Bài tập 5 tr69 SGKGV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập HS hoạt động theo nhóm GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, ch
Trang 1Ch ơng I
hệ thức l ợng trong tam giác vuông
Tiết 1
Đ1 một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông (Tiết 1)
I Mục tiêu:
HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập
HS: Thớc kẻ, êke
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về chơng trình I (5 phút)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về
“Tam giác đồng dạng” Vào bài mới
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129,
AC
=
∆ABC đồng dạng ∆HAC
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng
với tam giác HAC
HS trả lời
Tìm x và y trong hình sau:
HS trả lời miệngTam giác ABC vuông, có AH ⊥ BC
Trang 2GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu
Hoạt động 3: 2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)
GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0 HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB =
ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m => BC 3 , 375m
5 , 1
) 25 , 2 ( 2
GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago HS lần lợt phát biểu laịi các định lý
HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuôngDEF
Trang 3GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài,
đa bài làm trên giấy trong lên màn hình để
c b
h = + dới sự hớng dẫn của GV Vận dụng
giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS2: Chữa bài tập 4 tr69 SGK HS2: Chữa bài tập
GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hoạt động 2: Định lý 3 (12 phút)
Trang 4- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các hệ
thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
1 1
2 = +
h
HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền
1 1 1
c b
Trang 5Bài tập 5 tr69 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập HS hoạt động theo nhóm
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên
trình bày Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, chữa bài
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong
2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Trang 6Bài 1 Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì?
Tại sao?
- Căn cứ vào đâu có x2= a b
HS1 trả lờiHS2 trả lời
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5
phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
Trang 7Chøng minh r»ng:
a Tam gi¸c DIL lµ mét tam gi¸c c©n
GV: §Ó chøng minh tam gi¸c DIL lµ tam
gi¸c c©n ta cÇn chøng minh ®iÒu g×?
A
A
8m
?B
E4m
Trang 8HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS hiểu
đ-ợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tamgiác vuông có một góc bằng α
Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa
- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC (A = 900)
và A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác)
Vẽ hình
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: 1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 phút)
GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng
Trang 9GV yêu cầu HS làm ?1 HS trả lời miệng
Hoạt động 3: b Định nghĩa (15 phút)
GV nói: Cho góc nhọn α Vẽ một tam
giác vuông có một góc nhọn α Sau đó
GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định
nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α
Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên
Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác
GV đa ra một số câu hỏi để khắc sâu
Trang 10- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
- Bài tập về nhà số: 10, 11 tr76 SGK , từ 21 đến 24 SBT
Tiết 5
Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ
số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (10 phút)
- HS1: Cho tam giác vuông
xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối
với góc α
Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
nhọn α
- HS1: điền phần ghi chú về cạnhvào tam giác vuông
HS2: Chữa bài tập 11 tr76 SGK HS2: Chữa bài tập 11 SGK
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)
Trang 11Ví dụ 4 Dựng góc nhọn β biết
sinβ = 0,5
Hoạt động 3: 2 Tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau (13 phút)
Từ đó ta có bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
Trang 12Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số côngthức lợng giác đơn giản.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác
hai góc phụ nhau HS1: - Phát biểu định lí tr74SGK
- Chữa BT 12 tr76 SGK HS lên chữa bài tập 12 SGK
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
BT 13 (a, b) tr77 SGK
Dựng góc nhọn α biết
GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
dựng hình - Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làmđơn vị
HS cả lớp dựng hình vào vở - Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Trang 13minh các công thức của bài 14SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
* sin2α + cos2α = 2 1
2
=
BC BC
Bài 5 tr77SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)
GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau HS: Góc B và góc C là hai góc phụ nhauBiết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng giác
nào của góc C?
Vậy sinC = cosB = 0,8
- Dựa vào công thức nào tính đợc cosC Ta có: Sin2C + cos2 C = 1
=> cos2C = 1 – sin2Ccos2C = 1 – 0,82cos2C = 0,36
O
BA
C
Trang 14tgC = 00,,68 =34
- Có cotgC = cossin = 43
C C
Bài 16tr77SGK
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Tìm x?
GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh
huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng
giác nào của góc 600
HS: Ta sét sin600
2
3 8 2
3
8x = ⇒x= =
Bài 17 tr77SGK
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
GV hỏi: Tam giác ABC có là tam giác
vuông không HS: Tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A, có B =
450 thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy đờng cao AH phải là trung tuyến, trong khi đó trên hình ta có BH + HC
- Nêu cách tính x - Tam giác ABC có H = 900, B = 450
=> ∆AHB vuông cân
=> AH = BH = 20Xét tam giác vuông AHC có
Trang 15GV vẽ hình lên bảng
2
6 5 2
.
=
=
BD AD
b) - Để tính DC khi đã biết BD = 6 ta nên dùng thông tin tgC =
3
4 6
=> BC = 10Sau đó dùng ĐL Py-ta-go tính đợc DC
- GV thông báo: Nếu dùng thông tin cosC =
Trang 16II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau
1HS phát biểu định lí tr74SGK
Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)
GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và
cotang đợc ghép cùng một bảng
HS: Vì với hai góc nhọn α và β phụ nhau thì:
sinα = cosβ cosα = sinβ
tgα = cotgβ cotgα = tgβa) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
GV cho HS đọc SGK (tr78) và quan sát
bảng VIII (tr52 đến tr54 cuốn Bảng số)
Một HS đọc to phần giới thiệu Bảng VIII tr78SGK
b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X) Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng IX và X
GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và quan
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
Hoạt động 3: 2 Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (28 phút)
a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
trớc bằng bảng số
GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a
Trang 17GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực
hiện mấy bớc? Là các bớc nào?
HS: Đọc SGK và trả lời (tr78, 79 SGK)
* Ví dụ 1: Tìm sin46012’
GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 46012’ em
tra bảng nào? Nêu cách tra
HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng1
GV: cos33012’ là bao nhiêu? HS cos33012’ ≈ 0,8368
GV: Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của
330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?
GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng nào? Vì
sao? Nêu cách tra
HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vì cotg8032’
= tg81028’ là tg của góc gần 900Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cột ghi2’
Vậy cotg8032’ ≈ 6,665
tg82013’ ≈ 7,316
GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr80 SGK Một HS đọc to Chú ý SGK
Trang 18b) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
trên
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của
2 a) So sánh sin200 và sin700 HS: sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cotg20 và cotg37040’ HS: cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
Hớng dẫn về nhà (2 phút)Làm bài tập 18 tr83 SGK
Bài 39,41 tr95 SBT
2 5 0’’ 1 2 0’’ sin
5 2 0’’ 5 4 0’’ cos
Trang 19Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc α rồi dùng bảng số hoặc máy tính bỏ tui tính các tỉ số lợng giác của góc đó.
*****************************************************
Tiết 8 bảng lợng giác (Tiếp)
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời
HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các
tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế
nào?
HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và
tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm
- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ cách
ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại - Để tìm sin40
012’ bằng bảng, ta tra ở bảng VIIIdòng 400, cột 12’
sin40012’≈ 0,6455
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút) biết sinα = 0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra bằng
bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm α biết cotgα = 3,006
GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ)
biết sinα = 0,4470
GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α bằng
máy tính bỏ túi
HS: Nêu cách nhấn các phím nh ở ví dụ 1: Mànhình hiện số
2603304,93 => α≈ 270
Trang 20GV cho HS làm ?4 tr81
Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết cosα
= 0,5547
GV yêu cầu HS nêu cách làm Ta thấy 0,5534 < 0,5547 < 0,0058
=> cos56024’ < cosα < cos56018’
=> α≈ 560
GV gọi HS2 nêu cách tìm, α bằng máy tính HS trả lời cách nhấn các phím (đối với máy fx
500)
Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)
GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc
nhọn α khi biết tỉ số lợng giác của nó, sau
khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên
tiếp
để tìm α khi biết sinα
để tìm α khi biết cosα
I Mục tiêu:
HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số
đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để so sánh
đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác
SHIFT sin SHIFT • ’’
SHIFT cos SHIFT • ’’
SHIFT tan SHIFT • ’’
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT • ’’
Trang 21II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ
HS: - Bảng số, máy tính
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời
sin ABN =
9
6 , 3
=> x ≈ 5707’ ≈570+ tgx ≈ 1,5142
=> x ≈ 56033’ ≈ 570+ cotgx ≈ 3,163
=> x ≈17032’ ≈180b) Không dùng máy tính và bảng số hãy
Trang 22sin200 và sin700
cos400 và cos750 cos400 > cos750 (α tăng thì cosα giảm)
GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá bài
hai HS trên bảng
Hoạt động 2: LUyện tập (30 phút)GV: Không dùng bảng số và máy tính
bạn đã so sánh đợc sin200 và sin700;
cos400 và cos750
Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch
biến của cos các em hãy làm bài tập sau:
Bài 22 (b, c, d) tr84 SGK HS trả lời miệng
So sánh b) cos250 và cos63015’ b) cos250 > cos63015’
có cotg630 < cotg270
=> tg270 < cotg270c) sin500 và cos500 c) sin500 = cos400
cos400 > cos500
=> sin500 > cos500GV: Yêu cầu HS giải thích cách so sánh
của mình
Bài 47 tr96 SBT
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng? Vì sao?
a) sinx – 1 HS1: a) sinx – 1 < 0 vì sinx < 1
b) 1 – cosx HS2: b) 1 – cosx > 0 vì cos > 1
Trang 23Bài 23 tr84 SGK 2 HS lên bảng làm
Tính: a) 00
65 cos
25 sin
25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
0
=
=
(cos650 = sin250)b) tg580 – cotg320 b) tg580 – cotg320 = 0
vì tg580 = cotg320Bài 25 tr84 SGK
Muốn so sánh tg250 với sin250 Em làm
0 và sin250HS: có tg250 = 00
25 cos
25 sin
có cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoặc tìm: tg250≈0,4663
sin250≈0,4226 => tg250 > sin250Tơng tự câu a em hãy viết cotg320 dới
dạng tỉ số của cos và sin b) cotg32
0 và cos320
có cotg320 = 00
32 sin
32 cos
có sin320 < 1
=> cotg320 > cos320Muốn so sánh tg450 và cos450 các em
hãy tìm giá trị cụ thể c) tg45
0 và cos450
có tg450 = 1cos450 =
2 2
- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
α, tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch
biến?
- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau?
Hớng dẫn về nhà (2 phút)Bài tập 48, 49, 50, 51 tr96 SBT
Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
************************************************
Tiết 10
Trang 24Đ4 một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông (Tiết 1)
I Mục tiêu:
HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảnghoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợng giácCho ∆ABC có A = 900, AB = c, AC = b,
BC = a
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và
góc C
Hoạt động 2: 1 Các hệ thức (24 phút)GV: Cho HS viết lại các hệ thức trên HS:
b = a sinB = a cosC
c = a sinC = a cosB
b = c tgB = c cotgC
c = b tgC = b cotgBGV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy
diễn đạt bằng lời các hệ thức đó HS: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuôngbàng:
- Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhânvới cosin góc kề
- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đốihoặc nhân với côtang góc kề
GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý
Bài tập: Đúng hay sai?
N
mp
Trang 251) n = m sinN
2) n = p cotgN
1) Đúng2) Sai: n = p tgN hoặc n = p cotgP
4) n = p sinN 4) Sai; sửa nh câu 2 hoặc n = m sinN
(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng)
GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa
hình vẽ lên bảng phụ
GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn
đ-ờng máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì
BH chính là độ cao máy bay đạt đợc sau
10 50
1
10 = (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km
Trang 26GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết
Đại diện một nhóm trình bày câu a, b
Đại diẹn một nhóm trình bày câu GV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh
và góc trong tam giác vuông HS phát biểu lại định lí tr86SGK
Trang 27HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Máy tính, bảng phụ nhóm
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 phút)HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuong (có
vẽ hình minh hoạ)
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức tr86SGK
HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK
(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia
nắng từ đỉnh tháp tới mặt đất)
Hoạt động 2: 2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)
GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
máy yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế
nào?
HS: Để giải một tam giác vuông cân biết haiyếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh
Trang 28Ví dụ 3 tr87 SGK (Bảng phụ) Một HS đọc to ví dụ 3 SGK, cả lớp vẽ hình vào
HS đọc Nhận xét tr88
Hoạt động 3. Luyện tập củng cố (12 phút)
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27 (a, b) tr88
SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một
Trang 29a) B = 600
AB = c ≈ 5,774 (cm)
BC = a ≈ 11, 547 (cm)b) B = 450
AC = AB = 10 (cm)
BC = a ≈ 11,142 (cm)Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày Đại diện các nhóm trình bày bài
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 GK và 55 -> 58 SBT
*******************************************
Tiết 12 luyện tập
I Mục tiêu:
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bàitoán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)
HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8 phút)HS1: a) Phát biểu định lý về hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông HS1 lên bảnga) Phát biểu định lý tr86 SGK
b) Chữa bài 28 tr89 SGK b) Chữa bài 28 tr89 SGK
Trang 30HS2: a) Thế nào là giải tam giác vuông? HS2 trả lời
b) Chữa bài 55 tr97 SBT
GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2 Luyện tập (31 phút)Làm bài 29 tr89 SGK
GV gọi 1 HS đọc đề bài rồi vẽ hình, trên
GV hớng dẫn HS làm tiếp HS trả lời miệng
(HS trả lời miệng, GV ghi lại) KBA = 220
AB ≈ 5,932 (cm)
AC ≈ 7,304 (cm)Làm bài 31 tr89 SGK (Bảng phụ)
Trang 31GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập HS hoạt động nhóm
Bảng nhóm
GV gợi ý kẻ thêm AH ⊥ CD
a) Xét tam giác vuông ABC
Có AB = AC sin C = 8.sin540
≈ 6,472 (cm)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm b) Từ A kẻ AH ⊥ CD
Xét tam giác vuông ACH
AH = AC sin C = ≈ 7,690 (cm)
D ≈ 530
GV kiểm ra thêm bài của vài nhóm Gọi
đại diện trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, góp ý
1 12
1
2 = km ≈ 167 (m)Vậy AC ≈ 167m
AB = AC sin700≈ 167.sin700
Trang 32GV nêu câu hỏi:
- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong
tam giác vuông
- Để giải một tam giác vuông cần biết số
thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)
HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS (20 phút)
(Tiến hành trong lớp)1) Xác định chiều cao:
0
B
a
Trang 33GV giới thiệu: Độ dài AD là chiều cao của một tháp mà
khó đo trực tiếp đợc
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế
2) Xác định khoảng cách
GV đa hình 35 tr91 SGK lên bảng
GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng của một khúc
sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
GV: Ta coi hai bờ sông song song với nhau Chọn một
điểm B phía bên kia sông làm mốc Dùng ê ke kẻ Ax ⊥ AB
Lấy C ∈ Ax
Đo AC = a; ACB = αGV: Làm thế nào để tính đợc chiều rộng khúc sông? Có ∆ ABC vuông tại A
AC = a; ACB = α
=> AB = a tgα
Hoạt động 2. Chuẩn bị thực hành (10 phút)
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành
về dụng cụ và phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Hoạt động 3: Học sinh thực hành (40 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)
GV đa HS tới địa điểm thực hành phân công vị trí từng
tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối chiếu kết quả) Các tổ thực hành 2 bài toán
Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo Nhận xét -–
Đánh giá (17 phút)GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực
hành theo nội dung
GV thu báo cáo thực hành các tổ
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK
B
Trang 34Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệgiữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số ợng giác hoặc số đo góc
l-II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ
II Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ1, Đ2, Đ3 (13 phút)
GV đa bảng phụ có ghi:
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnhcác hệ thức, công thức
1 Các công thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (SGK tr92)
2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
3 Một số tính chất của các tỉ số lợng
GV: Ta còn biết những tính chất nào của
các tỉ số lợng giác của góc α HS trả lời
GV điền vào bảng “Tóm tắt các kiến
thức cần nhớ”
Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)Bài tập trắc nghiệm HS chọn kết quả đúng
C
Trang 35Làm bài 34 tr93, 94 SGK HS trả lời miệng
c
a tg
C α =
b) Hệ thức nào không đung? b C cosβ = sin (900 - α)
Làm bài 35 tr94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một
tam giác vuông bằng 19: 28
- HS làm ra nhápKết quả
Hãy đơn giản các biểu thức Kết quả
b) (1 - cosα) (1 + cosα) b) sin2α
c) 1 + sin2α + cos2α c) 2
d) sinα - sinα cos2α d) sin3α
GV cho HS hoạt động theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm HS lớp nhận xét, chữa bài
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
b
c
` 28
19
=
c b
A
B
H
C 7,5cm
Trang 36- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chơng.
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông
và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liênquan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ ( ) để HS điền cho hoànchỉnh
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I
- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết (13 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 làm câu hỏi 3 SGK HS1 làm câu hỏi 3 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại A
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc
vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng
giác của các góc B và C
b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số
l-ợng giác của các góc B và C
Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)Bài 35 tr94 SBT
Dựng góc nhọn α, biết:
a) sinα = 0,25
HS dựng góc nhọn α vào vở Bốn HS lên bảng,mỗi lợt hai HS lên dựng hình
Trang 37c) tgα = 1
4
1 25 , 0 sin α = =
4
3 75 , 0 cosa = =
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác
cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài
là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ
dài là 6
GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC
và AC, từ đó tính HC theo AC a) Trong tam giác vuông ABCAB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)
3 4
AK
CH
B
65
Trang 38AC = BC cos300 = 5 3
2
3
10 = (cm)b) Xét ABMN có
c) Tam giác MAB và ABC có
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Cho tam giác DEF có D = 900, đờng cao DI
a) sin E bằng:
EI
DI C DE
DI EF
DF B EF
Trang 39ABC = 400; ACB = 300; đờng cao AH
đ
ờng tròn Tiết 18
Đ1 sự xác định đờng tròn.
Tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu:
HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếptam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
C
Trang 40II Chuẩn bị:
GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ có ghi một số nội dung cần đa
nhanh bài
HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn.
III Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (8 phút)GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O
bán kính R
HS vẽ:
Kí hiệu (O; R) hoặc (O)
- Nêu định nghĩa đờng tròn HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr97SGK
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đờng tròn (O, R)
Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ
giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của
đ-ờng tròn O trong từng trđ-ờng hợp
M
O R
M
O R
M
O R