1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an MT4. CKTKN (Vip).

71 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Màu sắc của mỗi loại hoa, - GV bao quát lớp, nhắc nhở HS quan sát kỉ mẫu hoa, lá trớc khi vẽ, sắp xếp - HS nhận biết hình dáng, đặc điểm và cảm nhận vẽ đẹp của 1 số con vật quen thuộc

Trang 1

PHòNG GD & ĐT gio lInh Trờng tiểu học thị trấn gio linh -   -

GIáO áN Moõn: Myừ Thuaọt 4 Năm học: 2010-2011

Giáo Viên: Đỗ Tất Thắng

Bài 1: Vẽ trang trí

MàU SắC Và CáCH PHA MàU

I-MụC TIÊU:

- HS biết thêm cách pha các màu:da cam, xanh lục (xanh lá cây) và tím

- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng, màu lạnh.HS pha đợc màu theo hớng dẫn

- HS yêu thích màu sắc và ham thích vẽ

II- THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Hộp màu bút vẽ, bảng pha màu

- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hình hớng dẫn cách pha các màu

- Bảng màu giới thiệu màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc

HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành Hộp màu bút vẽ hoặc màu sáp, bút chì màu, bút dạ,

III-Cá HOạT ĐộNG DạY -HọC:

Trang 2

* GV giới thiệu cách pha màu.

-GV y/c HS nhắc lại 3 màu cơ bản

-GV cho HS xem bảng màu và đặt

câu hỏi về cách pha đợc màu da cam,

tím, xanh lục?

- GV tóm tắt

* GV giới thiệu các cặp màu bổ túc:

+ ỏ bổ túc cho xanh lục và ngợc lại

+Lam bổ túc cho da cam,

* GV giới thiệu màu nóng, màu lạnh

- GV y/c xem bảng

+ Màu nào là màu nóng; màu lạnh?

- GV tóm tắt:

HĐ2: Hớng dẫn HS cách pha màu:

-GV vừa làm mẫu, vừa hớng dẫn cách

pha màu bột, màu nớc, màu sá p,

+ Đỏ + vàng = da cam

+ Đỏ + xanh lam = tím

+ Xanh lam +vàng = xanh lục

HĐ3:Hớng dẫn HS thực hành.

-GV nêu y /c tập pha màu

-GV bao quát lớp, nhắc nhở HS pha

màu trên giấy nháp trớc, sau đó vẽ

+Màu đỏ, vàng,xanh lam

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

Bài 2: Vẽ theo mẫu

Vẽ HOA, Lá

I- MụC TIÊU:

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẽ đẹp của hoa, lá

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu.Vẽ màu theo ý thích

- HS yêu thích vẽ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên Có ý thức chăm sóc, cây cối

II- THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Tranh ảnh 1 số loại hoa, lá có hình dáng, màu sắc đẹp

- Một số bông hoa, cành lá đẹp để làm mẫu Bài vẽ của HS năm trớc

HS: - Một số hoa lá thật hoặc tranh ảnh

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

Trang 3

+ Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại

hoa, lá + Màu sắc của mỗi loại hoa,

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS quan

sát kỉ mẫu hoa, lá trớc khi vẽ, sắp xếp

- HS nhận biết hình dáng, đặc điểm và cảm nhận vẽ đẹp của 1 số con vật quen thuộc

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích

- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi

II- THIếT Bị DạY - HọC:

GV: - Chuẩn bị tranh ảnh 1 số con vật Hình gợi ý cách vẽ

- Bài vẽ con vật của HS lớp trớc

HS: - Tranh, ảnh 1 số con vật con vật

Trang 4

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.

- GV cho HS xem tranh và đặt câu

+ Con mèo, con gà, con chó,

+ HS trả lời thao cảm nhận riêng

- HS tìm hiểu và cảm nhận đợc vẽ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc

- HS biết cách chép và chép đợc hoạ tiết dân tộc

- HS yêu quí, trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc

Trang 5

HS: - Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy màu,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- GV giới thiệu tranh ảnh về hoạ tiết

dân tộc gợi ý bằng các câu hỏi:

+ Các hoạ tiết trang trí là những hoạ

- Nhớ đa vở, bút chì, tẩy, màu, /

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Bài 5: Thờng thức mĩ thuật

XEM TRANH PHONG CảNH I- MụC TIÊU

- HS thấy đợc sự phong phú của tranh phong cảnh

- HS cảm nhận đợc vẽ đẹp của tranh phong cảnh thông qua bố cục, h ảnh và màu sắc

- HS yêu thích phong cảnh, có ý thức giữ gì n, bảo vệ môi trờng thiên nhiên

II-THIếT Bị DạY -HOC

GV: - SGK,SGV Su tầm tranh ảnh phong cảnh và 1 số tranh về đề tài khác nhau

Trang 6

- Băng hình về phong cảnh đẹp của đất nớc (nếu có)

HS: SGK Su tầm tranh ảnh phong cảnh

III- CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC

1.Phong cảnh Sài Sơn Tranh khắc gỗ

màu của hoạ sĩ Nguyễn Tiến Chung

2 Phố cổ Tranh sơn dầu của hoạ sĩ Bùi

Xuân Phái: -GV cho HS xem tranh và

cung cấp1 số t liệu về hoạ sĩ Bùi Xuân

Phái

- GV y/c HS q.sát tranh và đặt câu hỏi

+ Bức tranh vẽ những hình ảnh gì?

+ Dáng vẽ của ngôi nhà?

+ Màu sắc của bức tranh?

3.Cầu Thê Húc Tranh màu bột của Tạ

Kim Chi (HS tiểu học) GV y/c HS

- HS quan sát tranh và thảo luận N1: Đ ờng phố và những ngôi nhàN2: Nhấp nhô cổ kính

N3: Trầm ấm, giản dị,

- HS quan sát tranh và thảo luậnN4: Cầu Thê Húc, cây phợng,

N5: Tơi sáng, rực rỡ, s/d màu bộtN6: Ngộ nghĩnh, hồn nhiên ,

- HS nhận biết hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẽ đẹp 1 số loại qủa dạng h.cầu

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc quả dạng h.cầu, vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- HS yêu thiên nhiên, biết chăm sóc và bảo vệ cây trồng

II- THIếT Bị DạY - HọC.

Trang 7

GV: - Chuẩn bị tranh, ảnh về 1 số loại quả dạng hình cầu.

- Một vài quả dạng hình cầu có màu sắc đậm nhạt khác nhau

- Bài vẽ của HS các lớp trớc

HS: - Một số loại quả dạng hình cầu

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì,tẩy, màu vẽ,

III-CáC HOạT ĐộN DạY -HọC

- GV cho HS xem 1 số quả và tranh,

ảnh về 1 số loại quả và đặt câu hỏi

- GV y/c HS nêu các bớc vẽ theo mẫu

- GV minh hoạ bảng 1 số hình vẽ sai,

- Nhớ đa vở, bút chì, tẩy, màu,

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Quả cam, quả cà chua, quả táo,

+ Quả có dạng hình cầu+ Màu vàng, màu xanh, màu đỏ,

- Quả nho, quả ổi, quả táo,

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhận xét

- HS trả lời: + Vẽ KHC và kẻ trục + Xác định tỉ lệ, phác hình

+ Vẽ chi tiết hoàn chỉnh hình+ Vẽ màu

- HS biết quan sát các hình ảnh và nhận ra vẻ đẹp của phong cảnh quê hơng

- HS biết cách vẽ và ve đợc tranh phong cảnh theo cảm nhận riêng

Trang 8

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài

- GV treo 1 số bức tranh về đề tài

phong cảnh và đặt câu hỏi

- Về nhà quan sát con vật quen thuộc

- Nhớ đa vở, bút chì, tẩy, màu,

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+ Cầu Tràng tiền, biển, nông thôn

- HS đa bài lên để nhận xét

- HS nhận xét về h.ảnh, màu sắc,

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Trang 9

Bài 8: Tập nặn tạo dáng

NặN CON VậT QUEN THUộC

I- MụC TIÊU

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm của con vật

- HS biết cách nặn và nặn đợc con vật theo ý thích

- HS thêm yêu mến các con vật

II-THIếT Bị DạY -HọC

GV: - Tranh ảnh 1 số con vật quen thuộc Sản phẩn nặn con vật của HS lớp trớc

- Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán,

HS: - Đất nặn hoặc vở thực hành, giấy màu, hồ dán,

III- CáC HOạT ĐộNGDạY - HọC

- GV cho HS xem tranh , ảnh 1 số

con vật và đặt câu hỏi:

nào yếu chọn con vật đơn giản để

nặn, tạo dáng cho sinh độg

- GV giúp đỡ nhóm yếu, động viên

- Nhớ đa vở, bút chì, tẩy, màu,

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Con mèo, con thỏ, con gà,

Trang 10

Bài 9: Vẽ trang trí

Vẽ ĐƠN GIảN HOA Lá

I-MụC TIÊU.

- HS nắm đợc hình dáng, màu sắc và đặc điểm của 1 số loại hoa, lá đơn giản;

nhận ra vẻ đẹp của hoạ tiết hoa lá trong trang trí.n

- HS biết cách vẽ đơn giản 1 số bông hoa, lá, HS yêu mến vẽ đẹp của thiên nhiên

II-THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Chuẩn bị 1 số hoa lá thật Bài vẽ của HS lớp trớc

- 1 số ảnh chụp về hoa, lá Hình hoa lá đã đợc vẽ đơn giản

HS: - Một vài bông hoa, chiếc lá thật (nếu có điều kiện)

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

III-CáC THIếT Bị DạY - HọC.

- GV cho HS xem ảnh chụp về hoa, lá

và giới thiệu: hoa, lá có nhiều hình

- GV y/c HS quan sát mẫu vẽ hoa, lá

- GV y/c HS nêu cách vẽ hoa, lá

- GV vẽ minh hoạ bảng và hớng dẫn

HĐ3:Hớng dẫn HS thực hành

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhìn

mẫu hoa, lá để vẽ, vẽ hình cho rõ đặc

điểm, vẽ màu theo ý thích

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS

bàng,+ Lá có nhiều hình dáng khác có màu xanh, vàng, đỏ,

+ Hoa có nhiều h.dáng, màu sắc

- HS lắng nghe

- HS quan sát, nhận xét

- HS quan sát mẫu hoa, lá

- HS trả lời+ Vẽ hình dáng chung của hoa, lá

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Bài 10: Vẽ theo mẫu

Trang 11

Đồ VậT Có DạNG HìNH TRụ

I- MụC TIÊU.

- HS nhận biết đợc các đồ vật dạng hình trụ và đặc điểm, hình dáng của chúng

- HS biết cách vẽ và vẽ đợcđồ vật dạng hình trụ gần giống mẫu

- HS cảm nhận đợc vẽ đẹp của đồ vật

II- THIếT Bị DạY -HọC

GV: - Chuẩn bị 1 số đồ vật dạng hình trụ để làm mẫu

- Một số bài vẽ dạng hình trụ của HS lớp trớc

- Hình gợi ý cách vẽ

HS: - Mẫu vẽ Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC

mẫu để vẽ, vẽ bố cục cho cân đối,

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS

- Su tầm tranh phiên bản của hoạ sĩ /

- HS quan sát và trả lời câu hỏi+ Có dạng hình trụ,

+ Miệng, thân, đáy, quai, nắp, cổ,

+HS trả lời đúng màu của vật mẫu

+ Cái chai, cái phích, cái cốc,

- HS quan sát và nhận xét,

- HS lắng nghe

- HS trả lời:

+ Vẽ KHC, KHR+ Xác định tỉ lệ các bộ phận và phác hình

+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình

Trang 12

Bài 11: Thờng thức mĩ thuật

XEM TRANH CủA HOạ Sĩ

I- MụC TIÊU

- HS bớc đầu hiểu đợc nội dungcủa các bức tranh giới thiệu trong bài

thông qua bố cục, hình ảnh và màu sắc

- HS làm quen với chất liệu và kỉ thuật làm tranh

- HS yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh

II- THIếT Bị DạY -HọC

GV: - SGK, SGV Su tầm tranh phiên bản khổ lớn để HS quan sát, nhận xét

- Su tầm thêm tranh phiên bản của hoạ sĩ về các đề tài

HS: - SGK Su tẩmtanh phiên bản của các hoạ sĩ về các đề tài ở sách báo, tạp chí,

III-CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

1.Về nông thôn sản xuất Tranh lụa

của hoạ sĩ Ngô Minh Cầu

- HS chia nhóm và quan sát tranh

- HS thảo luận và trình bày

N1: Vẽ về đè tài sản xuất

N2: Có ngời, nhà, cây cối, con bò

N3: Hình ảnh chính là vợ chồng ngời nông dân đang ra đồng

Trang 13

Bài 12: Vẽ tranh

Đề TàI SINH HOạT I- MụC TIÊU.

- HS bết đợc những công việc bình thờng diễn ra hằng ngày của các em

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh thể hiện rõ nội dung đề tài sinh hoạt

- HS có ý thức tham gia vào công việc giúpđỡ gia đình

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một số tranh của hoạ sĩ về đề tài sinh hoạt

- Một số tranh của HS về đề tài sinh hoạt gia đình

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.

- GV cho HS xem 1 số bức tranh về đề tài

sinh hoạt và gợi ý:

+ Những bức tranh này có nội dung là gì?

- Quan sát đồ vật có trang trí đờng diềm

- Đ a giấy hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy, màu,

- HS quan sát và trả lời

+ Thả diều, trồng cây, tới cây, giờ học ở lớp, vui chơi trên sân trờng,

…+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

+Vẽ màu đậm, màu nhạt, màu sắc tơi vui

- HS trả lời: Đ á bóng, tham quan

+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Trang 14

Bài 13: Vẽ trang trí

TRANG TRí ĐƯờNG DIềM

I- MụC TIÊU:

- HS cảm nhận đợc vẽ đẹp và làm quenvới ứng dụng của đờng diềm trong cuộc sống

- HS biết cách trang trí và trang trí đợc đờng diềm theo ý thích

- HS có ý thức làm đẹp trong cuộc sống

II- THIếT Bị DạY - HọC:

GV: - Su tầm 1 số đồ vật có trang trí đờng diềm

- Một số bài vẽ đờng diềm ở đồ vật của HS lớp trớc

- Hình gợi ý cách vẽ trang trí đờng diềm ở đồ vật

HS: - Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, thớc kẻ, màu vẽ

III-HOạT ĐộNG DạY -HọC:

Trang 15

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV cho HS xem 1 số đồ vật có trang

trí đờng diềm và đặt câu hỏi:

- GV y/c HS nêu các bớc tiến hành vẽ

trang trí đờng diềm

- GV minh hoạ bảng và hớng dẫn

HĐ3: Hớng dẫn HS thực hành:

-GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ hoai

tiết sáng tạo, vẽ màu theo ý thích,…

-GV giúp đỡ 1số HS yếu, động viên HS

- Về nhà su tầm tranh ảnh về quân đội

- Nhớ đa vở, bút chì,tẩy màu /

- HS quan sát và nhận xét

+ Nh bát, dĩa, cổ á o, túi xách

+ Hoạ tiết trang trí đờng diềm:

hoa, lá, các con vật, tả thực hoặc cách điệu

+ Sắp xếp nhắc lại, xen kẻ, đối xứng,…

+ Hoai tiết giống nhau vẽ màu giống nhau,…

- HS quan sát và trả lời

- HS nêu các bớc vẽ trang tríB1:Tìm vị trí thích hợp, vẽ đ/diềmB2: Chia k/cách để vẽ hoạ tiết

- HS nắm đợc hiònh dáng, tỉ lệ của hai vật mẫu

- HS vẽ đợc hình giống vật mẫu, biết vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen hoặc màu

- HS quan tâm yêu quí đồ vật xung quanh

II- THIếT Bị DạY HọC:

GV: - Mẫu vẽ (hai vật mẫuh) Hình gợi ý HS cách vẽ

Trang 16

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV trình bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi

+ Vật nào đứng trớc vật nào đứng sau?

- Quan sát khuôn mặt ngời thân

- Đ a giấy hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy, màu,

…/

-HS quan sát mẫu và trả lời

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhận xét về bố cục,hình, độ đậm nhạt

- HS trả lời:

B1: Vẽ KHC,KHR

B2: Xác định tỉ lệ các bộ phận và vẽhình

B3: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình

- HS tập quan sát, nhận xét về đặc điểm khuôn mặt ngời

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân trong gia đình hoặc bạn bè

- HS yêu quí ngời thân và bạn bè

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một số ảnh chân dung

- Một số tranh, ảnh chân dung của hoạ sĩ, của HS lớp trớc

HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

Trang 17

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV cho HS xem ảnh và tranh chân

dung, đặt câu hỏi

+ Tranh và ảnh khác nhau nh thế nào?

- GV y/c HS quan sát khuôn mặt bạn,

- HS quan sát và trả lời + Khuôn mặt trái xoan, chữ điền,

- HS tạo dáng đợc con vật hay đồ vật bằng vở hộp theo ý thích

- HS ham thích t duy sáng tạo

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một số hình tạo dáng bằng vỏ hộp nh: con mèo, con chim, ô tô,…

- Các vật liệu cần thiết cho bài tạo dáng,…

- Một số bài vẽ của HS năm trớc

HS: - Một số vật liệu và dụng cụ để tạo dáng Hồ dán, kéo,…

Trang 18

III- CáC THIếT Bị DạY - HọC.

- Quan sát đồ vật có trang trí hình vuông

- Mang vở, bút chì, tẩy, thớc, màu,…/

- HS quan sát và trả lời

+ Con mèo, con thỏ, ô tô,…

+ HS trả lời theocảm nhận riêng,…

- HS hiểu bết thêm về cách trang trí hình vuông và sự ứng dụng của nó trong cuộc sống

- HS biết chọn hoạ tiết và trang trí hình vuông

- Trang trí đợc hình vuông và vẽ màu theo ý thích

II- THIếT Bị DạY -HọC.

GV :- Một số đồ vật có ứng dụng trang trí hình vuông nh: khăn vuông, khăn trải bàn

- Một số bài trang trí hình vuông của HS lớp trớc

- Hình hớng dẫn các bớc trang trí hình vuông

HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, thớc, tẩy, com pa, màu,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 19

-GV cho HS xem 1 số bài tranng trí

hình vuông và đặt câu hỏi

+ Hoạ tiết đa vào trang trí?

+ Các hoạ tiết đợc sắp xếp nh thế nào?

- HS quan sát và trả lời

+ Hoa, lá, các con vật, mảng h.học+ Đ ợc sắp xếp đối xứng qua trục hoạ tiết chính to và nằm ở giữa, hoạtiết nhỏ vẽ ở 4 góc và cạnh Hoạ tiết giống nhau đựơc vẽ bằng nhau

- HS nhận biết đợc sự khác nhau giữa lọ hoa và quả về hình dáng, đặc điểm

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc hình gần giống mẫu Vẽ màu theo ý thích

- HS yêu thích vẽ đẹp của tranh tỉnh vật

II- THIếT Bị DạY - HọC

GV: - Một số lọ hoa và quả có hình dáng và màu sắc khác nhau

- Một số bài vẽ của HS lớp trớc Hình gợi ý cách vẽ

HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

II-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC

Trang 20

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhận xét + Cân đối hoặc không cân đối

Bài 19: Thờng thức mĩ thuật

XEM TRANH DÂN GIAN VIệT NAM I- MụC TIÊU.

- HS biết sơ lợc về nguồn gốc tranh dân gian Việt Nam và ý nghĩa,

vai trò của tranh dân gian trong đời sống xã hội

- HS tập nhận xét để hiểu vẻ đẹp và giá trị nghệ thuật của tranh dân gian Việt Nam thông qua nội dung và hình thức thể hiện

- HS yêu quí, có ý thức giữ gìn nghệ thuật dân tộc

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: SGK, SGV Một số tranh dân gian, chủ yêud \s là 2 dòng tranh Đông Hồ và Hàng Trống

HS: SGK, su tầm thêm tranh dân gian,…

Trang 21

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Giới thiệu sơ lợc về tranh dân

gian.

+ Tranh dân gian có từ lâu, là 1 trong

những di sản quí báu của mĩ thuật Việt

nam Trong đó tranh dân gian Đ ông Hồ

( Bắc Ninh) và tranh Hàng Trống ( Hà

Nội) là 2 dòng tranh tiêu biểu

+ Tranh dân gian cò gọi là tranh Tết,…

- GV cho HS xem 1 số tranh dân gian

(Đông Hồ và Hàng Trống) và gợi ý:

+ Kể tên các bức tranh?

+ Nêu 1 số bức tranh mà em biết?

+ Còn có dòng tranh nào nữa?

+ Hình ảnh nào là chính trong bức tranh?

+ Hình ảnh phụ của 1 bức tranh đợc vẽ ở

- HS hiểu biết sơ lợc về những ngày lễ truyền thống của quê hơng

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh vẽ ngày hội theo ý thích

- HS thêm yêu quê hơng, đất nớc qua các hoạt động lễ hội mang bản sắc dân tộc Việt Nam

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một số tranh ảnh vềấcc hoạt động lễ hội truyền thống

- Một số bài vẽ của HS lớp trớc Hình gợi ý cách vẽ

HS: - Su tầm 1 số tranh ảnh về đề tài lễ hội

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

Trang 22

III-CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC:

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.

- GV giới thiệu tranh ảnh về ngày lễ

hội, đặt câu hỏi:

+ Không khí ngày lễ hội?

+ Những hoạt động của ngày lễ

hội, ?

+ Hình ảnh?

+ Màu sẳc trong ngày lễ hội, ?

- GV y/c HS nêu 1 số nội dung về đề

tài ngày lễ hội?

+ Đua thuyền, chọi gà, thả diều,

+ Hình ảnh chính nổi bật nội dung+ Màu sắc tơi vui phù hợp với quang cảnh, phong cảnh về ngày Tết lễ hội,

- HS cảm nhận đợc vẽ đẹp của trang trí hình tròn và hiểu sự

ứng dụng của nó trong cuộc sống hằng ngày

- HS biết cách sắp xếp hoạ tiết và trang trí đợc dờng tròn theo ý thích

- HS có ý thức làm đẹp trong học tập và cuộc sống

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một số đồ vật có trang trí dạng hình tròn: cái khay, cái đĩa,…

- Một số bài vẽ trang trí hình tròn của HS các lớp trớc

HS: - S tầm 1 số bài trang trí hình tròn

Trang 23

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, com pa, thớc kẻ, màu vẽ,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY–HọC.

+ Hoạ tiết đa vào trang trí hình tròn?

+ Hoạ tiết giống nhau vẽ nh thế nào?

+ Hoạ tiết giống nhau đợc vẽ bằng nhau

+ Mảng chính to và vẽ ở giữa, mảng phụ ở xung quanh,…

- HS biết cấu tạo của các vật mẫu

- HS biết bố cục bài vẽ sao cho hợp lí Biết cách vẽ và vẽ đợc hình

gần giống mẫu, biết vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen hoặc màu,…

- HS quan tâm yêu quí mọi vật xung quanh

II- THIếT Bị DạY - HọC.

Trang 24

GV: - Mẫu vẽ, hình gợi ý cách vẽ cái ca và quả.

- Một số bài vẽ của HS năm trớc, tranh tỉnh vật của hoạ sĩ

HS: Mẫu vẽ, giấy vẽ hặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

- HS lắng nghe

- HS trả lời:

+ Vẽ KHC, KHR

+ Xác định tỉ lệ các bộ phận và pháchình

+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình

- HS nhận biết đợc các bộ phận chính và các động tác của con ngời đang hoạt động

- HS làm quen với hình khối điêu khắc (tợng trònt) và nặn đợc 1 số dáng ngời đơn giản

- HS quan tâm tìm hiểu các hoạt động của con ngời,…

II- THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Một số tranh ảnh về 1 số dáng ngời đang hoạt động

- Bài nặn của HS năm trớc

Trang 25

- Đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn.

HS: - Tranh, ảnh về 1 số dáng ngời

- Vở, đất nặn hoặc giấy màu và đồ dùng cần thiết để nặn

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- GV y/c HS xem tranh, đặt câu hỏi:

+ Nêu các bộ phận của cơ thể con

ng-ời?

+ Mỗi bộ phận cơ thể ngời có dạng

hình gì?

+ Nêu 1 số hoạt động của con ngời?

- GV cho xem bài nặn của HS năm

- Nhớ đa vở, bút chì,tẩy màu /

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Gồm có đầu, thân, chân,tay

+ Đầu dạng tròn, thân, chân tay, có dạng hình trụ

+ Chạy, nhảy, đi, đứng, cúi, ngồi

- HS quan sát và nhận xét theo cảm nhận riêng

- HS trả lờiB1: Nặn các bộ phận chính

- HS làm quen với kiểu chữ nét đều, nhận ra đặc điểm và vẽ đẹp của nó

- HS biết sơ lợc về cách kẻ chẽ nét đều và vẽ đợc màu vào dòng chữ có sẵn

- HS quan tâm đến nội dung các khẩu hiệu ở trờng học và trong cuộc sống hằng ngày

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Bảng mẫu chữ nét thanh, nét đậm và chữ nét đều

- Bài kẻ chữ nét đều của HS năm trớc,…

HS: - Su tầm kiểu chữ nét đều

Trang 26

- Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

+ Chữ nét đều là tất cả các nét thẳng, cong,

tròn nghiêng, đều bằng nhau

+ Các nét đứng bao giờ vuong góc với dòng

kẻ

HĐ2: Hớng dẫn HS cách kẻ chữ nét đều.

- GV y/c HS nêu cách kẻ dòng chữ?

- GV minh hoạ và hớng dẫn

+ Tìm chiều cao, chiều dài dòng chữ

+ Chia khoảng cách giữa các con chữ và

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS các con

chữ vẽ 1 màu, màu nền vẽ 1 màu, màu chữ

và màu nền đối lập nhau,…

- GV giúp đỡ HS yếu động viên HS khá,

- HS biết tìm, chọn nội dung và các hình ảnh đẹp về trờnghọc để vẽ tranh

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bức tranh về Trờng của mình

Trang 27

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC.

- Giới thiệu bài mới

HĐ1:Tìm và chọn nội dung đề tài.

- GV y/c HS xem tranh, ảnh về đề tài

nhà trờng và đặt câu hỏi

+ Những bức tranh này có nội dung

gì?

+ Có những hình ảnh nào?

+ Màu sắc trong tranh?

- GV nhận xét

- GV y/c HS nêu 1 số nội dung về đề

tài trờng em?

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Phonh cảnh trờng em, giờ ra chơitrên sân trờng,

+ Ngời, nhà, sân trờng, cột cờ,

+ Có đậm, nhạt, màu sắc tơi vui,

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Bài 26: THƯờNG THứC Mĩ THUậT

XEM TRANH CủA THIếU NHI I- MụC TIÊU.

- HS bớc đầu hiểu về nội dung của tranh qua bố cục, hình ảnh và màu sắc

- HS biết cách khai thác nội dung khi xem tranh về các đề tài

- HS cảm nhận đợc và yêu thích vẽ đẹp của tranh thiếu nhi

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Su tầm tranh về các đề tài của HS các lớp trớc

- S tầm thêm tranh và tranh phiên bản của thiếu nhi

HS: - SGK, su tầm tranh thiếu nhi trên sách, báo, tạp chí,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

Trang 28

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt độmh của học sinh

( Tranh sáp màu của Phơng Thảo)

- GV y/c HS xem tranh và gợi ý:

+ Trong tranh có những hình ảnh nào?

+ Hình ảnh chính, hình ảnh phụ?

+ Bạn Thảo vẽ tranh về đề tài nào?

+ Các hoạt động diễn ra ở đâu?

N1: Đề tài về thiếu nhi

N2: Các em thiếu nhi đang vui chơi,…

N3: Các dáng hoạt động rất sinh

động,N4: Màu sắc tơi sáng, rực rỡ,…

- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh và thảo luận

N1:Các em thiếu nhi đang thu gom rác,

- HS nhận biết đợc hình dáng, màu sắc của 1 số loại cây quen thuộc

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc 1 vài cây

- HS yêu mến và coys thức chăm sóc và bảo vệ cây xanh

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Su tầm tranh, ảnh của 1 số loại cây đơn giản và đẹp,…

- Bài vẽ của HS các năm trớc

Trang 29

HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ quan

sát mẫu để vẽ, vẽ bố cục cân đối, vẽ đậm,

vẽ nhạt hoặc vẽ màu theo ý thích,…

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,

+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình

- HS thấy đợc vẽ đẹp về hình dáng và cách trang trí lọ hoa

- HS biết cách vẽ và trang trí đợc lọ hoa theo ý thích

- HS quí trọng, giữ gìn đồ vật trong gia đình

II- THIếT Bị DạY - HọC.

GV: - Một và lọ hoa có hình dáng, màu sắc và cách trang trí khác nhau

- ảnh 1 số kiểu hoa đẹp Bài vẽ của HS các lớp trớc

- Hình gợi ý cách trang trí lọ hoa

Trang 30

HS: - ảnh lọ hoa, giấy vẽ hoặc vở thực hành.

- Bút chì, màu vẽ, hoặc giấy màu, hồ dán,…

III- CáCHOạT ĐộNG DạY - HọC.

- GV y/c HS quan sát 1 số bài vẽ của

HS và gợi ý về: bố cục, hình, màu sắc,

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ hoạ

tiết sáng tạo, phù hợp với kiểu dáng lọ

hoa, vẽ màu theo ý thích,…

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS

- Su tầm tranh, ảnh về đề tài ATGT

- Đ a giấy hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy, màu,

+ Tìm hoạ tiết và vẽ vào các mảng

+ Vẽ màu theo ý thích

- HS quan sát và lắng nghe

- HS vẽ bài Trang trí lọ hoa theo cảm nhận riêng, vẽ màu theo ý thích,…

- HS hiểu đợc đề tài và tìm, chọn đợc hình ảnh phù hợp với nội dung

- HS nhận biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài ATGT theo cảm nhận riêng

- HS có ý thức chấp hành những qui định về an toàn giao thông

II-THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Tranh ảnh về an toàn giao thông (đờng bộ, đờng thuỷ, )

- Một số biển báo giao thông Hình gợi ý cách vẽ

- Bài vẽ của HS lớp trớc

Trang 31

HS: - Giấy vẽ hoặc vỡ thực hành.

- Bút chì,tẩy, màu

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- HS biết cách nặn và nặn đựơc hình ngời, đồ vật, con vật, và tạo dáng theo ý thích

- HS quan tâm đến cuộc sống xung quanh

Trang 32

II- THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Su tầm 1 số tợng, đồ gốm, 1 vài đồ vật, con vật, đợc tạo dáng

- Đất nặn và dụng cụ để nặn

HS: - Đất nặn hoặc 1 số vật liệu để nặn; hay giấy màu, hồ dá n, kéo,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- GV cho xem bài nặn của HS lớp

tr-ớc và gợi ý về: nội dung, bố cục, hình

thuyền, đàn gà nhà em, đá cầu,

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Nh gỗ, đất nung, bìa cứng,

+ Tạo dáng phong phú, sinh động,

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhận xét

- HS trả lời:Có 2 cách nặn

C1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính với nhau và tạo dáng cho sinh động,

…C2: Từ 1 thỏi đất nặn thành hình dáng các bộ phận và hình dáng

- HS quan sát và lắng nghe

- HS chia nhóm

- HS làm bài theo nhóm

- Chọn màu nội dung, theo ý thích

- Đ ại diện nhóm lên trng bày sản phẩm

- HS nhận xét về nội dung, bố cục, hình ảnh, và chọn ra bài vẽ đẹp nhất

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Bài 31: Vẽ theo mẫu

MẫU Vẽ Có DạNG HìNH TRụ Và HìNH CầU

I-MụC TIÊU:

- HS hiểu cấu tạo và đặc diểm của mẫu có dạng hình trụ và hình cầu

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc hình giống mẫu

- HS thích quan tâm tìm hiểu các đồ vật xung quanh

II-THIếT Bị DạY -HọC:

Trang 33

GV: - Chuẩn bị một vài mẫu có dạng hình trụ, hình cầu.

- Hình gợi ý cách vẽ Bài vẽ của HS năm trớc

HS: - G iấy vẽ hoặc vở thực hành Bút chì,tẩy, màu

III-CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:

- HS quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Cái ca, cái chai, quả bóng

- HS thấy đợc vẻ đẹp của chậu cảnhqua sự đa dạng của hình dáng và cách trang trí

- HS biết cách tạo dáng và tạo dáng, trang trí đợc chậu cảnh theo ý thích

- HS có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây cảnh

II- THIếT Bị DạY - HọC

GV: - ảnh 1 số loại chậu cảnh đẹp, ảnh chậu cảnh và cây cảnh.

- Bài vẽ của HS các lớp trớc

Trang 34

- Hình gợi ý cách vẽ.

HS: - Giấy vẽ hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy, màu,…

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tạo

dáng chậu cảnh, vẽ hoạ tiết, vẽ màu

+ Phác nét thẳng, vẽ hình dáng chậu

+ Vẽ hoạ tiết trang trí

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Bài 33: Vẽ tranh

Đề TàI MùA Hè I- MụC TIÊU.

- HS biết tìm, chọn nội dung đề tài về các hoạt động vui choi trong mùa hè

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh theo đề tài

- HS yêu thích các hoạt động trong mùa hè

II- THIếT Bị DạY -HọC.

GV: - Su tầm tranh ảnh về đề tài mùa hè

- Bài vẽ của HS các lớp trớc Hình gợi ý cách vẽ

HS: - Tranh ảnh về các hoạt động vui chơi trong mùa hè

Trang 35

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,

III- CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC.

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.

- GV treo 1 số bức tranh về đề tài

hoạt động trong mùa hè và đặt câu

và chọn nội dung theo ý thích Vẽ

hình ảnh nổi bật nội dung đề tài, vẽ

- HS hiểu cách tìm, chọn nội dung đề tài

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh theo ý thích

- HS quan tâm đến cuộc sống xung quanh

II- THIếT Bị DạY -HọC:

GV: - Su tầm tranh của hoạ sĩ về các đề tài khác nhau

Ngày đăng: 30/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

N3: Hình ảnh chính là vợ chồng  ngời nông dân đang ra đồng. - Giao an MT4. CKTKN (Vip).
3 Hình ảnh chính là vợ chồng ngời nông dân đang ra đồng (Trang 12)
N2: Hình ảnh ông bà và các cháu, - Giao an MT4. CKTKN (Vip).
2 Hình ảnh ông bà và các cháu, (Trang 28)
N3: Hình ảnh chính là vợ chồng  ngời nông dân đang ra đồng. - Giao an MT4. CKTKN (Vip).
3 Hình ảnh chính là vợ chồng ngời nông dân đang ra đồng (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w