Chọn C

Câu 3:

Phương pháp giải: Sử dụng biểu thức  ' 0 để tìm m thỏa mãn phương trình có nghiệm kép

Cách giải:

Phương trình 2

x 2mx2m 1 0 có  ' m22m 1 (m 1)   20 Phương trình có nghiệm kép        ' 0 m 1 0 m 1

Vậy m 1.

Chọn B

Câu 4:

Trang 5

Phương pháp giải:

Sử dụng tổng và tích 2 nghiệm để tìm phương trình bậc hai có 2 nghiệm đã cho Từ đó suy ra b, c

Cách giải:

      

Phương trình có hai nghiệm 3; 1

2

0

Chọn D

Câu 5:

Phương pháp giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng Sau đó nhẩm nghiệm và tính tọa độ giao điểm

Cách giải:

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

Ta có: a     b c 2 1 3 0

Phương trình luôn hai nghiệm phân biệt x1 1 ; x2 3

2

Với x1     1 y1 1 3 2

     

Vậy giao điểm của (P) và (d) là: (1;2); 3 9;

2 2

 

Chọn C

Câu 6:

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện phương trình có nghiệm khi nghiệm đó nghiệm đúng với phương trình

Từ đó suy ra phương trình ẩn m Tính biểu thức  Từ đó tìm m

Cách giải:

Phương trình 2x2m x 18m2  0 (*)có 1 nghiệm là - 3

Thay x 3 vào (*) ta có:

2 2

2

2

2

Phương trình (**) có 2 nghiệm phân biệt : 1

2

   

  

Vậy m  3 3.

Chọn D.

Câu 7:

Phương pháp:

Đặt điều kiện, quy đồng, khử mẫu các phân thức Từ đó ta có phương trình bậc hai Tính biểu thức  Từ đó suy ra nghiệm của phương trình

Cách giải:

ĐKXĐ: x 3; x1

 

 

2 2

2

1

    

 

 

 



Chọn A

Trang 7

Câu 8:

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định của phương trình Biến đổi phương trình về phương trình bậc hai Tính biểu thức  Từ

đó tìm nghiệm của phương trình Đối chiều điều kiện suy ra nghiệm cuối cùng của phương trình

Cách giải:

2

2

2

2

1

 

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

1

2

3 7

2

3 7

2



Vậy phương trình có 1 nghiệm là x = 5

Chọn B

Câu 9:

Phương pháp:

Xét các trường hợp a = 0 và a 0 Sử dụng biểu thức ' để tìm m thỏa mãn phương trình có nghiệm duy nhất Đối chiếu điều kiện, từ đó tìm ra m

Cách giải:

(m 4)x 2mx m 2  0(*)

4

Phương trình có nghiệm duy nhất x 1

4

Do đó m = 4 thỏa mãn đề bài

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

Với m4 ta có:  ' m2(m 4)(m 2)  6m 8

3

        (tmdk)

3

 hoặc m4 thì phương trình có nghiệm duy nhất

Chọn C

Câu 10:

Phương pháp giải:

Biến đổi phương trình đã cho về phương trình bậc hai Sử dụng biểu thức ', từ đó tìm 2 nghiệm của phương trình

Cách giải:

2

2

2

1

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

3 5

2.2

x



Chọn A

Câu 11:

Phương pháp giải:

Sử dụng biểu thức ' để tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, biến đổi biểu thức ' và biện luận a, b, c

Cách giải:

(b c )x 2acx a b 0

Trang 9

' 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 2

2 2 4 2 2 2 2 2 2

Phương trình có nghiệm

Vậy c2b2 a 2

Chọn B

Câu 12:

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức ' để tìm điều kiện thỏa mãn phương trình bậc hai có nghiệm Từ đó giải và tìm m Đối chiếu điều kiện đề bài đã cho rồi kết luận m tìm được

Cách giải:

2

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi

2 2

   

Đối chiếu điều kiện m 1

2

 ta có

1 m 2

  

 

Chọn C

Câu 13:

Phương pháp giải:

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

Sử dụng phương pháp thế để rút y từ phương trình (1) của hệ phương trình Từ đó thay vào phương trình (2) và rút gọn thành phương trình bậc hai Tính biểu thức ' , từ đó tìm nghiệm của phương trình Rồi thay vào

phương trình (1) tìm nghiệm của hệ phương trình

Cách giải:

 

Phương trình (*) có   ( 5)24.2 17 0

Suy ra phương trình ( ) có hai nghiệm phân biệt

1

2

2

2



x x

Chọn C.

Câu 14:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ rồi đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc hai Tính biểu thức '

Biện luận phương trình mới, từ đó tìm m

Cách giải:

2x2m xm  2 0(*)

Trang 11

Đặt t x (t0) Khi đó phương trình (*) có dạng 2t22mt m 2 2 0(**)

Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (**) có 2 nghiệm phân biệt dương

2

2

2m

2

0

2

Vậy 2 m 2.

Chọn D

Câu 15:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp thế, tứ đó đưa phương trình còn lại của hệ về phương trình bậc hai Rồi biện luận phương trình tìm được và giải ra m

Cách giải:

 

  

Hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm

2

2

196

3

m

m

m

Trang 12

12 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

Chọn B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w