1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS VÀ HH 6

74 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Học sinh nắm được hình ảnh của điểm , hình ảnh của đường thẳng - Học sinh hiểu được quan hệ điểm Nhận biết điểm , đường thẳng qua quan sát các hình ảnh thực tế II.. TG Hoạt

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG

§1: ĐIỂM - ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm được hình ảnh của điểm , hình ảnh của đường thẳng

- Học sinh hiểu được quan hệ điểm

Nhận biết điểm , đường thẳng qua quan sát các hình ảnh thực tế

II Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : Thước thẳng , phấn màu, bảng phụ.

2) Học sinh : Thước thẳng

III Các Hoạt Động Trên Lớp:

1 Ổn định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương

2’ - Giáo viên giới thiệu sơ lược về

chương trình hình học 6 Học kỳ

I

- Xem mục lục SGK trang 130

Hoạt động 2 : Điểm

8’ - Gv vẽ một điểm (một chấm

nhỏ) lên bảng và đặt tên

- Gv giới thiệu dùng các chữ cái

in hoa A , B , C … để đặt tên

- Trên các hình sau có mấy

- Quan sát các hình và trả lời

Hình 1 : Có 3 điểm phân biệt

Hoạt động 3 : Đường thẳng

13’ - Gv giới thiệu về hình ảnh mô

tả đường thẳng như sợi chỉ căng

thẳng , mép bảng …

2./ Đường thẳng :

SGK trang 103

Trang 2

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Làm thế nào để vẽ được một

đường thẳng ?

- GV nêu lại cách vẽ và cách

đặt tên đường thẳng bằng chữ

cái thường a , b , c …

- Khi kéo dài các đường thẳng

về hai phía ta có nhận xét gì ?

- GV vẽ hình lên bảng :

N

A

M B

a

+ Trong hình vẽ trên có những

điểm , đường thẳng nào ?

+ Điểm nào nằm trên , không

nằm trên đường thẳng a ?

+ Mỗi đường thẳng xác định có

bao nhiêu điểm thuộc nó ?

- 1 Hs lên bảng vẽ và mô tả cách vẽ

- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía

- Quan sát hình vẽ

Hs lần lượt trả lời miệng + Hình gồm các điểm M, N, A,

B và đường thẳng a+ Điểm M, A nằm trên đường thẳng a

Điểm N, B không nằm trên đường thẳng a

+ Một đường thẳng xác định có vô số điểm thuộc nó

a

b

Hoạt động 4 : Quan hệ giữa điểm và đường thẳng

12’ Từ các câu hỏi trên Gv giới

thiệu về điểm thuôc và không

thuộc đường thẳng , Giới thiệu

Gv nhận xét cho điểm HS

- Theo dõi qua SGK

- Cả lớp làm ? trang 104

Hs lần lượt trả lời các câu hỏi a./ Điểm C thuộc đường thẳng a

; Điểm E không thuộc đường thẳng a

b./ C ∈ a ; E ∉ a c./

SGk trang 104

Hoạt động 5 : Củng cố

8’ - Bài 1 trang 104 SGK - 1 HS đọc đề

- Cả lớp làm vào vở , 1 Hs lên

Trang 3

C.

c

- Cả lớp làm bài 2

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- cả lớp làm bài 3

- Hs đứng tại chổ trả lời miệng a./ Điểm A thuộc đường thẳng

n , q ; Điểm B thuộc đường thẳng m,n,p

A C n , A ∈ q , B∈ m , B∈ n, B

∈ p b./ Đường thẳng m , n , p đi qua điểm B

Đường thẳng m ,q đi qua điểm C

m ∋ B ; n ∋ B ; p ∋ B

m ∋ C ; q ∋ C c./ Điểm D nằm trên đường thẳng q và không nằm trên các đường thẳng m,n,p

D ∈ q ; D ∉ m ; D ∉ n ; D ∉ p

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học bài kết hợp với SGK

- làm bài 4,5,6 SGK trang 105

Trang 4

- Hs biết vẽ ba điểm thẳng hàng , ba điểm không thẳng hàng

- Biết sử dụng các thuật ngữ : nằm cùng phía , nằm khác phía , nằm giữa

6 Thái độ :

Sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận , chính xác

II Đồ Dùng Dạy Học:

1) Giáo viên : Thước thẳng , phấn màu , bảng phụ.

2) Học sinh : thước thẳng

III Các Hoạt Động Trên Lớp

1 Ổn định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

5’ GV nêu câu hỏi kiểm tra :

1./ Vẽ điểm M và đường thẳng b

- Giáo viên giới thiệu ba điểm

A,M,N thẳng hàng

1 Hs lên bảng vẽ hình

a M A N b

- Ba điểm A,M,N cùng nằm trên một đường thẳng

Hoạt động 2 : Ba điểm thẳng hàng

15’ - Khi nào ta nói ba điểm A,B,C

thẳng hàng ?

- Khi nào ta nói ba điểm A,B,C

không thẳng hàng ?

- Để vẽ ba điểm thẳng hàng ta

làm như thế nào ?

-Ba điểm A,B,C cùng thuộc một đường thẳng chúng thì chúng thẳng hàng

- Ba điểm A,B,C không cùng thuộc một đường thẳng chúng thì chúng không thẳng hàng

- Vẽ ba điểm thẳng hàng ta vẽ một đường thẳng rồi lấy ba điểm thuộc đường thẳng đó

1./ Thế nào là ba điểm thẳng hàng :

Khi ba điểm A,B,C cùng thuộc một đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng

A B C Khi ba điểm A,B,C

Trang 5

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Để vẽ ba điểm không thẳng

hàng ta làm như thế nào ?

- Để nhận biết ba điểm cho

trước có thẳng hàng không ta

làm thế nào ?

- Củng cố :

Bài 8 SGK trang 106

Bài 9 SGK trang 106

Gọi 2 Hs trả lời miệng

- vẽ ba điểm không thẳng hàng ta vẽ một đường tẳhng trước rồi lấy hai điểm thuộc đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó

- Dùng thước để gióng

- HS dùng thước kiểm tar bài 8

Ba điểm A,M,N thẳng hàng

- Cả lớp làm bài 9 HS lần lượt trả lời miệng

a./ B,D,C ; B,E,A ; D,E,Gb./ B,D,E ; G,E,A

không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng ta nói chúng không thẳng hàng B

A C

Hoạt động 3 : Quan hệ giứa ba điểm thẳng hàng

10’ - GV treo bảng phụ(hình vẽ)

A B C

- Hãy kể từ trái sang phải vị trí

các điểm A,B,C như thế nào với

nhau ?

Gv gợi ý từng vị trí cho HS trả

lời

- Gv nhấn mạnh các vị trí nằm

giữa , cùng phía , khác phía

- Trong ba điểm thẳng hàng có

bao nhiêu điểm nằm giữa hai

điểm còn lại ?

- Nêu các vị trí giữa ba điểm + Điểm B nằm giữa hai điểm A và

C + Điểm B,C nằm cùng phía đối với điểm A

+ Điểm A,B nằm cùng phía đối với điểm C

+ Điểm A và C nằm 2 phía so với điểm B ( nằm khác phía )

Hoạt động 4 : Củng cố

12’ -Bài 11 SGK trang 107

M R N

- Hs điềm vào các chổ trống

a./ Điểm R nằm giữa hai điểm M

Trang 6

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Bài 13 SGK trang 107

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

Gv nhận xét cho điểm HS

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 Hs lên bảng vẽ hình a./

A M B N b./

A N M B

Hoạt động 5 : Dặn dò về nhà (2’)

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Làm bài 12 , 14 SGK trang 107

- Nhận xét tiết học

- Tiết sau bài số 3

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 7

Nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trên mặt phẳng

Trùng nhau Phân biệt

Cắt nhau song song

II Đồ Dùng Dạy Học:

1) Giáo viên : SGK, thước thẳng , phấn màu, bảng phụ.

2) Học sinh : SGK, dụng cụ học tập

III Các Hoạt Động Trên Lớp:

1 Ổn định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

5’ GV nêu câu hỏi :

HS1: Khi nào ba điểm A,B,C

thẳng hàng ? Không thẳng hàng

Hoạt động 2 : Vẽ đường thẳng

10’ - Cho điểm A , Hãy vẽ đường

thẳng đi qua A Vẽ được bao

nhiêu đường thẳng đi qua A ?

- Cho điểm B (B không trùng

A) hãy vẽ đường thẳng đi qua

- vẽ hình A

Vẽ được vô số đường thẳng đi qua điểm A

Trang 8

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

A và B.Có bao nhiêu đường

thẳng đi qua hai điểm A và B?

- Em nòa mô tả cách vẽ đường

thẳng qua hai điểm A và B ?

- Gọi 1 Hs đọc lại mô tả trong

SGK trang 107

- Củng cố :

+ Cho hai điểm P và Q , hãy vẽ

đường thẳng qua P và Q Vẽ

đươc bao nhiêu đường thẳng ?

- cả lớp làm bài 15

1 Hs đứng tại chổ trả lời miệng a./ Đúng b./ Đúng

và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm

A và B

Hoạt động 3 : Cách đặt tên , gọi tên đường thẳng

5’ - Cho Hs đọc SGK trong 3’

- Hãy cho biết có mấy cách đặt

tên một đường thẳng ? Mỗi

cách cho ví dụ minh họa

- Cho Hs làm ? trang 108

Gọi Hs lên bảng ghi

- cả lớp đọc SGK mục 2 trang 108

- Có 3 cách : + Cách 1 : Dùng hai chữ cái in hoa Cho ví dụ

+ Cách 2 : Dùng một chữ cái in thường Cho ví dụ

+ Cách 3 : Dùng hai chữ cái in hoa Cho ví dụ

- Cả lớp làm ? 1 Hs lên bảng

A B C Đường thẳng AB, BA ,BC , CB ,

AC , CA

2/Tên đường thẳng :

SGK trang 108

Hoạt động 4 : Vị trí tương đối của hai đường thẳng

15' - Cho 3 điểm A , B , C không

thẳng hàng Vẽ 2 đường thẳng

AB , AC Hai đường thẳng này

có đặc điểm gì ?

- Giới thiệu hai đường thẳng cắt

nhau và giao điểm A

- cả lớp vẽ hình vào vở 1 Hs lên bảng

B .

.A . C

2 đt AB và AC có chung một điểm

A

3./ Đường thẳng trùng nhau , cắt nhau , song song :

- Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng có một điểm chung

A B

C

Ký hiệu :

Trang 9

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Hai đường thẳng AB và CB ở

hình 18 có đặc điểm gì ?

Giới thiệu về hai đường thẳng

trùng nhau

- Xem hình 20 và cho biết thế

nào là hai đường thẳng song

song ?

- Giới thiệu ký hiệu song song

( // )

- Gv nêu chú ý SGK trang 109

- Hai đường thẳng sau có cắt

nhau không ? tại sao ?

- Đọc chú ý

- Vì đường thẳng không bị gio81 hạn về hai phía nên nếu kéo dài

ra mà chúng có 1 điểm chung là cắt nhau

AB ∩ AC = A

- Hai đường thẳng có vô sớ điểm chung gọi là hai đường thẳng trùng nhau

A B C

Ký hiệu : AB ≡ BC

- Hai đường thẳng không có điểm chung nào gọi là hai đường thẳng song song

- Cả lớp làm bài 17

A B

C DCó tất cả 6 đường thẳng : AB , AC , AD , BC , BD , CD

Trang 10

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà ( 2’)

- Học bài kết hợp với SGK

- Làm bài 18,19,20 SGk trang 109

- Đọc kỹ bài thực hành trang 110

- Mỗi tổ chuẩn bị : 3 cọc tiêu theo quy định của SGK , 1 dây dọi

* Rút kinh nghiệm :

Vẻ đường thẵng………

Trang 11

1) Giáo viên : Mẫu báo cáo thức hành , các dụng cụ cần thiết

2) Học sinh : Mỗi tổ 3 cọc tiêu bằng tre hoặc gỗ dài 1,5 mét , 1 búa đóng , 1 dây dọi

III Tiến trình thực hành :

TG Ghi Bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Thông báo nhiệm vụ

4’ -Nhiệm vụ của tiết thực hành :

Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng

nằm giữa hai cột mốc A và B

GV thông bào nhiệm vụ của tiết thực hành : Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B

Khi có những dụng cụ trong tay ta tiến hành như thế nào ?

- Hs nhắc lại nhiệm vụ của tiết học

Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách làm

8’ -Chôn cọc C thẳng hàng với hai

cọc A và B ở hai vị trí của C như

hình 24 , 25 SGK trang 111

- GV nêu cách làm như hướng dẫn trong SGK trang 110 - 111

- Gv thao tác cho HS xem : Chôn cọc C thẳng hàng với hai cọc A và B

ở hai vị trí của C như hình 24 , 25 SGK trang

111

- Đọc cách là SGK

- Xem hình vẽ trong SGK

Hoạt động 3 : Học sinh thực hành theo nhóm

25’ - Nhóm trưởng phân công nhiệm

vụ cho từng thành viên tiến hành

chôn cọc thẳng hàng với hai mốc A

và B mà Gv cho trước (Cọc ở

giữa A và B,Cọc nằm ngoài A và

- Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên tiến hành chôn cọc thẳng hàng với hai mốc A và

B mà Gv cho trước (Cọc ở giữa A và B,Cọc nằm ngoài

A và B)

- Hs ghi biên bản theo nhóm

Trang 12

TG Ghi Bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2) Thái độ ý thức thực hành

Kết quả thực hành : Nhóm tự đánh

giá bằng cách cho điểm

thực hành theo trình tự : 3) Chuẩn bị thực hành 4) Thái độ ý thức thực hành

5) Kết quả thực hành : Nhóm tự đánh giá bằng cách cho điểm

Hoạt động 4 : Nhận xét - đánh giá

kết quả thực hành , tinh thần thái độ thực hành của từng nhóm

- Gv tập trung và nhận xét toàn lớp

- Tập trung nghe GV nhận xét

Hoạt động 5 : Dặn dò về nhà ( 2’)

- Nhận xét tiết thực hành

- Xem trước bài 5 : Tia

* Rút kinh nghiệm :

dụng cu thực hành………

Trang 13

- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Học sinh biết thế nào là hai tia đối nhau , hai tia trùng nhau

11 Kỹ năng :

- Học sinh biết vẽ tia , biết viết tên và đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

12 Thái độ :

Phát biểu chính xác các mệng đề tóan học , rèn luyện kỹ năng vẽ hình , quan sát , nhận xét của học sinh

II Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : SGK,thước thẳng,bảng phụ.

2) Học sinh : SGK , thước thẳng

III Các Họat Động trên Lớp :

1 Ổn định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Tia gốc O

14’ - Hãy vẽ một đường thẳng xy

và điểm O nằm trên đường

thẳng xy

- Giáo viên dùng phấn màu tô

phần đường thẳng Ox

- Giới thiệu : Hình gồm điểm O

và một phần đường thằng này

là 1 tia gốc O

- Thế nào là một tia gốc O ?

- Trên hình vừa vẽ có mấy tia?

- Củng cố : Bài 25 SGk trang

- Trả lời Trên hình có 2 tia Ox và

Oy

- Cả lớp làm bài 25

- 3 HS lên bảng

- Hình gồm 3 tia là : tia

Trang 14

- Hai tia Ox và Oy ở hình trên

có đặc điểm gì ?

Ox , tia Oy , tia Om

- Hai tia Ox và Oy là hai tia chung góc và tạo thành một đường thẳng

Hoạt động 2 : Hai tia đối nhau

15’ - Gv giới thiệu : Hai tia Ox và

Oy như hình trên gọi là hia tia

- Hai tia Ox và Om ở hình trên

có là hai tia đối nhau không ?

- Vẽ hai tia Bm , Bn đối nhau

- Cho Hs làm ?1 SGK trang 112

- trả lời

- Ghi nhận xét

- hai tia Ox vàOm ở hình trên không là hai tia đối nhau vì chúng không tạo thành một đường thẳng Vẽ hình

m

n B

- Cả lớp làm ?1

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi

2./ Hai tia đối nhau :

Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng

x o. y

Ox và Oy là hai tia đối nhau

Nhận xét : Mội điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Trang 15

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

a./ Hai tia Ax và By không là hai tia đối nhau

vì chung không chung gốc b./ Trên hình 28 có những tia dối nhau là :

Ax và By ; Bx và By

Ax và AB ; BA và By

Hoạt động 3 : Hai tia trùng nhau

8’ - Dùng phấn màu xanh vẽ tai

AB rồi dùng phấn màu vàng vẽ

tia Ax

Giới thiệu hai tia trùng nhau

- Tìm hai tia trùng nhau trong

- Quan sát Gv vẽ và chỉ ra đặc điểm hai tia trùng nhau

- Hai tia trùng nhau là :

AB và Ay ; BA và Bx

- Cả lớp làm ?2

HS đứng tại chổ trả lời a./ Tia OB trùng tia Oy b./ Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc c./ Hai tia Ox và Oy không là hai tia đối nhau

vì không tạo thành một đường thẳng

3./ Hai tia trùng nhau :

- Cà lớp làm bài 22

- HS đứng tại chổ trả lời a./ tia gốc O

b./ 2 tia Rx và Ry

c./ A . B.

.C

+ AB và AC + CB

+ trùng nhau

- Tia đối của tia AC là tia

Trang 16

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - trên hình có mấy tia, kể ra ? AB và Ax - Trên hình có các tia : Bx , BA , BC , By , AB , AC , Ay , CA , CB , Cx , Cy Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (2’) - Học bài theo vở ghi và SGK - Làm bài 23 , 24 SGk trang 113 * Rút kinh Nghiệm : ………

………

………

………

Hết

Trang 17

- Rèn cho Hs kỹ năng nhận biết tia , hai tia đối nhau , hai tia trùng nhau Củng cố

điểm nằm giữa , điểm nằm cùng phía , khác phía qua đọc hình

- Rèn kỹ năng vẽ hình cho học sinh

II Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : SGK , thước thẳng,bảng phụ.

2) Học sinh : SGk , thước thẳng

III Các Họat Động Trên Lớp :

1 Ổn định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

7’ Hoạt động 1 : Kiểm tra

bài cũ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra :

HS1 : Vẽ đường thẳng xy

lấy điểm O bất kỳ trên

xy

- Chỉ ra hai tia đối nhau

- Hai tia đối nhau có đặc

- hai tia đối nhau là Ox và Oy

- Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng

Vẽ đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ trên xy

- Chỉ ra hai tia đối nhau

- Hai tia đối nhau có đặc điểm gì ?

5’ Hoạt động 2 : Luyện tập

bài nhận biết khái niệm

Bài 24 SGK trang 113

Hỏi thêm : Tia trùng với

tia BO là tia nào

1 HS lên bảng vẽ hình

Bài 24 SGK trang 113a./ Tia trùng với tia BC là tia By

b./ Tia đối của tia BC là tia BO ,BA,Bx

tia trùng với tia BO là tia

BA và Bx

10’ Hoạt động 3 : Dạng bài

luyện tập sử dụng ngôn

ngữ

Trang 18

- Cả lớp làm bài 30

- Hs đứng tại chổ trả lời

- Hs lần lượt trả lời các câu

Q P N M a

Bài 27 SGK trang 113 a./ A

b./ A Bài 30 SGK trang 113 a./ Tia Ox và tia Oy b./ O

Bài 23 SGk trang 113 a./ Các tia trùng nhau là

MN và MP ; NP và NQb./ Không có hai tia nào đối nhau

c./ PQ và PN20’ Hoạt động 4 : Bài tập

- HS ghi đề

- cả lớp vẽ hình vào vở 1 HS lên bảng

M D

E

B

C A

Bài 31 SGK trang 114

C B A

Bài tập 1:

Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng

1./ Vẽ 3 tia AB , AC , BC 2./ vẽ các tia đối AB và

AD ; AC và AE 3./ Lấy điểmM thuộc tia

AC , vẽ tia BM

Trang 19

x O

Hoạt động 5 : Dặn dò về nhà (2’)

- Oân kỹ phần lý thuyết đã học

- Xem lại các BT đã xửa

- Bài 28,29 SGk trang 112 - 113

- Đọc trước bài 6 : “ Đoạn thẳng “

* Rút kinh Nghiệm: Cách vẻ hình

- Biết vẽ đọan thẳng

- Biết nhận dạng đọan thẳng cắt đường thẳng , cắt đường thẳng ,cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng cácc cách diễn đạt khác nhau

17 Thái độ :

Giáo dục cho Hs tính cẩn thận chính xác

II Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : Thước thẳng , SGK , giáo án, bảng phụ.

2) Học sinh : Thước

III Các Hoạt Động Trên Lớp :

1 Oån định lớp: 1’

2 Các hoạt động dạy học:

3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng

20’ - Vẽ 2 điểm A và B

- Đặt mép thước đi qua 2 điểm A

Trang 20

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

và B Dùng thước vạch theo mép

thước từ A đến B ta được một

hình Hình đó bao gồm bao nhiêu

điểm ?

Đó là đoạn thẳng AB

Vậy đoạn thẳng AB là hình như

- Trên đường thẳng vừa vẽ có

đọan thẳng nào ?

- Vẽ đoạn thẳng EF thuộc đường

thẳng MN Trên hình có các

đoạn thẳng nào ?

B A

Hình này có vô số bao gồm điểm

A , điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

- Trả lời

- 2 HS nhắc lại định nghĩa

- Cả lớp làm bài 33

- HS đứng tại chổ trả lời a./ R và S

b./ hai điểm P và Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q

- Cả lớp vẽ hình vào vở

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A , điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

A B

Hoạt động 2 : Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đường thẳng

10’ - GV treo bảng phụ hình 33 , 34 ,

35 SGK trang 115

Hãy nhận dạng và mô tả hai đọan

thẳng cắt nhau , đoạn thẳng cắt

tia , đoạn thẳng cắt đường thẳng ?

- Cho HS quan sát và nhận dạng

các trường hợp

- Quan sát hình vẽ và mô tả từng trường hợp như SGK

- Quan sát các hình vẽ và trả lời miệng

+ Hình a và b : Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng

+ Hình c : Đoạn thẳng cắt tia+ Hình d : đoạn thẳng cắt đường thẳng

2./ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đường thẳng :

SGK trang 115

D

C

B A

Trang 21

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 3 : Củng cố

GV vẽ hình 38 lên bảng

Gọi 1 HS lên bảng vẽ tiếp

- HS đọc đề và chọn câu đúng câu d đúng

- Cả lớp làm bài 36

- HS đứng tại chổ trả lời a./ Đường thẳng a không đi qua mút của đoạn thẳng nào ? b./ Đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB và AC

c./ Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng BC

- HS vẽ hình 38 vào vở

F E

D

C B

A

Hs kiểm tra xem 3 điểm I, K , L thẳng hàng không

H x

O

B A

y K

x B A

Hoạt động 4 : Dặn dò về nhà (1’)

- Học kỹ bài kết hợp với SGK

- Bài 34 , 37 , 38 SGK trang 116

- Nhận xéttiết học

- Tiết sau học bài mới

* Rút kinh Nghiệm: Biết nhận biết đoạn thẳng, tia, đường thẳng

Hết

Trang 22

- Học sinh biết sử dụng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

20 Thái độ :

Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi đo

II Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : Thước thẳng có chia khoãng, thước dây , SGK , giáo án ,bảng phụ.

2) Học sinh : thước thẳng có chia khoãng , một số thước mà các em có

III Các Hoạt Động Trên Lớp :

1 Oån định lớp :1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

5’ GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1 : Đoạn thẳng AB là gì ?

Vẽ đoạn thẳng AB

Bài 34 SGK trang 116

GV nhận xét cho điểm HS

1 HS lên bảng HS1 : Nêu định nghĩa Vẽ hình

Bài 34 :

C B

A a

Trên hình gồm các đoạn thẳng

AB , AC , BC

Hoạt động 2 : Đo đoạn thẳng

15’ - Hãy đo đoạn thẳng AB mà

HS1 vừa vẽ

- viết kết quả đo bằng ngôn ngữ

và bằng ký hiệu

- Dụng cụ đo đoạn thẳng là gì ?

- GV giới thiệu một số loại

thứơc khác như : Thướ cuộn ,

thước gấp , thước xích

- Hãy nêu cách đo độ dài đọan

Trang 23

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Khi có một đoạn thẳng tương

ứng với nó có mấy độ dài Độ

dài đọan thẳng là số âm hay số

dương?

- Đoạn thẳng và độ dài đọan

thẳng khác nhau chổ nào ?

-Củng cố : Em hãy đo chiều dài

và chiều rộng quyển vở của em

rồi đọc kết quả

Hoạt động 2 : So sánh hai đoạn thẳng

15’ - Hãy vẽ đoạn thẳng

- Cho HS làm ?1 SGK trang 118

GV treo bảng phụ hình 41 SGK

trang 118

- Cho Hs làm ?2 SGK trang 118

- Cho Hs làm ?3 SGK trang 118

- 1 HS lên bảng vẽ

F E

D C

B A

-Để so sánh hai đoạn thẳng ta so sánh độ dài của chúng

- Hai đoạn thẳng có cùng độ dài gọi là hai đoạn thẳng bằng nhau

- Hs so sánh được AB = CD

EF > AB hay AB < EF

Hs giải thích

- cả lớp làm ?1

- Cả lớp đo hình 41 SGK trang 118

1 Hs lên bảng đo Kết quả :

a./ CD = 4cm , GH = 1,7cm

EF = 1,7cm , IK = 2,8cm

AB = 2,8cm Vậy AB = IK , GH = EF b./ EF < CD

- Cả lớp làm ?2

- 1 Hs trả lời Hình a : Thước dây Hình b : thước gấp Hình c : thước xích

- Cả lớp làm ?3

- 1 HS trả lời

2./ So sánh hai đoạn thẳng :

SGK trang 118

Trang 24

Gv vẽ hình 44 lên bảng

Gọi 1 HS lên bảng

C B

A

- Cả lớp làm bài 43

- 1 HS lên bảng đo Kết quả :

AB = 3,1cm

AC = 1,8cm

BC = 3,5cm Vậy AC < AB < BC

Hoạt động 4 : Dặn dò về nhà (2’)

- Học bài kết hợp SGK

- Làm bài 40 , 44 , 45 SGK trang 119

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 25

- Học sinh nhận biết được một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bước đầu tập suy luận dạng “ Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số thì suy ra số thứ ba “

23 Thái độ :

Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

II đồ dùng dạy học :

1) Giáo viên : Thước thẳng , thước gấp , thước chữ A (nếu có ),bảng phụ.

2) Học sinh : thước thẳng

III Các hoạt độ6ng ttrên lớp :

1 Oån định lớp: 1 ’

2 Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Khi nào thì AM + MB = AB ?

25’ - Hãy vẽ ba điểm A, M , B thẳng

hàng sao cho M nằm giữa hai

điểm A và B

- Trên hình có những đoạn thẳng

nào , kế tên ?

- Đo các đọan thẳng trên hình vẽ

- hãy so sánh độ dài AM + MB

với AB ?

- Từ đó rút ra nhận xét gì ?

- Hãy vẽ ba điểm A, M , B thẳng

hàng sao cho M không nằm giữa

A và B

- Đo AM ,MB , AB

- So sánh AM +MB với AB

- Vậy khi nào AM + MB = AB?

- 1 HS lên bảng vẽ hình

B M

A

Trang 26

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gv khẳng định lại và cho Hs ghi

- Nêu ví dụ SGK trang 120

Vì M nằm giữa A và B ta có điều

gì ?

Ta đã biết đoạn thẳng nào thì

thay vào rồi tính đoạn thẳng còn

lại ?

Bài 47 SGK trang 121

Gọi 1 HS lên bảng tính

Gợi ý : Điểm M nằm giữa hai

điểm E và F ta có điều gì ?

Gv nhận xét , sửa chữa cách làm

- Hs đọc đề

- 1 HS trả lời Điểm V nằm giữa hai điểm A và

T

Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB , ngược lại nếu AB + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Hoạt động 2 : Một số dụng cụ đo khoãng cách giữa hai điểm trên mặt đất

5’ - Gv gọi HS đọc nội dung SGK

trang 121

GV phân tích cho HS rõ

- 1 HS đọc nội dung SGK 2./ Một vài dụng cụ đo

khoãng cách giữa hai điểm trên mặt đất :

SGK trang 120 - 121

Hoạt động 3 : Củng cố

13’ - Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết

một điểm có nằm giữa hai điểm

Trang 27

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV nhận xét , cho điểm HS

- Cho biết ba điểm A , B , C

thẳng hàng Điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại :

- HS ghi bài

2 HS trả lời

a./ AB + BC = AC ( vì 4 + 1 = 5)nên điểm B nằm giữa hai điểm A và A

b./ AB + AC ≠ BC

AB + BC ≠ AC

AC + BC ≠AB Vậy không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học kỹ bài

- Làm bài 48 , 49 SGK trang 121

Rút kinh nghiệm :

………

………

Ngày dạy :

Trang 28

1) Giáo viên : SGK , thước thẳng

2) Học sinh : SGK , thước thẳng

III Tiến trình dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

10’ Gv nêu câu hỏi kiểm tra :

HS1 : Khi nào thì tổng độ dài

hai đoạn thẳng AM và MB

bằng độ dài đoạn thẳng AB ?

Cho điểm P nằm giữa hai

điểm M và N Biết MP = 5cm

, PN = 3cm tính MN

HS2 : Để kiểm tra xem điểm

A có nằm giữa hai điểm O và

B không ta làm thế nào ?

HS2 : trả lời

Bài 48 : Chiều rộng lớp học là : 4.125 9 + 1,25 : 5 = 5,25 m

Cho điểm P nằm giữa hai điểm M và N Biết MP = 5cm , PN = 3cm tính MNGiải:

Do điểm P nằm giữa hai điểm M và N ta có :

MP + PN = MN

5 + 3 = MN vậy MN = 8 cm

Hoạt động 2 : Luyện tập

23’

Bài 49 SGK trang 121

Đề bài cho gì , hỏi gì ?

- Gọi 2 HS lên bảng

- 1 HS đọc đề

- Hs phân tích đề bài

- 2 HS lên bảng HS1 :

Trang 29

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gv nhận xét cho điểm HS

Bài 51 trang 122

Bài tập :

Cho 3 điểm A , B , C thẳng

hàng Hỏi điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại trong

các trường hợp sau :

AM + MB = AB

⇒AM = AB - BM (2)Mà AN = BM (3) Từ (1) , (2) , (3) ⇒ AM = BN

- 1 HS đọc đề

- 1 HS trả lời

Do TA + VA = VT ( 1 + 2 = 3 )Nên điểm A nẳm giữa hai điểm

T và V

- Ghi bài

- Hs lần lượt trả lời

a./ Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

b./ Điểm B nằm giữa hai điểm A

A và B ta có :

AM + MB = AB

⇒AM = AB - BM (2)Mà AN = BM (3) Từ (1) , (2) , (3) ⇒ AM =

BN

Bài tập 51:

Do TA + VA = VT ( 1 + 2

= 3 )Nên điểm A nẳm giữa hai điểm T và V

Cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại trong các trường hợp sau :

a./ AC + CB = ABb./ AB + BC = AC c./ BA + AC = BC

Trang 30

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

và C c./ Điểm A nằm giữa hai điểm

a./ Trong ba điểm A ,B ,M

không có điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

b./ A , B ,M không thẳng hàng

?

- Ghi bài

a./ ta có AM + MB ≠ AB nên điểm M không nằm giữa hai điểm A và B

BM + AB ≠ AM nên điểm B không nằm giữa hai điểm A và

M

AM + AB ≠ MB nên điểm A không nằm giữa hai điểm M và

B b./ Theo câu a không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại tức là ba điểm A , M , B không thẳng hàng

Bài tập 48 SBT:

Cho điểm A ,B ,M biết AM

= 3,7 cm ; MB = 2,3 cm ;

AB = 5cm Chứng tỏ rằng : a./ Trong ba điểm A ,B ,M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? b./ A , B ,M không thẳng hàng ?

Giải:

a./ ta có AM + MB ≠ AB nên điểm M không nằm giữa hai điểm A và B

BM + AB ≠ AM nên điểm B không nằm giữa hai điểm A và M

A , M , B không thẳng hàng

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học lại lý thuyết

- Làm bài 44 , 45 SBT

* Rút kinh nghiệm : Cách trình bài giải toán

HẾT

Trang 31

1) Giáo viên : Thước thẳng , phấn màu , compa

2) Học sinh : Thước thẳng , compa

III Tiến trình dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung

Hoạt động 1 : Vẽ đọan thẳng

25’ - Yêu cầu Hs vẽ hình :

+ vẽ tia Ox

+ Vẽ đoạn thẳng OM = 2cm

+ nêu cách vẽ

- Để vẽ một đọan thẳng có thể

dùng dụng cụ nào ? Cách vẽ như

thế nào ?

Gv khẳng định lại hai cách vẽ

bằng thước thẳng và compa như

SGK trang 122

- Qua hai cách vẽ xác định điểm

M em có nhận xét gì ?

GV khẳng định lại nhận xét và

Gọi 1 HS lên bảng vẽ

- Hs vẽ hình theo yêu cầu của giáo viên

O M x

- Hs đọc SGK và trả lời

- Nêu nhận xét

Hs đọc SGK trang 123 và lên trình bày lại cách vẽ bằng compa

1./ Vẽ đoạn thẳng :

Nhận xét :

Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ được một và chỉ một điểm M sao cho OM = a ( đơn vị độ dài )

Trang 32

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung

Gv nêu lại cách vẽ

Củng cố :

Bài 1 : Trên tia Ox vẽ đọan thẳng

OM = 2,5 cm , ON = 3 cm

theo hai cách

+ Cách 1 : Dùng thước

+ Cách 2 : Dùng compa

Gọi 2 HS lên bảng vẽ

- Ghi đề

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 2 Hs lên bảng

O M N x

Hoạt động 2 : Vẽ hai đoạn thẳng trên tia

8’ - Hãy quan sát hình ở bài 1 em có

nhận xét gì về ba điểm O , M ,

N ?

- Vậy nếu trên tia Ox có

OM = a , ON = b và a < b thì ta

kết luận gì về ba điểm O , M , N ?

Gv khẳng định lại và cho Hs ghi

nhận xét trên

Gn vẽ hình minh họa cho nhận

xét

- Quan sát và nêu nhận xét : Điểm M nằm giữa hai điểm O và N

- Điểm M nằm giữa hai điểm O và N

- Ghi nhận xét

2./ Vẽ hai đoạn thẳng trên tia :

Nhận xét :

Trên tia Ox , OM

= a , ON = b , nếu 0 <

a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N

Hoạt động 3 : Củng cố

10’ Bài 54 SGK trang 124

Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình

- tính A B như thế nào ?

gợi ý : So sánh các đoạn thẳng để

tìm ra điểm nằm giữa

Vì OB < OC nên điểm B nằm giữa hai điểm O và C

Ta có :

OB + BC = OC

BC = OC - OB = 8 - 5 = 3 cm

Trang 33

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung

Gv nhận xét , sửa chữa sai lầm

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà ( 2’)

- Oân tập và thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài đoạn thẳng bằng thước thẳng và bằng compa

- Làm bài 56 , 57 , 58 SGK trang 124

Rút kinh nghiệm : cách vẽ, cách nhận biết điểm nằm giửa

- Học sinh biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

- Học sinh nhận biết được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng

3 Thái độ :

Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo , vẽ

II Chuẩn bị :

1) Giáo viên : Thước thẳng có chia khoãng , compa , sợi dây

2) Học sinh : Thước thẳng có chia khoãng , compa , sợi dây dài khoãng 0,5 cm , một tờ giấy ,

bút chì

III Tiến trình dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

5’ Gv nêu câu hỏi kiểm tra

Hs1 : vẽ tia Ax , trên tia Ax vẽ

Điểm M nằm giữa hai điểm A và

B vì AM < AB

Trang 34

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

với hai điểm A và B ?

Hoạt động 2 : Trung điểm của đoạn thẳng

14’ - Điểm M như hình trên gọi là

trung điểm của đoạn thẳng AB

- vậy trung điểm M của đoạn

thẳng AB là gì ?

- GV khẳng định lại định nghĩa

và cho Hs ghi

- M là trung điểm của AB phải

thỏa mãn những điều kiện gì ?

+ M nằm giữa A và B tương ứng

với đẳng thức nào ?

Hoạt động 3 : Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Cho HS thực hành gấp giấy

- Cho Hs làm ? SGK trang 125

+ M nằm giữa AB và MA = MB

- Thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

- làm ? Nêu cách chia đoạn thẳng AB thành hai phần

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng :

SGK trang 125

Hoạt động 3 : Củng cố

10’ Bài 1 : điền từ thích hợp vào chổ

Trang 35

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Gọi HS lần lượt trả lời

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Làm các câu hỏi ôn chương 1 ,2 ,3 , 4 SGK trang 127

- làm bài 160 ,161 SGK trang 127

* Rút kinh nghiệm : cách vẽ trung điểm

Ngày dạy:

Ngày dạy:

Tuần 13

Tiết 13 «n tËp ch¬ng I

I.- Mục tiêu :

- Hệ thống hóa kiến thức về điểm ,đường thẳng , tia ,đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thước thẳng ,thước có chia khoảng ,compa để đo ,vẻ đoạn thẳng

- Bước đầu suy luận đơn giản

II Chuẩn bị :

Sách giáo khoa , thước thẳng , thước đo độ dài , compa

III Tiến trình dạy học :

T HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

10’ HS 1: Sửa bài về nhà

Bài tập 62 SGK

HS 2: Bài tập 64

Bài tập 62 SGK

y' y

Trang 36

Vây C là trung điểm của DE

Hoạt động 2 : Oân Tập kiến Thức

14’ - Trong ba điểm thẳng

hàng điểm nằm

giữa hai điểm còn lại

- Có một và chỉ một

đường thẳng đi qua

- Mỗi điểm trên đường

thẳng là của hai

tia đối nhau

- Nếu thì

AM + MB = AB

- S , A , N thẳng hàng

nên S phải thuộc đường

thẳng AN, ngoài ra S là

giao điểm của đường

thẳng AN với đường

thẳng a Nếu AN song

song với đường thẳng a

thì ta không vẽ được

I./ Các tính chất

- Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

-Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB

Trang 37

T HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 3 : Bài Tập 14’ Bài 6/SGK

- gọi 1 hs vẽ hinh

- gọi 1 hs làm a/

- HD : b/

Tính MB=? Rồi so sánh

Bài 7/SGK

- gọi 1 hs vẽ hinh

-Tìm hiểu bài toán

- Làm vào tập

-Tìm hiểu bài toán-hs vẽ hinh

Bài 6/SGK

B M

A

a/ M nằm giửa A và B vì AM<ABb/ Do M nằm giửa A và B nên AB=AM+MB

MB=AB-AM=6-3=3cm Vậy AM=MB=3cmc/ M là trung điểm cùa đoạn thẳng AB vì: M nằm giửa A và B ; AM=MB

Bài 7/SGK

AM=MB=AB:2=7:2=3,5cm

A

Hoạt động 3 : Củng cố

5’ - Kiến thức và các bài đã

giải

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Làm các câu hỏi ôn chương còn lại

- Chuẩn bị tiết sau làm kiểm tra 1 tiết

* Rút kinh nghiệm :………

Ngày đăng: 30/05/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 : Có 3 điểm phân biệt - ĐS VÀ HH 6
Hình 1 Có 3 điểm phân biệt (Trang 1)
Bảng đặt tên điểm và đường  thaúng                              . A - ĐS VÀ HH 6
ng đặt tên điểm và đường thaúng . A (Trang 3)
Hình 18 có đặc điểm gì ? - ĐS VÀ HH 6
Hình 18 có đặc điểm gì ? (Trang 9)
Hình 24 , 25 SGK trang 111 - ĐS VÀ HH 6
Hình 24 25 SGK trang 111 (Trang 11)
Hình 28 SGK trang 112 - ĐS VÀ HH 6
Hình 28 SGK trang 112 (Trang 15)
Hình . Hình đó bao gồm bao nhiêu - ĐS VÀ HH 6
nh Hình đó bao gồm bao nhiêu (Trang 20)
Hình gồm đường thẳng - ĐS VÀ HH 6
Hình g ồm đường thẳng (Trang 41)
Hình xem tia Ox có cắt đoạn - ĐS VÀ HH 6
Hình xem tia Ox có cắt đoạn (Trang 42)
Hình Tên góc (Cách viết thông thường)Tên đỉnhTên cạnhTên góc - ĐS VÀ HH 6
nh Tên góc (Cách viết thông thường)Tên đỉnhTên cạnhTên góc (Trang 44)
Hình có nhiều góc như SGK trang - ĐS VÀ HH 6
Hình c ó nhiều góc như SGK trang (Trang 45)
Hình vừa vẽ có mấy góc ? Viết - ĐS VÀ HH 6
Hình v ừa vẽ có mấy góc ? Viết (Trang 47)
Hình trên có là tam giác ABC - ĐS VÀ HH 6
Hình tr ên có là tam giác ABC (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w