1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga tuan 6-14

115 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc biệt qua bức tranh và đoạn trích Chị em Thuý Kiều giúp ta hình dung vẻ đẹp tuyệt đỉnh của - Giới thiệu gia cảnh của Kiều, những người trong gia đình Kiều, 2.Hd tìm hieåu phaàn 23. N

Trang 1

Ngày soạn:16/9/2010 Tuần:6

- Tạo thêm từ ngữ mới

- Mượn từ ngữ của nước ngoài

II CHUẨN BỊ.

GV: - Nghiên cứu sgk và sgv - Bảng phụ,

HS: - Đọc trước bài và soạn bài theo câu hỏi sgk

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số,vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ.

- Từ vựng TV được phát triển như thế nào?

- Phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ vựng là gì ?

3 Bài mới.

TRÒ

GHI BẢNG

Trang 2

*Hoạt động 1: Khởi động:

Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu và thấy

rằng từ vựng của ngôn ngữ cúng không

ngừng phát triển Ngoài việc dùng 2

phương thức chuyển nghĩa ra ta còn có thể

làm cho vốn từ ngữ tăng lên bằng việc tạo

ra từ mới Bài học hôm nay sẽ giúp chúng

ta điều đó

Hoạt động 2:Giúp HS tìm hiểu việc tạo từ

ngữ mới

- Em hãy cho biết trong thời gian gần đây có

những từ ngữ nào được tạo nên trên cơ sở các

từ sau: điện thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri

thức, đặc khu, trí tuệ

Giải thích nghĩa của những từ ngữ mớicâu tạo

đó ?

+ Điện thoại di động:điện thoại vô tuyến

nhỏ, mang theo người, đưúngử dung trong

vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao.

+ Kinh tế tri thức:nền kinh tế chủ yếu dựa

vào việc sản xuất, lưu thông, phân phối các

sản phẩm có hàm luợng tri thức cao

+ Đặc khu kinh tế: Khu vực dành riêng để

thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với

những chính sách ưu đãi

+ Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đốivới sản

phẩm do hoạt động trí tuệ mang lại, được

pháp luật bảo hộnhư quyền tác giả, quyền

đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu

dáng công nghiệp

- Trong TV có những từ được cấu tạo theo mô

hình X+ tặc ( như không tặc, hải tặc ) Hãy tìm

những từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo theo mô

hình đó ?

+Lâm tặc :kẻ cướp tài nguyên rừng

+Tin tặc:kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái

phép vào dữ liệu trên máy tính của ngưòi

khác để khai thác hoặc phá hoại.

-Từ hai bài tập trên, em hãy cho biết để phát

I.Tạo từ ngữ mới: 1.Tìm hiểu VD: VD1:

- Điện thoại di động

- Kinh tế tri thức-Đặc khu kinh tế

- Sở hữu trí tuệ

VD2:

+Lâm tặc :kẻ cướp tài nguyên rừng +Tin tặc:kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của ngưòi khác để khai thác hoặc phá hoại.

2.Kết luận:Tạo thêm

từ ngữ mới làm cho vốn từ tăng lên là mộthình thức phát triển

Trang 3

GV dùng bảng phụ có ghi 2 ngữ liệu trong mục

1(II) và yêu cầu HS đọc- tìm những từ Hán

Việt có trong hai ngữ liệu đó ?

? Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những

khái niệm sau :

a.Bệnh mất khả năng miễn dịch, gây tử vong ?

b.Những nghiên cứu có hệ thống những điều

kiện để tiêu thụ hàng hóa, ( Chẳng hạn nghiên

cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng) ?

-Vậy những từ này có nguồn gốc từ đâu ?

- Vậy cách tiếp theo để phát triển từ vựng

Tiếng Việt là gì ?

-Trong từ mượn tiếng nước ngoài, em còn nhớ

bộ phận tiếng nào là quan trọng nhất trong vốn

- TLa.AIDSB.ma-két-tinh

- Mượn của tiếng Anh

- Mượn tiếng nước ngoài

bổ sung

của từ vựng

* BT bổ sung:Tìm 2

mô hình có khả năng tạo ra những từ ngữ mới

-X + trường: chiến trường,công trường,nông trường…-X + hoá: ô xi hoá, lão hoá, cơ giới hoá, điện khí hoá…

II.Mượn từ ngữ của nước ngoài:

1.VD1:(SGK)

a.thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ,hội, đạp thanh, yến anh, bộ hành, tử, giai nhân

b bạc mệnh, duyên, phận,thần, linh, chứng giám, thiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc

2.VD2:(SGK)

a.AIDSB.ma-két-tinh

* Ghi nhớ (SGK)

III.Luyện tập:

1.Bài tập 2/74

- Bàn tay vàng-Cầu truyền hình-Công viên nước

Trang 4

-Yêu cầu HS làm vào giấy nháp.

Trên cơ sở câu trả lời của HS, GV nhắc lại

phần ghi nhớ của tiết trước

-Các hs làm trên bảnglớp

-Các HS khác nhận xét và sửa chữa

Bài tập 4/74

-Suy nghĩ,trả lời

Hán:Mãng xà, biên phòng, tham ô, to thếu, phê bình, ca sĩ,

nô lệ

Từ mượn các ngôn ngữ Châu Âu: xà phòng, ô tô, ra-đi-ô, ô

xi, cà phê, ca nô

3.Bài tập 4/74

Trang 5

4.Củng cố:

- Cĩ mấy cách để phát triển từ vựng TV?

5.HDHB:

- Hồn thành bài tập và soạn bài “Truyện kiều IV.R ÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn : 16/9/2010

Tuần 6

Ngày dạy: Tiết 27,28: TRUYỆN KIỀU CỦA NGUYỄN DU I M ụ c tiêu: Giúp HS - Nắm được những nét chính về cuộc đời,con người và sự nghiệp văn chương của Ngu Du Nắm cốt truyện, giá trị nội dung và nghệ thuật của tác phẩm - Rèn kĩ năng đọc, tĩm tắt, phân tích giá trị tác phẩm - Bồi dưỡng học sinh lịng tự hào về những thành tựu của văn hố dân tộc, danh nhân văn hố, cảm thơng trước số phận của người phụ nữ dưới chế độ phong kiến, lên án tố cáo xã hơi phong kiến đương thời II Chu ẩ n b ị : GV: Tác phẩm Truyện Kiều, tranh chân dung nhà văn Nguyễn Du HS: Đọc văn bản, tĩm tắt Soạn bài III Ti ế n trình t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng

1 Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số, vệ sinh

2 Kiểm tra bài cữ: (5')

Hỏi: - Nêu những nét chính về tác giả và hồn cảnh ra đời của Hồng Lê nhất thống chí?

- Nêu những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật trong hồi thứ 14?

3 Dạ y học bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trị Nội dung chính

Trang 6

Hỏi: Cho biết những tác phẩm

đã học viết về người phụ nữ dưới

chế độ phong kiến?

- Daãn vào bài: Thế kỉ 18- đầu19,

xã hội phong kiến Việt Nam

nhiều biến động Nguyeãn Du

sống vào thời kì này nên đã

từng trải và có nhiều cảm thông

trước nổi khổ của nhân dân Bằng

sáng tạo của mình dựa trên cốt

truyện Kim Vân Kiều Truyện ,

Nguyeãn Du đã cho ra đời tác

phẩm tiêu biểu của Truyện

Nôm: Truyện Kiều

HĐ2 Tìm hiểu tác giả

- Yêu cầu hs đọc chú thích SGK

Hỏi: Cho biết những nét chính

về tác giả về cuộc đời và sự

nghiệp văn học?

- Giới thiệu chân dung nhà văn

(tranh) và tượng đài Nguyeãn Du

ở Hà Tĩnh

- Nhắc lại bối cảnh xã hội phong

kiến Việt Nam đương thời và

thời đại Nguyeãn Du sống

- Yêu cầu hs tìm hiểu SGK

Hỏi: Cho biết nguồn gốc của tác

- Trả lời những nét chính về tác giả vàhoàn cảnh ra đời tác phẩm

- Nghe giảng

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- Nghe giới thiệu

- Nêu nguôn gốc

- So sánh với Kim Vân Kiều truyện

- Tóm tắt từng phần

I Tác gi ả Nguyeãn Du (1765-1820)

- Nguyeãn Du sống trongmột thời đại lịch sử nhiều biến động

- Ông xuất thân trong một gia đình nhiều đời làm quan và có truyền thống văn học

- Ông đã từng sống lưu lạc nhiều nơi, tiếp xúc nhiều cảnh đời

- Về sự ngiệp văn học: + 243 bài thơ chữ Hán(3 tập)

+ Chữ Nôm: Truyện Kiều và Văn chiêu hồn

II.Tác ph ẩ m truy ệ n Ki

ề u .

1 Nguồ n gốc tác phẩm.

- Thể loại truyện Nôm

- Dựa theo cốt truyện Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài

Nhân (TQ)

2 Tóm tắ t tác phẩm.

Trang 7

Nguyễn Du trong cách xây dựng

nhân vật

2 Tóm tắt

- Giới thiệu 3 phần

- Yêu cầu hs tóm tắt từng phần

- Nhận xét,bổ sung, thêm vào

những câu thơ trong truyện

Kiều để hấp dẫn, dễ nhớ

3 Giá trị

- Giới thiệu tranh các bản dịch

của truyện Kiều

- Yêu cầu hs thảo luận giá trị nội

dung và nghệ thuật cuả tác

- Thảo luận 5' trình bày

- Ghi nhớ nội dung bài học

(SGK)

3 Giá trị tác phẩm.

a Giá trị nội dung:

- Giá trị hiện thưc

+ Phản ánh bộ mặt tàn bạo của xã hội phong kiến đương thời

+ Phản ánh cuộc sống

áp bức đau khổ của conngười, đặc biệt là phụ nữ

- Giá trị nhân đạo:

+ Thể hiện niềm cảm thương sâu sắc trước nỗi khổ con người.+ Lên án tố cáo các thế lực tàn bạo

+ Trân trọng đề cao vẻ đẹp con người

b Giá trị nghệ thuật

- Về ngôn ngữ: Ngôn ngữ nghệ thuật, vừa có chức năng biểu đạt, biểu cảm và thẩm mĩ

- Về thể loại: Truyện Nôm với cốt truyện nhiều tình tiết, kết hợp

tự sự, miêu tả biểu cảm

Trang 8

4.Củng cố:

- Yêu cầu hs kể tĩm tắt tác phẩm theo 3 phần

5.HDHB:

-Nắm được nội dung cốt truyện

- Soạn bài Chị em Thuý Kiều

IV.Rút kinh nghi ệ m :

I M ụ c tiêu:

Giúp HS

- Nắm được nghệ thuật miêu tả nhân vật của Nguyễn Du bằng bút pháp cổ điển Thấy được cảm hứng nhân đạo trong đoạn trích: sự trân trọng và ca ngợi vẻ đẹp của con người

- Rèn kĩ năng tìm hiểu nghệ thuật miêu tả nhân vật, miêu tả trong văn tự sự

- Bồi dưỡng hs biết trân trọng, đề cao vẻ đẹp con người

II Chu ẩ n b ị :

GV: Tranh hai chị em Thuý Kiều

HS: Soạn bài Giải thích các từ Hán việt, điển tích

III Ti ế n trình t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng.

1 Ổ n định tổ chức: kiểm tra sĩ số.

2 Kiể m tra bài cũ:

Hỏi: Tĩm tắt nội dung chính của Truyện Kiều theo bố cục 3 phần

Nêu những giá trị về nội dung và nghệ thuật của tác phẩm?

3 Dạ y học bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trị Nội dung chính

Trang 9

HĐ1 Khởi động

- Giới thiệu tranh 2 chị em Thuý

Kiều

Hỏi: Tranh này miêu tả hai chị em

Thuý Kiều trong hoàn cảnh nào?

Daãn: Tác giả rất thành công khi

miêu tả nhân vật trong tác phẩm

Đặc biệt qua bức tranh và đoạn

trích Chị em Thuý Kiều giúp ta

hình dung vẻ đẹp tuyệt đỉnh của

- Giới thiệu gia cảnh của Kiều,

những người trong gia đình Kiều,

2.Hd tìm hieåu phaàn 2 Vẻ đẹp Thuý

- Nghe giới thiệu

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- Nghe hứơng dẫn đọc

- Đọc lại

- Tìm hiểu phần giải thích từ

- Nêu bố cục

- Ghi nhớ bố cục đoạn trích

- Đọc 4 câu đầu

- Suy nghĩ, trả lời cá nhân, nêu hình ảnh, nhệ thuật

II.Đ ọ c, tìm hi ể u chung

- 4 câu cuối: Nhận xét chung

III Tìm hi ể u văn b

ả n

1 Vẻ đẹp chung của hai chị em Kiều.

- Mai cốt cách, tuyết tinh thần Miêu tả ước

lệ

- Gợi tả vẻ đẹp duyeândáng, thanh cao, trong trắng, sang trọng

Trang 10

Vân, tài và sắc của Kiều.

- Yêu cầu hs đọc 16 câu tiếp

- Giới thiệu phần này cĩ thể chia làm

2 phần

- Đọc 4 câu phần 2

Hỏi: Tác giả miêu tả vẻ đẹp Thuý

vân bằng những chi tiết nào? Nhận

xét về nghệ thuật miêu tả của tác

giả

- Giải thích các chi tiết hình ảnh

Hỏi: Miêu tả vẻ đẹp Thuý vân tác

giả dùng hình ảnh "mây thua tuyết

nhường " điều đĩ cĩ ý nghĩa gì?

- Nhận xét, bình giảng hình ảnh để

làm nổi bật nghệ thuật tả người của

tác giả

- Yêu cầu hs đọc 12 câu tiếp phần 2

Hỏi: Vẻ đẹp của Kiều được miêu tả

bằng hình ảnh nào? Nhận xét về

cách sử dụng các hình ảnh đĩ?

- Giải thích, bình gảng các hình ảnh

Hỏi: Miêu tả vẻ đẹp Thuý Kiều tác

giả dùng hình ảnh "hoa ghen liễu

hờn " điều đĩ cĩ ý nghĩa gì? (so

sánh với việc miêu tả vẻ đẹp Thuý

- Giải thích ngũ âm, thiên bạc mệnh

- Yêu cầu hs giải thích điển tích

"Nghiêng nước nghiêng thành", bình

giảng

Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về vẻ đẹp

của Kiều?

- Giảng, chốt nội dung

HD tìm hiểu mục 3 Cuộc sống của

- Đọc 12 câu tiếp

- Nêu hình ảnh, nhậnxét

- Đọc 4 câu cuối

- Nhận xét

- Khái quát nghệ thuật, nội dung

- Đọc ghi nhớ SGK

Vân, tài và sắc của Kiều.

a Vẻ đẹp Thuý Vân:

- Khuơn trăng, nét ngài, hoa cười, ngọc thốt, mây thua tuyết nhường So sánh ước

lệ tượng trưng diễn

tả vẻ đẹp cao sang, quý phái, đoan trang

- "thua", "nhường": vẻ

đẹp hồ hợp với thiên nhiên

* Một vẻ đẹp trịn trịa, phúc hậu , dự báo một cuộc đời hạnh phúc, êm đềm,bình lặng

b Tài và sắc của Kiều

* sắc của Kiều

- "làn thu thuỷ ”Ẩn dụ

gơi tả vẻ đẹp sắc sảomặn mà

- "mây ghen", "liễu hờn":

vẻ đẹp khiến cho thiên nhiênghen hờn,đố kị

*Tài năng Kiều: cầm,

kì, thi, hoạ… Tất cả đều

siêu tuyệt

- "Nghiêng nước nghiêng thành"

Điển tích, miêu tả vẻđẹp tuyệt đỉnh của nàng

* Vẻ đẹp của Kiều là

sự kết hợp tình Vẻ đẹp khiến thiên nhiên ghen hờn, dự báo một cuộc đời gian truân, sĩng giĩ

tài-sắc-3 Cuộc sống của

Trang 11

- Yêu cầu hs đọc 4 câu cuối.

nghệ thuật của đoạn trích? Thông

qua nghệ thuật ấy nhằm làm nổi

bật nội dung gì?

HĐ6: HD luyện tập.

- Làm phần Luyện tập SGK

hai chị em.

- Êm đềm vui vẻ

- Gia đình nền nếp, nho giáo

IV T ổ ng k ế t

1 Nghệ thuật:

2 Nội dung:

V Luy ệ n t ậ p .Cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du qua đoạn trích

Trang 12

4.Củng cố:

-Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm SGK Trao đổi và trả lời câu hỏi

5.HDHB:

-Học thuộc lòng đoạn trích.

- Soạn bài Cảnh ngày xuân

IV.Rút kinh nghi ệ m:

- Rèn kĩ năng viết bài thuyết minh hoàn chỉnh

- Giáo dục hs tính cẩn thận trong khi làm bài

II Chuẩn bị:

GV: - Bài viết của Hs đã nhận xét, ghi điểm

- Một số đoạn, bài văn mẫu

HS: - Ôn tập văn thuyết minh

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số,vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu dàn ý chung của bài thuyết minh? Yêu cầu cách sử dụng từ ngữ, lời văn thuyết minh?

3 Trả bài:

HĐ của thầy HĐ của TRò Nội dung ghi bảng

Trang 13

HĐ 1 HD tìm hiểu đề và các yêu cầu

- Chốt yêu cầu của đề

-Yêu cầu HS thảo luận xây dựng dàn

ý chung cho đề bài

-Nhận xét, sửa chữa Nêu dàn ý hồn

chỉnh (bảng phụ)

HĐ 2: Nhận xét, đánh giá.

- Nhận xét chung:

+ Ưu điểm: Hiểu yêu cầu và nội dung

của đề, các bài viết đều nêu được đặc

điểm, vai trị của cây dừa đối với đời

- Viết bài thuyết minh kết hợpvới miêu tả và sử dụng một sốbiện pháp nghệ thuật

2 Dàn ý đại cương:

Đề1:

+Mở bài:Giới thiệu về cái bút và tầm quan trọng của cái bút

+Kết bài: Khẳng định vaitrị của cái bút đối với con người

Đề2:

+Mở bài: Giới thiệu cây dừa và vai trị của cây dừa đốivới con người

+ Thân bài:

- Nêu nguồn gốc, đặc điểm của cây dừa(Quá trình sinh trưởng, hình dạng.)

- Các loại dừa và vai trị của cây dừa đối với con người.(giải khát, thực phẩm, ) + Kết bài: Khẳng định vai trị cây dừa, nêu suy nghĩ bản thân

3.Nhận xét chung:

- Ưu điểm: Hiểu yêu cầu và nội dung của đề, các bài viết đều nêu được đặc điểm, vai trị của cái bút, cây dừa đối với đời sống con người

- Tồn tại: Một số bài làm sơ sài, nghiêng về kể chuyện hoặc miêu tả, bố cục chưa rõ

Trang 14

- Trả bài đến từng HS.

- Yêu cầu Hs tự nhận xét về bài làm

của mình ( dựa vào lời phê)

- Nhận xét cụ thể, chỉ ra những bài

viết:

+ Nhiều ưu điểm, sáng tạo.(vd)

+ Còn nhiều tồn tại yếu kém về nội

L9/A: Thảo Như

L9/B: Phương Thuỳ, Huyền Trân

Nhận xét bài làm

Đối chiếu với bài làm để rút kinh nghiệm

- Nêu cách chữa loãi

Nghe, tập viết bài theo các sách đã hướng dẫn

ràng, diễn đạt còn lủng củng, mắc lỗi chính tả Một số bài chưa có sử dụng yếu tố miêu

Trang 15

4.C ủng cố,dặn dò:

- Lưu ý những ưu điểm, tồn tại đối với bài làm

- Ôn tập văn tự sự Chuẩn bị Bài viết số 2.

IV Rút kinh nghi ệ m :

P.HT kyù duyeät:

Ngày soạn: 23/9/2010 Tuần: 7

- Nắm được nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du bằng sự kết hợp gợi

và tả, sửdụng từ ngữ giàu chất tạo hình Hiểu được tâm trạng con người thông qua cảnh vật

- Rèn kĩ năng tìm hiểu nghệ thuật miêu tả cảnh vật, miêu tả nội tâm trong văn tự sự

- Bồi dưỡng hs lòng yêu thiên nhiên, yêu con người

II Chu ẩ n b ị :

GV: Tranh hai chị em Thuý Kiều đi chơi xuân Một số lời bình về đoạn trích

HS: Soạn bài Giải thích các từ Hán việt, điển tích

III Ti ế n trình t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng .

Trang 16

2 Kiể m tra bài cũ:

Hỏi: So sánh vẻ đẹp của Thuý Kiều và Thuý Vân qua đoạn trích Chị em Thuý Kiều?

3 Dạy học bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trị Nội dung chính

Trang 17

HĐ1 Khởi động

Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về nghệ

thuật tả người của Nguyễn Du qua

đoạn trích Chị em Thuý Kiều?

Dẫn: Với truyện Kiều tác giả khơng

những thành cơng trong việc tả

người mà cịn rất xuất sắc khi miêu

tả thiên nhiên Đoạn trích Cảnh

ngày xuân là một trong những

đoạn trích tiêu biểu thể hiện bút

pháp tả cảnh độc đáo của tác giả

- HD đọc: Giọng tự nhiên, vui tươi,

chú ý 6 câu cuối với giọng trầm

lắng

- Đọc đoạn trích

- Nhận xét HS đọc

- Giải thích một số từ ngữ: thiều

quang, thanh minh, tảo mộ

Hỏi: Đoạn trích cĩ thể chia làm

mấy phần? Nội dung từng phần?

Hỏi: Tác giả miêu tả cảnh thiên

nhiên mùa xuân bằng những hình

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- Nghe hứơng dẫn đọc

- Đọc lại

- Tìm hiểu phần giải thích từ

- Nêu bố cục

- Ghi nhớ bố cục đoạn trích

- Đọc 4 câu đầu

- Suy nghĩ, trả lời cá nhân, nêu hình ảnh,nhệ thuật

- Nêu nêu nhận xét

- Ghi nhớ kiến thức

I V ị trí đo ạ n trích Đoạn trích thuộc phần đầu tác phẩm

II.Đ ọ c, tìm hi ể u chung

- 6 câu cuối: Chị em Thuý Kiều đi chơi xuân trở về

III Tìm hi ể u văn b

ả n

1.Cảnh thiên nhiên mùa xuân.

- Con én đưa thoi Hình

ảnh tiêu biểu mùa xuân, lối nĩi ẩn dụ chỉ thời gian trơi đi nhanh

- cỏ non, cành lê bơng hoa Miêu tả

thiên nhiên bằng nét

Trang 18

- Nhận xét, chốt nội dung.

HD tìm hiểu 8 câu thơ tiếp theo

GV:-Ngày xuân:lễ tảo mộ(đi viếng mộ)

-Hội đạp thanh (giẫm lên cỏ xanh)đi

chơi xuân ở chốn làng quê

Hỏi:Khung cảnh lễ hội trong tiết thanh

minh được miêu tả như thế nào?

GV:Khí trời mát mẻ,mọi người đi tảo mộ

và đi chơi xuân,được giẫm lên cỏ xanh

giữa đất trời mùa xuân trong trẻo là một

cái thú

Hỏi:Hãy tìm những từ ngữ hình ảnh được

dùng để miêu tả cảnh xuân?

GV:- Các danh từ:(yến anh, chị em, tài tử,

Giai nhân )gợi tả sự đông vui nhiều người

cùng đến hội

- Các ĐT:(sắm sửa,dập dìu) Thể

hiện không khí náo nhiệt,rộn ràng

của ngày hội

- Các tính từ ,(gần xa, nô nức)

Làm rõ hơn tâm trạng người đi hội

Hỏi:Tác giả đã sử dung cách nói gì để

miêu tả cảnh mọi người đi tảo mộ

- Nhận xết ,bổ sung

GV:Nô nức, yến anh(cách nói ẩn

dụ)hình ảnh trai thanh nữ tú đi hội

Hỏi:Cảnh vật không khí mùa xuân trong

6 câu thơ cuối có gì khác với 4 câu thơ

đầu?Vì sao?

GV: Khác vì thời gian không gian thay

đổi Sáng- chiều ; vào hội – tan hội

Hỏi:Những từ láy: tà tà, nao nao, thanh

thanh; chỉ có tác dụng miêu tả sắc thái

cảnh vật hay còn bộc lộ tâm trạng con

người?Vì sao?

GV:Không chỉ biểu đạt sắc thái cảnh vật

mà còn bộc lộ tâm trạng con người.Vì 2

- Đọc 8 câu thơ tiếp theo

- Trả lời, nhận xét

- Ghi nhớ kiến thức

- Tìm và trả lời

- Nghe giảng, chốt kiến thức

- Thảo luận và trả lời

- Đọc 6 câu thơ cuối

- Suy nghĩ, trả lời

- Thảo luận, trả lời

- Trao đổi , trả lời

- Ghi nhớ nội dung bài

chấm phá

* Bức tranh mùa xuân đẹp, trong trẻo, mới mẻ, tinh khơi, giàu sức sống

2 Cả nh lễ hội trong tiết thanh minh

- Khí trời mát mẻ,mọi người đi tảo mộ và chơi xuân rấtnáo nhiệt

- Dùng cách nói ẩndụ gợi hình ảnh từng đoàn người nô nức đi chơi xuân như chim én chim oanh rối rít

- Qua việc tả cảnh lễ hội ngày thanhminh đã khắchoạđược cả truyền thống văn hoá lễ hội xưa

3 Cảnh chị em Kiều

đi du xuân trở về.

- Thiên nhiên đẹp nhưngnhuốm màu tâm trạng: con người bâng khuâng xao xuyến về một ngày vui sắp tàn

Trang 19

từ “nao nao” nhuốm màu tâm trạng.

Hỏi:Khung cảnh tự nhiên và tâm trạng

con người trong 6 câu thơ cuối được thể

hiện như thế nào?

Trang 20

4.Cuûng coá:

Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm SGK Trao đổi và trả lời câu hỏi

5.HDHB:

-Học thuộc lòng đoạn trích Nắm được nội dung nghệ thuật của đoạn trích

- Soạn bài Thuật ngữ

IV.Rút kinh nghi ệ m :

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số,vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các cách phát triển từ vựng? Cho vd?

3.Bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trò Nội dung chính

Trang 21

HĐ1: Khởi động

- Giới hiệu các từ ngữ: định luật,

đường thẳng, nguyên tố, bão hoà

Hỏi: Cho biết các từ ngữ sau thường

được dùng trong lĩnh vưc nào?

- Giải thích, chỉ ra các ngành khoa

học sử dụng nghĩa câu a là nghĩa

gốc, câu b là nghĩa phát sinh Dẫn

vào bài

HĐ2.Hình thành kiến thức mới.

1.Tìm hiểu Thuật ngữ là gì?

- Yêu cầu hs đọc mục 1,2 Sgk, thảo

luận trả lời câu hỏi:

a So sánh nghĩa của từ nước và

muối cho biết cách giải thích nào cần

có kiến thức về hoá học?

b Cho biết các thuật ngữ in đậm

thuộc các bộ môn khoa học nào? Nó

được dùng chủ yếu trong loại văn

bản nào?

- Nhận xét, giải thích

Hỏi: Vậy thuật ngữ là gì?

- Giải thích, chốt nội dung khái

niệm

2 Tìm hiểu đặc điểm của thuật ngữ

Hỏi: Cho biết các thuật ngữ trên còn

có nghĩa nào khác nữa không?

- Ghi đề bài

- Thảo luận 5', trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- Nghe giải thích

- Cá nhân suy nghĩ trả lời, rút ra nội dung bài học

-Trả lời: không

- Nêu đặc điểm

- Thảo luận 4', trả lời

(Từ muối thứ 2)

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- Đọc ghi nhớ

I Bài học

1 Thuật ngữ là gì?

BT1:

Cách giải thích thứ 2 cần cókiến thức về hoá học

*Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong văn bản khao học công nghệ

VD: Trường từ vựng, nhân hoá

2 Đặc điểm của thuật ngữ.

- Trong một lĩnh vực khoa học công nghệ, mỗi thuật ngữ biểu thị một khái niệm và mỗi khái niệm biểu thị một thuật ngữ

- Thuật ngữ không có tính biểu cảm

*Ghi nh :(SGK)

Trang 22

3.Yêu cầu hs đọc bài tập 3.

- Giải thích nghĩa của từ hỗn hợp.

- Yêu cầu hs thảo luận trả lời:

a Trong 2 vd từ hỗn hợp nào thuật

- Hoàn chỉnh bài tập

- Trao đổi 2', trả lời

- Nhận xét.- Hoàn chỉnh bài tập

1 Điền thuật ngữ trong câu:

a.Lực là tác dụng đẩy, kéo của

vật này lên vật khác

b Hiện tượng hoá học là hiện

tượng trong đó có sinh ra chất mới

2.Xác định từ điểm tựa trong câu:

Nếu lịch sử chọn ta làm điểm tựa.

Điểm tựa không phải là thuật

ngữ, chỉ nơi làm chỗ dựa chính 3.Xác định từ hỗn hợp

a Thuật ngữ

b Từ ngữ thông thường

4 Về nhà làm

Trang 23

4 Củng cố:

- Yêu cầu hs tìm một số thuật ngữ trong mơn văn học

5.HDHB:

-Hồn thành các BT cịn lại

- Soạn: Miêu tả trong văn bản tự sự

IV Rút kinh nghi ệ m :

Ngày soạn:24/9/2010

Ngày dạy:

Tiết33,34:

Văn bản: MÃ GIÁM SINH MUA KIỀU

(Trích Truyện Kiều-Nguyễn Du)

I Mục tiêu:

Giúp HS

- Hiểu được tấm lịng nhân đạo của Nguyễn Du, thấy được nghệ thuật miêu tả nhân vật của tác giả: khắc hoạ tính cách nhân vật qua cử chỉ, diện mạo

- Rèn kĩ năng miêu tả trong văn tự sự

- Bồi dưỡng hs biết cảm thơng trước số phận con người bị chà đạp

II Chuẩn bị:

GV: Tranh Thuý Kiều, Mã Giám Sinh Một số lời bình về đoạn trích

HS: Soạn bài Giải thích các từ Hán việt, điển tích

III Tiến trình tổ chức các hoạt động.

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Đọc thuộc đoạn trích”Cảnh ngày xuân” (Trích truyện Kiều)

- Nêu những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của đoạn trích?

3 Dạy học bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trị Nội dung chính

Trang 24

HĐ1 Khởi động

- Giới thiệu tranh Thuý Kiều, Mã Giám

Sinh

Hỏi: Em có nhận xét gì về hình ảnh

nhân vật Kiều trong tranh này?

Dẫn: Tác giả rất thành công khi

miêu tả nội tâm nhân vật Kiều và

bóc trần bản chất xấu xa đê tiện

của tên buôn người qua đoạn trích

Mã Gián Sinh mua Kiều

1 Nhân vật Mã Giám Sinh

- Giải thích tên gọi mã giám Sinh

Hỏi: Tác giả tập trung khắc hoạ

nhân vật Mã Giám Sinh ở các

phương diện nao?

HỎi: Tác giả đã miêu tả diện mạo, cử

chỉ nhân vật Mã Giám Sinh bằng

- Ghi nhớ nội dung

- Nghe hướng dẫn đọc

- Đọc lại

- Tìm hiểu phần giải thích từ

- Nêu bố cục

- Ghi nhớ bố cục đoạn trích

- Đọc phần đầu

- Nghe giải thích

- Trả lời

- Suy nghĩ, trả lời cá nhân, nêu hình ảnh, nhận xét về nghệ thuật

II.Đ ọ c, tìm hi ể u chung

- Còn lại: Miêu tả Thuý Kiều và cuộc mua bán

III Tìm hi ể u văn b

ả n

1.Nhân vậ t Mã Giám Sinh.

- Tên gọi Mã giám Sinh, quê huyện Lâm Thanh cũng gần: lai lịch không rõ

ràng

- Diệm mạo: ngoại tứ

tuần, mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao Cách chải chuốt

lố lăng, không phù

Trang 25

về diệm mạo, cử chỉ, hành động để

chứng minh đây một kẻ lố lăng, vơ

học

Hỏi: Tác giả đã miêu tả bản chất,

tính cách nhân vật như thế nào?

Nhận xét về nghệ thuật miêu tả của

tác giả trong phần này?

- Đọc câu: Cị kè bớt một thêm hai

Giờ lâu ngã giá vàng ngồi bốn

trăm.

Bình giảng: câu thơ gợi hình ảnh kẻ

mua người bán đưa đẩy mĩn hàng,

tiền được cởi ra thắt vào, nâng lên

đặt xuống Hành động thể hiện bản

chất keo kiệt, đây là tay buơn

người

Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về nghệ

thuật miêu tả nhân vật của tác

giả ? Qua đĩ tác giả nhằm khắc

hoạ nhân vật như thế nào?

- Giải thích, chốt kiến thức

2 Phân tích hình ảnh nhân vật Thuý

Kiều

- Yêu cầu hs đọc những câu thơ

miêu tả Thuý Kiều

Hỏi: Tác giả đã miêu tả Thuý Kiều

- Hỏi: Đối với Mã Giám Sinh và bọn

buơn người tác giả tỏ thái độ như

Tiền lưng đã sẵn việc gì chẳng xong.

Trong tay đã sẵn đồng tiền, dù

rằng đổi trắng thay đen khĩ gì.

- Suy nghĩ, trả lời

- Nghe giảng, chốt kiến thức

- Nêu nhận xét

- Trả lời- Ghi nhớ nội dung

- Khái quát nghệ thuật, nội dung

- Đọc ghi nhớ SGK

hợp

- Cử chỉ: Ghế trên

ngồi tĩt sỗ sàng Thái

độ vơ lễ, cậy tiền

- Cị kè bớt một thêm hai.Hành động của kẻ

mua bán mặc cả, keo kiệt

- Miêu tả bằng ngòi bút hiện thực, nhân vật Mã Giám Sinh dần hiện rõ bộ mặt buơn người

* Mã Giám Sinh là loại người giả dối, vơ học, bất nhân

2 Hình ảnh Thuý Kiều.

- Kiều bị xem là mĩnhàng để đem xem mặt đặt tiền

- ngại ngùng, thẹn, thềm hoa một mấy hàng, nét buồn như cúc như mai

Miêu tả ước lệ, diễn tả

vẻ đẹp của kiều trong tâm trạng buồn rầu, tủi thẹn, đau đớn

3 Tấm lịng nhân đạo của Nguyễn Du.

- Khinh bỉ và căm phẫn sâu sắc trước bọn buơn người, tố cáo thế lực đồng tiềnchà đạp lên con người

- Niềm cảm thương sâu sắc trước thực trạng con người bị

hạ thấp, chà đạp

Trang 26

Hỏi: Đối với nhân vật Kiều, tác giả

tỏ thái độ như thế nào?

HĐ 5 Tổng kết

Hỏi: Nêu những nét đặc sắc về

nghệ thuật của đoạn trích? Thông

qua nghệ thuật ấy nhằm làm nổi

bật nội dung gì?

1 Nghệ thuật:

2 Nội dung:

*Ghi nh :(SGK)

Trang 27

4 Củng cố:

-Yêu cầu HS đọc đoạn trích, trao đổi và rút ra nhận xét về nghệ thuật tả người của tác giả trong đoạn trích

5 HDHB:

- Học thuộc đoạn trích và nắm được nội dung và nghệ thuật

-Soạn bài “Kiều ở lầu Ngưng Bích”

IV Rút kinh nghi ệ m :

1 Ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh.

2 Kiể m tra bài cũ:

Thế nào là tĩm tắt văn bản tự sự? Tĩm tắt vănbản tự sự nhằm mục đích gì?

3.Bài mớ i:

HĐ của Thầy HĐ của trị Nội dung ghi bảng

Trang 28

HĐ 1 Khởi động.

- Đọc 4 câu thơ đầu trong đoạn

trích Chị em Thuý Kiều

Hỏi: Tóm tắt nội dung sự việc

trong 4 câu thơ trên?

- Để 2 nhân vật được nổi bật,

nào? Vua Quang Trung làm gì,

xuất hiện như thế nào?

b Chỉ ra yếu tố miêu tả, cho

biết yếu tố miêu tả nhằm thể

hiện đối tượng nào?

đoạn văn với các sự việc

Hỏi: Sử dụng yếu tố miêu tả

- Đọc văn bản

- Thảo luận nhóm (6'), trình bày (bảng phụ)

- Nhận xét, bổ sung

- Trả lời, rút ra nội dung bài học

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- Đọc ghi nhớ SGK

- Thảo luận nhóm (5') ghi các chi tiếtmiêu tả (bảng phụ), trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi nhớ kiến thức,

I T

ìm hi ể u y ế u t ố miêu t ả trong văn b

- Yếu tố miêu tả: lấy

rơm dấp nước phủ kín, dàn thành trận chữ nhất

2 Vai trò củ a yếu tố miêu tả trong văn tự sự.

Miêu tả cụ thể, chi tiết

về cảnh vật, nhân vật

và sự việc nhằm làm cho câu chuyện hấp dẫn, gợi cảm, sinh động

Trang 29

tố miêu tả, phân tích tác dụng.

- Chốt vai trò của yếu tố miêu

tả trong văn tự sự

2 Yêu cầu hs viết đoạn văn kể

về việc chị em Kiều đi dạo chơi

trong tiết thanh minh có sử

- Tập viết đoạn văn (4')

- Đọc đoạn văn, nhận xét

- Hoàn chỉnh đoạn văn

- Suy nghĩ3', trình bày miệng các ý

- Nhận xét, bổ sung

thu thuỷ nét xuân sơn

- con én đưa thoi, cỏ non xanh tận chân trời, cành lê trắng điểm, gần

xa nô nức yến anh, ngựa xe như nước

2 Đoạn văn kể về việc chị em Kiều đi dạo chơi trong tết thanh minh.

Vào một buổi sáng mùa xuân bầu trời trong trẻo mát mẻ, từng đàn chim én bay ngang chao lượn Nhìn

xa tắp phía đằng chân trời, những thảm cỏ non xanh rờn kéo dài vô tận, trên những cành

lê, một vài bông hoa

có mỗi vẻ đẹp riêng nhưng cả hai đều tuyệt sắc giai nhân Thuý Vân với khuôn mặt đầy đặn, tròn trịa như mặt trăng tròn Làn da và mái tóc

4 Củng cố:

Hỏi: Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản tự sự có tác dụng gì?

5 HDHB:

Yêu cầu hs ôn tập văn tự sự, chuẩn bị: Bài viết số 2

IV Rút kinh nghi ệ m :

………

………

………

P.HT ký duyệt:

Trang 30

Ngày soạn: Tuần 8

- Rèn kĩ năng làm bài, cách diễn đạt, trình bày bài viết hồn chỉnh

- Giáo dục HS tính cẩn thận và sáng tạo trong cơng việc Thơng qua bài viết giúp

GV đánh giá quá trình học tập của HS

Đề 1: Kể lại một giấc mơ, trong đĩ em được gặp lại người thân đã xa cách lâu ngày

Đề 2: Tưởng tượng 20 năm sau, vào một ngày hè, em về thăm lại trường cũ Hãy viết thư cho một bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm trường đầy xúc động đó

Trang 31

- GV giao đề đến HS, yêu cầu HS làm bài hồn chỉnh trong 90'.

- HS tiến hành làm bài đến khi kết thúc

3 Thu bài:

- GV thu bài theo thứ tự

4 Dặn dị: Soạn bài “Kiều ở lầu Ngưng Bích”

IV M ộ t s ố yêu c ầ u đ ố i v ớ i bài làm

Đề 1:

1 Yêu cầu chung:

-Kiểu bài: Tự sự kết hợp với miêu tả cảnh vật, hành động, con người

-Hình thức: Kể lại dưới dạng giấc mơ, tình huống giả định: người viết cĩ người thân đi xa

2 Yêu cầu cụ thể:

a Nội dung: Cần nêu được các ý:

-Giả định cĩ người thân đi xa: đi cơng tác, chuyển chỗ ở, đi học, đi làm ăn xa,

-Người thân là ai? gắn bĩ sâu sắc như thế nào?

-Người đĩ bây giờ ở đâu, làm gì?

-Khi gặp lại người đĩ ra sao? (hình dáng, cử chỉ )

-Cuộc gặp gỡ diễn ra ntn?

-Kết thúc ra sao?

b Hình thức:

- Bài nghị luận cĩ bố cục 3 phần rõ ràng

- Văn viết mạch lạc, giàu cảm xúc

- Kết hợp nhuần nhuyễn, đan xen tự sự với miêu tả, chú trọng tả hành động, tâm trạng nhân vật

- Diễn đạt ngắn gọn, mạch lạc, dễ hiểu

- Khơng mắc các lỗi chính tả thơng thường

Đề 2:

1 Yêu cầu chung:

-Kiểu bài: Tự sự kết hợp với miêu tả cảnh vật, hành động, con người

-Hình thức: Kể lại buổi thăm trường đầy xúc động dưới dạng viết thư

2 Yêu cầu cụ thể:

a Nội dung: Cần nêu được các ý:

-Giả định đi cơng tác xa 20 năm sau về thăm trường cũ

-Ngôi trường thay đổi như thế nào?

- Gặp thầy cô giáo cũ: Thầy cô nào? Bây giờ thầy cô đó sống ra sao?

Trang 32

-Cuộc gặp gỡ dieãn ra ntn?

-Kết thúc ra sao?

b Hình thức:

- Bài nghị luận có bố cục 3 phần rõ ràng

- Văn viết mạch lạc, giàu cảm xúc

- Kết hợp nhuần nhuyeãn, đan xen tự sự với miêu tả, chú trọng tả hành động, tâm trạng nhân vật

- Dieãn đạt ngắn gọn, mạch lạc, deã hiểu

- Không mắc các lỗi chính tả thông thường

V Cách đánh giá, bi ể u đi ể m

- Điểm 9-10: Bài viết đảm bảo các yêu cầu về nội dung và hình thức Văn viết mạch lạc, giàu cảm xúc, gây xúc động người đọc.Có nhiều ý sáng tạo Mắc 1 vài lỗi chính tả hoặc diễn đạt

- Điểm 7-8: Bài viết đảm bảo các yêu cầu về nội dung và hình thức Mắc 3-5 lỗi chính tả hoặc diễn đạt

- Điểm 5-6: Bài viết đủ các yêu cầu chính về nội dung và hình thức Bố cục rõ ràng, văn viết còn vụng về Mắc 6-10 lỗi chính tả hoặc diễn đạt

- Điểm 3-4: Bài viết chưa đảm bảo các yêu cầu cơ bản về nội dung và hình thức Mắc nhiều lỗi chính tả và diễn đạt

- Điểm 1-2: Chưa hiểu đề và yêu cầu của đề Lúng túng về nội dung và phương pháp Mắc nhiều lỗi

- Điêm 0: Lạc đề hoặc bỏ giấy trắng

* Khuyến khích cộng thêm điểm đối với những bài làm có ý sáng tạo

Trang 33

Ngày soạn: Tuần:8

Ngày dạy:

Tiết 39: Văn bản: KIỀU Ở LẦU NGƯNG BÍCH ( Trích Truyện Kiều-Nguyễn Du)

I M ụ c tiêu: Giúp HS

- Hiểu được tâm trạng cơ đơn buồn tủi, lịng thuỷ chung hiếu thảo của nàng

thơng qua nghệ thuật miêu tả nội tâm nhân vật, tả cảnh ngụ tình Hiểu được tấm lịng nhân đạo của Nguyễn Du qua đoạn trích

- Rèn kĩ năng làm văn tự sự cĩ sử dụng ngơn ngữ độc thoại, miêu tả nội tâm

- Bồi dưỡng HS biết cảm thơng trước nỗi khổ người phụ nữ dưới chế độ phong kiến

II Chu ẩ n b ị :

GV: Tranh Kiều ở lầu Ngưng Bích Một số lời bình về đoạn trích

HS: Soạn bài Giải thích các từ Hán việt, điển tích

III Ti ế n trình t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng

1 Ổ n định tổ chức:kiểm tra sĩ số, vệ sinh.

2 Kiể m tra bài cũ: (3')

Hỏi: - Đọc thuộc đoạn trích”Mã Giám Sinh Mua Kiều”

- Nêu những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của đoạn trích?

3 Dạ y học bài mới:

HĐ của Thầy HĐ của Trị Nội dung chính

Trang 34

HĐ1 Khởi động

- Giới thiệu tranh Kiều ở lầu Ngưng

Bích

Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về hình ảnh

nhân vật Kiều trong tranh này?

Dẫn: Tác giả rất thành cơng khi

miêu tả nội tâm nhân vật trong tác

phẩm Đặc biệt qua bức tranh và

đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích

giúp ta thấu hiểu nội tâm của nàng

HĐ2.Tìm hiểu vị trí đoạn trích

- Yêu cầu hs đọc chú thích SGK

Hỏi: Tĩm tắt tác phẩm từ đầu đến

đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích?

- Nêu vị trí đoạn trích, dẫn vào bài

Hỏi: Đoạn trích cĩ thể chia làm

mấy phần? Nội dung từng phần?

Hỏi: Cảnh thiên nhiên trước lầu

Ngưng Bích được tác giả miêu tả

thơng qua những hình ảnh nào?

- Giải thích hình ảnh non xa, trăng

- Ghi nhớ nội dung

- Nghe hướng dẫn đọc

- Đọc lại

- Tìm hiểu phần giải thích từ

- Nêu bố cục

- Ghi nhớ bố cục đoạn trích

- Đọc 6 câu đầu

- Nghe giải thích

- Suy nghĩ, trả lời cá nhân, nêu hình ảnh, nghệ thuật

- Nêu nêu nhận xét

- Ghi nhớ kiến thức

I V ị trí đo ạ n tr ích

Đoạn trích thuộc phần thứ 2, Kiều bánmình bị lừa rơi vào lầu xanh rồi giam lỏng ở lầu Ngưng Bích

II.Đ ọ c, tìm hi ể u chung

ả n

1.Hồn cảnh của Kiều.

- Kiều đang bị giam lỏng

- Cảnh trước lầu

Ngưng Bích: non xa, trăng gần, cát vàng, bụi hồng gợi sự trơ

Trang 35

Hỏi: Cảnh vật trước lầu Ngưng Bích

gợi lên hồn cảnh nàng như thế

nào?

- Giảng, chốt nội dung 1

2 Nỗi nhớ của Kiều

- Yêu cầu hs đọc 8 câu tiếp

Hỏi: Trong cảnh ngộ ấy Kiều nhớ

đến ai?

- Giới thiệu phần này cĩ thể chia

làm 2 phần

- Đọc 4 câu phần 2

Hỏi: Tác giả miêu tả nỗi nhớ của

Kiều đối với Kim Trọng bằng những

hình ảnh nào? Nhận xét về nghệ

thuật miêu tả của tác giả?

- Giải thích các chi tiết hình ảnh:

dưới nguyệt chén đồng, tấm son

gột rửa.

- Bình giảng nỗi nhớ mong của Kiều

- Yêu cầu hs đọc 4 câu tiếp của phần

điển tích để làm nổi bật tâm trạng

nhớ cha mẹ của Kiều

Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về tấm lịng

của Kiều qua nỗi nhớ mong của

nàng?

- Giảng, chốt ý 2

- Hỏi:Tại sao Kiều nhớ Kim Trọng

trước,nhớ cha mẹ sau?

- Chốt lại

3.Tâm trạng của Kiều

- Yêu cầu hs đọc 8 câu cuối

- Giải thích: ngơn ngữ độc thoại, tả

Hỏi: Cảnh vật ở đây là thực hay hư?

Mỗi cảnh vật đều khác nhau nhưng

- Trả lời, ghi nhớ nộidung

- Đọc phần 2

- Trả lời

- Trả lời, nhận xét nghệ thuật,

- Ghi nhớ kiến thức

- Nêu nhận xét, hình ảnh

- Suy nghĩ, trả lời

- Nghe giảng, chốt kiến thức

- Suy nghĩ, trả lời

- Nghe

- Đọc 8 câu cuối

- Nêu nhận xét

- Trả lời

- Ghi nhớ nội dung

trọi, mênh mơng, trống vắng

* Kiều đang rơi vào hồn cảnh cơ đơn, tội nghiệp

2 Nỗi nhớ của Kiều.

tâm trạng đau đớn xĩt xa

- Kiều nhớ về cha mẹnơi quê nhà khơng

ai phụng dưỡng, chăm sĩc

* Thuý Kiều thuỷ chung, hiếu thảo, vị tha

3 Tâm trạng của Kiều.

- Tả cảnh ngụ tình đặc sắc

- Điệp từ buồn trơng gơi tả cảnh vật qua

Trang 36

- Giảng: Tâm trạng lo sợ của nàng

như báo trước cuộc đời nàng đầy

giông tố

- Nhận xét, giảng, chốt ý

HĐ 5 Tổng kết

Hỏi: Nêu những nét đặc sắc về

nghệ thuật của đoạn trích? Thông

qua nghệ thuật ấy nhằm làm nổi bật

nội dung gì?

HĐ6.Luyện tập.

HD học sinh luyện tập

- Khái quát nghệ thuật, nội dung

- Đọc ghi nhớ SGK

- Làm phần Luyện tập SGK

- Bốn cảnh vật khác nhau gợi lên tâm trạng cô đơn, buồn tủi, nhớ nhung, lo lắng, sợ hãi của nàng

IV T ổ ng k ế t

1 Nghệ thuật:

2 Nội dung:

V Luy ệ n t ậ p .Phân tích nghệ thuật tảcảnh ngụ tình của Nguyeãn Du qua đoạn trích

4 Củng cố:

-Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm SGK Trao đổi và rút ra nhận xét về nghệ thuật tả cảnh ngụ tình của tác giả trong đoạn trích

5- HDHB:

Soạn bài “Trau dồi vốn từ”

IV Rút kinh nghi ệ m:

Trang 37

Từ điển Tiếng Việt.

HS: Ôn từ và nghĩa của từ

III Ti ế n trình t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng .

1 Ổ n định tổ chức: kiểm tra sĩ số,vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thuật ngữ là gì? Tìm 4 thuật ngữ thường sử dụng trong Tiếng Việt? Nêu đặc điểm của thuật ngữ

3 Bài mớ i:

HĐ của Thầy HĐ của Trò Nội dung chính

Trang 38

HĐ1: Khởi động

Hỏi: Giải thích nghĩa của các

từ sau: đồng dao, đồng môn,

trống đồng

- Giải thích, chỉ ra nghĩa của

từ đồng trong 3 từ khác nhau

Để hiểu nhĩa và cáh dùng các

từ này cần trau dồi vốn từ

Daãn vào bài

HĐ2 Hình thành kiến thức mới

1.Tìm hiểu rèn luyện để nắm

vững nghĩa của từ và cách

dùng từ

- Yêu cầu hs đọc ý kiến của

Phạm Văn Đồng trong bài giữ

gìn sự trong sáng của Tiếng

Việt

Hỏi: Trong ý kiến trên, em

hiểu tác giả muốn nói gì?

- Giải thích, chỉ ra 2 ý quan

trọng:

+ TV là 1 ngôn ngữ có khả năng

rất lớn để đáp ứng nhu cầu

dieãn đạt của người Việt

+ Muốn phát huy tốt khả năng

TV, moãi người không ngừng

trau dồi vốn từ

- Yêu cầu hs xác định loãi sai

trong các câu a,b, c, cách

trau dồi vốn từ của

NguyeãnDu là học lời ăn tiếng

nói hằng ngày của nhân dân

- Trả lời

- Nghe giải thích nghĩa của từ

- Ghi đề bài

- Đọc đoạn trích

- Trao đổi, trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- Nghe giải thích, rút ra nội dung bài học

- Thảo luận 4', trảlời, nêu cách chữa

- Trả lời

- Ghi nhớ kiến thức bài học

- TV là 1 ngôn ngữ có khả năng rất lớn để đáp ứng nhu cầu dieãn đạt của người Việt

- Muốn phát huy tốt khả năng TV, moãi người khôngngừng trau dồi vốn từ

- Trau dồi vốn từ bằng cách nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ

2 Rèn luyện để làm tăng vốn từ.

Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết là cách nhằm làm tăng vốn

Trang 39

Hỏi: Vậy làm thế nào để làm

nội dung bài tập.(bảng phụ)

2 Yêu cầu hs đọc thảo luận bài

tập 2 để xác định nghĩa của

yếu tố Hán Việt, giải thích từ

- Nhận xét, giải thích, kết luận

nội dung bài tập.(bảng phụ)

3 Yêu cầu hs đọc và chữa các

câu sai trong bài tập 3

- Hoàn chỉnh bài tập

- Đọc, thảo luận 3', trả lời

- Nhận xét

- Hoàn chỉnh bài tập

- Đọc bài tập 3

- Trao đổi, nêu cách chữa

- Hoàn chỉnh bài tập

- Ghi nhớ nội dung

ở nhà

- Trao đổi, lên bảng điền vào chỗ trống

a Hậu quả là: kết quả xấu.

b Đoạt: chiếm được phần

thắng

c Tinh tú: sao trên trời.

2.BT2: Xác định nghĩa của yếu tố Hán việt:

b Trong thời kì đổi mới,

Việt Nam đã thiết lập quan

hệ ngoại giao với hầu hết các nước trên thế giới

c Những hoạt động từ thiện của ông khiến

chúng tôi rất cảm động.

4.BT6: Điền vào chỗ trống:

a Đồng nghĩa với nhược

điểm là điểm yếu.

b Cứu cánh nghĩa là mục đích cuối cùng.

c Trình ý kiến, nguyện

vọng lên cấp trên là đề đạt.

Trang 40

tập d Nhanh nhảu mà thiếu

chín chắn là láu táu.

e Hoảng đến mức có biểu

hiện mất trí là hoảng loạn.

4 Củng cố:

Hỏi: Nêu các cách trau dồi vốn từ?

5 HDHB: -Yêu cầu hs về nhà ôn nghĩa của từ

- Soạn: Lục văn tiên cứu Kiều Nguyệt Nga

IV Rút kinh nghi ệ m :

………

………

………

P.HT ký duyệt:

Ngày đăng: 31/05/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đó ? - Ga tuan 6-14
nh đó ? (Trang 2)
Hình dung vẻ đẹp tuyệt đỉnh của - Ga tuan 6-14
Hình dung vẻ đẹp tuyệt đỉnh của (Trang 9)
HĐ2. Hình thành kiến thức mới. - Ga tuan 6-14
2. Hình thành kiến thức mới (Trang 28)
Hình ảnh nào? Nhận xét về nghệ - Ga tuan 6-14
nh ảnh nào? Nhận xét về nghệ (Trang 35)
HĐ2. Hình thành kiến thức mới. - Ga tuan 6-14
2. Hình thành kiến thức mới (Trang 38)
Bảng phụ). - Ga tuan 6-14
Bảng ph ụ) (Trang 55)
Hình ảnh những  chiếc xe và những  chiến sĩ lái xe. - Ga tuan 6-14
nh ảnh những chiếc xe và những chiến sĩ lái xe (Trang 67)
Hình ảnh người mẹ dân tộc Tà - ôi (miền Tây - Ga tuan 6-14
nh ảnh người mẹ dân tộc Tà - ôi (miền Tây (Trang 97)
1. Hình ảnh vầng trăng - Ga tuan 6-14
1. Hình ảnh vầng trăng (Trang 101)
Bảng da - Ga tuan 6-14
Bảng da (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w