1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga Tin 10

4 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán và thuật toán
Tác giả Phạm Ngọc Hiếu
Trường học Trường Trung học Phổ thông Đô Lương 2
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Đô Lương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS hiểu đúng khái niệm bài toán và thuật toán; - HS hiểu rõ khái niệm thuật toán là cách giải bài toán mà về nguyên tắc có thể giao cho máy thực hiện; - HS cần hiểu và thực

Trang 1

Ngày 8tháng 10 năm 2007

Đ 4.bài toán và thuật toán (tiết 3)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu đúng khái niệm bài toán và thuật toán;

- HS hiểu rõ khái niệm thuật toán là cách giải bài toán mà về nguyên tắc có thể giao cho máy thực hiện;

- HS cần hiểu và thực hiện đợc một số thuật toán đơn giản trong SGK;

2 Kĩ năng:

- HS xây dựng đợc thuật toán cho một số bài toán đơn giản Qua đó hình thành một kĩ năng chuẩn bị tiếp thu việc học ngôn ngữ lập trình: Cách dùng biến, khởi tạo biến giá trị biến

II Hoạt động dạy và học:

gian

* Kiểm tra bài cũ: GV: Gọi học sinh lên bảng

Câu hỏi 1: Em hãy viết thuật toán để

giải pt bậc 2 bằng liệt kê từng bớc

hoặc sơ đồ khối

Câu hỏi 2:

Em hãy xác định các bài toánsau

* Tìm giá trị lớn nhất của một dãy số

nguyên

* kiểm tra tính nguyên tố của một số

nguyên dơng?

HS: 2 em lên bảng làm

HS: Lên bảng và trả lời câu hỏi

GV: Đánh giá nhận xét và cho điểm

Và ghi vào phần bảng phụ Bài 1

- In : Cho dãy số nguyên a1,a2, an

- Out : Tìm giá trị lớn nhất Bài 2

- In: n là số nguyễn dơng

- Out : n là số nguyên tố hoặc không

là số nguyên tố Gv: ở tiết trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu khái niệm bài toán và thuật toán

Hôm nay thầy trò chúng ta sẽ đợc tìm hiểu kỹ hơn thông qua các ví dụ chủ thể

Trang 2

Hình 1

Đúng

Đúng Sai Nhập N và dãy a1, , aN

Max ← ai

ai > Max?

i > N ?

Max ← a1, i ← 2

Đưa ra Max rồi kết thúc

i ← i + 1

3 Một số ví dụ về thuật toán

Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất của một

dãy số nguyên

Cách 1: Liệt kê các bớc

B1: Nhập N và dãy a1,…, aN;

B2: Max ơ a1; i ơ 2;

B3: Nếu i > N thì đa ra giá trị Max rồi

kết thúc;

B4:

B4.1: Nếu ai > Max thì Max ơ ai;

B4.2: i ơ i+1 rồi quay lại B3

Gv: đa ra bài toán Ngời ta đặt 5 quả

bóng có kích thớc khác nhau trong hộp đã đợc đậy nắp nh hình bên Chỉ dùng tay hãy tìm ra quả bóng có kích thớc lớn nhất

Hs : Trao đổi và thảo luận theo nhóm sau đó đại diện đa ra thuật toán để giải bài toán trên

Gv: Niếu xem 5 hay nhiều quả bóng

đó là dãy số nguyên, tìm giá trị lớn nhất thì chúng ta có làm đợc không Hs: tiếp tục thảo luận và đa ra cách giải

Gv: gọi 2 nhóm bất kỳ lên bảng thực hiện theo 2 cách liệt kê từng bớc và vẽ sơ đồ khối

Gv: trình chiếu nội dung và đa ra bộ TEST

Gv: nếu gặp các dạng toán tơng tự nh tìm Min, tìm kiếm … các em hay khai thác thêm

Trang 3

Ví dụ Kiểm tra tính nguyên tố của

một số nguyên dơng.

Xác định bài toán

- Input: N là một số nguyên dơng; GV: vừa rồi trong phần HBC em HS

xác định bài toán gúp chúng ta

- Output: "N là số nguyên tố" hoặc "N

không là số nguyên tố"

ý tởng:

- Nếu N = 1 thì N không là số nguyên

tố;

- Nếu 1 < N < 4 thì N là số nguyên

tố;

- Nếu N≥ 4 và không có ớc số trong

phạm vi từ 2 đến phần nguyên căn bậc

hai của N thì N là số nguyên tố

GV: - Nêu và gợi ý các số nguyên

d-ơng từ 1 đến 3 để HS nhận xét

- Nếu N≥ 4 thì ?

HS: Nêu thuật toán

GV: Chỉ dẫn cho HS từ dạng 1 chuyển sang dạng 2

Dạng 1: Liệt kê Dạng 2: Sơ đồ khối

Bớc 1: Nhập số nguyên dơng N;

Bớc 2: Nếu N = 1 thì thông báo N

không nguyên tố rồi kết thúc;

Bớc 3: Nếu N < 4 thì thông báo N là

nguyên tố rồi kết thúc;

Bớc 4: i ← 2;

Bớc 5: Nếu i > [ N] thì thông báo N

là nguyên tố rồi kết thúc;

Bớc 6: Nếu N chia hết cho i thì thông

báo N không nguyên tố rồi kết thúc;

Bớ7 4: i ← i + 1 rồi quay lại bớc 5

Ghi chú

Biến i nhận giá trị nguyên thay đổi trong phạm vi

từ 2 đến  N+ 1 và dùng để kiểm tra N có

chia hết cho i hay không.

Với N = 29 ( 29  = 5) Với N = 45 ( 45  = 6)

Đúng

Nhập N

N = 1 ?

Thông báo

N là số nguyên tố rồi kết thúc

i ← 2 i>?

i ← i + 1 hết cho i N chia

?

N < 4 ?

Thông báo N không là số NT rồi kết thúc

Đúng Sai

Sai

Đúng

Sai

Đúng Sai

Trang 4

i 2 3 4 5 6 i 2 3

N/i 29/2 29/3 29/4 29/5 N/i 45/2 45/3

a) 29 là số nguyên tố b) 45 không là số nguyên tố

GV: Cho HS từ ví dụ này xác định các tính dừng, tính xác định và tính đúng

đắn của bài toán

III Củng cố:

- Thuật toán có 3 tính chất? Lấy ví dụ để minh hoạ 3 tính chất này

- Hớng dẫn học sinh thuật toán tìm min{aN}

IV Bài tập về nhà:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập 3, 4, 5 SGK trang 44

- Hớng dẫn HS viết thuật toán giải bài toán: Tìm 10 số nguyên dơng đầu tiên biết các số này chia cho 2, 3, 4, 5, 6 d 1 và chia hết cho 7

Ví dụ: Số đầu tiên là 301

V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 1: Liệt kê Dạng 2: Sơ đồ khối - Ga Tin 10
ng 1: Liệt kê Dạng 2: Sơ đồ khối (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w