1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHUNG VAN DE CO BAN VE DS VÀ HH LOP 10

14 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 673,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng... Hai vectơ cựng phương nếu chỳng cú giỏ song song hoặc trựng nhau.. Hai vectơ cựng phương Chỳng cựng hướng hoặc ngược hướng..

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ ĐẠI SỐ LỚP 10 –(CHƯƠNG II: HÀM SỐ )

GV: NGUYỄN ĐỨC BÁ-THPT TIỂU LA THĂNG BÌNH

1/Hàm số

 Hay y = f(x)

D: Tập xác định (Miền xác định)  x :Biến số (Đối số)

2/Sự biến thiên của hàm số :

Hàm số đồng biến-Hàm số nghịch biến:

Hàm số f đồng biến (tăng ) trên K nếu : x ,x1 2 K,x1  x2  f(x )1  f(x )2

Hàm số f nghịch biến (giảm ) trên K nếu : x ,x1 2  K,x1  x2  f(x )1  f(x )2

Chú ý :

f(x ) f(x )

Hàm số f nghịch biến (giảm ) trên K

nếu: 1 2 1 2 2 1

f(x ) f(x )

3/Hàm số chẵn-Hàm số lẻ :

Hàm số f gọi là hàm số chẵn nếu: x D x D

f( x) f(x)

Hàm số f gọi là hàm số lẻ nếu: x D x D

f( x) f(x)

  

Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

4/Tịnh tiến đồ thị :

Gọi (G) là đồ thị của hàm số y=f(x), p,q >0:

Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị :  y  f(x) q 

Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị :  y  f(x) q 

Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị :  y  f(x  p)

Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị :  y  f(x  p)

HÀM SỐ BẬC I và HÀM SỐ BẬC II

y = ax+b có : a > 0 :Hàm số đồng biến a < 0 : Hàm số nghịch biến

 y  ax2  bx  c,(a  0) có đỉnh b

x

2a

  :trục đối xứng a >0 :Bề lõm lên trên a  0 : Bề lõm xuống dưới

Trang 2

 VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI

 y  ax2  bx  c

 Phương pháp :

+Vẽ y  ax2  bx  c,(C)

+Lấp đối xứng phần đồ thị (C) ở dưới trục hoành qua trục hoành

+Bỏ phần đồ thị (C) nằm dưới trục hoành

Ví dụ : 1/ Vẽ đồ thị hàm số : y   x2  4x 3 (C) 

2/Suy ra đồ thị hàm số y   x2  4x 3 (C ') 

y   x2  4x 3 (C)   y   x2  4x 3 (C ') 

Đồ thị hàm số :y  x  2 Đồ thị hàm số :y  x  3

Đồ thị hàm số :y  x  2 Đồ thị hàm số :y  x  3

Trang 3

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ ĐẠI SỐ LỚP 10 (CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH) GV: NGUYỄN ĐỨC BÁ-THPT TIỂU LA THĂNG BÌNH

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1/GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PT BẬC I: ax+b=0

a 0 : x

a

   a 0

: pt v« nghiÖm S=

 

pt cã v « sè nghiÖm S=R

2/GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PT BẬC II : y  ax2  bx  c

a = 0 : BiÖn luËn pt bx+c=0

 a  0 :   0 : pt có 2 nghiệm phân biệt : b

x

2a

  

  0 :pt có nghiệm kép : b

x

2a

 

  0 : pt vô nghiệm

Dấu các nghiệm của phương trình bậc 2:

Cho pt bậc 2 :ax2  bx   c 0, a  0 có 2 nghiệm x ,x (x1 2 1  x )2

  

 P   0 x1   0 x ,a2  0

 a  0,   0, P  0 vµ S >0  0<x1  x2 (2 nghiệm cùng dương )

 a  0,   0, P  0 vµ S 0   x1  x <02 (2 nghiệm cùng âm )

Giải và biện luận hệ phương trình bậc I hai ẩn :

ax+by=c (a b 0) a'x+b'y=c' (a' b ' 0)

 D  0 : Dx  0 hoÆc Dy  0 : Hệ vô nghiệm

Dx  Dy  0 : Hệ có vô số nghiệm

(Tập nghiệm của phương trình ax+by+c =0)

Đồ thị hàm số :y  x2  2x Đồ thị hàm số :y   x2  2 x  3

Trang 4

Đồ thị y 2

x

  (1) Đồ thị y 2 1 x 2

    (2)

Đồ thị 2

y

x 3

 

 (3) Đồ thị 2 x 1

Đồ thị y  2 x Đồ thị y  2x  5

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

f x   = 2 x

8

6

4 2

-2

-4

-6 -8

f x   = 2x+5

Đồ thị y  x 2  Đồ thị y  x  3

Trang 5

6 4 2

-2 -4 -6 -8

f x   = x-2

6 4 2

-2 -4 -6 -8

f x   = x -3

y   2x  4x 6  Đồ thị 2

y   x  2x 3 

2

   Đồ thị 1 2

2

y

x

y

x 3

 

Trang 6

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN: ĐẠI SỐ 10 (CHƯƠNG IV :BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRèNH)

a  b và b>c  a>c a  b  0  a  b

a   c b  a   b c a   b 3 a  3 b

a  b  0 v à n  N*  a >bn n a  b  0 v c à  d   0 ac>bd

 a   a a , a   R  x     a a x  a, (với a>0)

 x  a  x   a hoặc x>a,(với a>0)  a  b  a  b  a  b ( a, b   R)

a   c b  a   b c a  b  0 v à n  N*  a >bn n

a  b  0 v c à  d   0 ac > bd a  b     a c b c

 Nếu c < 0 thì a > b  ac > bc Nếu c < 0 thì a > b  ac < bc

a  b v à c > d  a+c > b+d a   c b  a   b c

a  b  0 v à n  N*  a >bn n a  b  0 v c à  d   0 ac > bd

a  b  0  a  b a   b 3 a  3 b

 a   a a , a   R  x     a a x  a, (với a>0)

 x  a  x   a hoặc x>a,(với a>0)  a  b  a  b  a  b ( a, b   R)

BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY:

2

Hệ quả 1: Nếu

x 0, y 0

x y S (kh ông đổi)

Thỡ :x.y lớn nhất  x=y

Hệ quả 2: Nếu

x 0, y 0 x.y S (kh ông đổi)

Thỡ :x  y nhỏ nhất  x=y

BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY: (CHO 3 SỐ)

 a 0, b 0,c 0 a+b+c 3 abc

3

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN BẤT PHƯƠNG TRèNH :ax  b  0 (1)

,

b 0

S = R b<0

DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT: f(x)=ax+b ( a  0)  Phải "CÙNG "-Trỏi :"KHÁC "

x  x0 

f(x) Trỏi dấu với a 0 Cựng dấu với a

Trang 7

DẤU TAM THỨC BẬC HAI: f (x)  ax2  bx  c (a  0)

  0: f (x) cùng dấu với a, x   R

 0: f (x) c ùng dấu với a, x R\ - b

2a

  0: Trong : 'Trỏi "- Ngoài : "Cựng"

x  x1 x2 

f(x) Cựng dấu với a 0 Trỏi dấu với a 0 Cựng dấu với a

0

0

 

Chỳ ý: Xột a = 0

f (x)  0 v ô nghiệm  f (x)  0, x   R f (x)  0 v ô nghiệm  f (x)  0, x   R

 

A  B  A  B

 

 



 



 

3 A  B  A  B3

2

2

 

  

2

 

  

Thống kờ:

Tần suất :fi ni ,(n : ti

N ần số-N: k/ thước mẫu)

N

2 i

i 1

1

N

2 s

i 1

i 1

1

N 

CÁC CễNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trang 8

Biên soạn và thực hiện vi tính : NguyÔn §øc B¸- GV THPT TIỂU LA THĂNG BÌNH

I/Các hệ thức cơ bản :

sin x2  cos x2  1 sinx

   cosx

t anx.cotx=1,(x )

2

2

1

2 cos x

2

1

1 cot x, (x k )

II/Công thức cộng :

Cos(x+y) = cosx.cosy-sinx.siny Cos(x-y) = cosx.cosy+sinx.siny

Sin(x+y) =sinx.cosy+siny.cosx Sin(x-y) =sinx.cosy-siny.cosx

t an(x+y)=

1-tanx.tany 

tanx-tany

t an(x-y)=

1+tanx.tany

c ot(x+y)=

cotx+coty 

cotx.coty+1

c ot(x-y)=

coty-cotx

III/Công thức góc nhân đôi:

cos2x=cos x sin x2  2   1 2sin x2  2cos x 12   sin2x = 2sinx.cosx

2

2 t anx tan 2x

1-tan x

IV/Công thức tính sinx,cosx,tanx theo: t = tanx

, x (2k 1)

2

V/Công thức biến đổi TÍCH thành TỔNG: VI/ Công thức biến đổi TỔNG thànhTÍCH

cosx.cosy= 1  cos(x+y)+cos(x-y) 

cosx+cosy=2cos cos

s inx.siny= - 1  cos(x+y)-cos(x-y) 

cosx-cosy= -2sin sin

s inx.cosy= 1  sin(x+y)+sin(x-y) 

sinx+siny=2sin cos

cosx.siny= 1  sin(x+y)-sin(x-y) 

sinx-siny=2cos sin

t anx+tany=

cosx.cosy 

sin(x-y)

t anx-tany=

cosx.cosy 

sin(x y) cot x cot y

s inx.siny

VIII/Công thức hạ bậc:

Trang 9

 2 1 cos2x 2 1 cos2x 2 1 cos2x

IX/Cụng thức mở rộng:

sin 3x  3s inx-4sin x3

cos3x=4cos x 3cosx3 

3 2

3 t anx-tan x tan 3x

1 3 tan x

X/Bảng hàm số lượng giỏc của cỏc cung đặc biệt :

ĐỐI PHỤ HƠN

2

BÙ HƠN

CUNG

HSLG

-x x

2

2

Sin -sinx cosx cosx sinx -sinx

Cos cosx sinx -sinx -cosx -cosx

Tan -tanx cotx -cotx -tanx tanx

Cot -cotx tanx -tanx -cotx cotx

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HèNH HỌC LỚP 10

 GV: NGUYỄN ĐỨC BÁ-THPT TIỂU LA THĂNG BèNH 1/VECTƠ :

Vộctơ khỏc 0 

là 1 đoạn thẳng cú hướng Vộctơ 0

cú điểm đầu và điểm cuối trựng nhau, cú độ dài bằng 0, phương hướng tuỳ ý

Hai vectơ cựng phương nếu chỳng cú giỏ song song hoặc trựng nhau

Hai vectơ cựng phương Chỳng cựng hướng hoặc ngược hướng

Hai vectơ bằng nhau nếu chỳng cựng hướng và cựng độ dài

2/QUY TẮC 3 ĐIỂM:

Với 3 điểm bất kỳ A,B,C ta cú : AB     BC  AC

Nếu OABC là hỡnh bỡnh hành thỡ : OA     OC  OB

Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thỡ : MA     MB  0

Nếu G là trọng tõm ABC  GA  GB  GC  0

   

HIỆU CỦA 2 VECTƠ : a        b a ( b) 

MN     ON  OM

, O bất kỳ

TÍCH CỦA 1 VECTƠ VỚI 1 SỐ : ka 

:  k   0 ka cùng hướng với a  

 k  0  ka ngược hướng với a  

 ka   k a 

ka    0 k  0 hoặc a    0

I là trung điểm của đoạn thẳng AB MA    MB  2MI 

,M bất kỳ

b cùng phương với a (a      0 )   k : b   ka 

Trang 10

A,B,C thẳng hàng   k :AB  kAC

 

a, b không cùng phương x,x       ma   nb (m;n)duy nhất 

1

3



   

   

TRỤC TỌA ĐỘ-HỆ TRỤC TỌA ĐỘ:

Trục tọa độ (Trục hay trục số ) : Là đường thẳng trờn đú xỏc định 1 điểm

gốc O và vộctơ đơn vị i

u nằm trên trục (O;i) a : u      ai.Số a   tọa độ của u đối với trục (O;u)  

M nằm trên trục (O;i) m : OM     mi Số m   tọa độ của điểm M đối với trục (O;i) 

Độ dài đại số của vộctơ trờn 1 trục : AB   AB.i 

Hệ thức Sa-lơ (Chasles) :AB BC   AC

a(a ;a ) b(b ;b )

a   b   (a1 b ;a1 2  b )2    a  b  (a1 b ;a1 2  b )2  ka   (ka ;ka )1 2

I là trung điểm của MN : xI xM xN ;yI yN yM

G là trọng tõm của  ABC :

G

G

x

3

y

3

a.b    a b1 1 a b2 2

a   a12  a22

a b a b cos(a,b)=

Toạ độ của vộctơ:  Độ dài của vộctơ:

MN (x   N  x ;yM N  y )M  MN  MN   (xN  x )M 2  (yN  y )M 2

Hai gúc bự nhau

Hai gúc phụ nhau:

Trang 11

BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT (Tính theo độ)

2

2 2

3

3 2

2 2

1

2

2 2

1

-1

-2

-3 2

-1

3

3

0

3

3

 a.b    a b cos(a, b)    

 (a, b)    900   a  b 

 a 2  a 2 OA.OB OA.OB ',

     

B’ là hình chiếu của B trên đường thẳng OA

 Phương tích của điểm M đối với (O) :

P 2 2 2 2

M /(O) MA.MB    a  R  d  R (d  MO)

MT là tiếp tuyến của (O) : P 2

M /(O) MT  MT



Định lý cosin : ABC : BC  a;CA  b;AB  c.Ta có :

a2  b2  c2  2bc cosAb2  a2  c2  2ac cosB  c2  a2  b2  2ab cosC

sin A sin B sin C

R :b/kính đ/tròn ngoại tiếp ABC

Công thức trung tuyến của  ABC(AI là trung tuyến):

2

2

 

Các công thức tính diện tích tam giác

abc

pr p(p a)(p b)(p c) (He'ron)

4R

a(x  x )0  b(y  y )0  0,(a2  b2  0)  ax+by+c=0, (a2  b2  0)

Trang 12

2/PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THEO ĐOẠN CHẮN : x y 1, (a 0, b 0)

1

u

u 1

íi u

1: a x1  b y c1  1  02 : a x2  b y c2  2  0

2

¾t

//

0

Nếu :a2, b , c2 2  0, ta có:

c

2

¾t

//

0

(a 0, b 0)

d(M; )

M

 

8/ Cho  : ax+by+c=0

M(x , y ), N(x , y ) nằm cùng phía với

M(x , y ), N(x , y ) nằm khác phía với   (axM  byM  c)(axN  byN  c)  0

 1 1 1 2 2 2

 

a a b b

   1 2 a a1 2  b b1 2  0  y=kx+b y=k'x+b' kk '   1

11/ĐƯỜNG TRÒN:

(x  x )0 2  (y  y )0 2  R2: là phương trình đường tròn tâm I(x , y )0 0 ,b/kính R

Trang 13

x2  y2  2 ax+2by+c =0,a2  b2  c 0:

Là phương trình đường tròn tâm I(-a,-b),R  a2  b2  c

x2  y2  R2là phương trình đường tròn tâm O(0;0),b/kính R

12/ELIP:

(E)   M / F M1  F M2  2a, a   c 0  Tâm sai : c

e a

P/t chính tắc của (E):

1, (a b 0)

a  b    F M1   a ex; F M2   a ex

(H)   M / F M1  F M2  2a, 0   a c  Tâm sai : c

e a

P/t chính tắc của (H):

1, (a 0, b 0)

a  b    F M1  a  ex ; F M2  a  ex

14/PARABOL:

(P)   M / d(M; F)  d(M; )   Tham số tiêu :p  d(F; ) 

P/t chính tắc của (P) :y2  2px,(p  0)

16/Đường chuẩn của HYPEBOL (Hoặc ELIP) :

a

x

e

d(M; ) ªu ®iÓm, :§­êng chuÈn, e:T©m sai.

18/Chú ý:

ELIP: e < 1  HYPEBOL : e > 1  PARABOL :e =1

SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ

Sai số tuyệt đối :  a aa ;a là giá trị đúng của a; a: giá trị gần đúng của a

Trang 14

Sai số tương đối : a a

a

Số quy tròn :

Chữ số chắc :

Dạng chuẩn của số gần đúng :

Ký hiệu khoa học của 1 số : Mỗi số thập phân khác 0 đều viết được

dưới dạng a 10n,với 1  a  10 , n  

Ngày đăng: 26/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  2 - NHUNG VAN DE CO BAN VE DS VÀ HH LOP 10
th ị 2 (Trang 5)
w