CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Hoạt động dạy Hoạt động học -2 điểm A và B trờn mặt đất cỏch nhau?. Trao đổi chất ở thực vậtI.MỤC TIấU: Sau bài học, HS cú thể: - Trỡnh bày được sự trao đổi chất củ
Trang 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
-2 điểm A và B trờn mặt đất cỏch nhau ? mét
- Đề bài yờu cầu vẽ theo tỉ lệ là bao nhiờu?
- Muốn vẽ được đoạn thẳng AB ta phải đổi đơn vị
một sang đơn vị nào?
- Y/C HS tớnh độ dài đoạn thẳng AB trờn hỡnh vẽ
- Y/C HS thực hành vẽ đoạn thẳng cú độ dài 5 cm
trờn bản đồ
3 Thực hành.
Bài 1
Gọi HS đọc đề bài
? Bài toỏn cho biết gỡ?
? Bài toỏn yờu cầu tớnh gỡ?
- HDHS tớnh độ dài thu nhỏ trờn bản đồ
- HDHS vẽ chiều dài tấm bảng trờn bản đồ:
-1 hs lên bảng trình bày bài
- Nhận xét chữa bài
Bài giải:
3 m = 300 cm Chiều dài tấm bảng trờn bản đồlà:
300 : 50 = 6 (cm)
6 cm
Khoa học
Trang 2Trao đổi chất ở thực vật
I.MỤC TIấU: Sau bài học, HS cú thể:
- Trỡnh bày được sự trao đổi chất của thực vật với mụi trường: thực vật thường xuyờnphải lấy từ mụi trường cỏc chất khoỏng, khớ cỏc-bụ-nớc, khớ ụ-xi và thải ra hơi nước, khớụ-xi, cỏc chất khoỏng khỏc…
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với mụi trường bằng sơ đồ
ii các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS nờu vai trũ của khụng khớ đối với
thực vật?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trao đổi chất ở thực vật
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1 sgk/122
- Gọi HS đọc cõu hỏi SGK
Cho HS thảo luận nhúm
- Thưc vật lấy gỡ từ mụi trường để sống?
- Thực vật thải ra mụi trường những gỡ?
- Yờu cầu HS đọc, quan sỏt sơ đồ SGK :
Sơ đồ trao đổi khớ, sơ đồ trao đổi thức ăn
- HS thực hành vẽ sơ đồ : 1 dóy vẽ sơ đồ
trao đổi khớ, 1 dóy vẽ sơ đồ trao đổi thức
-Quan sỏt hỡnh SGK
- HS thực hành
- 1 số HS trỡnh bày, cỏc nhún khỏc nhậnxột, bổ sung
-2-3 HS đọc
Trang 3- Dặn dũ : Hoàn chỉnh sơ đồ.
Tập đọc
ĂNG-CO VÁT
I MỤC TIấU:
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng chậm rói, biểu lộ tỡnh cảm kớnh phục
- Hiểu ND: Ca ngợi Ăng - co Vỏt, 1 cụng trỡnh kiến trỳc & điờu khắc tuyệt diệu củanhõn dõn Cam-pu-chia.(TLCH trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Ảnh khu đền Ăng -co Vỏt trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
HTL bài thơ: “Dũng sụng mặc ỏo”? Trả lời
cõu hỏi nội dung?
- Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phỏt õm:
- Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Goi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu, giọng chậm rói, thể hiện tỡnh
- Khu đền chớnh đồ sộ như thế nào?
- Khu đền chớnh được xõy dựng kỡ cụng như
thế nào?
- Đọc nối tiếp đoạn:
+ Đoạn 1: Ăng-co Vỏt…đầu thế kỉ XII.+ Đoạn 2: Khu đền chớnh… xõy gạchvỡ
+ Đoạn 3: Toàn bộ khu đền… từ cỏcngỏch
- 2 HS cựng bàn đọc nối tiếp từng đoạn
- 2 HS đọc toàn bài
- Theo dừi GV đọc mẫu
- được xõy dựng ở Cam-pu-chia từ đầuthế kỉ thứ 12
- Giới thiệu chung về khu đền coVỏt
Ăng Gồm 3 tầng với những ngọn thỏp lớn,
3 tầng hành lang dài gần 1500m; cú 398gian phũng
- Những cõy thỏp lớn được dựng bằng
đỏ ong và bọc ngoài bằng đỏ nhẵn.Những bức tường buồng nhẵng như mặtghế đỏ, được ghộp bằng những tảng đỏlớn đẽo gọt vuụng vức và lựa ghộp vàonhau kớn khớt như xõy gạch vữa
Trang 4-Yêu cầu HS nêu ý chính đoạn 2?
- Yêu cầu HS nêu ý chính của bài
* GV giảng: Đền Ăng-co Vát là 1 công trình
kiến trúc và điêu khắc theo kiểu mẫu, mang
tính nghệ thuật thời cổ đại của nhân dân
- HS nêu lại nội dung của bài
Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài: “Con
chuồn chuồn nước”
- Đền Ăng-co Vát được xây dựng rất tođẹp
- Lúc hoàng hôn
- Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh ángchiếu soi vào bóng tối cửa đền; nhữngngọn tháp cao vút lấp loáng giữa nhữngchùm lá thốt lốt xoà tán tròn; ngôi đền tovới những thềm đá rêu phong càng trởnên uy nghi và thâm nghiêm
-Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uy nghi củađền Ăng-co Vát, một công trình kiếntrúcvà điêu khắc tuyệt diệu của nhân dânCam-pu-chia
-3 HS đọc Cả lớp theo dõi, tìm giọngđọc
3-4 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a hay 2b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 51 Kiểm tra bài cũ:
- HS viÕt mét sè tõ cã phô ©m s,x
- NhËn xÐt ghi ®iÓm
2 Bài mới:
GTB “ Nghe lời chim nói.”
Hướng dẫn HS nghe- viết
- GV đọc bài chính tả Nghe lời chim nói
- HS đọc thầm lại bài thơ
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV phát phiếu cho HS thi làm bài; nhắc các em
tìm càng nhiều từ càng tốt
- HS làm theo nhóm và trình bày kết quả
- HS làm bài vào vở khoảng 15 từ
- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng:
a, làm, luôn, luyện, lẫy lừng, là, loài,
- này, nằm, nắn, nấu, nếm, nệm, nước,
b, nghỉ ngơi, bải hoải, bủn rủn, mải miết, thảnh
- HS nêu nội dung
- Học sinh viết bài
- Đổi vở soát lỗi cho nhau tự sửanhững chữ viết sai
- HS lắng nghe & ghi nhớ
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND ghi nhớ)
- Nhận diện được trạng ngữ trong câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn ngắntrong đó có ít nhất 1 câu có sử dông trạng ngữ (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 ( phần Luyện đọc)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 6
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số từ chỉ đồ dùng cần cho chuyến du lịch
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài “Thờm trạng ngữ cho cõu”
Hướng dẫn HS tỡm hiểu nội dung bài
- Hai, ba HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK
- GV yờu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ
Phần Luyện tập ( trg.126-SGK)
Bài 1:
- HS đọc yờu cầu của BT
- HS suy nghĩ làm bài vào vở
- GV nhắc nhở HS chỳ ý xỏc định kỹ bài
- HS phỏt biểu ý kiến
- GV chốt lại lời giải và gạch dưới những bộ phận
trạng ngữ trong cõu
a, Ngày xưa b, Trong vườn c, Từ tờ mờ sỏng;
Vỡ vậy, mỗi năm
Bài 2:
- HS thực hành viết một đoạn văn ngắn về một lần
được đi chơi xa, trong đú cú ớt nhất 1 cõu cú dựng
trạng ngữ Viết xong, từng cặp HS đổi bài sửa lỗi
làm-VD: Hụm nay, chỳng em được
đi tham quan ở Thỏp Chàm Khoảng 9 giờ, chỳng em tới nơi
Ở đõy, quang cảnh rất đẹp
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
Trang 7I MỤC tiêu:
- Chọn được cõu chuyện đó tham gia (hoặc chứng kiến) núi về 1 cuộc du lịch haycắm trại, đi chơi xa,…
- Biết sắp xếp cỏc sự việc theo trỡnh tự hợp lớ để kể lại rừ ràng; biết trao đổi với bạ
về ý nghĩa cõu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu cú)
III các hoạt động dạy học:
1 1.Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
a,Tỡm hiểu đề
- GV viết đề bài lờn bảng:
- GV hỏi học sinh để gạch chõn những từ quan
trọng trong đề bài:
Gợi ý :
- 2 HS đọc nối tiếp 2 gợi ý của bài
Nhắc nhở : Nhớ lại để kể một chuyến du lịch
cựng bố mẹ, cựng cỏc bạn Nếu chữa từng đi du
lịch cú thể kể một chuyến đi thăm ụng bà …
- Cú thể kể cả cỏc cõu chuyện đó được chứng kiến
qua truyền hỡnh và trờn phim ảnh
- Một số em khụng tỡm truyện cú thể kể cõu
- Chuẩn bị bài sau
Đề bài: Kể chuyện về một cuộc dulịch hoặc cắm trại mà em đượctham gia
2 HS đọc gợi ý
-Giới thiệu cõu chuyện định kể
-Kể chuyện trong nhúm -Thi kể chuyện trước lớp
- Cùng trao đổi ý nghĩa cõu chuyệnvới bạn
-Bỡnh chọn bạn kể hay nhất
Tin học(GV bộ môn dạy)
Toán
ôn tập về số tự nhiên
I MỤC TIấU: Giỳp HS ụn tập về:
- Đọc, viết được số tự nhiờn trong hệ thập phõn
Trang 8- Nắm được hàng và lớp, giỏ trị của chữ số phụ thuộc vào vị trớ của chữ số đú trong 1 số
cụ thể
- Dóy số tự nhiờn và 1 số đặc điểm của nú
* BT cần làm: 1; 3(a); 4
II các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Giới thiệu bài
Bài 1,3:
- GV yờu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi lần lượt từng em lờn bảng chữa bài
- GV chữa và nhận xột
Bài 4:
- gọi Hs đọc bài và tự làm vào vở
Gv hỏi 1 số hs
-Trong dóy số tự nhiờn, hai số liờn tiếp hơn
hoặc kộm nhau mấy đơn vị?
Thứ t ngày 6 tháng 4 năm 2011
Khoa học
Động vật cần gì để sống?
I MỤC TIấU: Sau bài học, HS biết:
- Nờu được những yếu tố cần để duy trỡ sự sống của động vật như: nước, thức ăn, khụngkhớ, ỏnh sỏng
II các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nờu quỏ trỡnh trao đổi chất ở thực vật?
2 Bài mới :
Giới thiệu bài
a.tiến hành thớ nghiệm động vật cần gỡ để sống
- HS trả lời
Trang 9- Cõy cần gỡ để sống?
- Động vật cần gỡ để sống Làm thớ nghiệm
- HS đọc mục quan sỏt và xỏc định điều kiện
sống của 5 con chuột trong thớ nghiệm
- Nờu điều kiện sống của từng con?
- Khụng khớ, ỏnh sỏng, nước, cỏcchất khoỏng
- Trả lời
Chuột sống ở hộp Điều kiện được cung cấp Điều kiện thiếu
3 ỏnh sỏng, nước, khụng khớ, thức ăn
b Dự đoỏn kết quả thớ nghiệm
- HS thảo luận nhúm 2 CH SGK
- Con chuột nào chết trước? Tại sao?
-Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Con1:Chết sau con ở hộp 2 và 4
- Con 2: Chết sau con hỡnh 4
- Con 3: Sống bỡnh thường
- Con 4: Chết trước tiờn
- Con 5: Sống khụng khoẻ mạnh.Trả lời
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS chữa bài 2 (trang 166)
Trang 10Nhắc lại nội dung ụn tập.
- 1HS lờn bảng chữa bài
- Thảo luận nhúm và làm bài
- Đọc chữa bài nờu cỏch sắp xếp
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III.các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phỏt õm,
nhắt giọng: trờn lưng, lấp lỏnh, nắng mựa
thu, lộc vừng, chuồn chuồn nước
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ:
- Theo dừi GV đọc mẫu
HS đọc thầm, trả lời cõu hỏi:
Trang 11* Đoạn 1 : Yêu cầu HS đọc thầm.
- Chú chuồn chuồn nước được miêu tả
bằng những hình ảnh so sánh nào?
- Em thích hình ảnh so sánh nào vì sao?
- Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- GV giảng: ở đoan 1, màu sắc của chú
chuồn chuồn nước được miêu tả rất đẹp và
ấn tượng Tác giả dùng những hình ảnh so
sánh làm cho chú thêm sinh động, gần gũi
hơn…
* Đoạn 2 : HS đọc thầm
- Cách miêu tả chú chuồn nước có gì hay?
- Tình yêu quê hương đất nước của tg thể
hiện qua những câu thơ nào?
- Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- Bài văn nói lên điều gì?
- Giảng: Theo cánh bay của chú, tác giả đã
vẽ lên trước mắt chúng takhung cảnh tươi
đẹp, thanh bình của làng quê Việt Nam,
qua đó bộc lộ tình yêu quê hương, đất
nước thiết tha của tác giả
- HS trả lời
- Miêu tả vẻ đẹp về hình dáng và màu sắccủa chú chuồn chuồn nước
- Lắng nghe
- Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bất ngờcủa chú và theo cánh bay của chú, cảnhđẹp của đất nước lần lượt hiện ra
- Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặngsóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ aovới những khóm khoai nước rung rinh; rồinhững cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiệnra: cánh đồng với những đàn trâu thungthăng gặm cỏ, dòng sông với những đoànthuyền ngược xuôi, trên tầng cao là đàn còđang bay, là trời xanh trong và cao vút.-Tình yêu quê hương đất nước của tác giả
- Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồnchuồn nước, cảch đẹp của thiên nhiên, đấtnước theo cánh bay của chú chuồn chuồn,qua đó bộc lộ tình yêu quê hương, đấtnước của tác giả
- Đọc nối tiếp toàn bài
- Giọng đọc : Nhẹ nhàng, ngạc nhiên Nhấn giọng ở các từ tả vẻ đẹp của chúchuồn chuồn nước : đẹp làm sao, lấp lánh,long lanh
- Theo dõi GV đọc mẫu
Trang 12- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Một số tranh,ảnh một số con vật (để HS làm BT3)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
- 1HS đọc lại phiếu khai báo tậm vắng tạm trú.
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn Hs quan sỏt và chọn lọc chi tiết miờu
- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:
+ Hai tai: to, dựng đứng trờn cỏ đầu rất đẹp
+ Hai lỗ mũi: ươn ướt, động đậy hoài
+ Hai hàm răng: trắng muốt
- HS đọc nội dung của bài tập 3
- 1 vài HS núi tờn con vật em chọn để quan sỏt
- GV nhắc nhở và gợi ý cỏc em làm bài tập
- HS viết bài, đọc kết quả
- GV nhận xột ,cho điểm một số bài thể hiện sự
Trang 13quan sỏt kỹ lưỡng, chọn từ ngữ miờu tả chớnh xỏc
3 Củng cố,dặn dũ.
- GV nhận xột tiết học
- Chuản bị bài sau
Thứ năm ngày 7 thỏng 4 năm 2011
II các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV chữa bài trờn bảng lớp
Bài 2 Gọi HS đọc đề bài
- Đặt cõu hỏi cho cỏc trạng ngữ tỡm được?
-Trạng ngữ chỉ nơi chốn
- Mấy cõy hoa giấy nở tưng bừng ở đõu?
- Hoa sấu vẫn nở, vẫn vương vói ở đõu?
Trang 14- Ngoài đường, mọi người đi lại tấp nập.
- Trong nhà, em bộ đang ngủ say
-Trờn đường đến trường,em gặp bạn Lan
- ở bờn kia sườn nỳi, hoa nở trắng cả mộtvựng trời
Lịch sử
Nhà nguyễn thành lập
I MỤC TIấU:
- Nắm được đụi nột về sự thành lập nhà Nguyễn:
Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tõy Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đúNguyễn Ánh đó huy đụng lực lượng tấn cụng nhà Tõy Sơn Năm 1802, triều Tõy Sơn bịlật đổ, Nguyễn Ánh lờn ngụi hoàng đế, lấy niờn hiệu là Gia Long, định đụ ở Phỳ Xuõn(Huế)
- Nờu 1 vài chớnh sỏch cụ thể của cỏc vua nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị:
+ Cỏc vua nhà Nguyễn khụng đặt ngụi hoàng hậu, bỏ chức tể tướng, tự mỡnh điều hànhmọi việc hệ trọng trong nước
+ Tăng cường lực lượng quõn đội(với nhiều thứ quõn, cỏc nơi đều cú thành trỡ vữngchắc…)
+ Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trịtàn bạo kẻ chống đối
II.các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Vỡ sao vua Quang Trung ban hành cỏc
chớnh sỏch về về kinh tế và văn hoỏ ?
2 Bài mới :
Giới thiệu bài
a Hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn
Trang 15GV giới thiệu : Nguyễn ánh là người thuộc
dòng họ chúa nguyễn …
- Sau khi lên ngôi Hoàng Nguyễn ¸nh lấy
hiệu là gì? Kinh đô dóng ở đâu?
- 1802 - 1858, triều Nguyễn trải qua bao
nhiêu đời vua ?
b.Sự thống trị của nhà Nguyễn
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại
- Đọc câu hỏi 2 SGK
- Quân đội của nhà Nguyễn tổ chức ntn?
- Nội dung của bộ luật Gia Long?
KL : Các vua Nguyễn đã thực hiện chính
sách tập trung quyền hành bảo vệ ngai vàng
c.Đời sống nhân dân dưới thời Nguyễn
Cuộc sống nhân dân ta như thế nào ?
đổ nhà Tây Sơn và lập ra nhà Nguyễn
- Năm 1802, Nguyễn ánh lên ngôi vuachọn Phú Xuân (Huế) làm nơi đóng đô
và đặt niên hiệu và Gia Long
-Từ năm 1802 - 1858, nhà Nguyễn trảiqua các đời vua Gia Long, Minh Mạng,Thiệu Trị, Tự Đức
- Vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoànghậu Bỏ chức tể tướng.Tự mình trực tiếpđiều hành mọi việc quan trọng từ trungương đến địa phương
- Gồm nhiều thứ quân: bộ binh, thủybinh, tượng binh,
- Có các trạm ngựa nối liền từ cực Bắcvào cực Nam
- Tội mưu phản : xử lăng trì -Bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhàNguyễn
Cuộc sống cuả nhân dân vô cùng cựckhổ
Triều Nguyễn là triều đại phong kiếncuối cùng trong lịch sử VN
Trang 16II.các hoạt động dạy học :
1 1.Kiểm tra bài cũ:
- gọi hs chữa bài 3 tiết trớc.
-Chữa bài trờn bảng
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 3:
-HS đọc đề bài
-HD : Tỡm cỏc số lẻ lớn hơn 23 bộ hơn 31 rồi
chọn số chia hết cho 5 và kết luận
-HS thảo luận trả lời miệng
Biển đảo ,quần đảo
I MỤC TIấU:Học xong bài này, hs biết:
- Chỉ trờn bản đồ Việt Nam vị trớ biển Đụng, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Thỏi Lan,cỏc đảo và quần đảo Cỏi Bầu, Cỏt Bà, Phỳ Quốc, Hoàng Sa, Trường Sa
- Trỡnh bày một số đặc điểm tiờu biểu của biển, đảo và quần đảo của nước ta
- Vai trũ của Biển Đụng, cỏc đảo và quần đảo đối với nước ta
Trang 171.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới :
Giới thiệu bài
a Vùng biển Việt Nam
- HS quan sát hình và trả lời các câu hỏi :
- Câu 1 SGK :
- Biển Đông bao bọc phía Tây, Nam nước ta
Chỉ trên bản đồ ĐLTNVN: vị trí biển Đông,
vịnh Bắc Bộ, vịnh Thái Lan?
- HSchỉ trên lược đồ nêu các nơi có dầu mỏ?
- Vùng biển nước ta có đặc điểm gì?
- Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?
GV : Mô tả lại vùng biển và phân tích vai
trò của biển
Vùng biển nước ta có diện tích rộng và là
một phần của biển Đông Biển Đông có vai
trò điều hoà khí hậu và đem lại nhiều giá trị
kinh tế cho nước ta như muối, khoáng sản,
b Đảo và quần đảo
- HS chỉ dảo và quần đảo trên bản đồ
-Em hiểu thế nào là đảo và quần đảo?
- Thảo luận nhóm CH
+ Chỉ trên bản đồ các đảo và quần đảo chính
+ Các nét tiêu biểu của đảo và quần đảo
+ các đảo và quần đảo có giá trị gì?
* Kết luận: Đảo và quần đảo mang lại nhiều
lợi ích kinh tế Chúng ta cần khai thác hợp lí
- Quan sát
-Trả lời
-Chỉ bản đồ
- Vùng biển phía Nam có nhiều dầu mỏ
- Biển rộng,là bộ phận của biển Đông PhíaBắc có vịnh Bắc Bộ Phía Nam có vịnhThái Lan
-Biển cung cấp muối cần thiết cho conngười, cung cấp dầu mỏ làm chất đốt,nhiên liệu Cung cấp thực phẩm hải sảntôm, cá,…
-Bãi biển đẹp là nơi du lịch nghỉ mát
Trả lời
- Đảo: là 1 bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục địaxung quanh, có nước biển và đại dươngbao bọc
- Quần đảo: là nơi tập trung nhiều đảo.-Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
- Phía Bắc có nhiều ®ảo : đảo Cái Bầu, Cát
Bà, vịnh Hạ Long Người dân ở đây làmnghề bắt cá và phát triển du lịch
- Biển miền Trung có 2 quần đảo lớn : quần đảo TS, HS HĐSX mang lại tính tự cấp, làm nghề đánh cá
- Biển phía nam và Tây Nam: Đảo PhúQuốc, Côn đảo HĐSX làm nước mắm,trồng hồ tiêu xk và phát triển du lịch