1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGOC VAD T 29

25 837 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 441 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu… - Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ông biết tính nét các cháu.. Đồ dùn

Trang 1

Tuần 29

Ngày soạn : 19/3/2011 Ngày dạy : Thứ hai , 21/3/2011

Tập đọc

Tiết 85 + 86 : Những quả táo

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật (ông,3 cháu,Xuân,Vân Việt )

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu…

- Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

? Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả táo ? vò.- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cái Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào

ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm.Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu

không nhận, cậu đạt quả đào trên giờng bạn về.…

Nêu nhận xét của ông về từng cháu.Vì

sao ông nhận xét nh vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )

? Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông …Mai sau Xuân sẽ làm vờn giỏi vì

1 ồn định

2 Kiểm tra bài cũ: - 2,3 học thuộc lòng bài :Cây dừa

Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài

Trang 2

nhận xét nh vậy ? Xuân thích trồng cây.

? Ông nói gì về Vân vì sao ông nói nh

ăn thấy thèm.…

? Ông nói gì về Việt vì sao ông nói nh

vậy ? bạn biết thơng bạn nhờng miến ngon cho - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu, vì

Iii Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc viết các số từ 101-110

2 bài mới:

- Đọc viết các số từ 111 đến200 - Viết đọc số 111

- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị

Cho biết cần cần điền số thích hợp HS nêu số, GV điền ô trống

? Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số

sau cùng để so sánh đọc số có 3 chữ số)

* Ttự giáo viên nêu số - Hs lấy các hình vuông để đợc hình ảnh

trực quan của số đã cho (HS làm tiếp các

số khác ) 192,121,173

b Thực hành :

- Gọi 1 HS lên chữa Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk

- 3 HS lên điền bảng

- Chữa bài nhận xétBài 3: 1 HS đọc yêu cầu + Chữa, nhận xét

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

- Đọc các số 111 đến 200

Ngày soạn : 19/3/2011 Ngày dạy : Thứ ba , 22/3/2011

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132

III Các hoạt động dạy học:

- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống

ba

- GV nêu tên số : Hai trăm mời ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các

HCN (chục) và đơn vị ô vuông để đợc hình ảnh trựcc quan của các số đã học

- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407

b Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm : (Còn thời gian cho về

nhà)

- HS nêu miệng đọc nối tiếp

- Bài tập cho các số và các lời đọc :

Hc: (205)Hd: (110)He: (123)Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )

Trang 4

Chín trăm chín mơi mốt 991

Tiết 57: Những quả đào

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện: Những quả đào

2 Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chép

- Bảng phụ bài tập 2a

III.các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: 3 HS viết bảng lớp

Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nớc sôi,

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

b Hớng dẫn tập chép:

Hớng dẫn chuẩn bị bài:

? Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa? Vì sao viết hoa ? đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết - Những chữ cái viết đầu câu và đứng

viết những tiếng cần điền

Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trớc sân, xô tới, cây xoan

- HS khá giỏi làm các bài tập b Điền inh hay in

- To nh cột đình

- Kín nh bảng

- Tình làng…

- Chín bỏ …

Trang 5

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà viết lại những chữ còn mắc lỗi

chính tả

Kể chuyện

Tiết 29: Những quả đào

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyệndựa vào lời tom tắt

iII Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

báu

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b

? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta

điều gì động hạnh phúc + Ai yêu đất đai, ai chăm chỉ lao …

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (M/Đ, yêu cầu)

b Hớng dẫn kể chuyện:

Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu

chuyện - 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)- Nối tiếp nhau phát biểu

(GV bổ sung bảng )

Đ1 : Chia đáo / quả của ông …

Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả đào

-Xuân ăn đào ntn?

Đ3: Chuyện của Vân

- Vân ăn đào ntn ?

- Cô bé ngây thơ…

Đ4:Chuyện của Việt

- Việt đã làm gì với quả đào…

- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa

vào nội dung tóm tắt của bài tập 1 vào nội dung tóm tắt từng đoạn trong - HS tập kể từng đoạn trong nhóm (dựa

nhóm)

đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em xung

phong dựng lại câu chuyện (ngời dẫn chuyện ông, Xuân, Vân, Việt )

- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nối nhau dựng lại câu chuyện )

- Lập tổ trọng tài nhận xét

Trang 6

- Chấm điểm thi đua

Sau bài học, học sinh biết:

- Nói tên một số loài vật sống dới nớc

- Su tầm tranh ảnh các con vật sống ở ao sông,hồ, biển

III các Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nói tên và nêu ích lợi của 1 số con

vật sống trên cạn ?

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

B

ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát hình SGK

? Chỉ và nói tên, nêu ích lợi của 1 số

con vật trong hình H1: CuaH2: Cá vàng

? Con nào sống ở nớc ngọt, con nào

sống ở nớc ngọt ? H3: Cá quảH4: Trai (nớc ngọt )

H5: Tôm (nớc ngọt)H6: Cá mập

+ Phía dới: Cá ngừ, sò, ốc, tôm, cá ngự…

Bớc 2: Làm việc theo cặp + Các nhóm trình bày trớc lớp (nhóm

khác bổ sung)KL: Có rất nhiều …

- Hình 60 các con vật sống nớc ngọt

- Hình 61 các con vật sống nớc mặn.HĐ2 : Làm việc với tranh ảnh các con

vật sống dới nớc su tầm đợc

Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - Các nhóm đem những tranh ảnh đã

sa tầm đợc để cùng quan sát và phân loại,sắp xếp tranh ảnh các con vật vào giấy khổ to

+ Loài vật sống ở nớc mặnHoặc

+ Các loài cá

+ Các loại tôm + Các loại trai, sò, ốc, hến …Bớc 2: HĐ cả lớp

Trang 7

- Chơi trò chơi: Thi kể tên các con vật

sống dới nớc (nớc ngọt, nớc mặn) xem sản phẩm, các nhóm khác.- Trình bày sản phẩm, các nhóm đi

+ 1 số HS XP làm trọng tài + Chia lấy 2 đội (bốc thăm đội nào tr-

ớc )+ Lần lợt HS đội 1 nói tên 1 con vật,

đội kia nối tiếp ngay tên con vật khác …+ Trong quá trình chơi 2 đôi phải lắng nghe nhau, nếu đội nào nhắc lại tên con vật mà đội kia đã nói là bị thua phải chơi lại từ đầu

Tập đọc

Tiết 87: Cây đa quê hơng

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững…

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thực hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hơng

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của chuyện: Những quả đào

? Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

Trang 8

Cả lớp đọc đồng thành

c Hớng dẫn tìm hiểu bài:

( HS đọc bài)

Những từ ngữ nào, những câu văn nào

cho biết cây đa đã sống rất lâu thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một toà - Cây đa nghìn năm đã gắn liền với

- Cành cây: Lớn hơn cột đình

- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh

- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ nh những con rắn hổ mang giận dữ

? Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

của câyđa bằng 1 từ - Thân cây rất to…- Cành cây rất lớn…

- Rễ cây ngoằn ngèo…

- Ngọn cây rất cao…

? Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả còn

thấy những cảnh đẹp của quê hơng ? - Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu……ánh chiều

d Luyện đọc lại

- GV theo dõi nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố dặn dò:

- Qua bài văn em thấy tình cảm của

tác giả với quê hơng nh thế nào ? luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời thơ ấu gắn - Tình yêu cây đa, tình yêu quê hơng,

liền với cây đa quê hơng

- Nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu các bộ phận của cây

- Các hình vuông to, ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132

- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số

IIi các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo lời

đọc của giáo viên

KL: 234 < 235

194 > 139

199 < 215Nêu KL chung

- 2 HS lên bảng chữa

a 695b.751

Tiết 29: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối

đặt và trả lời câu hỏi để làm gì ?

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về cây cối

2 Tiếp tục luyện tập và trả lời câu hỏi có cụm từ: "Để làm gì"

Có ý thức bảo vệ rừng, bảo vệ thiên nhiên

II.đồ dùng dạy học

- Tranh, ảnh 3, 4 loài ăn quả(rõ các bộ phận cây)

- Bút dạ, giấy các nhóm (bài tập 2)

III các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên thú giữ không nguy hiểm - HS2: Viết tên các cây lơng thực, thực

phẩm

- 2 HS thch hành đặt và trả lời câu hỏi

- Hỏi để làm gì ? - A Nhà bạn trồng hoa để làm gì ?

- B đẻ lấy gỗ đóng tủ, bàn, giờng

Trang 10

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

b Bài tập:

a Giới thiệu bài nêu mục đích yêu cầu

b Bài tập:

- Gắn lên bảng trang 3, 4 loài cây ăn

Bài 2: (Miệng) - 1, 2 HS nêu tên các loài cây đó chỉ

các bộ phận của cây đó

Lời giải:

- GV chia lớp thành 4 nhóm - Rễ, gốc, thân cành lá, hoa, quả, ngọn

- Giáo viên nêu yêu cầu

+ Việc làm 2 bạn gái tới nớc bạn trai

- đặt câu hỏi có cụm từ để làm gì ? VD:

gì ?

Trang 11

* So sánh tiếp

375 > 369

Bài 1 : HDHS làm (HS điền sgk) - 4 HS lên bảng chữa

Bài 2: Số

- Cho HS đọc Bài 3: <, >, = - HS làm sgk (hoặc bảng con)

- Gọi HS lên bảng chữa 543 < 590 142 < 143

699 > 701 695 = 600 + 95Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ bé đến

Bài 5: Lấy bộ hình ghép hình theo

mẫu.Con thời gian hd thêm cho học sinh - HS lên bảng- Lớp tự ghép hình (quan sát giúp học

I Mục đích yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ 5 chữ : Hoa phợng

2 Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: x/s, in, inh

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ bài tập 2a, giấy, bút dạ

III các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS viết bảng lớp,

- Lớp viết bảng con xâm lợc…Sâu kim, chim sâu, cao su, đồng xa,

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

b.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:

- GV đọc bài bài thơ - 3, 4 học sinh đọc lại bài thơ

? Nội dung bài thơ nói gì ? - Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói với

Trang 12

bà thể hiện sự bất ngờ và thán phục trớc

- HDHS làm

- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức 7 em * Lời giải

Xám xịt, sà xuống, sát tận, xơ xác, sấm sập, loảng choảng, sủi bọt, sxi măng

Tiết 29: Chữ hoa: A (kiểu 2)

I Mục tiêu, yêu cầu:

- Rèn kỹ năng viết chữ:

1 Biết viết chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ

2 Biết viết ứng dụng câu Ao liền ruộng cả theo cỡ và nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét

và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ A kiểu 2

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con chữ Y hoa

- 1HS nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trớc Yêu luỹ tre làng (2 HS viết bảng lớp )

HS viết bảng con : Yêu

- GV nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn viết chữ hoa

Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu

? Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li - 5 li

Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc

ngợc

? Nêu cách viết chữ A kiểu 2 N1: Nh viết chữ o (ĐB trêmn ĐK 6,

viết nét cong kín cuối nét uốn vào trong ,

DB giữa ĐK 4 và đờng kẻ 5)N2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét móc ngợc (nh nét 2 của chữ u) ĐB ở ĐK 2

Trang 13

* GV viết lên bảng nhắc lại cách viết.

c Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- 1 HS viết cụm từ ứng dụng - Ao liền ruộng cả

? Hiểu nghĩa của cụm từ - ý nói giầu có ở vùng thôn quê

? Nêu các chữ có độ cao 2,5li ? - A,l,g

? Nêu các chữ có độ cao 1,5li ? - r

? Nêu các chữ có độ cao 1 li ? - Còn lại

- Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi

- Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ? - Dấu huyền đạt trên chữ ê, dấu nặng

dới chữ o, dấu hỏi trên chữ a

? Nêu cách nối nét - Nét cuối của chữ A nối với đờng cong

- 1 sợi dây dài khoảng 3m

IIi Các hoạt động dạy học:

Trang 14

Cho HS thực hành đo độ dài sợi dây

-ớc lợng độ dài của nó Sau dùng th-ớc m

để kiểm tra

- HS nhắc lại cách tóm tắt độ dài bằng mét

Tập làm văn

Tiết 29: Đáp lời chia vui nghe trả lời câu hỏi

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói: Tiếp tục rèn cách đáp lời chia vui

2 Rèn kỹ năng nghe hiểu

- Nghe thầy cô kể chuyện sự tích hoa dậ lân hơng nhớ và trả lời đợc các câu hỏi về nội dung truyện

- Hiểu đợcc nội dung câu chuyện : Câu chuyện giải thích vì sao dạlan hơng chỉ toả

h-ơng vào ban đêm, qua đó khen ngợi cây hoa dạ langời hh-ơng biết bầy tỏ lòng biết ơn thật cảm động đối với ngời đã cứu sống và chăm sóc nó

Trang 15

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1

- 1 bó hoa để HS thực hành bài tập

III các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2,3 HS lần lợt lên bảng đối thoại - 1 em nói lời chia vui (chúc mừng) 1

em đáp lời chúc mừng

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS làm bài tập.

- 2 HS thực hành nói lời chia vui

a Mình cho bạn mợn quyển truyện này

hay lắm đấy ? Chúc mừng bạn tròn 8 tuổi Chúc mừng - HS1: Cầm bó hoa trao cho HS 2 nói:

ngày sinh của bạn…

c Cô rất mừng năm học tới …

- Chúng em cảm ơn cô Nhờ cô dậy bảo

mà lớp đã đạt đợc những thành tích này Chúng em xin hứa năm học tới sẽ cố gắng lời cô dạy

+ Cả lớp quan sát tranh minh hoạ đọc

kĩ 4 câu hỏi

đọc 4 câu hỏi dới tranh+ Kể lần 2: Vừa kể vừa gt tranh + Kể lần 3: không cần kết hợp tranh

- GV treo bảng phụ nêu lần lợt 4 câu

- Nở những bông hoa to thật lỗng lồng

- cho nó đổi vẻ đẹp cho ông lão … …

- Vì đêm là lúc yên tĩnh của hoa …

? nêu ý nghĩa câu chuyện

- Thực hành hỏi đáp chia vui

- Nhận xét tiết học

Sinh hoạt lớp

sơ kết tuần 29.

Trang 16

lớp trởng sơ kết các hoạt động trong tuần.

i ý kiến của những học sinh khác.

ii nhận xét của giáo viên.

+ Đạo đức:

- Các em đều ngoan ngoãn, lễ phép Đoàn kết tốt

- Thực hiện tốt mọi nội qui của trờng lớp

+ Học tập :

- Đi học đầy đủ và đúng giờ

- Đã có sự chuẩn bị bài đầy đủ trớc khi đến lớp

- Trong lớp chú ý nghe giảng, phát biểu xây dựng bài

- Tiến hành học theo thời khoá biểu

- Phụ đạo học sinh yếu

- Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

Trang 17

- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hố dán

IIi các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

-Nhắc nhở HS : mỗi lần gấp phải gấp

sát mép nan trớc và miết kĩ Hai nan

phải luôn thẳng để hình gấp vuông và đều

đẹp khi dán 2 đầu sợi dây để thành vòng

tròn cần giữ chỗ dán lâu hơn cho hồ khô

- Các em đihọc đều ,đúng giờ ,có ý thức học tập tốt

- Thể dục ,vệ sinh tơng đối tốt

II Phơng hớng tuần 31

Trang 18

- Rà soát chơng trình,nâng cao chất lợng dạy và học.

III Tuyên dơng- phê bình

- Phê bình : Doàn, <mất trật tự trong giờ>

Đạo đức

I Mục tiêu:

1 HS hiểu :

- ích lợi của một số loài vật đối với đời sống con ngời

- Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trờng trong lành

2 Kỹ năng:

- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật ích

- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- HS có thái độ đồng tình với những ngời biết bảo vệ loài vật có ích, không đồng tình với ngời không đồng tình với những ngời không biết bảo vệ loài vật có ích

II tài liệu phơng tiện

- Tranh ảnh, mẫu vật các loài vật có ích

II hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 31/05/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w